Gói thầu: Thi công xây dựng nhà làm việc và các hạng mục phụ trợ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211280485-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/01/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viễn thông Sóc Trăng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng nhà làm việc và các hạng mục phụ trợ |
| Số hiệu KHLCNT | 20211154192 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao tài sản cố định do Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam phân cấp cho VNPT Sóc Trăng năm 2021 - 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-06 10:37:00 đến ngày 2022-01-17 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sóc Trăng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,515,847,400 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công XD hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên; và:- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công XD hạng III trở lên; và:- Đã trực tiếp giám sát thi công hoặc tham gia thiết kế, thẩm định thiết kế, thi công xây dựng ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư an toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động.- Đã trực tiếp tham gia thi công XDCT hoặc làm cán bộ chuyên trách về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự kê khai theo mẫu 11D đính kèm trong E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự kê khai theo mẫu 11D đính kèm trong E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy vận thăng (phục vụ thi công vận chuyển vật liệu lên cao) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự kê khai theo mẫu 11D đính kèm trong E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự kê khai theo mẫu 11D đính kèm trong E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự kê khai theo mẫu 11D đính kèm trong E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự kê khai theo mẫu 11D đính kèm trong E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy hàn điện 23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự kê khai theo mẫu 11D đính kèm trong E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự kê khai theo mẫu 11D đính kèm trong E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan đứng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự kê khai theo mẫu 11D đính kèm trong E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự kê khai theo mẫu 11D đính kèm trong E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy ép cọc 150T– Còn trong thời hạn đăng kiểm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự kê khai theo mẫu 11D đính kèm trong E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đào đất 0,4m3 – Còn trong thời hạn đăng kiểm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự kê khai theo mẫu 11D đính kèm trong E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Xe cẩu (phục vụ ép cọc) – Còn trong thời hạn đăng kiểm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự kê khai theo mẫu 11D đính kèm trong E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Viễn thông Sóc Trăng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng nhà làm việc và các hạng mục phụ trợ Nhà làm việc Trung tâm Viễn thông huyện Mỹ Tú - Viễn thông Sóc Trăng 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Khấu hao tài sản cố định do Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam phân cấp cho VNPT Sóc Trăng năm 2021 - 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn trong thời hạn có giá trị: thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III. Tài liệu chứng minh nhà thầu thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi theo quy định tại Mục 26 CDNT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Tên: VIỄN THÔNG SÓC TRĂNG.
+ Địa chỉ: Số 02 Trần Hưng Đạo, phường 2, TP.Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng.
+ Số điện thoại: 84-299 3 826900.
+ Số fax: 84-299 3 822472. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Tên: VIỄN THÔNG SÓC TRĂNG. + Địa chỉ: Số 02 - Trần Hưng Đạo - TP.Sóc Trăng – tỉnh Sóc Trăng. + Số điện thoại: 84-299 3 829323. + Số fax: 84-299 3 827227. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Tên: TẬP ĐOÀN BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG VIỆT NAM + Địa chỉ: Toà nhà VNPT - số 57 Huỳnh Thúc Kháng - Quận Đống Đa – TP. Hà Nội. + Số điện thoại: 84-24 3 774 1091. + Số fax: 84-24 3 774 1093. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Tên: ÔNG LÊ VĂN MẬU. + Chức vụ: Phó Giám đốc Viễn thông Sóc Trăng. + Địa chỉ: Số 02 - Trần Hưng Đạo - TP.Sóc Trăng – Tỉnh Sóc Trăng. + Số điện thoại: 84-299 3 829323. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Công trình chính | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,625 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,85 | 100m2 |
| 3 | Trải tấm nhựa lót đổ bê tông cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,565 | 100m2 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1554 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8916 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0385 | tấn |
| 7 | Gia công hộp nối cọc, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,053 | tấn |
| 8 | Lắp đặt hộp nối cọc, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,053 | tấn |
| 9 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | 1 mối nối |
| 10 | Phá dỡ đầu cọc bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,75 | m3 |
| 11 | Ép cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7 | 100m |
| 12 | Đào móng cột bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2321 | 1m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1547 | 100m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,05 | m3 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,72 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1012 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3411 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3995 | tấn |
| 20 | Bê tông cổ móng, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cổ móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m2 |
| 22 | Trải tấm nhựa đổ bê tông dầm giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,168 | 100m2 |
| 23 | Bê tông giằng móng, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1867 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6349 | tấn |
| 27 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8883 | 100m3 |
| 28 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,0432 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8207 | tấn |
| 30 | Bê tông đan tam cấp, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,52 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0264 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0437 | tấn |
| 33 | Trải tấm nhựa đổ bê tông đan tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1796 | 100m2 |
| 34 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,12 | m3 |
| 35 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,96 | m3 |
| 36 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,512 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1192 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6659 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2903 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0776 | tấn |
| 41 | Bê tông xà dầm, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,896 | m3 |
| 42 | Bê tông xà dầm, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,1292 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7097 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1149 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7467 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3255 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3236 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5673 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2376 | tấn |
| 50 | Bê tông giằng lan can mái, giằng lỗ lên mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,794 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ GTM, DLM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0381 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép GTM, DLM, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0695 | tấn |
| 53 | Bê tông sàn lầu, sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,7452 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0674 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6526 | tấn |
| 56 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6506 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2434 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2271 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0444 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2271 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0444 | tấn |
| 62 | Bê tông lanh tô, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,876 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1554 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,071 | tấn |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,9125 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,4704 | m3 |
| 67 | Xây tường bó nền bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,0588 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3772 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,3024 | m3 |
| 70 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5941 | m3 |
| 71 | Đắp cát tôn nền sảnh trước bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0227 | 100m3 |
| 72 | Bê tông nền sảnh trước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,688 | m3 |
| 73 | Lắp dựng cốt thép nền sảnh trước, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0437 | tấn |
| 74 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 196,846 | m2 |
| 75 | Trát cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 218,7 | m2 |
| 76 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 604,576 | m2 |
| 77 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 270,675 | m2 |
| 78 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 206,738 | m2 |
| 79 | Trát cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,776 | m2 |
| 80 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 583,346 | m2 |
| 81 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 875,251 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 723,185 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 735,412 | m2 |
| 84 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,44 | m2 |
| 85 | Lắp dựng vách kính cường lực 12mm khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,7966 | m2 |
| 86 | Lắp dựng cửa đi kính cường lưc dày 12mm khung nhôm (cả bản lề sàn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,0434 | m2 |
| 87 | Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,995 | m2 |
| 88 | Lắp dựng cửa đi lùa kính khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,52 | m2 |
| 89 | Lắp dựng cửa sổ bật kính khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,28 | m2 |
| 90 | Lắp dựng vách ngăn tấm compact phòng vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,32 | m2 |
| 91 | Lắp dựng lan can tay vịn thang thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,14 | m2 |
| 92 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0268 | tấn |
| 93 | Gia công dầm đỡ mái thép tấm mạ kẽm sảnh trước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1265 | tấn |
| 94 | Gia công xà gồ thép hộp 60x120x2 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1432 | tấn |
| 95 | Lắp dựng dầm đỡ mái sảnh trước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1265 | tấn |
| 96 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1432 | tấn |
| 97 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,9756 | 1m2 |
| 98 | Lợp mái che bằng kính cường lực 10mm sảnh trước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,88 | m2 |
| 99 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 219,16 | m2 |
| 100 | Lát nền, sàn vệ sinh gạch Ceramic chống trượt 300x300, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,03 | m2 |
| 101 | Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,545 | m2 |
| 102 | Lát đá cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,292 | m2 |
| 103 | Ốp chân tường gạch Ceramic 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,64 | m2 |
| 104 | Ốp tường vê sinh, phòng máy gạch men 300x600, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 165,535 | m2 |
| 105 | Đóng trần phẳng tấm thạch cao chống ẩm khung nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,16 | m2 |
| 106 | Quét dung dịch chống thấm mái, sàn vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,13 | m2 |
| 107 | Láng sàn mái dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,79 | m2 |
| 108 | Sơn chống nóng sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,79 | 1m2 |
| 109 | Lắp dựng alu mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,05 | m2 |
| 110 | Ốp tường mặt bên đá trang trí 100x200, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,8 | m2 |
| 111 | Ốp đá chẻ chân tường, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,135 | m2 |
| 112 | Gia công nắp đậy lỗ lên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0135 | tấn |
| 113 | Sơn thép nắp đậy 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5108 | 1m2 |
| 114 | Lắp đặt automat 3 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt automat 2 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 116 | Lắp đặt automat 2 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 117 | Lắp đặt automat 2 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 118 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng trong nhà, chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 tủ |
| 119 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng ngoài trời, chiều cao lắp đặt ≥2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 120 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 121 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 122 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 123 | Lắp đặt đèn LED Downlight fi 110 - 12W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | bộ |
| 124 | Lắp đặt đèn Led tuýp 1,2m - 2x20W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | bộ |
| 125 | Lắp đặt đèn Led 1,2m - 1x20W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 126 | Lắp đặt đèn LED 70W chiếu sáng ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 127 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 128 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 450 | m |
| 129 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350 | m |
| 130 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240 | m |
| 132 | Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều 100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 133 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục 2HP - Loại máy Treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 134 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục 1,5HP - Loại máy Treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa PVC 21mm thoát nước ngưng máy điều hoà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 100m |
| 136 | Lắp đặt ống dẫn chất lỏng 6,35mm, ống dẫn gas 9,5mm máy điều hoà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,016 | 100m |
| 137 | Lắp đặt ống cách nhiệt máy điều hoà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,016 | 100m |
| 138 | Lắp đặt bảng mặt + hộp âm công tắc ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | hộp |
| 139 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 140 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 141 | Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 142 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 143 | Lắp đặt dây cáp điện thoại vỏ bọc PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350 | m |
| 144 | Lắp đặt dây cáp mạng CAT E6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350 | m |
| 145 | Lắp đặt SWitch 16port | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114x3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,165 | 100m |
| 147 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90x3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,425 | 100m |
| 149 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 150 | Lắp đặt phễu thu INox 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 151 | Lắp cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,56 | 100m |
| 153 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 154 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 155 | Lắp đặt biến nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21x1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 157 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 158 | Lắp đặt co nhựa răng trong miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 159 | Lắp đặt co nhựa răng ngoài miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 160 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 161 | Lắp đặt van khoá tầng- Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 162 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 163 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 164 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 165 | Lắp đặt móc treo khăn INox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 166 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 167 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 168 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 169 | Đào đất hầm tự hoại bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,3957 | 1m3 |
| 170 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,847 | m3 |
| 171 | Xây tường HTH bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8408 | m3 |
| 172 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3314 | m3 |
| 173 | Trát tường HTH, hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,252 | m2 |
| 174 | Láng HTH, hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,87 | m2 |
| 175 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2207 | m3 |
| 176 | Trải tấm nhựa đổ bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0448 | 100m2 |
| 177 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0085 | 100m2 |
| 178 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan ĐK,=10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0168 | tấn |
| 179 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 180 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 181 | Thi công tầng lọc bể tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bể |
| 182 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,5309 | m3 |
| B | Hạng mục 2: Cổng - Hàng rào | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,3824 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,5883 | m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,92 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,659 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3192 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,0689 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1405 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1614 | tấn |
| 9 | Trải tấm nhựa đổ bê tông đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,172 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3047 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5494 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,125 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1726 | tấn |
| 14 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4306 | 100m2 |
| 15 | Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1528 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,101 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2684 | tấn |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0209 | m3 |
| 19 | Xây tường rào bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5335 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,363 | m2 |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,6952 | m2 |
| 22 | Trát đà giằng, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,845 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,363 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,5402 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156,9032 | m2 |
| 26 | Lắp dựng hàng rào song thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,95 | m2 |
| 27 | Gia công cửa song thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,9 | m2 |
| 28 | GCLD đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 c/kiện |
| 29 | Sơn cửa cổng, song sắt 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,7 | 1m2 |
| C | Hạng mục 3: Sân đường nội bộ | |||
| 1 | Đào đất bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,6194 | 1m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,252 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4572 | m3 |
| 4 | Trát dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,1366 | m2 |
| 5 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9264 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0381 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0634 | 100m2 |
| 8 | Trải tấm nhựa lót đổ bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1544 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,4m - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,668 | 100m |
| 11 | Phá dỡ nền gạch vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,96 | m2 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2222 | 100m3 |
| 13 | Trải tấm nhựa đổ bê tông sân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4274 | 100m2 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 xoa phẳng mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,874 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công XD hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên; và:- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại. | 5 | 5 |
| 2 | Giám sát trưởng | 1 | - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công XD hạng III trở lên; và:- Đã trực tiếp giám sát thi công hoặc tham gia thiết kế, thẩm định thiết kế, thi công xây dựng ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại. | 5 | 5 |
| 3 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | - Kỹ sư an toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động.- Đã trực tiếp tham gia thi công XDCT hoặc làm cán bộ chuyên trách về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch, đá | Nhà thầu tự kê khai theo mẫu 11D đính kèm trong E-HSMT | 3 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | Nhà thầu tự kê khai theo mẫu 11D đính kèm trong E-HSMT | 2 |
| 3 | Máy vận thăng (phục vụ thi công vận chuyển vật liệu lên cao) | Nhà thầu tự kê khai theo mẫu 11D đính kèm trong E-HSMT | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | Nhà thầu tự kê khai theo mẫu 11D đính kèm trong E-HSMT | 2 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay | Nhà thầu tự kê khai theo mẫu 11D đính kèm trong E-HSMT | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Nhà thầu tự kê khai theo mẫu 11D đính kèm trong E-HSMT | 4 |
| 7 | Máy hàn điện 23kw | Nhà thầu tự kê khai theo mẫu 11D đính kèm trong E-HSMT | 2 |
| 8 | Máy khoan bê tông | Nhà thầu tự kê khai theo mẫu 11D đính kèm trong E-HSMT | 1 |
| 9 | Máy khoan đứng | Nhà thầu tự kê khai theo mẫu 11D đính kèm trong E-HSMT | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Nhà thầu tự kê khai theo mẫu 11D đính kèm trong E-HSMT | 2 |
| 11 | Máy ép cọc 150T– Còn trong thời hạn đăng kiểm | Nhà thầu tự kê khai theo mẫu 11D đính kèm trong E-HSMT | 1 |
| 12 | Máy đào đất 0,4m3 – Còn trong thời hạn đăng kiểm | Nhà thầu tự kê khai theo mẫu 11D đính kèm trong E-HSMT | 1 |
| 13 | Xe cẩu (phục vụ ép cọc) – Còn trong thời hạn đăng kiểm | Nhà thầu tự kê khai theo mẫu 11D đính kèm trong E-HSMT | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi