Gói thầu: Thi công xây dựng nhà làm việc và các hạng mục phụ trợ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211280485-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/01/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viễn thông Sóc Trăng
Tên gói thầu Thi công xây dựng nhà làm việc và các hạng mục phụ trợ
Số hiệu KHLCNT 20211154192
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao tài sản cố định do Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam phân cấp cho VNPT Sóc Trăng năm 2021 - 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-06 10:37:00 đến ngày 2022-01-17 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sóc Trăng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,515,847,400 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công XD hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên; và:- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công XD hạng III trở lên; và:- Đã trực tiếp giám sát thi công hoặc tham gia thiết kế, thẩm định thiết kế, thi công xây dựng ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư an toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động.- Đã trực tiếp tham gia thi công XDCT hoặc làm cán bộ chuyên trách về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự kê khai theo mẫu 11D đính kèm trong E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự kê khai theo mẫu 11D đính kèm trong E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy vận thăng (phục vụ thi công vận chuyển vật liệu lên cao)
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự kê khai theo mẫu 11D đính kèm trong E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự kê khai theo mẫu 11D đính kèm trong E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự kê khai theo mẫu 11D đính kèm trong E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự kê khai theo mẫu 11D đính kèm trong E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy hàn điện 23kw
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự kê khai theo mẫu 11D đính kèm trong E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự kê khai theo mẫu 11D đính kèm trong E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan đứng
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự kê khai theo mẫu 11D đính kèm trong E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự kê khai theo mẫu 11D đính kèm trong E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy ép cọc 150T– Còn trong thời hạn đăng kiểm
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự kê khai theo mẫu 11D đính kèm trong E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đào đất 0,4m3 – Còn trong thời hạn đăng kiểm
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự kê khai theo mẫu 11D đính kèm trong E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
13-Xe cẩu (phục vụ ép cọc) – Còn trong thời hạn đăng kiểm
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự kê khai theo mẫu 11D đính kèm trong E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Viễn thông Sóc Trăng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng nhà làm việc và các hạng mục phụ trợ
Nhà làm việc Trung tâm Viễn thông huyện Mỹ Tú - Viễn thông Sóc Trăng
180 Ngày
E-CDNT 3 Khấu hao tài sản cố định do Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam phân cấp cho VNPT Sóc Trăng năm 2021 - 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viễn thông Sóc Trăng , địa chỉ: 02 Trần Hưng Đạo, Tp.Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng
- Chủ đầu tư: + Tên: VIỄN THÔNG SÓC TRĂNG. + Địa chỉ: Số 02 Trần Hưng Đạo, phường 2, TP.Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. + Số điện thoại: 84-299 3 826900. + Số fax: 84-299 3 822472.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Kiểm định chất lượng xây dựng, tỉnh Sóc Trăng. + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Viễn thông Sóc Trăng tự thực hiện; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Viễn thông Sóc Trăng tự thực hiện; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Viễn thông Sóc Trăng tự thực hiện.


- Bên mời thầu: Viễn thông Sóc Trăng , địa chỉ: 02 Trần Hưng Đạo, Tp.Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng
- Chủ đầu tư: + Tên: VIỄN THÔNG SÓC TRĂNG. + Địa chỉ: Số 02 Trần Hưng Đạo, phường 2, TP.Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. + Số điện thoại: 84-299 3 826900. + Số fax: 84-299 3 822472.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn trong thời hạn có giá trị: thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III. Tài liệu chứng minh nhà thầu thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi theo quy định tại Mục 26 CDNT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Tên: VIỄN THÔNG SÓC TRĂNG. + Địa chỉ: Số 02 Trần Hưng Đạo, phường 2, TP.Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. + Số điện thoại: 84-299 3 826900. + Số fax: 84-299 3 822472.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Tên: VIỄN THÔNG SÓC TRĂNG. + Địa chỉ: Số 02 - Trần Hưng Đạo - TP.Sóc Trăng – tỉnh Sóc Trăng. + Số điện thoại: 84-299 3 829323. + Số fax: 84-299 3 827227.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Tên: TẬP ĐOÀN BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG VIỆT NAM + Địa chỉ: Toà nhà VNPT - số 57 Huỳnh Thúc Kháng - Quận Đống Đa – TP. Hà Nội. + Số điện thoại: 84-24 3 774 1091. + Số fax: 84-24 3 774 1093.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Tên: ÔNG LÊ VĂN MẬU. + Chức vụ: Phó Giám đốc Viễn thông Sóc Trăng. + Địa chỉ: Số 02 - Trần Hưng Đạo - TP.Sóc Trăng – Tỉnh Sóc Trăng. + Số điện thoại: 84-299 3 829323.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Công trình chính
1Bê tông cọc, cột, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,625m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V2,85100m2
3Trải tấm nhựa lót đổ bê tông cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V2,565100m2
4Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1554tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,8916tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0385tấn
7Gia công hộp nối cọc, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,053tấn
8Lắp đặt hộp nối cọc, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,053tấn
9Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmMô tả kỹ thuật theo Chương V401 mối nối
10Phá dỡ đầu cọc bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V0,75m3
11Ép cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V5,7100m
12Đào móng cột bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,23211m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1547100m3
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,05m3
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,72m3
16Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,32100m2
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1012tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3411tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3995tấn
20Bê tông cổ móng, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1m3
21Ván khuôn cổ móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m2
22Trải tấm nhựa đổ bê tông dầm giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,168100m2
23Bê tông giằng móng, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,2m3
24Ván khuôn gỗ giằng móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,42100m2
25Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1867tấn
26Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6349tấn
27Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8883100m3
28Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,0432m3
29Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8207tấn
30Bê tông đan tam cấp, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,52m3
31Ván khuôn gỗ tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0264100m2
32Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0437tấn
33Trải tấm nhựa đổ bê tông đan tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1796100m2
34Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,12m3
35Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,96m3
36Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,512100m2
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1192tấn
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6659tấn
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2903tấn
40Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0776tấn
41Bê tông xà dầm, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,896m3
42Bê tông xà dầm, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,1292m3
43Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,7097100m2
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1149tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7467tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3255tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3236tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5673tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2376tấn
50Bê tông giằng lan can mái, giằng lỗ lên mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,794m3
51Ván khuôn gỗ GTM, DLMMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0381100m2
52Lắp dựng cốt thép GTM, DLM, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0695tấn
53Bê tông sàn lầu, sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,7452m3
54Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0674100m2
55Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,6526tấn
56Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6506m3
57Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2434100m2
58Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2271tấn
59Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0444tấn
60Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2271tấn
61Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0444tấn
62Bê tông lanh tô, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,876m3
63Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1554100m2
64Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,071tấn
65Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,9125m3
66Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,4704m3
67Xây tường bó nền bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,0588m3
68Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3772m3
69Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,3024m3
70Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5941m3
71Đắp cát tôn nền sảnh trước bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0227100m3
72Bê tông nền sảnh trước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,688m3
73Lắp dựng cốt thép nền sảnh trước, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0437tấn
74Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V196,846m2
75Trát cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V218,7m2
76Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V604,576m2
77Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V270,675m2
78Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V206,738m2
79Trát cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,776m2
80Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V583,346m2
81Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V875,251m2
82Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V723,185m2
83Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V735,412m2
84Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V74,44m2
85Lắp dựng vách kính cường lực 12mm khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo Chương V53,7966m2
86Lắp dựng cửa đi kính cường lưc dày 12mm khung nhôm (cả bản lề sàn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,0434m2
87Lắp dựng cửa đi kính khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V19,995m2
88Lắp dựng cửa đi lùa kính khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V2,52m2
89Lắp dựng cửa sổ bật kính khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V28,28m2
90Lắp dựng vách ngăn tấm compact phòng vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V5,32m2
91Lắp dựng lan can tay vịn thang thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V13,14m2
92Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0268tấn
93Gia công dầm đỡ mái thép tấm mạ kẽm sảnh trướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1265tấn
94Gia công xà gồ thép hộp 60x120x2 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1432tấn
95Lắp dựng dầm đỡ mái sảnh trướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1265tấn
96Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1432tấn
97Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V46,97561m2
98Lợp mái che bằng kính cường lực 10mm sảnh trướcMô tả kỹ thuật theo Chương V9,88m2
99Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V219,16m2
100Lát nền, sàn vệ sinh gạch Ceramic chống trượt 300x300, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,03m2
101Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,545m2
102Lát đá cầu thang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,292m2
103Ốp chân tường gạch Ceramic 600x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,64m2
104Ốp tường vê sinh, phòng máy gạch men 300x600, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V165,535m2
105Đóng trần phẳng tấm thạch cao chống ẩm khung nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V68,16m2
106Quét dung dịch chống thấm mái, sàn vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V101,13m2
107Láng sàn mái dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V82,79m2
108Sơn chống nóng sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V82,791m2
109Lắp dựng alu mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo Chương V40,05m2
110Ốp tường mặt bên đá trang trí 100x200, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,8m2
111Ốp đá chẻ chân tường, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,135m2
112Gia công nắp đậy lỗ lên máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0135tấn
113Sơn thép nắp đậy 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V3,51081m2
114Lắp đặt automat 3 pha 100AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
115Lắp đặt automat 2 pha 50AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
116Lắp đặt automat 2 pha 25AMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
117Lắp đặt automat 2 pha 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
118Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng trong nhà, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V31 tủ
119Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng ngoài trời, chiều cao lắp đặt ≥2mMô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
120Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
121Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
122Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
123Lắp đặt đèn LED Downlight fi 110 - 12WMô tả kỹ thuật theo Chương V26bộ
124Lắp đặt đèn Led tuýp 1,2m - 2x20WMô tả kỹ thuật theo Chương V39bộ
125Lắp đặt đèn Led 1,2m - 1x20WMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
126Lắp đặt đèn LED 70W chiếu sáng ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
127Lắp đặt dây Cu/PVC 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
128Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V450m
129Lắp đặt dây Cu/PVC 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V350m
130Lắp đặt dây đơn 1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
131Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V240m
132Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều 100AMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
133Lắp đặt máy điều hoà 2 cục 2HP - Loại máy Treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
134Lắp đặt máy điều hoà 2 cục 1,5HP - Loại máy Treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
135Lắp đặt ống nhựa PVC 21mm thoát nước ngưng máy điều hoàMô tả kỹ thuật theo Chương V1100m
136Lắp đặt ống dẫn chất lỏng 6,35mm, ống dẫn gas 9,5mm máy điều hoàMô tả kỹ thuật theo Chương V1,016100m
137Lắp đặt ống cách nhiệt máy điều hoàMô tả kỹ thuật theo Chương V1,016100m
138Lắp đặt bảng mặt + hộp âm công tắc ổ cắmMô tả kỹ thuật theo Chương V38hộp
139Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V19cái
140Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
141Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
142Lắp đặt ổ cắm điện thoạiMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
143Lắp đặt dây cáp điện thoại vỏ bọc PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V350m
144Lắp đặt dây cáp mạng CAT E6Mô tả kỹ thuật theo Chương V350m
145Lắp đặt SWitch 16portMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
146Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114x3,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,165100m
147Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
148Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90x3,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,425100m
149Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
150Lắp đặt phễu thu INox 200x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
151Lắp cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
152Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27x1,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,56100m
153Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
154Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
155Lắp đặt biến nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
156Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21x1,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100m
157Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
158Lắp đặt co nhựa răng trong miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
159Lắp đặt co nhựa răng ngoài miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
160Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
161Lắp đặt van khoá tầng- Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
162Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
163Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
164Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
165Lắp đặt móc treo khăn INoxMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
166Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
167Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
168Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
169Đào đất hầm tự hoại bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V10,39571m3
170Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,847m3
171Xây tường HTH bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8408m3
172Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3314m3
173Trát tường HTH, hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,252m2
174Láng HTH, hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,87m2
175Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2207m3
176Trải tấm nhựa đổ bê tông tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0448100m2
177Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0085100m2
178Gia công, lắp đặt thép tấm đan ĐK,=10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0168tấn
179Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V21cấu kiện
180Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo Chương V11 cấu kiện
181Thi công tầng lọc bể tự hoạiMô tả kỹ thuật theo Chương V11 bể
182Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng cũ bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V41,5309m3
B Hạng mục 2: Cổng - Hàng rào
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V47,38241m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V31,5883m3
3Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V17,92100m
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,659m3
5Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3192100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,0689m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1405tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1614tấn
9Trải tấm nhựa đổ bê tông đà kiềngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,172100m2
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3047100m2
11Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5494m3
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,125tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1726tấn
14Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4306100m2
15Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1528m3
16Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,101tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2684tấn
18Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,0209m3
19Xây tường rào bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,5335m3
20Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V114,363m2
21Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,6952m2
22Trát đà giằng, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,845m2
23Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V114,363m2
24Bả bằng bột bả vào cột, dầmMô tả kỹ thuật theo Chương V42,5402m2
25Sơn dầm, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V156,9032m2
26Lắp dựng hàng rào song thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,95m2
27Gia công cửa song thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,9m2
28GCLD đầu cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V41 c/kiện
29Sơn cửa cổng, song sắt 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V25,71m2
C Hạng mục 3: Sân đường nội bộ
1Đào đất bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V15,61941m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,252m3
3Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,4572m3
4Trát dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V57,1366m2
5Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9264m3
6Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0381tấn
7Ván khuôn gỗ tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0634100m2
8Trải tấm nhựa lót đổ bê tông tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1544100m2
9Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,4m - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11 đoạn ống
10Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,668100m
11Phá dỡ nền gạch vỉa hèMô tả kỹ thuật theo Chương V83,96m2
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2222100m3
13Trải tấm nhựa đổ bê tông sânMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4274100m2
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 xoa phẳng mặtMô tả kỹ thuật theo Chương V12,874m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công XD hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên; và:- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại.55
2 Giám sát trưởng 1 - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công XD hạng III trở lên; và:- Đã trực tiếp giám sát thi công hoặc tham gia thiết kế, thẩm định thiết kế, thi công xây dựng ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại.55
3 Phụ trách an toàn lao động 1 - Kỹ sư an toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động.- Đã trực tiếp tham gia thi công XDCT hoặc làm cán bộ chuyên trách về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch, đá Nhà thầu tự kê khai theo mẫu 11D đính kèm trong E-HSMT3
2 Máy cắt uốn cốt thép Nhà thầu tự kê khai theo mẫu 11D đính kèm trong E-HSMT2
3 Máy vận thăng (phục vụ thi công vận chuyển vật liệu lên cao) Nhà thầu tự kê khai theo mẫu 11D đính kèm trong E-HSMT1
4 Máy đầm bàn Nhà thầu tự kê khai theo mẫu 11D đính kèm trong E-HSMT2
5 Máy đầm đất cầm tay Nhà thầu tự kê khai theo mẫu 11D đính kèm trong E-HSMT1
6 Máy đầm dùi Nhà thầu tự kê khai theo mẫu 11D đính kèm trong E-HSMT4
7 Máy hàn điện 23kw Nhà thầu tự kê khai theo mẫu 11D đính kèm trong E-HSMT2
8 Máy khoan bê tông Nhà thầu tự kê khai theo mẫu 11D đính kèm trong E-HSMT1
9 Máy khoan đứng Nhà thầu tự kê khai theo mẫu 11D đính kèm trong E-HSMT1
10 Máy trộn bê tông Nhà thầu tự kê khai theo mẫu 11D đính kèm trong E-HSMT2
11 Máy ép cọc 150T– Còn trong thời hạn đăng kiểm Nhà thầu tự kê khai theo mẫu 11D đính kèm trong E-HSMT1
12 Máy đào đất 0,4m3 – Còn trong thời hạn đăng kiểm Nhà thầu tự kê khai theo mẫu 11D đính kèm trong E-HSMT1
13 Xe cẩu (phục vụ ép cọc) – Còn trong thời hạn đăng kiểm Nhà thầu tự kê khai theo mẫu 11D đính kèm trong E-HSMT1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->