Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220106071-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Tịnh Biên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09: Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220105935 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-06 10:23:00 đến ngày 2022-01-24 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,612,740,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Trong trường hợp liên danh: các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Công trình dân dụng, cấp III - đã hoàn thành) có giá trị ≥ 2.600.000.000 đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc đảm nhận trong liên danh).Tài liệu kèm theo chứng minh hợp đồng tương tự (Scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực để chứng minh) gồm:- Hợp đồng thi công.- Hóa đơn giá trị gia tăng chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành.- Phụ lục hợp đồng (nếu có).- Hồ sơ chứng minh công trình có tính chất tương tự.*Lưu ý:- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng hoặc nhanh hơn tiến độ hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì phải không do lỗi nhà thầu, có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm này). Về bản chất công việc được mô tả trong Chương V - Yêu cầu về xây lắp của E-HSMT.- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.* Các yêu cầu kèm theo:- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình dân dụng, cấp III trở lên.(Tài liệu chứng minh: Bản Scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân; Hợp đồng lao động; Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng; Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định phê đuyệt hoặc tài liệu khác chứng minh về quy mô công trình, cấp công trình và xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự tham gia thực hiện gói thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 02 nhân sự, tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Kèm theo Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.* Các yêu cầu kèm theo:- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Bằng tốt nghiệp.- Đã từng tham gia giám sát ít nhất 03 công trình dân dụng, cấp III trở lên.(Tài liệu chứng minh: Bản Scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân; Hợp đồng lao động; Quyết định bổ nhiệm chức danh giám sát; Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định phê đuyệt hoặc tài liệu khác chứng minh về quy mô công trình, cấp công trình và xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự tham gia thực hiện gói thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.* Các yêu cầu kèm theo:- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Bằng tốt nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 03 công trình dân dụng, cấp III trở lên.(Tài liệu chứng minh: Bản Scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân; Hợp đồng lao động; Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ An toàn lao động; Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định phê đuyệt hoặc tài liệu khác chứng minh về quy mô công trình, cấp công trình và xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự tham gia thực hiện gói thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.* Các yêu cầu kèm theo:- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Bằng tốt nghiệp.- Đã từng tham gia giám sát hoặc đội trưởng ít nhất 03 công trình dân dụng, cấp III trở lên.(Tài liệu chứng minh: Bản Scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân; Hợp đồng lao động; Quyết định bổ nhiệm chức danh giám sát; Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định phê đuyệt hoặc tài liệu khác chứng minh về quy mô công trình, cấp công trình và xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự tham gia thực hiện gói thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1.5 KVA; ĐVT: Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy kinh vĩ (quang học hoặc toàn đạt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ĐVT: Máy hoặc bộ (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | ĐVT: Máy (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 2HP; ĐVT: Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 5.0 KVA; ĐVT: Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | ĐVT: bộ (mỗi bộ 42 chân và 42 chéo) |
| - Số lượng tối thiểu | 15 |
| 7-Ván khuôn định hình (Thành phẩm) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ĐVT:m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 8-Máy trộn bê tông – dung tích ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | ĐVT:máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ĐVT: máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Tịnh Biên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 09: Thi công xây lắp công trình Trung tâm Văn hoá Thể thao xã An Phú 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy ủy quyền, thỏa thuận liên doanh (nếu có). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức. - Văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết IV Quý 2năm 2021. - Hóa đơn GTGT chứng minh doanh thu bình quân hàng năm (năm 2018-2019-2020) từ hoạt động xây dựng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 37.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Tên Chủ đầu tư là: Ban quản lý dự án ĐT XD Khu vực huyện Tịnh Biên
- Địa chỉ: QL 91, khóm Trà Sư, TT. Nhà Bàng, huyện Tịnh Biên, An Giang
- ĐT: 0293.741877 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Tịnh Biên, địa chỉ: Thị trấn Tịnh Biên, huyện Tịnh Biên, tỉnh An Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang. Địa chỉ: Số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang; Địa chỉ: Số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; Điện thoại: 02963 853 526. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Đào đất móng, máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 0,2745 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất móng, đầm cóc, K = 0,90 | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 0,183 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 1,836 | m3 |
| 4 | Bê tông nền, M100, đá 4x6 | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 7,308 | m3 |
| 5 | Đắp cát nền, đầm cóc, K = 0,90 | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 0,2192 | 100m3 |
| 6 | Rải Nylon lớp cách ly | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 0,1649 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 0,1313 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 0,136 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 5,682 | m3 |
| 10 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 4,484 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 0,7084 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 0,1239 | tấn |
| 13 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 0,4378 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, M200, đá 1x2 | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 5,34 | m3 |
| 15 | Bê tông giằng mái, M200, đá 1x2 | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 0,4992 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép xà dầm | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 0,7271 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 0,1553 | tấn |
| 18 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 0,8746 | tấn |
| 19 | BT lanh tô, tấm đan, ô văng, M200, đá 1x2 | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 3,7163 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép lanh tô, tấm đan | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 0,533 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép lanh tô, máng nước, ĐK ≤10mm | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 0,0576 | tấn |
| 22 | Cốt thép lanh tô, máng nước, ĐK ≤10mm | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 0,1089 | tấn |
| 23 | Cốt thép lanh tô, máng nước, ĐK 12mm | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 0,0584 | tấn |
| 24 | Xây bó nền gạch 5x10x20 dày 20cm, vữa M75 | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 4,977 | m3 |
| 25 | Xây tường gạch 19x19x39, dày 19cm, vữa M75 | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 3,7962 | m3 |
| 26 | Xây tường gạch 10x19x39 dày 10cm, vữa M75 | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 9,984 | m3 |
| 27 | Xây thu hồi gạch 19x19x39 dày 19cm, vữa M75 | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 3,2832 | m3 |
| 28 | Gia công xà gồ thép | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 0,5386 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 0,5386 | tấn |
| 30 | Lợp mái tole sóng vuông dày 0,45mm | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 1,1616 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa khung sắt kính + KBV | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 7,56 | m2 |
| 32 | Lắp cửa sồ lùa khung nhôm kính hệ 888 | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 20,4 | m2 |
| 33 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa S1 | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 20,4 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 25,16 | 1m2 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75 | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 125,4 | m2 |
| 36 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa M75 | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 119,82 | m2 |
| 37 | Trát tường hồi dày 1,5cm, vữa M75 | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 33,36 | m2 |
| 38 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa M75 | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 28,08 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa M75 | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 64,956 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa M75 | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 29,04 | m2 |
| 41 | Trát gờ chỉ, vữa M75 | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 29,6 | m |
| 42 | Láng sê nô không đánh màu, dày 2cm, vữa M75 | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 17,568 | m2 |
| 43 | Lát nền gạch granit nhân tạo 600x600 | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 76,8 | m2 |
| 44 | Lát đá granit bậc tam cấp | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 3,844 | m2 |
| 45 | Bả matit vào tường ngoài | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 125,4 | m2 |
| 46 | Bả matit vào tường trong | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 119,82 | m2 |
| 47 | Bả matit vào cột, dầm, trần | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 122,12 | m2 |
| 48 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 125,4 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 241,94 | m2 |
| 50 | Thi công trần tấm nhựa khung xương | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 76,8 | m2 |
| 51 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 70 | m2 |
| 52 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 1,552 | 100m2 |
| 53 | Lắp đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 54 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 55 | Lắp đặt quạt trần | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 56 | Lắp ống luồn dây điện dẹp 2.5cm | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 70 | m |
| 57 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 58 | Lắp đặt ổ cắm ba | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt automat 1 pha 32A | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt hộp mặt 3 lỗ | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 61 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 62 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 63 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| B | SÂN KHẤU – HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất móng, máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 0,9175 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất móng, đầm cóc, K = 0,90 | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 0,6117 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát nền, đầm cóc, K = 0,90 | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 1,2362 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 6,976 | m3 |
| 5 | Bê tông lót nền, M100, đá 4x6 | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 27,545 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 19,5752 | m3 |
| 7 | Bê tông cột, M250, đá 1x2 | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 8,3907 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, M200, đá 1x2 | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 18,241 | m3 |
| 9 | Bê tông giằng mái, M200, đá 1x2 | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 1,7512 | m3 |
| 10 | Rải Nylon lớp cách ly | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 0,4297 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2 | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 3,136 | m3 |
| 12 | Bê tông sê nô, M200, đá 1x2 | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 8,0216 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng dài | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 0,3004 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn móng cột | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 0,065 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn cột tròn | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 0,2034 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn cột vuông | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 0,9704 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép xà dầm, giằng | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 2,6393 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép lanh tô | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 0,3284 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép sê nô | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 1,0004 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 0,2655 | tấn |
| 21 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 0,124 | tấn |
| 22 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 0,8935 | tấn |
| 23 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 0,1742 | tấn |
| 24 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 0,7715 | tấn |
| 25 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 0,4237 | tấn |
| 26 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 2,2249 | tấn |
| 27 | Cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 0,0803 | tấn |
| 28 | Cốt thép lanh tô, ĐK >10mm | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 0,2831 | tấn |
| 29 | Cốt thép sê nô, ĐK ≤10mm | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 0,7046 | tấn |
| 30 | Xây bó nền gạch 5x10x20 dày 20cm, vữa M75 | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 12,2795 | m3 |
| 31 | Xây tam cấp gạch 5x10x20cm, vữa M75 | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 6,2617 | m3 |
| 32 | Xây tường gạch 19x19x39cm dày 19cm, vữa M75 | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 44,5009 | m3 |
| 33 | Xây tường gạch 10x19x39cm dày 19cm, vữa M75 | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 2,065 | m3 |
| 34 | Xây tường hồi gạch 19x19x39cm dày 19cm, vữa M75 | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 6,4524 | m3 |
| 35 | Căng lưới thép gia cố tường gạch | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 120 | m2 |
| 36 | Lắp cửa đi khung sắt kính + KBV | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 16,04 | m2 |
| 37 | Lắp cửa sổ khung nhôm hệ 888 | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 22,8 | m2 |
| 38 | Lắp dựng Khung bảo vệ cửa | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 22,8 | m2 |
| 39 | Gia công vì kèo thép hình | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 1,8296 | tấn |
| 40 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 1,8296 | tấn |
| 41 | Gia công xà gồ thép | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 1,8664 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 1,75 | tấn |
| 43 | Lợp mái tole sóng vuông dày 0,45mm | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 3,081 | 100m2 |
| 44 | Thi công trần tấm nhựa khung xương | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 227,25 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75 | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 323,86 | m2 |
| 46 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa M75 | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 330,045 | m2 |
| 47 | Trát tường thu hồi dày 1,5cm, vữa M75 | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 39,5 | m2 |
| 48 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa M75 | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 22,0194 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa M75 | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 60,24 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa M75 | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 71 | m2 |
| 51 | Láng sê nô không đánh màu, dày 2cm, vữa M75 | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 71 | m2 |
| 52 | Quét dung dịch chống thấm sê nô | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 71 | m2 |
| 53 | Lát nền granit nhân tạo 600x600 | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 257,24 | m2 |
| 54 | Lát nền gạch WC 300x300 | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 18,81 | m2 |
| 55 | Lát đá granit tam cấp | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 32,17 | m2 |
| 56 | Ốp đá chẻ không qui cách | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 45,83 | m2 |
| 57 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 6,5894 | m2 |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa M75 | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 78,4 | m |
| 59 | Đắp phào kép, vữa M75 | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 13,5648 | m |
| 60 | Bả matit vào tường ngoài | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 323,86 | m2 |
| 61 | Bả matit vào tường trong | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 305,905 | m2 |
| 62 | Bả matit vào cột, dầm, trần | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 93,0194 | m2 |
| 63 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 147,24 | 1m2 |
| 64 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 323,86 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 398,9244 | m2 |
| 66 | Lắp dựng dàn giáo trong | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 4,74 | 100m2 |
| 67 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 3,8 | 100m2 |
| 68 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 19 | bộ |
| 69 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 70 | Lắp đặt quạt trần | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 71 | Lắp đặt ống luồn dây điện dẹp 3cm | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 220 | m |
| 72 | Lắp đặt dây điện đơn 1,5mm2 | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 350 | m |
| 73 | Lắp đặt dây điện đơn 2,5mm2 | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 280 | m |
| 74 | Lắp đặt dây điện đơn 4mm2 | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 240 | m |
| 75 | Lắp đặt dây điện đơn 6mm2 | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 160 | m |
| 76 | Lắp đặt dây điện đơn 11mm2 | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 77 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 78 | Lắp đặt ổ cắm ba | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 79 | Lắp đặt hộp mặt 6 lỗ | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 80 | Lắp đặt hộp mặt 3 lỗ, 2 lỗ, 1 lỗ | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 5 | hộp |
| 81 | Lắp đặt MCB 2P - 60A | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt MCB 2P - 20A | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 83 | Lắp đặt đèn compact 3U - 14w | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 84 | Lắp đặt ống PVC fi 21 | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống PVC fi 34 | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống PVC fi 27 | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống PVC fi 60 | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống PVC fi 114 | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 89 | Lắp đặt co PVC fi 21 | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 90 | Lắp đặt co PVC fi 27 | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 91 | Lắp đặt co PVC fi 34 | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 92 | Lắp đặt co PVC fi 60 | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 93 | Lắp đặt co PVC fi 114 | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 94 | Lắp đặt van nhựa fi 27 | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt vòi xả inox | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 96 | Lắp đặt phễu thu inox 150x150 | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt xí bệt | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 98 | Lắp đặt LAVABO + phụ kiện | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| C | SÂN THỂ THAO | |||
| 1 | Đào đất móng, máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 0,146 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất móng, đầm cóc, K = 0,90 | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 0,0487 | 100m3 |
| 3 | San đầm nền, máy đầm 16T, K = 0,90 | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 1,2 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 0,864 | m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối 0x4 lớp dưới | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 0,5802 | 100m3 |
| 6 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 46,4128 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 6,6913 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 0,288 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng trụ BTLT 10,5m | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 6 | trụ |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 0,1224 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 5,878 | 1m2 |
| 12 | Làm mặt cỏ nhân tạo (vật tư + công) | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 6 | 100m2 |
| 13 | Cung cầp hạt cao su | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 6 | m3 |
| 14 | Kéo rải dây cáp thép bọc nhựa D6 (3 lớp) | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 300 | m |
| 15 | Lắp dựng lưới cao su khung thành | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 19,77 | m2 |
| 16 | Lắp dựng lưới cao su chắn bóng | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 880 | m2 |
| 17 | Sơn đường line màu trắng mặt cỏ nhân tạo | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 13,4516 | 1m2 |
| 18 | Lắp tủ điện kim loại | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 1 | bảng |
| 19 | Lắp đặt MCB 2P 32A | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2 | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 23 | Lắp đặt ống PVC gân xoắn fi 25 | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 24 | Lắp đèn LED pha FLB 280W | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 25 | Sơn đường line màu trắng | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 4,05 | 1m2 |
| 26 | Sơn đường line màu trắng | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 4,228 | 1m2 |
| D | HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đào đất móng, máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 2,7533 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất móng, đầm cóc, K = 0,90 | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 1,8355 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 0,1366 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 23,452 | m3 |
| 5 | Xây móng đá hộc, dày >60cm, vữa M100 | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 473,5452 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 8,3696 | m3 |
| 7 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 5,932 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột vuông | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 1,1544 | 100m2 |
| 9 | Rải nylon lớp cách ly | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 0,0573 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đà kiềng, M200, đá 1x2 | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 7,287 | m3 |
| 11 | Bê tông giằng tường, M200, đá 1x2 | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 2,43 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép xà dầm | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 1,0935 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 0,3091 | tấn |
| 14 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 0,1675 | tấn |
| 15 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 0,6306 | tấn |
| 16 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 0,4074 | tấn |
| 17 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 0,6639 | tấn |
| 18 | Xây tường gạch 5x10x20cm dày 10cm, vữa M75 | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 6,549 | m3 |
| 19 | Xây tường gạch 19x19x39cm, dày 19cm, vữa M75 | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 1,225 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cửa khung sắt | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 8 | m2 |
| 21 | Gia công hàng rào song sắt. | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 24,5625 | m2 |
| 22 | Gia công hàng rào lưới thép | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 127,3125 | m2 |
| 23 | Lắp dựng hàng rào | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 151,87 | m2 |
| 24 | Ốp chân tường, gạch 90x190 | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 11,745 | m2 |
| 25 | Ốp đá granit tự nhiên bảng tên | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 5,55 | m2 |
| 26 | Lắp đặt chữ inox | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 27 | Đắp phào đơn, vữa M75 | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 3,2 | m |
| 28 | Đắp phào kép, vữa M75 | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 43,2 | m |
| 29 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 159,87 | m2 |
| 30 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa M75 | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 76,32 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa M75 | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 60,75 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75 | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 128,4 | m2 |
| 33 | Bả matit vào tường | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 118,575 | m2 |
| 34 | Bả matit vào cột | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 135,15 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 253,725 | m2 |
| 36 | Đắp nền đường, máy đầm 16T, K = 0,85 | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 11,5764 | 100m3 |
| 37 | Lắp đặt ống PVC fi 90 | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 0,87 | 100m |
| 38 | Quấn vải địa kỹ thuật quanh ống | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 0,232 | 100m2 |
| 39 | Làm tầng lọc đá mi | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 2,03 | m3 |
| 40 | Rải nylon lớp cách ly | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 14,71 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn thép sân đan | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 0,012 | 100m2 |
| 42 | Cốt thép sân đan, ĐK ≤10mm | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 3,2656 | tấn |
| 43 | Bê tông sân đan, M200, đá 1x2 | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 117,68 | m3 |
| E | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt ống PVC gân xoắn fi 16 | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 228 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2x 1,5mm2 | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 513 | m |
| 3 | Lắp đặt đầu báo khói | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 0,8 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt còi báo cháy | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 0,4 | 5 còi |
| 5 | Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 1 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt nút nhấn khẩn | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 0,4 | 5 nút |
| 7 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 5 đèn |
| 8 | Lắp đặt điện trở cuối nguồn | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 9 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 4 kênh | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt ống STK DN65x2,9 | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 0,66 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống STK DN50x2,6 | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 12 | Lắp đặt co STK DN50 | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt co STK DN65 | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 14 | Lắp tê STK DN65 | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 15 | Lắp rút STK DN65/50 | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt bình chữa cháy | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 17 | Lắp đặt tủ đựng bình chửa cháy | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 18 | Lắp đặt kệ để bình chữa cháy | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 19 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy fi 50, 20m | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 20 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy fi 65, 20m | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 21 | Lắp đặt đầu trụ, tủ chữa cháy ngoài nhà | Chương V-HSMT và theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Trong trường hợp liên danh: các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Công trình dân dụng, cấp III - đã hoàn thành) có giá trị ≥ 2.600.000.000 đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc đảm nhận trong liên danh).Tài liệu kèm theo chứng minh hợp đồng tương tự (Scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực để chứng minh) gồm:- Hợp đồng thi công.- Hóa đơn giá trị gia tăng chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành.- Phụ lục hợp đồng (nếu có).- Hồ sơ chứng minh công trình có tính chất tương tự.*Lưu ý:- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng hoặc nhanh hơn tiến độ hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì phải không do lỗi nhà thầu, có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm này). Về bản chất công việc được mô tả trong Chương V - Yêu cầu về xây lắp của E-HSMT.- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.* Các yêu cầu kèm theo:- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình dân dụng, cấp III trở lên.(Tài liệu chứng minh: Bản Scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân; Hợp đồng lao động; Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng; Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định phê đuyệt hoặc tài liệu khác chứng minh về quy mô công trình, cấp công trình và xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự tham gia thực hiện gói thầu). | 5 | 5 |
| 2 | Giám sát thi công | 2 | - 02 nhân sự, tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Kèm theo Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.* Các yêu cầu kèm theo:- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Bằng tốt nghiệp.- Đã từng tham gia giám sát ít nhất 03 công trình dân dụng, cấp III trở lên.(Tài liệu chứng minh: Bản Scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân; Hợp đồng lao động; Quyết định bổ nhiệm chức danh giám sát; Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định phê đuyệt hoặc tài liệu khác chứng minh về quy mô công trình, cấp công trình và xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự tham gia thực hiện gói thầu). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.* Các yêu cầu kèm theo:- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Bằng tốt nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 03 công trình dân dụng, cấp III trở lên.(Tài liệu chứng minh: Bản Scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân; Hợp đồng lao động; Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ An toàn lao động; Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định phê đuyệt hoặc tài liệu khác chứng minh về quy mô công trình, cấp công trình và xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự tham gia thực hiện gói thầu). | 3 | 3 |
| 4 | Đội trưởng thi công | 1 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.* Các yêu cầu kèm theo:- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Bằng tốt nghiệp.- Đã từng tham gia giám sát hoặc đội trưởng ít nhất 03 công trình dân dụng, cấp III trở lên.(Tài liệu chứng minh: Bản Scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân; Hợp đồng lao động; Quyết định bổ nhiệm chức danh giám sát; Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định phê đuyệt hoặc tài liệu khác chứng minh về quy mô công trình, cấp công trình và xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự tham gia thực hiện gói thầu). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm dùi | Công suất 1.5 KVA; ĐVT: Máy | 1 |
| 2 | Máy kinh vĩ (quang học hoặc toàn đạt) | ĐVT: Máy hoặc bộ (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 3 | Máy thủy bình | ĐVT: Máy (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 4 | Máy bơm nước | Công suất 2HP; ĐVT: Máy | 1 |
| 5 | Máy phát điện | Công suất 5.0 KVA; ĐVT: Máy | 1 |
| 6 | Giàn giáo | ĐVT: bộ (mỗi bộ 42 chân và 42 chéo) | 15 |
| 7 | Ván khuôn định hình (Thành phẩm) | ĐVT:m2 | 500 |
| 8 | Máy trộn bê tông – dung tích ≥ 250 lít | ĐVT:máy | 2 |
| 9 | Máy hàn | ĐVT: máy | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi