Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220105541-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Thoại Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220105448 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyên + tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-06 10:42:00 đến ngày 2022-01-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,400,859,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 186,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.86E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.72E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (Thi công công trình giao thông cấp IV trở lên và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp lớn hơn hoặc bằng 8.680.000.000 đồng). Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc (nếu có); + Hồ sơ thanh toán hoặc quyết toán hoặc thanh lý chứng minh giá trị hoàn thành (Kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành); + Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình: Tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của cơ quan có thẩm quyền trong đó thể hiện được loại và cấp công trình. * Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng hoặc nhanh hơn tiến độ hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì phải không do lỗi nhà thầu, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư. Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.680.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc có liên quan đến kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc xây dựng công trình giao thông hoặc có liên quan đến công trình giao thông.* Các tài liệu liên quan kèm theo (yêu cầu: Nhà thầu cung cấp bảng gốc (bằng hình ảnh) trên hồ sơ E-HSDT)- Bằng tốt nghiệp.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật; xây dựng công trình giao thông, hạng III.- Chứng nhận hoàn thành huấn luyện an toàn lao động.- Hợp đồng lao động (kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân) của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 nhân sự: Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc có liên quan đến công trình giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông, hạng III.- 01 nhân sự: Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc có liên quan đến kỹ thuật cơ sở hạ tầng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật, hạng III.* Các tài liệu liên quan kèm theo (yêu cầu: Nhà thầu cung cấp bảng gốc (bằng hình ảnh) trên hồ sơ E-HSDT):- Bằng tốt nghiệp.- Quyết định bổ nhiệm chức danh giám sát kỹ thuật.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là giám sát kỹ thuật của công trình đó.- Hợp đồng lao động (kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân) của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 nhân sự: Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc có liên quan đến công trình giao thông.- 01 nhân sự: Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc có liên quan đến kỹ thuật cơ sở hạ tầng.* Các tài liệu liên quan kèm theo (yêu cầu: Nhà thầu cung cấp bảng gốc (bằng hình ảnh) trên hồ sơ E-HSDT):- Bằng tốt nghiệp.- Quyết định bổ nhiệm chức danh Đội trưởng thi công.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là Đội trưởng thi công của công trình đó.- Hợp đồng lao động (kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân) của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc có liên quan đến kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc xây dựng công trình giao thông hoặc có liên quan đến công trình giao thông.* Các tài liệu liên quan kèm theo (yêu cầu: Nhà thầu cung cấp bảng gốc (bằng hình ảnh) trên hồ sơ E-HSDT):- Bằng tốt nghiệp.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.- Chứng nhận hoàn thành huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động.- Hợp đồng lao động (kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân) của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 nhân sự: Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc có liên quan đến trắc địa. Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình, hạng III.* Các tài liệu liên quan kèm theo (yêu cầu: Nhà thầu cung cấp bảng gốc (bằng hình ảnh) trên hồ sơ E-HSDT):- Bằng tốt nghiệp.- Quyết định bổ nhiệm chức danh giám sát kỹ thuật.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là giám sát kỹ thuật của công trình đó.- Hợp đồng lao động (kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân) của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 nhân sự: Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng, hạng III.* Các tài liệu liên quan kèm theo (yêu cầu: Nhà thầu cung cấp bảng gốc (bằng hình ảnh) trên hồ sơ E-HSDT):- Bằng tốt nghiệp.- Quyết định bổ nhiệm chức danh giám sát kỹ thuật.- Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu hoàn công, thanh quyết toán công trình.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là giám sát kỹ thuật của công trình đó.- Hợp đồng lao động (kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân) của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ, trọng tải ≥ 12,0 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Đính kèm giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tải thùng, trọng tải ≥ 5,0 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Đính kèm giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào > 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Đính kèm giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào > 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Đính kèm giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy san > 110 cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Đính kèm giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi > 110 cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Đính kèm giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm bánh hơi - trọng lượng: > 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Đính kèm giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm rung - trọng lượng: > 25 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Đính kèm giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Đầm bánh thép - trọng lượng: > 10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Đính kèm giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tưới nước - dung tích: > 5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Đính kèm giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy rải cấp phối đá dăm : > 50 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Đính kèm giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy tưới nhựa đường > 190 cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Đính kèm giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy rải bê tông nhựa > 130 cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Đính kèm giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Trạm trộn bê tông nhựa > 50 T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đính kèm giấy chứng nhận kiểm định thiết bị, Quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường; PCCC của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Lò nấu sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy toàn đạt | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Đính kèm giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Đính kèm giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Cần trục ô tô ≥ 6,0 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Đính kèm giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy trộn bê tông > 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Máy cắt, uốn thép > 5 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy đầm bàn > 1 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Máy đầm dùi > 1,5 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Búa căn | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Máy khoan > 2,5 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 26-Máy phát điện > 5 KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 27-Máy hàn > 23 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 28-Ván khuôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 29-Khuôn lấy mẫu bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 30-Ghi chú: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu sở hữu thiết bị chứng minh, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị (yêu cầu: Nhà thầu cung cấp bảng gốc tài liệu sở hữu thiết bị (bằng hình ảnh) trên hồ sơ E-HSDT) và trường hợp đi thuê thì phải cung cấp hợp đồng bản gốc (bằng hình ảnh) trên hồ sơ E-HSDT) và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (phải được chứng thực và còn hiệu lực). Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý Dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Thoại Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Thi công xây dựng Nâng cấp, cải tạo đường Nguyễn Thị Minh Khai (đoạn từ đường tránh ĐT.943 đến khu du lịch số 2) 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyên + tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu: + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức trong lĩnh vực thi công công trình giao thông hạng III trở lên + Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất; Hóa đơn VAT đã xuất để chứng minh doanh thu. Văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế hoặc báo cáo kiểm toán, báo cáo tài chính qua mạng. + Các hợp đồng tương tự đã kê khai tại Webform, tài liệu chứng minh cấp công trình, biên bản nghiệm thu, hồ sơ thanh toán, hóa đơn VAT; + Bằng cấp, chứng chỉ và các văn bằng của nhân sự, hóa đơn, giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị nhà thầu đã kê khai tại Webform và các tài liệu khác có liên quan. * Lưu ý: Trong trường hợp nhà thầu tham gia dự thầu không có hoặc có nhưng chưa rõ theo yêu cầu của E-HSMT thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ theo quy định tại Mục 22 Chương I Phần 1 trong E-HSMT. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu tham dự cung cấp bản gốc các tài liệu để đối chiếu khi cần. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 186.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Thoại Sơn, địa chỉ: Thị trấn Núi Sập, huyện Thoại Sơn, tỉnh An Giang.
- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Thoại Sơn, địa chỉ: 451 - đường Nguyễn Huệ - thị trấn Núi Sập - huyện Thoại Sơn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thoại Sơn, địa chỉ: Thị trấn Núi Sập, huyện Thoại Sơn, tỉnh An Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang. Địa chỉ: Số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang. Địa chỉ: Số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Chương V, | 3,3364 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V, | 44,3273 | 100m3 |
| 3 | Mua đất đắp lề | Chương V, | 30,5739 | 100M3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V, | 30,6928 | 10m3/1km |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V, | 3,4783 | 100m3 |
| 6 | Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ | Chương V, | 169,9468 | 100m2 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V, | 3,3737 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V, | 32,8102 | 100m3 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V, | 181,5411 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50÷60T/h | Chương V, | 30,8075 | 100tấn |
| 11 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 7T | Chương V, | 30,8075 | 100tấn |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V, | 181,5411 | 100m2 |
| 13 | Đào móng cột bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V, | 1,824 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V, | 0,304 | m3 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V, | 1,7515 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột | Chương V, | 0,1824 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Chương V, | 19 | cái |
| 18 | Cung cấp cột và biển báo phản quang biển đôi | Chương V, | 5 | Bộ |
| 19 | Cung cấp cột và biển báo phản quang biển đơn | Chương V, | 19 | Bộ |
| 20 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm | Chương V, | 139,05 | m2 |
| 21 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Chương V, | 11,9644 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V, | 1,1964 | 10m3/1km |
| 23 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V, | 583,3219 | 10m3/1km |
| 24 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển 09km tiếp theo | Chương V, | 5.249,8971 | 10m3/1km |
| 25 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển 23km tiếp theo | Chương V, | 13.416,4037 | 10m3/1km |
| 26 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Chương V, | 0,6005 | tấn |
| 27 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V, | 0,0601 | 10 tấn/1km |
| 28 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển 09km tiếp theo | Chương V, | 0,5409 | 10 tấn/1km |
| 29 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển 22km tiếp theo | Chương V, | 1,3222 | 10 tấn/1km |
| 30 | Vận chuyển nhựa đường các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V, | 18,6153 | 10 tấn/1km |
| 31 | Vận chuyển nhựa đường các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển 9km tiếp theo | Chương V, | 167,5377 | 10 tấn/1km |
| 32 | Vận chuyển nhựa đường các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển 22km tiếp theo | Chương V, | 409,5366 | 10 tấn/1km |
| B | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V, | 24,3578 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V, | 12,3661 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc BT DƯL bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 1,5m -Đất cấp I | Chương V, | 8,625 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Chương V, | 259,641 | m3 |
| 5 | Bê tông hố ga đúc sẵn M250, đá 1x2 | Chương V, | 43,7728 | m3 |
| 6 | Bê tông mương + nâng mương đổ tại chổ M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V, | 312,967 | m3 |
| 7 | Ván khuôn mương TN | Chương V, | 44,7732 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép mương, ĐK ≤10mm, | Chương V, | 9,7843 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép mương, ĐK ≤18mm | Chương V, | 10,2998 | tấn |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V, | 341,073 | m3 |
| 11 | Bê tông hố ga mặt đường, gờ kê HG mặt đường, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V, | 0,882 | m3 |
| 12 | Bê tông nắp dale, lưỡi gà, máng thu M250, đá 1x2 | Chương V, | 114,551 | m3 |
| 13 | Bê tông lưỡi gà, máng thu, gối cống M200, đá 1x2 | Chương V, | 24,7276 | m3 |
| 14 | Bê tông nắp dale mặt đường, M300, đá 1x2 | Chương V, | 0,594 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép nắp dale, lưỡi gà, máng thu, hố ga đúc sẵn | Chương V, | 12,5793 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn hố ga, máng thu nước, hố thu đổ tại chỗ | Chương V, | 21,8844 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép hố ga, máng thu nước, ĐK ≤10mm | Chương V, | 3,6396 | tấn |
| 18 | Cốt thép hố ga, ĐK >10mm | Chương V, | 0,4219 | tấn |
| 19 | Cốt thép hố ga fi 600 đúc sẵn, ĐK ≤10mm | Chương V, | 3,1433 | tấn |
| 20 | Cốt thép gờ kê nắp dale, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V, | 0,994 | tấn |
| 21 | Thép tấm gờ kê dale (đá hầm) | Chương V, | 1,4821 | tấn |
| 22 | Thép nắp dale BTCT, máng thu nước, lưỡi gà, đúc sẵn, đk | Chương V, | 5,4339 | tấn |
| 23 | Thép hình, thép tấm nắp dale hố ga | Chương V, | 1,3215 | tấn |
| 24 | Cung cấp lưới chắn rác (0,7x0,25x0,05)m - HG | Chương V, | 97 | cái |
| 25 | Cung cấp lưới chắn rác (0,7x0,25x0,1)m - HG : H'1, H'2,...,H'6 | Chương V, | 6 | cái |
| 26 | Cung cấp bản lề lưới chắn rác fi 16, L = 250 | Chương V, | 103 | cái |
| 27 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - quy cách ống: 1200x1200mm | Chương V, | 37 | 1 đoạn ống |
| 28 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK 600mm | Chương V, | 311 | 1 đoạn ống |
| 29 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK 600mm | Chương V, | 2 | 1 đoạn ống |
| 30 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK 600mm | Chương V, | 2 | 1 đoạn ống |
| 31 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mm | Chương V, | 278 | mối nối |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m, ĐK 315mm | Chương V, | 0,4664 | 100 m |
| 33 | Cung cấp ống BTLT fi 600 cấp tải thấp | Chương V, | 1.236 | m |
| 34 | Cung cấp ống BTLT fi 600 loại cấp tải cao | Chương V, | 8 | m |
| 35 | Lắp đặt lưỡi gà, lưới chắn rác, máng thu | Chương V, | 177 | 1cấu kiện |
| 36 | Lắp đặt đan nắp mương, nắp hố ga bằng cần cẩu | Chương V, | 923 | 1cấu kiện |
| 37 | Bổ sung nắp rãnh bê tông | Chương V, E-HSMT | 962 | cái |
| 38 | Bổ sung nắp hố ga | Chương V, E-HSMT | 49 | cái |
| 39 | Lắp đặt gối cống fi 600 | Chương V, | 624 | cái |
| 40 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V, | 302,499 | m3 |
| 41 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện, thủ công | Chương V, | 216 | m3 |
| 42 | Vận chuyển bùn mương, đất dư bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V, | 81,5585 | 10m3/1km |
| 43 | Vận chuyển bùn mương, đất dư bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển 01km tiếp theo | Chương V, | 81,5585 | 10m3/1km |
| 44 | Bốc xếp cát lên ô tô bằng máy đào 1,25m3 | Chương V, | 6,0532 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V, | 60,532 | 10m3/1km |
| 46 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V, | 98,2734 | 10m3/1km |
| 47 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển 09km tiếp theo | Chương V, | 884,4606 | 10m3/1km |
| 48 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển 23km tiếp theo | Chương V, | 2.260,2882 | 10m3/1km |
| 49 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Chương V, | 289,7228 | tấn |
| 50 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V, | 28,9723 | 10 tấn/1km |
| 51 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển 09km tiếp theo | Chương V, | 260,7507 | 10 tấn/1km |
| 52 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển 22km tiếp theo | Chương V, | 637,3906 | 10 tấn/1km |
| 53 | Bốc xếp cọc, cống BTCT bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | Chương V, | 419,3123 | tấn |
| 54 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V, | 41,9312 | 10 tấn/1km |
| 55 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển 09km tiếp theo | Chương V, | 377,3808 | 10 tấn/1km |
| 56 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển 24km tiếp theo | Chương V, | 1.006,3488 | 10 tấn/1km |
| 57 | Vận chuyển cọc bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển 01km | Chương V, | 3,2603 | 10 tấn/1km |
| 58 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Chương V, | 34,5323 | tấn |
| 59 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Chương V, | 34,5323 | tấn |
| 60 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V, | 3,4532 | 10 tấn/1km |
| 61 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển 09km tiếp theo | Chương V, | 31,0788 | 10 tấn/1km |
| 62 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển 20km tiếp theo | Chương V, | 82,8768 | 10 tấn/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.86E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.72E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (Thi công công trình giao thông cấp IV trở lên và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp lớn hơn hoặc bằng 8.680.000.000 đồng). Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc (nếu có); + Hồ sơ thanh toán hoặc quyết toán hoặc thanh lý chứng minh giá trị hoàn thành (Kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành); + Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình: Tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của cơ quan có thẩm quyền trong đó thể hiện được loại và cấp công trình. * Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng hoặc nhanh hơn tiến độ hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì phải không do lỗi nhà thầu, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư. Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.680.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc có liên quan đến kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc xây dựng công trình giao thông hoặc có liên quan đến công trình giao thông.* Các tài liệu liên quan kèm theo (yêu cầu: Nhà thầu cung cấp bảng gốc (bằng hình ảnh) trên hồ sơ E-HSDT)- Bằng tốt nghiệp.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật; xây dựng công trình giao thông, hạng III.- Chứng nhận hoàn thành huấn luyện an toàn lao động.- Hợp đồng lao động (kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân) của nhân sự. | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật | 2 | - 01 nhân sự: Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc có liên quan đến công trình giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông, hạng III.- 01 nhân sự: Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc có liên quan đến kỹ thuật cơ sở hạ tầng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật, hạng III.* Các tài liệu liên quan kèm theo (yêu cầu: Nhà thầu cung cấp bảng gốc (bằng hình ảnh) trên hồ sơ E-HSDT):- Bằng tốt nghiệp.- Quyết định bổ nhiệm chức danh giám sát kỹ thuật.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là giám sát kỹ thuật của công trình đó.- Hợp đồng lao động (kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân) của nhân sự. | 5 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 2 | - 01 nhân sự: Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc có liên quan đến công trình giao thông.- 01 nhân sự: Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc có liên quan đến kỹ thuật cơ sở hạ tầng.* Các tài liệu liên quan kèm theo (yêu cầu: Nhà thầu cung cấp bảng gốc (bằng hình ảnh) trên hồ sơ E-HSDT):- Bằng tốt nghiệp.- Quyết định bổ nhiệm chức danh Đội trưởng thi công.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là Đội trưởng thi công của công trình đó.- Hợp đồng lao động (kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân) của nhân sự. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc có liên quan đến kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc xây dựng công trình giao thông hoặc có liên quan đến công trình giao thông.* Các tài liệu liên quan kèm theo (yêu cầu: Nhà thầu cung cấp bảng gốc (bằng hình ảnh) trên hồ sơ E-HSDT):- Bằng tốt nghiệp.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.- Chứng nhận hoàn thành huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động.- Hợp đồng lao động (kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân) của nhân sự. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ trắc địa | 1 | - 01 nhân sự: Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc có liên quan đến trắc địa. Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình, hạng III.* Các tài liệu liên quan kèm theo (yêu cầu: Nhà thầu cung cấp bảng gốc (bằng hình ảnh) trên hồ sơ E-HSDT):- Bằng tốt nghiệp.- Quyết định bổ nhiệm chức danh giám sát kỹ thuật.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là giám sát kỹ thuật của công trình đó.- Hợp đồng lao động (kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân) của nhân sự. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | - 01 nhân sự: Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng, hạng III.* Các tài liệu liên quan kèm theo (yêu cầu: Nhà thầu cung cấp bảng gốc (bằng hình ảnh) trên hồ sơ E-HSDT):- Bằng tốt nghiệp.- Quyết định bổ nhiệm chức danh giám sát kỹ thuật.- Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu hoàn công, thanh quyết toán công trình.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là giám sát kỹ thuật của công trình đó.- Hợp đồng lao động (kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân) của nhân sự. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ, trọng tải ≥ 12,0 tấn | (Đính kèm giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 2 | Ô tô tải thùng, trọng tải ≥ 5,0 tấn | (Đính kèm giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 3 | Máy đào > 0,8m3 | (Đính kèm giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 4 | Máy đào > 1,25m3 | (Đính kèm giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 5 | Máy san > 110 cv | (Đính kèm giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 6 | Máy ủi > 110 cv | (Đính kèm giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 7 | Đầm bánh hơi - trọng lượng: > 16T | (Đính kèm giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 8 | Máy đầm rung - trọng lượng: > 25 T | (Đính kèm giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 9 | Đầm bánh thép - trọng lượng: > 10 T | (Đính kèm giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 10 | Ô tô tưới nước - dung tích: > 5 m3 | (Đính kèm giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 11 | Máy rải cấp phối đá dăm : > 50 m3/h | (Đính kèm giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 12 | Máy tưới nhựa đường > 190 cv | (Đính kèm giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 13 | Máy rải bê tông nhựa > 130 cv | (Đính kèm giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 14 | Trạm trộn bê tông nhựa > 50 T/h | Đính kèm giấy chứng nhận kiểm định thiết bị, Quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường; PCCC của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 15 | Lò nấu sơn | máy | 1 |
| 16 | Thiết bị sơn kẻ vạch | máy | 1 |
| 17 | Máy toàn đạt | (Đính kèm giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 18 | Máy thủy bình | (Đính kèm giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 19 | Cần trục ô tô ≥ 6,0 tấn | (Đính kèm giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 20 | Máy trộn bê tông > 250 lít | máy | 2 |
| 21 | Máy cắt, uốn thép > 5 Kw | máy | 1 |
| 22 | Máy đầm bàn > 1 Kw | máy | 1 |
| 23 | Máy đầm dùi > 1,5 Kw | máy | 1 |
| 24 | Búa căn | máy | 1 |
| 25 | Máy khoan > 2,5 Kw | máy | 1 |
| 26 | Máy phát điện > 5 KVA | máy | 1 |
| 27 | Máy hàn > 23 Kw | máy | 1 |
| 28 | Ván khuôn | m2 | 100 |
| 29 | Khuôn lấy mẫu bê tông | bộ | 2 |
| 30 | Ghi chú: | Kèm theo tài liệu sở hữu thiết bị chứng minh, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị (yêu cầu: Nhà thầu cung cấp bảng gốc tài liệu sở hữu thiết bị (bằng hình ảnh) trên hồ sơ E-HSDT) và trường hợp đi thuê thì phải cung cấp hợp đồng bản gốc (bằng hình ảnh) trên hồ sơ E-HSDT) và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (phải được chứng thực và còn hiệu lực). Nhà thầu cam kết không kê khai thiết bị đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi