Gói thầu: Gói thầu số 1: Dịch vụ chăm sóc cây xanh, thảm cỏ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220107278-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/01/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trình Phúc Thịnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Dịch vụ chăm sóc cây xanh, thảm cỏ |
| Số hiệu KHLCNT | 20211270449 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn ngân sách huyện (nguồn sự nghiệp kiến thiết thị chính) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-06 10:43:00 đến ngày 2022-01-17 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,773,594,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.200.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.100.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng có hạng mục chăm sóc cây xanh thảm cỏ. Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, trong đó tối thiểu có 1 hợp đồng có giá trị là 3,7 tỷ. Tống các hợp đồng có giá trị là 7,4 tỷ VND* Tài liệu chứng minh: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.400.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành cảnh quan, lâm nghiệp hoặc khoa học cây trồng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận kỹ thuật trồng và chăm sóc cây xanh;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ-VSLĐ;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC;- Hợp đồng lao động;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình chăm sóc cây xanh có giá trị tối thiểu 3,7 tỷ đồng. Cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc giấy xác nhận hoàn thành công trình có tên nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành cảnh quan, lâm nghiệp hoặc khoa học cây trồng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận kỹ thuật trồng và chăm sóc cây xanh;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ-VSLĐ;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC;- Hợp đồng lao động;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 1 công trình chăm sóc cây xanh có giá trị tối thiểu 3,7 tỷ đồng. Cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc giấy xác nhận hoàn thành công trình có tên nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng đại học thuộc các chuyên ngành Xây Dựng, Lâm nghiệp hoặc Cảnh Quan- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC- Hợp đồng lao động;- Đã từng làm cán bộ an toàn lao động tối thiểu 1 công trình chăm sóc cây xanh có giá trị tối thiểu 3,7 tỷ đồng. Cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc giấy xác nhận hoàn thành công trình có tên nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng đại học về chuyên ngành kinh tế xây dựng, tài chính hoặc kế toán- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu , lập hồ sơ hoàn công và thanh toán - quyết toán vốn đầu tư XDCT;- Hợp đồng lao động- Đã từng làm cán bộ thanh quyết toán tối thiểu 1 công trình chăm sóc cây xanh có giá trị tối thiểu 3,7 tỷ đồng. Cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc giấy xác nhận hoàn thành công trình có tên nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy bơm điện 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.(Hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt cỏ 3CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.(Hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cưa cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.(Hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tải cẩu có gắn giỏ nân người | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tải có bồn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trình Phúc Thịnh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Dịch vụ chăm sóc cây xanh, thảm cỏ Dịch vụ công ích đô thị huyện Xuân Lộc năm 2022 của phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Xuân Lộc làm chủ đầu tư 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn ngân sách huyện (nguồn sự nghiệp kiến thiết thị chính) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Tất cả các tài liệu liên quan đến gói thầu. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Xuân Lộc. Địa chỉ: Thị trấn Gia Ray, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 0251.3.871.831
Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trình Phúc Thịnh. Địa chỉ: phường Tân Thới Hiệp, quận 12, thành phố Hồ Chí Minh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Xuân Lộc. Địa chỉ: Thị trấn Gia Ray, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Thực hiện 365 ngày | 100cây/năm | 15,96 | |
| 2 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Thực hiện 365 ngày | 1 cây/năm | 3.050 | |
| 3 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 | Thực hiện 365 ngày | 1 cây | 753 | |
| 4 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 2 | Thực hiện 365 ngày | 1 cây | 159 | |
| 5 | Duy trì bồn cảnh lá mầu, không hàng rào | Thực hiện 365 ngày | 100m2/năm | 76,14 | |
| 6 | Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao | Thực hiện 365 ngày | 100m2/năm | 6,22 | |
| 7 | Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 8m3 | Thực hiện 365 ngày | 100m2/lần | 7.362,24 | |
| 8 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 8m3 | Thực hiện 365 ngày | 100m2/lần | 4.157,76 | |
| 9 | Bón phân thảm cỏ | Thực hiện 365 ngày | 100m2/lần | 2.731,26 | |
| 10 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ | Thực hiện 365 ngày | 100m2/lần | 2.731,26 | |
| 11 | Làm cỏ tạp | Thực hiện 365 ngày | 100m2/lần | 2.731,26 | |
| 12 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy | Thực hiện 365 ngày | 100m2/lần | 2.731,26 | |
| 13 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuận chủng bằng máy bơm chạy điện 1,5 Kw | Thực hiện 365 ngày | 100m2/lần | 14.828,4 | |
| 14 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Thực hiện 365 ngày | 1 cây | 3.803 | |
| 15 | Quét vôi gốc cây, cây loại 2 | Thực hiện 365 ngày | 1 cây | 159 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.2E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.100.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.200.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.100.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng có hạng mục chăm sóc cây xanh thảm cỏ. Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, trong đó tối thiểu có 1 hợp đồng có giá trị là 3,7 tỷ. Tống các hợp đồng có giá trị là 7,4 tỷ VND* Tài liệu chứng minh: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.400.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành cảnh quan, lâm nghiệp hoặc khoa học cây trồng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận kỹ thuật trồng và chăm sóc cây xanh;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ-VSLĐ;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC;- Hợp đồng lao động;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình chăm sóc cây xanh có giá trị tối thiểu 3,7 tỷ đồng. Cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc giấy xác nhận hoàn thành công trình có tên nhân sự. | 4 | 4 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành cảnh quan, lâm nghiệp hoặc khoa học cây trồng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận kỹ thuật trồng và chăm sóc cây xanh;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ-VSLĐ;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC;- Hợp đồng lao động;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 1 công trình chăm sóc cây xanh có giá trị tối thiểu 3,7 tỷ đồng. Cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc giấy xác nhận hoàn thành công trình có tên nhân sự. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | - Có Bằng đại học thuộc các chuyên ngành Xây Dựng, Lâm nghiệp hoặc Cảnh Quan- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC- Hợp đồng lao động;- Đã từng làm cán bộ an toàn lao động tối thiểu 1 công trình chăm sóc cây xanh có giá trị tối thiểu 3,7 tỷ đồng. Cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc giấy xác nhận hoàn thành công trình có tên nhân sự. | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ Phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Có Bằng đại học về chuyên ngành kinh tế xây dựng, tài chính hoặc kế toán- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu , lập hồ sơ hoàn công và thanh toán - quyết toán vốn đầu tư XDCT;- Hợp đồng lao động- Đã từng làm cán bộ thanh quyết toán tối thiểu 1 công trình chăm sóc cây xanh có giá trị tối thiểu 3,7 tỷ đồng. Cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc giấy xác nhận hoàn thành công trình có tên nhân sự. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy bơm điện 1,5KW | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.(Hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo) | 1 |
| 2 | Máy cắt cỏ 3CV | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.(Hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo) | 1 |
| 3 | Cưa cầm tay | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.(Hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo) | 1 |
| 4 | Ô tô tải cẩu có gắn giỏ nân người | - Nhà thầu kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 5 | Ô tô tải | - Nhà thầu kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 6 | Ô tô tải có bồn | - Nhà thầu kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi