Gói thầu: Gói thầu số 6: Xây lắp đường dây và trạm biến áp trung, hạ thế
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220107218-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/01/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hà Tĩnh - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6: Xây lắp đường dây và trạm biến áp trung, hạ thế |
| Số hiệu KHLCNT | 20220103415 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-06 11:11:00 đến ngày 2022-01-17 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,044,108,534 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.56E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.1E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.130.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.260.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện /hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ôtô tải trọng ≥ 2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe ôtô tải trọng ≥ 2,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu tự hành ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cẩu tự hành ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào gầu ≥ 0,2 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào gầu ≥ 0,2 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy kéo, máy hãm ≥ 3 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kéo, máy hãm ≥ 3 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Hà Tĩnh - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 6: Xây lắp đường dây và trạm biến áp trung, hạ thế Xây dựng ĐZ, TBA giảm tổn thất điện năng, nâng cao chất lượng điện áp khu vực thành phố Hà Tĩnh năm 2022 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vay tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Hà Tĩnh (Số 06 Đại lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh – TP Hà Tĩnh – Tỉnh Hà Tĩnh).
Điện thoại: 02392.210 955
Email: [email protected]; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Đức Thiện –Tổng giám đốc Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (Số 20 Trần Nguyên Hãn - Hoàn Kiếm – Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý đấu thầu – Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (Số 20 Trần Nguyên Hãn - Hoàn Kiếm – Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN VẬT TƯ A CẤP, B VẬN CHUYỂN, VÀ LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 320kVA | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3 | Máy |
| 2 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 320kVA (kiểu kín) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 4 | Máy |
| 3 | Dao cách ly 1 pha căng trên dây 24kV-630A (Phụ kiện trọn bộ) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| 4 | Cầu dao cách ly 22kV-630A (kèm theo bộ truyền động, giá bắt tay thao tác cầu dao) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 5 | Chống sét van 22kV (Ur=24kV, bộ 3 pha) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 5 | Bộ |
| 6 | Cầu chì tự rơi Polimer 22kV : FCO-22 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| 7 | Tủ điện 400V-500A (2x200A+2x150A) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3 | Tủ |
| 8 | Tủ RMU 3 ngăn 24kV 20kA/s gồm 02 ngăn CDPT 630A + 01 CDPT 200A có cầu chì bảo vệ MBA, tủ không mở rộng | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 4 | Tủ |
| 9 | Trụ thép đỡ máy biến áp trọn bộ cả tủ hạ áp 500A 4 lộ ra; tích hợp tủ RMU 3 ngăn | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 4 | Tủ |
| 10 | Dây dẫn nhôm trần lõi thép, có mỡ trung tính bảo vệ ACSR-50/8mm2 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2.335 | m |
| 11 | Cáp Cu/PVC1x4 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 84 | cái |
| 12 | Sứ đứng gốm 22kV cả ty (Dr>=550mm) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 122 | Quả |
| 13 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 22kV 100kN (đã gồm phụ kiện) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 30 | Chuỗi |
| 14 | Kẹp quai đồng nhôm, vòng ty, tiết diện cáp 25÷70mm2 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 18 | Bộ |
| 15 | Kẹp hotline Clamp đồng tiết diện cáp 25÷70mm2 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 18 | Bộ |
| 16 | Kẹp nhôm 3 bu lông AL25/120 (đúc đùn) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 108 | Bộ |
| 17 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC50/8-XLPE2.5/HDPE | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 102 | m |
| 18 | Cáp đồng bọc cách điện Cu/PVC 1x50 (nối chống sét van) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 84 | m |
| 19 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x50sqmm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 769 | m |
| 20 | Chụp Silicon chống sét CH-CSV | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 15 | Bộ |
| 21 | Đầu cáp ngầm ngoài trời 24kV-3x50mm2 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 22 | Đầu cáp ngầm trong nhà T-plug24-3x50 24kV | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 6 | Bộ |
| 23 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-W 12,7/22(24)kV 1x50sqmm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 48 | m |
| 24 | Cáp sang tủ MBA 0,6-1kV Cu/XLPE/PVC-1x240 mm2 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 147 | m |
| 25 | Cáp sang tủ MBA 0,6-1kV Cu/XLPE/PVC-1x120 mm2 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 49 | m |
| 26 | Cáp đồng bọc cách điện Cu/PVC 1x95 (nối trung tính MBA) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 35 | m |
| 27 | Đầu cáp ngầm nhà T-plug24-1x50 24kV | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 12 | Cái |
| 28 | Đầu cáp ngầm nhà Elbow24-1x50 24kV | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 12 | Cái |
| 29 | Chụp đầu cực cầu chì rơi CC-FCO | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 18 | Cái |
| 30 | Chụp đầu cực trung thế MBA CCTT-MBA | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 9 | Cái |
| 31 | Dây chì loại K sử dụng cho FCO DC-12K | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 9 | Ống |
| 32 | Cáp vặn xoắn AL-XLPE 4x70 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2.290 | m |
| 33 | Cáp vặn xoắn AL-XLPE 4x95 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 7.874 | m |
| 34 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x120+1x70 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 273 | m |
| 35 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x95-120 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 327 | Bộ |
| 36 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x50-95 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 131 | Bộ |
| 37 | Ghíp nối bọc cách điện 2 bu lông (35-120) /0.6kV | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 208 | Bộ |
| 38 | Ghíp nối bọc cách điện 1 bu lông (35-95) /0.6kV đấu dây xuống hòm công tơ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 748 | Bộ |
| 39 | Đầu cáp co nguội 0,6/1kV 3x120+1x70 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 32 | Bộ |
| B | PHẦN VẬT TƯ B MUA SẮM, XÂY DỰNG VÀ LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Đầu cốt sử lý đồng nhôm 1 lỗ 50 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 93 | Bộ |
| 2 | Ống xoắn cách điện Silicone cho dây AC50/8 sứ đơn | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 21 | ống |
| 3 | Cột bê tông ly tâm 14m (mặt bích): LT-14-190-9,2. | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3 | Cột |
| 4 | Cột bê tông ly tâm 14m (mặt bích): LT-14-190-11,0. | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 14 | Cột |
| 5 | Tiếp địa đường dây RC-4 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 8 | Bộ |
| 6 | Tiếp địa đường dây RC-8 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 7 | Xà phụ 1 pha | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Xà rẽ nhánh cột đơn | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Xà đỡ thẳng 3 pha bằng 22kV | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| 10 | Xà néo cột đúp 3 pha bằng 22kV dọc tuyến | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 6 | Bộ |
| 11 | Xà néo cột đúp 3 pha bằng 22kV ngang tuyến | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 12 | Giằng cột 14m | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 7 | Bộ |
| 13 | Móng cột bê tông li tâm đơn MT-4 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3 | Móng |
| 14 | Móng cột bê tông li tâm kép MTK-4 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 7 | Móng |
| 15 | Ống nhựa xoắn chịu lực: HDPE-TFP Ф 130/110 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 636 | m |
| 16 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 71 | Cái |
| 17 | Ống thép mạ kẽm nhúng nóng chịu lực: F141,3/125 (5.56) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 97 | m |
| 18 | Hào cáp ngầm đơn chôn dưới vỉa hè block 22MC2-2(1) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 424 | m |
| 19 | Hào cáp ngầm đơn vỉa hè Bê tông 22MC5-5(1)a | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3 | m |
| 20 | Hào cáp ngầm đơn đường BTXM22MC5-5(1) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 98 | m |
| 21 | Hào cáp ngầm đơn đường asfalt 22MC4-4(1) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 113 | m |
| 22 | Xà đỡ cầu dao cách ly 22kV đầu cột 190 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 23 | Xà đỡ đầu cáp và chống sét van đầu cột 190 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 24 | Côliê đỡ cáp lên cột trạm LT-12M | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 25 | Ghế cách điện cột đơn | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 26 | Thang trèo 3m | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 27 | Dây leo tiếp địa lên cột cầu dao 12m | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 28 | Khoan qua đường nhựa asfalt đi cáp ngầm 22kV | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 68 | m |
| 29 | Đầu cốt đồng Cu-95 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 12 | Cái |
| 30 | Đầu cốt đồng 2 lỗ 120 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 14 | Cái |
| 31 | Đầu cốt đồng 2 lỗ 240 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 42 | Cái |
| 32 | Ống nhựa xoắn D130/100 (luồn cáp tổng) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 18 | m |
| 33 | Ống nhựa xoắn D85/65 (luồn cáp xuất tuyến) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 54 | m |
| 34 | Ống nhựa xoắn D32/25 (luồn dây tiếp địa) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 30 | m |
| 35 | Ống bọc cách điện cổ sứ trung áp | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 18 | Ống |
| 36 | Đai thép | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 15 | Cái |
| 37 | Biển an toàn | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 38 | Biển báo và biển tên trạm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 7 | Cái |
| 39 | Biển tủ RMU và biển báo đầu cáp; biển báo cấm lửa, biển cấm lại gần | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 40 | Hệ thống tiếp địa TBA cột 12m | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3 | HT |
| 41 | Tiếp địa trạm trụ thép + tủ RMU | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 4 | HT |
| 42 | Cột BTLT cao 12m LT-12-7,2 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 6 | Cột |
| 43 | Xà néo dây đầu trạm 35kV (dọc tuyến), xuyên tâm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 6 | Bộ |
| 44 | Xà đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| 45 | Xà đỡ sứ trung gian tầng 1, xuyên tâm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| 46 | Xà đỡ sứ trung gian tầng 2 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| 47 | Giá đỡ máy biến áp | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| 48 | Ghế cách điện | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| 49 | Thang trèo 3m | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| 50 | Giá đỡ cáp hạ thế 4 cáp | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| 51 | Giá đỡ tủ hạ thế | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| 52 | Móng trạm trụ thép loại 1m | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 4 | móng |
| 53 | Móng cột TBA MT-3 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 6 | móng |
| 54 | Nền TBA (tim 2,6m) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3 | móng |
| 55 | Bịt đầu cáp BÐC35-120 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 22 | Bộ |
| 56 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 57 | Ống nhựa xoắn HDPE-130/100 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 148 | m |
| 58 | Đầu cốt đồng - nhôm - 120 mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 156 | Bộ |
| 59 | Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 8 | Bộ |
| 60 | Ống nối cáp ON-Al/XLPE- 120 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 26 | Cái |
| 61 | Hòm công tơ tháo hạ, lắp đặt lại H1 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 14 | Cái |
| 62 | Hòm công tơ tháo hạ, lắp đặt lại H2 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 85 | Cái |
| 63 | Hòm công tơ tháo hạ, lắp đặt lại H4 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 125 | Cái |
| 64 | Hòm công tơ tháo hạ, lắp đặt lại H3F | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 11 | Cái |
| 65 | Đai thép không rỉ (cả khóa đai) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 940 | Cái |
| 66 | Hào cáp ngầm bốn đường BTXM0.4MC5-5(4) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 21 | m |
| 67 | Tiếp địa lặp lại RLL-1 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 26 | Vị trí |
| 68 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m (lỗ), chịu lực 5,0kN: LT-8,5-190-5,0 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 121 | cột |
| 69 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m (lỗ), chịu lực 12kN: LT-8,5-190-12 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 43 | cột |
| 70 | Giá đỡ 04 cáp ngầm hạ thế lên cột ly tâm đơn | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 71 | Giá đỡ 04 cáp ngầm hạ thế lên cột ly tâm đôi | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 72 | Cổ dề cáp vặn xoắn cột vuông đơn CDV-1 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 28 | Bộ |
| 73 | Cổ dề cáp vặn xoắn cột vuông đúp CDV-2 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 74 | Cổ dề cáp vặn xoắn cột ly tâm đơn CDLT-1A | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 259 | Bộ |
| 75 | Cổ dề đỡ cáp vặn xoắn cột tròn CDLT-2A | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 27 | Bộ |
| 76 | Móng cột bê tông li tâm đơn ML-2 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 121 | Móng |
| 77 | Móng cột bê tông li tâm đơn MT-2 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 43 | Móng |
| C | Phần tháo dỡ thu hồi nhập kho Công ty Điện lực Hà Tĩnh | |||
| 1 | Thu hồi dây Alus2x35 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1.246 | m |
| 2 | Thu hồi dây XLPE4x35 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 338 | m |
| 3 | Thu hồi dây XLPE4x50 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 2.174 | m |
| 4 | Thu hồi dây XLPE4x70 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 1.058 | m |
| 5 | Thu hồi cột H5,5m | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 11 | Cột |
| 6 | Thu hồi cột H7,5m | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 78 | Cột |
| D | Phần đấu nối hotline | |||
| 1 | Lắp mới 3 cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha (3 cò lèo ở cùng vị trí trụ) | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 6 | 1 cò |
| 2 | Lắp mới xà rẽ nhánh 22kV 3 pha XR-3L | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3 | 1 xà |
| 3 | Lắp mới cách điện đứng 22kV SĐ-22 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 7 | 1cách điện |
| 4 | Lắp mới cách điện néo 22kV CN-22 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3 | cách điện |
| 5 | Tháo lắp đấu nối hotline | Theo yêu cầu chương V E-HSMT | 3 | 1 cò |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.56E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.1E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.130.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.260.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần Điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện /hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ôtô tải trọng ≥ 2,5T | Xe ôtô tải trọng ≥ 2,5T | 1 |
| 2 | Xe cẩu tự hành ≥ 5T | Xe cẩu tự hành ≥ 5T | 1 |
| 3 | Máy đào gầu ≥ 0,2 m3 | Máy đào gầu ≥ 0,2 m3 | 1 |
| 4 | Máy kéo, máy hãm ≥ 3 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng | Máy kéo, máy hãm ≥ 3 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi