Gói thầu: Thi công xây dựng hạ tầng cho mạng truyền dẫn thành phố Hải Phòng năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211297028-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Bắc, chi nhánh Tổng công ty Viễn thông MobiFone |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng hạ tầng cho mạng truyền dẫn thành phố Hải Phòng năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211291313 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tái đầu tư và vốn vay của Tổng công ty viễn thông MobiFone |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-06 11:10:00 đến ngày 2022-01-17 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,049,917,573 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.074876E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.214975E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tính chất hợp đồng: Là các hợp đồng triển khai, thi công các tuyến truyền dẫn quang cho mạng viễn thông hoặc hợp đồng thi công, xây lắp công trình hạ tầng kỹ thuật mạng viễn thông (trong đó công tác thi công, triển khai các tuyến cáp quang chiếm tỉ trọng tối thiểu 50% giá trị hợp đồng) hoặc hợp đồng cung cấp cáp quang cho mạng viễn thông có kèm theo dịch vụ triển khai, lắp đặt tuyến cáp quang.- Quy mô hợp đồng: Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.834.943.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương trở lên.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình hoặc giám sát công trình hoặc tương đương trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên nghành điện tử viễn thông hoặc tương đương trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên nghành điện tử viễn thông, xây dựng hoặc tương đương trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn cáp quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tự động căn chỉnh lõi sợi và khả năng đánh giá chất lượng mối hàn- Có khả năng hoạt động trong môi trường khắc nghiệt (Độ cao lớn, độ ẩm cao, nhiệt độ cao)- Loại sợi quang hỗ trợ: SMF, MMF, NZDSF |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đo OTDR | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bước sóng đơn mode: 1310/1550 ± 25nm- Dải động: 32-34 dB- Vùng chết sự kiện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Bắc, chi nhánh Tổng công ty Viễn thông MobiFone |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng hạ tầng cho mạng truyền dẫn thành phố Hải Phòng năm 2021 Đầu tư triển khai cáp quang lastmile thành phố Hải Phòng năm 2021 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn tái đầu tư và vốn vay của Tổng công ty viễn thông MobiFone |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh sự đáp ứng, cam kết đáp ứng các yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Bắc – Chi nhánh Tổng công ty Viễn thông MobiFone, tòa nhà 811A Giải Phóng, Giáp Bát, Hoàng Mai, Hà Nội;
Số điện thoại: 0243.2151721
Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Ngọc Trịnh - Giám đốc Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Bắc – Chi nhánh Tổng công ty Viễn thông MobiFone, tòa nhà 811A Giải Phóng, Giáp Bát, Hoàng Mai, Hà Nội; Số điện thoại: 0243.2151721 Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông Phạm Quang Huy - Tổ trưởng Tổ giúp việc đấu thầu, Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Bắc – Chi nhánh Tổng công ty Viễn thông MobiFone, tòa nhà 811A Giải Phóng, Giáp Bát, Hoàng Mai, Hà Nội; Số điện thoại: 0243.2151721 Email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Vũ Văn Tuấn - Phó Giám đốc Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Bắc – Chi nhánh Tổng công ty Viễn thông MobiFone, tòa nhà 811A Giải Phóng, Giáp Bát, Hoàng Mai, Hà Nội; Số điện thoại: 0243.2151721 Email: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TUYẾN 1: TỪ HPG_ADG_AN_DONG_9 ĐẾN HPG_ADG_PG_AN_DONG | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp và phụ kiện các loại. Bốc dỡ | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,2104 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp và phụ kiện các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200m | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,2104 | tấn |
| 3 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 24 | cột |
| 4 | Đế ốp D12 | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 24 | bộ |
| 5 | Bộ treo cáp ADSS 12Fo (KV100) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 15 | bộ |
| 6 | Bộ néo 2 hướng cáp ADSS 12Fo (KV100) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 9 | bộ |
| 7 | Lắp đặt biển báo dọc tuyến (BB3) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Biển báo dọc tuyến (BB3) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt biển báo độ cao (BB1) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 10 | Biển báo độ cao (BB1) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 11 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,899 | 1 km cáp |
| 12 | Cáp quang ADSS 12 Fo (KV100) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,899 | km |
| 13 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | 1 bộ ODF |
| 14 | ODF cáp quang 12 Fo | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| B | TUYẾN 2: TỪ HPG_ADG_DANG_CUONG_2 ĐẾN HPG_ADG_DANG_CUONG | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp và phụ kiện các loại. Bốc dỡ | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,4719 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp và phụ kiện các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200m | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,4719 | tấn |
| 3 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 51 | cột |
| 4 | Đế ốp D12 | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 51 | bộ |
| 5 | Bộ treo cáp ADSS 12Fo (KV100) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 31 | bộ |
| 6 | Bộ néo 2 hướng cáp ADSS 12Fo (KV100) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 20 | bộ |
| 7 | Lắp đặt biển báo dọc tuyến (BB3) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Biển báo dọc tuyến (BB3) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt biển báo độ cao (BB1) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 10 | Biển báo độ cao (BB1) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 11 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,128 | 1 km cáp |
| 12 | Cáp quang ADSS 12 Fo (KV100) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,128 | km |
| 13 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | 1 bộ ODF |
| 14 | ODF cáp quang 12 Fo | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| C | TUYẾN 3: TỪ HPG_ADG_LUC_NONG ĐẾN HPG_ADG_DAI_BAN_2 | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp và phụ kiện các loại. Bốc dỡ | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,5804 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp và phụ kiện các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200m | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,5804 | tấn |
| 3 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 64 | cột |
| 4 | Đế ốp D12 | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 64 | bộ |
| 5 | Bộ treo cáp ADSS 12Fo (KV100) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 49 | bộ |
| 6 | Bộ néo 2 hướng cáp ADSS 12Fo (KV100) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 15 | bộ |
| 7 | Lắp đặt biển báo dọc tuyến (BB3) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 8 | Biển báo dọc tuyến (BB3) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt biển báo độ cao (BB1) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 19 | cái |
| 10 | Biển báo độ cao (BB1) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 19 | cái |
| 11 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,652 | 1 km cáp |
| 12 | Cáp quang ADSS 12 Fo (KV100) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,652 | km |
| 13 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | 1 bộ ODF |
| 14 | ODF cáp quang 12 Fo | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| D | TUYẾN 4: TỪ HPG_ADG_QUAN_TOAN_3 ĐẾN HPG_ADG_NAM_SON_2 | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp và phụ kiện các loại. Bốc dỡ | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,319 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp và phụ kiện các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200m | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,319 | tấn |
| 3 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 28 | cột |
| 4 | Đế ốp D12 | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 28 | bộ |
| 5 | Bộ treo cáp ADSS 12Fo (KV100) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 14 | bộ |
| 6 | Bộ néo 2 hướng cáp ADSS 12Fo (KV100) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 14 | bộ |
| 7 | Lắp đặt biển báo dọc tuyến (BB3) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Biển báo dọc tuyến (BB3) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt biển báo độ cao (BB1) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 10 | Biển báo độ cao (BB1) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 11 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,492 | 1 km cáp |
| 12 | Cáp quang ADSS 12 Fo (KV100) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,492 | km |
| 13 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | 1 bộ ODF |
| 14 | ODF cáp quang 12 Fo | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| E | TUYẾN 5: TỪ HPG_ADG_TAN_TIEN ĐẾN HPG_ADG_NOMURA | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp và phụ kiện các loại. Bốc dỡ | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,3286 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp và phụ kiện các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200m | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,3286 | tấn |
| 3 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 33 | cột |
| 4 | Đế ốp D12 | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 33 | bộ |
| 5 | Bộ treo cáp ADSS 12Fo (KV100) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 22 | bộ |
| 6 | Bộ néo 2 hướng cáp ADSS 12Fo (KV100) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 11 | bộ |
| 7 | Lắp đặt biển báo dọc tuyến (BB3) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Biển báo dọc tuyến (BB3) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt biển báo độ cao (BB1) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 10 | Biển báo độ cao (BB1) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 11 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,501 | 1 km cáp |
| 12 | Cáp quang ADSS 12 Fo (KV100) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,501 | km |
| 13 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | 1 bộ ODF |
| 14 | ODF cáp quang 12 Fo | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| F | TUYẾN 6: TỪ HPG_ADG_VINH_KHE_2 ĐẾN HPG_ADG_AN_DONG | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp và phụ kiện các loại. Bốc dỡ | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,1507 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp và phụ kiện các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200m | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,1507 | tấn |
| 3 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 13 | cột |
| 4 | Đế ốp D12 | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 13 | bộ |
| 5 | Bộ treo cáp ADSS 12Fo (KV100) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 6 | Bộ néo 2 hướng cáp ADSS 12Fo (KV100) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 5 | bộ |
| 7 | Lắp đặt biển báo dọc tuyến (BB3) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Biển báo dọc tuyến (BB3) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt biển báo độ cao (BB1) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Biển báo độ cao (BB1) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,685 | 1 km cáp |
| 12 | Cáp quang ADSS 12 Fo (KV100) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,685 | km |
| 13 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | 1 bộ ODF |
| 14 | ODF cáp quang 12 Fo | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| G | TUYẾN 7: TỪ HPG_ALO_TRUONG_SON_3 ĐẾN HPG_ALO_AN_TIEN | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp và phụ kiện các loại. Bốc dỡ | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,3061 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp và phụ kiện các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200m | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,3061 | tấn |
| 3 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 33 | cột |
| 4 | Đế ốp D12 | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 33 | bộ |
| 5 | Bộ treo cáp ADSS 12Fo (KV100) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 25 | bộ |
| 6 | Bộ néo 2 hướng cáp ADSS 12Fo (KV100) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 7 | Lắp đặt biển báo dọc tuyến (BB3) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Biển báo dọc tuyến (BB3) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt biển báo độ cao (BB1) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Biển báo độ cao (BB1) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,394 | 1 km cáp |
| 12 | Cáp quang ADSS 12 Fo (KV100) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,394 | km |
| 13 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | 1 bộ ODF |
| 14 | ODF cáp quang 12 Fo | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| H | TUYẾN 8: TỪ HPG_ALO_KIM_CON ĐẾN HPG_ALO_MY_DUC_2 | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp và phụ kiện các loại. Bốc dỡ | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,2681 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp và phụ kiện các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200m | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,2681 | tấn |
| 3 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 136 | cột |
| 4 | Đế ốp D12 | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 136 | bộ |
| 5 | Bộ treo cáp ADSS 12Fo (KV100) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 104 | bộ |
| 6 | Bộ néo 2 hướng cáp ADSS 12Fo (KV100) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 32 | bộ |
| 7 | Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòng | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cột |
| 8 | Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòng | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt biển báo dọc tuyến (BB3) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 19 | cái |
| 10 | Biển báo dọc tuyến (BB3) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 19 | cái |
| 11 | Lắp đặt biển báo độ cao (BB1) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 27 | cái |
| 12 | Biển báo độ cao (BB1) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 27 | cái |
| 13 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 5,875 | 1 km cáp |
| 14 | Cáp quang ADSS 12 Fo (KV100) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 5,875 | km |
| 15 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ MX |
| 16 | Măng sông cáp quang 12 Fo | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | 1 bộ ODF |
| 18 | ODF cáp quang 12 Fo | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| I | TUYẾN 9: TỪ HPG_ALO_TAN_VIEN ĐẾN HPG_ALO_MY_DUC_2 | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp và phụ kiện các loại. Bốc dỡ | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,8393 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp và phụ kiện các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200m | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,8393 | tấn |
| 3 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 80 | cột |
| 4 | Đế ốp D12 | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 80 | bộ |
| 5 | Bộ treo cáp ADSS 12Fo (KV100) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 57 | bộ |
| 6 | Bộ néo 2 hướng cáp ADSS 12Fo (KV100) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 23 | bộ |
| 7 | Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòng | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cột |
| 8 | Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòng | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt biển báo dọc tuyến (BB3) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 10 | Biển báo dọc tuyến (BB3) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt biển báo độ cao (BB1) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 12 | Biển báo độ cao (BB1) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 13 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3,962 | 1 km cáp |
| 14 | Cáp quang ADSS 12 Fo (KV100) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3,962 | km |
| 15 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ MX |
| 16 | Măng sông cáp quang 12 Fo | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | 1 bộ ODF |
| 18 | ODF cáp quang 12 Fo | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| J | TUYẾN 10: TỪ HPG_ALO_LIEU_DINH ĐẾN HPG_ALO_TRUONG_THANH | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp và phụ kiện các loại. Bốc dỡ | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,7479 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp và phụ kiện các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200m | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,7479 | tấn |
| 3 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 84 | cột |
| 4 | Đế ốp D12 | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 84 | bộ |
| 5 | Bộ treo cáp ADSS 12Fo (KV100) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 66 | bộ |
| 6 | Bộ néo 2 hướng cáp ADSS 12Fo (KV100) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 18 | bộ |
| 7 | Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòng | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cột |
| 8 | Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòng | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt biển báo dọc tuyến (BB3) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 10 | Biển báo dọc tuyến (BB3) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt biển báo độ cao (BB1) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 12 | Biển báo độ cao (BB1) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 13 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3,387 | 1 km cáp |
| 14 | Cáp quang ADSS 12 Fo (KV100) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3,387 | km |
| 15 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ MX |
| 16 | Măng sông cáp quang 12 Fo | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | 1 bộ ODF |
| 18 | ODF cáp quang 12 Fo | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| K | TUYẾN 11: TỪ HPG_DKH_TINH_HAI ĐẾN HPG_DKH_HOA_NGHIA | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp và phụ kiện các loại. Bốc dỡ | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,4746 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp và phụ kiện các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200m | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,4746 | tấn |
| 3 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 46 | cột |
| 4 | Đế ốp D12 | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 46 | bộ |
| 5 | Bộ treo cáp ADSS 12Fo (KV100) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 35 | bộ |
| 6 | Bộ néo 2 hướng cáp ADSS 12Fo (KV100) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 11 | bộ |
| 7 | Lắp đặt biển báo dọc tuyến (BB3) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Biển báo dọc tuyến (BB3) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt biển báo độ cao (BB1) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 10 | Biển báo độ cao (BB1) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 11 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,248 | 1 km cáp |
| 12 | Cáp quang ADSS 12 Fo (KV100) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,248 | km |
| 13 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | 1 bộ ODF |
| 14 | ODF cáp quang 12 Fo | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| L | TUYẾN 12: TỪ HPG_DSN_VAN_LE ĐẾN HPG_DSN_LY_THANH_TONG | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp và phụ kiện các loại. Bốc dỡ | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,4772 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp và phụ kiện các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200m | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,4772 | tấn |
| 3 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 59 | cột |
| 4 | Đế ốp D12 | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 59 | bộ |
| 5 | Bộ treo cáp ADSS 12Fo (KV100) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 46 | bộ |
| 6 | Bộ néo 2 hướng cáp ADSS 12Fo (KV100) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 13 | bộ |
| 7 | Lắp đặt biển báo dọc tuyến (BB3) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 8 | Biển báo dọc tuyến (BB3) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt biển báo độ cao (BB1) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Biển báo độ cao (BB1) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,124 | 1 km cáp |
| 12 | Cáp quang ADSS 12 Fo (KV100) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,124 | km |
| 13 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | 1 bộ ODF |
| 14 | ODF cáp quang 12 Fo | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| M | TUYẾN 13: TỪ HPG_HAN_DANG_LAM_3 ĐẾN HPG_HAN_BEN_LANG | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp và phụ kiện các loại. Bốc dỡ | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,1724 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp và phụ kiện các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200m | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,1724 | tấn |
| 3 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 22 | cột |
| 4 | Đế ốp D12 | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 22 | bộ |
| 5 | Bộ treo cáp ADSS 12Fo (KV100) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 16 | bộ |
| 6 | Bộ néo 2 hướng cáp ADSS 12Fo (KV100) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt biển báo dọc tuyến (BB3) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Biển báo dọc tuyến (BB3) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt biển báo độ cao (BB1) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 10 | Biển báo độ cao (BB1) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 11 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,712 | 1 km cáp |
| 12 | Cáp quang ADSS 12 Fo (KV100) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,712 | km |
| 13 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | 1 bộ ODF |
| 14 | ODF cáp quang 12 Fo | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| N | TUYẾN 14: TỪ HPG_HAN_TRANG_CAT ĐẾN HPG_HAN_NAM_HAI_2 | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp và phụ kiện các loại. Bốc dỡ | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,9276 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp và phụ kiện các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200m | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,9276 | tấn |
| 3 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 107 | cột |
| 4 | Đế ốp D12 | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 107 | bộ |
| 5 | Bộ treo cáp ADSS 12Fo (KV100) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 81 | bộ |
| 6 | Bộ néo 2 hướng cáp ADSS 12Fo (KV100) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 26 | bộ |
| 7 | Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòng | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cột |
| 8 | Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòng | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt biển báo dọc tuyến (BB3) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 10 | Biển báo dọc tuyến (BB3) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt biển báo độ cao (BB1) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 22 | cái |
| 12 | Biển báo độ cao (BB1) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 22 | cái |
| 13 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4,175 | 1 km cáp |
| 14 | Cáp quang ADSS 12 Fo (KV100) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4,175 | km |
| 15 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ MX |
| 16 | Măng sông cáp quang 12 Fo | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | 1 bộ ODF |
| 18 | ODF cáp quang 12 Fo | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| O | TUYẾN 15: TỪ HPG_HBG_PHAM_PHU_THU ĐẾN HPG_HBG_THUONG_LY | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp và phụ kiện các loại. Bốc dỡ | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,3068 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp và phụ kiện các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200m | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,3068 | tấn |
| 3 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 20 | cột |
| 4 | Đế ốp D12 | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 20 | bộ |
| 5 | Bộ treo cáp ADSS 12Fo (KV200) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 10 | bộ |
| 6 | Bộ néo 2 hướng cáp ADSS 12Fo (KV200) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 10 | bộ |
| 7 | Lắp đặt biển báo dọc tuyến (BB3) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Biển báo dọc tuyến (BB3) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt biển báo độ cao (BB1) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Biển báo độ cao (BB1) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Đeo biển cáp tại bể cho cáp cống | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3 | 1 cái/bể |
| 12 | Biển báo cáp quang trong cống bể (BB2) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,031 | 1 km cáp |
| 14 | Cáp quang ADSS 12 Fo (KV200) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,121 | km |
| 15 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,09 | 1 km cáp |
| 16 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | 1 bộ ODF |
| 17 | ODF cáp quang 12 Fo | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 18 | Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem, đá xẻ bằng thủ công | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 9 | m2 |
| 19 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4,425 | m3 |
| 20 | Lắp ống dẫn cáp loại Fi | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,3 | 100 m/1 ống |
| 21 | ống nhựa PVC D110x5 | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 30 | m |
| 22 | Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC110 \từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máy | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ công | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,782 | 1 m3 |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,643 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,0178 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,0178 | 100m3 |
| 27 | Hoàn trả mặt hè lát đá xẻ; bê tông đá 4x6 mác 150; vữa XM mác 75; Lát Đá xẻ | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 9 | 0.0 |
| 28 | Hoàn trả 1m2 mặt hè lát Đá xẻ (tận dụng Đá xẻ 50%) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4,5 | 0.0 |
| 29 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20 - 25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%. | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,0059 | 100m3 |
| 30 | Lát đá xẻ, gạch tận dụng | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4,5 | m2 |
| 31 | Hoàn trả 1m2 mặt hè lát Đá xẻ (không tận dụng, mua mới Đá xẻ 50%) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4,5 | 0.0 |
| 32 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3 /h, tỷ lệ xi măng 8% | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,0059 | 100m3 |
| 33 | Lát đá xẻ, đá mới | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4,5 | m2 |
| P | TUYẾN 16: TỪ HPG_KAN_LAM_HA_3 ĐẾN HPG_KAN_LAM_HA | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp và phụ kiện các loại. Bốc dỡ | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,1493 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp và phụ kiện các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200m | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,1493 | tấn |
| 3 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 16 | cột |
| 4 | Đế ốp D12 | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 16 | bộ |
| 5 | Bộ treo cáp ADSS 12Fo (KV100) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 10 | bộ |
| 6 | Bộ néo 2 hướng cáp ADSS 12Fo (KV100) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt biển báo dọc tuyến (BB3) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Biển báo dọc tuyến (BB3) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt biển báo độ cao (BB1) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Biển báo độ cao (BB1) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,643 | 1 km cáp |
| 12 | Cáp quang ADSS 12 Fo (KV100) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,643 | km |
| 13 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | 1 bộ ODF |
| 14 | ODF cáp quang 12 Fo | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| Q | TUYẾN 17: TỪ HPG_KTY_DAI_HOP_4 ĐẾN HPG_KTY_DOAN_XA_3 | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp và phụ kiện các loại. Bốc dỡ | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,2998 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp và phụ kiện các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200m | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,2998 | tấn |
| 3 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 154 | cột |
| 4 | Đế ốp D12 | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 154 | bộ |
| 5 | Bộ treo cáp ADSS 12Fo (KV100) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 125 | bộ |
| 6 | Bộ néo 2 hướng cáp ADSS 12Fo (KV100) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 29 | bộ |
| 7 | Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòng | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cột |
| 8 | Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòng | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt biển báo dọc tuyến (BB3) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 10 | Biển báo dọc tuyến (BB3) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 11 | Lắp đặt biển báo độ cao (BB1) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 12 | Biển báo độ cao (BB1) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 13 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 5,909 | 1 km cáp |
| 14 | Cáp quang ADSS 12 Fo (KV100) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 5,909 | km |
| 15 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ MX |
| 16 | Măng sông cáp quang 12 Fo | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | 1 bộ ODF |
| 18 | ODF cáp quang 12 Fo | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| R | TUYẾN 18: TỪ HPG_KTY_KIEN_QUOC_2 ĐẾN HPG_KTY_KIEN_QUOC | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp và phụ kiện các loại. Bốc dỡ | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,1987 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp và phụ kiện các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200m | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,1987 | tấn |
| 3 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 21 | cột |
| 4 | Đế ốp D12 | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 21 | bộ |
| 5 | Bộ treo cáp ADSS 12Fo (KV100) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 13 | bộ |
| 6 | Bộ néo 2 hướng cáp ADSS 12Fo (KV100) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 7 | Lắp đặt biển báo dọc tuyến (BB3) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Biển báo dọc tuyến (BB3) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt biển báo độ cao (BB1) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 10 | Biển báo độ cao (BB1) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 11 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,874 | 1 km cáp |
| 12 | Cáp quang ADSS 12 Fo (KV100) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,874 | km |
| 13 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | 1 bộ ODF |
| 14 | ODF cáp quang 12 Fo | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| S | TUYẾN 19: TỪ HPG_KTY_HUU_BANG ĐẾN HPG_KTY_TAM_KIET | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp và phụ kiện các loại. Bốc dỡ | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,5276 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp và phụ kiện các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200m | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,5276 | tấn |
| 3 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 60 | cột |
| 4 | Đế ốp D12 | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 60 | bộ |
| 5 | Bộ treo cáp ADSS 12Fo (KV100) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 42 | bộ |
| 6 | Bộ néo 2 hướng cáp ADSS 12Fo (KV100) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 18 | bộ |
| 7 | Lắp đặt biển báo dọc tuyến (BB3) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 8 | Biển báo dọc tuyến (BB3) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt biển báo độ cao (BB1) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 10 | Biển báo độ cao (BB1) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 11 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,37 | 1 km cáp |
| 12 | Cáp quang ADSS 12 Fo (KV100) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,37 | km |
| 13 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | 1 bộ ODF |
| 14 | ODF cáp quang 12 Fo | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| T | TUYẾN 20: TỪ HPG_KTY_LAO_PHONG ĐẾN HPG_KTY_TU_SON_2 | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp và phụ kiện các loại. Bốc dỡ | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,7084 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp và phụ kiện các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200m | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,7084 | tấn |
| 3 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 72 | cột |
| 4 | Đế ốp D12 | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 72 | bộ |
| 5 | Bộ treo cáp ADSS 12Fo (KV100) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 55 | bộ |
| 6 | Bộ néo 2 hướng cáp ADSS 12Fo (KV100) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 17 | bộ |
| 7 | Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòng | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cột |
| 8 | Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòng | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt biển báo dọc tuyến (BB3) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 10 | Biển báo dọc tuyến (BB3) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt biển báo độ cao (BB1) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 12 | Biển báo độ cao (BB1) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 13 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3,301 | 1 km cáp |
| 14 | Cáp quang ADSS 12 Fo (KV100) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3,301 | km |
| 15 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ MX |
| 16 | Măng sông cáp quang 12 Fo | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | 1 bộ ODF |
| 18 | ODF cáp quang 12 Fo | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,632 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3 | cột |
| 21 | Cột bê tông vuông 7m mới | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3 | cột |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,0129 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,39 | m3 |
| U | TUYẾN 21: TỪ HPG_KTY_THON_DOAI ĐẾN HPG_KTY_KIEN_QUOC | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp và phụ kiện các loại. Bốc dỡ | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,8785 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp và phụ kiện các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200m | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,8785 | tấn |
| 3 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 89 | cột |
| 4 | Đế ốp D12 | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 89 | bộ |
| 5 | Bộ treo cáp ADSS 12Fo (KV100) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 68 | bộ |
| 6 | Bộ néo 2 hướng cáp ADSS 12Fo (KV100) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 21 | bộ |
| 7 | Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòng | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cột |
| 8 | Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòng | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt biển báo dọc tuyến (BB3) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 13 | cái |
| 10 | Biển báo dọc tuyến (BB3) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 13 | cái |
| 11 | Lắp đặt biển báo độ cao (BB1) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 12 | Biển báo độ cao (BB1) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 13 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4,108 | 1 km cáp |
| 14 | Cáp quang ADSS 12 Fo (KV100) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4,108 | km |
| 15 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ MX |
| 16 | Măng sông cáp quang 12 Fo | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | 1 bộ ODF |
| 18 | ODF cáp quang 12 Fo | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| V | TUYẾN 22: TỪ HPG_TLG_BACH_DANG_2 ĐẾN HPG_TLG_BACH_DANG | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp và phụ kiện các loại. Bốc dỡ | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,3255 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp và phụ kiện các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200m | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,3255 | tấn |
| 3 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 35 | cột |
| 4 | Đế ốp D12 | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 35 | bộ |
| 5 | Bộ treo cáp ADSS 12Fo (KV100) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 23 | bộ |
| 6 | Bộ néo 2 hướng cáp ADSS 12Fo (KV100) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 7 | Lắp đặt biển báo dọc tuyến (BB3) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Biển báo dọc tuyến (BB3) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt biển báo độ cao (BB1) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Biển báo độ cao (BB1) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,473 | 1 km cáp |
| 12 | Cáp quang ADSS 12 Fo (KV100) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,473 | km |
| 13 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | 1 bộ ODF |
| 14 | ODF cáp quang 12 Fo | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| W | TUYẾN 23: TỪ HPG_TLG_TIEN_TIEN ĐẾN HPG_TLG_QUYET_TIEN | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp và phụ kiện các loại. Bốc dỡ | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,0394 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp và phụ kiện các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200m | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,0394 | tấn |
| 3 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 108 | cột |
| 4 | Đế ốp D12 | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 108 | bộ |
| 5 | Bộ treo cáp ADSS 12Fo (KV100) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 84 | bộ |
| 6 | Bộ néo 2 hướng cáp ADSS 12Fo (KV100) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 24 | bộ |
| 7 | Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòng | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cột |
| 8 | Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòng | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt biển báo dọc tuyến (BB3) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 10 | Biển báo dọc tuyến (BB3) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 11 | Lắp đặt biển báo độ cao (BB1) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 17 | cái |
| 12 | Biển báo độ cao (BB1) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 17 | cái |
| 13 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4,854 | 1 km cáp |
| 14 | Cáp quang ADSS 12 Fo (KV100) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4,854 | km |
| 15 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ MX |
| 16 | Măng sông cáp quang 12 Fo | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | 1 bộ ODF |
| 18 | ODF cáp quang 12 Fo | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| X | TUYẾN 24: TỪ HPG_TLG_DONG_QUY ĐẾN HPG_TLG_QUANG_PHUC | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp và phụ kiện các loại. Bốc dỡ | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,5469 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp và phụ kiện các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200m | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,5469 | tấn |
| 3 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 59 | cột |
| 4 | Đế ốp D12 | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 59 | bộ |
| 5 | Bộ treo cáp ADSS 12Fo (KV100) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 49 | bộ |
| 6 | Bộ néo 2 hướng cáp ADSS 12Fo (KV100) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 10 | bộ |
| 7 | Lắp đặt biển báo dọc tuyến (BB3) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 8 | Biển báo dọc tuyến (BB3) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt biển báo độ cao (BB1) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Biển báo độ cao (BB1) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,554 | 1 km cáp |
| 12 | Cáp quang ADSS 12 Fo (KV100) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,554 | km |
| 13 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | 1 bộ ODF |
| 14 | ODF cáp quang 12 Fo | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| Y | TUYẾN 25: TỪ HPG_TLG_TIEN_MINH ĐẾN HPG_TLG_TAN_HUNG | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp và phụ kiện các loại. Bốc dỡ | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,0261 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp và phụ kiện các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200m | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,0261 | tấn |
| 3 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 109 | cột |
| 4 | Đế ốp D12 | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 109 | bộ |
| 5 | Bộ treo cáp ADSS 12Fo (KV100) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 84 | bộ |
| 6 | Bộ néo 2 hướng cáp ADSS 12Fo (KV100) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 25 | bộ |
| 7 | Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòng | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cột |
| 8 | Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòng | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt biển báo dọc tuyến (BB3) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 10 | Biển báo dọc tuyến (BB3) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 11 | Lắp đặt biển báo độ cao (BB1) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 12 | Biển báo độ cao (BB1) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 13 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4,769 | 1 km cáp |
| 14 | Cáp quang ADSS 12 Fo (KV100) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4,769 | km |
| 15 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ MX |
| 16 | Măng sông cáp quang 12 Fo | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | 1 bộ ODF |
| 18 | ODF cáp quang 12 Fo | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| Z | TUYẾN 26: TỪ HPG_TLG_TIEN_THANG ĐẾN HPG_TLG_BAC_HUNG_2 | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp và phụ kiện các loại. Bốc dỡ | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,8512 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp và phụ kiện các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200m | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,8512 | tấn |
| 3 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 55 | cột |
| 4 | Đế ốp D12 | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 55 | bộ |
| 5 | Bộ treo cáp ADSS 12Fo (KV200) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 38 | bộ |
| 6 | Bộ néo 2 hướng cáp ADSS 12Fo (KV200) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 17 | bộ |
| 7 | Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòng | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cột |
| 8 | Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòng | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt biển báo dọc tuyến (BB3) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 10 | Biển báo dọc tuyến (BB3) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt biển báo độ cao (BB1) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 12 | Biển báo độ cao (BB1) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 13 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3,751 | 1 km cáp |
| 14 | Cáp quang ADSS 12 Fo (KV200) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3,751 | km |
| 15 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ MX |
| 16 | Măng sông cáp quang 12 Fo | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | 1 bộ ODF |
| 18 | ODF cáp quang 12 Fo | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| AA | TUYẾN 27: TỪ HPG_TLG_TU_TIEN ĐẾN HPG_TLG_DONG_QUY | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp và phụ kiện các loại. Bốc dỡ | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,41 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp và phụ kiện các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200m | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,41 | tấn |
| 3 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 46 | cột |
| 4 | Đế ốp D12 | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 46 | bộ |
| 5 | Bộ treo cáp ADSS 12Fo (KV100) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 37 | bộ |
| 6 | Bộ néo 2 hướng cáp ADSS 12Fo (KV100) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 9 | bộ |
| 7 | Lắp đặt biển báo dọc tuyến (BB3) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 8 | Biển báo dọc tuyến (BB3) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt biển báo độ cao (BB1) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Biển báo độ cao (BB1) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,874 | 1 km cáp |
| 12 | Cáp quang ADSS 12 Fo (KV100) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,874 | km |
| 13 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | 1 bộ ODF |
| 14 | ODF cáp quang 12 Fo | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| AB | TUYẾN 28: TỪ HPG_TLG_YEN_NAM ĐẾN HPG_TLG_HUNG_THANG | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp và phụ kiện các loại. Bốc dỡ | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,8718 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp và phụ kiện các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200m | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,8718 | tấn |
| 3 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 94 | cột |
| 4 | Đế ốp D12 | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 94 | bộ |
| 5 | Bộ treo cáp ADSS 12Fo (KV100) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 73 | bộ |
| 6 | Bộ néo 2 hướng cáp ADSS 12Fo (KV100) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 21 | bộ |
| 7 | Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòng | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cột |
| 8 | Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòng | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt biển báo dọc tuyến (BB3) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 13 | cái |
| 10 | Biển báo dọc tuyến (BB3) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 13 | cái |
| 11 | Lắp đặt biển báo độ cao (BB1) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 12 | Biển báo độ cao (BB1) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 13 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4,013 | 1 km cáp |
| 14 | Cáp quang ADSS 12 Fo (KV100) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4,013 | km |
| 15 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ MX |
| 16 | Măng sông cáp quang 12 Fo | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | 1 bộ ODF |
| 18 | ODF cáp quang 12 Fo | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| AC | TUYẾN 29: TỪ HPG_TLG_VINH_QUANG_3 ĐẾN HPG_TLG_VINH_QUANG_2 | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp và phụ kiện các loại. Bốc dỡ | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,5686 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp và phụ kiện các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200m | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,5686 | tấn |
| 3 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 62 | cột |
| 4 | Đế ốp D12 | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 62 | bộ |
| 5 | Bộ treo cáp ADSS 12Fo (KV100) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 50 | bộ |
| 6 | Bộ néo 2 hướng cáp ADSS 12Fo (KV100) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 7 | Lắp đặt biển báo dọc tuyến (BB3) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 8 | Biển báo dọc tuyến (BB3) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 9 | Lắp đặt biển báo độ cao (BB1) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 13 | cái |
| 10 | Biển báo độ cao (BB1) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 13 | cái |
| 11 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,624 | 1 km cáp |
| 12 | Cáp quang ADSS 12 Fo (KV100) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,624 | km |
| 13 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | 1 bộ ODF |
| 14 | ODF cáp quang 12 Fo | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| AD | TUYẾN 30: TỪ HPG_TNN_CAO_NHAN_3 ĐẾN HPG_TNN_CAU_KIEN | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp và phụ kiện các loại. Bốc dỡ | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,4523 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp và phụ kiện các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200m | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,4523 | tấn |
| 3 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 54 | cột |
| 4 | Đế ốp D12 | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 54 | bộ |
| 5 | Bộ treo cáp ADSS 12Fo (KV100) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 36 | bộ |
| 6 | Bộ néo 2 hướng cáp ADSS 12Fo (KV100) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 18 | bộ |
| 7 | Lắp đặt biển báo dọc tuyến (BB3) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 8 | Biển báo dọc tuyến (BB3) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt biển báo độ cao (BB1) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| 10 | Biển báo độ cao (BB1) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| 11 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,992 | 1 km cáp |
| 12 | Cáp quang ADSS 12 Fo (KV100) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,992 | km |
| 13 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | 1 bộ ODF |
| 14 | ODF cáp quang 12 Fo | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| AE | TUYẾN 31: TỪ HPG_TNN_TAM_HUNG_4 ĐẾN HPG_TNN_TAM_HUNG_3 | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp và phụ kiện các loại. Bốc dỡ | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,2342 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp và phụ kiện các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200m | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,2342 | tấn |
| 3 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 24 | cột |
| 4 | Đế ốp D12 | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 24 | bộ |
| 5 | Bộ treo cáp ADSS 12Fo (KV100) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 13 | bộ |
| 6 | Bộ néo 2 hướng cáp ADSS 12Fo (KV100) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 11 | bộ |
| 7 | Lắp đặt biển báo dọc tuyến (BB3) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Biển báo dọc tuyến (BB3) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt biển báo độ cao (BB1) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 10 | Biển báo độ cao (BB1) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 11 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,038 | 1 km cáp |
| 12 | Cáp quang ADSS 12 Fo (KV100) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,038 | km |
| 13 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | 1 bộ ODF |
| 14 | ODF cáp quang 12 Fo | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| AF | TUYẾN 32: TỪ HPG_TNN_KIEN_BAI_4 ĐẾN HPG_TNN_CAU_KIEN | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp và phụ kiện các loại. Bốc dỡ | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,4313 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp và phụ kiện các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200m | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,4313 | tấn |
| 3 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 52 | cột |
| 4 | Đế ốp D12 | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 52 | bộ |
| 5 | Bộ treo cáp ADSS 12Fo (KV100) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 35 | bộ |
| 6 | Bộ néo 2 hướng cáp ADSS 12Fo (KV100) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 17 | bộ |
| 7 | Lắp đặt biển báo dọc tuyến (BB3) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Biển báo dọc tuyến (BB3) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt biển báo độ cao (BB1) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Biển báo độ cao (BB1) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,898 | 1 km cáp |
| 12 | Cáp quang ADSS 12 Fo (KV100) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,898 | km |
| 13 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | 1 bộ ODF |
| 14 | ODF cáp quang 12 Fo | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| AG | TUYẾN 33: TỪ HPG_TNN_KIEN_BAI_3 ĐẾN HPG_TNN_KIEN_BAI_2 | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp và phụ kiện các loại. Bốc dỡ | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,3419 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp và phụ kiện các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200m | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,3419 | tấn |
| 3 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 39 | cột |
| 4 | Đế ốp D12 | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 39 | bộ |
| 5 | Bộ treo cáp ADSS 12Fo (KV100) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 25 | bộ |
| 6 | Bộ néo 2 hướng cáp ADSS 12Fo (KV100) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 14 | bộ |
| 7 | Lắp đặt biển báo dọc tuyến (BB3) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 8 | Biển báo dọc tuyến (BB3) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt biển báo độ cao (BB1) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Biển báo độ cao (BB1) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,513 | 1 km cáp |
| 12 | Cáp quang ADSS 12 Fo (KV100) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,513 | km |
| 13 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | 1 bộ ODF |
| 14 | ODF cáp quang 12 Fo | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| AH | TUYẾN 34: TỪ HPG_TNN_THUY_SON_3 ĐẾN HPG_TNN_THUY_SON_2 | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp và phụ kiện các loại. Bốc dỡ | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,2878 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp và phụ kiện các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200m | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,2878 | tấn |
| 3 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 34 | cột |
| 4 | Đế ốp D12 | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 34 | bộ |
| 5 | Bộ treo cáp ADSS 12Fo (KV100) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 21 | bộ |
| 6 | Bộ néo 2 hướng cáp ADSS 12Fo (KV100) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 13 | bộ |
| 7 | Lắp đặt biển báo dọc tuyến (BB3) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Biển báo dọc tuyến (BB3) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt biển báo độ cao (BB1) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 10 | Biển báo độ cao (BB1) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 11 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,242 | 1 km cáp |
| 12 | Cáp quang ADSS 12 Fo (KV100) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,242 | km |
| 13 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | 1 bộ ODF |
| 14 | ODF cáp quang 12 Fo | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| AI | TUYẾN 35: TỪ HPG_TNN_AN_LU ĐẾN HPG_TNN_THUY_DUONG | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp và phụ kiện các loại. Bốc dỡ | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,4771 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp và phụ kiện các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200m | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,4771 | tấn |
| 3 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 47 | cột |
| 4 | Đế ốp D12 | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 47 | bộ |
| 5 | Bộ treo cáp ADSS 12Fo (KV100) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 34 | bộ |
| 6 | Bộ néo 2 hướng cáp ADSS 12Fo (KV100) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 13 | bộ |
| 7 | Lắp đặt biển báo dọc tuyến (BB3) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 8 | Biển báo dọc tuyến (BB3) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt biển báo độ cao (BB1) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Biển báo độ cao (BB1) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,247 | 1 km cáp |
| 12 | Cáp quang ADSS 12 Fo (KV100) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,247 | km |
| 13 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | 1 bộ ODF |
| 14 | ODF cáp quang 12 Fo | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| AJ | TUYẾN 36: TỪ HPG_TNN_AN_SON ĐẾN HPG_TNN_PHU_NINH | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp và phụ kiện các loại. Bốc dỡ | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,4312 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp và phụ kiện các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200m | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,4312 | tấn |
| 3 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 52 | cột |
| 4 | Đế ốp D12 | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 52 | bộ |
| 5 | Bộ treo cáp ADSS 12Fo (KV100) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 39 | bộ |
| 6 | Bộ néo 2 hướng cáp ADSS 12Fo (KV100) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 13 | bộ |
| 7 | Lắp đặt biển báo dọc tuyến (BB3) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 8 | Biển báo dọc tuyến (BB3) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt biển báo độ cao (BB1) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| 10 | Biển báo độ cao (BB1) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| 11 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,907 | 1 km cáp |
| 12 | Cáp quang ADSS 12 Fo (KV100) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,907 | km |
| 13 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | 1 bộ ODF |
| 14 | ODF cáp quang 12 Fo | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| AK | TUYẾN 37: TỪ HPG_TNN_TRAI_SON ĐẾN HPG_TNN_LAI_XUAN | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp và phụ kiện các loại. Bốc dỡ | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,1282 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp và phụ kiện các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200m | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,1282 | tấn |
| 3 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 106 | cột |
| 4 | Đế ốp D12 | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 106 | bộ |
| 5 | Bộ treo cáp ADSS 12Fo (KV100) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 79 | bộ |
| 6 | Bộ néo 2 hướng cáp ADSS 12Fo (KV100) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 27 | bộ |
| 7 | Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòng | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cột |
| 8 | Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòng | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt biển báo dọc tuyến (BB3) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 10 | Biển báo dọc tuyến (BB3) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 11 | Lắp đặt biển báo độ cao (BB1) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 23 | cái |
| 12 | Biển báo độ cao (BB1) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 23 | cái |
| 13 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 5,392 | 1 km cáp |
| 14 | Cáp quang ADSS 12 Fo (KV100) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 5,392 | km |
| 15 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ MX |
| 16 | Măng sông cáp quang 12 Fo | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | 1 bộ ODF |
| 18 | ODF cáp quang 12 Fo | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| AL | TUYẾN 38: TỪ HPG_TNN_GIA_DUC ĐẾN HPG_TNN_GIA_MINH | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp và phụ kiện các loại. Bốc dỡ | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,9037 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp và phụ kiện các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200m | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,9037 | tấn |
| 3 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 88 | cột |
| 4 | Đế ốp D12 | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 88 | bộ |
| 5 | Bộ treo cáp ADSS 12Fo (KV100) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 68 | bộ |
| 6 | Bộ néo 2 hướng cáp ADSS 12Fo (KV100) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 20 | bộ |
| 7 | Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòng | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cột |
| 8 | Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòng | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt biển báo dọc tuyến (BB3) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 13 | cái |
| 10 | Biển báo dọc tuyến (BB3) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 13 | cái |
| 11 | Lắp đặt biển báo độ cao (BB1) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| 12 | Biển báo độ cao (BB1) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| 13 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4,281 | 1 km cáp |
| 14 | Cáp quang ADSS 12 Fo (KV100) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4,281 | km |
| 15 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ MX |
| 16 | Măng sông cáp quang 12 Fo | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | 1 bộ ODF |
| 18 | ODF cáp quang 12 Fo | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| AM | TUYẾN 39: TỪ HPG_TNN_HOP_THANH ĐẾN HPG_TNN_QUANG_CU | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp và phụ kiện các loại. Bốc dỡ | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,8639 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp và phụ kiện các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200m | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,8639 | tấn |
| 3 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 95 | cột |
| 4 | Đế ốp D12 | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 95 | bộ |
| 5 | Bộ treo cáp ADSS 12Fo (KV100) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 71 | bộ |
| 6 | Bộ néo 2 hướng cáp ADSS 12Fo (KV100) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 24 | bộ |
| 7 | Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòng | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cột |
| 8 | Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòng | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt biển báo dọc tuyến (BB3) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 10 | Biển báo dọc tuyến (BB3) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt biển báo độ cao (BB1) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 12 | Biển báo độ cao (BB1) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 13 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3,941 | 1 km cáp |
| 14 | Cáp quang ADSS 12 Fo (KV100) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3,941 | km |
| 15 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ MX |
| 16 | Măng sông cáp quang 12 Fo | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | 1 bộ ODF |
| 18 | ODF cáp quang 12 Fo | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| AN | TUYẾN 40: TỪ HPG_TNN_KCN_VSIP_3 ĐẾN HPG_TNN_THUY_TRIEU | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp và phụ kiện các loại. Bốc dỡ | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,6008 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp và phụ kiện các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200m | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,6008 | tấn |
| 3 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 66 | cột |
| 4 | Đế ốp D12 | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 66 | bộ |
| 5 | Bộ treo cáp ADSS 12Fo (KV100) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 52 | bộ |
| 6 | Bộ néo 2 hướng cáp ADSS 12Fo (KV100) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 14 | bộ |
| 7 | Lắp đặt biển báo dọc tuyến (BB3) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 8 | Biển báo dọc tuyến (BB3) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt biển báo độ cao (BB1) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 10 | Biển báo độ cao (BB1) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 11 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,767 | 1 km cáp |
| 12 | Cáp quang ADSS 12 Fo (KV100) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,767 | km |
| 13 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | 1 bộ ODF |
| 14 | ODF cáp quang 12 Fo | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| AO | TUYẾN 41: TỪ HPG_TNN_LUU_KY ĐẾN HPG_TNN_LUU_KY_2 | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp và phụ kiện các loại. Bốc dỡ | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,4953 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp và phụ kiện các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200m | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,4953 | tấn |
| 3 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 51 | cột |
| 4 | Đế ốp D12 | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 51 | bộ |
| 5 | Bộ treo cáp ADSS 12Fo (KV100) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 35 | bộ |
| 6 | Bộ néo 2 hướng cáp ADSS 12Fo (KV100) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 16 | bộ |
| 7 | Lắp đặt biển báo dọc tuyến (BB3) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 8 | Biển báo dọc tuyến (BB3) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt biển báo độ cao (BB1) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 10 | Biển báo độ cao (BB1) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 11 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,294 | 1 km cáp |
| 12 | Cáp quang ADSS 12 Fo (KV100) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,294 | km |
| 13 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | 1 bộ ODF |
| 14 | ODF cáp quang 12 Fo | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| AP | TUYẾN 42: TỪ HPG_TNN_LUU_KY_2 ĐẾN HPG_TNN_LUU_KIEM_3 | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp và phụ kiện các loại. Bốc dỡ | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,6797 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp và phụ kiện các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200m | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,6797 | tấn |
| 3 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 72 | cột |
| 4 | Đế ốp D12 | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 72 | bộ |
| 5 | Bộ treo cáp ADSS 12Fo (KV100) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 55 | bộ |
| 6 | Bộ néo 2 hướng cáp ADSS 12Fo (KV100) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 17 | bộ |
| 7 | Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòng | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cột |
| 8 | Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòng | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt biển báo dọc tuyến (BB3) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 10 | Biển báo dọc tuyến (BB3) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 11 | Lắp đặt biển báo độ cao (BB1) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 12 | Biển báo độ cao (BB1) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 13 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3,12 | 1 km cáp |
| 14 | Cáp quang ADSS 12 Fo (KV100) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3,12 | km |
| 15 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ MX |
| 16 | Măng sông cáp quang 12 Fo | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | 1 bộ ODF |
| 18 | ODF cáp quang 12 Fo | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| AQ | TUYẾN 43: TỪ HPG_TNN_PHA_BINH ĐẾN HPG_TNN_LAM_DONG_2 | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp và phụ kiện các loại. Bốc dỡ | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,8158 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp và phụ kiện các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200m | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,8158 | tấn |
| 3 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 85 | cột |
| 4 | Đế ốp D12 | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 85 | bộ |
| 5 | Bộ treo cáp ADSS 12Fo (KV100) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 61 | bộ |
| 6 | Bộ néo 2 hướng cáp ADSS 12Fo (KV100) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 24 | bộ |
| 7 | Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòng | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cột |
| 8 | Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòng | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt biển báo dọc tuyến (BB3) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 10 | Biển báo dọc tuyến (BB3) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt biển báo độ cao (BB1) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Biển báo độ cao (BB1) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Đeo biển cáp tại bể cho cáp cống | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3 | 1 cái/bể |
| 14 | Biển báo cáp quang trong cống bể (BB2) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3,646 | 1 km cáp |
| 16 | Cáp quang ADSS 12 Fo (KV100) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3,775 | km |
| 17 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,129 | 1 km cáp |
| 18 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ MX |
| 19 | Măng sông cáp quang 12 Fo | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | 1 bộ ODF |
| 21 | ODF cáp quang 12 Fo | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| AR | TUYẾN 44: TỪ HPG_TNN_TAM_HUNG_2 ĐẾN HPG_TNN_NGU_LAO_2 | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp và phụ kiện các loại. Bốc dỡ | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,637 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp và phụ kiện các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200m | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,637 | tấn |
| 3 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 80 | cột |
| 4 | Đế ốp D12 | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 80 | bộ |
| 5 | Bộ treo cáp ADSS 12Fo (KV100) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 60 | bộ |
| 6 | Bộ néo 2 hướng cáp ADSS 12Fo (KV100) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 20 | bộ |
| 7 | Lắp đặt biển báo dọc tuyến (BB3) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 8 | Biển báo dọc tuyến (BB3) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt biển báo độ cao (BB1) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 13 | cái |
| 10 | Biển báo độ cao (BB1) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 13 | cái |
| 11 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,81 | 1 km cáp |
| 12 | Cáp quang ADSS 12 Fo (KV100) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,81 | km |
| 13 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | 1 bộ ODF |
| 14 | ODF cáp quang 12 Fo | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| AS | TUYẾN 45: TỪ HPG_TNN_TAN_DUONG ĐẾN HPG_TNN_KDT_GO_GAI | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp và phụ kiện các loại. Bốc dỡ | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,3038 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp và phụ kiện các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200m | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,3038 | tấn |
| 3 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 6 | cột |
| 4 | Đế ốp D12 | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 5 | Bộ treo cáp ADSS 12Fo (KV100) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Bộ néo 2 hướng cáp ADSS 12Fo (KV100) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 5 | bộ |
| 7 | Lắp đặt biển báo dọc tuyến (BB3) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Biển báo dọc tuyến (BB3) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt biển báo độ cao (BB1) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Biển báo độ cao (BB1) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Đeo biển cáp tại bể cho cáp cống | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 12 | 1 cái/bể |
| 12 | Biển báo cáp quang trong cống bể (BB2) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 13 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,262 | 1 km cáp |
| 14 | Cáp quang ADSS 12 Fo (KV100) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,673 | km |
| 15 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,411 | 1 km cáp |
| 16 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | 1 bộ ODF |
| 17 | ODF cáp quang 12 Fo | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| AT | TUYẾN 46: TỪ HPG_TNN_TRAI_SON ĐẾN HPG_TNN_AN_SON | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp và phụ kiện các loại. Bốc dỡ | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,5705 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp và phụ kiện các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200m | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,5705 | tấn |
| 3 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 71 | cột |
| 4 | Đế ốp D12 | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 71 | bộ |
| 5 | Bộ treo cáp ADSS 12Fo (KV100) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 56 | bộ |
| 6 | Bộ néo 2 hướng cáp ADSS 12Fo (KV100) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 15 | bộ |
| 7 | Lắp đặt biển báo dọc tuyến (BB3) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 8 | Biển báo dọc tuyến (BB3) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt biển báo độ cao (BB1) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 10 | Biển báo độ cao (BB1) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 11 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,53 | 1 km cáp |
| 12 | Cáp quang ADSS 12 Fo (KV100) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,53 | km |
| 13 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | 1 bộ ODF |
| 14 | ODF cáp quang 12 Fo | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| AU | TUYẾN 47: TỪ HPG_TNN_TRUNG_HA ĐẾN HPG_TNN_HA_PHU | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp và phụ kiện các loại. Bốc dỡ | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,7901 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp và phụ kiện các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200m | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,7901 | tấn |
| 3 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 85 | cột |
| 4 | Đế ốp D12 | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 85 | bộ |
| 5 | Bộ treo cáp ADSS 12Fo (KV100) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 62 | bộ |
| 6 | Bộ néo 2 hướng cáp ADSS 12Fo (KV100) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 23 | bộ |
| 7 | Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòng | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cột |
| 8 | Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòng | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt biển báo dọc tuyến (BB3) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| 10 | Biển báo dọc tuyến (BB3) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| 11 | Lắp đặt biển báo độ cao (BB1) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 12 | Biển báo độ cao (BB1) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 13 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3,622 | 1 km cáp |
| 14 | Cáp quang ADSS 12 Fo (KV100) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 3,622 | km |
| 15 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ MX |
| 16 | Măng sông cáp quang 12 Fo | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | 1 bộ ODF |
| 18 | ODF cáp quang 12 Fo | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| AV | TUYẾN 48: TỪ HPG_VBO_AN_HOA_2 ĐẾN HPG_VBO_AN_HOA | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp và phụ kiện các loại. Bốc dỡ | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,5546 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp và phụ kiện các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200m | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,5546 | tấn |
| 3 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 61 | cột |
| 4 | Đế ốp D12 | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 61 | bộ |
| 5 | Bộ treo cáp ADSS 12Fo (KV100) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 49 | bộ |
| 6 | Bộ néo 2 hướng cáp ADSS 12Fo (KV100) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 7 | Lắp đặt biển báo dọc tuyến (BB3) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 8 | Biển báo dọc tuyến (BB3) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt biển báo độ cao (BB1) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 10 | Biển báo độ cao (BB1) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 11 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,554 | 1 km cáp |
| 12 | Cáp quang ADSS 12 Fo (KV100) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,554 | km |
| 13 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | 1 bộ ODF |
| 14 | ODF cáp quang 12 Fo | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| AW | TUYẾN 49: TỪ HPG_VBO_TRAI_DONG ĐẾN HPG_VBO_BXE_VINH_BAO | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp và phụ kiện các loại. Bốc dỡ | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,9152 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp và phụ kiện các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200m | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,9152 | tấn |
| 3 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 80 | cột |
| 4 | Đế ốp D12 | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 80 | bộ |
| 5 | Bộ treo cáp ADSS 12Fo (KV100) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 57 | bộ |
| 6 | Bộ néo 2 hướng cáp ADSS 12Fo (KV100) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 23 | bộ |
| 7 | Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòng | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cột |
| 8 | Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòng | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt biển báo dọc tuyến (BB3) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 10 | Biển báo dọc tuyến (BB3) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 11 | Lắp đặt biển báo độ cao (BB1) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 12 | Biển báo độ cao (BB1) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 13 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4,418 | 1 km cáp |
| 14 | Cáp quang ADSS 12 Fo (KV100) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4,418 | km |
| 15 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ MX |
| 16 | Măng sông cáp quang 12 Fo | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | 1 bộ ODF |
| 18 | ODF cáp quang 12 Fo | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| AX | TUYẾN 50: TỪ HPG_VBO_VINH_PHONG ĐẾN HPG_VBO_TIEN_PHONG | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp và phụ kiện các loại. Bốc dỡ | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,6232 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp và phụ kiện các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200m | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,6232 | tấn |
| 3 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 71 | cột |
| 4 | Đế ốp D12 | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 71 | bộ |
| 5 | Bộ treo cáp ADSS 12Fo (KV100) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 54 | bộ |
| 6 | Bộ néo 2 hướng cáp ADSS 12Fo (KV100) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 17 | bộ |
| 7 | Lắp đặt biển báo dọc tuyến (BB3) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 8 | Biển báo dọc tuyến (BB3) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt biển báo độ cao (BB1) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| 10 | Biển báo độ cao (BB1) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| 11 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,843 | 1 km cáp |
| 12 | Cáp quang ADSS 12 Fo (KV100) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,843 | km |
| 13 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | 1 bộ ODF |
| 14 | ODF cáp quang 12 Fo | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| AY | TUYẾN 51: TỪ HPG_VBO_VINH_QUANG ĐẾN HPG_VBO_LIEN_AM | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp và phụ kiện các loại. Bốc dỡ | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,5193 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp và phụ kiện các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200m | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 0,5193 | tấn |
| 3 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 47 | cột |
| 4 | Đế ốp D12 | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 47 | bộ |
| 5 | Bộ treo cáp ADSS 12Fo (KV100) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 36 | bộ |
| 6 | Bộ néo 2 hướng cáp ADSS 12Fo (KV100) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 11 | bộ |
| 7 | Lắp đặt biển báo dọc tuyến (BB3) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 8 | Biển báo dọc tuyến (BB3) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt biển báo độ cao (BB1) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Biển báo độ cao (BB1) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,508 | 1 km cáp |
| 12 | Cáp quang ADSS 12 Fo (KV100) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2,508 | km |
| 13 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | 1 bộ ODF |
| 14 | ODF cáp quang 12 Fo | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| AZ | TUYẾN 52: TỪ HPG_VBO_BXE_VINH_BAO ĐẾN HPG_VBO_TRUNG_LAP | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp và phụ kiện các loại. Bốc dỡ | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,0785 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp và phụ kiện các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200m | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1,0785 | tấn |
| 3 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 120 | cột |
| 4 | Đế ốp D12 | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 120 | bộ |
| 5 | Bộ treo cáp ADSS 12Fo (KV100) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 95 | bộ |
| 6 | Bộ néo 2 hướng cáp ADSS 12Fo (KV100) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 25 | bộ |
| 7 | Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòng | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | cột |
| 8 | Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòng | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt biển báo dọc tuyến (BB3) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 10 | Biển báo dọc tuyến (BB3) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 11 | Lắp đặt biển báo độ cao (BB1) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 12 | Biển báo độ cao (BB1) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 13 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4,952 | 1 km cáp |
| 14 | Cáp quang ADSS 12 Fo (KV100) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 4,952 | km |
| 15 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ MX |
| 16 | Măng sông cáp quang 12 Fo | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | 1 bộ ODF |
| 18 | ODF cáp quang 12 Fo | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| BA | CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Chi phí liên hệ thuê hạ tầng kéo cáp | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | Gói thầu |
| 2 | Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V, E-HSMT | 1 | Gói thầu |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.074876E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.214975E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tính chất hợp đồng: Là các hợp đồng triển khai, thi công các tuyến truyền dẫn quang cho mạng viễn thông hoặc hợp đồng thi công, xây lắp công trình hạ tầng kỹ thuật mạng viễn thông (trong đó công tác thi công, triển khai các tuyến cáp quang chiếm tỉ trọng tối thiểu 50% giá trị hợp đồng) hoặc hợp đồng cung cấp cáp quang cho mạng viễn thông có kèm theo dịch vụ triển khai, lắp đặt tuyến cáp quang.- Quy mô hợp đồng: Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.834.943.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương trở lên.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình hoặc giám sát công trình hoặc tương đương trở lên. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Có trình độ đại học chuyên nghành điện tử viễn thông hoặc tương đương trở lên | 2 | 2 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 3 | - Có trình độ đại học chuyên nghành điện tử viễn thông, xây dựng hoặc tương đương trở lên | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn cáp quang | - Tự động căn chỉnh lõi sợi và khả năng đánh giá chất lượng mối hàn- Có khả năng hoạt động trong môi trường khắc nghiệt (Độ cao lớn, độ ẩm cao, nhiệt độ cao)- Loại sợi quang hỗ trợ: SMF, MMF, NZDSF | 2 |
| 2 | Máy đo OTDR | - Bước sóng đơn mode: 1310/1550 ± 25nm- Dải động: 32-34 dB- Vùng chết sự kiện | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi