Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220107468-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/01/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoa Lư |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211216329 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-06 11:07:00 đến ngày 2022-01-17 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,681,254,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.52E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng giao thông đường có quy mô tương tự gói thầu đang xét. Yêu cầu bản sao công chứng hợp đồng (đính kèm phụ lục); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của chủ đầu tư nếu công trình hoàn thành trên 80% hoặc tài liệu chứng minh khá Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình giao thông;- Có chứng chỉ giám sát còn hiệu lực. Hoặc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình cấp IV có quy mô tương tự với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ thuật thi công phụ trách các hạng mục đường giao thông: 02 người. Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình giao thông; Đã phụ trách kỹ thuật thi công phần đường giao thông ít nhất 01 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng có chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình. Có tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ phụ trách quản lý khối lượng ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự. Có tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tưới nước dung tích >=5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu bánh hơi 6 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn 1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải cấp phối đá dăm năng suất >=60m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào 0,50-0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh hơi >=16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép >=10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu rung >=25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy ủi công suất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi công suất ≥108CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ >=7T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoa Lư |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây lắp Xây dựng đường dân sinh thôn Yên Trạch, xã Trường Yên 10 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công Công trình giao thông đường đạt hạng III trở lên theo Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính phủ về Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc các lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựn |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Hoa Lư. Địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Hoa Lư, Thị trấn Thiên Tôn, huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hoa Lư, Thị trấn Thiên Tôn, huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bìn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần xây dựng Lộc Sinh Lộc. Địa chỉ: Số 135 đường Trần Hưng Đạo, phường Ninh Khánh, tp Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Hoa Lư. Địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Hoa Lư, Thị trấn Thiên Tôn, huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Bê tông xi măng mặt đường M250 đá 2x4 chiều dày | Chương V của E-HSMT | 672,39 | m3 |
| 2 | Lớp giấy dầu cách ly | Chương V của E-HSMT | 3.918,21 | m2 |
| 3 | Lớp móng cấp phối đá dăm loại I dày 15cm | Chương V của E-HSMT | 685,21 | m3 |
| 4 | Ma tít | Chương V của E-HSMT | 0,29 | m3 |
| 5 | Gỗ đệm | Chương V của E-HSMT | 0,26 | m3 |
| 6 | Ván khuôn | Chương V của E-HSMT | 418,26 | m2 |
| 7 | Chiều dài xẻ khe | Chương V của E-HSMT | 830 | m |
| 8 | Đào đất không thích hợp, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 893,5 | m3 |
| 9 | Đào khuôn, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 36,09 | m3 |
| 10 | Đào cấp, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 105,13 | m3 |
| 11 | Đào cấp, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 105,11 | m3 |
| 12 | Đắp nền đường độ chặt K95 lớp tiếp giáp đáy móng, đất mua về | Chương V của E-HSMT | 1.095,78 | m3 |
| 13 | Đắp nền đường độ chặt K90 bằng đất tận dụng | Chương V của E-HSMT | 433,63 | m3 |
| 14 | Đắp nền đường độ chặt K90 bằng đất mua về | Chương V của E-HSMT | 1.748,64 | m3 |
| 15 | Lu lèn nền đường K95 | Chương V của E-HSMT | 2.010,08 | m2 |
| 16 | Đắp bờ vây thi công bằng đất tận dụng | Chương V của E-HSMT | 292,8 | m3 |
| 17 | Phá bờ vây thi công | Chương V của E-HSMT | 292,8 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất thừa đổ đi cự ly tạm tính 2km (dải cây xanh chân đường Bái Đính đi Kim Sơn) | Chương V của E-HSMT | 3.829,5 | m3 |
| 19 | San ủi mặt bằng đổ thải | Chương V của E-HSMT | 3.829,5 | m3 |
| 20 | Phá dỡ bụi tre phía trái tuyến, đường kính bụi 1,5m | Chương V của E-HSMT | 37 | bụi |
| 21 | Đá hộc xây móng tường chắn VXM M100 | Chương V của E-HSMT | 641,08 | m3 |
| 22 | Đá hộc xây thân tường chắn, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 303,21 | m3 |
| 23 | Đá hộc xây thân tường chắn, chiều dày >60cm, cao | Chương V của E-HSMT | 788,34 | m3 |
| 24 | Đá dăm đệm dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 106,83 | m3 |
| 25 | Cọc tre loại A gia cố móng tường chắn, L=2,5m/cọc | Chương V của E-HSMT | 63.353 | m |
| 26 | Bê tông M200 | Chương V của E-HSMT | 50,85 | m3 |
| 27 | Ván khuôn | Chương V của E-HSMT | 253,19 | m2 |
| 28 | Thép tròn D6 | Chương V của E-HSMT | 311,62 | kg |
| 29 | Thép tròn D10 | Chương V của E-HSMT | 773,09 | kg |
| 30 | Giấy dầu tẩm nhựa đường 1 lớp | Chương V của E-HSMT | 169,56 | m2 |
| 31 | Đá dăm tầng lọc ngược | Chương V của E-HSMT | 16,36 | m3 |
| 32 | Ống nhựa PVC D50 | Chương V của E-HSMT | 81 | m |
| 33 | Đào hố móng, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 2.933,59 | m3 |
| 34 | Đào hố móng, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 2.933,59 | m3 |
| 35 | Đắp hoàn trả hố móng bằng đất tận dụng | Chương V của E-HSMT | 188,78 | m3 |
| 36 | Đào kênh, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 159,87 | m3 |
| 37 | Đắp bờ kênh bằng đất tận dụng | Chương V của E-HSMT | 73,81 | m3 |
| 38 | Đào hố móng, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 24,19 | m3 |
| 39 | Bê tông đỉnh tường chắn M150 | Chương V của E-HSMT | 2 | m3 |
| 40 | Đá hộc xây VXM M100 móng tường chắn | Chương V của E-HSMT | 18,16 | m3 |
| 41 | Đá hộc xây VXM M100 tường chắn | Chương V của E-HSMT | 27,24 | m3 |
| 42 | Đá dăm đệm dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 2,88 | m3 |
| 43 | Ván khuôn đỉnh tường chắn | Chương V của E-HSMT | 9,92 | m2 |
| 44 | Gạch xây mặt bậc VXM M100 | Chương V của E-HSMT | 2,76 | m3 |
| 45 | Bê tông xi măng móng M150 dày 15cm | Chương V của E-HSMT | 3,24 | m3 |
| 46 | Đá dăm đệm dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 47 | Đá hộc xếp khan phía ngoài chân móng | Chương V của E-HSMT | 6,55 | m3 |
| 48 | Cọc tre gia cố tường chắn L=2,5m | Chương V của E-HSMT | 1.508 | m |
| 49 | Đắp đất đầm chặt K90 đất mua về | Chương V của E-HSMT | 20,76 | m3 |
| 50 | Vận chuyển đất thừa đổ đi cự ly tạm tính 2km (dải cây xanh chân đường Bái Đính đi Kim Sơn) | Chương V của E-HSMT | 24,19 | m3 |
| 51 | San ủi mặt bằng đổ thải | Chương V của E-HSMT | 24,19 | m3 |
| 52 | Biển báo tam giác | Chương V của E-HSMT | 6 | biển |
| 53 | Đào đất chôn cột | Chương V của E-HSMT | 2,46 | m3 |
| 54 | Bê tông móng cột M150 đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 0,54 | m3 |
| 55 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 4,8 | m2 |
| 56 | Đắp hoàn trả móng cột | Chương V của E-HSMT | 1,92 | m3 |
| 57 | Cọc tiêu | Chương V của E-HSMT | 102 | cọc |
| 58 | Vạch sơn gờ giảm tốc | Chương V của E-HSMT | 20 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông ống cống M200 | Chương V của E-HSMT | 7,26 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Chương V của E-HSMT | 177,43 | m2 |
| 3 | Thép tròn D6 | Chương V của E-HSMT | 140,47 | kg |
| 4 | Thép tròn D8 | Chương V của E-HSMT | 431,64 | kg |
| 5 | Lắp đặt ống cống D50 | Chương V của E-HSMT | 28 | đoan ống |
| 6 | Lắp đặt ống cống D75 | Chương V của E-HSMT | 16 | đoan ống |
| 7 | Vữa xi măng M100 chèn ống cống | Chương V của E-HSMT | 2,2 | m3 |
| 8 | Mối nối gạch xây VXM M100 | Chương V của E-HSMT | 1,31 | m3 |
| 9 | Vữa xi măng M100 chèn ống cống | Chương V của E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 10 | Đá hộc xây VXM M100 tường đầu, tường cánh | Chương V của E-HSMT | 14,06 | m3 |
| 11 | Đá hộc xây VXM M100 móng cống, móng tường đầu, tường cánh | Chương V của E-HSMT | 33,54 | m3 |
| 12 | Đá hộc xây VXM M100 sân cống | Chương V của E-HSMT | 30,14 | m3 |
| 13 | Trát VXM M100 tường đầu, tường cánh | Chương V của E-HSMT | 28,87 | m2 |
| 14 | Đá dăm đệm cống dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 9,76 | m3 |
| 15 | Cọc tre loại A, L=2,5m | Chương V của E-HSMT | 4.346,88 | m |
| 16 | Đào hố móng, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 111,24 | m3 |
| 17 | Đắp hoàn trả hố móng cống bằng đất tận dụng | Chương V của E-HSMT | 84,7 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất đổ đi | Chương V của E-HSMT | 11,11 | m3 |
| 19 | San ủi mặt bằng đổ thải | Chương V của E-HSMT | 11,11 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 1x2 đế cột, rào chắn thi công | Chương V của E-HSMT | 0,22 | m3 |
| 2 | Bê tông M150 đá 2x4 nhét ống nhựa, rào chắn thi công | Chương V của E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông đế, rào chắn thi công | Chương V của E-HSMT | 2,88 | m2 |
| 4 | Ống nhựa D80, rào chắn thi công | Chương V của E-HSMT | 19,2 | m |
| 5 | Dây PVC, rào chắn thi công | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 6 | Sơn 3 lớp, rào chắn thi công | Chương V của E-HSMT | 7,23 | m2 |
| 7 | Đèn chiếu sáng | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Đèn báo hiệu | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Biển báo tam giác | Chương V của E-HSMT | 6 | biển |
| 10 | Cột đỡ biển báo D42; L=1,5m | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Thép hộp 50x50, Barie | Chương V của E-HSMT | 109,27 | kg |
| 12 | Biển báo chữ nhật 507 (gắn vào barie) | Chương V của E-HSMT | 2 | biển |
| 13 | Nhân công trực | Chương V của E-HSMT | 60 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.52E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng giao thông đường có quy mô tương tự gói thầu đang xét. Yêu cầu bản sao công chứng hợp đồng (đính kèm phụ lục); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của chủ đầu tư nếu công trình hoàn thành trên 80% hoặc tài liệu chứng minh khá Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình giao thông;- Có chứng chỉ giám sát còn hiệu lực. Hoặc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình cấp IV có quy mô tương tự với gói thầu đang xét. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | + Kỹ thuật thi công phụ trách các hạng mục đường giao thông: 02 người. Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình giao thông; Đã phụ trách kỹ thuật thi công phần đường giao thông ít nhất 01 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng có chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình. Có tài liệu chứng minh | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ phụ trách quản lý khối lượng ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự. Có tài liệu chứng minh | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tưới nước | Ô tô tưới nước dung tích >=5m3 | 1 |
| 2 | Cần cẩu bánh hơi | Cần cẩu bánh hơi 6 T | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | Máy cắt uốn cốt thép 5 kW | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn 1 kW | 2 |
| 5 | Máy rải cấp phối đá dăm | Máy rải cấp phối đá dăm năng suất >=60m3/h | 1 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay | Máy đầm đất cầm tay 70 kg | 3 |
| 7 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi 1,5 kW | 1 |
| 8 | Máy đào | Máy đào 0,50-0,8 m3 | 2 |
| 9 | Máy hàn | Máy hàn 23 kW | 2 |
| 10 | Máy lu bánh hơi | Máy lu bánh hơi >=16T | 1 |
| 11 | Máy lu bánh thép | Máy lu bánh thép >=10T | 1 |
| 12 | Máy lu rung | Máy lu rung >=25T | 1 |
| 13 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông 250 lít | 2 |
| 14 | Máy trộn vữa | Máy trộn vữa 150 lít | 2 |
| 15 | Máy ủi công suất | Máy ủi công suất ≥108CV | 1 |
| 16 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ >=7T | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi