Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220107468-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/01/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoa Lư
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211216329
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-06 11:07:00 đến ngày 2022-01-17 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,681,254,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.52E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng giao thông đường có quy mô tương tự gói thầu đang xét. Yêu cầu bản sao công chứng hợp đồng (đính kèm phụ lục); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của chủ đầu tư nếu công trình hoàn thành trên 80% hoặc tài liệu chứng minh khá
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình giao thông;- Có chứng chỉ giám sát còn hiệu lực. Hoặc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình cấp IV có quy mô tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ thuật thi công phụ trách các hạng mục đường giao thông: 02 người. Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình giao thông; Đã phụ trách kỹ thuật thi công phần đường giao thông ít nhất 01 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng có chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình. Có tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ phụ trách quản lý khối lượng ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự. Có tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tưới nước dung tích >=5m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu bánh hơi 6 T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép 5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn 1 kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Máy rải cấp phối đá dăm năng suất >=60m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay 70 kg
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào 0,50-0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh hơi >=16T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép >=10T
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Máy lu rung >=25T
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy ủi công suất
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi công suất ≥108CV
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ >=7T
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoa Lư
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây lắp
Xây dựng đường dân sinh thôn Yên Trạch, xã Trường Yên
10 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoa Lư , địa chỉ: Thị trấn Thiên Tôn, huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Hoa Lư. Địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Hoa Lư, Thị trấn Thiên Tôn, huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế hạ tầng huyện Hoa Lư. Địa chỉ Trụ sở UBND huyện Hoa Lư, Thị trấn Thiên Tôn, huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình - Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng và đầu tư thương mại An Phúc.. Địa chỉ: Số nhà 340, Phố Thống Nhất, Thị trấn Me, Huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình - Tư vấn thẩm định E-HSMT; kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Hoa Lư, Địa chỉ: Thị trấn Thiên Tôn, huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình. - Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng Lộc Sinh Lộc. Địa chỉ: Số 135 đường Trần Hưng Đạo, phường Ninh Khánh, tp Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoa Lư , địa chỉ: Thị trấn Thiên Tôn, huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Hoa Lư. Địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Hoa Lư, Thị trấn Thiên Tôn, huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công Công trình giao thông đường đạt hạng III trở lên theo Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính phủ về Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc các lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựn
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Hoa Lư. Địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Hoa Lư, Thị trấn Thiên Tôn, huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hoa Lư, Thị trấn Thiên Tôn, huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bìn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần xây dựng Lộc Sinh Lộc. Địa chỉ: Số 135 đường Trần Hưng Đạo, phường Ninh Khánh, tp Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Hoa Lư. Địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Hoa Lư, Thị trấn Thiên Tôn, huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Bê tông xi măng mặt đường M250 đá 2x4 chiều dày Chương V của E-HSMT672,39m3
2Lớp giấy dầu cách lyChương V của E-HSMT3.918,21m2
3Lớp móng cấp phối đá dăm loại I dày 15cmChương V của E-HSMT685,21m3
4Ma títChương V của E-HSMT0,29m3
5Gỗ đệmChương V của E-HSMT0,26m3
6Ván khuônChương V của E-HSMT418,26m2
7Chiều dài xẻ kheChương V của E-HSMT830m
8Đào đất không thích hợp, đất cấp IChương V của E-HSMT893,5m3
9Đào khuôn, đất cấp IIIChương V của E-HSMT36,09m3
10Đào cấp, đất cấp IChương V của E-HSMT105,13m3
11Đào cấp, đất cấp IIIChương V của E-HSMT105,11m3
12Đắp nền đường độ chặt K95 lớp tiếp giáp đáy móng, đất mua vềChương V của E-HSMT1.095,78m3
13Đắp nền đường độ chặt K90 bằng đất tận dụngChương V của E-HSMT433,63m3
14Đắp nền đường độ chặt K90 bằng đất mua vềChương V của E-HSMT1.748,64m3
15Lu lèn nền đường K95Chương V của E-HSMT2.010,08m2
16Đắp bờ vây thi công bằng đất tận dụngChương V của E-HSMT292,8m3
17Phá bờ vây thi côngChương V của E-HSMT292,8m3
18Vận chuyển đất thừa đổ đi cự ly tạm tính 2km (dải cây xanh chân đường Bái Đính đi Kim Sơn)Chương V của E-HSMT3.829,5m3
19San ủi mặt bằng đổ thảiChương V của E-HSMT3.829,5m3
20Phá dỡ bụi tre phía trái tuyến, đường kính bụi 1,5mChương V của E-HSMT37bụi
21Đá hộc xây móng tường chắn VXM M100Chương V của E-HSMT641,08m3
22Đá hộc xây thân tường chắn, chiều dày Chương V của E-HSMT303,21m3
23Đá hộc xây thân tường chắn, chiều dày >60cm, cao Chương V của E-HSMT788,34m3
24Đá dăm đệm dày 10cmChương V của E-HSMT106,83m3
25Cọc tre loại A gia cố móng tường chắn, L=2,5m/cọcChương V của E-HSMT63.353m
26Bê tông M200Chương V của E-HSMT50,85m3
27Ván khuônChương V của E-HSMT253,19m2
28Thép tròn D6Chương V của E-HSMT311,62kg
29Thép tròn D10Chương V của E-HSMT773,09kg
30Giấy dầu tẩm nhựa đường 1 lớpChương V của E-HSMT169,56m2
31Đá dăm tầng lọc ngượcChương V của E-HSMT16,36m3
32Ống nhựa PVC D50Chương V của E-HSMT81m
33Đào hố móng, đất cấp IChương V của E-HSMT2.933,59m3
34Đào hố móng, đất cấp IIIChương V của E-HSMT2.933,59m3
35Đắp hoàn trả hố móng bằng đất tận dụngChương V của E-HSMT188,78m3
36Đào kênh, đất cấp IChương V của E-HSMT159,87m3
37Đắp bờ kênh bằng đất tận dụngChương V của E-HSMT73,81m3
38Đào hố móng, đất cấp IChương V của E-HSMT24,19m3
39Bê tông đỉnh tường chắn M150Chương V của E-HSMT2m3
40Đá hộc xây VXM M100 móng tường chắnChương V của E-HSMT18,16m3
41Đá hộc xây VXM M100 tường chắnChương V của E-HSMT27,24m3
42Đá dăm đệm dày 10cmChương V của E-HSMT2,88m3
43Ván khuôn đỉnh tường chắnChương V của E-HSMT9,92m2
44Gạch xây mặt bậc VXM M100Chương V của E-HSMT2,76m3
45Bê tông xi măng móng M150 dày 15cmChương V của E-HSMT3,24m3
46Đá dăm đệm dày 10cmChương V của E-HSMT2,4m3
47Đá hộc xếp khan phía ngoài chân móngChương V của E-HSMT6,55m3
48Cọc tre gia cố tường chắn L=2,5mChương V của E-HSMT1.508m
49Đắp đất đầm chặt K90 đất mua vềChương V của E-HSMT20,76m3
50Vận chuyển đất thừa đổ đi cự ly tạm tính 2km (dải cây xanh chân đường Bái Đính đi Kim Sơn)Chương V của E-HSMT24,19m3
51San ủi mặt bằng đổ thảiChương V của E-HSMT24,19m3
52Biển báo tam giácChương V của E-HSMT6biển
53Đào đất chôn cộtChương V của E-HSMT2,46m3
54Bê tông móng cột M150 đá 2x4Chương V của E-HSMT0,54m3
55Ván khuôn móng cộtChương V của E-HSMT4,8m2
56Đắp hoàn trả móng cộtChương V của E-HSMT1,92m3
57Cọc tiêuChương V của E-HSMT102cọc
58Vạch sơn gờ giảm tốcChương V của E-HSMT20m2
B HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC
1Bê tông ống cống M200Chương V của E-HSMT7,26m3
2Ván khuônChương V của E-HSMT177,43m2
3Thép tròn D6Chương V của E-HSMT140,47kg
4Thép tròn D8Chương V của E-HSMT431,64kg
5Lắp đặt ống cống D50Chương V của E-HSMT28đoan ống
6Lắp đặt ống cống D75Chương V của E-HSMT16đoan ống
7Vữa xi măng M100 chèn ống cốngChương V của E-HSMT2,2m3
8Mối nối gạch xây VXM M100Chương V của E-HSMT1,31m3
9Vữa xi măng M100 chèn ống cốngChương V của E-HSMT0,72m3
10Đá hộc xây VXM M100 tường đầu, tường cánhChương V của E-HSMT14,06m3
11Đá hộc xây VXM M100 móng cống, móng tường đầu, tường cánhChương V của E-HSMT33,54m3
12Đá hộc xây VXM M100 sân cốngChương V của E-HSMT30,14m3
13Trát VXM M100 tường đầu, tường cánhChương V của E-HSMT28,87m2
14Đá dăm đệm cống dày 10cmChương V của E-HSMT9,76m3
15Cọc tre loại A, L=2,5mChương V của E-HSMT4.346,88m
16Đào hố móng, đất cấp IIIChương V của E-HSMT111,24m3
17Đắp hoàn trả hố móng cống bằng đất tận dụngChương V của E-HSMT84,7m3
18Vận chuyển đất đổ điChương V của E-HSMT11,11m3
19San ủi mặt bằng đổ thảiChương V của E-HSMT11,11m3
C HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Bê tông M200 đá 1x2 đế cột, rào chắn thi côngChương V của E-HSMT0,22m3
2Bê tông M150 đá 2x4 nhét ống nhựa, rào chắn thi côngChương V của E-HSMT0,1m3
3Ván khuôn bê tông đế, rào chắn thi côngChương V của E-HSMT2,88m2
4Ống nhựa D80, rào chắn thi côngChương V của E-HSMT19,2m
5Dây PVC, rào chắn thi côngChương V của E-HSMT30m
6Sơn 3 lớp, rào chắn thi côngChương V của E-HSMT7,23m2
7Đèn chiếu sángChương V của E-HSMT3cái
8Đèn báo hiệuChương V của E-HSMT4cái
9Biển báo tam giácChương V của E-HSMT6biển
10Cột đỡ biển báo D42; L=1,5mChương V của E-HSMT6cái
11Thép hộp 50x50, BarieChương V của E-HSMT109,27kg
12Biển báo chữ nhật 507 (gắn vào barie)Chương V của E-HSMT2biển
13Nhân công trựcChương V của E-HSMT60công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.52E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng giao thông đường có quy mô tương tự gói thầu đang xét. Yêu cầu bản sao công chứng hợp đồng (đính kèm phụ lục); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của chủ đầu tư nếu công trình hoàn thành trên 80% hoặc tài liệu chứng minh khá
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình giao thông;- Có chứng chỉ giám sát còn hiệu lực. Hoặc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình cấp IV có quy mô tương tự với gói thầu đang xét.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 + Kỹ thuật thi công phụ trách các hạng mục đường giao thông: 02 người. Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình giao thông; Đã phụ trách kỹ thuật thi công phần đường giao thông ít nhất 01 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng có chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình. Có tài liệu chứng minh32
4 Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ phụ trách quản lý khối lượng ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự. Có tài liệu chứng minh32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tưới nước Ô tô tưới nước dung tích >=5m31
2 Cần cẩu bánh hơi Cần cẩu bánh hơi 6 T2
3 Máy cắt uốn cốt thép Máy cắt uốn cốt thép 5 kW2
4 Máy đầm bàn Máy đầm bàn 1 kW2
5 Máy rải cấp phối đá dăm Máy rải cấp phối đá dăm năng suất >=60m3/h1
6 Máy đầm đất cầm tay Máy đầm đất cầm tay 70 kg3
7 Máy đầm dùi Máy đầm dùi 1,5 kW1
8 Máy đào Máy đào 0,50-0,8 m32
9 Máy hàn Máy hàn 23 kW2
10 Máy lu bánh hơi Máy lu bánh hơi >=16T1
11 Máy lu bánh thép Máy lu bánh thép >=10T1
12 Máy lu rung Máy lu rung >=25T1
13 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông 250 lít2
14 Máy trộn vữa Máy trộn vữa 150 lít2
15 Máy ủi công suất Máy ủi công suất ≥108CV1
16 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ >=7T3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->