Gói thầu: Cung cấp thiết bị nâng cấp hạ tầng mạng, phòng máy chủ phục vụ đào tạo tại Cơ sở Lý Thường Kiệt và Cơ sở Dĩ An Bình Dương của Trường Đại học Bách Khoa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200907468-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/09/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Bách Khoa - ĐHQG Tp. HCM. |
| Tên gói thầu | Cung cấp thiết bị nâng cấp hạ tầng mạng, phòng máy chủ phục vụ đào tạo tại Cơ sở Lý Thường Kiệt và Cơ sở Dĩ An Bình Dương của Trường Đại học Bách Khoa |
| Số hiệu KHLCNT | 20200902869 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách, Học phí, Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-07 10:44:00 đến ngày 2020-09-18 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,988,833,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Máy chủ cho ứng dụng | 1 | Bộ | Thương Hiệu Sản Phẩm: Hãng Sản Xuất Thuộc Các Nước Nhóm G7 hoặc tương đương. Kiểu thiết kế: Rack 2U Bộ xử lý: Hỗ trợ gắn tối đa 02 CPU Intel Xeon Processor Scalable Family Gắn sẵn: 02 x Intel Xeon-Gold 5218 (2.3GHz/16-core/125W) Chipset: Intel C621 Bộ nhớ RAM: Hỗ trợ: 24 khe cắm RAM Gắn sẵn: 14 x 32GB (1x32GB) Dual Rank x4 DDR4-2933 Khả năng mở rộng đến 3TB với RAM LRDIMM Phải hỗ trợ công nghệ RAM Intel Optane, dung lượng tối đa lên đến 6TB (12x512GB) Loại RAM: SmartMemory với công nghệ RAS technologies Phải hỗ trợ các công nghệ bảo vệ Bộ NHớ: - Mirrored meMORY WITH ADVANCED ECC - Hỗ trợ tính năng Persistent Memory Khả năng lưu trữ đĩa cứng: Phải hỗ trợ gắn: 08 ổ cứng SATA/SAS SFF (2.5in) HDD Cho phép mở rộng lên đến 30 ổ cứng SATA/SAS SFF (2.5in) HDD Dung lượng ổ cứng hỗ trợ tối đa: 459 TB (30 x 15.3TB) Phải hỗ trợ các loại ổ cứng NVMe tốc độ cao sau: - 800GB, 1.6TB, 3.2TB, 6.4TB, 12.8TB - 960Gb, 1.92TB, 2TB, 3.84TB, 4TB, 7.68TB, 15.36TB Ổ cứng gắn sẵn: 02 x 1.2TB SAS 12G Enterprise 10K SFF 02 x 480GB SATA 6G Read Intensive SFF Card RAID: Card RAID gắn sẵn được tích hợp: 2GB Cache Phải hỗ trợ các mức RAID: RAID 0, 1, 5, 6, 10, 50, 60, 1 ADM, 10 ADM (Advanced Data Mirroring) Hỗ trợ: 238 physical drives và 64 logical drives Phải hỗ trợ tính năng Flexible Smart Array and Smart SAS HBA Controllers Card NIC: Tích hợp sẵn: 4 port Gigabit Ethernet Phải hỗ trợ gắn được các loại card kết nối tốc độ cao: 10Gb/25Gb/100Gb/200Gb Nguồn: 02 x 800W hỗ trợ Hot Plug (Chi tiết thông số kỹ thuật tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật) | ||
| 2 | Chuyển mạch truy cập 48 port 10/100/1000 PoE+ 500W | 10 | Bộ | Các tính năng chính: - Managed PoE+ Gigabit switch (support 802.3x flow control, VLAN support, Port mirroring, Port aggregation (LACP), PoE+ IEEE 802.3at/af and 24V Passive PoE) - Lắp đặt được trên tủ Rack Cổng vào/ra: - (48) 10/100/1000 Mbps RJ45 Ports - (2) 1/10 Gbps SFP+ Ports - (2) 1 Gbps SFP Ports - (1) RJ45 Serial Port Out-of-Band, Ethernet In-Band Hiệu suất: - Non-Blocking Throughput: 70 Gbps - Switching Capacity: 140 Gbps - Forwarding Rate: 104.16 Mpps - MAC Address Table: 16384 - Maximum Aggregations: 6 - Monitoring Sessions: 1 - Maximum VLANs: 255 Hỗ trợ quản lý thông qua UniFi Controller Công suất tiêu thụ tối đa: 500W | Bảo hành tối thiểu 1 năm theo tiêu chuẩn nhà sản xuất tại địa điểm lắp đặt | |
| 3 | Chuyển mạch truy cập 24 port 10/100/1000 PoE+ 250 W | 2 | Bộ | Các tính năng chính: - Managed PoE+ Gigabit switch ( support 802.3x flow control, VLAN support, Port mirroring, Port aggregation (LACP), PoE+ IEEE 802.3at/af and 24V Passive PoE) - Lắp đặt được trên tủ Rack Cổng vào/ra: - (24) 10/100/1000 Mbps RJ45 Ports - (2) SFP Ports - 1 RJ45 Serial Port Out-of-Band, Ethernet In-Band Hiệu suất: - Non-Blocking Throughput: 26 Gbps - Switching Capacity: 52 Gbps - Forwarding Rate: 38.69 Mpps - MAC Address Table: 16384 - Maximum Aggregations: 6 - Monitoring Sessions: 1 - Maximum VLANs: 255 Hỗ trợ quản lý thông qua UniFi Controller Công suất tiêu thụ tối đa: 250W | Bảo hành tối thiểu 1 năm theo tiêu chuẩn nhà sản xuất tại địa điểm lắp đặt | |
| 4 | Điểm truy cập mạng cục bộ không dây | 20 | Bộ | Các tính năng chính: - Chuẩn Wifi: 802.11 a/b/g/n/ac - Công suất phát: 22 dBm(2.4Ghz), 22 dBm (5Ghz) - Anten: (3) Dual Band Antenna, 2.4 Ghz: 3 dBi, 3x3 MIMO, 5 Ghz: 3 dBi - Cổng mạng: (2) 10/100/1000 Mbps Ethernet Ports - Hỗ trợ VLAN 802.1Q - Hỗ trợ Passive Power over Ethernet (48V), 802.3af/at Hỗ trợ quản lý thông qua UniFi Controller Công suất tiêu thụ tối đa: 9W | Bảo hành tối thiểu 1 năm theo tiêu chuẩn nhà sản xuất tại địa điểm lắp đặt | |
| 5 | Cổng truy cập Internet (Secrurity Gateway Pro) | 1 | Bộ | Các tính năng chính: - 2 cổng Gigabit Ethernet và 2 cổng Gigabit Ethernet kết hợp SFP - Hiệu suất chuyển gói: 2,400,000 pps với các gói kích thước 64 bytes, 4Gbps với các gói kích thước 512 bytes hoặc lớn hơn. - Dual-Core 1 GHz, MIPS64 with Hardware Acceleration for Packet Processing, 2 GB DDR3 RAM, 4GB Flash - Lắp đặt được trên tủ Rack Hỗ trợ quản lý thông qua UniFi Controller Công suất tiêu thụ tối đa: 40W | Bảo hành tối thiểu 1 năm theo tiêu chuẩn nhà sản xuất tại địa điểm lắp đặt | |
| 6 | Hệ thống lưu trữ dữ liệu mở rộng (Disk Enclosure) | 1 | Hệ thống | Hãng sản xuất thuộc các nước trong khối G7 hoặc tương đương. Tính tương thích: Disk Enclosure phải tương thích với hệ thống SAN HPE MSA 2042 hiện có. I/O modules: 2 Mỗi modules hỗ trợ : 2 x 6Gb SAS port Disk Enclosure phải hỗ trợ tính năng hot-plug, cho phép gắn cáp kết nối và cấu hình khi thiết bị SAN đang hoạt động. Khả năng lưu trữ đĩa cứng: Hỗ trợ 12 ổ cứng LFF Phải hỗ trợ gắn được các loại ổ cứng sau: Ổ cứng 12G SAS 7.2K LFF (3.5in) có dung lượng: 4TB, 6TB, 8TB, 10TB, 12TB, 14TB Ổ cứng SAS 12G Mixed Use SFF (2.5in) Self-encrypting SSD có dung lượng: 800GB, 1.2TB, 1.8TB Ổ cứng gắn sẵn: 12 x 8TB 12G SAS 7.2K LFF (3.5in) Cáp kết nối đi kèm: 2 x 0.5m MiniSAS to MiniSAS cables | Bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật: tối thiểu 3 năm theo tiêu chuẩn nhà sản xuất tại địa điểm lắp đặt. | |
| 7 | Hệ thống lưu điện dự phòng | 1 | Hệ thống | Hãng sản xuất thuộc các nước trong khối G7, tương thích và đồng bộ với hệ thống lưu điện hiện tại (20KVA APC: Smart-UPS) Dạng Rack(12U): - Double-conversion online - Efficiency at full load: 92% - Output frequency (sync to mains): 50/60 Hz +/- 3 Hz user adjustabl - Output power capacity: 16KW - Output: (1) Hardwire 3-wire (H + N + G); (1) Hardwire 5-wire (3PH + N + G); (8) IEC 320 C19 - Input: + Nominal input voltag: 230 V/400 V + Input frequency: 45 – 65 Hz (auto sensing) + Input connections: Hardwire 3-wire (1PH + N + G); Hardwire 5-wire (3PH + N + G) + Bypass: Automatic and Manual (Built-in) - Battery: sealed lead-acid battery, RBC44. - Hot-swappable/user-replaceable batteries - Interface port(s): RJ-45 10/100 Base-T, RJ-45 Serial, SmartSlot - Control pannel: LCD Display - Includes: Rack Mounting support rails | Bảo hành tối thiểu 2 năm theo tiêu chuẩn nhà sản xuất tại địa điểm lắp đặt | |
| 8 | Tủ Rack | 1 | Bộ | Tủ mạng 19" 09U treo tường, màu trắng xám: 1 Cái; Thanh phân phối nguồn điện, 6 ổ cắm Universal, 16A, 250V, MCB: 1 Cái; Thanh giữ cáp mạng: 1 Cái; | Bảo hành tối thiểu 1 năm theo tiêu chuẩn nhà sản xuất tại địa điểm lắp đặt | |
| 9 | Cáp đồng UTP Cat6 | 15 | Thùng | Cáp đồng UTP Cat6(4-Pair, 23AWG, Solid, CM, Blue) (305m/thùng) | Vật tư thi công mạng | |
| 10 | Đầu nối cáp FTP | 200 | Cái | Đầu nối cáp FTP, Cat.6, RJ45, 26-23 AWG, 5.7-7.0mm | Vật tư thi công mạng | |
| 11 | Đầu chụp bảo vệ đầu nối cáp | 200 | Cái | Đầu chụp bảo vệ đầu nối cáp, Slim-line, trong suốt, 5.7-7.0mm | Vật tư thi công mạng | |
| 12 | Sàn nâng kỹ thuật | 30 | M2 | Sàn nâng kỹ thuật với tấm sàn (35 x 600 x 600mm) làm bằng thép, xi măng với hoàn thiện bề mặt bằng lớp HPL chống tĩnh điện dày 1.2mm. Bao gồm các thành phần: Tấm sàn, chân đỡ cao 350mm, keo dán chân đỡ, thanh giằng, vít bắt thanh giằng | Cải tạo phòng máy chủ cơ sở Dĩ An - Bình Dương (406H1) | |
| 13 | Sàn nâng kỹ thuật | 30 | M2 | Hệ thống tiếp địa sàn nâng 11mm2, bao gồm đầu cos, thanh đồng liên kết vào tiếp địa của phòng máy chủ | Cải tạo phòng máy chủ cơ sở Dĩ An - Bình Dương (406H1) | |
| 14 | Sàn nâng kỹ thuật | 4 | m | V- Inox tại vị trí cửa ra vào | Cải tạo phòng máy chủ cơ sở Dĩ An - Bình Dương (406H1) | |
| 15 | Sàn nâng kỹ thuật | 1 | Cái | Ramp dốc bằng tấm sàn chưa hoàn thiện bề mặt bằng tấm cao su chống trượt. | Cải tạo phòng máy chủ cơ sở Dĩ An - Bình Dương (406H1) | |
| 16 | Sàn nâng kỹ thuật | 1 | Cái | Tay hút sàn | Cải tạo phòng máy chủ cơ sở Dĩ An - Bình Dương (406H1) | |
| 17 | Sàn nâng kỹ thuật | 1 | Gói | Vật tư phụ, vận chuyển, thi công, lắp đặt hoàn thiện sàn nâng kỹ thuật | Cải tạo phòng máy chủ cơ sở Dĩ An - Bình Dương (406H1) | |
| 18 | Máng lưới | 12 | m | Máng lưới (50 x 200mm) dưới sàn | Cải tạo phòng máy chủ cơ sở Dĩ An - Bình Dương (406H1) | |
| 19 | Máng lưới | 3 | Cái | Miếng dẫn hướng máng lưới | Cải tạo phòng máy chủ cơ sở Dĩ An - Bình Dương (406H1) | |
| 20 | Máng lưới | 1 | Gói | Vật tư phụ, vận chuyển, thi công, lắp đặt hoàn thiện máng lưới | Cải tạo phòng máy chủ cơ sở Dĩ An - Bình Dương (406H1) | |
| 21 | Vách thạch cao 2 lớp, giữa có bông thủy tinh | 16 | M2 | Vách thạch cao 2 lớp, giữa có bông thủy tinh | Vách thạch cao, cửa ra vào (Cải tạo phòng máy chủ cơ sở Dĩ An - Bình Dương (406H1)) | |
| 22 | Cửa thép 1 cánh | 1 | Cái | Cửa thép 1 cánh (900x2200mm) có tay đẩy hơi, khóa gạt, khóa chìa | Cải tạo phòng máy chủ cơ sở Dĩ An - Bình Dương (406H1) | |
| 23 | Thi công, lắp đặt hoàn thiện vách thạch cao, cửa ra vào | 1 | Gói | Thi công, lắp đặt hoàn thiện vách thạch cao, cửa ra vào | Cải tạo phòng máy chủ cơ sở Dĩ An - Bình Dương (406H1) | |
| 24 | Thi công kết nối mạng cục bộ bao gồm chi phí thuê giàn giáo, phụ kiện (ống/nẹp nhựa, tắc kê, nhãn) | 60 | Node | Thi công kết nối mạng cục bộ bao gồm chi phí thuê giàn giáo, phụ kiện (ống/nẹp nhựa, tắc kê, nhãn) | Thi công mạng, lắp đặt, cài đặt, cấu hình trang thiết bị | |
| 25 | Lắp đặt tủ Rack, đấu nối điện vào điện tòa nhà thi đấu Thể dục Thể thao | 1 | Gói | Lắp đặt tủ Rack, đấu nối điện vào điện tòa nhà thi đấu Thể dục Thể thao | Thi công mạng, lắp đặt, cài đặt, cấu hình trang thiết bị | |
| 26 | Lắp đặt, cài đặt và cấu hình mở rộng với hệ thống lưu trữ dữ liệu hiện có | 1 | Bộ | Lắp đặt, cài đặt và cấu hình mở rộng với hệ thống lưu trữ dữ liệu hiện có | Thi công mạng, lắp đặt, cài đặt, cấu hình trang thiết bị | |
| 27 | Lắp đặt, cài đặt và cấu hình hệ thống lưu điện dự phòng | 1 | Bộ | Lắp đặt, cài đặt và cấu hình hệ thống lưu điện dự phòng | Thi công mạng, lắp đặt, cài đặt, cấu hình trang thiết bị | |
| 28 | Lắp đặt, cài đặt, cấu hình chuyển mạch và đấu nối vào hệ thống mạng trường | 12 | Bộ | Lắp đặt, cài đặt, cấu hình chuyển mạch và đấu nối vào hệ thống mạng trường | Thi công mạng, lắp đặt, cài đặt, cấu hình trang thiết bị | |
| 29 | Lắp đặt, cài đặt, cấu hình Access Point và đấu nối vào hệ thống mạng Wifi | 20 | Bộ | Lắp đặt, cài đặt, cấu hình Access Point và đấu nối vào hệ thống mạng Wifi | Thi công mạng, lắp đặt, cài đặt, cấu hình trang thiết bị |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi