Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220106646-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/01/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Nghĩa Hưng, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211291003
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã lấy từ nguồn đấu giá QSDĐ và các nguồn hợp pháp khác do chủ đầu tư huy động
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-06 11:21:00 đến ngày 2022-01-16 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,005,753,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng tối thiểu hạng III.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 02 năm;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 02 năm;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc các chuyên ngành kỹ thuật;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 02 năm;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn sắt
- Số lượng tối thiểu 1
3-ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Chở vật liệu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị đầm vật liệu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị đầm vật liệu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị đầm vật liệu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị cắt uốn sắt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND xã Nghĩa Hưng, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Nâng cấp, cải tạo nhà làm việc Công an xã Nghĩa Hưng và các hạng mục phụ trợ
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã lấy từ nguồn đấu giá QSDĐ và các nguồn hợp pháp khác do chủ đầu tư huy động
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Nghĩa Hưng, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc , địa chỉ: Xã Nghĩa Hưng, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Nghĩa Hưng.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn giám sát và xây dựng. + Đơn vị thẩm định thiết kế, dự toán: Công ty CPTV Kiến trúc và xây dựng Vĩnh Tường; địa chỉ: Khu 5, TT Vĩnh Tường, huyện Vĩnh Tường , tỉnh Vĩnh Phúc; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tâm An; Địa chỉ: Phường Đồng Tâm, TP Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc. + Tư vấn thẩm tra E-HSMT và kết quả LCNT: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng LDN Vĩnh Phúc.; Địa chỉ: xã Hướng Đạo, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc.


- Bên mời thầu: UBND xã Nghĩa Hưng, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc , địa chỉ: Xã Nghĩa Hưng, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Nghĩa Hưng.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp có nội dung thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (bản chứng thực)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Nghĩa Hưng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Nghĩa Hưng; địa chỉ: xã Nghĩa Hưng, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Nghĩa Hưng; địa chỉ: xã Nghĩa Hưng, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NỀN NHÀ
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo E-HSMT122,854m2
2Tháo dỡ gạch ốp tường vệ sinh, tường bếpTheo E-HSMT16,56m2
3Vận chuyển phế thải đổ bỏTheo E-HSMT6,971m3
4Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo E-HSMT123,564m2
B CẢI TẠO TƯỜNG NHÀ:
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo E-HSMT5,004m3
2Vận chuyển phế thải đổ bỏTheo E-HSMT5,004m3
3Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giảnTheo E-HSMT6,566m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo E-HSMT96,163m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo E-HSMT169,388m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo E-HSMT139,149m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo E-HSMT96,163m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo E-HSMT169,388m2
9Vận chuyển phế thải đổ bỏTheo E-HSMT3,983m3
10Bê tông lót móng, chiều rộng Theo E-HSMT0,138m3
11Bê tông móng, chiều rộng Theo E-HSMT0,216m3
12Ván khuôn xà dầm, giằngTheo E-HSMT0,02100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo E-HSMT0,004tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo E-HSMT0,032tấn
15Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo E-HSMT2,819m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo E-HSMT99,926m2
17Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo E-HSMT195,38m2
18Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo E-HSMT37,794m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo E-HSMT192,325m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo E-HSMT414,752m2
21Gia công lan can Inox SUS 304Theo E-HSMT0,137tấn
22Lắp dựng lan can Inox SUS 304Theo E-HSMT9,712m2
C PHẦN MÁI
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo E-HSMT0,765m3
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo E-HSMT0,527tấn
3Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo E-HSMT193,601m2
4Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo E-HSMT2,446m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo E-HSMT0,99m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo E-HSMT0,069tấn
7Ván khuôn xà dầm, giằngTheo E-HSMT0,09100m2
8Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo E-HSMT1,042tấn
9Lắp dựng xà gồ thépTheo E-HSMT1,042tấn
10Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo E-HSMT2,12100m2
11Tôn úp nóc:Theo E-HSMT44,86m
D PHẦN CỬA:
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo E-HSMT33,58m2
2Cửa đi mở quay 2 cánh hệ 55, kính trắng dày 5mmTheo E-HSMT12,96m2
3Cửa đi mở quay 4 cánh hệ 55, kính trắng dày 5mmTheo E-HSMT6,48m2
4Cửa sổ 2 cánh mở quay hệ 55 kính trắng dày 5mmTheo E-HSMT12,54m2
5Phụ kiện của đi 4 cánh mở quayTheo E-HSMT1bộ
6Phụ kiện của đi 2 cánh mở quayTheo E-HSMT4bộ
7Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quayTheo E-HSMT2
8Giá chênh kính 6,38Theo E-HSMT31,98m2
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo E-HSMT10,26m2
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo E-HSMT10,26m2
11Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo E-HSMT0,012tấn
12Lắp dựng hoa sắt cửaTheo E-HSMT2,28m2
E CẢI TẠO BẬC TAM CẤP:
1Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo E-HSMT29,656m2
2Vận chuyển phế thải đổ bỏTheo E-HSMT2,268m3
3Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo E-HSMT29,655m2
F CẢI TẠO ĐIỆN
1Tháo dỡ hệ thống điện, nước cũ toàn nhàTheo E-HSMT2TB
2Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo E-HSMT5,557100m2
G NHÀ PHỤ TRỢ: XÂY NỐI 01 PHÒNG LÀM VIỆC, 02 PHÒNG NGỦ,02 PHÒNG KHO; 01 PHÒNG VỆ SINH
H PHẦN MÓNG:
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo E-HSMT0,963100m3
2Đào đất móng băng, rộng Theo E-HSMT11,347m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng Theo E-HSMT10,073m3
4Bê tông móng, chiều rộng Theo E-HSMT18,595m3
5Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo E-HSMT0,585100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo E-HSMT0,051tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo E-HSMT1,019tấn
8Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo E-HSMT11,015m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo E-HSMT13,522m3
10Ván khuôn xà dầm, giằngTheo E-HSMT0,88100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo E-HSMT0,399tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo E-HSMT1,514tấn
13Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo E-HSMT0,359100m3
14Vận chuyển phế thải đổ bỏTheo E-HSMT71,747m3
15Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo E-HSMT0,834100m3
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Theo E-HSMT12,833m3
I BỂ PHỐT:
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo E-HSMT0,108100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo E-HSMT0,036100m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng Theo E-HSMT0,594m3
4Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Theo E-HSMT0,811m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo E-HSMT0,033100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo E-HSMT0,067tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo E-HSMT0,05tấn
8Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây bể chứa, mác 75Theo E-HSMT8,024m3
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo E-HSMT13,068m2
10Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo E-HSMT2,989m2
11Quét nước xi măng 2 nướcTheo E-HSMT16,057m2
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo E-HSMT0,5m3
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo E-HSMT0,047tấn
14Ván nắp đanTheo E-HSMT0,005100m2
15Lắp các loại cấu kiện bê tông, trọng lượng Theo E-HSMT5cái
J PHẦN THÂN:
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo E-HSMT3,235m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo E-HSMT2,774m3
3Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo E-HSMT1,176100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo E-HSMT0,087tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo E-HSMT0,646tấn
6Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo E-HSMT7,785m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo E-HSMT0,339tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo E-HSMT1,214tấn
9Ván khuôn xà dầm, giằngTheo E-HSMT0,848100m2
10Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo E-HSMT19,183m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo E-HSMT1,626tấn
12Ván khuôn sàn máiTheo E-HSMT1,922100m2
13Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo E-HSMT0,933m3
14Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Theo E-HSMT0,064tấn
15Ván khuôn lanh tôTheo E-HSMT0,178100m2
16Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo E-HSMT1,051tấn
17Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmTheo E-HSMT1,051tấn
18Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo E-HSMT2,236100m2
19Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,4mmTheo E-HSMT31,55m
20Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo E-HSMT61,546m3
21Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo E-HSMT6,061m3
22Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo E-HSMT1,05m3
23Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo E-HSMT43,11m2
24Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo E-HSMT217,298m2
25Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo E-HSMT344,73m2
26Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo E-HSMT46,986m2
27Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo E-HSMT84,82m2
28Trát trần, vữa XM mác 75Theo E-HSMT192,19m2
29Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo E-HSMT84,9m
30Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo E-HSMT62,22m
31Đắp trang trí tán cộtTheo E-HSMT7cái
32Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo E-HSMT64,782m2
33Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo E-HSMT15,958m2
34Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo E-HSMT114,3m2
35Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo E-HSMT36,53m2
36Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo E-HSMT36,53m2
37Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Theo E-HSMT11,858m2
38Gia công lan can Inox SUS 304Theo E-HSMT0,317tấn
39Lắp dựng lan can Inox SUS 304Theo E-HSMT14,16m2
40Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo E-HSMT0,129tấn
41Lắp dựng hoa Inox SUS 304Theo E-HSMT12,12m2
42Sơn tĩnh điện hoa sắt cửaTheo E-HSMT128,1kg
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo E-HSMT307,395m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo E-HSMT621,74m2
45Cửa đi mở quay 2 cánh hệ 55, kính trắng dày 5mmTheo E-HSMT16,2m2
46Cửa đi mở quay 1 cánh hệ 55, kính trắng dày 5mmTheo E-HSMT4,86m2
47Cửa sổ 2 cánh mở quay hệ 55 kính mờ dày 5mmTheo E-HSMT11,4m2
48Cửa sổ 1 cánh mở hất hệ 55, kính trắng dày 5mmTheo E-HSMT0,72m2
49Phụ kiện của đi 1 cánh mở quayTheo E-HSMT2bộ
50Phụ kiện của đi 2 cánh mở quayTheo E-HSMT5bộ
51Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quayTheo E-HSMT5bộ
52Phụ kiện của sổ 1 cánh mở hấtTheo E-HSMT2bộ
53Giá chênh kính 6,38mmTheo E-HSMT33,18m2
54Vách ngăn WC bằng tấm Compact dày 12mmTheo E-HSMT9,748m2
K PHÂN ĐIỆN:
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo E-HSMT20bộ
2Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo E-HSMT18bộ
3Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo E-HSMT10cái
4Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo E-HSMT6cái
5Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo E-HSMT11cái
6Lắp đặt ổ cắm đôiTheo E-HSMT50cái
7Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo E-HSMT10cái
8Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeTheo E-HSMT10cái
9Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo E-HSMT9cái
10Lắp đặt các automat 2 pha 20ATheo E-HSMT1cái
11Lắp đặt các automat 2 pha 32ATheo E-HSMT11cái
12Lắp đặt các automat 3 pha 63ATheo E-HSMT1cái
13Lắp đặt tủ điện TĐT 520x420x120 (tham khảo tử Climax vỏ kim loại dày 1.2mm sơn tĩnh điện hoặc tương đương)Theo E-HSMT1cái
14Lắp đặt hộp cài ATM 4-6 cái vỏ kim loạiTheo E-HSMT10hộp
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo E-HSMT318m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo E-HSMT272m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo E-HSMT214m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo E-HSMT60m
19Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo E-HSMT804m
20Lắp đặt điều hòaTheo E-HSMT7cái
21Lắp đặt điều hòaTheo E-HSMT1cái
22Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngTheo E-HSMT8máy
23Lắp đặt bình nước nóngTheo E-HSMT1bình
L PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC:
1Lắp đặt chậu xí bệtTheo E-HSMT1bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo E-HSMT1cái
3Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo E-HSMT2bộ
4Lắp đặt gương soiTheo E-HSMT2cái
5Lắp đặt kệ kínhTheo E-HSMT2cái
6Lắp đặt chậu tiểu namTheo E-HSMT2bộ
7Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senTheo E-HSMT1bộ
M Phần cấp nước:
1Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo E-HSMT0,46100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mmTheo E-HSMT0,04100m
3Lắp đặt van ren, đường kính van Theo E-HSMT12cái
4Van khóa D25Theo E-HSMT3cái
5Van khóa D40Theo E-HSMT1cái
6Tê đều PPR D25Theo E-HSMT10cái
7Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo E-HSMT24cái
8Cút ren trong D25 PPRTheo E-HSMT30cái
9Tê đúc D25 PPRTheo E-HSMT6cái
10Kép đúc D25 PPRTheo E-HSMT10cái
11Măng xông D25 PPRTheo E-HSMT10cái
12Nút bịt D25Theo E-HSMT10cái
13Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo E-HSMT1bể
14Van phao cơTheo E-HSMT1cái
N Phần thoát nước sinh hoạt:
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 100mmTheo E-HSMT0,06100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo E-HSMT0,24100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo E-HSMT0,16100m
4Tê chếch D110Theo E-HSMT10cái
5Tê thu 90/60Theo E-HSMT10cái
6Tê thu 110/60Theo E-HSMT10cái
7Cút 135 độ D110Theo E-HSMT10cái
8Cút 135 độ D90Theo E-HSMT16cái
9Cút 135 độ D60Theo E-HSMT3cái
10Nắp thông tắc D60Theo E-HSMT6cái
11Côn thu D110/60Theo E-HSMT10cái
12Công thu D90/60Theo E-HSMT10cái
13Nút bịt ống D110Theo E-HSMT6cái
14Nút bịt ống D60Theo E-HSMT3cái
15Măng xông D110Theo E-HSMT5cái
16Măng xông D90Theo E-HSMT5cái
17Măng xông D60Theo E-HSMT5cái
18Phễu thu sàn D90Theo E-HSMT5cái
19Đai giữ ống các loạiTheo E-HSMT20cái
O RÃNH THOÁT NƯỚC:
1Đào kênh mương, chiều rộng Theo E-HSMT0,149100m3
2Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo E-HSMT2,904m3
3Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước,mác 75Theo E-HSMT4,022m3
4Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo E-HSMT36,3m2
5Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo E-HSMT1,938m3
6Ván khuôn nắp đanTheo E-HSMT0,111100m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo E-HSMT0,15tấn
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo E-HSMT55CK
P Vận chuyển đá dăm từ bãi tập kết đến công trình
1Vận chuyển đá dăm các loạiTheo E-HSMT8,6510m3/km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng tối thiểu hạng III.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 02 năm;22
3 Giám sát kỹ thuật thi công 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 02 năm;22
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc các chuyên ngành kỹ thuật;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 02 năm;22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan bê tông khoan bê tông1
2 Máy hàn Hàn sắt1
3 ô tô tự đổ Chở vật liệu1
4 Máy trộn bê tông trộn bê tông1
5 Máy trộn vữa trộn vữa1
6 Máy đầm bàn đầm vật liệu1
7 Máy đầm dùi đầm vật liệu1
8 Máy đầm cóc đầm vật liệu1
9 Máy cắt uốn sắt cắt uốn sắt1
10 Máy cắt gạch đá cắt gạch đá1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->