Gói thầu: Gói thầu số 4: Duy trì, sửa chữa điện chiếu sáng đô thị và các hạng mục khác từ tháng 02 đến hết tháng 12 năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220107372-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/01/2022 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Quản lý đô thị thành phố Bắc Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Duy trì, sửa chữa điện chiếu sáng đô thị và các hạng mục khác từ tháng 02 đến hết tháng 12 năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220105344
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp môi trường và sự nghiệp kiến thiết thị chính thành phố được giao năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 11 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-06 11:22:00 đến ngày 2022-01-16 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,584,051,409 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.584.051.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.575.215.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của ít nhất 02 hợp đồng về dịch vụ công ích (duy trì điện chiếu sáng, duy trì bể phun...) có giá trị từ 6.008.835.000 đồng trở lên. Trong đó, nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự là hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% giá trị của hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.008.835.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.017.670.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã có kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 05 năm- Đã là cán bộ quản lý, điều hành ít nhất 01 gói thầu có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét (phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của tài liệu chứng minh)Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện. (Phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của bằng cấp để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn - Đã có kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm(phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của tài liệu chứng minh)+ ≥ 05 cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên ngành điện+ ≥ 01 cán bộ tốt nghiệp ngành kỹ thuật (cơ khí, tự động hóa...).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã có kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm(phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của tài liệu chứng minh)- Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Có chứng chỉ bồi dưỡng về an toàn lao động.(Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải có gắn cẩu ≥ 05 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe tải có gắn cẩu ≥ 05 tấn. Thiết bị còn sử dụng tốt, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động (gồm: đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe nâng người ≥ 12m
- Đặc điểm thiết bị Xe nâng người ≥ 12m. Thiết bị còn sử dụng tốt, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động (gồm: đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
3-Xe nâng người ≥ 18m
- Đặc điểm thiết bị Xe nâng người ≥ 18m. Thiết bị còn sử dụng tốt, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động (gồm: đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Phòng Quản lý đô thị thành phố Bắc Ninh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 4: Duy trì, sửa chữa điện chiếu sáng đô thị và các hạng mục khác từ tháng 02 đến hết tháng 12 năm 2022
Dự toán sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên trên địa bàn thành phố Bắc Ninh từ tháng 02 đến hết tháng 12 năm 2022
11 Tháng
E-CDNT 3 Vốn sự nghiệp môi trường và sự nghiệp kiến thiết thị chính thành phố được giao năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Quản lý đô thị thành phố Bắc Ninh; địa chỉ: 217 Ngô Gia Tự, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý khu vực phát triển đô thị Bắc Ninh; địa chỉ: Số 6, Đường Nguyễn Đăng Đạo, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh; + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Trung tâm kiểm định chất lượng và kinh tế xây dựng – Sở Xây dựng Bắc Ninh, địa chỉ: Đường Huyền Quang, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh


- Bên mời thầu: Phòng Quản lý đô thị thành phố Bắc Ninh , địa chỉ: 217 đường Ngô Gia Tự, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị thành phố Bắc Ninh; địa chỉ: 217 Ngô Gia Tự, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh.


E-CDNT 10.7
- Giấy Đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập của tổ chức trong trường hợp có quyết định thành lập; - Các tài liệu chứng minh về năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo yêu cầu tại Chương III của E-HSMT
E-CDNT 15.2
- Các tài liệu chứng minh về năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo yêu cầu tại Chương III của E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị thành phố Bắc Ninh; địa chỉ: 217 Ngô Gia Tự, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Bắc Ninh, Phòng Quản lý đô thị thành phố Bắc Ninh; địa chỉ: 217 Ngô Gia Tự, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Bắc Ninh; địa chỉ: Số 217 Ngô Gia Tự, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Bắc Ninh; địa chỉ: Số 217 Ngô Gia Tự, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh.
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm 1 trạm/ ngày 103.850
2 Quản lý, kiểm tra trạm biến thế đèn công cộng Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm 1 trạm/ ngày 705
3 Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, chiều cao cột 8m Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm 1 cột 2
4 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm 1 cần đèn 2
5 Lắp choá đèn led 50W, choá cao áp ở độ cao Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm 1 choá 40
6 Lắp choá đèn led 60W, choá cao áp ở độ cao Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm 1 choá 2
7 Lắp choá đèn led 75W, choá cao áp ở độ cao Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm 1 choá 2
8 Lắp choá đèn led 100W, choá cao áp ở độ cao Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm 1 choá 2
9 Lắp choá đèn led 120W, choá cao áp ở độ cao Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm 1 choá 2
10 Lắp choá đèn led 150W, choá cao áp ở độ cao Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm 1 choá 2
11 Lắp đèn pha led 400W chip COB, lắp ở độ cao >12m Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm 1 choá 2
12 Lắp đèn pha led 600W modul led 12x50W, lắp ở độ cao >12m Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm 1 choá 2
13 Lắp giá đỡ tủ Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm 1 giá đỡ 2
14 Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, loại Cu/Xlpe/Pvc/Pvc(3x4+1x2,5)mm2 Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm 100m 0,3
15 Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, loại Cu/Xlpe/Pvc/Pvc(3x6+1x4)mm2 Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm 100m 0,3
16 Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, loại Cu/Xlpe/Pvc/Pvc(3x10+1x6)mm2 Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm 100m 3
17 Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, loại Cu/Xlpe/Pvc/Pvc(3x16+1x10)mm2 Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm 100m 1
18 Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, loại Cu/Xlpe/Pvc/Pvc(3x25+1x16)mm2 Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm 100m 0,2
19 Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, cáp AL/XLPE 2x16mm2 Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm 100m 1
20 Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, cáp AL/XLPE 4x16mm2 Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm 100m 1
21 Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, cáp AL/XLPE 4x25mm2 Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm 100m 0,57
22 Làm đầu cáp khô Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm 1 đầu cáp 5
23 Rải cáp ngầm Cu/Xlpe/Pvc/Dsta/Pvc( 3x4+1x2,5)mm2 Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm 100m 2
24 Rải cáp ngầm Cu/Xlpe/Pvc/Dsta/Pvc( 3x6+1x4)mm2 Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm 100m 2
25 Rải cáp ngầm Cu/Xlpe/Pvc/Dsta/Pvc( 3x10+1x6)mm2 Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm 100m 1
26 Rải cáp ngầm Cu/Xlpe/Pvc/Dsta/Pvc( 3x16+1x10)mm2 Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm 100m 0,5
27 Luồn dây từ cáp treo lên đèn, dây Cu/Xlpe/Pvc 2x2,5mm2 Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm 100m 5
28 Luồn dây từ cáp treo lên đèn, dây Cu/Xlpe/Pvc 3x1,5mm2 Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm 100m 5
29 Luồn dây từ cáp treo lên đèn, dây Al/Pvc 1x16mm2 Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm 100m 2
30 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm 1 tủ 2
31 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt >=2m Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm 1 tủ 2
32 Lắp đặt đèn âm đất 3W Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm 1 bộ 1
33 Lắp đặt đèn âm đất 6W Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm 1 bộ 1
34 Lắp đặt đèn âm đất 18W Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm 1 bộ 1
35 Thay chấn lưu. bộ mồi và bóng đồng bộ 150W bằng thủ công Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm 1 bộ 50
36 Thay chấn lưu và bóng không đồng bộ 150W bằng thủ công Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm 1 bộ 20
37 Thay bộ mồi và bóng không đồng bộ 150W bằng thủ công Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm 1 bộ 15
38 Thay bóng cao áp 150W bằng thủ công Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm 20 bóng 8
39 Thay chấn lưu 150W. chiều cao cột Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm 1 bộ 2
40 Thay bộ mồi 150W. chiều cao cột Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm 1 bộ 2
41 Thay chấn lưu và bộ mồi không đồng bộ 150W bằng thủ công, H Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm 1 bộ 2
42 Thay chấn lưu bộ mồi và bóng đồng bộ 250W bằng cơ giới chiều cao cột Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm 1 bộ 2
43 Thay chấn lưu và bóng không đồng bộ 250W bằng cơ giới. chiều cao cột Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm 1 bộ 2
44 Thay bộ mồi và bóng không đồng bộ 250W bằng cơ giới. chiều cao cột Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm 1 bộ 2
45 Thay bóng cao áp 250W bằng máy, H Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm 20 bóng 2
46 Thay chấn lưu 250W, H Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm 1 bộ 2
47 Thay bộ mồi 250W, H Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm 1 bộ 2
48 Thay chấn lưu và bộ mồi không đồng bộ 250W bằng cơ giới. chiều cao cột Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm 1 bộ 2
49 Thay chấn lưu bộ mồi và bóng đồng bộ 400W bằng cơ giới chiều cao cột Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm 1 bộ 2
50 Thay chấn lưu và bóng không đồng bộ 400W bằng cơ giới. chiều cao cột Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm 1 bộ 2
51 Thay bộ mồi và bóng không đồng bộ 400W bằng cơ giới. chiều cao cột Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm 1 bộ 1
52 Thay bóng cao áp 400W bằng máy, H Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm 20 bóng 0,05
53 Thay chấn lưu 400W, H Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm 1 bộ 0,15
54 Thay bộ mồi 400W, H Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm 1 bộ 0
55 Thay chấn lưu và bộ mồi không đồng bộ 400W bằng cơ giới. chiều cao cột Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm 1 bộ 1
56 Thay choá đèn led 50W bằng thủ công, H Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm 10 lốp 1
57 Thay choá đèn led 60W bằng thủ công, H Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm 10 lốp 1
58 Thay choá đèn led 75W bằng thủ công, H Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm 10 lốp 1
59 Thay choá đèn led 100W bằng máy, H Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm 10 lốp 1
60 Thay choá đèn led 120W bằng máy, H Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm 10 lốp 1
61 Thay choá đèn led 150W bằng máy, H Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm 10 lốp 1
62 Thay đèn pha led 400W modul led 8x50W bằng máy Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm 10 lốp 1
63 Thay đèn pha led 600W modul led 12x50W bằng máy Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm 10 lốp 1
64 Thay bộ nguồn, chíp cho đèn led 50W Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm 1 bộ 1
65 Thay bộ nguồn, chíp cho đèn led 100W Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm 1 bộ 1
66 Thay bộ nguồn, chíp cho đèn led 150W Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm 1 bộ 1
67 Thay bộ nguồn, modul led cho đèn led 50W Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm 1 bộ 1
68 Thay bộ nguồn, modul led cho đèn led 100W Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm 1 bộ 1
69 Thay bộ nguồn, modul led cho đèn led 150W Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm 1 bộ 1
70 Thay chíp cho đèn led 30W Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm 1 bộ 1
71 Thay chíp cho đèn led 40W Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm 1 bộ 1
72 Thay chíp cho đèn led 50W Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm 1 bộ 1
73 Thay chíp cho đèn led 100W Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm 1 bộ 1
74 Thay chíp cho đèn led 150W Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm 1 bộ 1
75 Thay modul led 50W Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm 1 bộ 1
76 Thay bộ nguồn cho đèn led 50W Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm 1 bộ 1
77 Thay bộ nguồn cho đèn led 100W Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm 1 bộ 1
78 Thay bộ nguồn cho đèn led 150W Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm 1 bộ 1
79 Thay bộ nguồn cho đèn led 200W Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm 1 bộ 1
80 Thay cột đèn, cột BT ly tâm 8.5m Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm 1 cột 1
81 Tháo hạ thu hồi, cột BT ly tâm 8m, HS 0,5 Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm 1 cột 1
82 Tháo hạ thu hồi, cột thép bát giác, tròn côn liền cần đơn 8m, HS 0,5 Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm 1 cột 1
83 Tháo hạ thu hồi choá đèn cao áp 150W bằng thủ công, H Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm 10 lốp 1
84 Tháo hạ thu hồi choá đèn cao áp 150W bằng máy, H Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm 10 lốp 1
85 Tháo hạ thu hồi cần đèn cao áp chữ L, HS 0,5 Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm 1 bộ 1
86 Thay cần đèn cao áp chữ L Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm 1 bộ 1
87 Thay bóng đèn led 9W bằng thủ công Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm 20 bóng 1
88 Thay quả cầu nhựa D400 bằng thủ công Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm 1 quả 1
89 Thay đĩa cầu liền đui bằng thủ công Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm bộ 1
90 Thay quả cầu nhựa bằng thủ công Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm quả 1
91 Thay quả cầu hoa sen Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm quả 1
92 Thay đèn nón Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm 1 quả 2
93 Thay cáp treo bằng thủ công Cu/Xlpe/Pvc (3x16+1x10)mm2 Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm 40m 1,818
94 Thay cáp treo bằng thủ công Cu/Xlpe/Pvc (3x10+1x6)mm2 Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm 40m 2
95 Thay cáp treo bằng thủ công Cu/Xlpe/Pvc (3x6+1x4)mm2 Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm 40m 2
96 Thay cáp treo bằng thủ công Cu/Xlpe/Pvc (3x4+1x2,5)mm2 Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm 40m 2
97 Thay cáp treo bằng thủ công cáp AL/XLPE 4x16mm2 Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm 40m 2
98 Thay cáp treo bằng thủ công cáp AL/XLPE 2x16mm2 Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm 40m 2
99 Thay cáp ngầm trên nền đất, cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x16+1x10)mm2 Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm 40m 2
100 Thay cáp ngầm trên nền đất, cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x10+1x6)mm2 Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm 40m 2
101 Thay cáp ngầm trên nền đất, cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x6+1x4)mm2 Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm 40m 2
102 Nối cáp ngầm trên nền đất hè, đường Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm 1 mối nối 2
103 Nối cáp ngầm trên nền hè phố Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm 1 mối nối 2
104 Thay dây lên đèn loại Cu/Pvc 2x2,5mm2 Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm 40m 2
105 Thay dây lên đèn loại Cu/Pvc 3x1,5mm2 Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm 40m 2
106 Thay dây lên đèn loại Al/Pvc 1x16mm2 Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm 40m 2
107 Thay tủ điện Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm tủ 2
108 Thay vỏ tủ điện Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm tủ 2
109 Thay thế bộ nguồn 220/12V Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm 1 bộ 2
110 Thay thế bộ nguồn 220/5V Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm 1 bộ 2
111 Lắp đặt các automat 3 pha 125, 150, 175, 200, 225; 250A - 30kA Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm cái 2
112 Lắp đặt các automat 3 pha 75; 100A - 22kA Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm cái 2
113 Lắp đặt các automat 3 pha 60A -18kA Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm cái 2
114 Lắp đặt các automat 3 pha 15;20;30;40;50A - 18kA Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm cái 2
115 Lắp đặt khởi động từ 3 pha 100A Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm cái 2
116 Lắp đặt khởi động từ 3 pha 75A Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm cái 2
117 Lắp đặt khởi động từ 3 pha 65A Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm cái 2
118 Lắp đặt khởi động từ 3 pha 50A Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm cái 2
119 Lắp đặt khởi động từ 3 pha 40A Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm cái 2
120 Lắp đặt khởi động từ 3 pha 32A Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm cái 2
121 Lắp đặt khởi động từ 3 pha 22A Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm cái 2
122 Lắp đặt khởi động từ 3 pha 18A Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm cái 2
123 Lắp đặt khởi động từ 3 pha 12A Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm cái 2
124 Lắp đặt khởi động từ 3 pha 9A Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm cái 2
125 Lắp đặt đồng hồ Rơ le Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm cái 2
126 Đào móng cột , rộng ≤1m, sâu >1m Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm 1m3 4,992
127 Đào móng , rộng ≤1m, sâu >1m Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm 1m3 4,992
128 Ván khuôn móng cột Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm 100m2 0,384
129 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm 100m3 0,023
130 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm 100m3 0,023
131 Bê tông móng rộng ≤250cm, M200 Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm m3 7,68
132 Đào đất rãnh Rộng ≤1m, sâu ≤1m Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm 1m3 15,75
133 Đào đất rãnh cáp rộng ≤1m, sâu ≤1m Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm 1m3 15,75
134 Đắp đất rãnh cáp, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm 100m3 0,315
135 Lưới nilon báo cáp Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm m 100
136 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50mm Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm 100 m 0,5
137 Lắp đặt ống thép không rỉ Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm 100m 0,5
138 Cắt khe dọc đường bê tông mặt đường ≤ 14cm Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm 100m 0
139 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 6cm Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm 100m 1
140 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm 100m2 0,012
141 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại R ≥ 25) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm 100m2 0,012
142 Khung móng cột M24x300x300x675 Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm khung 10
143 Lắp đặt khởi động từ 3 pha 9A Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm cái 2
144 Lắp đặt khởi động từ 3 pha 12A Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm cái 2
145 Lắp đặt các automat 3 pha 16A Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm cái 2
146 Lắp đặt các automat 3 pha 40A Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm cái 2
147 Lắp đặt Rơ le nhiệt 18A - 3P Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm cái 2
148 Lắp đặt Rơ le nhiệt 32A - 3P Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm cái 2
149 Lắp đặt Rơ le nhiệt 63A - 3P Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm cái 2
150 Sửa chữa động cơ, động cơ âm nước làm mát bằng dầu Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm cái 2
151 Máy bơm chuyên dụng thả chìm trong nước loại trục ngang - Công suất bơm 15Hp ~ 11.25KW 3pha/380V-415V/50Hz/50Hz -Q= 85m3/h; H= 22m- Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm chiếc 1
152 Máy bơm chìm trục ngang, Công xuất 10HP - 7.5kw . Điện 380v. Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm chiếc 1
153 Máy bơm chìm trục ngang, Công xuất 7.5HP - 5.5kw . Điện 380v. Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm mét 1
154 Máy bơm chìm trục ngang, Công xuất 6.5HP - 4.9kw . Điện 380v. Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm bộ 1
155 Máy bơm chìm trục ngang, Công xuất 3HP - 2.2kw . Điện 380v. Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm chiếc 1
156 Động cơ giảm tốc 1.5HP Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm chiếc 1
157 Thay đèn âm nước 3W Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm 1 bộ 5
158 Thay đèn âm nước 6W đổi màu Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm 1 bộ 10
159 Thay đèn âm nước 6W Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm 1 bộ 10
160 Thay đèn âm nước 18W Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm 1 bộ 10
161 Thay đèn âm nước 18W đổi màu Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm 1 bộ 10
162 Mua, lắp đặt rơle trung gian 14 chân, 24V Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm cái 90
163 Thay thế bộ nguồn 220/24V Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm 1 bộ 6
164 Lắp đặt biến áp 220/24V Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm bộ 4
165 Mua cầu đi ốt công suất lớn Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm cái 4
166 Lắp đặt vòi phun tia nước DN1/2'' Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm cái 50
167 Kép inox 1/2'' Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm cái 50
168 Hàn kép inox 1/2'' vào ống hiện trạng Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm cái 50
169 Mua vòi phun hình cây thông Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm cái 4
170 Lắp đặt vòi phun hình cây thông Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm cái 4
171 Sửa mạch vòi phun, súng bắn nước Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm mạch 2
172 Mua van điện từ loại đóng cắt tức thì (ON/OF đóng cắt 7-8 lần 1 giây)- Thường đóng NC DN 1 (DN25) MV1 1/2 24V IP68 Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm cái 25
173 Lắp đặt van điện Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm cái 25
174 Bộ lập trình Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm cái 2
175 Module truyền thông Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm cái 6
176 Modul mở rộng chương trình- Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm cái 6
177 Lập trình phần mềm Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm chương trình 2
178 Keo hai thành phần Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm hộp 40
179 Tay truyền động Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm cái 10
180 Duy trì bể phun, dung tích bể: V Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm bể/ tháng 165
181 Duy trì bể phun, dung tích bể: V >=20m3 Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm bể/ tháng 297
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Chi phí dự phòng trượt giá0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.584051E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.575.215.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.584.051.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.575.215.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của ít nhất 02 hợp đồng về dịch vụ công ích (duy trì điện chiếu sáng, duy trì bể phun...) có giá trị từ 6.008.835.000 đồng trở lên. Trong đó, nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự là hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% giá trị của hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.008.835.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.017.670.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý chung 1 - Đã có kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 05 năm- Đã là cán bộ quản lý, điều hành ít nhất 01 gói thầu có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét (phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của tài liệu chứng minh)Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện. (Phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của bằng cấp để chứng minh)55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường 6 - Đã có kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm(phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của tài liệu chứng minh)+ ≥ 05 cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên ngành điện+ ≥ 01 cán bộ tốt nghiệp ngành kỹ thuật (cơ khí, tự động hóa...).33
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Đã có kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm(phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của tài liệu chứng minh)- Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Có chứng chỉ bồi dưỡng về an toàn lao động.(Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự để chứng minh)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải có gắn cẩu ≥ 05 tấn Xe tải có gắn cẩu ≥ 05 tấn. Thiết bị còn sử dụng tốt, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động (gồm: đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)2
2 Xe nâng người ≥ 12m Xe nâng người ≥ 12m. Thiết bị còn sử dụng tốt, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động (gồm: đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực2
3 Xe nâng người ≥ 18m Xe nâng người ≥ 18m. Thiết bị còn sử dụng tốt, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động (gồm: đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->