Gói thầu: Gói thầu số 4: Duy trì, sửa chữa điện chiếu sáng đô thị và các hạng mục khác từ tháng 02 đến hết tháng 12 năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220107372-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/01/2022 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Quản lý đô thị thành phố Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Duy trì, sửa chữa điện chiếu sáng đô thị và các hạng mục khác từ tháng 02 đến hết tháng 12 năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220105344 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp môi trường và sự nghiệp kiến thiết thị chính thành phố được giao năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 11 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-06 11:22:00 đến ngày 2022-01-16 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,584,051,409 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.584.051.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.575.215.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của ít nhất 02 hợp đồng về dịch vụ công ích (duy trì điện chiếu sáng, duy trì bể phun...) có giá trị từ 6.008.835.000 đồng trở lên. Trong đó, nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự là hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% giá trị của hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.008.835.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.017.670.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã có kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 05 năm- Đã là cán bộ quản lý, điều hành ít nhất 01 gói thầu có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét (phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của tài liệu chứng minh)Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện. (Phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của bằng cấp để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã có kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm(phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của tài liệu chứng minh)+ ≥ 05 cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên ngành điện+ ≥ 01 cán bộ tốt nghiệp ngành kỹ thuật (cơ khí, tự động hóa...). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã có kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm(phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của tài liệu chứng minh)- Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Có chứng chỉ bồi dưỡng về an toàn lao động.(Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải có gắn cẩu ≥ 05 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe tải có gắn cẩu ≥ 05 tấn. Thiết bị còn sử dụng tốt, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động (gồm: đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe nâng người ≥ 12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe nâng người ≥ 12m. Thiết bị còn sử dụng tốt, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động (gồm: đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Xe nâng người ≥ 18m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe nâng người ≥ 18m. Thiết bị còn sử dụng tốt, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động (gồm: đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Quản lý đô thị thành phố Bắc Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 4: Duy trì, sửa chữa điện chiếu sáng đô thị và các hạng mục khác từ tháng 02 đến hết tháng 12 năm 2022 Dự toán sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên trên địa bàn thành phố Bắc Ninh từ tháng 02 đến hết tháng 12 năm 2022 11 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn sự nghiệp môi trường và sự nghiệp kiến thiết thị chính thành phố được giao năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Giấy Đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập của tổ chức trong trường hợp có quyết định thành lập; - Các tài liệu chứng minh về năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo yêu cầu tại Chương III của E-HSMT |
| E-CDNT 15.2 | - Các tài liệu chứng minh về năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo yêu cầu tại Chương III của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Quản lý đô thị thành phố Bắc Ninh; địa chỉ: 217 Ngô Gia Tự, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Bắc Ninh, Phòng Quản lý đô thị thành phố Bắc Ninh; địa chỉ: 217 Ngô Gia Tự, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Bắc Ninh; địa chỉ: Số 217 Ngô Gia Tự, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Bắc Ninh; địa chỉ: Số 217 Ngô Gia Tự, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm | 1 trạm/ ngày | 103.850 | |
| 2 | Quản lý, kiểm tra trạm biến thế đèn công cộng | Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm | 1 trạm/ ngày | 705 | |
| 3 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, chiều cao cột 8m | Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm | 1 cột | 2 | |
| 4 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm | 1 cần đèn | 2 | |
| 5 | Lắp choá đèn led 50W, choá cao áp ở độ cao | Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm | 1 choá | 40 | |
| 6 | Lắp choá đèn led 60W, choá cao áp ở độ cao | Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm | 1 choá | 2 | |
| 7 | Lắp choá đèn led 75W, choá cao áp ở độ cao | Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm | 1 choá | 2 | |
| 8 | Lắp choá đèn led 100W, choá cao áp ở độ cao | Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm | 1 choá | 2 | |
| 9 | Lắp choá đèn led 120W, choá cao áp ở độ cao | Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm | 1 choá | 2 | |
| 10 | Lắp choá đèn led 150W, choá cao áp ở độ cao | Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm | 1 choá | 2 | |
| 11 | Lắp đèn pha led 400W chip COB, lắp ở độ cao >12m | Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm | 1 choá | 2 | |
| 12 | Lắp đèn pha led 600W modul led 12x50W, lắp ở độ cao >12m | Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm | 1 choá | 2 | |
| 13 | Lắp giá đỡ tủ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm | 1 giá đỡ | 2 | |
| 14 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, loại Cu/Xlpe/Pvc/Pvc(3x4+1x2,5)mm2 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm | 100m | 0,3 | |
| 15 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, loại Cu/Xlpe/Pvc/Pvc(3x6+1x4)mm2 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm | 100m | 0,3 | |
| 16 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, loại Cu/Xlpe/Pvc/Pvc(3x10+1x6)mm2 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm | 100m | 3 | |
| 17 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, loại Cu/Xlpe/Pvc/Pvc(3x16+1x10)mm2 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm | 100m | 1 | |
| 18 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, loại Cu/Xlpe/Pvc/Pvc(3x25+1x16)mm2 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm | 100m | 0,2 | |
| 19 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, cáp AL/XLPE 2x16mm2 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm | 100m | 1 | |
| 20 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, cáp AL/XLPE 4x16mm2 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm | 100m | 1 | |
| 21 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, cáp AL/XLPE 4x25mm2 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm | 100m | 0,57 | |
| 22 | Làm đầu cáp khô | Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm | 1 đầu cáp | 5 | |
| 23 | Rải cáp ngầm Cu/Xlpe/Pvc/Dsta/Pvc( 3x4+1x2,5)mm2 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm | 100m | 2 | |
| 24 | Rải cáp ngầm Cu/Xlpe/Pvc/Dsta/Pvc( 3x6+1x4)mm2 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm | 100m | 2 | |
| 25 | Rải cáp ngầm Cu/Xlpe/Pvc/Dsta/Pvc( 3x10+1x6)mm2 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm | 100m | 1 | |
| 26 | Rải cáp ngầm Cu/Xlpe/Pvc/Dsta/Pvc( 3x16+1x10)mm2 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm | 100m | 0,5 | |
| 27 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn, dây Cu/Xlpe/Pvc 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm | 100m | 5 | |
| 28 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn, dây Cu/Xlpe/Pvc 3x1,5mm2 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm | 100m | 5 | |
| 29 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn, dây Al/Pvc 1x16mm2 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm | 100m | 2 | |
| 30 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm | 1 tủ | 2 | |
| 31 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt >=2m | Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm | 1 tủ | 2 | |
| 32 | Lắp đặt đèn âm đất 3W | Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm | 1 bộ | 1 | |
| 33 | Lắp đặt đèn âm đất 6W | Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm | 1 bộ | 1 | |
| 34 | Lắp đặt đèn âm đất 18W | Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm | 1 bộ | 1 | |
| 35 | Thay chấn lưu. bộ mồi và bóng đồng bộ 150W bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm | 1 bộ | 50 | |
| 36 | Thay chấn lưu và bóng không đồng bộ 150W bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm | 1 bộ | 20 | |
| 37 | Thay bộ mồi và bóng không đồng bộ 150W bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm | 1 bộ | 15 | |
| 38 | Thay bóng cao áp 150W bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm | 20 bóng | 8 | |
| 39 | Thay chấn lưu 150W. chiều cao cột | Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm | 1 bộ | 2 | |
| 40 | Thay bộ mồi 150W. chiều cao cột | Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm | 1 bộ | 2 | |
| 41 | Thay chấn lưu và bộ mồi không đồng bộ 150W bằng thủ công, H | Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm | 1 bộ | 2 | |
| 42 | Thay chấn lưu bộ mồi và bóng đồng bộ 250W bằng cơ giới chiều cao cột | Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm | 1 bộ | 2 | |
| 43 | Thay chấn lưu và bóng không đồng bộ 250W bằng cơ giới. chiều cao cột | Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm | 1 bộ | 2 | |
| 44 | Thay bộ mồi và bóng không đồng bộ 250W bằng cơ giới. chiều cao cột | Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm | 1 bộ | 2 | |
| 45 | Thay bóng cao áp 250W bằng máy, H | Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm | 20 bóng | 2 | |
| 46 | Thay chấn lưu 250W, H | Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm | 1 bộ | 2 | |
| 47 | Thay bộ mồi 250W, H | Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm | 1 bộ | 2 | |
| 48 | Thay chấn lưu và bộ mồi không đồng bộ 250W bằng cơ giới. chiều cao cột | Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm | 1 bộ | 2 | |
| 49 | Thay chấn lưu bộ mồi và bóng đồng bộ 400W bằng cơ giới chiều cao cột | Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm | 1 bộ | 2 | |
| 50 | Thay chấn lưu và bóng không đồng bộ 400W bằng cơ giới. chiều cao cột | Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm | 1 bộ | 2 | |
| 51 | Thay bộ mồi và bóng không đồng bộ 400W bằng cơ giới. chiều cao cột | Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm | 1 bộ | 1 | |
| 52 | Thay bóng cao áp 400W bằng máy, H | Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm | 20 bóng | 0,05 | |
| 53 | Thay chấn lưu 400W, H | Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm | 1 bộ | 0,15 | |
| 54 | Thay bộ mồi 400W, H | Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm | 1 bộ | 0 | |
| 55 | Thay chấn lưu và bộ mồi không đồng bộ 400W bằng cơ giới. chiều cao cột | Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm | 1 bộ | 1 | |
| 56 | Thay choá đèn led 50W bằng thủ công, H | Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm | 10 lốp | 1 | |
| 57 | Thay choá đèn led 60W bằng thủ công, H | Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm | 10 lốp | 1 | |
| 58 | Thay choá đèn led 75W bằng thủ công, H | Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm | 10 lốp | 1 | |
| 59 | Thay choá đèn led 100W bằng máy, H | Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm | 10 lốp | 1 | |
| 60 | Thay choá đèn led 120W bằng máy, H | Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm | 10 lốp | 1 | |
| 61 | Thay choá đèn led 150W bằng máy, H | Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm | 10 lốp | 1 | |
| 62 | Thay đèn pha led 400W modul led 8x50W bằng máy | Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm | 10 lốp | 1 | |
| 63 | Thay đèn pha led 600W modul led 12x50W bằng máy | Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm | 10 lốp | 1 | |
| 64 | Thay bộ nguồn, chíp cho đèn led 50W | Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm | 1 bộ | 1 | |
| 65 | Thay bộ nguồn, chíp cho đèn led 100W | Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm | 1 bộ | 1 | |
| 66 | Thay bộ nguồn, chíp cho đèn led 150W | Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm | 1 bộ | 1 | |
| 67 | Thay bộ nguồn, modul led cho đèn led 50W | Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm | 1 bộ | 1 | |
| 68 | Thay bộ nguồn, modul led cho đèn led 100W | Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm | 1 bộ | 1 | |
| 69 | Thay bộ nguồn, modul led cho đèn led 150W | Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm | 1 bộ | 1 | |
| 70 | Thay chíp cho đèn led 30W | Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm | 1 bộ | 1 | |
| 71 | Thay chíp cho đèn led 40W | Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm | 1 bộ | 1 | |
| 72 | Thay chíp cho đèn led 50W | Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm | 1 bộ | 1 | |
| 73 | Thay chíp cho đèn led 100W | Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm | 1 bộ | 1 | |
| 74 | Thay chíp cho đèn led 150W | Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm | 1 bộ | 1 | |
| 75 | Thay modul led 50W | Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm | 1 bộ | 1 | |
| 76 | Thay bộ nguồn cho đèn led 50W | Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm | 1 bộ | 1 | |
| 77 | Thay bộ nguồn cho đèn led 100W | Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm | 1 bộ | 1 | |
| 78 | Thay bộ nguồn cho đèn led 150W | Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm | 1 bộ | 1 | |
| 79 | Thay bộ nguồn cho đèn led 200W | Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm | 1 bộ | 1 | |
| 80 | Thay cột đèn, cột BT ly tâm 8.5m | Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm | 1 cột | 1 | |
| 81 | Tháo hạ thu hồi, cột BT ly tâm 8m, HS 0,5 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm | 1 cột | 1 | |
| 82 | Tháo hạ thu hồi, cột thép bát giác, tròn côn liền cần đơn 8m, HS 0,5 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm | 1 cột | 1 | |
| 83 | Tháo hạ thu hồi choá đèn cao áp 150W bằng thủ công, H | Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm | 10 lốp | 1 | |
| 84 | Tháo hạ thu hồi choá đèn cao áp 150W bằng máy, H | Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm | 10 lốp | 1 | |
| 85 | Tháo hạ thu hồi cần đèn cao áp chữ L, HS 0,5 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm | 1 bộ | 1 | |
| 86 | Thay cần đèn cao áp chữ L | Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm | 1 bộ | 1 | |
| 87 | Thay bóng đèn led 9W bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm | 20 bóng | 1 | |
| 88 | Thay quả cầu nhựa D400 bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm | 1 quả | 1 | |
| 89 | Thay đĩa cầu liền đui bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm | bộ | 1 | |
| 90 | Thay quả cầu nhựa bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm | quả | 1 | |
| 91 | Thay quả cầu hoa sen | Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm | quả | 1 | |
| 92 | Thay đèn nón | Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm | 1 quả | 2 | |
| 93 | Thay cáp treo bằng thủ công Cu/Xlpe/Pvc (3x16+1x10)mm2 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm | 40m | 1,818 | |
| 94 | Thay cáp treo bằng thủ công Cu/Xlpe/Pvc (3x10+1x6)mm2 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm | 40m | 2 | |
| 95 | Thay cáp treo bằng thủ công Cu/Xlpe/Pvc (3x6+1x4)mm2 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm | 40m | 2 | |
| 96 | Thay cáp treo bằng thủ công Cu/Xlpe/Pvc (3x4+1x2,5)mm2 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm | 40m | 2 | |
| 97 | Thay cáp treo bằng thủ công cáp AL/XLPE 4x16mm2 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm | 40m | 2 | |
| 98 | Thay cáp treo bằng thủ công cáp AL/XLPE 2x16mm2 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm | 40m | 2 | |
| 99 | Thay cáp ngầm trên nền đất, cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x16+1x10)mm2 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm | 40m | 2 | |
| 100 | Thay cáp ngầm trên nền đất, cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x10+1x6)mm2 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm | 40m | 2 | |
| 101 | Thay cáp ngầm trên nền đất, cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x6+1x4)mm2 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm | 40m | 2 | |
| 102 | Nối cáp ngầm trên nền đất hè, đường | Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm | 1 mối nối | 2 | |
| 103 | Nối cáp ngầm trên nền hè phố | Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm | 1 mối nối | 2 | |
| 104 | Thay dây lên đèn loại Cu/Pvc 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm | 40m | 2 | |
| 105 | Thay dây lên đèn loại Cu/Pvc 3x1,5mm2 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm | 40m | 2 | |
| 106 | Thay dây lên đèn loại Al/Pvc 1x16mm2 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm | 40m | 2 | |
| 107 | Thay tủ điện | Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm | tủ | 2 | |
| 108 | Thay vỏ tủ điện | Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm | tủ | 2 | |
| 109 | Thay thế bộ nguồn 220/12V | Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm | 1 bộ | 2 | |
| 110 | Thay thế bộ nguồn 220/5V | Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm | 1 bộ | 2 | |
| 111 | Lắp đặt các automat 3 pha 125, 150, 175, 200, 225; 250A - 30kA | Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm | cái | 2 | |
| 112 | Lắp đặt các automat 3 pha 75; 100A - 22kA | Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm | cái | 2 | |
| 113 | Lắp đặt các automat 3 pha 60A -18kA | Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm | cái | 2 | |
| 114 | Lắp đặt các automat 3 pha 15;20;30;40;50A - 18kA | Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm | cái | 2 | |
| 115 | Lắp đặt khởi động từ 3 pha 100A | Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm | cái | 2 | |
| 116 | Lắp đặt khởi động từ 3 pha 75A | Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm | cái | 2 | |
| 117 | Lắp đặt khởi động từ 3 pha 65A | Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm | cái | 2 | |
| 118 | Lắp đặt khởi động từ 3 pha 50A | Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm | cái | 2 | |
| 119 | Lắp đặt khởi động từ 3 pha 40A | Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm | cái | 2 | |
| 120 | Lắp đặt khởi động từ 3 pha 32A | Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm | cái | 2 | |
| 121 | Lắp đặt khởi động từ 3 pha 22A | Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm | cái | 2 | |
| 122 | Lắp đặt khởi động từ 3 pha 18A | Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm | cái | 2 | |
| 123 | Lắp đặt khởi động từ 3 pha 12A | Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm | cái | 2 | |
| 124 | Lắp đặt khởi động từ 3 pha 9A | Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm | cái | 2 | |
| 125 | Lắp đặt đồng hồ Rơ le | Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm | cái | 2 | |
| 126 | Đào móng cột , rộng ≤1m, sâu >1m | Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm | 1m3 | 4,992 | |
| 127 | Đào móng , rộng ≤1m, sâu >1m | Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm | 1m3 | 4,992 | |
| 128 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm | 100m2 | 0,384 | |
| 129 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm | 100m3 | 0,023 | |
| 130 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm | 100m3 | 0,023 | |
| 131 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm | m3 | 7,68 | |
| 132 | Đào đất rãnh Rộng ≤1m, sâu ≤1m | Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm | 1m3 | 15,75 | |
| 133 | Đào đất rãnh cáp rộng ≤1m, sâu ≤1m | Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm | 1m3 | 15,75 | |
| 134 | Đắp đất rãnh cáp, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm | 100m3 | 0,315 | |
| 135 | Lưới nilon báo cáp | Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm | m | 100 | |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50mm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm | 100 m | 0,5 | |
| 137 | Lắp đặt ống thép không rỉ | Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm | 100m | 0,5 | |
| 138 | Cắt khe dọc đường bê tông mặt đường ≤ 14cm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm | 100m | 0 | |
| 139 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 6cm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm | 100m | 1 | |
| 140 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm | 100m2 | 0,012 | |
| 141 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại R ≥ 25) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm | 100m2 | 0,012 | |
| 142 | Khung móng cột M24x300x300x675 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm | khung | 10 | |
| 143 | Lắp đặt khởi động từ 3 pha 9A | Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm | cái | 2 | |
| 144 | Lắp đặt khởi động từ 3 pha 12A | Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm | cái | 2 | |
| 145 | Lắp đặt các automat 3 pha 16A | Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm | cái | 2 | |
| 146 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A | Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm | cái | 2 | |
| 147 | Lắp đặt Rơ le nhiệt 18A - 3P | Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm | cái | 2 | |
| 148 | Lắp đặt Rơ le nhiệt 32A - 3P | Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm | cái | 2 | |
| 149 | Lắp đặt Rơ le nhiệt 63A - 3P | Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm | cái | 2 | |
| 150 | Sửa chữa động cơ, động cơ âm nước làm mát bằng dầu | Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm | cái | 2 | |
| 151 | Máy bơm chuyên dụng thả chìm trong nước loại trục ngang - Công suất bơm 15Hp ~ 11.25KW 3pha/380V-415V/50Hz/50Hz -Q= 85m3/h; H= 22m- | Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm | chiếc | 1 | |
| 152 | Máy bơm chìm trục ngang, Công xuất 10HP - 7.5kw . Điện 380v. | Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm | chiếc | 1 | |
| 153 | Máy bơm chìm trục ngang, Công xuất 7.5HP - 5.5kw . Điện 380v. | Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm | mét | 1 | |
| 154 | Máy bơm chìm trục ngang, Công xuất 6.5HP - 4.9kw . Điện 380v. | Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm | bộ | 1 | |
| 155 | Máy bơm chìm trục ngang, Công xuất 3HP - 2.2kw . Điện 380v. | Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm | chiếc | 1 | |
| 156 | Động cơ giảm tốc 1.5HP | Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm | chiếc | 1 | |
| 157 | Thay đèn âm nước 3W | Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm | 1 bộ | 5 | |
| 158 | Thay đèn âm nước 6W đổi màu | Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm | 1 bộ | 10 | |
| 159 | Thay đèn âm nước 6W | Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm | 1 bộ | 10 | |
| 160 | Thay đèn âm nước 18W | Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm | 1 bộ | 10 | |
| 161 | Thay đèn âm nước 18W đổi màu | Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm | 1 bộ | 10 | |
| 162 | Mua, lắp đặt rơle trung gian 14 chân, 24V | Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm | cái | 90 | |
| 163 | Thay thế bộ nguồn 220/24V | Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm | 1 bộ | 6 | |
| 164 | Lắp đặt biến áp 220/24V | Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm | bộ | 4 | |
| 165 | Mua cầu đi ốt công suất lớn | Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm | cái | 4 | |
| 166 | Lắp đặt vòi phun tia nước DN1/2'' | Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm | cái | 50 | |
| 167 | Kép inox 1/2'' | Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm | cái | 50 | |
| 168 | Hàn kép inox 1/2'' vào ống hiện trạng | Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm | cái | 50 | |
| 169 | Mua vòi phun hình cây thông | Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm | cái | 4 | |
| 170 | Lắp đặt vòi phun hình cây thông | Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm | cái | 4 | |
| 171 | Sửa mạch vòi phun, súng bắn nước | Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm | mạch | 2 | |
| 172 | Mua van điện từ loại đóng cắt tức thì (ON/OF đóng cắt 7-8 lần 1 giây)- Thường đóng NC DN 1 (DN25) MV1 1/2 24V IP68 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm | cái | 25 | |
| 173 | Lắp đặt van điện | Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm | cái | 25 | |
| 174 | Bộ lập trình | Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm | cái | 2 | |
| 175 | Module truyền thông | Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm | cái | 6 | |
| 176 | Modul mở rộng chương trình- | Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm | cái | 6 | |
| 177 | Lập trình phần mềm | Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm | chương trình | 2 | |
| 178 | Keo hai thành phần | Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm | hộp | 40 | |
| 179 | Tay truyền động | Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm | cái | 10 | |
| 180 | Duy trì bể phun, dung tích bể: V | Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm | bể/ tháng | 165 | |
| 181 | Duy trì bể phun, dung tích bể: V >=20m3 | Theo yêu cầu chương V E-HSMT và tài liệu đính kèm | bể/ tháng | 297 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
| Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.584051E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.575.215.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.584.051.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.575.215.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của ít nhất 02 hợp đồng về dịch vụ công ích (duy trì điện chiếu sáng, duy trì bể phun...) có giá trị từ 6.008.835.000 đồng trở lên. Trong đó, nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự là hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% giá trị của hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.008.835.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.017.670.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý chung | 1 | - Đã có kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 05 năm- Đã là cán bộ quản lý, điều hành ít nhất 01 gói thầu có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét (phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của tài liệu chứng minh)Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện. (Phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của bằng cấp để chứng minh) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường | 6 | - Đã có kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm(phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của tài liệu chứng minh)+ ≥ 05 cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên ngành điện+ ≥ 01 cán bộ tốt nghiệp ngành kỹ thuật (cơ khí, tự động hóa...). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Đã có kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm(phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của tài liệu chứng minh)- Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Có chứng chỉ bồi dưỡng về an toàn lao động.(Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự để chứng minh) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải có gắn cẩu ≥ 05 tấn | Xe tải có gắn cẩu ≥ 05 tấn. Thiết bị còn sử dụng tốt, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động (gồm: đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 2 |
| 2 | Xe nâng người ≥ 12m | Xe nâng người ≥ 12m. Thiết bị còn sử dụng tốt, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động (gồm: đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 3 | Xe nâng người ≥ 18m | Xe nâng người ≥ 18m. Thiết bị còn sử dụng tốt, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động (gồm: đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi