Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211253688-01
Thời điểm đóng mở thầu 11/01/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viễn thông Vĩnh Phúc
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211230552
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tái đầu tư
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-30 11:34:00 đến ngày 2022-01-11 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,174,517,400 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp các công trình viễn thông
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên nghành xây dựng hoặc Điện tử Viễn thông đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV (có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên nghành xây dựng hoặc Điện tử Viễn thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách Antoàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng nhận đào tạo về An toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuậtchuyên nghành xâydựng
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu có trình độ nghề 3/7 trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuậtchuyên nghành Viễn thông
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu có trình độ nghề 3/7 trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 23 kw
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 5 kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1 kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1, 5 kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1 kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Tối thiểu 250 lit
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Viễn thông Vĩnh Phúc
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Xây dựng hệ thống cống bể khu đô thị sinh thái Bắc Đầm Vạc phường Đống Đa, TP Vĩnh Yên - VNPT tỉnh Vĩnh Phúc
6 Tháng
E-CDNT 3 Tái đầu tư
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viễn thông Vĩnh Phúc , địa chỉ: Ngô Quyền, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Viễn thông Vĩnh Phúc Đường Kim Ngọc, P. Ngô Quyền, TP Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc. Đường Kim Ngọc, P. Ngô Quyền, TP. Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc , điện thoại 02113720819; Fax: 02113723777
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Thái Hà Địa chỉ: Số 52 ngõ 45 đường Thụy Phương, phường Thụy Phương, quận Bắc Từ Liêm – thành phố Hà Nội


- Bên mời thầu: Viễn thông Vĩnh Phúc , địa chỉ: Ngô Quyền, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Viễn thông Vĩnh Phúc Đường Kim Ngọc, P. Ngô Quyền, TP Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc. Đường Kim Ngọc, P. Ngô Quyền, TP. Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc , điện thoại 02113720819; Fax: 02113723777


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu khác theo yêu cầu của E- HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viễn thông Vĩnh Phúc Đường Kim Ngọc, P. Ngô Quyền, TP Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc. Đường Kim Ngọc, P. Ngô Quyền, TP. Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc , điện thoại 02113720819; Fax: 02113723777
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viễn thông Vĩnh Phúc Đường Kim Ngọc, P. Ngô Quyền, TP Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc. Đường Kim Ngọc, P. Ngô Quyền, TP. Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc , điện thoại 02113720819; Fax: 02113723777
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật - Đầu tư Viễn thông Vĩnh Phúc Đường Kim Ngọc, P. Ngô Quyền, TP Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc. Đường Kim Ngọc, P. Ngô Quyền, TP. Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc , điện thoại 02113720819; Fax: 02113723777
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Viễn thông Vĩnh Phúc Đường Kim Ngọc, P. Ngô Quyền, TP Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc. Đường Kim Ngọc, P. Ngô Quyền, TP. Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây dựng hệ thống cống bể
1ống nhựa xoắn HDPE F65/50mmTheo yêu cầu tại chương V - E HSMT925m
2Đào đất rãnh cáp, bể cáp, bệ tủ cápTheo yêu cầu tại chương V - E HSMT1.194,47m3
3Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu tại chương V - E HSMT879m3
4Xây bể hai nắp đan vuông, xây bể cáp bằng gạch chỉ, xây lắp dưới hè 1 tầng ốngTheo yêu cầu tại chương V - E HSMT621 bể
5Xây lắp ganivô nắp bê tông loại 600x600 dưới hèTheo yêu cầu tại chương V - E HSMT851cái
6Sản xuất khung bể cáp dưới hè cho loại bể xây gạch, xây đá từ 1 đến 7 đan, loại bể cáp 2 đan vuôngTheo yêu cầu tại chương V - E HSMT621 bể
7Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể từ 1 đến 7 đan, loại bể cáp 2 đan vuôngTheo yêu cầu tại chương V - E HSMT621 bể
8Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70Theo yêu cầu tại chương V - E HSMT1241 nắp đan
9Đổ bê tông móng thủ công chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu tại chương V - E HSMT3,2181m3
10Xây bệ đặt bộ chia bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày Theo yêu cầu tại chương V - E HSMT18,5m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu tại chương V - E HSMT148m2
12Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu tại chương V - E HSMT148m2
13Lắp ống dẫn cáp loại Φ Theo yêu cầu tại chương V - E HSMT125,81100m
14Lắp đặt ống nhựa HDPE chôn trực tiếp, loại ống Theo yêu cầu tại chương V - E HSMT9,25100m
15Bốc dỡ thủ công đất cấp IITheo yêu cầu tại chương V - E HSMT315,7m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu tại chương V - E HSMT3,157100m3
17Bốc dỡ thủ công cát vàngTheo yêu cầu tại chương V - E HSMT102,2848m3
18Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển Theo yêu cầu tại chương V - E HSMT102,2848m3
19Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏiTheo yêu cầu tại chương V - E HSMT66,1211m3
20Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển Theo yêu cầu tại chương V - E HSMT66,1211m3
21Bốc dỡ thủ công xi măngTheo yêu cầu tại chương V - E HSMT53,5166tấn
22Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển Theo yêu cầu tại chương V - E HSMT53,5166tấn
23Bốc dỡ thủ công gạch chỉTheo yêu cầu tại chương V - E HSMT90,11151000 viên
24Vận chuyển thủ công gạch chỉ có cự ly vận chuyển Theo yêu cầu tại chương V - E HSMT90,11151000 viên
25Lấp đất rãnh cáp, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương V - E HSMT6,1528100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp các công trình viễn thông
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư chuyên nghành xây dựng hoặc Điện tử Viễn thông đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV (có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo)52
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Kỹ sư chuyên nghành xây dựng hoặc Điện tử Viễn thông31
3 Cán bộ phụ trách Antoàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Có chứng nhận đào tạo về An toàn lao động31
4 Công nhân kỹ thuậtchuyên nghành xâydựng 6 Tối thiểu có trình độ nghề 3/7 trở lên21
5 Công nhân kỹ thuậtchuyên nghành Viễn thông 6 Tối thiểu có trình độ nghề 3/7 trở lên21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn Công suất tối thiểu 23 kw1
2 Máy cắt uốn Công suất tối thiểu 5 kw1
3 Máy khoan Công suất tối thiểu 1 kw1
4 Máy đầm dùi Công suất tối thiểu 1, 5 kw1
5 Máy đầm bàn Công suất tối thiểu 1 kw1
6 Máy trộn bê tông Tối thiểu 250 lit1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->