Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220106520-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/01/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phù Cừ
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211294653
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn GPMB dự án đầu tư xây dựng công trình:Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Đoàn Đào; Đoạn từ QL. 38B (Km26+520) đến giao với ĐH.82 (cổng làng văn hóa thôn Đại Duy)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-06 13:05:00 đến ngày 2022-01-16 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,482,005,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2230075E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.446015E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: - Loại công trình: Công Nghiệp.-Cấp công trình: Cấp IV-Nhà thầu nộp kèm theo bản chụp có công chứng các văn bản sau để chứng minh: -Hợp đồng thi công xây dựng (có phụ lục biểu giá hợp đồng của hợp đồng tương tự), (Sao kê ngân hàng nếu bên mời thầu có yêu cầu); Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, hóa đơn tài chính.-Đối với nhà thầu là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Riêng nhà thầu phụ phải có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.-Giấy xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế hết quý III/2021 hoặc hết tháng 12/2021.- Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020.- Sẵn sàng cung cấp tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử nếu bên mời thầu có yêu cầu. - Tất cả các tài liệu phải là bản gốc hoặc được photo công chứng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.037.403.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.112.210.500 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện hoặc xây dựng công trình Dân dụng và Công nghiệp hoặc chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng và Công nghiệp hạng IV trở lên còn hiệu lực..- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng huy động nhân sự, có Chứng minh Nhân dân hoặc CCCD, (Nhà thầu sẵn sàng cung cấp tài liệu chứng minh người lao động có đóng bảo hiểm theo Luật BHXH số 58/2014/QH13 nếu bên mời thầu có yêu cầu).-Tất cả các tài liệu chứng minh còn hiệu lực và phải bằng bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật thi công (phần điện)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng hoặc đại học trở lên chuyên Điện.- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng huy động nhân sự, có chứng minh nhân dân hoặc CCCD, (Nhà thầu sẵn sàng cung cấp tài liệu chứng minh người lao động có đóng bảo hiểm theo Luật BHXH số 58/2014/QH13 nếu bên mời thầu có yêu cầu).-Tất cả các tài liệu chứng minh còn hiệu lực và phải bằng bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu tự hành 5-10T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt (Kèm theo tài liệu chứng minh còn hiệu lực bằng bản sao công chứng)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào bánh xích dung tích gầu ≤0.4m3
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt (Kèm theo tài liệu chứng minh còn hiệu lực bằng bản sao công chứng)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi 1.5KW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt (Kèm theo tài liệu chứng minh còn hiệu lực bằng bản sao công chứng)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe nâng cao ≤12m
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt (Kèm theo tài liệu chứng minh còn hiệu lực bằng bản sao công chứng)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt (Kèm theo tài liệu chứng minh còn hiệu lực bằng bản sao công chứng)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt (Kèm theo tài liệu chứng minh còn hiệu lực bằng bản sao công chứng)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm đất 70kg
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt (Kèm theo tài liệu chứng minh còn hiệu lực bằng bản sao công chứng)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt (Kèm theo tài liệu chứng minh còn hiệu lực bằng bản sao công chứng)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ép cốt
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt (Kèm theo tài liệu chứng minh còn hiệu lực bằng bản sao công chứng)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phù Cừ
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Đoàn Đào; Đoạn từ QL. 38B (Km26+520) đến giao với ĐH.82 (cổng làng văn hóa thôn Đại Duy)
90 Ngày
E-CDNT 3 Từ nguồn GPMB dự án đầu tư xây dựng công trình:Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Đoàn Đào; Đoạn từ QL. 38B (Km26+520) đến giao với ĐH.82 (cổng làng văn hóa thôn Đại Duy)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phù Cừ , địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Phù Cừ; Địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế bản vẽ thi công và dự toán xây dựng công trình: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Bách Khoa Hưng Yên; Địa chỉ: Phố An Tảo Thượng, phường An Tảo, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. + Thẩm định TKBVTC: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Phù Cừ; Địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây dựng và thương mại T&T Hưng Yên địa chỉ: Thôn Cao Xá 1, phường Lam Sơn, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Thương mại và Đầu tư Tuấn Dũng. Địa chỉ: Số 41, đường Đằng Giang, phường Minh Khai, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phù Cừ , địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Phù Cừ; Địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập, Điều lệ hoạt động doanh nghiệp. - Bản sao chứng thực chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình (Công Nghiệp) hạng III trở lên phù hợp với cấp công trình do cơ quan có thẩm quyền về Xây dựng cấp theo quy định còn hiệu lực. Đối với trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình (Công Nghiệp) còn hiệu lực. - Nộp báo cáo tài chính 03 năm từ 2018, 2019, 2020 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Kèm theo văn bản xác nhận của cơ quan thuế là đã hoàn thành nghĩa vụ thuế hết Quý III/2021 hoặc hết tháng 12/2021. (Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu, chứng từ chứng minh ngày chuyển tiền nộp thuế tại kho bạc hoặc ngân hàng nơi nhà thầu mở tài khoản để chứng minh việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu (nếu thấy cần thiết). - Sẵn sàng Các hóa đơn tài chính, Hợp đồng xây lắp đã thực hiện, sao kê Ngân hàng mà nhà thầu mở tài khoản để chứng minh doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng của nhà thầu nếu bên mời thầu có yêu cầu;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Phù Cừ; Địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên: Địa chỉ số 8 Chùa Chuông, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên;ĐT: (02213)863456; Fax: (02213)550834.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Phù Cừ; Địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên ; ĐT: 02213854199
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 22KV
1Cột PC.I-14-13Chương V E-HSMT1cột
2Dựng cột bê tông, chiều cao cộtChương V E-HSMT1cột
3Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thườngChương V E-HSMT11 mối nối
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất IIChương V E-HSMT13,62821m3
5Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V E-HSMT0,0151100m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,0532100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,0256tấn
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT0,52m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT4,261m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT0,106m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,0874100m3
12Sắt thép gia công mạ kẽm nhúng nóngChương V E-HSMT86,12kg
13Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kgChương V E-HSMT1bộ
14Sắt thép gia công mạ kẽm nhúng nóngChương V E-HSMT30,94kg
15Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgChương V E-HSMT1bộ
16Sắt thép gia công mạ kẽm nhúng nóngChương V E-HSMT82,79kg
17Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgChương V E-HSMT1bộ
18Sắt thép gia công mạ kẽm nhúng nongChương V E-HSMT63,88kg
19Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgChương V E-HSMT1bộ
20Sắt thép gia công mạ kẽm nhúng nóngChương V E-HSMT50,87kg
21Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácChương V E-HSMT0,0509tấn
22Sắt thép gia công mạ kẽm nhúng nóngChương V E-HSMT39,52kg
23Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácChương V E-HSMT0,0395tấn
24Sắt thép gia công mạ kẽm nhúng nóngChương V E-HSMT34,74kg
25Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácChương V E-HSMT0,0347tấn
26Sắt thép gia công mạ kẽm nhúng nóngChương V E-HSMT21,84kg
27Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Chương V E-HSMT1bộ
28Sắt thép gia công mạ kẽm nhúng nóngChương V E-HSMT6,36kg
29Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgChương V E-HSMT1bộ
30Sắt thép gia công mạ kẽm nhúng nóngChương V E-HSMT32,09kg
31Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgChương V E-HSMT1bộ
32Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóngChương V E-HSMT66,9kg
33Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIChương V E-HSMT0,410 cọc
34Cáp AV70mm2Chương V E-HSMT20m
35Đầu cốt A70Chương V E-HSMT4cái
36Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V E-HSMT0,410 đầu cốt
37Đào rãnh tiếp địaChương V E-HSMT10,51m3
38Đắp rãnh tiếp địaChương V E-HSMT10,5m3
39Cáp AXV 1x70mm2-24KV (5m/sợi x 3 sợi)Chương V E-HSMT15m
40Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm (A), tiết diện dây Chương V E-HSMT0,0151km/1 dây
41Đầu cốt AM-70Chương V E-HSMT6cái
42Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V E-HSMT0,610 đầu cốt
43Sứ đứng 24kV + ty mạ kẽmChương V E-HSMT16quả
44Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kvChương V E-HSMT1,610 sứ
45Biển tên cột phản quang ( Khóa đai+ đai thép)Chương V E-HSMT1cái
46Biển an toàn phản quang ( Khóa đai+ đai thép)Chương V E-HSMT1cái
47Biển tên cầu dao (Khóa đai+ đai thép)Chương V E-HSMT1cái
48Biển tên cáp ngầmChương V E-HSMT2cái
49Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V E-HSMT9,781m3
50Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIChương V E-HSMT0,8802100m3
51Cát đenChương V E-HSMT32,6m3
52Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmChương V E-HSMT32,6m3
53Gạch chỉ đặcChương V E-HSMT1.630viên
54Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V E-HSMT1,631000v
55Băng báo hiệu cáp ngầmChương V E-HSMT81,5m2
56Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V E-HSMT0,815100m2
57Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, đoạn ống dài 5m - Đường kính 150mmChương V E-HSMT1,63100 m
58Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,652100m3
59Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V E-HSMT0,3741m3
60Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIChương V E-HSMT0,0337100m3
61Cát đenChương V E-HSMT1,54m3
62Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmChương V E-HSMT1,54m3
63Gạch chỉ đặcChương V E-HSMT110viên
64Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V E-HSMT0,111000v
65Băng báo hiệu cáp ngầmChương V E-HSMT5,5m2
66Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V E-HSMT0,055100m2
67Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chương V E-HSMT0,11100m
68Ống thép D219 x4.78Chương V E-HSMT277,86m
69Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mmChương V E-HSMT0,11100m
70Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,0231100m3
71Cáp Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC - W -24kV 3x95mm2Chương V E-HSMT211,4m
72Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Chương V E-HSMT2,114100m
73Đầu cáp ngầm 3x95 -24kV ngoài trờiChương V E-HSMT2bộ
74Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp Chương V E-HSMT2đầu cáp
75Sắt thép gia công xà mạ kẽm nhúng nóngChương V E-HSMT172,24kg
76Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépChương V E-HSMT0,1722tấn
77Sứ đứng 24kV + phụ kiệnChương V E-HSMT12quả
78Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kvChương V E-HSMT1,210 sứ
79Sắt thép gia công mạ kẽm nhúng nóngChương V E-HSMT21,84kg
80Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Chương V E-HSMT1bộ
81Sắt thép gia công mạ kẽm nhúng nóngChương V E-HSMT6,36kg
82Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgChương V E-HSMT1bộ
83Sắt thép gia công mạ kẽm nhúng nóngChương V E-HSMT87,3kg
84Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgChương V E-HSMT1bộ
85Sứ đứng 24kV + ty mạ kẽmChương V E-HSMT1quả
86Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kvChương V E-HSMT0,110 sứ
87Chuỗi néo đơn 24kV+ phụ kiệnChương V E-HSMT6chuỗi
88Lắp đặt cách điện Polymer đỡ đơn cho dây dẫn Chương V E-HSMT6bộ
89Thay cột bê tông. Chiều cao cột Chương V E-HSMT31 cột
90Thu hồi xà X2-6Đ; X2L-6Đ, X2-3CN+1CĐ, XZ-6CN+1ĐChương V E-HSMT51 bộ
91Thu hồi xà X1-3ĐChương V E-HSMT11 bộ
92Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR, AACSR,...). Tiết diện dây Chương V E-HSMT0,5281km/1 dây
93Thay các loại cách điện đứng trung thế, thay trên cột, 15-22kV, cột vuôngChương V E-HSMT2,410 cách điện
B DI CHUYỂN TRẠM BIẾN ÁP KHẢ DUY 1
1Cột PC.I-12-7.2Chương V E-HSMT2cột
2Dựng cột bê tông, chiều cao cộtChương V E-HSMT2cột
3Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly Chương V E-HSMT0,2286tấn/km
4Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngChương V E-HSMT2,286tấn
5Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépChương V E-HSMT1,0589tấn
6Tiếp địa TBAChương V E-HSMT144,66kg
7Cáp Cu/PVC 1x35mm2Chương V E-HSMT7,5m
8Cáp Cu/XLPE/PVC 1x95Chương V E-HSMT3,5m
9Đầu cốt M35Chương V E-HSMT4cái
10Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V E-HSMT0,810 đầu cốt
11Đầu cốt M95Chương V E-HSMT2cái
12Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V E-HSMT0,210 đầu cốt
13Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIChương V E-HSMT0,132100m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,132100m3
15Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIChương V E-HSMT0,610 cọc
16Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35KVChương V E-HSMT211 cái
17Cáp AXV 70mm2-24kVChương V E-HSMT30m
18Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chương V E-HSMT151 m
19Ghíp A25-70Chương V E-HSMT24cái
20Đầu cốt M70Chương V E-HSMT18cái
21Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V E-HSMT1,810 đầu cốt
22Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KVChương V E-HSMT11 bộ
23Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chương V E-HSMT201 m
24Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chương V E-HSMT151 m
25Cáp Cu/PVC 1x35mm2Chương V E-HSMT20m
26Đầu cốt M35Chương V E-HSMT10cái
27Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V E-HSMT110 đầu cốt
28Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIChương V E-HSMT1,08161m3
29Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V E-HSMT0,0973100m3
30Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,0832100m2
31Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,0552tấn
32Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT0,0739tấn
33Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT3,12m3
34Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT0,24m3
35Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,0898100m3
36Nắp chụp ty cao thếChương V E-HSMT3bộ
37Nắp chụp CSVChương V E-HSMT3bộ
38Biển tên TBAChương V E-HSMT1cái
39Biển cấm trèoChương V E-HSMT2cái
40Biển tên CDChương V E-HSMT1cái
41Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Chương V E-HSMT11 máy
42Lắp đặt chống sét van Chương V E-HSMT13 pha
43Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Chương V E-HSMT11 bộ
44Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ đấu dây, tủ điều khiển máy cắtChương V E-HSMT21 tủ
45Lắp đặt hệ thống tụ bù trong tủ, cấp điện áp 0.4kV, 1MVARChương V E-HSMT11 hệ thống
46Cần trục Ô tô 10T chở cột, MBA, tủ điệnChương V E-HSMT1ca
47Tháo hạ xà X2L-6ĐChương V E-HSMT11 bộ
48Tháo hạ xà X1L-3ĐChương V E-HSMT11 bộ
49Tháo hạ xà đỡ CDLĐChương V E-HSMT11 bộ
50Tháo hạ xà đỡ SIChương V E-HSMT11 bộ
51Tháo hạ xà đỡ sứ TGChương V E-HSMT11 bộ
52Tháo hạ xà + giá đỡ MBAChương V E-HSMT11 bộ
53Tháo hạ thang trèoChương V E-HSMT11 bộ
54Thay máy biến áp phân phối, máy biến áp 3 pha 35 (22)/0,4kV, công suất Chương V E-HSMT11 máy (3 pha)
55Tháo hạ tủ điện tổngChương V E-HSMT11 tủ
56Tháo hạ cầu dao liên động 35kVChương V E-HSMT11 bộ (3 pha)
57Tháo hạ chống sét vanChương V E-HSMT11 bộ (3 pha)
58Tháo cầu chì tự rơi 35 (22) kVChương V E-HSMT11 bộ (3pha)
59Tháo hạ sứ đứngChương V E-HSMT73 cách điện
60Tháo hạ cáp tổngChương V E-HSMT0,2100m
C XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
1Cột PC.I-8.5-4.3Chương V E-HSMT49cột
2Dựng cột bê tông, chiều cao cộtChương V E-HSMT39,2cột
3Dựng cột bê tông, chiều cao cộtChương V E-HSMT9,8cột
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIChương V E-HSMT12,871m3
5Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V E-HSMT1,1583100m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT1,092100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Chương V E-HSMT30,264m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,9126100m3
9Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIChương V E-HSMT2,121m3
10Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V E-HSMT0,1908100m3
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,18100m2
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Chương V E-HSMT5,25m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,1415100m3
14Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngChương V E-HSMT144,27kg
15Bulong 16x50Chương V E-HSMT11cái
16Dây AL/PVC 1x70Chương V E-HSMT72m
17Đầu cốt AM-70Chương V E-HSMT9cái
18Ghíp A-3 bulongChương V E-HSMT9cái
19Ống nhựa xoắn HDPE32/25Chương V E-HSMT22,5m
20Đai thép không rỉChương V E-HSMT36m
21Khóa đai thépChương V E-HSMT36cái
22Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V E-HSMT0,033km/dây
23Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x70mm2Chương V E-HSMT414m
24Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V E-HSMT0,572km/dây
25Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x95mm2Chương V E-HSMT115m
26Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V E-HSMT1,074km/dây
27Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x120mm2Chương V E-HSMT910m
28Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V E-HSMT0,91km/dây
29Sắt thép gia công xà mạ kẽmChương V E-HSMT67,47kg
30Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgChương V E-HSMT3bộ
31Mã ốp D20Chương V E-HSMT134cái
32Khóa néo cápChương V E-HSMT137cái
33Vòng bổ trợ + giá bắt vòng bổ trợChương V E-HSMT68bộ
34Kẹp bổ trợChương V E-HSMT135cái
35Đai thép không rỉChương V E-HSMT740m
36Khóa đai thépChương V E-HSMT740cái
37Ghíp A-3 Bulong đấu lèoChương V E-HSMT280cái
38Ghíp GN2 đấu nối hòm chia điệnChương V E-HSMT368cái
39Đầu cốt AM-70 đấu hòm chia điệnChương V E-HSMT180cái
40Hòm chia điện CD200AChương V E-HSMT44bộ
41Lắp đặt hộp nối cáp kiểm tra, số ruột Chương V E-HSMT451 hộp
42Cáp vặn xoắn 4x50mm2Chương V E-HSMT135m
43Lắp lại hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Chương V E-HSMT39hộp
44Lắp lại hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Chương V E-HSMT22hộp
45Lắp lại hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp 6 CTChương V E-HSMT4hộp
46Lắp đặt hệ thống tụ bù trên cột, cấp điện áp 0.4kV, 1MVARChương V E-HSMT31 hệ thống
47Thu hồi xà X1-4S; X2-8SChương V E-HSMT291 bộ
48Thu hồi dây AV70Chương V E-HSMT0,791km/1 dây
49Thu hồi dây AV95Chương V E-HSMT2,371km/1 dây
50Thay cáp vặn xoắn, loại cáp Chương V E-HSMT0,1451km/1 dây (4 sợi)
51Thay cáp vặn xoắn, loại cáp Chương V E-HSMT0,061km/1 dây (4 sợi)
52Thay cáp vặn xoắn, loại cáp Chương V E-HSMT1,2371km/1 dây (4 sợi)
D CHI PHÍ THIẾT BỊ
1Cầu dao liên động 24kVChương V E-HSMT1bộ
2Chống sét van 24kVChương V E-HSMT2bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2230075E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.446015E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: - Loại công trình: Công Nghiệp.-Cấp công trình: Cấp IV-Nhà thầu nộp kèm theo bản chụp có công chứng các văn bản sau để chứng minh: -Hợp đồng thi công xây dựng (có phụ lục biểu giá hợp đồng của hợp đồng tương tự), (Sao kê ngân hàng nếu bên mời thầu có yêu cầu); Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, hóa đơn tài chính.-Đối với nhà thầu là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Riêng nhà thầu phụ phải có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.-Giấy xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế hết quý III/2021 hoặc hết tháng 12/2021.- Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020.- Sẵn sàng cung cấp tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử nếu bên mời thầu có yêu cầu. - Tất cả các tài liệu phải là bản gốc hoặc được photo công chứng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.037.403.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.112.210.500 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện hoặc xây dựng công trình Dân dụng và Công nghiệp hoặc chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng và Công nghiệp hạng IV trở lên còn hiệu lực..- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng huy động nhân sự, có Chứng minh Nhân dân hoặc CCCD, (Nhà thầu sẵn sàng cung cấp tài liệu chứng minh người lao động có đóng bảo hiểm theo Luật BHXH số 58/2014/QH13 nếu bên mời thầu có yêu cầu).-Tất cả các tài liệu chứng minh còn hiệu lực và phải bằng bản sao công chứng.52
2 Cán bộ Kỹ thuật thi công (phần điện) 1 - Tốt nghiệp cao đẳng hoặc đại học trở lên chuyên Điện.- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng huy động nhân sự, có chứng minh nhân dân hoặc CCCD, (Nhà thầu sẵn sàng cung cấp tài liệu chứng minh người lao động có đóng bảo hiểm theo Luật BHXH số 58/2014/QH13 nếu bên mời thầu có yêu cầu).-Tất cả các tài liệu chứng minh còn hiệu lực và phải bằng bản sao công chứng.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu tự hành 5-10T Còn hoạt động tốt (Kèm theo tài liệu chứng minh còn hiệu lực bằng bản sao công chứng)1
2 Máy đào bánh xích dung tích gầu ≤0.4m3 Còn hoạt động tốt (Kèm theo tài liệu chứng minh còn hiệu lực bằng bản sao công chứng)1
3 Máy đầm dùi 1.5KW Còn hoạt động tốt (Kèm theo tài liệu chứng minh còn hiệu lực bằng bản sao công chứng)1
4 Xe nâng cao ≤12m Còn hoạt động tốt (Kèm theo tài liệu chứng minh còn hiệu lực bằng bản sao công chứng)1
5 Máy trộn bê tông 250 lít Còn hoạt động tốt (Kèm theo tài liệu chứng minh còn hiệu lực bằng bản sao công chứng)1
6 Máy hàn 23KW Còn hoạt động tốt (Kèm theo tài liệu chứng minh còn hiệu lực bằng bản sao công chứng)1
7 Máy đầm đất 70kg Còn hoạt động tốt (Kèm theo tài liệu chứng minh còn hiệu lực bằng bản sao công chứng)1
8 Máy cắt uốn thép 5kW Còn hoạt động tốt (Kèm theo tài liệu chứng minh còn hiệu lực bằng bản sao công chứng)1
9 Máy ép cốt Còn hoạt động tốt (Kèm theo tài liệu chứng minh còn hiệu lực bằng bản sao công chứng)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->