Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220106520-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/01/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phù Cừ |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211294653 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn GPMB dự án đầu tư xây dựng công trình:Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Đoàn Đào; Đoạn từ QL. 38B (Km26+520) đến giao với ĐH.82 (cổng làng văn hóa thôn Đại Duy) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-06 13:05:00 đến ngày 2022-01-16 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,482,005,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2230075E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.446015E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: - Loại công trình: Công Nghiệp.-Cấp công trình: Cấp IV-Nhà thầu nộp kèm theo bản chụp có công chứng các văn bản sau để chứng minh: -Hợp đồng thi công xây dựng (có phụ lục biểu giá hợp đồng của hợp đồng tương tự), (Sao kê ngân hàng nếu bên mời thầu có yêu cầu); Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, hóa đơn tài chính.-Đối với nhà thầu là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Riêng nhà thầu phụ phải có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.-Giấy xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế hết quý III/2021 hoặc hết tháng 12/2021.- Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020.- Sẵn sàng cung cấp tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử nếu bên mời thầu có yêu cầu. - Tất cả các tài liệu phải là bản gốc hoặc được photo công chứng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.037.403.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.112.210.500 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện hoặc xây dựng công trình Dân dụng và Công nghiệp hoặc chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng và Công nghiệp hạng IV trở lên còn hiệu lực..- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng huy động nhân sự, có Chứng minh Nhân dân hoặc CCCD, (Nhà thầu sẵn sàng cung cấp tài liệu chứng minh người lao động có đóng bảo hiểm theo Luật BHXH số 58/2014/QH13 nếu bên mời thầu có yêu cầu).-Tất cả các tài liệu chứng minh còn hiệu lực và phải bằng bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật thi công (phần điện) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng hoặc đại học trở lên chuyên Điện.- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng huy động nhân sự, có chứng minh nhân dân hoặc CCCD, (Nhà thầu sẵn sàng cung cấp tài liệu chứng minh người lao động có đóng bảo hiểm theo Luật BHXH số 58/2014/QH13 nếu bên mời thầu có yêu cầu).-Tất cả các tài liệu chứng minh còn hiệu lực và phải bằng bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu tự hành 5-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt (Kèm theo tài liệu chứng minh còn hiệu lực bằng bản sao công chứng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào bánh xích dung tích gầu ≤0.4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt (Kèm theo tài liệu chứng minh còn hiệu lực bằng bản sao công chứng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi 1.5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt (Kèm theo tài liệu chứng minh còn hiệu lực bằng bản sao công chứng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe nâng cao ≤12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt (Kèm theo tài liệu chứng minh còn hiệu lực bằng bản sao công chứng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt (Kèm theo tài liệu chứng minh còn hiệu lực bằng bản sao công chứng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt (Kèm theo tài liệu chứng minh còn hiệu lực bằng bản sao công chứng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm đất 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt (Kèm theo tài liệu chứng minh còn hiệu lực bằng bản sao công chứng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt (Kèm theo tài liệu chứng minh còn hiệu lực bằng bản sao công chứng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt (Kèm theo tài liệu chứng minh còn hiệu lực bằng bản sao công chứng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phù Cừ |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Đoàn Đào; Đoạn từ QL. 38B (Km26+520) đến giao với ĐH.82 (cổng làng văn hóa thôn Đại Duy) 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn GPMB dự án đầu tư xây dựng công trình:Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Đoàn Đào; Đoạn từ QL. 38B (Km26+520) đến giao với ĐH.82 (cổng làng văn hóa thôn Đại Duy) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập, Điều lệ hoạt động doanh nghiệp. - Bản sao chứng thực chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình (Công Nghiệp) hạng III trở lên phù hợp với cấp công trình do cơ quan có thẩm quyền về Xây dựng cấp theo quy định còn hiệu lực. Đối với trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình (Công Nghiệp) còn hiệu lực. - Nộp báo cáo tài chính 03 năm từ 2018, 2019, 2020 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Kèm theo văn bản xác nhận của cơ quan thuế là đã hoàn thành nghĩa vụ thuế hết Quý III/2021 hoặc hết tháng 12/2021. (Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu, chứng từ chứng minh ngày chuyển tiền nộp thuế tại kho bạc hoặc ngân hàng nơi nhà thầu mở tài khoản để chứng minh việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu (nếu thấy cần thiết). - Sẵn sàng Các hóa đơn tài chính, Hợp đồng xây lắp đã thực hiện, sao kê Ngân hàng mà nhà thầu mở tài khoản để chứng minh doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng của nhà thầu nếu bên mời thầu có yêu cầu; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Phù Cừ; Địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên: Địa chỉ số 8 Chùa Chuông, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên;ĐT: (02213)863456; Fax: (02213)550834. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Phù Cừ; Địa chỉ: Thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên ; ĐT: 02213854199 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 22KV | |||
| 1 | Cột PC.I-14-13 | Chương V E-HSMT | 1 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chương V E-HSMT | 1 | cột |
| 3 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Chương V E-HSMT | 1 | 1 mối nối |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 13,6282 | 1m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,0151 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,0532 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,0256 | tấn |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,52 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 4,261 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,106 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,0874 | 100m3 |
| 12 | Sắt thép gia công mạ kẽm nhúng nóng | Chương V E-HSMT | 86,12 | kg |
| 13 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Sắt thép gia công mạ kẽm nhúng nóng | Chương V E-HSMT | 30,94 | kg |
| 15 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Sắt thép gia công mạ kẽm nhúng nóng | Chương V E-HSMT | 82,79 | kg |
| 17 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Sắt thép gia công mạ kẽm nhúng nong | Chương V E-HSMT | 63,88 | kg |
| 19 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Sắt thép gia công mạ kẽm nhúng nóng | Chương V E-HSMT | 50,87 | kg |
| 21 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Chương V E-HSMT | 0,0509 | tấn |
| 22 | Sắt thép gia công mạ kẽm nhúng nóng | Chương V E-HSMT | 39,52 | kg |
| 23 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Chương V E-HSMT | 0,0395 | tấn |
| 24 | Sắt thép gia công mạ kẽm nhúng nóng | Chương V E-HSMT | 34,74 | kg |
| 25 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Chương V E-HSMT | 0,0347 | tấn |
| 26 | Sắt thép gia công mạ kẽm nhúng nóng | Chương V E-HSMT | 21,84 | kg |
| 27 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 28 | Sắt thép gia công mạ kẽm nhúng nóng | Chương V E-HSMT | 6,36 | kg |
| 29 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 30 | Sắt thép gia công mạ kẽm nhúng nóng | Chương V E-HSMT | 32,09 | kg |
| 31 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 32 | Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóng | Chương V E-HSMT | 66,9 | kg |
| 33 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V E-HSMT | 0,4 | 10 cọc |
| 34 | Cáp AV70mm2 | Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 35 | Đầu cốt A70 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 36 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V E-HSMT | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 37 | Đào rãnh tiếp địa | Chương V E-HSMT | 10,5 | 1m3 |
| 38 | Đắp rãnh tiếp địa | Chương V E-HSMT | 10,5 | m3 |
| 39 | Cáp AXV 1x70mm2-24KV (5m/sợi x 3 sợi) | Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 40 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm (A), tiết diện dây | Chương V E-HSMT | 0,015 | 1km/1 dây |
| 41 | Đầu cốt AM-70 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 42 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V E-HSMT | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 43 | Sứ đứng 24kV + ty mạ kẽm | Chương V E-HSMT | 16 | quả |
| 44 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Chương V E-HSMT | 1,6 | 10 sứ |
| 45 | Biển tên cột phản quang ( Khóa đai+ đai thép) | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Biển an toàn phản quang ( Khóa đai+ đai thép) | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Biển tên cầu dao (Khóa đai+ đai thép) | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Biển tên cáp ngầm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 49 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 9,78 | 1m3 |
| 50 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,8802 | 100m3 |
| 51 | Cát đen | Chương V E-HSMT | 32,6 | m3 |
| 52 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V E-HSMT | 32,6 | m3 |
| 53 | Gạch chỉ đặc | Chương V E-HSMT | 1.630 | viên |
| 54 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V E-HSMT | 1,63 | 1000v |
| 55 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Chương V E-HSMT | 81,5 | m2 |
| 56 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V E-HSMT | 0,815 | 100m2 |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, đoạn ống dài 5m - Đường kính 150mm | Chương V E-HSMT | 1,63 | 100 m |
| 58 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,652 | 100m3 |
| 59 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,374 | 1m3 |
| 60 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,0337 | 100m3 |
| 61 | Cát đen | Chương V E-HSMT | 1,54 | m3 |
| 62 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V E-HSMT | 1,54 | m3 |
| 63 | Gạch chỉ đặc | Chương V E-HSMT | 110 | viên |
| 64 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V E-HSMT | 0,11 | 1000v |
| 65 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Chương V E-HSMT | 5,5 | m2 |
| 66 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V E-HSMT | 0,055 | 100m2 |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương V E-HSMT | 0,11 | 100m |
| 68 | Ống thép D219 x4.78 | Chương V E-HSMT | 277,86 | m |
| 69 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm | Chương V E-HSMT | 0,11 | 100m |
| 70 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,0231 | 100m3 |
| 71 | Cáp Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC - W -24kV 3x95mm2 | Chương V E-HSMT | 211,4 | m |
| 72 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Chương V E-HSMT | 2,114 | 100m |
| 73 | Đầu cáp ngầm 3x95 -24kV ngoài trời | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 74 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp | Chương V E-HSMT | 2 | đầu cáp |
| 75 | Sắt thép gia công xà mạ kẽm nhúng nóng | Chương V E-HSMT | 172,24 | kg |
| 76 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Chương V E-HSMT | 0,1722 | tấn |
| 77 | Sứ đứng 24kV + phụ kiện | Chương V E-HSMT | 12 | quả |
| 78 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Chương V E-HSMT | 1,2 | 10 sứ |
| 79 | Sắt thép gia công mạ kẽm nhúng nóng | Chương V E-HSMT | 21,84 | kg |
| 80 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 81 | Sắt thép gia công mạ kẽm nhúng nóng | Chương V E-HSMT | 6,36 | kg |
| 82 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 83 | Sắt thép gia công mạ kẽm nhúng nóng | Chương V E-HSMT | 87,3 | kg |
| 84 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 85 | Sứ đứng 24kV + ty mạ kẽm | Chương V E-HSMT | 1 | quả |
| 86 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Chương V E-HSMT | 0,1 | 10 sứ |
| 87 | Chuỗi néo đơn 24kV+ phụ kiện | Chương V E-HSMT | 6 | chuỗi |
| 88 | Lắp đặt cách điện Polymer đỡ đơn cho dây dẫn | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 89 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Chương V E-HSMT | 3 | 1 cột |
| 90 | Thu hồi xà X2-6Đ; X2L-6Đ, X2-3CN+1CĐ, XZ-6CN+1Đ | Chương V E-HSMT | 5 | 1 bộ |
| 91 | Thu hồi xà X1-3Đ | Chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 92 | Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR, AACSR,...). Tiết diện dây | Chương V E-HSMT | 0,528 | 1km/1 dây |
| 93 | Thay các loại cách điện đứng trung thế, thay trên cột, 15-22kV, cột vuông | Chương V E-HSMT | 2,4 | 10 cách điện |
| B | DI CHUYỂN TRẠM BIẾN ÁP KHẢ DUY 1 | |||
| 1 | Cột PC.I-12-7.2 | Chương V E-HSMT | 2 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chương V E-HSMT | 2 | cột |
| 3 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly | Chương V E-HSMT | 0,2286 | tấn/km |
| 4 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 2,286 | tấn |
| 5 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Chương V E-HSMT | 1,0589 | tấn |
| 6 | Tiếp địa TBA | Chương V E-HSMT | 144,66 | kg |
| 7 | Cáp Cu/PVC 1x35mm2 | Chương V E-HSMT | 7,5 | m |
| 8 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x95 | Chương V E-HSMT | 3,5 | m |
| 9 | Đầu cốt M35 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V E-HSMT | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 11 | Đầu cốt M95 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V E-HSMT | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 13 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,132 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,132 | 100m3 |
| 15 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V E-HSMT | 0,6 | 10 cọc |
| 16 | Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35KV | Chương V E-HSMT | 21 | 1 cái |
| 17 | Cáp AXV 70mm2-24kV | Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Chương V E-HSMT | 15 | 1 m |
| 19 | Ghíp A25-70 | Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 20 | Đầu cốt M70 | Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 21 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V E-HSMT | 1,8 | 10 đầu cốt |
| 22 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KV | Chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 23 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Chương V E-HSMT | 20 | 1 m |
| 24 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Chương V E-HSMT | 15 | 1 m |
| 25 | Cáp Cu/PVC 1x35mm2 | Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 26 | Đầu cốt M35 | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 27 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V E-HSMT | 1 | 10 đầu cốt |
| 28 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 1,0816 | 1m3 |
| 29 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,0973 | 100m3 |
| 30 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,0832 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,0552 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 0,0739 | tấn |
| 33 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 3,12 | m3 |
| 34 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,24 | m3 |
| 35 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,0898 | 100m3 |
| 36 | Nắp chụp ty cao thế | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 37 | Nắp chụp CSV | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 38 | Biển tên TBA | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Biển cấm trèo | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Biển tên CD | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Chương V E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 42 | Lắp đặt chống sét van | Chương V E-HSMT | 1 | 3 pha |
| 43 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 44 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ đấu dây, tủ điều khiển máy cắt | Chương V E-HSMT | 2 | 1 tủ |
| 45 | Lắp đặt hệ thống tụ bù trong tủ, cấp điện áp 0.4kV, 1MVAR | Chương V E-HSMT | 1 | 1 hệ thống |
| 46 | Cần trục Ô tô 10T chở cột, MBA, tủ điện | Chương V E-HSMT | 1 | ca |
| 47 | Tháo hạ xà X2L-6Đ | Chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 48 | Tháo hạ xà X1L-3Đ | Chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 49 | Tháo hạ xà đỡ CDLĐ | Chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 50 | Tháo hạ xà đỡ SI | Chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 51 | Tháo hạ xà đỡ sứ TG | Chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 52 | Tháo hạ xà + giá đỡ MBA | Chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 53 | Tháo hạ thang trèo | Chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 54 | Thay máy biến áp phân phối, máy biến áp 3 pha 35 (22)/0,4kV, công suất | Chương V E-HSMT | 1 | 1 máy (3 pha) |
| 55 | Tháo hạ tủ điện tổng | Chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 56 | Tháo hạ cầu dao liên động 35kV | Chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 57 | Tháo hạ chống sét van | Chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 58 | Tháo cầu chì tự rơi 35 (22) kV | Chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ (3pha) |
| 59 | Tháo hạ sứ đứng | Chương V E-HSMT | 7 | 3 cách điện |
| 60 | Tháo hạ cáp tổng | Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| C | XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| 1 | Cột PC.I-8.5-4.3 | Chương V E-HSMT | 49 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chương V E-HSMT | 39,2 | cột |
| 3 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chương V E-HSMT | 9,8 | cột |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 12,87 | 1m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 1,1583 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 1,092 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 30,264 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,9126 | 100m3 |
| 9 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 2,12 | 1m3 |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,1908 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,18 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 5,25 | m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,1415 | 100m3 |
| 14 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | Chương V E-HSMT | 144,27 | kg |
| 15 | Bulong 16x50 | Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 16 | Dây AL/PVC 1x70 | Chương V E-HSMT | 72 | m |
| 17 | Đầu cốt AM-70 | Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 18 | Ghíp A-3 bulong | Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 19 | Ống nhựa xoắn HDPE32/25 | Chương V E-HSMT | 22,5 | m |
| 20 | Đai thép không rỉ | Chương V E-HSMT | 36 | m |
| 21 | Khóa đai thép | Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 22 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V E-HSMT | 0,033 | km/dây |
| 23 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x70mm2 | Chương V E-HSMT | 414 | m |
| 24 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V E-HSMT | 0,572 | km/dây |
| 25 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x95mm2 | Chương V E-HSMT | 115 | m |
| 26 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V E-HSMT | 1,074 | km/dây |
| 27 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x120mm2 | Chương V E-HSMT | 910 | m |
| 28 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V E-HSMT | 0,91 | km/dây |
| 29 | Sắt thép gia công xà mạ kẽm | Chương V E-HSMT | 67,47 | kg |
| 30 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 31 | Mã ốp D20 | Chương V E-HSMT | 134 | cái |
| 32 | Khóa néo cáp | Chương V E-HSMT | 137 | cái |
| 33 | Vòng bổ trợ + giá bắt vòng bổ trợ | Chương V E-HSMT | 68 | bộ |
| 34 | Kẹp bổ trợ | Chương V E-HSMT | 135 | cái |
| 35 | Đai thép không rỉ | Chương V E-HSMT | 740 | m |
| 36 | Khóa đai thép | Chương V E-HSMT | 740 | cái |
| 37 | Ghíp A-3 Bulong đấu lèo | Chương V E-HSMT | 280 | cái |
| 38 | Ghíp GN2 đấu nối hòm chia điện | Chương V E-HSMT | 368 | cái |
| 39 | Đầu cốt AM-70 đấu hòm chia điện | Chương V E-HSMT | 180 | cái |
| 40 | Hòm chia điện CD200A | Chương V E-HSMT | 44 | bộ |
| 41 | Lắp đặt hộp nối cáp kiểm tra, số ruột | Chương V E-HSMT | 45 | 1 hộp |
| 42 | Cáp vặn xoắn 4x50mm2 | Chương V E-HSMT | 135 | m |
| 43 | Lắp lại hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Chương V E-HSMT | 39 | hộp |
| 44 | Lắp lại hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Chương V E-HSMT | 22 | hộp |
| 45 | Lắp lại hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp 6 CT | Chương V E-HSMT | 4 | hộp |
| 46 | Lắp đặt hệ thống tụ bù trên cột, cấp điện áp 0.4kV, 1MVAR | Chương V E-HSMT | 3 | 1 hệ thống |
| 47 | Thu hồi xà X1-4S; X2-8S | Chương V E-HSMT | 29 | 1 bộ |
| 48 | Thu hồi dây AV70 | Chương V E-HSMT | 0,79 | 1km/1 dây |
| 49 | Thu hồi dây AV95 | Chương V E-HSMT | 2,37 | 1km/1 dây |
| 50 | Thay cáp vặn xoắn, loại cáp | Chương V E-HSMT | 0,145 | 1km/1 dây (4 sợi) |
| 51 | Thay cáp vặn xoắn, loại cáp | Chương V E-HSMT | 0,06 | 1km/1 dây (4 sợi) |
| 52 | Thay cáp vặn xoắn, loại cáp | Chương V E-HSMT | 1,237 | 1km/1 dây (4 sợi) |
| D | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cầu dao liên động 24kV | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Chống sét van 24kV | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2230075E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.446015E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: - Loại công trình: Công Nghiệp.-Cấp công trình: Cấp IV-Nhà thầu nộp kèm theo bản chụp có công chứng các văn bản sau để chứng minh: -Hợp đồng thi công xây dựng (có phụ lục biểu giá hợp đồng của hợp đồng tương tự), (Sao kê ngân hàng nếu bên mời thầu có yêu cầu); Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, hóa đơn tài chính.-Đối với nhà thầu là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Riêng nhà thầu phụ phải có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.-Giấy xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế hết quý III/2021 hoặc hết tháng 12/2021.- Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020.- Sẵn sàng cung cấp tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử nếu bên mời thầu có yêu cầu. - Tất cả các tài liệu phải là bản gốc hoặc được photo công chứng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.037.403.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.112.210.500 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện hoặc xây dựng công trình Dân dụng và Công nghiệp hoặc chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng và Công nghiệp hạng IV trở lên còn hiệu lực..- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng huy động nhân sự, có Chứng minh Nhân dân hoặc CCCD, (Nhà thầu sẵn sàng cung cấp tài liệu chứng minh người lao động có đóng bảo hiểm theo Luật BHXH số 58/2014/QH13 nếu bên mời thầu có yêu cầu).-Tất cả các tài liệu chứng minh còn hiệu lực và phải bằng bản sao công chứng. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ Kỹ thuật thi công (phần điện) | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng hoặc đại học trở lên chuyên Điện.- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng huy động nhân sự, có chứng minh nhân dân hoặc CCCD, (Nhà thầu sẵn sàng cung cấp tài liệu chứng minh người lao động có đóng bảo hiểm theo Luật BHXH số 58/2014/QH13 nếu bên mời thầu có yêu cầu).-Tất cả các tài liệu chứng minh còn hiệu lực và phải bằng bản sao công chứng. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu tự hành 5-10T | Còn hoạt động tốt (Kèm theo tài liệu chứng minh còn hiệu lực bằng bản sao công chứng) | 1 |
| 2 | Máy đào bánh xích dung tích gầu ≤0.4m3 | Còn hoạt động tốt (Kèm theo tài liệu chứng minh còn hiệu lực bằng bản sao công chứng) | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi 1.5KW | Còn hoạt động tốt (Kèm theo tài liệu chứng minh còn hiệu lực bằng bản sao công chứng) | 1 |
| 4 | Xe nâng cao ≤12m | Còn hoạt động tốt (Kèm theo tài liệu chứng minh còn hiệu lực bằng bản sao công chứng) | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông 250 lít | Còn hoạt động tốt (Kèm theo tài liệu chứng minh còn hiệu lực bằng bản sao công chứng) | 1 |
| 6 | Máy hàn 23KW | Còn hoạt động tốt (Kèm theo tài liệu chứng minh còn hiệu lực bằng bản sao công chứng) | 1 |
| 7 | Máy đầm đất 70kg | Còn hoạt động tốt (Kèm theo tài liệu chứng minh còn hiệu lực bằng bản sao công chứng) | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn thép 5kW | Còn hoạt động tốt (Kèm theo tài liệu chứng minh còn hiệu lực bằng bản sao công chứng) | 1 |
| 9 | Máy ép cốt | Còn hoạt động tốt (Kèm theo tài liệu chứng minh còn hiệu lực bằng bản sao công chứng) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi