Gói thầu: Gói thầu số 30: Sửa chữa hệ thông phòng cháy chữa cháy TBA 220kV Quảng Ngãi.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220106087-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/01/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Truyền tải điện Quảng Ngãi
Tên gói thầu Gói thầu số 30: Sửa chữa hệ thông phòng cháy chữa cháy TBA 220kV Quảng Ngãi.
Số hiệu KHLCNT 20211191604
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-06 13:18:00 đến ngày 2022-01-17 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ngãi
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 370,748,363 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,500,000 VNĐ ((Năm triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự đã từng thi công lắp đặt hoặc sửa chữa hệ thống PCCC trong trạm biến áp cấp điện áp 220-500kV đang mang điện vận hành.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 260.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp I
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng I hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình cấp I (cho đường dây hoặc trạm biến áp 220kV trở lên) hoặc 02 công trình cấp II (cho đường dây hoặc trạm biến áp 110kV trở lên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng; đã từng giám sát thi công ít nhất 01 công trình có đặc điểm và quy mô tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Truyền tải điện Quảng Ngãi
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 30: Sửa chữa hệ thông phòng cháy chữa cháy TBA 220kV Quảng Ngãi.
Sửa chữa hệ thông phòng cháy chữa cháy TBA 220kV Quảng Ngãi.
45 Ngày
E-CDNT 3 Sửa chữa lớn năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chủ đầu tư: Công ty Truyền tải điện 2, địa chỉ 220 Nguyễn Văn Linh, Đà Nẵng. Điện thoại 0236 2225610/608. Fax: 0236 2225600/608. Bên mời thầu: Truyền tải điện Quảng Ngãi, số 168 Phạm Văn Đồng, TP Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi. Số điện thoại: 0255. 2210.625 - 2470.138.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Phê duyệt phương án, dự toán, thẩm định phê duyệt kết quả LCNT: Công ty Truyền tải điện 2. Địa chỉ: 220 Nguyễn Văn Linh, Phường Thạc Gián, Quận Thanh Khê, TP Đà Nẵng - Lập, thẩm định, đánh giá E-HSMT: Truyền tải điện Quảng Ngãi. Địa chỉ: 168 Phạm Văn Đồng, TP Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi.


- Bên mời thầu: Truyền tải điện Quảng Ngãi , địa chỉ: 28A Phạm Văn Đồng, Thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Công ty Truyền tải điện 2, địa chỉ 220 Nguyễn Văn Linh, Đà Nẵng. Điện thoại 0236 2225610/608. Fax: 0236 2225600/608. Bên mời thầu: Truyền tải điện Quảng Ngãi, số 168 Phạm Văn Đồng, TP Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi. Số điện thoại: 0255. 2210.625 - 2470.138.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh thuộc đối tượng được ưu đãi theo quy định của Luật đấu thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Công ty Truyền tải điện 2, địa chỉ 220 Nguyễn Văn Linh, Đà Nẵng. Điện thoại 0236 2225610/608. Fax: 0236 2225600/608. Bên mời thầu: Truyền tải điện Quảng Ngãi, số 168 Phạm Văn Đồng, TP Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi. Số điện thoại: 0255. 2210.625 - 2470.138.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Truyền tải điện Quảng Ngãi, số 168 Phạm Văn Đồng, TP Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi. Số điện thoại: 0255. 2210.625 - 2470.138.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Truyền tải điện Quảng Ngãi, số 168 Phạm Văn Đồng, TP Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi. Số điện thoại: 0255. 2210.625 - 2470.138.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch – Vật tư, Truyền tải điện Quảng Ngãi, số 168 Phạm Văn Đồng, TP Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi. Số điện thoại: 0255.2470.138.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Gói thầu số 30: Sửa chữa hệ thống phòng cháy chữa cháy TBA 220kV Quảng Ngãi
1Thay thế đầu báo khóiTheo yêu cầu tại chương V: Yều cầu kỹ thuật của E-HSMT21Đầu
2Thay thế nút nhấn báo cháyTheo yêu cầu tại chương V: Yều cầu kỹ thuật của E-HSMT3Nút
3Vệ sinh đánh gỉ đường ống nổi Φ150Theo yêu cầu tại chương V: Yều cầu kỹ thuật của E-HSMT64,53M2
4Sơn 02 lớp chống gỉ, 02 lớp màu đường ống nổi Φ150Theo yêu cầu tại chương V: Yều cầu kỹ thuật của E-HSMT64,53M2
5Vệ sinh đánh gỉ các trụ cứu hỏa Φ100, cao 1,0mTheo yêu cầu tại chương V: Yều cầu kỹ thuật của E-HSMT0,94M2
6Sơn 02 lớp chống gỉ, 02 lớp màu các trụ cứu hỏa Φ100, cao 1,0mTheo yêu cầu tại chương V: Yều cầu kỹ thuật của E-HSMT0,94M2
7Vệ sinh đánh gỉ 45 giá gối đỡ đường ống nổiTheo yêu cầu tại chương V: Yều cầu kỹ thuật của E-HSMT6,3M2
8Sơn 02 lớp chống gỉ, 02 lớp màu 45 giá Gối đỡ đường ống nổiTheo yêu cầu tại chương V: Yều cầu kỹ thuật của E-HSMT6,3M2
9Thay thế roang cao su cho khớp nối đường ống chữa cháyTheo yêu cầu tại chương V: Yều cầu kỹ thuật của E-HSMT40Cái
10Thay thế lăng phun chữa cháy Φ65mmTheo yêu cầu tại chương V: Yều cầu kỹ thuật của E-HSMT6Cái
11Thay thế cuộn vòi chữa cháy Φ65mmTheo yêu cầu tại chương V: Yều cầu kỹ thuật của E-HSMT6Cái
12Thay thế bình ắc quy khởi động bơm chữa cháy diezenTheo yêu cầu tại chương V: Yều cầu kỹ thuật của E-HSMT2Bình
13Vệ sinh, bảo dưỡng động cơ diezenTheo yêu cầu tại chương V: Yều cầu kỹ thuật của E-HSMT1Động cơ
14Vệ sinh, bảo dưỡng các van cánh bướm tay gạt DN150Theo yêu cầu tại chương V: Yều cầu kỹ thuật của E-HSMT11Van
15Lắp đèn chỉ dẫnTheo yêu cầu tại chương V: Yều cầu kỹ thuật của E-HSMT17Cái
16Lắp đèn chiếu sáng sự cốTheo yêu cầu tại chương V: Yều cầu kỹ thuật của E-HSMT2Cái
17Lắp đặt dây điện 2x1.5mm cấp nguồn cho đèn chỉ dẫn và đèn sự cốTheo yêu cầu tại chương V: Yều cầu kỹ thuật của E-HSMT100M
18Lắp đặt ống nẹp bọc dây điện 2x1.5mm cấp nguồn cho đèn chỉ dẫn và đèn sự cốTheo yêu cầu tại chương V: Yều cầu kỹ thuật của E-HSMT70M
19Thay thế bình cứu hỏa CO2 MT5Theo yêu cầu tại chương V: Yều cầu kỹ thuật của E-HSMT15Bình
20Thay thế bình cứu hỏa CO2 MT24Theo yêu cầu tại chương V: Yều cầu kỹ thuật của E-HSMT6Bình
21Thay thế bình cứu hỏa bọt MFZ 8Theo yêu cầu tại chương V: Yều cầu kỹ thuật của E-HSMT7Bình
22Thay thế bình cứu hỏa bọt MFTZ 25Theo yêu cầu tại chương V: Yều cầu kỹ thuật của E-HSMT3Bình
23Thay thế bơm chìm cấp nước bể chữa cháyTheo yêu cầu tại chương V: Yều cầu kỹ thuật của E-HSMT1Cái
24Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông bể cứu hỏaTheo yêu cầu tại chương V: Yều cầu kỹ thuật của E-HSMT79,54M2
25Sơn vôi bể cứu hỏaTheo yêu cầu tại chương V: Yều cầu kỹ thuật của E-HSMT79,54M2
26Vệ sinh cạo bỏ lớp matis, lớp sơn tường và trần nhà trạm bơmTheo yêu cầu tại chương V: Yều cầu kỹ thuật của E-HSMT188,82M2
27Bả matis tường và trần nhà trạm bơmTheo yêu cầu tại chương V: Yều cầu kỹ thuật của E-HSMT188,82M2
28Sơn 3 lớp tường và trần nhà trạm bơmTheo yêu cầu tại chương V: Yều cầu kỹ thuật của E-HSMT188,82M2
29Thay thế cửa đi bằng nhôm kính, kích thước 1,6x2,5m bằng cửa nhôm xingfa kính cường lực dày 6,38mm (loại cửa 2 cách/cửa)Theo yêu cầu tại chương V: Yều cầu kỹ thuật của E-HSMT8M2
30Thay thế cửa chớp bằng nhôm kính, kích thước 0,5x0,8m bằng cửa xingfa, kính cường lực dày 6,38mmTheo yêu cầu tại chương V: Yều cầu kỹ thuật của E-HSMT3,2M2
31Đào đất bằng thủ công, đất cấp 3 lắp đặt đường ống cấp nước bể chữa cháyTheo yêu cầu tại chương V: Yều cầu kỹ thuật của E-HSMT1,4M3
32Cào đá 1x2 bằng thủ côngTheo yêu cầu tại chương V: Yều cầu kỹ thuật của E-HSMT10,8M3
33Cắt, đục bê tông M200Theo yêu cầu tại chương V: Yều cầu kỹ thuật của E-HSMT0,12M3
34Tháo dỡ đường ống nhựa Φ34mm từ giếng khoan cấp nước bể chữa cháyTheo yêu cầu tại chương V: Yều cầu kỹ thuật của E-HSMT206M
35Lắp đặt ống nhựa Φ60mm để luồng ống Φ34mm qua đường bê tông nội bộ cấp nước bể chữa cháyTheo yêu cầu tại chương V: Yều cầu kỹ thuật của E-HSMT4,5M
36Lắp đặt ống nhựa Φ34mm cấp nước bể chữa cháyTheo yêu cầu tại chương V: Yều cầu kỹ thuật của E-HSMT206M
37Lấp đất cấp 3, san đá 1x2 chôn đường ống Ø34Theo yêu cầu tại chương V: Yều cầu kỹ thuật của E-HSMT12,2M3
38Đổ bê tông M200Theo yêu cầu tại chương V: Yều cầu kỹ thuật của E-HSMT0,12M3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự đã từng thi công lắp đặt hoặc sửa chữa hệ thống PCCC trong trạm biến áp cấp điện áp 220-500kV đang mang điện vận hành.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 260.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp I
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng I hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình cấp I (cho đường dây hoặc trạm biến áp 220kV trở lên) hoặc 02 công trình cấp II (cho đường dây hoặc trạm biến áp 110kV trở lên)31
2 Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường 1 Là kỹ sư xây dựng; đã từng giám sát thi công ít nhất 01 công trình có đặc điểm và quy mô tương tự21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->