Gói thầu: Gói thầu: Mua sắm vật tư thông dụng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220107827-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/01/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Nhà máy A32/CKT/QC PK KQ
Tên gói thầu Gói thầu: Mua sắm vật tư thông dụng
Số hiệu KHLCNT 20220107825
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-06 13:59:00 đến ngày 2022-01-13 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 200,919,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,100,000 VNĐ ((Hai triệu một trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.013785E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 140.643.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 421.929.900 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải cam kết:a) Bảo hành sản phẩm ít nhất 03 tháng.b) Có đại lý/đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có đại lý/đại điện bảo hành đặt ở Việt Nam (cung cấp thông tin, cách thức liên hệ);- Cử ngay cán bộ hỗ trợ khắc phục hay xử lý tạm thời để đảm bảo an toàn cho thiết bị trong vòng 48 giờ... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư; - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót: không quá 10 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư, trường hợp phải đặt hàng với nước ngoài: không quá 30 ngày.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Nhà máy A32/CKT/QC PK KQ
E-CDNT 1.2 Gói thầu: Mua sắm vật tư thông dụng
mua sắm vật tư thực hiện Hợp đồng giao việc số 250/HĐGV và 251/HĐGV ngày 01/12/2021
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quốc phòng năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Nhà máy A32/QC Phòng không-Không quân, địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng, số điện thoại: 02363.746313.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Nhà máy A32/CKT/QC PK KQ , địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng - Thành phố Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Nhà máy A32/QC Phòng không-Không quân, địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng, số điện thoại: 02363.746313.


E-CDNT 10.1(g)
File Scan tất cả các tài liệu sau: 1. Bảo lãnh dự thầu. 2. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy phép đăng ký kinh doanh/giấy phép hoạt động/quyết định thành lập hoặc giấy tờ khác có giá trị tương đương. - Giấy ủy quyền (nếu có); thỏa thuận liên danh (nếu có). - Báo cáo tài chính đã được kiểm toán đối với doanh nghiệp phải thực hiện kiểm toán quy định tại Điều 37 Luật kiểm toán độc lập ngày 29/3/2011 và Điều 15 Nghị định số 17/2012/NĐ-CP ngày 13/3/2012 hoặc doanh nghiệp tự nguyện kiểm toán. - Báo cáo tài chính được cơ quan thuế xác nhận đối với doanh nghiệp không phải thực hiện kiểm toán quy định tại Điều 37 Luật kiểm toán độc lập ngày 29/3/2011 và Điều 15 Nghị định số 17/2012/NĐ-CP ngày 13/3/2012 và không tự nguyện kiểm toán. - Các giấy tờ khác có liên quan nhằm chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu quy định tại Điều 5, Chỉ dẫn nhà thầu. 3. Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Hợp đồng tương tự và biên bản nghiệm thu (hoặc biên bản thanh lý, hoặc bảng xác định khối lượng công việc hoàn thành) của hợp đồng tương tự. - Giấy phép bán hàng. - Các giấy tờ khác có liên quan. 4. Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa như mục E-CDNT 10.2(c) “Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá”. 5. Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng như mục E-CDNT 15.2 “Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu”. Nếu thông tin kê khai không đúng với tài liệu đính kèm thì căn cứ xác nhận là tài liệu đính kèm. Nhà thầu khi được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp bản gốc hoặc bản sao có công chứng tất cả các tài liệu đính kèm E-HSDT để phục vụ công tác đối chiếu tài liệu trước khi tiến hành thương thảo hợp đồng. Riêng bảo lãnh dự thầu, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), các cam kết của nhà thầu phải là bản gốc.
E-CDNT 10.2(c)
Nhà thầu cam kết vật tư phải đồng bộ, tương thích và có đủ vật tư thay thế để cung cấp trong thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa được quy định tại E-CDNT 14.3 – BDL “Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa”.
E-CDNT 12.2
Giá chào của hàng hóa là giá giao tại kho bên mua là chủ đầu tư đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV, trong đó số lượng, đơn giá từng thành phần cấu thành hàng hóa phải được cung cấp đầy đủ. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 12 tháng
E-CDNT 15.2
- Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho việc thực hiện gói thầu. - Nhà thầu cam kết bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác như Mục 4, bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm, chương III, E-HSMT.
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.100.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà máy A32/QC Phòng không-Không quân, địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng, số điện thoại: 02363.746313.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Nhà máy A32/QC Phòng không-Không quân; + Địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng; + Số điện thoại: 02363.746313.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng Vật tư, Nhà máy A32/QC Phòng không-Không quân; + Địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng; + Số điện thoại: 02363.746313.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà máy A32/QC Phòng không-Không quân; Địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng; Số điện thoại: 02363.746313.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bộ chỉ thị màu5HộpCó khả năng phát hiện nhanh các khuyết tật trên bề mặt mối hàn, không chứa chất ăn mòn kim loại
2Bột mài bóng22KgDạng hạt tinh thể trộn dầu, kích thước hạt tinh thể nằm 3 – 0.03µm
3Bút dầu10CáiBút mực dầu có khả năng kết dính tốt trên mọi chất liệu
4Chất ức chế ôxy hóaUC-425LítDung dịch có màu vàng nhạt, có khả năng tan trong nước; có tác dụng ức chế ăn mòn kim loại
5Chỉ gai5KgCó kết cấu sợi vải, khả năng co dãn và chịu lực kéo tốt
6Chổi lông nhỏ40CáiChất liệu: Cán gỗ dạng bản chữ nhật ; Tổng chiều dài 220mm rộng 20 mm, Phần vệ sinh gắn sợi nhựa dạng tóc cứng rộng 30 mm cao 70mm
7Chổi lông to40CáiChất liệu: Cán gỗ dạng bản chữ nhật ; Tổng chiều dài 220mm rộng 50mm, Phần vệ sinh gắn sợi nhựa dạng tóc cứng rộng 50 mm cao 70mm
8Cồn 90˚90.018LítChất lỏng không mầu, dễ cháy, dễ bay hơi trong môi trường không khí. Nồng độ 95%.
9Đá cắtФ10020ViênMAKITA D - 18720 350x 1.2 x 22.2mm
10Đá màiФ10015ViênĐá mài kim loại độ nhám cao. Bề mặt phủ kim cương nhân tạo cho độ bền cao với khả năng mài tốt nhất. Đường kính Ø100mm
11Dây bảo hiểm chịu nhiệtФ0,53KgDây inox 304 có kích thước đường kính 0,5 mm, Độ bóng sáng đạt tiêu chuẩn BA
12Dây bảo hiểm chịu nhiệtФ0,84KgDây inox 304 có kích thước đường kính 0,8 mm, Độ bóng sáng đạt tiêu chuẩn BA
13Dây bảo hiểm chịu nhiệtФ1,03KgDây inox 304 có kích thước đường kính 1mm, Độ bóng sáng đạt tiêu chuẩn BA
14Dây bảo hiểm chịu nhiệtФ1,52KgDây inox 304 có kích thước đường kính 1,5 mm, Độ bóng sáng đạt tiêu chuẩn BA
15Dây tiếp mátL = 150 mm20CáiLà dạng dây lưới đồng có tính chất dẫn điện tốt, chiều dài 150mm
16Dây tiếp mátL = 200 mm20CáiLà dạng dây lưới đồng có tính chất dẫn điện tốt, chiều dài 200mm
17Dây tiếp mátL = 250 mm20CáiLà dạng dây lưới đồng có tính chất dẫn điện tốt, chiều dài 250mm
18Dây tiếp mátL = 300 mm20CáiLà dạng dây lưới đồng có tính chất dẫn điện tốt, chiều dài 300mm
19Dẻ lau10KgBằng vải có độ thấm dầu, thấm nước tốt
20Etyl axetatC4H8O220LítLà chất lỏng không màu; điểm sôi 77,1 độ C; điểm nóng chảy -83,6 độ C; có thể hòa tan trong nước
21Găng tay10ĐôiBằng vải co dãn đa chiều
22Giấy nhám mịn60TờKích thước : 230x280 mm Độ nhám : #600
23Giấy nhám thô10TờKích thước : 230x280 mm Độ nhám : #120
24KeoP-662KgLà hỗn hợp chất lỏng có độ bám dính cao, độ nhớt ở 30°C: 6500 cps, lực kéo trượt 25-30 °C: 50-100 kg/cm²
25Kẹp lá Inox 304(5x100x2000)mm20CáiLà dạng thép mỏng inox có khả năng chịu uốn và chịu nén tốt dày 5mm, bề rộng 100 mm, chiều dài 2000mm
26Kẹp lá Inox 304(5x150x2000)mm20CáiLà dạng thép mỏng inox có khả năng chịu uốn và chịu nén tốt dày 5mm, bề rộng 150 mm, chiều dài 2000mm
27Kẹp lá Inox 304(5x200x2000)mm20CáiLà dạng thép mỏng inox có khả năng chịu uốn và chịu nén tốt dày 5mm, bề rộng 200 mm, chiều dài 2000mm
28Kẹp lá Inox 304(5x250x2000)mm20CáiLà dạng thép mỏng inox có khả năng chịu uốn và chịu nén tốt dày 5mm, bề rộng 250 mm, chiều dài 2000mm
29Kẹp lá Inox 304(5x300x2000)mm20CáiLà dạng thép mỏng inox có khả năng chịu uốn và chịu nén tốt dày 5mm, bề rộng 300 mm, chiều dài 2000mm
30Kẹp lá Inox 304(5x350x2000)mm20CáiLà dạng thép mỏng inox có khả năng chịu uốn và chịu nén tốt dày 5mm, bề rộng 350 mm, chiều dài 2000mm
31Khẩu trang20CáiBằng vải ba lớp có khả năng chống bụi tốt
32Ma tít hai thành phầnA+B13HộpLà hợp chất đặc biệt bao gồm hai thành phần chính là chất làm cứng Hardenner và nguyên chất Polyester Resin 100%, có khả năng khô nhanh và hiệu quả cao với khả năng kết dính và độ dẻo dai
33Mỡ bảo quản2KgLà mỡ HydroCacbon, vazolin. Khả năng bám dính cao, ổn định keo £ 5%, nhiệt độ nhỏ giọt ³ 60°C
34Mũi khoanФ630CáiLà dạng thép hợp kim chia thành 2 phần là thân mũi khoan và lưỡi cắt. Phần thân mũi khoan trên đầu được gắn các chip hợp kim để khoét các vật liệu siêu cứng như sắt, thép, inox có đường kính 6mm.
35Mũi khoanФ310CáiLà dạng thép hợp kim chia thành 2 phần là thân mũi khoan và lưỡi cắt. Phần thân mũi khoan trên đầu được gắn các chip hợp kim để khoét các vật liệu siêu cứng như sắt, thép, inox có đường kính 3mm.
36Mũi khoanФ410CáiLà dạng thép hợp kim chia thành 2 phần là thân mũi khoan và lưỡi cắt. Phần thân mũi khoan trên đầu được gắn các chip hợp kim để khoét các vật liệu siêu cứng như sắt, thép, inox có đường kính 4mm.
37Mũi khoanФ510CáiLà dạng thép hợp kim chia thành 2 phần là thân mũi khoan và lưỡi cắt. Phần thân mũi khoan trên đầu được gắn các chip hợp kim để khoét các vật liệu siêu cứng như sắt, thép, inox có đường kính 5mm.
38Mũi khoanФ810CáiLà dạng thép hợp kim chia thành 2 phần là thân mũi khoan và lưỡi cắt. Phần thân mũi khoan trên đầu được gắn các chip hợp kim để khoét các vật liệu siêu cứng như sắt, thép, inox có đường kính 8mm.
39Nhôm tấm1000x500x1,010Kgnhôm thuần khiết, độ mềm dẻo cao, dễ uốn định hình chống ăn mòn mạnh mẽ, độ phản chiếu tốt, khả năng làm lạnh tốt, dễ hàn bằng quy trình hàn MIG hoặc TIG, độ dày 1mm
40Nhôm tấm500x500x1,210Kgnhôm thuần khiết, độ mềm dẻo cao, dễ uốn định hình chống ăn mòn mạnh mẽ, độ phản chiếu tốt, khả năng làm lạnh tốt, dễ hàn bằng quy trình hàn MIG hoặc TIG, độ dày 1,2mm
41Nhôm tấm1000x500x1,510Kgnhôm thuần khiết, độ mềm dẻo cao, dễ uốn định hình chống ăn mòn mạnh mẽ, độ phản chiếu tốt, khả năng làm lạnh tốt, dễ hàn bằng quy trình hàn MIG hoặc TIG, độ dày 1,5mm
42Nước pha sơn5LítLà hợp chất hữu cơ, tồn tại ở dạng lỏng, không màu, dễ cháy, dễ bay hơi, hòa tan tốt và làm giảm độ nhớt của sơn.
43Sơn màu xanhGLASCO6KgDạng lỏng là chất hóa học có gốc là hai chất Amine và Acrylic, bám dính lên bề mặt kim loại tạo lớp màng ngăn cách giữa kim loại với môi trường dầu, mỡ, nước biển, chịu nhiệt >=300 độ C. Thời gian khô đi lên được ở nhiệt độ 25 độ C đến 35 độ C là 30 phút. Màu theo quy định bảng mầu chuẩn
44Sơn nhũ909.01KgDạng lỏng là chất hóa học có gốc là hai chất Amine và Acrylic, bám dính lên bề mặt kim loại tạo lớp màng ngăn cách giữa kim loại với môi trường dầu, mỡ, nước biển, chịu nhiệt >=300 độ C. Thời gian khô đi lên được ở nhiệt độ 25 độ C đến 35 độ C là 30 phút. Có bột nhũ trắng hòa trộn.
45Tuluel18Lítlà chất lỏng trong suốt, mùi thơm nhẹ, rất dễ cháy, độ hòa tan trong nước 0.053g/100ml (20-25 °C), độ nhớt 0,590 cP ở 20°C, nhiệt độ sôi 110°C
46Vải chịu nhiệtHT-722Vải co dãn đa chiều, có tráng cao su chịu dầu, chịu nhiệt độ
47Vải da màu đen10Vải da công nghiệp, co dãn đa chiều
48Vải dánAXKP14Vải co dãn đa chiều, có tráng cao su chịu dầu, chịu nhiệt độ
49Xăng công nghiệp100LítDạng lỏng; Nhiệt độ bốc hơi 180-370 độ C; Chỉ số Cetan >=50; độ nhớt 1,8-5 cSt; hàm lượng S:
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.013785E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 140.643.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 421.929.900 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải cam kết:a) Bảo hành sản phẩm ít nhất 03 tháng.b) Có đại lý/đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có đại lý/đại điện bảo hành đặt ở Việt Nam (cung cấp thông tin, cách thức liên hệ);- Cử ngay cán bộ hỗ trợ khắc phục hay xử lý tạm thời để đảm bảo an toàn cho thiết bị trong vòng 48 giờ... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư; - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót: không quá 10 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư, trường hợp phải đặt hàng với nước ngoài: không quá 30 ngày.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->