Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211272602-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Bảo trì đường bộ Lào Cai
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20211272554
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (NSNN)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-06 14:05:00 đến ngày 2022-01-20 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,655,616,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 84,834,000 VNĐ ((Tám mươi bốn triệu tám trăm ba mươi bốn nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.483424E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.696684E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng xây dựng công trình giao thông trong điều kiện vừa thi công vừa đảm bảo giao thông, có giá trị ≥ 3,9 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát Xây lắp công trìnhlĩnh vực xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (hoặc đã trực tiếp tham gia Xây lắp công trìnhít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV cùng loại trở lên); đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình giao thông trong điều kiện vừa thi công vừa đảm bảo giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông trong điều kiện vừa thi công vừa đảm bảo giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kinh tế. Đã làm phụ trách thanh quyết toán công trình, trong đó có ít nhất 01 công trình giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị Ô tô vận chuyển ≥10 tấnCó tải trọng ≥10 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
2-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tưới nước ≥ 5m3Có dung tích bình chứa từ 5m3 trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥ 0,8m3Có dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Máy rải bê tông nhựa 130-140CVCó công suốt 130-140CV (hoặc tương đương)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Trạm trộn bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 80T/hCó công suất ≥ 80T/h
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép 6T-8TCó tải trọng hoạt động từ 6 tấn đến 8 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bánh hơi ≥ 16TCó tải trọng hoạt động ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép 10T-12TCó tải trọng hoạt động từ 10 tấn đến 12 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Máy lu rung ≥ 25TCó tải trọng hoạt động ≥ 25T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250LCó dung tích thùng trộn ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
11-Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng đủ điều kiện hoạt động.
- Đặc điểm thiết bị Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng đủ điều kiện hoạt động.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý Bảo trì đường bộ Lào Cai
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Xử lý điểm tiềm ẩn tai nạn giao thông trên đoạn Km109-Km110/QL.4D, tỉnh Lào Cai
5 Tháng
E-CDNT 3 Kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (NSNN)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Bảo trì đường bộ Lào Cai , địa chỉ: Tầng 4, trụ sở khối các cơ quan thuộc Sở GTVT - XD Lào Cai, phố Lùng Thàng, phường Nam Cường, TP. Lào Cai
- Chủ đầu tư: - Tổng cục ĐBVN - Sở GTVT-XD Lào Cai - Ban quản lý bảo trì đường bộ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Sở GTVT-XD Lào Cai - Công ty CP TMXD Đức Giang


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Bảo trì đường bộ Lào Cai , địa chỉ: Tầng 4, trụ sở khối các cơ quan thuộc Sở GTVT - XD Lào Cai, phố Lùng Thàng, phường Nam Cường, TP. Lào Cai
- Chủ đầu tư: - Tổng cục ĐBVN - Sở GTVT-XD Lào Cai - Ban quản lý bảo trì đường bộ


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 84.834.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Tổng cục ĐBVN - Sở GTVT-XD Lào Cai - Ban quản lý bảo trì đường bộ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam, địa chỉ: ô D20 Tôn Thất Thuyết, KĐT mới Cầu Giấy, Cầu Giấy, Hà Nội;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Giao thông vận tải – Xây dựng tỉnh Lào Cai, Tầng 3 và 4, Khối 7, Đại lộ Trần Hưng Đạo, Thành phố Lào Cai; SĐT: 02143.820.952
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng cục Đường bộ Việt Nam, địa chỉ: ô D20 Tôn Thất Thuyết, KĐT mới Cầu Giấy, Cầu Giấy, Hà Nội;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A 1. Nền đường
1Đào nền đất C3Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4.206,54m3
2Đào nền đất C4Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1.336,32m3
3Đào rãnh đất C3Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo96,58m3
4Đào rãnh đất C4Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo47,61m3
5Đào khuôn đất C4Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1.861,37m3
6Xới đầm K98 dày 30cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo727,92m3
7Đánh cấp đất C3Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo340,22m3
8Đắp K95Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3.171,36m3
9Đắp lề không gia cố bằng đá thảiCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo47,5m3
B B kết cấu 1 (kết cấu thảm trên mặt đường cũ)
1BTNC 12,5 dày 5cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2.657,93m2
2Tưới nhũ tương CRS-1 dính bám 0.3kg/m2Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2.496,01m2
3Khối lượng bù vênh mặt đường cũ bằng BTNR 25Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo155,06m3
4Tưới nhũ tương CRS-1 dính bám 0.5kg/m2Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2.657,93m2
C B kết cấu 2 (kết cấu làm mới trên mặt đường cũ)
1BTNC 12,5 dày 5cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo779,39m2
2Tưới nhũ tương CRS-1 dính bám 0.5kg/m2Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo779,39m2
3BTNC R25 dày 7cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo779,39m2
4Tưới nhựa thấm bám CSS-1 thấm bám 1.0kg/m2Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo779,39m2
5Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo116,91m3
6Bù vênh cấp phối đá dăm loại 2Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo20,41m3
D B kết cấu 3 (kết cấu làm mới + mở rộng mặt đường)
1BTNC 12,5 dày 5cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2.789,21m2
2Tưới nhũ tương CRS-1 dính bám 0.5kg/m2Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2.789,21m2
3BTNC R25 dày 7cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2.789,21m2
4Tưới nhựa thấm bám CSS-1 thấm bám 1.0kg/m2Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2.789,21m2
5Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo418,38m3
6Cấp phối đá dăm loại 2 dày 35cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo976,23m3
E Lề gia cố BTXM
1Thi công lề gia cố bằng BTXM M200Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo557,18m2
F Vuốt nối nút giao
1BTNC 12,5 dày TB 5cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo72,39m3
2Tưới nhũ tương CRS-1 dính bám 0.5kg/m2Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo72,39m3
G Hoàn trả đường giao dân sinh
1Đào đất C3Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2.377,93m3
2BTXM M250Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo88,36m3
3Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo66,27m3
4Khe co giãnCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo84m3
H Điểm tránh xe
1Móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo86,25m3
2Bù vênh cấp phối đá dăm loại 1Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo57,5m3
3Diện tích láng nhựa 2 lớp TCN 3.0kg/m2Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo575m2
I Rãnh dọc gia cố BTXM
1Sản xuất và lắp đặt rãnh hình thang lắp ghép BTXM M200Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo438md
J Rãnh hộp chịu lực
1Sản xuất và lắp đặt rãnh hộp chịu lực 60x80cm (Thân rãnh M200, tấm đan M250)Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo97md
K Thoát nước ngang
1Đào móng cống đất C3Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo15,5m3
2Phá dỡ kết cấu cũCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6,09m3
3Vữa đệm M25 dày 3cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,62m3
4Bê tông móng cống, đầu cống TL, HL, sân cống M150Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo11,26m3
5Đá xây chèn mang cống M100Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,4m3
6Sản xuất và lắp đặt ống cống D100 BTCT M200Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo9ống
7Mối nối ống cốngCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo8mối
8Đá hộc xếp khanCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,22m3
9Đắp đất K95 mang cốngCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4,65m3
L Kè vai đường
1Đào móng kè đất C3Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo70,5m3
2BTXM kè M200Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo42,9m3
3Cát đệmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,06m3
4Đắp đất K95Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo37,68m3
5Phá dỡ kè BT cũCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo115,03m3
M Tường chắn phía ta luy dương tuyến giao với đường dân sinh
1Đào móng kè đất C3Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo328,74m3
2Đệm vữa XM M50 dày 3cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,57m3
3Bê tông móng kè M150Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo67,25m3
4Bê tông thân kè M150Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo76,54m3
5Ống nhựa PVC D10 thoát nước thân kèCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo27,5m
6Đắp đất sét tầng lọc ngượcCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5,6m3
7Đá dăm tầng lọc ngượcCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo7m3
8Đắp đất sau kèCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo250,18m3
N Gia cố mái ta luy đắp
1Đào móng kè đất C3Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo86,98m3
2Đắp trả móng k95Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo14,93m3
3Kè rọ thép gia cố chân taluy đắpCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo36rọ
O Hệ thống an toàn giao thông
1Sản xuất và lắp đặt hộ lan tôn sóng làm mớiCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo76md
2Sản xuất và Thi công giằng dọc BTXM CT M200, sơn phản quangCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo76md
3Phá dỡ kết cấu BTXM (bê tông móng cột cũ) thủ công 100%Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo21,12m3
4Tháo dỡ hộ lan cũCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo528md
5Vận chuyển hộ lan tôn sóng cũ về kho QLĐB cự ly = 35kmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo21,34tấn
6Sơn tim đường (vạch 1.1) phản quang màu vàng dày 2mmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo29,83m2
7Sơn mép đường ( vạch 3.1a ) phản quang màu trắng dày 2mmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo233m2
8Sơn mép đường ( vạch 3.1b ) phản quang màu trắng dày 2mmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3,95m2
9Sơn gồ giảm tốc bước 3m dày 2mm ( Ngược chiều)Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo107,1m2
10Sơn gồ giảm tốc bước 3m dày 4mm ( Thuận chiều)Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo107,1m2
11Đinh phản quangCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo64cái
12Biển báo tam giác cạnh 87,5cmCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6cái
13Tiêu dẫn hướngCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo7cái
14Biển báo thông tin đất giành cho đường bộCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
15Tháo dỡ và Lắp đặt lại hộ lan tôn sóngCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo46md
16Đảm bảo giao thông trong quá trình thi côngCó chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.483424E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.696684E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng xây dựng công trình giao thông trong điều kiện vừa thi công vừa đảm bảo giao thông, có giá trị ≥ 3,9 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát Xây lắp công trìnhlĩnh vực xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (hoặc đã trực tiếp tham gia Xây lắp công trìnhít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV cùng loại trở lên); đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình giao thông trong điều kiện vừa thi công vừa đảm bảo giao thông.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Có trình độ Đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông trong điều kiện vừa thi công vừa đảm bảo giao thông.32
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kinh tế. Đã làm phụ trách thanh quyết toán công trình, trong đó có ít nhất 01 công trình giao thông.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô vận chuyển Ô tô vận chuyển ≥10 tấnCó tải trọng ≥10 tấn4
2 Ô tô tưới nước Ô tô tưới nước ≥ 5m3Có dung tích bình chứa từ 5m3 trở lên1
3 Máy đào Máy đào ≥ 0,8m3Có dung tích gầu ≥ 0,8m32
4 Máy rải bê tông nhựa Máy rải bê tông nhựa 130-140CVCó công suốt 130-140CV (hoặc tương đương)1
5 Trạm trộn bê tông nhựa Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 80T/hCó công suất ≥ 80T/h1
6 Máy lu bánh thép Máy lu bánh thép 6T-8TCó tải trọng hoạt động từ 6 tấn đến 8 tấn2
7 Máy đầm bánh hơi Máy đầm bánh hơi ≥ 16TCó tải trọng hoạt động ≥ 16T1
8 Máy lu bánh thép Máy lu bánh thép 10T-12TCó tải trọng hoạt động từ 10 tấn đến 12 tấn1
9 Máy lu rung Máy lu rung ≥ 25TCó tải trọng hoạt động ≥ 25T1
10 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông ≥ 250LCó dung tích thùng trộn ≥ 250L2
11 Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng đủ điều kiện hoạt động. Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng đủ điều kiện hoạt động.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->