Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220100428-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/01/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220100419
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-06 13:53:00 đến ngày 2022-01-13 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,934,436,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.48E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng ký từ ngày 01/01/2019 trở lại đây
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư giao thông hoặc xây dựng thỏa mãn các điều kiện của chỉ huy trưởng công trường. Đã làm chỉ huy trưởng 2 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư giao thông hoặc xây dựng. Đã làm Cán bộ kỹ thuật 2 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư giao thông hoặc xây dựng. Đã làm Cán bộ an toàn lao động 2 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh xích ≥ 0,7m3
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào bánh lốp ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe lu tĩnh bánh thép ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe lu rung ≥25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy rải cấp phối đá dăm >50m3/h
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi bánh xích ≥ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tải tự đổ ≥ 7tấn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký ô tô. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy san bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Cẩu tự hành ≥ 3 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp đường thôn Quán Đào, xã Tân Tiến, huyện Gia Lộc
150 Ngày
E-CDNT 3 ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7 , địa chỉ: Lô 9.1-11 khu đô thị phía Tây, phường Tân Bình, TP. Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: UBND xã Tân Tiến; Địa chỉ: Xã Tân Tiến, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương Bên mời thầu:Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7; Địa chỉ: Lô 9.1-11 khu đô thị phía Tây, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán:Công ty TNHH một thành viên tư vấn xây dựng 30-10 - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng 372 - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT:Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7 - Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH một thành viên tư vấn xây dựng 30-10


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7 , địa chỉ: Lô 9.1-11 khu đô thị phía Tây, phường Tân Bình, TP. Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: UBND xã Tân Tiến; Địa chỉ: Xã Tân Tiến, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương Bên mời thầu:Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7; Địa chỉ: Lô 9.1-11 khu đô thị phía Tây, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Theo yêu cầu tại Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Tân Tiến; Địa chỉ: Xã Tân Tiến, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương Bên mời thầu:Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7; Địa chỉ: Lô 9.1-11 khu đô thị phía Tây, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Tân Tiến; Địa chỉ: Xã Tân Tiến, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng 7; Địa chỉ: Lô 9.1-11 khu đô thị phía Tây, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương; Email:[email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính-KH huyện Gia Lộc; Địa chỉ: Thị trấn Gia Lộc, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG
1Vét bùn dày 50cm, vét hữu cơ dày 30cm bằng máyE-HSMT và Thiết kế BVTC đính kèm5,7879100m3
2Đánh cấp bằng máy, đất cấp IIE-HSMT và Thiết kế BVTC đính kèm0,6425100m3
3Đào kết cấu đường cũ bằng máy, đất cấp IVE-HSMT và Thiết kế BVTC đính kèm4,8348100m3
4Đào móng cống bằng máy, đất cấp IIE-HSMT và Thiết kế BVTC đính kèm23,6755100m3
5Đào khuôn đường, đất cấp IIE-HSMT và Thiết kế BVTC đính kèm36,2164100m3
6Đào lề, đào hè, taluyE-HSMT và Thiết kế BVTC đính kèm100,51m3
7Đắp cống, đắp hè, lề, taluy đất tận dụng bằng đầm cóc, K95 (10% Khối Lượng)E-HSMT và Thiết kế BVTC đính kèm3,685100m3
8Đắp cống, đắp hè, lề, taluy đất tận dụng bằng máy, K95 (10% Khối Lượng)E-HSMT và Thiết kế BVTC đính kèm33,1649100m3
9Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, đất tận dụng, độ chặt yêu cầu K=0,95E-HSMT và Thiết kế BVTC đính kèm14,3268100m3
10Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhE-HSMT và Thiết kế BVTC đính kèm40,5861100m2
11Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98E-HSMT và Thiết kế BVTC đính kèm20,1042100m3
12Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc E-HSMT và Thiết kế BVTC đính kèm8,912100m
13Nẹp đầu cọc (tre luồng)E-HSMT và Thiết kế BVTC đính kèm89cây
14Phên nứa cao 60cmE-HSMT và Thiết kế BVTC đính kèm445,6m
15Thép D2.5mmE-HSMT và Thiết kế BVTC đính kèm30kg
B HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2E-HSMT và Thiết kế BVTC đính kèm12,1957100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1E-HSMT và Thiết kế BVTC đính kèm7,3873100m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2E-HSMT và Thiết kế BVTC đính kèm47,75100m2
4Thi công mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2E-HSMT và Thiết kế BVTC đính kèm47,75100m2
C HẠNG MỤC: HÈ ĐƯỜNG, RÃNH TAM GIÁC
1Rải giấy dầu lớp cách lyE-HSMT và Thiết kế BVTC đính kèm10,7038100m2
2Đổ bê tông lót móng hè, đá 4x6, mác 100E-HSMT và Thiết kế BVTC đính kèm85,63m3
3Đệm vữa lót hè, dày 2cm, vữa XM mác 100E-HSMT và Thiết kế BVTC đính kèm1.070,38m2
4Lát vỉa hè gạch Tezzaro dày 3cm, vữa XM mác 75E-HSMT và Thiết kế BVTC đính kèm1.070,38m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng E-HSMT và Thiết kế BVTC đính kèm23,11m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyE-HSMT và Thiết kế BVTC đính kèm1,78100m2
7Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75E-HSMT và Thiết kế BVTC đính kèm266,61m2
8Bó vỉa hè bằng viên block vát 23x30x100cmE-HSMT và Thiết kế BVTC đính kèm889m
9Bê tông tấm đan rãnh tam giác, đá 1x2, mác 200E-HSMT và Thiết kế BVTC đính kèm11,11m3
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan rãnh tam giácE-HSMT và Thiết kế BVTC đính kèm1,33100m2
11Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75E-HSMT và Thiết kế BVTC đính kèm222,25m2
12Lát rãnh tam giácE-HSMT và Thiết kế BVTC đính kèm222,25m2
D HẠNG MỤC: CỐNG 600
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxE-HSMT và Thiết kế BVTC đính kèm12,67m3
2Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính E-HSMT và Thiết kế BVTC đính kèm440cái
3Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmE-HSMT và Thiết kế BVTC đính kèm140mối nối
4Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmE-HSMT và Thiết kế BVTC đính kèm140mối nối
5Lắp đặt ống bê tông D600 bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2mE-HSMT và Thiết kế BVTC đính kèm142đoạn ống
6Lắp đặt ống bê tông D600 bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5mE-HSMT và Thiết kế BVTC đính kèm8đoạn ống
7Mua cống D600 tải TCE-HSMT và Thiết kế BVTC đính kèm324m
E HẠNG MỤC: CỐNG 800
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxE-HSMT và Thiết kế BVTC đính kèm23,18m3
2Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D800E-HSMT và Thiết kế BVTC đính kèm644cái
3Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mmE-HSMT và Thiết kế BVTC đính kèm210mối nối
4Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mmE-HSMT và Thiết kế BVTC đính kèm210mối nối
5Lắp đặt ống bê tông D800 bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2mE-HSMT và Thiết kế BVTC đính kèm220đoạn ống
6Lắp đặt ống bê tông D800 bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2.5mE-HSMT và Thiết kế BVTC đính kèm4đoạn ống
7Mua cống D800 tải TCE-HSMT và Thiết kế BVTC đính kèm450m
F HẠNG MỤC: HỐ GA, CỬA XẢ
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng hố ga, đá 4x6, mác 100E-HSMT và Thiết kế BVTC đính kèm10,48m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy hố gaE-HSMT và Thiết kế BVTC đính kèm0,52100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy hố ga, đường kính cốt thép E-HSMT và Thiết kế BVTC đính kèm2,3tấn
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy hố ga, đá 1x2, mác 250E-HSMT và Thiết kế BVTC đính kèm23,05m3
5Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường hố gaE-HSMT và Thiết kế BVTC đính kèm4,87100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường hố ga, đường kính cốt thép E-HSMT và Thiết kế BVTC đính kèm0,18tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường hố ga, đường kính cốt thép E-HSMT và Thiết kế BVTC đính kèm6,46tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường hố ga, đá 1x2, mác 250E-HSMT và Thiết kế BVTC đính kèm64,51m3
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nắp ga, đá 1x2, mác 250E-HSMT và Thiết kế BVTC đính kèm11,32m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp gaE-HSMT và Thiết kế BVTC đính kèm0,58100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép nắp ga, đường kính E-HSMT và Thiết kế BVTC đính kèm0,18tấn
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép nắp ga, đường kính > 10mmE-HSMT và Thiết kế BVTC đính kèm1,39tấn
13Lắp dựng cấu kiện bê tông nắp ga đúc sẵnE-HSMT và Thiết kế BVTC đính kèm33cái
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250E-HSMT và Thiết kế BVTC đính kèm13,53m3
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường cổ gaE-HSMT và Thiết kế BVTC đính kèm1,32100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ ga, đường kính cốt thép E-HSMT và Thiết kế BVTC đính kèm0,24tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ ga, đường kính cốt thép E-HSMT và Thiết kế BVTC đính kèm1,66tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép thang hố gaE-HSMT và Thiết kế BVTC đính kèm0,48tấn
19Bộ khung+ nắp gang thu nướcE-HSMT và Thiết kế BVTC đính kèm33bộ
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100E-HSMT và Thiết kế BVTC đính kèm0,35m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácE-HSMT và Thiết kế BVTC đính kèm0,01100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 200E-HSMT và Thiết kế BVTC đính kèm0,69m3
23Xây hố ga, gạch block BT KT6,5x10,5x22, vữa XM mác 75E-HSMT và Thiết kế BVTC đính kèm2,32m3
24Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75E-HSMT và Thiết kế BVTC đính kèm6,29m2
25Gia công thép V100x110x5 xà mũE-HSMT và Thiết kế BVTC đính kèm0,041tấn
26Lắp đặt thép V100x110x5 xà mũE-HSMT và Thiết kế BVTC đính kèm0,041tấn
27Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 250E-HSMT và Thiết kế BVTC đính kèm0,05m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà mũ hố gaE-HSMT và Thiết kế BVTC đính kèm0,01100m2
29Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250E-HSMT và Thiết kế BVTC đính kèm0,14m3
30Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanE-HSMT và Thiết kế BVTC đính kèm0,072100m2
31Gia công thép V50x50x5 bảo vệ tấm đanE-HSMT và Thiết kế BVTC đính kèm0,054tấn
32Lắp đặt cấu kiện thép bảo vệ tấm đanE-HSMT và Thiết kế BVTC đính kèm0,054tấn
33Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tấm đanE-HSMT và Thiết kế BVTC đính kèm0,014tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép thang hố gaE-HSMT và Thiết kế BVTC đính kèm0,01tấn
35Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩuE-HSMT và Thiết kế BVTC đính kèm21 cấu kiện
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100E-HSMT và Thiết kế BVTC đính kèm0,2m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácE-HSMT và Thiết kế BVTC đính kèm0,06100m2
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy cửa xả, đá 2x4, mác 200E-HSMT và Thiết kế BVTC đính kèm2m3
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cửa xảE-HSMT và Thiết kế BVTC đính kèm0,07100m2
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cửa xả, đá 2x4, mác 200E-HSMT và Thiết kế BVTC đính kèm0,89m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.48E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng ký từ ngày 01/01/2019 trở lại đây
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư giao thông hoặc xây dựng thỏa mãn các điều kiện của chỉ huy trưởng công trường. Đã làm chỉ huy trưởng 2 công trình tương tự75
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư giao thông hoặc xây dựng. Đã làm Cán bộ kỹ thuật 2 công trình tương tự55
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Kỹ sư giao thông hoặc xây dựng. Đã làm Cán bộ an toàn lao động 2 công trình tương tự55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh xích ≥ 0,7m3 Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu1
2 Máy đào bánh lốp ≥ 0,8m3 Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu1
3 Xe lu tĩnh bánh thép ≥10T Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu1
4 Xe lu rung ≥25 tấn Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu1
5 Máy rải cấp phối đá dăm >50m3/h Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu1
6 Máy ủi bánh xích ≥ 110 CV Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu1
7 Ô tô tải tự đổ ≥ 7tấn Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký ô tô. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu3
8 Máy san bánh lốp Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu1
9 Máy tưới nhựa đường Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê1
10 Cẩu tự hành ≥ 3 tấn Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng. Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->