Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220107253-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân xã Diễn Ngọc
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220107103
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh; Ngân sách huyện hỗ trợ; Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-06 14:22:00 đến ngày 2022-01-17 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,541,426,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 105,500,000 VNĐ ((Một trăm lẻ năm triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1082852E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6353565E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.378.998.200 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng cấp, chứng chỉ liên quan
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng cấp, chứng chỉ liên quan
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy Đào
- Đặc điểm thiết bị có dung tích gàu = 1,25m3 trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích 250-350 l
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị 5.5HP-13kN
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 23kW
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị 0,62-1 kW
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Uỷ ban nhân dân xã Diễn Ngọc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
Nhà học 3 tầng 15 phòng kiêm nhà hiệu bộ trường Tiểu học Diễn Ngọc, huyện Diễn Châu
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh; Ngân sách huyện hỗ trợ; Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Diễn Ngọc , địa chỉ: Xóm Ngọc Văn - Xã Diễn Ngọc - Huyện Diễn Châu - Nghệ An.
- Chủ đầu tư: UBND xã Diễn Ngọc, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Đông Nam; + Thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh Tế & Hạ Tầng UBND huyện Diễn Châu + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Anh Tuấn;


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Diễn Ngọc , địa chỉ: Xóm Ngọc Văn - Xã Diễn Ngọc - Huyện Diễn Châu - Nghệ An.
- Chủ đầu tư: UBND xã Diễn Ngọc, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản Scan Chứng thư bảo lãnh dự thầu do ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành; - Chứng chỉ năng lực hành nghề hoạt động xây dựng tương đương với gói thầu đạt Hạng 3 trở lên của nhà thầu; - Bằng cấp, chứng chỉ chuyên môn của cán bộ tham gia gói thầu; - Bản Scan HSDT bản gốc ( Scan màu)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 105.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Diễn Ngọc, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND Nguyễn Văn Hoà, xã Diễn Ngọc, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn UBND xã Diễn Ngọc, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban điều hành dự án UBND xã Diễn Ngọc, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Toàn bộ phần xây lắp
1Tháo dỡ mái ngói bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V500,55m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7303m3
3Tháo dỡ trần tôn:Mô tả kỹ thuật theo chương V390,5496m2
4Tháo dỡ cánh cửa gỗ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V80,08m2
5Tháo dỡ Xuyên hoa sắt thép cửa sổ bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,32tấn
6Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V154,0377m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V74,713m3
8Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo chương V6cây
9Bốc dọn cành cây rơi vãiMô tả kỹ thuật theo chương V1Công
10Hút phân bể tự hoại và vậ chuyển đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V1Lần
11Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo chương V6gốc cây
12Vận chuyển phế thải đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3949100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3949100m3/1km
14Tháo dỡ mái tôn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V190,903m2
15Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3542tấn
16Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,1984m2
17Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0128tấn
18Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V8,8637m3
19Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V5,8254m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0168100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0168100m3
22Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4484100m3
23Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V111,2108m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V37,9818m3
25Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng băngMô tả kỹ thuật theo chương V3,9701100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5055tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5685tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,3456tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V196,3035m3
30Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75# ( Gạch đặch 100% )Mô tả kỹ thuật theo chương V98,8607m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6732m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,4988100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3007tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6939tấn
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V18,8661m3
36Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8535100m3
37Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2357100m3
38Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2357100m3/1km
39Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2813100m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V50,4779m3
41Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3183m3
42Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8877m3
43Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75#Mô tả kỹ thuật theo chương V23,3777m3
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8462tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4603tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,235tấn
47Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4258100m2
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V27,2765m3
49Ván khuôn gỗ xà dầm nhàMô tả kỹ thuật theo chương V8,0599100m2
50Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V14,19100m2
51Công tác gia công lắp dựng Cốt thép xà dầm đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2527tấn
52Công tác gia công lắp dựng Cốt thép xà dầm đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2419tấn
53Công tác gia công lắp dựng Cốt thép xà dầm đường kính cốt thép >18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,7979tấn
54Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V24,9853tấn
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V80,1328m3
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V168,3903m3
57Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V1,5888100m2
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3888tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7297tấn
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,1027m3
61Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V77,1856m3
62Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V180,1m3
63Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V10,5793m3
64Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8382m3
65Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V21,8569m3
66Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V9,4466m3
67Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V32,5915m3
68Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lam, lan canMô tả kỹ thuật theo chương V2,953100m2
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, lan can, lam đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0415tấn
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, lan can, lam đường kính cốt thép >10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4577tấn
71Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V26,2223m3
72Gia công xà gồ thép mái C120x50x20x2mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,3432tấn
73Lắp dựng xà gồ thép C120x50x20x2mm mã kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V3,3432tấn
74Vận chuyển vật liệu tấm lợp kim loại lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V8,2141100m2
75Lợp mái tôn màu xanh Olympic, dày 0,40mm (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5367100m2
76Lợp mái tôn úp nóc dày 0,4mm, khổ rộng 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V72,74m
77Lắp đặt ke chống bão (6 cái/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V3.322,02Cái
78Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V818,0361m2
79Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V105,459m2
80Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V95,472m2
81Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.292,2562m2
82Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V330,4672m2
83Trát trụ, cột, cạnh cửa, cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75#Mô tả kỹ thuật theo chương V800,7297m2
84Trát xà dầm, vữa XM mác 75#Mô tả kỹ thuật theo chương V997,1586m2
85Trát trần, vữa XM mác 75#Mô tả kỹ thuật theo chương V1.406,3458m2
86Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.104,3m
87Đắp nẹp cửa, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V825,04m
88Trát gờ chỉ nước, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V150,56m
89Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V220,207m2
90Quét dung dịch chống thấm đa năng sê nô mái, mái sảnh :Mô tả kỹ thuật theo chương V326,0696m2
91Sản xuất lắp dựng chi tiết nổi dấu lan can đúc sẵn mặt tiền:Mô tả kỹ thuật theo chương V68Cái
92Bả bằng bột bả vào tường trong và ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V2.110,2923m2
93Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V3.204,2341m2
94Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3.695,7606m2
95Sơn cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.618,7657m2
96Công tác ốp gạch trang trí vân đá vào tường KT400x400mm vữa XM mác 75#Mô tả kỹ thuật theo chương V70,2416m2
97Công tác ốp gạch vào chân móng kích thước gạch 40x40cm vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,6832m2
98Lát gạch nền Granite kích thước 600x600mm, vữa XM mác 75#Mô tả kỹ thuật theo chương V1.181,8848m2
99Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 13x60cm loại gạch granite kích thước 60x60cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V134,4772m2
100Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch ốp, lát các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V3,3131000v
101Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V331,310m2
102Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V221,6576m2
103Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V7,953m2
104Lát gạch terrazo màu đỏ kích thước 40x40cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V272,0949m2
105Sản xuất lắp dựng Trụ cái cầu thang gỗ LimMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
106Sản xuất lắp dựng tay vịn lan can cầu thang gỗMô tả kỹ thuật theo chương V52md
107Sản xuất lắp đặt ống tròn Inox 304 lan can:Mô tả kỹ thuật theo chương V1.100,2Kg
108Sản xuất lắp dựng khuôn gỗ Lim kích thước 60x260mmMô tả kỹ thuật theo chương V253,5md
109Sản xuất lắp dựng khuôn gỗ Lim kích thước 60x140mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,92md
110Sản xuất lắp dựng nẹp gỗ Lim kích thước 10x70mmMô tả kỹ thuật theo chương V440,52md
111Sản xuất lắp dựng cánh cửa gỗ Lim chưa có bản lề và khoáMô tả kỹ thuật theo chương V100,271m2
112Lắp đặt kính 2 lớp vào cánh cửaMô tả kỹ thuật theo chương V33,5448m2
113Gia công cửa sổ song sắt thép hộp vuông 20x20x1.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,4551tấn
114Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V212,72m2
115Sơn hoa sắt cánh cửa bằng sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2.455,1Kg
116Vách kính nhôm phù hợp quy chuẩn 16:2017/BXD ( Bao gồm khuôn, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm )Mô tả kỹ thuật theo chương V20,16m2
117Vách kính kết hợp cửa mở hất nhôm phù hợp quy chuẩn 16:2017/BXD ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm ) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V11,52m2
118Cửa sổ 2 cánh mở quay, Cửa kim loại - Cửa nhôm phù hợp quy chuẩn 16:2017/BXD ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm ) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V135,2m2
119Cửa sổ 2 cánh mở trượt, Cửa kim loại - Cửa nhôm phù hợp quy chuẩn 16:2017/BXD ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm ) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V66m2
120Sản xuất lắp đặt bản lề việt tiệp bản lề sơn 08127Mô tả kỹ thuật theo chương V186Bộ
121Sản xuất lắp đặt khoá cửa có chốt ngang phòng việt tiệpMô tả kỹ thuật theo chương V26Bộ
122Sản xuất lăp dựng Clemon Việt Tiệp, clemon hợp kimMô tả kỹ thuật theo chương V30Bộ
123Sản xuất lắp đặt chốt cửa loại chốt đám ngangMô tả kỹ thuật theo chương V34Bộ
124Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V14,5015100m2
125Cầu chắn rác thoát nước mái D90MMMô tả kỹ thuật theo chương V280.0
126Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,2100m
127Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
128Lắp đặt côn, cút, chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
129Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
130Lắp đặt tủ điện tổng kim loại 400x600x180mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
131Lắp đặt tủ điện tầng kim loại 400x250x180mmMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
132Lắp đặt tủ điện phòng 1-3 modul có nắp cheMô tả kỹ thuật theo chương V15hộp
133Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
134Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
135Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
136Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
137Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
138Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
139Lắp đặt đèn sát trần viễn xanh D250mmMô tả kỹ thuật theo chương V42bộ
140Quạt trần sải cánh dài 1.2mMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
141Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V90bộ
142Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
143Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
144Công tắc đảo chiều cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
145Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V105cái
146Lắp đặt đế âm công tắc và ổ cắm toàn nhàMô tả kỹ thuật theo chương V130hộp
147Sản xuất lắp đặt mặt nhữa ổ cắm công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V140Cái
148Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây kích thước 10x10 cmMô tả kỹ thuật theo chương V40hộp
149Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.500m
150Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V900m
151Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V400m
152Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
153Lắp đặt dây dẫn 2x10+3x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
154Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V250m
155Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn D16mmMô tả kỹ thuật theo chương V300m
156Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V400m
157Sản xuất lắp đặt cọc tiếp địa bằng đồng đặc D20mm, chiều dài L =2mMô tả kỹ thuật theo chương V40.0
158Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
159Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
160Lắp đặt tủ điện tổng kim loại 600x400x180 mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
161Lắp đặt tủ điện kim loại 250x150x100 mmMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
162Lắp đặt tủ điện kim loại 200x200x150 mmMô tả kỹ thuật theo chương V15hộp
163Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cast6EMô tả kỹ thuật theo chương V300m
164Sản xuất lắp đặt SWITCH 24 PORTMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
165Sản xuất lắp đặt SWITCH 8 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
166Sản xuất lắp đặt MODERN 4 cổngMô tả kỹ thuật theo chương V15Bộ
167Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
168Sản xuất lắp đặ nút cắm RJ45Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
169Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V29,6724m3
170Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2967100m3
171Gia công ống thép trắng kẽm kim thu sét D25 mmchiều dài kim 0,5mMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
172Sản xuất lắp đặt quả hồ lô băng sứ bọc kim thi sétMô tả kỹ thuật theo chương V60.0
173Sản xuất lắp dựng kim thu sét bằng đồng có sẵn D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
174Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V7cọc
175Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V180m
176Gia công sản xuất thép chân bật liên kết tường và dây dẫn d12mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
177Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2967100m3
178Chi phí kiểm tra điện trở và quét sơn chống gỉ cho dây dẫn và mối nốiMô tả kỹ thuật theo chương V2ca
179Hộp đừng binh chữa cháy có khóa 500x600x180Mô tả kỹ thuật theo chương V15Cái
180Tiêu lệnh + Bảng nội quy PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V15Cái
181Bình chữa cháy TQ MFZL8 ABC đựng trọng hộpMô tả kỹ thuật theo chương V30Bình
182Mua đất tại mỏ nghi yên kể cả chi phí vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V593,80.0
183Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V59,3810m3/1km
184Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V59,3810m3/1km
185Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V475,0410m3/1km
186Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V475,0410m3/1km
187Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V59,3810m3/1km
188San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2902100m3
189Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V10,7964m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1082852E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6353565E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.378.998.200 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Bằng cấp, chứng chỉ liên quan31
2 Kỹ thuật thi công 1 Bằng cấp, chứng chỉ liên quan11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy Đào có dung tích gàu = 1,25m3 trở lên1
2 Máy trộn bê tông dung tích 250-350 l3
3 Máy cắt gạch đá 1,7 kW1
4 Máy cắt uốn thép 5 kW2
5 Máy đầm dùi 1,5 kW3
6 Máy đầm cóc 5.5HP-13kN2
7 Máy đầm bàn 1kW2
8 Máy hàn điện 23kW3
9 Máy khoan 0,62-1 kW3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->