Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220107253-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân xã Diễn Ngọc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220107103 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh; Ngân sách huyện hỗ trợ; Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-06 14:22:00 đến ngày 2022-01-17 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,541,426,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 105,500,000 VNĐ ((Một trăm lẻ năm triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1082852E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6353565E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.378.998.200 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng cấp, chứng chỉ liên quan |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng cấp, chứng chỉ liên quan |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy Đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | có dung tích gàu = 1,25m3 trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích 250-350 l |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5.5HP-13kN |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,62-1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Uỷ ban nhân dân xã Diễn Ngọc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp Nhà học 3 tầng 15 phòng kiêm nhà hiệu bộ trường Tiểu học Diễn Ngọc, huyện Diễn Châu 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh; Ngân sách huyện hỗ trợ; Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản Scan Chứng thư bảo lãnh dự thầu do ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành; - Chứng chỉ năng lực hành nghề hoạt động xây dựng tương đương với gói thầu đạt Hạng 3 trở lên của nhà thầu; - Bằng cấp, chứng chỉ chuyên môn của cán bộ tham gia gói thầu; - Bản Scan HSDT bản gốc ( Scan màu) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 105.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Diễn Ngọc, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND Nguyễn Văn Hoà, xã Diễn Ngọc, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn UBND xã Diễn Ngọc, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban điều hành dự án UBND xã Diễn Ngọc, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Toàn bộ phần xây lắp | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500,55 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7303 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ trần tôn: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390,5496 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cánh cửa gỗ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,08 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ Xuyên hoa sắt thép cửa sổ bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | tấn |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,0377 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,713 | m3 |
| 8 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cây |
| 9 | Bốc dọn cành cây rơi vãi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Công |
| 10 | Hút phân bể tự hoại và vậ chuyển đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Lần |
| 11 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | gốc cây |
| 12 | Vận chuyển phế thải đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3949 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3949 | 100m3/1km |
| 14 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,903 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3542 | tấn |
| 16 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1984 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0128 | tấn |
| 18 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8637 | m3 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8254 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0168 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0168 | 100m3 |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4484 | 100m3 |
| 23 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,2108 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,9818 | m3 |
| 25 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng băng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9701 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5055 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5685 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3456 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,3035 | m3 |
| 30 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75# ( Gạch đặch 100% ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,8607 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6732 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4988 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3007 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6939 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,8661 | m3 |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8535 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2357 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2357 | 100m3/1km |
| 39 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2813 | 100m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,4779 | m3 |
| 41 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3183 | m3 |
| 42 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8877 | m3 |
| 43 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,3777 | m3 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8462 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4603 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,235 | tấn |
| 47 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4258 | 100m2 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,2765 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ xà dầm nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0599 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,19 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng Cốt thép xà dầm đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2527 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng Cốt thép xà dầm đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2419 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng Cốt thép xà dầm đường kính cốt thép >18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7979 | tấn |
| 54 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,9853 | tấn |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,1328 | m3 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,3903 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5888 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3888 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7297 | tấn |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1027 | m3 |
| 61 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,1856 | m3 |
| 62 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,1 | m3 |
| 63 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5793 | m3 |
| 64 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8382 | m3 |
| 65 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,8569 | m3 |
| 66 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4466 | m3 |
| 67 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,5915 | m3 |
| 68 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lam, lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,953 | 100m2 |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, lan can, lam đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0415 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, lan can, lam đường kính cốt thép >10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4577 | tấn |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,2223 | m3 |
| 72 | Gia công xà gồ thép mái C120x50x20x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3432 | tấn |
| 73 | Lắp dựng xà gồ thép C120x50x20x2mm mã kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3432 | tấn |
| 74 | Vận chuyển vật liệu tấm lợp kim loại lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2141 | 100m2 |
| 75 | Lợp mái tôn màu xanh Olympic, dày 0,40mm (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5367 | 100m2 |
| 76 | Lợp mái tôn úp nóc dày 0,4mm, khổ rộng 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,74 | m |
| 77 | Lắp đặt ke chống bão (6 cái/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.322,02 | Cái |
| 78 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 818,0361 | m2 |
| 79 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,459 | m2 |
| 80 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,472 | m2 |
| 81 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.292,2562 | m2 |
| 82 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330,4672 | m2 |
| 83 | Trát trụ, cột, cạnh cửa, cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800,7297 | m2 |
| 84 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 997,1586 | m2 |
| 85 | Trát trần, vữa XM mác 75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.406,3458 | m2 |
| 86 | Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.104,3 | m |
| 87 | Đắp nẹp cửa, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 825,04 | m |
| 88 | Trát gờ chỉ nước, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,56 | m |
| 89 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220,207 | m2 |
| 90 | Quét dung dịch chống thấm đa năng sê nô mái, mái sảnh : | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 326,0696 | m2 |
| 91 | Sản xuất lắp dựng chi tiết nổi dấu lan can đúc sẵn mặt tiền: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | Cái |
| 92 | Bả bằng bột bả vào tường trong và ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.110,2923 | m2 |
| 93 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.204,2341 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.695,7606 | m2 |
| 95 | Sơn cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.618,7657 | m2 |
| 96 | Công tác ốp gạch trang trí vân đá vào tường KT400x400mm vữa XM mác 75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,2416 | m2 |
| 97 | Công tác ốp gạch vào chân móng kích thước gạch 40x40cm vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6832 | m2 |
| 98 | Lát gạch nền Granite kích thước 600x600mm, vữa XM mác 75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.181,8848 | m2 |
| 99 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 13x60cm loại gạch granite kích thước 60x60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,4772 | m2 |
| 100 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch ốp, lát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,313 | 1000v |
| 101 | Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 331,3 | 10m2 |
| 102 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221,6576 | m2 |
| 103 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,953 | m2 |
| 104 | Lát gạch terrazo màu đỏ kích thước 40x40cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272,0949 | m2 |
| 105 | Sản xuất lắp dựng Trụ cái cầu thang gỗ Lim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 106 | Sản xuất lắp dựng tay vịn lan can cầu thang gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | md |
| 107 | Sản xuất lắp đặt ống tròn Inox 304 lan can: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.100,2 | Kg |
| 108 | Sản xuất lắp dựng khuôn gỗ Lim kích thước 60x260mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253,5 | md |
| 109 | Sản xuất lắp dựng khuôn gỗ Lim kích thước 60x140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,92 | md |
| 110 | Sản xuất lắp dựng nẹp gỗ Lim kích thước 10x70mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 440,52 | md |
| 111 | Sản xuất lắp dựng cánh cửa gỗ Lim chưa có bản lề và khoá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,271 | m2 |
| 112 | Lắp đặt kính 2 lớp vào cánh cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,5448 | m2 |
| 113 | Gia công cửa sổ song sắt thép hộp vuông 20x20x1.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4551 | tấn |
| 114 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,72 | m2 |
| 115 | Sơn hoa sắt cánh cửa bằng sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.455,1 | Kg |
| 116 | Vách kính nhôm phù hợp quy chuẩn 16:2017/BXD ( Bao gồm khuôn, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,16 | m2 |
| 117 | Vách kính kết hợp cửa mở hất nhôm phù hợp quy chuẩn 16:2017/BXD ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm ) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,52 | m2 |
| 118 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, Cửa kim loại - Cửa nhôm phù hợp quy chuẩn 16:2017/BXD ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm ) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,2 | m2 |
| 119 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, Cửa kim loại - Cửa nhôm phù hợp quy chuẩn 16:2017/BXD ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm ) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | m2 |
| 120 | Sản xuất lắp đặt bản lề việt tiệp bản lề sơn 08127 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186 | Bộ |
| 121 | Sản xuất lắp đặt khoá cửa có chốt ngang phòng việt tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | Bộ |
| 122 | Sản xuất lăp dựng Clemon Việt Tiệp, clemon hợp kim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Bộ |
| 123 | Sản xuất lắp đặt chốt cửa loại chốt đám ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | Bộ |
| 124 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5015 | 100m2 |
| 125 | Cầu chắn rác thoát nước mái D90MM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | 0.0 |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 128 | Lắp đặt côn, cút, chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 129 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 130 | Lắp đặt tủ điện tổng kim loại 400x600x180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 131 | Lắp đặt tủ điện tầng kim loại 400x250x180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 132 | Lắp đặt tủ điện phòng 1-3 modul có nắp che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | hộp |
| 133 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 135 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 136 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 137 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 138 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 139 | Lắp đặt đèn sát trần viễn xanh D250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ |
| 140 | Quạt trần sải cánh dài 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 141 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | bộ |
| 142 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 143 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 144 | Công tắc đảo chiều cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 145 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | cái |
| 146 | Lắp đặt đế âm công tắc và ổ cắm toàn nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | hộp |
| 147 | Sản xuất lắp đặt mặt nhữa ổ cắm công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | Cái |
| 148 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây kích thước 10x10 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | hộp |
| 149 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.500 | m |
| 150 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 900 | m |
| 151 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 152 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 153 | Lắp đặt dây dẫn 2x10+3x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 154 | Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 155 | Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 156 | Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 157 | Sản xuất lắp đặt cọc tiếp địa bằng đồng đặc D20mm, chiều dài L =2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 0.0 |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 160 | Lắp đặt tủ điện tổng kim loại 600x400x180 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 161 | Lắp đặt tủ điện kim loại 250x150x100 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 162 | Lắp đặt tủ điện kim loại 200x200x150 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | hộp |
| 163 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cast6E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 164 | Sản xuất lắp đặt SWITCH 24 PORT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 165 | Sản xuất lắp đặt SWITCH 8 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 166 | Sản xuất lắp đặt MODERN 4 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Bộ |
| 167 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 168 | Sản xuất lắp đặ nút cắm RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 169 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,6724 | m3 |
| 170 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2967 | 100m3 |
| 171 | Gia công ống thép trắng kẽm kim thu sét D25 mmchiều dài kim 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 172 | Sản xuất lắp đặt quả hồ lô băng sứ bọc kim thi sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 0.0 |
| 173 | Sản xuất lắp dựng kim thu sét bằng đồng có sẵn D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 174 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cọc |
| 175 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 176 | Gia công sản xuất thép chân bật liên kết tường và dây dẫn d12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 177 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2967 | 100m3 |
| 178 | Chi phí kiểm tra điện trở và quét sơn chống gỉ cho dây dẫn và mối nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 179 | Hộp đừng binh chữa cháy có khóa 500x600x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 180 | Tiêu lệnh + Bảng nội quy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 181 | Bình chữa cháy TQ MFZL8 ABC đựng trọng hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Bình |
| 182 | Mua đất tại mỏ nghi yên kể cả chi phí vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 593,8 | 0.0 |
| 183 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,38 | 10m3/1km |
| 184 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,38 | 10m3/1km |
| 185 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 475,04 | 10m3/1km |
| 186 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 475,04 | 10m3/1km |
| 187 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,38 | 10m3/1km |
| 188 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2902 | 100m3 |
| 189 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7964 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1082852E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6353565E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.378.998.200 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Bằng cấp, chứng chỉ liên quan | 3 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Bằng cấp, chứng chỉ liên quan | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy Đào | có dung tích gàu = 1,25m3 trở lên | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | dung tích 250-350 l | 3 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | 1,7 kW | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn thép | 5 kW | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | 1,5 kW | 3 |
| 6 | Máy đầm cóc | 5.5HP-13kN | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | 1kW | 2 |
| 8 | Máy hàn điện | 23kW | 3 |
| 9 | Máy khoan | 0,62-1 kW | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi