Gói thầu: Xây lắp Các tuyến đường khu dân cư xã Tân Hòa Tây

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220105525-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Phước
Tên gói thầu Xây lắp Các tuyến đường khu dân cư xã Tân Hòa Tây
Số hiệu KHLCNT 20211294050
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-06 14:16:00 đến ngày 2022-01-14 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tiền Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,805,102,268 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.916198333E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.83E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường nhựa, bó vỉa, vỉa hè, hệ thống thoát nước cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.360.892.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.082.676.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học ngành kỹ thuật xây dựng cầu đường.Có chứng nhận chỉ huy trưởng công trình.Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.Có chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy.Đã từng trực tiếp chỉ huy trưởng thi công xây dựng hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ít nhất 01 công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường nhựa, bó vỉa, vỉa hè, hệ thống thoát nước cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng >= 1.360.892.000 VND, có xác nhận chủ đầu tư rằng cán bộ tham gia toàn bộ thời gian thi công
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học ngành kỹ thuật xây dựng cầu đường.Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.Có chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy.Đã từng tham gia thi công xây dựng hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ít nhất 01 công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường nhựa, bó vỉa, vỉa hè, hệ thống thoát nước cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng >= 1.360.892.000 VND, có xác nhận chủ đầu tư rằng cán bộ tham gia toàn bộ thời gian thi công
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học ngành bảo hộ lao động.Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.Có chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy.Đã từng tham gia thi công xây dựng hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ít nhất 01 công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường nhựa, bó vỉa, vỉa hè, hệ thống thoát nước cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng >= 1.360.892.000 VND, có xác nhận chủ đầu tư rằng cán bộ tham gia toàn bộ thời gian thi công
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm dùi(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)
- Đặc điểm thiết bị đầm dùi bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào một gầu bánh xích, dung tích gầu >= 0,8m3(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)
- Đặc điểm thiết bị đào xúc vật liệu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe lu tĩnh bánh lốp >= 16 Tấn(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)
- Đặc điểm thiết bị đầm nén
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe lu tĩnh bánh thép >= 10 Tấn(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)
- Đặc điểm thiết bị đầm nén
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe lu tĩnh bánh thép >= 8,5 Tấn(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)
- Đặc điểm thiết bị đầm nén
- Số lượng tối thiểu 1
6-Xe lu rung tự hành, lực rung lớn nhất >= 25 Tấn(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)
- Đặc điểm thiết bị đầm nén
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy nén khí(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)
- Đặc điểm thiết bị thổi vệ sinh
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy tưới nhựa(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)
- Đặc điểm thiết bị tưới nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải cấp phối đá dăm, năng suất 50m3/h - 60m3/h(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)
- Đặc điểm thiết bị rải đá
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi, công suất >= 110cv(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)
- Đặc điểm thiết bị ủi vật liệu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông, dung tích >= 250 lít
- Đặc điểm thiết bị trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị cắt bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị hàn thép
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị đầm nén
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)
- Đặc điểm thiết bị trắc đạc
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy thủy bình(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)
- Đặc điểm thiết bị trắc đạc
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Phước
E-CDNT 1.2 Xây lắp Các tuyến đường khu dân cư xã Tân Hòa Tây
Các tuyến đường khu dân cư xã Tân Hòa Tây
210 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Phước , địa chỉ: Khu 4 Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Tân Phước, Tỉnh Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Phước. Địa chỉ: Khu phố 2 – TT Mỹ Phước – Huyện Tân Phước – Tỉnh Tiền Giang. SĐT: (0273) 3640625
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH tư vấn xây dựng Khôi Nguyên. Địa chỉ: số 234/3, Đống Đa, phường 4, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang; Công ty TNHH Tư vấn đào tạo Xây dựng Phương Nam. Địa chỉ: 126/25 đường số 20, Phường 5, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh; Công ty TNHH Xây dựng – Nội thất – Thương mại Bình Minh. Địa chỉ: 160/9/7 Đường trục, P.13, Q. Bình Thạnh, Tp. HCM


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Phước , địa chỉ: Khu 4 Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Tân Phước, Tỉnh Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Phước. Địa chỉ: Khu phố 2 – TT Mỹ Phước – Huyện Tân Phước – Tỉnh Tiền Giang. SĐT: (0273) 3640625


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Phước. Địa chỉ: Khu phố 2 – TT Mỹ Phước – Huyện Tân Phước – Tỉnh Tiền Giang. SĐT: (0273) 3640625
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Phước. Địa chỉ: Khu phố 2 – TT Mỹ Phước – Huyện Tân Phước – Tỉnh Tiền Giang. SĐT: (0273) 3640625
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn đào tạo Xây dựng Phương Nam. Địa chỉ: 126/25 đường số 20, Phường 5, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh. SĐT: 028.62577311
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch huyện Tân Phước; Địa chỉ: Khu phố 2, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Tân Phước, Tỉnh Tiền Giang. ĐT: 02733 848016
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG SỐ 1
1Đào đất nền đườngMục II Chương V2,185100m3
2Đào đá nền đườngMục II Chương V0,651100m3
3Đầm chặt nền đường, K=0,95 (30cm trên cùng)Mục II Chương V0,564100m3
4Đắp đất dính lề đường, K=0,95 (tận dụng đất đào)Mục II Chương V0,197100m3
5Cán đá dăm cấp phối loại 2 - Dmax = 25mm (không tính vật tư)Mục II Chương V0,662100m3
6Cung cấp vật tư đá dăm cấp phối loại 2 - Dmax = 25mm (tận dụng đá đào nền đường)Mục II Chương V7,597m3
7Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mục II Chương V1,88100m2
8Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2Mục II Chương V1,88100m2
9Đào móng chân biển báoMục II Chương V0,16m3
10Cung cấp + lắp đặt biển báo phản quang loại chữ nhậtMục II Chương V2cái
11Cung cấp + lắp đặt biển báo phản quang loại trònMục II Chương V2cái
12Cung cấp + lắp đặt cột biển báo STK ĐK 90mm, dày 2,5mm - L=3,5mMục II Chương V2cột
13Bê tông đá 1x2 M150 - chân biển báoMục II Chương V0,16m3
14Phá dỡ đan BTCT vỉa hè hiện hữuMục II Chương V11,94m3
15Đắp cát lótMục II Chương V0,456100m3
16Trải tấm nilon lótMục II Chương V4,719100m2
17Bê tông vỉa hè đá 1x2 M200Mục II Chương V36,44m3
18Lát gạch TerrazzoMục II Chương V471,9m2
19Ván khuôn BT lótMục II Chương V0,098100m2
20Bê tông lót móng đá 1x2 M150Mục II Chương V1,72m3
21Ván khuôn bó nềnMục II Chương V0,819100m2
22Bê tông bó nền đá 1x2 M200Mục II Chương V9,82m3
23Đắp đất dính bó nền, K=0,90 (tận dụng đất đào)Mục II Chương V0,14100m3
24Trải tấm nilon lótMục II Chương V0,452100m2
25Ván khuôn BT lótMục II Chương V0,075100m2
26Bê tông lót móng đá 1x2 M150Mục II Chương V2,26m3
27Ván khuôn bó vỉaMục II Chương V0,276100m2
28Bê tông bó vỉa đá 1x2 M250Mục II Chương V7,78m3
29Đục hạ hố ga hiện hữuMục II Chương V0,64m3
B HẠNG MỤC : ĐƯỜNG SỐ 2
1Đào đất nền đườngMục II Chương V1,635100m3
2Đắp đất dính lề đường, K=0,95 (tận dụng đất đào)Mục II Chương V1,326100m3
3Cán đá dăm cấp phối loại 2 - Dmax = 25mmMục II Chương V1,356100m3
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mục II Chương V3,376100m2
5Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2Mục II Chương V3,376100m2
6Đào móng chân biển báoMục II Chương V0,16m3
7Cung cấp + lắp đặt biển báo phản quang loại chữ nhậtMục II Chương V2cái
8Cung cấp + lắp đặt biển báo phản quang loại trònMục II Chương V2cái
9Cung cấp + lắp đặt cột biển báo STK ĐK 90mm, dày 2,5mm - L=3,5mMục II Chương V2cột
10Bê tông đá 1x2 M150 - chân biển báoMục II Chương V0,16m3
11Đắp cát lótMục II Chương V0,279100m3
12Trải tấm nilon lótMục II Chương V3,177100m2
13Bê tông vỉa hè đá 1x2 M200Mục II Chương V22,3m3
14Lát gạch TerrazzoMục II Chương V317,72m2
15Trải tấm nilon lótMục II Chương V1,649100m2
16Ván khuôn BT lótMục II Chương V0,275100m2
17Bê tông lót móng đá 1x2 M150Mục II Chương V8,25m3
18Ván khuôn bó vỉaMục II Chương V1,06100m2
19Bê tông bó vỉa đá 1x2 M250Mục II Chương V29,66m3
20Ván khuôn BT lótMục II Chương V0,234100m2
21Bê tông lót móng đá 1x2 M150Mục II Chương V4,09m3
22Ván khuôn bó nềnMục II Chương V1,949100m2
23Bê tông bó nền đá 1x2 M200Mục II Chương V23,39m3
24Đắp đất dính bó nền, K=0,90 (tận dụng đất đào)Mục II Chương V1,427100m3
25Ván khuôn nâng tường hố gaMục II Chương V0,014100m2
26Bê tông đá 1x2 M250 - nâng tường hố gaMục II Chương V0,14m3
27Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính 06mmMục II Chương V0,026tấn
28Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính 08mmMục II Chương V0,132tấn
29Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính 12mmMục II Chương V0,054tấn
30Ván khuôn cấu kiện bê tông đúc sẵnMục II Chương V0,116100m2
31Bê tông cấu kiện bê tông đúc sẵn đá 1x2 M250Mục II Chương V1,75m3
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn vào vị tríMục II Chương V121cấu kiện
C HẠNG MỤC : ĐƯỜNG SỐ 3 - PHẦN ĐƯỜNG
1Đào đất nền đườngMục II Chương V10,324100m3
2Đắp đất dính lề đường, K=0,90 (tận dụng đất đào)Mục II Chương V1,846100m3
3Đắp đất dính mặt đường, K=0,95 (tận dụng đất đào)Mục II Chương V0,04100m3
4Đầm chặt nền đường, K=0,90 (30cm trên cùng)Mục II Chương V3,545100m3
5Cán đá dăm cấp phối loại 2 - Dmax = 25mmMục II Chương V4,271100m3
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mục II Chương V11,816100m2
7Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2Mục II Chương V11,816100m2
8Đào móng chân biển báoMục II Chương V0,64m3
9Cung cấp + lắp đặt biển báo phản quang loại chữ nhật2cái
10Cung cấp + lắp đặt biển báo phản quang loại trònMục II Chương V2cái
11Cung cấp + lắp đặt biển báo phản quang loại tam giácMục II Chương V6cái
12Cung cấp + lắp đặt cột biển báo STK ĐK 90mm, dày 2,5mm - L=3mMục II Chương V6cột
13Cung cấp + lắp đặt cột biển báo STK ĐK 90mm, dày 2,5mm - L=3,5mMục II Chương V2cột
14Làm cọc tiêu BTCTMục II Chương V34cái
15Bê tông đá 1x2 M150 - chân biển báo + cọc tiêuMục II Chương V2,67m3
16Đắp cát lótMục II Chương V0,383100m3
17Trải tấm nilon lótMục II Chương V4,213100m2
18Bê tông vỉa hè đá 1x2 M200Mục II Chương V30,61m3
19Lát gạch TerrazzoMục II Chương V421,3m2
20Trải tấm nilon lótMục II Chương V1,414100m2
21Ván khuôn BT lótMục II Chương V0,236100m2
22Bê tông lót móng đá 1x2 M150Mục II Chương V7,07m3
23Ván khuôn bó vỉaMục II Chương V0,852100m2
24Bê tông bó vỉa đá 1x2 M250Mục II Chương V24,04m3
25Ván khuôn BT lótMục II Chương V0,232100m2
26Bê tông lót móng đá 1x2 M150Mục II Chương V4,06m3
27Ván khuôn bó nềnMục II Chương V1,936100m2
28Bê tông bó nền đá 1x2 M200Mục II Chương V23,23m3
29Đắp đất dính bó nền, K=0,90 (tận dụng đất đào)Mục II Chương V1,109100m3
D ĐƯỜNG SỐ 3 - PHẦN HTTN
1Đào đất hố móngMục II Chương V5,135100m3
2Bê tông lót móng đá 1x2 M150Mục II Chương V1,152m3
3Lắp đặt gối cống D600Mục II Chương V142cái
4Lắp đặt ống cống BTCT D600 - loại vỉa hèMục II Chương V711 đoạn ống
5Lắp đặt joint cao su D600Mục II Chương V62mối nối
6Ván khuôn tường hố gaMục II Chương V0,939100m2
7Bê tông tường hố ga đá 1x2 M250Mục II Chương V10,678m3
8Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính 06mmMục II Chương V0,06tấn
9Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính 08mmMục II Chương V0,077tấn
10Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính 10mmMục II Chương V0,203tấn
11Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính 12mmMục II Chương V0,005tấn
12Ván khuôn cấu kiện bê tông đúc sẵnMục II Chương V0,292100m2
13Bê tông cấu kiện bê tông đúc sẵn đá 1x2 M250Mục II Chương V3,35m3
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn vào vị tríMục II Chương V401cấu kiện
15Đắp đất hoàn trả hố móngMục II Chương V3,971100m3
E ĐƯỜNG SỐ 4
1Đào đất nền đườngMục II Chương V0,117100m3
2Đắp đất dính lề đường, K=0,90 (tận dụng đất đào)Mục II Chương V0,041100m3
3Đắp đất dính mặt đường, K=0,95 (tận dụng đất đào)Mục II Chương V0,35100m3
4Đắp cát lótMục II Chương V0,109100m3
5Trải tấm nilon lótMục II Chương V1,482100m2
6Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMục II Chương V0,194100m2
7Bê tông xi măng đá 1x2 M250Mục II Chương V20,29m3
8Cắt khe nhiệtMục II Chương V6,4810m
9Ván khuôn BT lótMục II Chương V0,144100m2
10Bê tông lót móng đá 1x2 M150Mục II Chương V2,52m3
11Ván khuôn bó nềnMục II Chương V0,96100m2
12Bê tông bó nền đá 1x2 M200Mục II Chương V12m3
13Đắp đất dính bó nền, K=0,90 (tận dụng đất đào)Mục II Chương V0,402100m3
F ĐƯỜNG SỐ 4 - PHẦN HTTN
1Đào đất hố móngMục II Chương V0,676100m3
2Bê tông lót móng đá 1x2 M150Mục II Chương V0,288m3
3Lắp đặt gối cống D600Mục II Chương V40cái
4Lắp đặt ống cống BTCT D600 - loại H10-X60Mục II Chương V201 đoạn ống
5Lắp đặt joint cao su D600Mục II Chương V18mối nối
6Ván khuôn tường hố gaMục II Chương V0,139100m2
7Bê tông tường hố ga đá 1x2 M250Mục II Chương V1,646m3
8Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính 06mmMục II Chương V0,006tấn
9Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính 08mmMục II Chương V0,041tấn
10Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính 10mmMục II Chương V0,029tấn
11Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính 12mmMục II Chương V0,031tấn
12Ván khuôn cấu kiện bê tông đúc sẵnMục II Chương V0,053100m2
13Bê tông cấu kiện bê tông đúc sẵn đá 1x2 M250Mục II Chương V0,728m3
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn vào vị tríMục II Chương V101cấu kiện
15Đắp đất hoàn trả hố móngMục II Chương V0,351100m3
16Đục hạ hố ga hiện hữuMục II Chương V0,084m3
G ĐƯỜNG SỐ 5
1Đào đất nền đườngMục II Chương V0,111100m3
2Đắp đất dính lề đường, K=0,90 (tận dụng đất đào)Mục II Chương V0,041100m3
3Đắp đất dính mặt đường, K=0,95 (tận dụng đất đào)Mục II Chương V0,293100m3
4Đắp cát lótMục II Chương V0,112100m3
5Trải tấm nilon lótMục II Chương V1,506100m2
6Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMục II Chương V0,195100m2
7Bê tông xi măng đá 1x2 M250Mục II Chương V20,64m3
8Cắt khe nhiệtMục II Chương V6,510m
9Ván khuôn BT lótMục II Chương V0,144100m2
10Bê tông lót móng đá 1x2 M150Mục II Chương V2,52m3
11Ván khuôn bó nềnMục II Chương V0,961100m2
12Bê tông bó nền đá 1x2 M200Mục II Chương V12,02m3
13Đắp đất dính bó nền, K=0,90 (tận dụng đất đào)Mục II Chương V0,344100m3
14Đục hạ hố ga hiện hữuMục II Chương V0,26m3
15Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính 06mmMục II Chương V0,013tấn
16Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính 08mmMục II Chương V0,063tấn
17Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính 12mmMục II Chương V0,021tấn
18Ván khuôn cấu kiện bê tông đúc sẵnMục II Chương V0,088100m2
19Bê tông cấu kiện bê tông đúc sẵn đá 1x2 M250Mục II Chương V0,88m3
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn vào vị tríMục II Chương V121cấu kiện
H ĐƯỜNG SỐ 6
1Đào đất nền đườngMục II Chương V0,108100m3
2Đắp đất dính lề đường, K=0,90 (tận dụng đất đào)Mục II Chương V0,042100m3
3Đắp đất dính mặt đường, K=0,95 (tận dụng đất đào)Mục II Chương V0,318100m3
4Đắp cát lótMục II Chương V0,111100m3
5Trải tấm nilon lótMục II Chương V1,497100m2
6Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMục II Chương V0,194100m2
7Bê tông xi măng đá 1x2 M250Mục II Chương V20,53m3
8Cắt khe nhiệtMục II Chương V6,4510m
9Ván khuôn BT lótMục II Chương V0,143100m2
10Bê tông lót móng đá 1x2 M150Mục II Chương V2,49m3
11Ván khuôn bó nềnMục II Chương V0,95100m2
12Bê tông bó nền đá 1x2 M200Mục II Chương V11,88m3
13Đắp đất dính bó nền, K=0,90 (tận dụng đất đào)Mục II Chương V0,37100m3
14Đục hạ hố ga hiện hữuMục II Chương V0,19m3
15Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính 06mmMục II Chương V0,013tấn
16Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính 08mmMục II Chương V0,063tấn
17Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính 12mmMục II Chương V0,021tấn
18Ván khuôn cấu kiện bê tông đúc sẵnMục II Chương V0,088100m2
19Bê tông cấu kiện bê tông đúc sẵn đá 1x2 M250Mục II Chương V0,88m3
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn vào vị tríMục II Chương V121cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.916198333E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.83E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường nhựa, bó vỉa, vỉa hè, hệ thống thoát nước cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.360.892.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.082.676.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có bằng tốt nghiệp đại học ngành kỹ thuật xây dựng cầu đường.Có chứng nhận chỉ huy trưởng công trình.Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.Có chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy.Đã từng trực tiếp chỉ huy trưởng thi công xây dựng hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ít nhất 01 công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường nhựa, bó vỉa, vỉa hè, hệ thống thoát nước cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng >= 1.360.892.000 VND, có xác nhận chủ đầu tư rằng cán bộ tham gia toàn bộ thời gian thi công52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Có bằng tốt nghiệp đại học ngành kỹ thuật xây dựng cầu đường.Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.Có chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy.Đã từng tham gia thi công xây dựng hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ít nhất 01 công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường nhựa, bó vỉa, vỉa hè, hệ thống thoát nước cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng >= 1.360.892.000 VND, có xác nhận chủ đầu tư rằng cán bộ tham gia toàn bộ thời gian thi công31
3 Cán bộ phụ trách giám sát an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy 1 Có bằng tốt nghiệp đại học ngành bảo hộ lao động.Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.Có chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy.Đã từng tham gia thi công xây dựng hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ít nhất 01 công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường nhựa, bó vỉa, vỉa hè, hệ thống thoát nước cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng >= 1.360.892.000 VND, có xác nhận chủ đầu tư rằng cán bộ tham gia toàn bộ thời gian thi công31
4 Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán 1 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dùi(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) đầm dùi bê tông1
2 Máy đào một gầu bánh xích, dung tích gầu >= 0,8m3(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) đào xúc vật liệu1
3 Xe lu tĩnh bánh lốp >= 16 Tấn(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) đầm nén1
4 Xe lu tĩnh bánh thép >= 10 Tấn(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) đầm nén1
5 Xe lu tĩnh bánh thép >= 8,5 Tấn(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) đầm nén1
6 Xe lu rung tự hành, lực rung lớn nhất >= 25 Tấn(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) đầm nén1
7 Máy nén khí(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) thổi vệ sinh1
8 Máy tưới nhựa(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) tưới nhựa1
9 Máy rải cấp phối đá dăm, năng suất 50m3/h - 60m3/h(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) rải đá1
10 Máy ủi, công suất >= 110cv(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) ủi vật liệu1
11 Máy trộn bê tông, dung tích >= 250 lít trộn bê tông1
12 Máy cắt bê tông cắt bê tông1
13 Máy hàn hàn thép1
14 Máy đầm bàn đầm nén1
15 Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) trắc đạc1
16 Máy thủy bình(Có tài liệu hợp lệ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) trắc đạc1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->