Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220107671-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/01/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy bân nhân dân thị trấn Rừng Thông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220107579 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thị trấn và vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-06 14:36:00 đến ngày 2022-01-14 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,411,769,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1176535E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0235307E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.390.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng giao thông có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên có Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ – VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên có Chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ &VSMT. còn hiệu lực theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ôtô ben tự đổ (loại ≥ 5 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy bân nhân dân thị trấn Rừng Thông |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình Nâng cấp, mở rộng đường giao thông Hàm Hạ đoạn từ cầu Hàm Hạ đi khu di tích Phạm Văn Huống, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn. Hạng mục: Nền mặt đường, rãnh thoát nước, tường rào, di chuyển đường điện 4 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách thị trấn và vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại chương III, tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn; Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, Huyện Đông Sơn, Tỉnh Thanh Hoá -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Đông Sơn; Địa chỉ: Thị trấn rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hoá. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA xây dựng Công trình: Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hoá |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng TCKH huyện Đông Sơn; Địa chỉ: Thị trấn rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hoá |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền mặt đường | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 79,43 | m3 |
| 2 | Đào nền, khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 85,924 | 1m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 3,1882 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1,5305 | 100m3 |
| 5 | Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 18cm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 11,3716 | 100m2 |
| 6 | Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 23,089 | 100m2 |
| 7 | Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 23,089 | 100m2 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 23,089 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 23,089 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 80T/h | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 3,9113 | 100tấn |
| 11 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 3,9113 | 100tấn |
| 12 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 8km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 3,9113 | 100tấn |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 4,0474 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 4,0474 | 100m3/1km |
| 15 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,7943 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,7943 | 100m3/1km |
| 17 | Mua đất về đắp | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 201,088 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2,0109 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2,0109 | 100m3/1km |
| 20 | Vận chuyển đất 30km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2,0109 | 100m3/1km |
| 21 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 16,7452 | m3 |
| B | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Phá dỡ rãnh cũ | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 3,93 | m3 |
| 2 | Đào rãnh thoát nước, bằng thủ công - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 47,568 | 1m3 |
| 3 | Đào rãnh thoát nước bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 4,2811 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 41,164 | m3 |
| 5 | Bê tông móng rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 61,746 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1,164 | 100m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 102,432 | m3 |
| 8 | Trát tường rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 465,6 | m2 |
| 9 | Bê tông giằng rãnh, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 29,876 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép giằng rãnh, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,5664 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép giằng rãnh, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2,068 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ giằng rãnh | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 3,88 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 31,1124 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2,639 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 4,1712 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2,0717 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 486 | 1cấu kiện |
| 18 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1,0384 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 3,7184 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 3,7184 | 100m3/1km |
| 21 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0393 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0393 | 100m3/1km |
| 23 | Cắt bê tông mặt đường | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 3,6 | 10m |
| 24 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 4,14 | m3 |
| 25 | Đào rãnh thoát nước, bằng thủ công - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2,61 | 1m3 |
| 26 | Đào rãnh thoát nước bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,2349 | 100m3 |
| 27 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1,98 | m3 |
| 28 | Bê tông rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 4,86 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,108 | 100m2 |
| 30 | Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 5,04 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ tường thẳng | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,396 | 100m2 |
| 32 | Bê tông giằng rãnh, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2,16 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép giằng rãnh, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0511 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép giằng rãnh, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,1278 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ giằng rãnh | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,216 | 100m2 |
| 36 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1,62 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0864 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,1147 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,2741 | tấn |
| 40 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 18 | 1cấu kiện |
| 41 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0387 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,2223 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,2223 | 100m3/1km |
| 44 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0414 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0414 | 100m3/1km |
| 46 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,47 | m3 |
| 47 | Phá dỡ bê tông cốt thép | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 48 | Phá dỡ tường xây gạch | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,38 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1,26 | m3 |
| 50 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 4,2 | m2 |
| 51 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,54 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,072 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0076 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0379 | tấn |
| 55 | Bê tông tấm bản, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2,73 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ tấm bản | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0857 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép tấm bản, ĐK >10mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,3775 | tấn |
| 58 | Bê tông gờ chắn bánh, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,23 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ gờ chắn bánh | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0203 | 100m2 |
| C | Tường rào | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 15,3537 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1,3818 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 11,6316 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 82,929 | m3 |
| 5 | Bê tông giằng móng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 4,7388 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,4702 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,3274 | tấn |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,5118 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1,0237 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1,0237 | 100m3/1km |
| 11 | Xây tường gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 26,5562 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 636,3824 | m2 |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 636,382 | m2 |
| 14 | Sản xuất lắp dựng ô thoáng bê tông hàng rào đúc sẵn (Lắp dựng hoàn chỉnh) | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 92,16 | md |
| 15 | Sơn ô thoáng bê tông, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 221,184 | 1m2 |
| 16 | Đào móng cột, trụ - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 8,64 | 1m3 |
| 17 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,312 | m3 |
| 18 | Bê tông móng cột M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,965 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,118 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,1307 | tấn |
| 22 | Xây bao móng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1,785 | m3 |
| 23 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0288 | 100m3 |
| 24 | Bê tông cột cổng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,24 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,242 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1,428 | tấn |
| 28 | Xây bao cột gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 6,3 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 22,5 | m2 |
| 30 | Ốp đá granit tự nhiên vào cột | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 12 | m2 |
| 31 | Ốp cột cổng - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 48 | m2 |
| 32 | Ốp đá granit tự nhiên vào cột | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 48 | m2 |
| 33 | Ốp cột cổng - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 84 | m2 |
| 34 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 65,7932 | m3 |
| 35 | Phá dỡ móng đá xây rãnh | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 22,1376 | m3 |
| 36 | Vận chuyển phế thải đổ đi, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,8793 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,8793 | 100m3/1km |
| 38 | Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1,9531 | 1m3 |
| 39 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,3711 | 100m3 |
| 40 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 5,008 | m3 |
| 41 | Xây móng bằng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 26,912 | m3 |
| 42 | Bê tông giằng nhà SX bằng máy trộn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2,288 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,208 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0197 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0829 | tấn |
| 46 | Xây bao móng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2,288 | m3 |
| 47 | Trát bao móng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 17,289 | m2 |
| 48 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,1601 | 100m3 |
| 49 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 41,1712 | m3 |
| 50 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 206,368 | m2 |
| 51 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 178,784 | m2 |
| 52 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 201 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 173,416 | m2 |
| 54 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2,9408 | m3 |
| 55 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 58,8168 | m2 |
| 56 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,3141 | tấn |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 33,6 | 1m2 |
| 58 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,3141 | tấn |
| 59 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,7354 | tấn |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,7354 | tấn |
| 61 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0,4mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1,0176 | 100m2 |
| 62 | Phụ kiện tôn mạ màu + lắp dựng | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 16,44 | m |
| 63 | Ke chống bão | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 72 | cái |
| 64 | Cửa đi Pa nô (Cửa gỗ nhóm IV) | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 10,8 | m2 |
| 65 | Cửa sổ Pa nô (Cửa gỗ nhóm IV) | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 3,2 | m2 |
| 66 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,822 | m3 |
| 67 | Xây tường gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1,8495 | m3 |
| 68 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 21,4932 | m2 |
| 69 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0767 | tấn |
| 70 | Gia công + lắp dựng Bu lông đầu cột D20 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 6 | bộ |
| 71 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,1211 | tấn |
| 72 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,2182 | tấn |
| 73 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0,4mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,3663 | 100m2 |
| D | Di chuyển đường nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN75 PN10, nối bằng măng sông, ĐK ống 75mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 3,859 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN63 PN10, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,942 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt van ren - Đường kính 75mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 75mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 18 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê đều nhựa HDPE - Đường kính 75mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê đều nhựa HDPE - Đường kính 63mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê thu nhựa HDPE - Đường kính (75x63)mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 26 | cái |
| 9 | Nước xúc xả thau rửa ống | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 480,1 | m |
| 10 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 75mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 3,859 | 100m |
| 11 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 65mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,942 | 100m |
| 12 | Khử trùng ống nước - Đường kính 75mm, 63mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 4,801 | 100m |
| 13 | Đào đường ống bằng thủ công - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 30,2463 | 1m3 |
| 14 | Đào đường ống bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1,2099 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát đường ống bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 59,4553 | m3 |
| 16 | Lắp đặt lưới cảnh báo | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 144,03 | m2 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,9122 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,6001 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,6001 | 100m3/1km |
| 20 | Đào móng bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,6052 | 1m3 |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0672 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0033 | 100m2 |
| 23 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,1459 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1,612 | m2 |
| 25 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1,04 | m2 |
| 26 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,02 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0021 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0016 | 100m2 |
| 29 | Lắp tấm đan đúc sẵn bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1 | 1 cấu kiện |
| 30 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,2017 | m3 |
| E | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP (XÂY DỤNG) | |||
| 1 | Cột LT 8,5 NPC.5.0 ngọn 190 x gốc 303 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 11 | cột |
| 2 | Móng cột MT-2 dùng cho cột đơn LT 8,5m sâu 1,3m | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 11 | móng |
| 3 | Xà néo lệch cáp vặn xoắn cột tròn đơn XNL-1T | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột vuông đơn CDVX-1V | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đơn CDVX-1T | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 26 | bộ |
| 6 | Kẹp hãm 4x(25-70) | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 26 | cái |
| 7 | Dây dẫn cáp vặn xoắn ABC-4x35mm2 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 140 | m |
| 8 | Dây dẫn cáp vặn xoắn ABC-4x70mm2 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 385 | m |
| 9 | Tiếp địa hạ thế cột tròn RC-2T | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Bịt đầu cáp SRE 2 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 16 | cái |
| 11 | Ghíp nhôm 3BL(25-150) | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 54 | Cái |
| 12 | Ghíp nhôm hòm công tơ 2BL(25-150) | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 16 | Cái |
| 13 | Dây nguồn công tơ Cu/XLPE/PVC-2x16mm2 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 60 | m |
| 14 | Dây cấp nguồn chiếu sáng cáp vặn xoắn ABC-2x25mm2 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 140 | m |
| 15 | Dây cấp nguồn chiếu sáng cáp vặn xoắn ABC-4x25mm2 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 385 | m |
| 16 | Tháo lắp lại hòm công tơ 3 pha | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 4 | hòm |
| 17 | Tháo, lắp lại hòm công tơ H1 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 3 | hòm |
| 18 | Lắp mới Hòm công tơ H2 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 5 | Hòm |
| 19 | Lắp mới Hòm công tơ H4 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 4 | Hòm |
| 20 | Đai thép+ khóa đai (inox) lắp lại hòm công tơ | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 32 | cái |
| 21 | Băng dính cách điện | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 24 | cái |
| 22 | Dây nhị thứ Cu/XLPE/PVC-1x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 24 | m |
| 23 | Ghíp nhôm 2BL(16-70) | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 40 | cái |
| 24 | Cần đơn đèn chiếu sáng | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 15 | bộ |
| 25 | Bóng đèn led chiếu sáng 100W (loại 3 cấp công suất) | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 15 | bộ |
| 26 | Dây lên đèn Cu/XLPE/PVC-2x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 64 | m |
| 27 | Vận chuyển đường dài | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1 | Ca |
| F | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP (THU HỒI) | |||
| 1 | Hạ cột BT tự đúc | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 11 | cột |
| 2 | Thu hồi dây nhôm ABC-2x25 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 140 | m |
| 3 | Thu hồi dây nhôm ABC-4x25 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 385 | m |
| 4 | Thu hồi dây nhôm ABC-4x35 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 140 | m |
| 5 | Thu hồi dây nhôm ABC-4x70 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 385 | m |
| 6 | Đèn chiếu sáng Thu hồi | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 11 | bộ |
| G | PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông ) | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 3 | Bộ |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2 | sợi |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1176535E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0235307E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.390.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng giao thông có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng giao thông | 4 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách KCS | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên có Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực | 4 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ – VSMT | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên có Chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ &VSMT. còn hiệu lực theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ | 4 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,4m3 | Đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này | 1 |
| 2 | Máy ủi | Đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này | 1 |
| 3 | Máy lu ≥ 7 tấn | Đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này | 1 |
| 4 | Ôtô ben tự đổ (loại ≥ 5 tấn) | Đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 80 lít | Đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này | 1 |
| 6 | Máy đầm bê tông các loại | Đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | Đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này | 1 |
| 8 | Đầm cóc | Đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này | 1 |
| 9 | Máy bơm nước | Đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này | 2 |
| 10 | Máy rải bê tông nhựa | Đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi