Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220107671-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/01/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy bân nhân dân thị trấn Rừng Thông
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220107579
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thị trấn và vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-06 14:36:00 đến ngày 2022-01-14 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,411,769,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1176535E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0235307E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.390.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng giao thông có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên có Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ – VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên có Chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ &VSMT. còn hiệu lực theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ôtô ben tự đổ (loại ≥ 5 tấn)
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 1
8-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy bân nhân dân thị trấn Rừng Thông
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình
Nâng cấp, mở rộng đường giao thông Hàm Hạ đoạn từ cầu Hàm Hạ đi khu di tích Phạm Văn Huống, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn. Hạng mục: Nền mặt đường, rãnh thoát nước, tường rào, di chuyển đường điện
4 Tháng
E-CDNT 3 Vốn ngân sách thị trấn và vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy bân nhân dân thị trấn Rừng Thông , địa chỉ: khối 4 Thị trấn Rừng Thông, Huyện Đông Sơn, Tỉnh Thanh Hoá
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn; Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, Huyện Đông Sơn, Tỉnh Thanh Hoá
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng thương mại Ngọc Sơn Thành; Địa chỉ: Số nhà 03B Khối 1, Thị trấn Rừng Thông, Huyện Đông Sơn, Tỉnh Thanh Hoá; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán đầu tư xây dựng công trình: Phòng Kinh tế & Hạ tầng huyện Đông Sơn; Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hoá; + Tư vấn lập E-HSMT, Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần xây dựng và thương mại Phát Lộc Thành; Địa chỉ: Số nhà 06, khu phố Cao Sơn, đường Lê Thế Long, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa; + Đơn vị thẩm định E-HSMT, báo cáo đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Tiến Tú; Địa chỉ: Số 10, LK 20, Khu đô thị mới Đông Sơn, phường An Hưng, thành phố Thanh Hóa.


- Bên mời thầu: Ủy bân nhân dân thị trấn Rừng Thông , địa chỉ: khối 4 Thị trấn Rừng Thông, Huyện Đông Sơn, Tỉnh Thanh Hoá
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn; Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, Huyện Đông Sơn, Tỉnh Thanh Hoá


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại chương III, tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn; Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, Huyện Đông Sơn, Tỉnh Thanh Hoá
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Đông Sơn; Địa chỉ: Thị trấn rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hoá.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA xây dựng Công trình: Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hoá
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng TCKH huyện Đông Sơn; Địa chỉ: Thị trấn rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hoá
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền mặt đường
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT79,43m3
2Đào nền, khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT85,9241m3
3Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT3,1882100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1,5305100m3
5Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 18cmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT11,3716100m2
6Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT23,089100m2
7Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT23,089100m2
8Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT23,089100m2
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT23,089100m2
10Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 80T/hTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT3,9113100tấn
11Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT3,9113100tấn
12Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 8km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT3,9113100tấn
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT4,0474100m3
14Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT4,0474100m3/1km
15Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000mTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,7943100m3
16Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5kmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,7943100m3/1km
17Mua đất về đắpTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT201,088m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT2,0109100m3
19Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT2,0109100m3/1km
20Vận chuyển đất 30km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT2,0109100m3/1km
21Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT16,7452m3
B Rãnh thoát nước
1Phá dỡ rãnh cũTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT3,93m3
2Đào rãnh thoát nước, bằng thủ công - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT47,5681m3
3Đào rãnh thoát nước bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT4,2811100m3
4Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT41,164m3
5Bê tông móng rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT61,746m3
6Ván khuôn móngTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1,164100m2
7Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT102,432m3
8Trát tường rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT465,6m2
9Bê tông giằng rãnh, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT29,876m3
10Lắp dựng cốt thép giằng rãnh, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,5664tấn
11Lắp dựng cốt thép giằng rãnh, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT2,068tấn
12Ván khuôn gỗ giằng rãnhTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT3,88100m2
13Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT31,1124m3
14Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT2,639tấn
15Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT4,1712tấn
16Ván khuôn gỗ tấm đanTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT2,0717100m2
17Lắp đặt tấm đan đúc sẵnTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT4861cấu kiện
18Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1,0384100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT3,7184100m3
20Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT3,7184100m3/1km
21Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000mTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,0393100m3
22Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5kmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,0393100m3/1km
23Cắt bê tông mặt đườngTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT3,610m
24Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT4,14m3
25Đào rãnh thoát nước, bằng thủ công - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT2,611m3
26Đào rãnh thoát nước bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,2349100m3
27Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1,98m3
28Bê tông rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT4,86m3
29Ván khuôn móngTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,108100m2
30Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT5,04m3
31Ván khuôn gỗ tường thẳngTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,396100m2
32Bê tông giằng rãnh, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT2,16m3
33Lắp dựng cốt thép giằng rãnh, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,0511tấn
34Lắp dựng cốt thép giằng rãnh, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,1278tấn
35Ván khuôn gỗ giằng rãnhTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,216100m2
36Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1,62m3
37Ván khuôn gỗ tấm đanTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,0864100m2
38Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,1147tấn
39Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,2741tấn
40Lắp đặt tấm đan đúc sẵnTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT181cấu kiện
41Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,0387100m3
42Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,2223100m3
43Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,2223100m3/1km
44Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000mTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,0414100m3
45Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5kmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,0414100m3/1km
46Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,47m3
47Phá dỡ bê tông cốt thépTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,1m3
48Phá dỡ tường xây gạchTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,38m3
49Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1,26m3
50Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT4,2m2
51Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,54m3
52Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,072100m2
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,0076tấn
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,0379tấn
55Bê tông tấm bản, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT2,73m3
56Ván khuôn gỗ tấm bảnTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,0857100m2
57Lắp dựng cốt thép tấm bản, ĐK >10mmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,3775tấn
58Bê tông gờ chắn bánh, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,23m3
59Ván khuôn gỗ gờ chắn bánhTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,0203100m2
C Tường rào
1Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT15,35371m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1,3818100m3
3Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT11,6316m3
4Xây móng bằng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT82,929m3
5Bê tông giằng móng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT4,7388m3
6Ván khuôn gỗ giằng móngTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,4702100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,3274tấn
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,5118100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1,0237100m3
10Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1,0237100m3/1km
11Xây tường gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT26,5562m3
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT636,3824m2
13Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT636,382m2
14Sản xuất lắp dựng ô thoáng bê tông hàng rào đúc sẵn (Lắp dựng hoàn chỉnh)Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT92,16md
15Sơn ô thoáng bê tông, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT221,1841m2
16Đào móng cột, trụ - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT8,641m3
17Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,312m3
18Bê tông móng cột M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,965m3
19Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,118100m2
20Lắp dựng cốt thép móng cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,009tấn
21Lắp dựng cốt thép móng cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,1307tấn
22Xây bao móng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1,785m3
23Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,0288100m3
24Bê tông cột cổng M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1,2m3
25Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,24100m2
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,242tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1,428tấn
28Xây bao cột gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT6,3m3
29Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT22,5m2
30Ốp đá granit tự nhiên vào cộtTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT12m2
31Ốp cột cổng - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT48m2
32Ốp đá granit tự nhiên vào cộtTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT48m2
33Ốp cột cổng - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT84m2
34Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT65,7932m3
35Phá dỡ móng đá xây rãnhTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT22,1376m3
36Vận chuyển phế thải đổ đi, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000mTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,8793100m3
37Vận chuyển phế thải 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5kmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,8793100m3/1km
38Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1,95311m3
39Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,3711100m3
40Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT5,008m3
41Xây móng bằng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT26,912m3
42Bê tông giằng nhà SX bằng máy trộn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT2,288m3
43Ván khuôn gỗ giằng móngTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,208100m2
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,0197tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,0829tấn
46Xây bao móng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT2,288m3
47Trát bao móng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT17,289m2
48Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,1601100m3
49Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT41,1712m3
50Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT206,368m2
51Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT178,784m2
52Quét nước xi măng 2 nướcTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT201m2
53Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT173,416m2
54Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT2,9408m3
55Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT58,8168m2
56Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,3141tấn
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT33,61m2
58Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,3141tấn
59Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,7354tấn
60Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,7354tấn
61Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0,4mmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1,0176100m2
62Phụ kiện tôn mạ màu + lắp dựngTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT16,44m
63Ke chống bãoTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT72cái
64Cửa đi Pa nô (Cửa gỗ nhóm IV)Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT10,8m2
65Cửa sổ Pa nô (Cửa gỗ nhóm IV)Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT3,2m2
66Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,822m3
67Xây tường gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1,8495m3
68Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT21,4932m2
69Gia công cột bằng thép hìnhTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,0767tấn
70Gia công + lắp dựng Bu lông đầu cột D20Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT6bộ
71Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,1211tấn
72Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,2182tấn
73Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0,4mmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,3663100m2
D Di chuyển đường nước
1Lắp đặt ống nhựa HDPE DN75 PN10, nối bằng măng sông, ĐK ống 75mmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT3,859100 m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE DN63 PN10, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,942100 m
3Lắp đặt van ren - Đường kính 75mmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT2cái
4Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 75mmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT12cái
5Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT18cái
6Lắp đặt tê đều nhựa HDPE - Đường kính 75mmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT7cái
7Lắp đặt tê đều nhựa HDPE - Đường kính 63mmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT6cái
8Lắp đặt tê thu nhựa HDPE - Đường kính (75x63)mmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT26cái
9Nước xúc xả thau rửa ốngTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT480,1m
10Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 75mmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT3,859100m
11Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 65mmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,942100m
12Khử trùng ống nước - Đường kính 75mm, 63mmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT4,801100m
13Đào đường ống bằng thủ công - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT30,24631m3
14Đào đường ống bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1,2099100m3
15Đắp cát đường ống bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT59,4553m3
16Lắp đặt lưới cảnh báoTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT144,03m2
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,9122100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,6001100m3
19Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,6001100m3/1km
20Đào móng bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,60521m3
21Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,0672m3
22Ván khuôn móngTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,0033100m2
23Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,1459m3
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1,612m2
25Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1,04m2
26Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,02m3
27Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,0021tấn
28Ván khuôn gỗ tấm đanTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,0016100m2
29Lắp tấm đan đúc sẵn bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT11 cấu kiện
30Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,2017m3
E PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP (XÂY DỤNG)
1Cột LT 8,5 NPC.5.0 ngọn 190 x gốc 303Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT11cột
2Móng cột MT-2 dùng cho cột đơn LT 8,5m sâu 1,3mTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT11móng
3Xà néo lệch cáp vặn xoắn cột tròn đơn XNL-1TTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT3bộ
4Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột vuông đơn CDVX-1VTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT4bộ
5Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đơn CDVX-1TTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT26bộ
6Kẹp hãm 4x(25-70)Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT26cái
7Dây dẫn cáp vặn xoắn ABC-4x35mm2Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT140m
8Dây dẫn cáp vặn xoắn ABC-4x70mm2Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT385m
9Tiếp địa hạ thế cột tròn RC-2TTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT2bộ
10Bịt đầu cáp SRE 2Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT16cái
11Ghíp nhôm 3BL(25-150)Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT54Cái
12Ghíp nhôm hòm công tơ 2BL(25-150)Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT16Cái
13Dây nguồn công tơ Cu/XLPE/PVC-2x16mm2Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT60m
14Dây cấp nguồn chiếu sáng cáp vặn xoắn ABC-2x25mm2Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT140m
15Dây cấp nguồn chiếu sáng cáp vặn xoắn ABC-4x25mm2Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT385m
16Tháo lắp lại hòm công tơ 3 phaTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT4hòm
17Tháo, lắp lại hòm công tơ H1Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT3hòm
18Lắp mới Hòm công tơ H2Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT5Hòm
19Lắp mới Hòm công tơ H4Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT4Hòm
20Đai thép+ khóa đai (inox) lắp lại hòm công tơTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT32cái
21Băng dính cách điệnTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT24cái
22Dây nhị thứ Cu/XLPE/PVC-1x6mm2Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT24m
23Ghíp nhôm 2BL(16-70)Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT40cái
24Cần đơn đèn chiếu sángTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT15bộ
25Bóng đèn led chiếu sáng 100W (loại 3 cấp công suất)Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT15bộ
26Dây lên đèn Cu/XLPE/PVC-2x2,5mm2Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT64m
27Vận chuyển đường dàiTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1Ca
F PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP (THU HỒI)
1Hạ cột BT tự đúcTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT11cột
2Thu hồi dây nhôm ABC-2x25Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT140m
3Thu hồi dây nhôm ABC-4x25Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT385m
4Thu hồi dây nhôm ABC-4x35Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT140m
5Thu hồi dây nhôm ABC-4x70Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT385m
6Đèn chiếu sáng Thu hồiTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT11bộ
G PHẦN THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông )Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT3Bộ
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT2sợi
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1176535E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0235307E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.390.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng giao thông có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực52
2 Kỹ thuật thi công 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng giao thông42
3 Cán bộ phụ trách KCS 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên có Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực41
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ – VSMT 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên có Chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ &VSMT. còn hiệu lực theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ41
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,4m3 Đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này1
2 Máy ủi Đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này1
3 Máy lu ≥ 7 tấn Đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này1
4 Ôtô ben tự đổ (loại ≥ 5 tấn) Đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này2
5 Máy trộn bê tông ≥ 80 lít Đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này1
6 Máy đầm bê tông các loại Đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này2
7 Máy cắt uốn thép Đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này1
8 Đầm cóc Đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này1
9 Máy bơm nước Đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này2
10 Máy rải bê tông nhựa Đang hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu này1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->