Gói thầu: Thi công xây lắp công trình: Nhà lớp học 2 tầng 4 phòng và các hạng mục phụ trợ Trường mầm non Đông Cửu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220107977-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/01/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Đông Cửu |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình: Nhà lớp học 2 tầng 4 phòng và các hạng mục phụ trợ Trường mầm non Đông Cửu |
| Số hiệu KHLCNT | 20211285591 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-06 14:46:00 đến ngày 2022-01-13 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,699,468,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.549202E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1098404E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành công trình dân dụng. Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên kèm theo.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô tương tự gói thầu.- Tài liệu chứng minh đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu (Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có pháp lý tương đương). Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. Tất cả các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành công trình dân dụng có bằng tốt nghiệp đại học trở lên kèm theo.- Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách 01 công trình có tính chất tương tự. Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. Tất cả các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là cán bộ đã tham gia làm cán bộ phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình xây dựng.- Tài liệu chứng minh Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng dân dụng có chứng chỉ, chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực. Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. Tất cả các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ trọng tải tối đa 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật liệu, có đăng ký, đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào dung tích gầu 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào vật liệu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi 108CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | San lấp vật liệu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn thép 5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm vật liệu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch đá 1,7kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt vật liệu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm vật liệu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan vật liệu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa 150lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn vật liệu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Đông Cửu |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp công trình: Nhà lớp học 2 tầng 4 phòng và các hạng mục phụ trợ Trường mầm non Đông Cửu Nhà lớp học 2 tầng 4 phòng và các hạng mục phụ trợ Trường mầm non Đông Cửu, huyện Thanh Sơn 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn Chương trình MTQG và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Nhà thầu tham gia dự thầu phải có giấy phép năng lực tổ chức hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (Đối với nhà thầu liên danh thi từng thành viên tham gia liên danh phải đáp ứng yêu cầu này) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Đông Cửu; Địa chỉ: xã Đông Cửu, huyện Thanh Sơn, tỉnh Phú Thọ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thanh Sơn. Địa chỉ: Thị trấn Thanh Sơn, huyện Thanh Sơn, Tỉnh Phú Thọ; SĐT -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Phú Thọ; Địa chỉ: Đường Trần Phú, Phường Tân Dân, Thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Phú Thọ; Địa chỉ: Đường Trần Phú, Phường Tân Dân, Thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | 16,6234 | 1m3 | |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 1,4961 | 100m3 | |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 29,7723 | 1m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | 22,4559 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 38,5318 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 1,0221 | 100m2 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0672 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 1,988 | tấn | |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 28,427 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 1,8685 | 100m2 | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,561 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 3,2681 | tấn | |
| 13 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | 14,0214 | m3 | |
| 14 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | 6,1529 | m3 | |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,8038 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | 0,1563 | 100m3 | |
| 17 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | 0,1563 | 100m3/1km | |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | 27,5795 | m3 | |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 19,179 | m2 | |
| 20 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | 17,725 | m2 | |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 5,1456 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,8215 | 100m2 | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,2559 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,2694 | tấn | |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | 12,8128 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 2,1504 | 100m2 | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,2576 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 2,4144 | tấn | |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 20,9095 | m3 | |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 2,4245 | 100m2 | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,7944 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 5,4598 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 0,3072 | tấn | |
| 34 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 79,8652 | m3 | |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m - ván khuôn sàn mái | 7,0019 | 100m2 | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 5,1654 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,0064 | tấn | |
| 38 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 2,6776 | m3 | |
| 39 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,3018 | 100m2 | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,2763 | tấn | |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | 135,6057 | m3 | |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | 71,8183 | m3 | |
| 43 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 148,556 | m2 | |
| 44 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 60,588 | m2 | |
| 45 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 | 441,112 | m2 | |
| 46 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm, XM PCB40 | 107,888 | m2 | |
| 47 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 | 265,392 | m2 | |
| 48 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | 28,6078 | m2 | |
| 49 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 519,77 | m2 | |
| 50 | Trát vẩy sần | 22,0478 | m2 | |
| 51 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 1.199,664 | m2 | |
| 52 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 579,7384 | m2 | |
| 53 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 210,6982 | m2 | |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 16,856 | m2 | |
| 55 | Đắp đầu + chân cột trụ | 14 | cái | |
| 56 | Đắp khóa vòm + trang trí đầu cột tầng 1 | 13 | cái | |
| 57 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | 156,012 | m | |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 161,332 | m | |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 749,6472 | m2 | |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.796,2584 | m2 | |
| 61 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 6,169 | 100m2 | |
| 62 | Sản xuất lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm hệ kính an toàn 6,38mm | 42,96 | m2 | |
| 63 | Sản xuất lắp đặt cửa đi 2 cánh mở trượt, khung nhôm hệ kính an toàn 6,38mm | 10,56 | m2 | |
| 64 | Sản xuất lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm hệ kính an toàn 6,38mm | 22 | m2 | |
| 65 | Sản xuất lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở trượt, khung nhôm hệ kính an toàn 6,38mm | 25,92 | m2 | |
| 66 | Sản xuất lắp đặt cửa sổ 4 cánh mở trượt, khung nhôm hệ kính an toàn 6,38mm | 17,28 | m2 | |
| 67 | Sản xuất lắp đặt cửa sổ 1 cánh mở hất, khung nhôm hệ kính an toàn 6,38mm | 5,12 | m2 | |
| 68 | Gia công cửa sắt, hoa thép hộp 16x16x1,2mm | 0,7153 | tấn | |
| 69 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 77,312 | m2 | |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 75,9347 | 1m2 | |
| 71 | Gia công lan can thép hộp | 0,5384 | tấn | |
| 72 | Trụ cầu thang bằng inox | 1 | cái | |
| 73 | Sản xuất tay vịn cầu thang inox | 124,2953 | kg | |
| 74 | Lắp dựng lan can sắt | 51,4033 | m2 | |
| 75 | Sơn tính điện lan can | 538,4 | kg | |
| 76 | Phá dỡ lan can nhà lớp học, nhà điều hành hiện trạng để kết nối hành lang | 5 | công | |
| 77 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 24 | bộ | |
| 78 | Lắp đặt đèn sát trần LED 300x300, 18w | 35 | bộ | |
| 79 | Lắp đặt quạt trần | 24 | cái | |
| 80 | Móc treo quạt trần | 24 | cái | |
| 81 | Lắp đặt quạt thông gió 40W | 4 | cái | |
| 82 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 14 | cái | |
| 83 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 16 | cái | |
| 84 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | 2 | cái | |
| 85 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 32 | cái | |
| 86 | Tủ điện 600x400x200 | 2 | Cái | |
| 87 | Tủ điện modul | 4 | Cái | |
| 88 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤150A-125A | 1 | cái | |
| 89 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A-60A | 3 | cái | |
| 90 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A-32A | 4 | cái | |
| 91 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A-16A | 12 | cái | |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 660 | m | |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 440 | m | |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 60 | m | |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | 5 | m | |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | 80 | m | |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 860 | m | |
| 98 | hộp phân dây | 8 | hộp | |
| 99 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 21,28 | 1m3 | |
| 100 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 21,28 | m3 | |
| 101 | Gia công, đóng cọc chống sét | 12 | cọc | |
| 102 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | 38 | m | |
| 103 | Bù thép fi 16 dây tiếp địa | 27,132 | kg | |
| 104 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | 160 | m | |
| 105 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 6,9331 | 1m2 | |
| 106 | Kẹp tiếp địa | 2 | bộ | |
| 107 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | 3 | cái | |
| 108 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | 3 | cái | |
| 109 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m | 8 | cái | |
| 110 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m | 8 | cái | |
| 111 | Quả cầu sứ | 11 | quả | |
| 112 | Đo điện trở | 2 | điểm | |
| 113 | Hộp đựng bình chữ cháy | 2 | cái | |
| 114 | Bình chữa cháy MFZL4 | 4 | bình | |
| 115 | Bình chữa cháy MT3 | 2 | bình | |
| 116 | Bộ tiêu lệnh nội quy phòng cháy | 2 | bộ | |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | 0,62 | 100m | |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | 0,44 | 100m | |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | 0,12 | 100m | |
| 120 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | 16 | cái | |
| 121 | Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 110mm | 40 | cái | |
| 122 | Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 90mm | 12 | cái | |
| 123 | Lắp đặt chếch nhựa - Đường kính 110mm | 4 | cái | |
| 124 | Lắp đặt chếch nhựa - Đường kính 90mm | 4 | cái | |
| 125 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | 56 | cái | |
| 126 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 24 | cái | |
| 127 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 4 | cái | |
| 128 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | 2 | cái | |
| 129 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 2 | cái | |
| 130 | Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 110mm | 2 | cái | |
| 131 | Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 90mm | 2 | cái | |
| 132 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 16 | bộ | |
| 133 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 16 | bộ | |
| 134 | Xifon chậu rửa | 16 | bộ | |
| 135 | Dây cấp chậu rửa | 16 | bộ | |
| 136 | Lắp đặt gương soi | 16 | cái | |
| 137 | Lắp đặt xí bệt | 40 | bộ | |
| 138 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 40 | cái | |
| 139 | Dây cấp xí bệt | 40 | bộ | |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | 0,28 | 100m | |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | 0,68 | 100m | |
| 142 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 50mm | 4 | cái | |
| 143 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 25mm | 96 | cái | |
| 144 | Lắp đặt Cút góc nhựa PPR đường kính 50mm | 6 | cái | |
| 145 | Lắp đặt Cút góc nhựa PPR đường kính 25mm | 16 | cái | |
| 146 | Lắp đặt Chếch nhựa PPR đường kính 50mm | 1 | cái | |
| 147 | Lắp đặt van khoá - Đường kính50mm | 1 | cái | |
| 148 | Lắp đặt van khoá - Đường kính 25mm | 8 | cái | |
| 149 | Lắp đặt van gạt - Đường kính 25mm | 24 | cái | |
| 150 | Rắc co PPR D50 | 1 | cái | |
| 151 | Lắp đặt Măng sông nhựa PPR đường kính 50mm, | 1 | cái | |
| 152 | Lắp đặt Măng sông nhựa PPR đường kính 25mm, | 4 | cái | |
| 153 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25/50mm, | 1 | cái | |
| 154 | Cút góc một đầu ren fi 50 | 1 | cái | |
| 155 | Cút góc một đầu ren fi 25 | 104 | cái | |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mm | 0,64 | 100m | |
| 157 | Cầu chắn rác INOX | 8 | cái | |
| 158 | Lắp đặt chếch nhựa - Đường kính 90mm | 16 | cái | |
| 159 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 8 | cái | |
| 160 | Đai giữ ống | 64 | cái | |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm | 0,62 | 100 m | |
| 162 | Lắp đặt cút góc + cút nối nhựa HDPE fi 25 | 15 | cái | |
| 163 | Lắp đặt tê nhựa PPR fi 25 | 1 | cái | |
| 164 | Van 1 chiều fi 25 | 1 | cái | |
| 165 | Rắc co fi 25 | 2 | cái | |
| 166 | Lắp đặt van khóa HDPE fi 25 | 1 | cái | |
| 167 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | 1 | bể | |
| 168 | Van phao tự ngắt | 1 | cái | |
| 169 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | 27,2633 | 1m3 | |
| 170 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | 0,9321 | m3 | |
| 171 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,7285 | m3 | |
| 172 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0591 | 100m2 | |
| 173 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0547 | tấn | |
| 174 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,0559 | tấn | |
| 175 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,088 | m3 | |
| 176 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0132 | 100m2 | |
| 177 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0036 | tấn | |
| 178 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0122 | tấn | |
| 179 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | 4,7454 | m3 | |
| 180 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | 5,3334 | m2 | |
| 181 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 30,096 | m2 | |
| 182 | Đánh màu tường bể | 30,096 | m2 | |
| 183 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 8,5568 | m2 | |
| 184 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,6528 | m3 | |
| 185 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0875 | 100m2 | |
| 186 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,04 | tấn | |
| 187 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 4 | 1cấu kiện | |
| 188 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 13,3571 | m3 | |
| B | NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 10,08 | 1m3 | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 1,1571 | 1m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | 1,4245 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 6,272 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,2464 | 100m2 | |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | 0,9251 | m3 | |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 3,094 | m3 | |
| 8 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 4,7225 | m3 | |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | 9,445 | m3 | |
| 10 | sản xuất, lắp đặt bu lông móng D20, L=600mm | 56 | bộ | |
| 11 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,7349 | tấn | |
| 12 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,7349 | tấn | |
| 13 | Gia công xà gồ thép hộp 30x60x1,4mm | 0,2166 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,2166 | tấn | |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 49,9525 | 1m2 | |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 1,0536 | 100m2 | |
| C | LÒ ĐỐT RÁC | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 1,7556 | 1m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,2926 | m3 | |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | 0,7993 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | 0,5159 | m3 | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 0,3525 | m3 | |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | 1,148 | m2 | |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | 0,0575 | m3 | |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 0,7644 | m2 | |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,0423 | m3 | |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,01 | 100m2 | |
| 11 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0046 | tấn | |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | 3 | cái | |
| 13 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,1496 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,0177 | 100m2 | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,0055 | tấn | |
| 16 | Sản xuất ghi lò | 0,0387 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng ghi lò | 1,32 | m2 | |
| 18 | Sản xuất khuân thép cửa | 0,0053 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng khuân cửa | 0,7 | m2 | |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 0,696 | 1m2 | |
| 21 | Tôn bịt cửa | 0,7 | m2 | |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | 1,735 | m3 | |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | 0,147 | m3 | |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | 12,2092 | m2 | |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 1,6236 | m2 | |
| 26 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 0,818 | m2 | |
| 27 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | 14,6508 | m2 | |
| D | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 5,7057 | 1m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | 0,8778 | m3 | |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | 3,6551 | m3 | |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,2904 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0264 | 100m2 | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0153 | tấn | |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 1,5457 | m3 | |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 0,2637 | m3 | |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | 0,8791 | m3 | |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | 2,181 | m2 | |
| 11 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,2123 | m3 | |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0348 | 100m2 | |
| 13 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0114 | tấn | |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 4 | cái | |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,8153 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0883 | 100m2 | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0288 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,155 | tấn | |
| 19 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 2,025 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,1735 | 100m2 | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,0749 | tấn | |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | 8,1173 | m3 | |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | 0,6283 | m3 | |
| 24 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | 1,1836 | m3 | |
| 25 | Gia công xà gồ thép | 0,09 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,09 | tấn | |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 12,96 | 1m2 | |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 0,24 | 100m2 | |
| 29 | Tôn úp nóc | 10,212 | m | |
| 30 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600 | 9,6624 | m2 | |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | 27,928 | m2 | |
| 32 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | 30,832 | m2 | |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 21,9616 | m2 | |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 17,346 | m2 | |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 49,8896 | m2 | |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 48,178 | m2 | |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 18 | m | |
| 38 | Trang trí chân và đầu cột (cột giả) | 4 | cái | |
| 39 | Sản xuất lắp đặt cửa đi một cánh mở quay khung nhôm hệ 450, kính an toàn dày 6,38ly | 1,76 | m2 | |
| 40 | Sản xuất lắp đặt cửa sổ hai cánh mở trượt khung nhôm hệ 2600, kính an toàn dày 6,38ly | 8,064 | m2 | |
| 41 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 9,824 | m2 | |
| 42 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,1171 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 8,064 | m2 | |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 4,972 | 1m2 | |
| 45 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 2 | bộ | |
| 46 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 2 | cái | |
| 47 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 2 | cái | |
| 48 | Lắp đặt quạt treo tường | 1 | cái | |
| 49 | Tủ điện 300x200x150 | 1 | cái | |
| 50 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | 1 | cái | |
| 51 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | 1 | cái | |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 12 | m | |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 60 | m | |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 15 | m | |
| 55 | Lắp đặt hộp nối, phụ kiện, cút | 8 | cái | |
| E | SÂN BÊ TÔNG + TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 4,005 | m3 | |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 8,01 | m3 | |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 10,7738 | 1m3 | |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | 0,6375 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 4,896 | m3 | |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 5,2403 | m3 | |
| 7 | Bê tông hàng rào, lan can, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 2,1803 | m3 | |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | 0,2295 | 100m2 | |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 0,2244 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy | 51 | cái | |
| 11 | Lưới thép gai căng thẳng | 1.012 | md | |
| 12 | Lắp dựng lưới thép gai | 189,75 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.549202E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1098404E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành công trình dân dụng. Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên kèm theo.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô tương tự gói thầu.- Tài liệu chứng minh đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu (Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có pháp lý tương đương). Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. Tất cả các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Là kỹ sư chuyên ngành công trình dân dụng có bằng tốt nghiệp đại học trở lên kèm theo.- Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách 01 công trình có tính chất tương tự. Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. Tất cả các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Là cán bộ đã tham gia làm cán bộ phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình xây dựng.- Tài liệu chứng minh Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng dân dụng có chứng chỉ, chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực. Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. Tất cả các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ trọng tải tối đa 10 tấn | Vận chuyển vật liệu, có đăng ký, đăng kiểm | 2 |
| 2 | Máy đào dung tích gầu 0,8m3 | Đào vật liệu, còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy ủi 108CV | San lấp vật liệu, còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn thép 5kw | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy mài | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Đầm vật liệu, còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch đá 1,7kw | Cắt vật liệu, còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn | Đầm vật liệu, còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy khoan bê tông | Khoan vật liệu, còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa 150lít | Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông 250 lít | Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy hàn điện | Hàn vật liệu, còn sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Phòng thí nghiệm | Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi