Gói thầu: Thi công xây lắp công trình: Nhà lớp học 2 tầng 4 phòng và các hạng mục phụ trợ Trường mầm non Đông Cửu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220107977-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/01/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Đông Cửu
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình: Nhà lớp học 2 tầng 4 phòng và các hạng mục phụ trợ Trường mầm non Đông Cửu
Số hiệu KHLCNT 20211285591
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-06 14:46:00 đến ngày 2022-01-13 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,699,468,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.549202E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1098404E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành công trình dân dụng. Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên kèm theo.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô tương tự gói thầu.- Tài liệu chứng minh đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu (Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có pháp lý tương đương). Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. Tất cả các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành công trình dân dụng có bằng tốt nghiệp đại học trở lên kèm theo.- Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách 01 công trình có tính chất tương tự. Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. Tất cả các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là cán bộ đã tham gia làm cán bộ phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình xây dựng.- Tài liệu chứng minh Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng dân dụng có chứng chỉ, chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực. Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. Tất cả các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ trọng tải tối đa 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu, có đăng ký, đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào dung tích gầu 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Đào vật liệu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi 108CV
- Đặc điểm thiết bị San lấp vật liệu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn thép 5kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm vật liệu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá 1,7kw
- Đặc điểm thiết bị Cắt vật liệu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm vật liệu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Khoan vật liệu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa 150lít
- Đặc điểm thiết bị Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hàn vật liệu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND xã Đông Cửu
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình: Nhà lớp học 2 tầng 4 phòng và các hạng mục phụ trợ Trường mầm non Đông Cửu
Nhà lớp học 2 tầng 4 phòng và các hạng mục phụ trợ Trường mầm non Đông Cửu, huyện Thanh Sơn
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn Chương trình MTQG và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Đông Cửu , địa chỉ: Xã Đông Cửu, huyện Thanh Sơn, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đông Cửu; Địa chỉ: xã Đông Cửu, huyện Thanh Sơn, tỉnh Phú Thọ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán: Công ty cổ phần Hoàng Khánh + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Thanh Sơn + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và đầu tư thương mại Huy Hoàng + Thẩm định E- HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH đầu tư xây dựng Cát Thành


- Bên mời thầu: UBND xã Đông Cửu , địa chỉ: Xã Đông Cửu, huyện Thanh Sơn, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đông Cửu; Địa chỉ: xã Đông Cửu, huyện Thanh Sơn, tỉnh Phú Thọ


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Nhà thầu tham gia dự thầu phải có giấy phép năng lực tổ chức hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (Đối với nhà thầu liên danh thi từng thành viên tham gia liên danh phải đáp ứng yêu cầu này)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đông Cửu; Địa chỉ: xã Đông Cửu, huyện Thanh Sơn, tỉnh Phú Thọ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thanh Sơn. Địa chỉ: Thị trấn Thanh Sơn, huyện Thanh Sơn, Tỉnh Phú Thọ; SĐT
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Phú Thọ; Địa chỉ: Đường Trần Phú, Phường Tân Dân, Thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Phú Thọ; Địa chỉ: Đường Trần Phú, Phường Tân Dân, Thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III16,62341m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III1,4961100m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III29,77231m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB3022,4559m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB4038,5318m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật1,0221100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0672tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm1,988tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB4028,427m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng1,8685100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,561tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m3,2681tấn
13Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB4014,0214m3
14Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB406,1529m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,901,8038100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III0,1563100m3
17Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III0,1563100m3/1km
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB4027,5795m3
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4019,179m2
20Lát đá bậc tam cấp, PCB4017,725m2
21Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB405,1456m3
22Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,8215100m2
23Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,2559tấn
24Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,2694tấn
25Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB4012,8128m3
26Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m2,1504100m2
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,2576tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m2,4144tấn
29Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB4020,9095m3
30Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m2,4245100m2
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,7944tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m5,4598tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m0,3072tấn
34Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB4079,8652m3
35Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m - ván khuôn sàn mái7,0019100m2
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m5,1654tấn
37Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,0064tấn
38Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB402,6776m3
39Ván khuôn gỗ cầu thang thường0,3018100m2
40Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,2763tấn
41Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40135,6057m3
42Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB4071,8183m3
43Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng148,556m2
44Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB4060,588m2
45Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40441,112m2
46Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm, XM PCB40107,888m2
47Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40265,392m2
48Lát đá bậc cầu thang, PCB4028,6078m2
49Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40519,77m2
50Trát vẩy sần22,0478m2
51Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB401.199,664m2
52Trát trần, vữa XM M75, PCB40579,7384m2
53Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40210,6982m2
54Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB4016,856m2
55Đắp đầu + chân cột trụ14cái
56Đắp khóa vòm + trang trí đầu cột tầng 113cái
57Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40156,012m
58Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40161,332m
59Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ749,6472m2
60Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.796,2584m2
61Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m6,169100m2
62Sản xuất lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm hệ kính an toàn 6,38mm42,96m2
63Sản xuất lắp đặt cửa đi 2 cánh mở trượt, khung nhôm hệ kính an toàn 6,38mm10,56m2
64Sản xuất lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm hệ kính an toàn 6,38mm22m2
65Sản xuất lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở trượt, khung nhôm hệ kính an toàn 6,38mm25,92m2
66Sản xuất lắp đặt cửa sổ 4 cánh mở trượt, khung nhôm hệ kính an toàn 6,38mm17,28m2
67Sản xuất lắp đặt cửa sổ 1 cánh mở hất, khung nhôm hệ kính an toàn 6,38mm5,12m2
68Gia công cửa sắt, hoa thép hộp 16x16x1,2mm0,7153tấn
69Lắp dựng hoa sắt cửa77,312m2
70Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ75,93471m2
71Gia công lan can thép hộp0,5384tấn
72Trụ cầu thang bằng inox1cái
73Sản xuất tay vịn cầu thang inox124,2953kg
74Lắp dựng lan can sắt51,4033m2
75Sơn tính điện lan can538,4kg
76Phá dỡ lan can nhà lớp học, nhà điều hành hiện trạng để kết nối hành lang5công
77Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng24bộ
78Lắp đặt đèn sát trần LED 300x300, 18w35bộ
79Lắp đặt quạt trần24cái
80Móc treo quạt trần24cái
81Lắp đặt quạt thông gió 40W4cái
82Lắp đặt công tắc 1 hạt14cái
83Lắp đặt công tắc 2 hạt16cái
84Lắp đặt công tắc 2 chiều2cái
85Lắp đặt ổ cắm đôi32cái
86Tủ điện 600x400x2002Cái
87Tủ điện modul4Cái
88Lắp đặt các automat 1 pha ≤150A-125A1cái
89Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A-60A3cái
90Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A-32A4cái
91Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A-16A12cái
92Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2660m
93Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2440m
94Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm260m
95Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm25m
96Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm280m
97Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm860m
98hộp phân dây8hộp
99Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III21,281m3
100Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công21,28m3
101Gia công, đóng cọc chống sét12cọc
102Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm38m
103Bù thép fi 16 dây tiếp địa27,132kg
104Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm160m
105Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ6,93311m2
106Kẹp tiếp địa2bộ
107Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m3cái
108Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m3cái
109Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m8cái
110Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m8cái
111Quả cầu sứ11quả
112Đo điện trở2điểm
113Hộp đựng bình chữ cháy2cái
114Bình chữa cháy MFZL44bình
115Bình chữa cháy MT32bình
116Bộ tiêu lệnh nội quy phòng cháy2bộ
117Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm0,62100m
118Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm0,44100m
119Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm0,12100m
120Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm16cái
121Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 110mm40cái
122Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 90mm12cái
123Lắp đặt chếch nhựa - Đường kính 110mm4cái
124Lắp đặt chếch nhựa - Đường kính 90mm4cái
125Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm56cái
126Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm24cái
127Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm4cái
128Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm2cái
129Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm2cái
130Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 110mm2cái
131Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 90mm2cái
132Lắp đặt chậu rửa 1 vòi16bộ
133Lắp đặt vòi rửa 1 vòi16bộ
134Xifon chậu rửa16bộ
135Dây cấp chậu rửa16bộ
136Lắp đặt gương soi16cái
137Lắp đặt xí bệt40bộ
138Lắp đặt vòi rửa vệ sinh40cái
139Dây cấp xí bệt40bộ
140Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm0,28100m
141Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm0,68100m
142Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 50mm4cái
143Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 25mm96cái
144Lắp đặt Cút góc nhựa PPR đường kính 50mm6cái
145Lắp đặt Cút góc nhựa PPR đường kính 25mm16cái
146Lắp đặt Chếch nhựa PPR đường kính 50mm1cái
147Lắp đặt van khoá - Đường kính50mm1cái
148Lắp đặt van khoá - Đường kính 25mm8cái
149Lắp đặt van gạt - Đường kính 25mm24cái
150Rắc co PPR D501cái
151Lắp đặt Măng sông nhựa PPR đường kính 50mm,1cái
152Lắp đặt Măng sông nhựa PPR đường kính 25mm,4cái
153Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25/50mm,1cái
154Cút góc một đầu ren fi 501cái
155Cút góc một đầu ren fi 25104cái
156Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mm0,64100m
157Cầu chắn rác INOX8cái
158Lắp đặt chếch nhựa - Đường kính 90mm16cái
159Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm8cái
160Đai giữ ống64cái
161Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm0,62100 m
162Lắp đặt cút góc + cút nối nhựa HDPE fi 2515cái
163Lắp đặt tê nhựa PPR fi 251cái
164Van 1 chiều fi 251cái
165Rắc co fi 252cái
166Lắp đặt van khóa HDPE fi 251cái
167Lắp đặt bể nước Inox 3m31bể
168Van phao tự ngắt1cái
169Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III27,26331m3
170Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB300,9321m3
171Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB401,7285m3
172Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0591100m2
173Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0547tấn
174Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,0559tấn
175Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,088m3
176Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,0132100m2
177Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0036tấn
178Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0122tấn
179Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB404,7454m3
180Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB405,3334m2
181Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB4030,096m2
182Đánh màu tường bể30,096m2
183Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB408,5568m2
184Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,6528m3
185Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0875100m2
186Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,04tấn
187Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu41cấu kiện
188Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công13,3571m3
B NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III10,081m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III1,15711m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB301,4245m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB406,272m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,2464100m2
6Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB400,9251m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công3,094m3
8Đắp nền móng công trình bằng thủ công4,7225m3
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB409,445m3
10sản xuất, lắp đặt bu lông móng D20, L=600mm56bộ
11Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m0,7349tấn
12Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m0,7349tấn
13Gia công xà gồ thép hộp 30x60x1,4mm0,2166tấn
14Lắp dựng xà gồ thép0,2166tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ49,95251m2
16Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ1,0536100m2
C LÒ ĐỐT RÁC
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III1,75561m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB300,2926m3
3Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB400,7993m3
4Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB400,5159m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công0,3525m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB401,148m2
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB300,0575m3
8Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB400,7644m2
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,0423m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,01100m2
11Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0046tấn
12Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg3cái
13Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,1496m3
14Ván khuôn gỗ sàn mái0,0177100m2
15Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,0055tấn
16Sản xuất ghi lò0,0387tấn
17Lắp dựng ghi lò1,32m2
18Sản xuất khuân thép cửa0,0053tấn
19Lắp dựng khuân cửa0,7m2
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ0,6961m2
21Tôn bịt cửa0,7m2
22Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB401,735m3
23Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB400,147m3
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB4012,2092m2
25Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB401,6236m2
26Trát trần, vữa XM M75, PCB400,818m2
27Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu14,6508m2
D NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III5,70571m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB300,8778m3
3Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB403,6551m3
4Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,2904m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,0264100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0153tấn
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công1,5457m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công0,2637m3
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB400,8791m3
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB402,181m2
11Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,2123m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0348100m2
13Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0114tấn
14Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg4cái
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,8153m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,0883100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0288tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,155tấn
19Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB402,025m3
20Ván khuôn gỗ sàn mái0,1735100m2
21Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,0749tấn
22Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB408,1173m3
23Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB400,6283m3
24Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB401,1836m3
25Gia công xà gồ thép0,09tấn
26Lắp dựng xà gồ thép0,09tấn
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ12,961m2
28Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ0,24100m2
29Tôn úp nóc10,212m
30Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x6009,6624m2
31Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB4027,928m2
32Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB4030,832m2
33Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4021,9616m2
34Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB4017,346m2
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ49,8896m2
36Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ48,178m2
37Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB4018m
38Trang trí chân và đầu cột (cột giả)4cái
39Sản xuất lắp đặt cửa đi một cánh mở quay khung nhôm hệ 450, kính an toàn dày 6,38ly1,76m2
40Sản xuất lắp đặt cửa sổ hai cánh mở trượt khung nhôm hệ 2600, kính an toàn dày 6,38ly8,064m2
41Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm9,824m2
42Gia công cửa sắt, hoa sắt0,1171tấn
43Lắp dựng hoa sắt cửa8,064m2
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ4,9721m2
45Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng2bộ
46Lắp đặt công tắc 1 hạt2cái
47Lắp đặt ổ cắm đôi2cái
48Lắp đặt quạt treo tường1cái
49Tủ điện 300x200x1501cái
50Lắp đặt các automat 1 pha 25A1cái
51Lắp đặt các automat 1 pha 16A1cái
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm212m
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm260m
54Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm15m
55Lắp đặt hộp nối, phụ kiện, cút8cái
E SÂN BÊ TÔNG + TƯỜNG RÀO
1Đắp nền móng công trình bằng thủ công4,005m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB408,01m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III10,77381m3
4Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công0,6375m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB404,896m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công5,2403m3
7Bê tông hàng rào, lan can, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)2,1803m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột0,2295100m2
9Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm0,2244tấn
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy51cái
11Lưới thép gai căng thẳng1.012md
12Lắp dựng lưới thép gai189,75m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.549202E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1098404E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Là kỹ sư chuyên ngành công trình dân dụng. Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên kèm theo.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô tương tự gói thầu.- Tài liệu chứng minh đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu (Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có pháp lý tương đương). Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. Tất cả các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.51
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Là kỹ sư chuyên ngành công trình dân dụng có bằng tốt nghiệp đại học trở lên kèm theo.- Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách 01 công trình có tính chất tương tự. Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. Tất cả các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Là cán bộ đã tham gia làm cán bộ phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình xây dựng.- Tài liệu chứng minh Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng dân dụng có chứng chỉ, chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực. Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. Tất cả các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ trọng tải tối đa 10 tấn Vận chuyển vật liệu, có đăng ký, đăng kiểm2
2 Máy đào dung tích gầu 0,8m3 Đào vật liệu, còn sử dụng tốt1
3 Máy ủi 108CV San lấp vật liệu, còn sử dụng tốt1
4 Máy cắt uốn thép 5kw Còn sử dụng tốt1
5 Máy mài Còn sử dụng tốt1
6 Máy đầm dùi Đầm vật liệu, còn sử dụng tốt1
7 Máy cắt gạch đá 1,7kw Cắt vật liệu, còn sử dụng tốt1
8 Máy đầm bàn Đầm vật liệu, còn sử dụng tốt1
9 Máy khoan bê tông Khoan vật liệu, còn sử dụng tốt1
10 Máy trộn vữa 150lít Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt1
11 Máy trộn bê tông 250 lít Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt1
12 Máy hàn điện Hàn vật liệu, còn sử dụng tốt1
13 Phòng thí nghiệm Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->