Gói thầu: Mua sắm vật tư mũ phục vụ KHSX quân trang năm 2020 (Số hiệu gói thầu: 15 2020)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200891022-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/09/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV 19-5, Bộ Công An - chi nhánh Phương Nam |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư mũ phục vụ KHSX quân trang năm 2020 (Số hiệu gói thầu: 15 2020) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200890828 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-07 13:53:00 đến ngày 2020-09-16 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 761,200,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,612,000 VNĐ ((Bảy triệu sáu trăm mười hai nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Lưỡi trai | 40.000 | Cái | Cấp tướng - Làm bằng cốt nhựa màu đen. - Thông số kỹ thuật: + Bản rộng lưỡi trai: 6,0 cm. + Rộng lưỡi trai ngang hai đầu mút cạnh: 15,5 cm. + Sâu lưỡi trai: 7,8 cm. + Viền mép lưỡi trai: 0,5 cm. + Góc lưỡi trai và cầu mũ: 1150 (độ). + Độ dày: 1,6 mm. + Khối lượng riêng: 1 ± 0,1 g/cm3. + Nguyên thủy: độ bền kéo đứt ≥ 1.340 N/cm2; Độ cứng 90 ± 5 SOA. + Sau lão hóa (700C x 24h): độ bền kéo đứt ≥ 1.300 N/cm2; Độ cứng 93 ± 5 SOA. + Trọng lượng: 16 ± 1 g/cái. Sỹ quan - Mũ lễ phục, mũ an ninh làm bằng cốt nhựa màu đen. - Mũ cảnh sát giao thông, cảnh sát khác làm bằng cốt nhựa màu nâu - Thông số kỹ thuật: + Bản rộng lưỡi trai: cỡ số 54-56 là 5,5 cm; cỡ số 57-60 là 5,8 cm. + Rộng lưỡi trai ngang hai đầu mút cạnh: cỡ số 54-56 là 15 cm; cỡ số 57-60 là 15,5 cm. + Sâu lưỡi trai: cỡ số 54-56 là 7,8 cm; cỡ số 57-60 là 8 cm. + Viền mép lưỡi trai: cỡ số 54-56 là 0,7 cm; cỡ số 57-60 là 0,7 cm. + Góc lưỡi trai và cầu mũ: cỡ số 54-56 là 1100 (độ); cỡ số 57-60 là 1100 (độ). - Chỉ tiêu cơ lý: + Nguyên liệu nhựa: PE + Độ dày: 1,9mm. + Độ cứng 90 ± 5 SOA. + Trọng lượng: cỡ số 54-55 là 15 ± 1 g/cái; cỡ số 56-57 là 17 ± 1 g/cái; cỡ số 58-60 là 18 ± 1 g/cái; | ||
| 2 | Chân cầu | 40.000 | Cái | - Nguyên liệu: nhựa nguyên chất màu trắng. - Độ dầy đều, mặt phẳng nhẵn; không có sạn kim loại, cát, sỏi trong sản phẩm. - Thông số kỹ thuật: + Chiều dài: 650 ± 5 mm. + Bản rộng giữa cầu: 60 ± 2 mm. + Bản rộng 2 đầu dựng cầu: 55 ± 2 mm. + Độ dày dựng cầu: 1,5 - 1,7 mm | ||
| 3 | Chống trán | 40.000 | Cái | - Nguyên liệu: nhựa nguyên chất màu trắng. - Độ dầy đều, mặt phẳng nhẵn; không có sạn kim loại, cát, sỏi trong sản phẩm. - Thông số kỹ thuật: + Chiều dài: 90 ± 2 mm. + Bản rộng đầu chống phía trên: 65 ± 2 mm. + Bản rộng đầu chống phía dưới: 30 ± 2 mm. + Đục lỗ chống trán:dài 15 mm; rộng 5 mm. - Chỉ tiêu cơ lý: + Độ dày: 3,0 ± 0,5 mm. + Khối lượng riêng: 1,0 ± 0,1 g/cm3. + Nguyên thủy: độ bền kéo đứt ≥ 3.130 N/cm2; Độ cứng 91 ± 5 SOA. + Sau lão hóa (700C x 24h): độ bền kéo đứt ≥ 3.050 N/cm2; Độ cứng 93 ± 5 SOA. | ||
| 4 | Khóa quai mũ kêpi | 40.000 | Bộ | Khóa quai mũ kêpi an ninh, lễ phục: bằng nhựa, màu đen Khóa quai mũ kêpi cảnh sát, giao thông: bằng nhựa, màu nâu |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi