Gói thầu: Dịch vụ công ích duy trì đèn chiếu sáng công cộng trên địa bàn thành phố Long Khánh năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220108161-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/01/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trình Phúc Thịnh |
| Tên gói thầu | Dịch vụ công ích duy trì đèn chiếu sáng công cộng trên địa bàn thành phố Long Khánh năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211292828 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kiến thiết thị chính năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-06 15:13:00 đến ngày 2022-01-17 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,957,977,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.940.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 480.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng duy trì hệ thống điện chiếu sáng.Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1,6 tỷ đồng. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV.* Tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng, kèm theo Phụ lục khối lượng theo hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc Scan bản gốc. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện, Điện - Điện tử, điện khí hóa & cung cấp điện hoặc điện công nghiệp;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, lắp đặt thiết bị điện hoặc công trình điện còn hiệu lực.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận hoàn thành huấn luyện an toàn lao động.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công công trình điện tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện, Điện - Điện tử, điện khí hóa & cung cấp điện hoặc điện công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, lắp đặt thiết bị điện hoặc công trình điện còn hiệu lực.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công công trình điện tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lập hồ sơ thanh toán, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kế toán, kinh tế hoặc tài chính ngân hàng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng kế toán trưởng hoặc bồi dưỡng lập HS hoàn công và thanh toán - quyết toán vốn đầu tư XDCT.- Có thời gian liên tục làm công tác thanh toán, quyết toán công trình tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động; có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận phải có chứng thực)- Tốt nghiệp từ 05 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.- Có thời gian liên tục làm trong lĩnh vực an toàn lao động tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải cẩu có gắn giỏ nâng người | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trình Phúc Thịnh |
| E-CDNT 1.2 |
Dịch vụ công ích duy trì đèn chiếu sáng công cộng trên địa bàn thành phố Long Khánh năm 2022 Dịch vụ công ích duy trì đèn chiếu sáng công cộng trên địa bàn thành phố Long Khánh năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn kiến thiết thị chính năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Tất cả các tài liệu liên quan đến gói thầu. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị thành phố Long Khánh. Địa chỉ: đường CMT8, phường Xuân An, thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai.
Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trình Phúc Thịnh. Địa chỉ: phường Tân Thới Hiệp, Q.12, Tp.HCM; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Long Khánh. Địa chỉ: đường CMT8, phường Xuân An, thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trình Phúc Thịnh. Địa chỉ: phường Tân Thới Hiệp, Q.12, Tp.HCM; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND thành phố Long Khánh. Địa chỉ: đường CMT8, phường Xuân An, thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thay bóng đèn bằng máy (Đèn pha 1000W ánh sáng trắng - cột 20m) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | bóng | 6 | |
| 2 | Thay chấn lưu (hoặc bộ mồi) và bóng bằng máy (Đèn pha 1000W ánh sáng trắng - cột 20m) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 6 | |
| 3 | Thay bóng đèn bằng máy (Đèn pha 400W ánh sáng trắng - cột 16m) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | bóng | 4 | |
| 4 | Thay chấn lưu (hoặc bộ mồi) và bóng bằng máy (Đèn pha 400W ánh sáng trắng - cột 16m) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 8 | |
| 5 | Thay bóng đèn bằng máy (Đèn Sodium 400/250W ánh sáng vàng - cột | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | bóng | 6 | |
| 6 | Thay chấn lưu (hoặc bộ mồi) và bóng bằng máy (Đèn Sodium 400/250W ánh sáng vàng - cột | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 6 | |
| 7 | Thay bóng đèn bằng máy (Đèn Sodium 250/150W ánh sáng vàng - cột | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | bóng | 230 | |
| 8 | Thay chấn lưu (hoặc bộ mồi) và bóng bằng máy (Đèn Sodium 250/150W ánh sáng vàng - cột | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 580 | |
| 9 | Thay bóng đèn bằng máy (Đèn Sodium 150/100W ánh sáng vàng - cột | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | bóng | 105 | |
| 10 | Thay chấn lưu (hoặc bộ mồi) và bóng bằng máy (Đèn Sodium 150/100W ánh sáng vàng - cột | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 220 | |
| 11 | Thay bóng đèn bằng thủ công (Đèn Sodium 100W ánh sáng vàng - cao | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | bóng | 3 | |
| 12 | Thay chấn lưu (hoặc bộ mồi) và bóng bằng thủ công (Đèn Sodium 100W ánh sáng vàng - cao | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 3 | |
| 13 | Thay bóng đèn bằng thủ công (Đèn Compact 18W - cao | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | bóng | 50 | |
| 14 | Thay quả cầu nhựa hoặc thủy tinh bằng thủ công (Đèn Compact 18W - cao | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 20 | |
| 15 | Thay Module Led 2x8 Fastflex 16 LED (Đèn Led 100-150W chiều cao cột | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Module | 30 | |
| 16 | Thay Driver Xitanium Xi FP 100W 0.2-0.7A SNLDAE 230V S240 sXt 220-240V (Đèn Led 100-150W chiều cao cột | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 30 | |
| 17 | Thay Driver Xitanium Xi FP 150W 0.2-0.7A SNLDAE 230V S240 sXt 220-240V (Đèn Led 100-150W chiều cao cột | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 30 | |
| 18 | Thay chống sét VS SP3/230/10K/I (Đèn Led 100-150W chiều cao cột | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 30 | |
| 19 | Thay cần đèn cao áp bằng máy, cần chữ L | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 10 | |
| 20 | Thay cột đèn cao 9m mạ kẽm nhúng nóng, đáy 191, đỉnh 76mm, dày 4mm | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 10 | |
| 21 | Đánh số cột BTLT | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 50 | |
| 22 | Đánh số cột STK | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 50 | |
| 23 | Chỉnh trụ chiếu sáng bị nghiêng | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | trụ | 15 | |
| 24 | Lắp Domino 4P-100A cửa cột | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 100 | |
| 25 | Sửa khung cửa, hàn bản kề vào cột | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 100 | |
| 26 | Thay dây cáp CVV 2x2,5 (mm2) lên đèn | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m | 150 | |
| 27 | Thay cáp ngầm AXV/DSTA-4x16-0,6//1KV nền đất | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m | 200 | |
| 28 | Thay cáp ngầm AXV/DSTA-4x16-0,6//1KV hè phố | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m | 200 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.94E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 480.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.940.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 480.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng duy trì hệ thống điện chiếu sáng.Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1,6 tỷ đồng. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV.* Tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng, kèm theo Phụ lục khối lượng theo hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc Scan bản gốc. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện, Điện - Điện tử, điện khí hóa & cung cấp điện hoặc điện công nghiệp;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, lắp đặt thiết bị điện hoặc công trình điện còn hiệu lực.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận hoàn thành huấn luyện an toàn lao động.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công công trình điện tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét). | 5 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện, Điện - Điện tử, điện khí hóa & cung cấp điện hoặc điện công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, lắp đặt thiết bị điện hoặc công trình điện còn hiệu lực.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công công trình điện tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét). | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ lập hồ sơ thanh toán, quyết toán | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kế toán, kinh tế hoặc tài chính ngân hàng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng kế toán trưởng hoặc bồi dưỡng lập HS hoàn công và thanh toán - quyết toán vốn đầu tư XDCT.- Có thời gian liên tục làm công tác thanh toán, quyết toán công trình tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét). | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động; có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận phải có chứng thực)- Tốt nghiệp từ 05 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.- Có thời gian liên tục làm trong lĩnh vực an toàn lao động tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, hợp lệ để xem xét) | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải cẩu có gắn giỏ nâng người | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi