Gói thầu: Cung cấp và lắp đặt trạm biến áp tại trạm thu Nội Bài và trạm phát Phú Cường
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200908262-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Quản lý bay miền Bắc |
| Tên gói thầu | Cung cấp và lắp đặt trạm biến áp tại trạm thu Nội Bài và trạm phát Phú Cường |
| Số hiệu KHLCNT | 20200563797 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn của Tổng Công ty QLB Việt Nam |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-07 15:09:00 đến ngày 2020-09-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,404,477,806 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Trạm biến áp hợp bộ 22/0,4KV 200KV bao gồm: - Tủ RMU 3 khoang NE-IQI bao gồm: 2 ngăn cầu dao phụ tải 630A 20kA/1s + 1 ngăn cầu dao kèm cầu chì. - Máy biến áp dầu 200KVA - Tủ hạ thế (bao gồm: Đồng hồ đo dòng; đồng hồ đo điện áp; công tơ đo đếm điện; đèn báo hiện thị pha, TI đo dòng; MCCB 300A 3 pha; chống sét GZ 500V…) - Vỏ trạm Kiosk - Phụ kiện hoàn thiện theo máy | 1 | trạm | Trạm hợp bộ - Tủ đóng cắt trung thế 3 ngăn - Máy biến điện áp dầu 200KVA - Tủ đóng cắt hạ thế bao gồm MCCB tổng và đo đếm, hiển thị… - Vỏ của toàn bộ trạm hợp bộ - Phụ kiện đi theo máy biến áp, tủ trung thế | ||
| 2 | Aptomat MCCB 300A, 3 pha (Phần phụ kiện từ trạm biến áp vào ATS 1) | 1 | cái | MCCB tại đầu ra trong tủ điện tổng lắp đặt trong nhà nguồn | ||
| 3 | Dây cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x150mm2 (Phần phụ kiện từ trạm biến áp vào ATS 1) | 20 | m | Cáp điện từ Trạm hợp bộ vào tủ điện tổng nhà nguồn | ||
| 4 | Máy biến áp dầu 22/0,4Kv 400KVA (Bao gồm phụ kiện hoàn thiện theo máy) | 1 | máy | Máy biến điện áp 22/0,4Kv | ||
| 5 | Đầu cáp 3x50mm | 2 | bộ | Đầu cáp để đấu nối vào máy biến áp và tủ trung thế có sẵn | ||
| 6 | Cáp 24Kv 3x50mm | 15 | m | Cáp đấu nối từ máy biến áp vào tủ trung thế | ||
| 7 | Cọc thép mạ đồng tiếp địa D16 dài 2,5m | 10 | cái | Cọc thép mạ đồng tiếp địa D16 dài 2,5m | ||
| 8 | Dây đồng trần M70 nối cọc tiếp địa | 72 | m | Dây đồng trần M70 nối cọc tiếp địa | ||
| 9 | Dây đồng tiếp địa (vỏ tủ máy MBA, vỏ tủ RMU, cổ cáp, chống sét GZ 500V) | 5 | m | Dây đồng tiếp địa (vỏ tủ máy MBA, vỏ tủ RMU, cổ cáp, chống sét GZ 500V) | ||
| 10 | Dây đồng Cu/PVC 1x95, bọc V-X | 5 | m | Dây đồng Cu/PVC 1x95, bọc V-X | ||
| 11 | Ống nhựa xoắn F60 | 15 | m | Ống nhựa xoắn F60 | ||
| 12 | Đầu cốt đồng M150 | 8 | cái | Đầu cốt đồng M150 | ||
| 13 | Đầu cốt đồng M70 | 2 | cái | Đầu cốt đồng M70 | ||
| 14 | Biển báo | 2 | cái | Biển báo bằng thép, sơn màu đỏ | ||
| 15 | Thuốc hàn hóa nhiệt | 18 | hộp | Thuốc hàn hóa nhiệt | ||
| 16 | Thí nghiệm cáp ngầm 24kV - 3x50mm2 (3 pha) | 1 | sợi | Cáp ngầm 24kV - 3x50mm2 (3 pha) | ||
| 17 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | 2 | máy | Đúng kích thước và chủng loại của vật liệu đi thí nghiệm | ||
| 18 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | 2 | mẫu | Dầu cách điện TBA | ||
| 19 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | 2 | mẫu | Điện áp xuyên thủng của TBA | ||
| 20 | Thí nghiệm độ ổn định ôxy hóa dầu cách điện | 2 | mẫu | Dầu cách điện TBA | ||
| 21 | Thí nghiệm cầu chì | 3 | bộ | Cầu chì TBA | ||
| 22 | Thí nghiệm biến dòng điện | 6 | cái | Biến dòng điện | ||
| 23 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | 2 | bộ | Tiếp đất trạm biến áp, điện áp | ||
| 24 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300 | 1 | cái | Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300 | ||
| 25 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | 1 | cái | Aptomat và khởi động từ , dòng điện | ||
| 26 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | 2 | cái | Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | ||
| 27 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 3x50mm2 | 1 | sợi | Cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 3x50mm2 | ||
| 28 | Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp | 1 | bộ | Máy ngắt khí SF6, điện áp | ||
| 29 | Thí nghiệm Vonmet | 1 | cái | Vonmet trong TBA | ||
| 30 | Thí nghiệm Ampemet | 3 | cái | Ampemet trong TBA | ||
| 31 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | 3 | bộ | Chống sét van điện áp | ||
| 32 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | 4 | sợi | Cáp lực, điện áp | ||
| 33 | Xe chuyên chở dụng cụ thí nghiệm | 5 | ca | Xe chuyên chở dụng cụ thí nghiệm | ||
| 34 | Đào móng bệ máy biến áp, rộng >1 m, sâu | 18,95 | m3 | Đúng kích thước móng như bản vẽ | ||
| 35 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đổ bê tông lót | 0,03 | 100m2 | Ván khuôn gỗ, dày 2cm, kích thước như bản vẽ | ||
| 36 | Bê tông lót móng bệ máy biến áp, đá 4x6, mác 100 | 1,96 | m3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, đá 4x6, chiều rộng | ||
| 37 | Ván khuôn gỗ thành bệ máy | 0,14 | 100m2 | Ván khuôn gỗ, dày 2cm, kích thước như bản vẽ | ||
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | 0,09 | tấn | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | ||
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | 0,14 | tấn | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | ||
| 40 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 4,37 | m3 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, đá 1x2, chiều rộng | ||
| 41 | Xây tường móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | 1,95 | m3 | Xây tường móng gạch chỉ 6x10,5x22, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | ||
| 42 | Xây tường móng, chiều dày | 5,49 | m3 | Xây tường móng gạch chỉ 6x10,5x22, chiều dày | ||
| 43 | Trát tường móng ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 10,67 | m2 | Vữa trát tường, dày 2,0 cm, VXM mác 75 | ||
| 44 | Đắp cát móng bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,04 | 100m3 | Máy đầm cóc đàm cát móng , độ chặt yêu cầu K=0,90 | ||
| 45 | Xúc đất ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | 3,16 | m3 | Xe xúc đất chuyên dùng | ||
| 46 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | 0,03 | 100m3 | Ô tô chuyên dụng vận chuyển đất đổ đi xa | ||
| 47 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | 0,03 | 100m3 | Ô tô chuyên dụng vận chuyển đất đổ đi xa | ||
| 48 | Đào rãnh tiếp địa có mở mái taluy, đất cấp III | 24,06 | m3 | Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công | ||
| 49 | Đắp cát bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,24 | 100m3 | Máy đầm cóc đàm cát móng , độ chặt yêu cầu K=0,90 | ||
| 50 | Đóng cọc trực tiếp cọc tiếp địa xuống đất, đất cấp III. Cọc thép mạ đồng tiếp địa D16 dài 2,5m | 1 | 10cọc | Đóng cọc tiếp địa xuống đất theo sơ đồ bản vẽ | ||
| 51 | Rải dây tiếp địa | 6,5 | 10m | Rải dây tiếp địa theo sơ đồ bản vẽ | ||
| 52 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 150mm2 | 0,8 | 10 đầu cốt | Ép đầu cốt cáp 150mm2 | ||
| 53 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 35mm2 | 0,2 | 10 đầu cốt | Ép đầu cốt cáp 35mm2 | ||
| 54 | Tháo dỡ máy biến áp cũ | 6 | công | Tháo dỡ máy biến áp cũ tại ACC Nội Bài (trạm thu Nội Bài) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi