Gói thầu: Thay thế mới hệ thống điều hòa không khí
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220107604-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/01/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NGÂN HÀNG TMCP ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN VIỆT NAM VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN TẠI TP HỒ CHÍ MINH |
| Tên gói thầu | Thay thế mới hệ thống điều hòa không khí |
| Số hiệu KHLCNT | 20211250708 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn điều lệ BIDV và chi phí |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-06 15:19:00 đến ngày 2022-01-26 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,584,793,227 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8876E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.52E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng cung cấp và lắp đặt hệ thống ĐHKK VRV/VRF.Lưu ý: - Đối với nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm của nhà thầu liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh; - Nhà thầu phải chứng minh năng lực đáp ứng yêu cầu trên bằng bản sao có công chứng hoặc chứng thực các Hợp đồng (kể cả các phụ lục, bảng giá Hợp đồng kèm theo); nếu Hợp đồng chưa thể hiện rõ tính chất tương tự (cấp công trình, giá trị phần công việc nhà thầu thực hiện,..), thì nhà thầu phải chứng minh bằng một (hoặc một số) các tài liệu sau:+) Quyết định phê duyệt kèm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công công trình (có thể chứng minh đáp ứng nội dung liên quan);+) Biên bản nghiệm thu KLXL hoàn thành theo quy định kèm Biên bản xác định giá trị thanh toán có xác nhận của Chủ đầu tư;+) Các tài liệu tương đương khác để làm rõ nội dung liên quan. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 8.800.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: quy định tại khoản VI, VII mục 2.2 Chương V HSMT (có Văn bản cam kết kèm theo. Văn bản cam kết phải là bản chính, do chính hãng sản xuất thiết bị cung cấp. Trường hợp do thành viên tại Việt Nam cung cấp thì thành viên đó phải được thành lập bằng vốn chính hãng và đã hoạt động tối thiểu 02 năm tại Việt Nam tính từ ngày được cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam cấp Giấy chứng nhận đầu tư, còn hiệu lực) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc công nghệ nhiệt lạnh;- Có Chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị công trình dân dụng cấp II trở lên;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình đáp ứng yêu cầu mục 4 Bảng đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm.(Có bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo như Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình và có tên trong các Văn bản Quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hạng mục công trình hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên ngành nhiệt lạnh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp chuyên ngành phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu.Đã từng tham gia công việc tương ứng đáp ứng yêu cầu mục 4 Bảng đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm.(Có bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo như: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên ngành cơ khí |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp chuyên ngành phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu.Đã từng tham gia công việc tương ứng đáp ứng yêu cầu mục 4 Bảng đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên ngành điện, hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp chuyên ngành phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu.Đã từng tham gia công việc tương ứng đáp ứng yêu cầu mục 4 Bảng đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp chuyên ngành phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu.+ Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường.Đã từng tham gia công việc tương ứng đáp ứng yêu cầu mục 4 Bảng đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên ngành để thực hiện lập hồ sơ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp chuyên ngành phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu.Đã từng tham gia công việc tương ứng đáp ứng yêu cầu mục 4 Bảng đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên của nhà thầu/nhà sản xuất hệ thống ĐHKK |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp chuyên ngành phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu.+ Có chứng chỉ (hoặc tài liệu tương đương) chứng nhận việc đào tạo lắp đặt, vận hành hệ thống ĐHKK mà nhà thầu lựa chọn đề xuất trong E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | 01 Chuyên gia của nhà cung cấp hệ thống ĐHKK |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ kỹ sư trở lên.+ Có chứng chỉ hoàn thành chương trình đào tạo của hãng.+ Là người của hãng sản xuất có ít nhất 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực cung cấp, lắp đặt, đào tạo, vận hành hệ thống ĐHKK của hãng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | NGÂN HÀNG TMCP ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN VIỆT NAM VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN TẠI TP HỒ CHÍ MINH |
| E-CDNT 1.2 |
Thay thế mới hệ thống điều hòa không khí Trang bị mới hệ thống điều hòa trụ sở 472 Nguyễn Thị Minh Khai 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn điều lệ BIDV và chi phí |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | + Các hàng hóa chào thầu phải mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; sản xuất từ năm 2021 trở về sau. + Các hàng hóa cung cấp phải có catalogue, tài liệu kỹ thuật để chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. + Hàng hóa phải nêu tên, chủng loại, xuất xứ; ký mã hiệu, nhãn mác sản phẩm, năm sản xuất, Hãng sản xuất. trong đó lưu ý tài liệu phải là tiếng Việt hoặc Song ngữ tiếng nước ngoài - tiếng Việt hoặc có bản dịch. + Đối với các thiết bị chính (dàn nóng, dàn lạnh): * Có giấy phép bán hàng của Nhà sản xuất hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương của thiết bị điều hòa không khí ; * Yêu cầu cho các cụm thiết bị chính của hệ thống điều hòa không khí: - Có văn bản của Nhà sản xuất cam kết cung cấp hàng hóa đồng bộ, chính hãng, được sản xuất từ năm 2020 trở về sau; - Có văn bản của Nhà sản xuất cam kết bảo hành thiết bị cung cấp và cung cấp phụ tùng thay thế sau bán hàng; - Có văn bản của nhà sản xuất cam kết cung cấp nhân sự kỹ thuật hãng hỗ trỡ kỹ thuật lắp đặt; Các văn bản trên phải là bản chính, do chính hãng sản xuất thiết bị cung cấp. Trường hợp do thành viên tại Việt Nam cung cấp thì thành viên đó phải được xác nhận là thành viên của hãng sản xuất và đã hoạt động tối thiểu 02 năm tại Việt Nam tính từ ngày được cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam cấp giấy chứng nhận đầu tư, có hiệu lực. |
| E-CDNT 12.2 | Đơn giá dự thầu là đơn giá tổng hợp đầy đủ bao gồm: - Chi phí trực tiếp: vật liệu, nhân công, máy thi công; - Chi phí gián tiếp: Chi phí chung, Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công, Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế, số chi phí gián tiếp khác,.v.v… liên quan đến công trình; - Thu nhập chịu thuế tính trước; - Các chi phí dự phòng cho các yếu tố rủi ro và chi phí trượt giá có thể xảy ra trong quá trình thực hiện hợp đồng. - Thuế (VAT,...), phí theo quy định Nhà nước; - Chi phí liên quan khác để thực hiện gói thầu; - Khi tham dự thầu, nhà thầu phải chịu trách nhiệm tìm hiểu, tính toán và chào đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo thuế suất, mức phí, lệ phí tại thời điểm 28 ngày trước ngày có thời điểm đóng thầu theo quy định. Trường hợp nhà thầu tuyên bố giá dự thầu không bao gồm thuế, phí, lệ phí thì HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 14.3 | 10 năm |
| E-CDNT 15.2 | a) Có giấy phép bán hàng của Nhà sản xuất hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương; b) Yêu cầu cho các cụm thiết bị chính của hệ thống điều hòa không khí: - Có văn bản của Nhà sản xuất cam kết cung cấp hàng hóa đồng bộ, chính hãng, được sản xuất từ năm 2021 trở về sau cho dự án này; - Có văn bản của Nhà sản xuất ủy quyền lắp đặt cho Nhà thầu để thực hiện gói thầu này hoặc tài liệu tương đương; - Có văn bản của Nhà sản xuất cam kết bảo hành thiết bị cung cấp; - Có văn bản của Nhà sản xuất cam kết cung cấp phụ tùng thay thế sau bán hàng. c) Các Văn bản trên phải là bản chính, do chính hãng sản xuất thiết bị cung cấp. Trường hợp do thành viên tại Việt Nam cung cấp thì thành viên đó phải được thành lập bằng vốn chính hãng và đã hoạt động tối thiểu 02 năm tại Việt Nam tính từ ngày được cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam cấp Giấy chứng nhận đầu tư, còn hiệu lực. d) Có Trung tâm bảo hành chính hãng tại Việt Nam (Yêu cầu cung cấp giấy phép thành lập, văn bản uỷ quyền,... để chứng minh. Nếu là bản sao phải có công chứng hoặc chứng thực). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam. Địa chỉ: 194 Trần Quang Khải, phường Lý Thái Tổ, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam. Địa chỉ: 194 Trần Quang Khải, phường Lý Thái Tổ, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội. Số điện thoài: 84.2422205544, Fax: 84.2422200399 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý công trình thay thế mới hệ thống điều hòa không khí trụ sở 472 Nguyễn Thị Minh Khai, Quận 3, Tp.HCM; địa chỉ: 30 Hàm Nghi, Phường Bến Nghé, Quận 1, Tp Hồ Chí Minh; Số điện thoại: +84 28 3915 2116. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý tài sản nội ngành. Địa chỉ: Tầng 16 tòa nhà BIDV, 194 Trần Quang Khải, phường Lý Thái Tổ, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội. |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dàn lạnh Âm trần nối ống gió CS 2.8 kW | 1 | máy | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 2 | Dàn lạnh Âm trần nối ống gió CS 3.6 kW | 1 | máy | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 3 | Dàn lạnh Âm trần nối ống gió CS 4.5 kW | 1 | máy | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 4 | Dàn lạnh Âm trần nối ống gió CS 5.6 kW | 1 | máy | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 5 | Dàn lạnh Âm trần nối ống gió CS 7.1kW | 19 | máy | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 6 | Dàn lạnh Âm trần nối ống gió CS 9 kW | 69 | máy | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 7 | Dàn lạnh Âm trần nối ống gió CS 11.2 kW | 7 | máy | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 8 | Dàn lạnh Âm trần nối ống gió CS 14.0 kW | 6 | máy | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 9 | Dàn lạnh Âm trần nối ống gió CS 16.0 kW | 5 | máy | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 10 | Dàn nóng 20HP | 1 | máy | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 11 | Dàn nóng 22HP | 2 | máy | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 12 | Dàn nóng 24HP | 10 | máy | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 13 | Dàn nóng 26HP | 2 | máy | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 14 | Quạt cấp khí tươi gắn tường LL: 600 m3/h | 22 | cái | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 15 | Quạt cấp khí tươi gắn tường LL: 800 m3/h | 31 | cái | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 16 | Lắp đặt tủ điện tổng | 1 | tủ | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 17 | Vận chuyển dàn nóng, dàn lạnh lên cao | 3,1 | tấn | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 18 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm, dày 0.81mm | 0,134 | 100m | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 19 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm dày 0.81mm | 7,664 | 100m | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 20 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm dày 0.81mm | 0,76 | 100m | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 21 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm, dày 1,0mm | 10,294 | 100m | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 22 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 19,1 mm dày 1,0mm | 3,416 | 100m | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 23 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 22,2mm, dày 1,0mm | 1,173 | 100m | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 24 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 28,6mm, dày 1,0mm | 2,492 | 100m | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 25 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 34,9mm, dày 1,21mm | 5,353 | 100m | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 26 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm, dày 19mm | 0,134 | 100m | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 27 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm, dày 19mm | 7,664 | 100m | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 28 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm, dày 19mm | 0,76 | 100m | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 29 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm, dày 19mm | 10,294 | 100m | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 30 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 19,1mm, dày 19mm | 3,416 | 100m | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 31 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 22,2mm, dày 19mm | 1,173 | 100m | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 32 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 28,6mm, dày 19mm | 2,492 | 100m | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 33 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 34,9mm, dày 19mm | 5,353 | 100m | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 34 | Gas 410A | 242 | kg | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 35 | Ni tơ hàn và thử kín | 60 | bình | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 36 | Băng cuốn cách ẩm | 914,1 | kg | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 37 | Gía đỡ ống đồng | 786 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 38 | Trunking bảo vệ ống đồng 500x400 | 40 | Mét | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 39 | Quang treo , đai ôm | 1 | lô | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 40 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính 27 | 4,164 | 100m | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 41 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính 34 | 3,2 | 100m | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 42 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính 42 | 0,56 | 100m | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 43 | Bảo ôn ống nước uPVC D27 dày 10mm | 4,164 | 100m | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 44 | Bảo ôn ống nước uPVC D34 dày 10mm | 3,2 | 100m | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 45 | Bảo ôn ống nước uPVC D48 dày 10mm | 0,56 | 100m | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 46 | Hộp gió cấp máy 2.8 kW | 1 | cái | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 47 | Hộp gió cấp máy 3.6 kW | 1 | cái | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 48 | Hộp gió cấp máy 4.5 kW | 1 | cái | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 49 | Hộp gió cấp máy 5.6 kW | 1 | cái | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 50 | Hộp gió cấp máy 7.1 kW | 19 | cái | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 51 | Hộp gió cấp máy 9 kW | 69 | cái | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 52 | Hộp gió cấp máy 11.2 kW | 7 | cái | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 53 | Hộp gió cấp máy 14 kW | 6 | cái | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 54 | Hộp gió cấp máy 16 kW | 5 | cái | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 55 | Nối mềm đầu cấp máy 2.8 kW | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 56 | Nối mềm đầu cấp máy 3.6 kW | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 57 | Nối mềm đầu cấp máy 4.5 kW | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 58 | Nối mềm đầu cấp máy 5.6 kW | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 59 | Nối mềm đầu cấp máy 7.1 kW | 19 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 60 | Nối mềm đầu cấp máy 9 kW | 69 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 61 | Nối mềm đầu cấp máy 11.2 kW | 7 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 62 | Nối mềm đầu cấp máy 14 kW | 6 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 63 | Nối mềm đầu cấp máy 16 kW | 5 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 64 | Cửa nan khuếch tán 600x600 | 222 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 65 | Cửa nan thẳng 600x600 | 197 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 66 | Hộp gió cho cửa khuếch tán 600x600 | 222 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 67 | Hộp gió 1160x110 | 33 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 68 | Cửa gió nan T 1200x150 | 65 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 69 | Ống gió mềm D200+D250+D300+ D350+ D400 bọc bảo ôn | 706,3 | m | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 70 | Bảo ôn tấm dày 15mm | 351 | m2 | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 71 | Lắp đặt Louver 400x400 | 53 | cửa | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 72 | Nhân công đục và trám trát lỗ xuyên tường lắp louver quạt gió tươi, kt 400x400 | 53 | lỗ | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 73 | Dây điện Cu.XLPE/PVC 4x185mm2 | 100 | m | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 74 | Dây tiếp địa vàng xanh Cu/PVC 1x150mm2 | 100 | m | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 75 | Dây điện Cu.XLPE/PVC 4x25mm2 | 250 | m | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 76 | Dây tiếp địa vàng xanh Cu/PVC 1x16mm2 | 250 | m | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 77 | Dây điện Cu.XLPE/PVC 4x16mm2 | 255 | m | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 78 | Dây tiếp địa vàng xanh Cu/PVC 1x16mm2 | 255 | m | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 79 | Dây điện CU/PVC 2x2.5mm2 | 2.200 | m | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 80 | Dây điện CU/PVC 1x2.5mm2 | 2.200 | m | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 81 | Dây điện CU/PVC 2x1.5mm2 | 2.000 | m | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 82 | Dây điện điều khiển 2x0.75mm2 | 1.650 | m | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 83 | Ống ghen cứng luồn dây D20 | 5.850 | m | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 84 | Dây điện CU/PVC 2x2.5mm2 | 1.590 | m | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 85 | Lắp đặt đế âm tường | 53 | cái | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 86 | Lắp đặt công tắc đôi | 53 | cái | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 87 | Tháo dỡ kết cấu thép ô cầu thang (cắt tấm thép ô thang 1mx1m | 0,33 | tấn | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 88 | Gia công hệ giằng, chống cho ô thang đã cắt cho từng tầng (dùng 4 trụ đỡ chân thép H100x50, giằng hệ cột vào tường bằng thép H100x50) | 1,65 | tấn | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 89 | Tấm cao su hạn chế va đập trực tiếp vào sàn và tường nhà hiện hữu | 56 | m | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 90 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | 0,33 | 10 tấn/1km | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 91 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 7 | m3 | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 92 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | 7 | m3 | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 93 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,07 | 100m3 | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 94 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 27T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,07 | 100m3 | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 95 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | 0,07 | 100m3 | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 96 | Lắp đặt hệ thống móc treo palang | 1 | bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 97 | Lắp đặt thiết bị pa lăng 5 tấn | 1 | bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 98 | Thử tải pa lăng trước khi sử dụng | 1 | lần | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 99 | Tháo dỡ pa lăng | 1 | lần | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 100 | Tháo dỡ hệ giằng, chống | 1,65 | tấn | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 101 | Gia công thép cầu thang | 0,37 | tấn | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 102 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 14 | m2 | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 103 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 7 | m3 | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 104 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 70 | m2 | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 105 | Bả bằng bột bả vào tường | 70 | m2 | Mô tả chi tiết tại Chương V | ||
| 106 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 70 | m2 | Mô tả chi tiết tại Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8876E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.52E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng cung cấp và lắp đặt hệ thống ĐHKK VRV/VRF.Lưu ý: - Đối với nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm của nhà thầu liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh; - Nhà thầu phải chứng minh năng lực đáp ứng yêu cầu trên bằng bản sao có công chứng hoặc chứng thực các Hợp đồng (kể cả các phụ lục, bảng giá Hợp đồng kèm theo); nếu Hợp đồng chưa thể hiện rõ tính chất tương tự (cấp công trình, giá trị phần công việc nhà thầu thực hiện,..), thì nhà thầu phải chứng minh bằng một (hoặc một số) các tài liệu sau:+) Quyết định phê duyệt kèm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công công trình (có thể chứng minh đáp ứng nội dung liên quan);+) Biên bản nghiệm thu KLXL hoàn thành theo quy định kèm Biên bản xác định giá trị thanh toán có xác nhận của Chủ đầu tư;+) Các tài liệu tương đương khác để làm rõ nội dung liên quan. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 8.800.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: quy định tại khoản VI, VII mục 2.2 Chương V HSMT (có Văn bản cam kết kèm theo. Văn bản cam kết phải là bản chính, do chính hãng sản xuất thiết bị cung cấp. Trường hợp do thành viên tại Việt Nam cung cấp thì thành viên đó phải được thành lập bằng vốn chính hãng và đã hoạt động tối thiểu 02 năm tại Việt Nam tính từ ngày được cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam cấp Giấy chứng nhận đầu tư, còn hiệu lực) | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc công nghệ nhiệt lạnh;- Có Chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị công trình dân dụng cấp II trở lên;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình đáp ứng yêu cầu mục 4 Bảng đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm.(Có bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo như Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình và có tên trong các Văn bản Quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hạng mục công trình hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ chuyên ngành nhiệt lạnh | 1 | Tốt nghiệp chuyên ngành phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu.Đã từng tham gia công việc tương ứng đáp ứng yêu cầu mục 4 Bảng đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm.(Có bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo như: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ chuyên ngành cơ khí | 1 | Tốt nghiệp chuyên ngành phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu.Đã từng tham gia công việc tương ứng đáp ứng yêu cầu mục 4 Bảng đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ chuyên ngành điện, hệ thống điện | 1 | Tốt nghiệp chuyên ngành phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu.Đã từng tham gia công việc tương ứng đáp ứng yêu cầu mục 4 Bảng đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | + Tốt nghiệp chuyên ngành phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu.+ Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường.Đã từng tham gia công việc tương ứng đáp ứng yêu cầu mục 4 Bảng đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ chuyên ngành để thực hiện lập hồ sơ thanh quyết toán | 1 | Tốt nghiệp chuyên ngành phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu.Đã từng tham gia công việc tương ứng đáp ứng yêu cầu mục 4 Bảng đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 7 | Kỹ thuật viên của nhà thầu/nhà sản xuất hệ thống ĐHKK | 1 | + Tốt nghiệp chuyên ngành phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu.+ Có chứng chỉ (hoặc tài liệu tương đương) chứng nhận việc đào tạo lắp đặt, vận hành hệ thống ĐHKK mà nhà thầu lựa chọn đề xuất trong E-HSDT. | 3 | 3 |
| 8 | 01 Chuyên gia của nhà cung cấp hệ thống ĐHKK | 1 | + Trình độ kỹ sư trở lên.+ Có chứng chỉ hoàn thành chương trình đào tạo của hãng.+ Là người của hãng sản xuất có ít nhất 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực cung cấp, lắp đặt, đào tạo, vận hành hệ thống ĐHKK của hãng. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi