Gói thầu: Thay thế mới hệ thống điều hòa không khí

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220107604-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/01/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu NGÂN HÀNG TMCP ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN VIỆT NAM VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN TẠI TP HỒ CHÍ MINH
Tên gói thầu Thay thế mới hệ thống điều hòa không khí
Số hiệu KHLCNT 20211250708
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn điều lệ BIDV và chi phí
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-06 15:19:00 đến ngày 2022-01-26 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,584,793,227 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8876E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.52E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng cung cấp và lắp đặt hệ thống ĐHKK VRV/VRF.Lưu ý: - Đối với nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm của nhà thầu liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh; - Nhà thầu phải chứng minh năng lực đáp ứng yêu cầu trên bằng bản sao có công chứng hoặc chứng thực các Hợp đồng (kể cả các phụ lục, bảng giá Hợp đồng kèm theo); nếu Hợp đồng chưa thể hiện rõ tính chất tương tự (cấp công trình, giá trị phần công việc nhà thầu thực hiện,..), thì nhà thầu phải chứng minh bằng một (hoặc một số) các tài liệu sau:+) Quyết định phê duyệt kèm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công công trình (có thể chứng minh đáp ứng nội dung liên quan);+) Biên bản nghiệm thu KLXL hoàn thành theo quy định kèm Biên bản xác định giá trị thanh toán có xác nhận của Chủ đầu tư;+) Các tài liệu tương đương khác để làm rõ nội dung liên quan.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 8.800.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

quy định tại khoản VI, VII mục 2.2 Chương V HSMT (có Văn bản cam kết kèm theo. Văn bản cam kết phải là bản chính, do chính hãng sản xuất thiết bị cung cấp. Trường hợp do thành viên tại Việt Nam cung cấp thì thành viên đó phải được thành lập bằng vốn chính hãng và đã hoạt động tối thiểu 02 năm tại Việt Nam tính từ ngày được cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam cấp Giấy chứng nhận đầu tư, còn hiệu lực)

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc công nghệ nhiệt lạnh;- Có Chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị công trình dân dụng cấp II trở lên;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình đáp ứng yêu cầu mục 4 Bảng đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm.(Có bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo như Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình và có tên trong các Văn bản Quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hạng mục công trình hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ chuyên ngành nhiệt lạnh
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp chuyên ngành phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu.Đã từng tham gia công việc tương ứng đáp ứng yêu cầu mục 4 Bảng đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm.(Có bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo như: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ chuyên ngành cơ khí
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp chuyên ngành phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu.Đã từng tham gia công việc tương ứng đáp ứng yêu cầu mục 4 Bảng đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ chuyên ngành điện, hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp chuyên ngành phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu.Đã từng tham gia công việc tương ứng đáp ứng yêu cầu mục 4 Bảng đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp chuyên ngành phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu.+ Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường.Đã từng tham gia công việc tương ứng đáp ứng yêu cầu mục 4 Bảng đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ chuyên ngành để thực hiện lập hồ sơ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp chuyên ngành phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu.Đã từng tham gia công việc tương ứng đáp ứng yêu cầu mục 4 Bảng đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật viên của nhà thầu/nhà sản xuất hệ thống ĐHKK
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp chuyên ngành phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu.+ Có chứng chỉ (hoặc tài liệu tương đương) chứng nhận việc đào tạo lắp đặt, vận hành hệ thống ĐHKK mà nhà thầu lựa chọn đề xuất trong E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc 01 Chuyên gia của nhà cung cấp hệ thống ĐHKK
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ kỹ sư trở lên.+ Có chứng chỉ hoàn thành chương trình đào tạo của hãng.+ Là người của hãng sản xuất có ít nhất 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực cung cấp, lắp đặt, đào tạo, vận hành hệ thống ĐHKK của hãng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 NGÂN HÀNG TMCP ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN VIỆT NAM VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN TẠI TP HỒ CHÍ MINH
E-CDNT 1.2 Thay thế mới hệ thống điều hòa không khí
Trang bị mới hệ thống điều hòa trụ sở 472 Nguyễn Thị Minh Khai
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn điều lệ BIDV và chi phí
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam. Địa chỉ: 194 Trần Quang Khải, phường Lý Thái Tổ, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





• Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Đầu tư Thương Mại Dịch vụ Xây dựng Phước Lộc; địa chỉ: 223 Xô Viết Nghệ Tĩnh, Phường 17, Quận Bình Thạnh, Tp Hồ Chí Minh • Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán:Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng SICOM; địa chỉ: 15/18A Đoàn Như Hài, Phường 13, Quận 4, Tp Hồ Chí Minh. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: BIDV thực hiện. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: BIDV thực hiện.


- Bên mời thầu: NGÂN HÀNG TMCP ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN VIỆT NAM VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN TẠI TP HỒ CHÍ MINH , địa chỉ: 472 Nguyễn Thị Minh Khai, Phường 2, Quận 3, TP Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam. Địa chỉ: 194 Trần Quang Khải, phường Lý Thái Tổ, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội.


E-CDNT 10.1(a)
không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
+ Các hàng hóa chào thầu phải mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; sản xuất từ năm 2021 trở về sau. + Các hàng hóa cung cấp phải có catalogue, tài liệu kỹ thuật để chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. + Hàng hóa phải nêu tên, chủng loại, xuất xứ; ký mã hiệu, nhãn mác sản phẩm, năm sản xuất, Hãng sản xuất. trong đó lưu ý tài liệu phải là tiếng Việt hoặc Song ngữ tiếng nước ngoài - tiếng Việt hoặc có bản dịch. + Đối với các thiết bị chính (dàn nóng, dàn lạnh): * Có giấy phép bán hàng của Nhà sản xuất hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương của thiết bị điều hòa không khí ; * Yêu cầu cho các cụm thiết bị chính của hệ thống điều hòa không khí: - Có văn bản của Nhà sản xuất cam kết cung cấp hàng hóa đồng bộ, chính hãng, được sản xuất từ năm 2020 trở về sau; - Có văn bản của Nhà sản xuất cam kết bảo hành thiết bị cung cấp và cung cấp phụ tùng thay thế sau bán hàng; - Có văn bản của nhà sản xuất cam kết cung cấp nhân sự kỹ thuật hãng hỗ trỡ kỹ thuật lắp đặt; Các văn bản trên phải là bản chính, do chính hãng sản xuất thiết bị cung cấp. Trường hợp do thành viên tại Việt Nam cung cấp thì thành viên đó phải được xác nhận là thành viên của hãng sản xuất và đã hoạt động tối thiểu 02 năm tại Việt Nam tính từ ngày được cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam cấp giấy chứng nhận đầu tư, có hiệu lực.
E-CDNT 12.2
Đơn giá dự thầu là đơn giá tổng hợp đầy đủ bao gồm: - Chi phí trực tiếp: vật liệu, nhân công, máy thi công; - Chi phí gián tiếp: Chi phí chung, Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công, Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế, số chi phí gián tiếp khác,.v.v… liên quan đến công trình; - Thu nhập chịu thuế tính trước; - Các chi phí dự phòng cho các yếu tố rủi ro và chi phí trượt giá có thể xảy ra trong quá trình thực hiện hợp đồng. - Thuế (VAT,...), phí theo quy định Nhà nước; - Chi phí liên quan khác để thực hiện gói thầu; - Khi tham dự thầu, nhà thầu phải chịu trách nhiệm tìm hiểu, tính toán và chào đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo thuế suất, mức phí, lệ phí tại thời điểm 28 ngày trước ngày có thời điểm đóng thầu theo quy định. Trường hợp nhà thầu tuyên bố giá dự thầu không bao gồm thuế, phí, lệ phí thì HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 14.3 10 năm
E-CDNT 15.2
a) Có giấy phép bán hàng của Nhà sản xuất hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương; b) Yêu cầu cho các cụm thiết bị chính của hệ thống điều hòa không khí: - Có văn bản của Nhà sản xuất cam kết cung cấp hàng hóa đồng bộ, chính hãng, được sản xuất từ năm 2021 trở về sau cho dự án này; - Có văn bản của Nhà sản xuất ủy quyền lắp đặt cho Nhà thầu để thực hiện gói thầu này hoặc tài liệu tương đương; - Có văn bản của Nhà sản xuất cam kết bảo hành thiết bị cung cấp; - Có văn bản của Nhà sản xuất cam kết cung cấp phụ tùng thay thế sau bán hàng. c) Các Văn bản trên phải là bản chính, do chính hãng sản xuất thiết bị cung cấp. Trường hợp do thành viên tại Việt Nam cung cấp thì thành viên đó phải được thành lập bằng vốn chính hãng và đã hoạt động tối thiểu 02 năm tại Việt Nam tính từ ngày được cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam cấp Giấy chứng nhận đầu tư, còn hiệu lực. d) Có Trung tâm bảo hành chính hãng tại Việt Nam (Yêu cầu cung cấp giấy phép thành lập, văn bản uỷ quyền,... để chứng minh. Nếu là bản sao phải có công chứng hoặc chứng thực).
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam. Địa chỉ: 194 Trần Quang Khải, phường Lý Thái Tổ, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam. Địa chỉ: 194 Trần Quang Khải, phường Lý Thái Tổ, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội. Số điện thoài: 84.2422205544, Fax: 84.2422200399
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý công trình thay thế mới hệ thống điều hòa không khí trụ sở 472 Nguyễn Thị Minh Khai, Quận 3, Tp.HCM; địa chỉ: 30 Hàm Nghi, Phường Bến Nghé, Quận 1, Tp Hồ Chí Minh; Số điện thoại: +84 28 3915 2116.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý tài sản nội ngành. Địa chỉ: Tầng 16 tòa nhà BIDV, 194 Trần Quang Khải, phường Lý Thái Tổ, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội.
E-CDNT 36

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Dàn lạnh Âm trần nối ống gió CS 2.8 kW1máyMô tả chi tiết tại Chương V
2Dàn lạnh Âm trần nối ống gió CS 3.6 kW1máyMô tả chi tiết tại Chương V
3Dàn lạnh Âm trần nối ống gió CS 4.5 kW1máyMô tả chi tiết tại Chương V
4Dàn lạnh Âm trần nối ống gió CS 5.6 kW1máyMô tả chi tiết tại Chương V
5Dàn lạnh Âm trần nối ống gió CS 7.1kW19máyMô tả chi tiết tại Chương V
6Dàn lạnh Âm trần nối ống gió CS 9 kW69máyMô tả chi tiết tại Chương V
7Dàn lạnh Âm trần nối ống gió CS 11.2 kW7máyMô tả chi tiết tại Chương V
8Dàn lạnh Âm trần nối ống gió CS 14.0 kW6máyMô tả chi tiết tại Chương V
9Dàn lạnh Âm trần nối ống gió CS 16.0 kW5máyMô tả chi tiết tại Chương V
10Dàn nóng 20HP1máyMô tả chi tiết tại Chương V
11Dàn nóng 22HP2máyMô tả chi tiết tại Chương V
12Dàn nóng 24HP10máyMô tả chi tiết tại Chương V
13Dàn nóng 26HP2máyMô tả chi tiết tại Chương V
14Quạt cấp khí tươi gắn tường LL: 600 m3/h22cáiMô tả chi tiết tại Chương V
15Quạt cấp khí tươi gắn tường LL: 800 m3/h31cáiMô tả chi tiết tại Chương V
16Lắp đặt tủ điện tổng1tủMô tả chi tiết tại Chương V
17Vận chuyển dàn nóng, dàn lạnh lên cao3,1tấnMô tả chi tiết tại Chương V
18Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm, dày 0.81mm0,134100mMô tả chi tiết tại Chương V
19Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm dày 0.81mm7,664100mMô tả chi tiết tại Chương V
20Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm dày 0.81mm0,76100mMô tả chi tiết tại Chương V
21Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm, dày 1,0mm10,294100mMô tả chi tiết tại Chương V
22Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 19,1 mm dày 1,0mm3,416100mMô tả chi tiết tại Chương V
23Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 22,2mm, dày 1,0mm1,173100mMô tả chi tiết tại Chương V
24Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 28,6mm, dày 1,0mm2,492100mMô tả chi tiết tại Chương V
25Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 34,9mm, dày 1,21mm5,353100mMô tả chi tiết tại Chương V
26Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm, dày 19mm0,134100mMô tả chi tiết tại Chương V
27Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm, dày 19mm7,664100mMô tả chi tiết tại Chương V
28Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm, dày 19mm0,76100mMô tả chi tiết tại Chương V
29Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm, dày 19mm10,294100mMô tả chi tiết tại Chương V
30Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 19,1mm, dày 19mm3,416100mMô tả chi tiết tại Chương V
31Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 22,2mm, dày 19mm1,173100mMô tả chi tiết tại Chương V
32Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 28,6mm, dày 19mm2,492100mMô tả chi tiết tại Chương V
33Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 34,9mm, dày 19mm5,353100mMô tả chi tiết tại Chương V
34Gas 410A242kgMô tả chi tiết tại Chương V
35Ni tơ hàn và thử kín60bìnhMô tả chi tiết tại Chương V
36Băng cuốn cách ẩm914,1kgMô tả chi tiết tại Chương V
37Gía đỡ ống đồng786BộMô tả chi tiết tại Chương V
38Trunking bảo vệ ống đồng 500x40040MétMô tả chi tiết tại Chương V
39Quang treo , đai ôm1Mô tả chi tiết tại Chương V
40Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính 274,164100mMô tả chi tiết tại Chương V
41Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính 343,2100mMô tả chi tiết tại Chương V
42Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính 420,56100mMô tả chi tiết tại Chương V
43Bảo ôn ống nước uPVC D27 dày 10mm4,164100mMô tả chi tiết tại Chương V
44Bảo ôn ống nước uPVC D34 dày 10mm3,2100mMô tả chi tiết tại Chương V
45Bảo ôn ống nước uPVC D48 dày 10mm0,56100mMô tả chi tiết tại Chương V
46Hộp gió cấp máy 2.8 kW1cáiMô tả chi tiết tại Chương V
47Hộp gió cấp máy 3.6 kW1cáiMô tả chi tiết tại Chương V
48Hộp gió cấp máy 4.5 kW1cáiMô tả chi tiết tại Chương V
49Hộp gió cấp máy 5.6 kW1cáiMô tả chi tiết tại Chương V
50Hộp gió cấp máy 7.1 kW19cáiMô tả chi tiết tại Chương V
51Hộp gió cấp máy 9 kW69cáiMô tả chi tiết tại Chương V
52Hộp gió cấp máy 11.2 kW7cáiMô tả chi tiết tại Chương V
53Hộp gió cấp máy 14 kW6cáiMô tả chi tiết tại Chương V
54Hộp gió cấp máy 16 kW5cáiMô tả chi tiết tại Chương V
55Nối mềm đầu cấp máy 2.8 kW1CáiMô tả chi tiết tại Chương V
56Nối mềm đầu cấp máy 3.6 kW1CáiMô tả chi tiết tại Chương V
57Nối mềm đầu cấp máy 4.5 kW1CáiMô tả chi tiết tại Chương V
58Nối mềm đầu cấp máy 5.6 kW1CáiMô tả chi tiết tại Chương V
59Nối mềm đầu cấp máy 7.1 kW19CáiMô tả chi tiết tại Chương V
60Nối mềm đầu cấp máy 9 kW69CáiMô tả chi tiết tại Chương V
61Nối mềm đầu cấp máy 11.2 kW7CáiMô tả chi tiết tại Chương V
62Nối mềm đầu cấp máy 14 kW6CáiMô tả chi tiết tại Chương V
63Nối mềm đầu cấp máy 16 kW5CáiMô tả chi tiết tại Chương V
64Cửa nan khuếch tán 600x600222CáiMô tả chi tiết tại Chương V
65Cửa nan thẳng 600x600197CáiMô tả chi tiết tại Chương V
66Hộp gió cho cửa khuếch tán 600x600222CáiMô tả chi tiết tại Chương V
67Hộp gió 1160x11033CáiMô tả chi tiết tại Chương V
68Cửa gió nan T 1200x15065CáiMô tả chi tiết tại Chương V
69Ống gió mềm D200+D250+D300+ D350+ D400 bọc bảo ôn706,3mMô tả chi tiết tại Chương V
70Bảo ôn tấm dày 15mm351m2Mô tả chi tiết tại Chương V
71Lắp đặt Louver 400x40053cửaMô tả chi tiết tại Chương V
72Nhân công đục và trám trát lỗ xuyên tường lắp louver quạt gió tươi, kt 400x40053lỗMô tả chi tiết tại Chương V
73Dây điện Cu.XLPE/PVC 4x185mm2100mMô tả chi tiết tại Chương V
74Dây tiếp địa vàng xanh Cu/PVC 1x150mm2100mMô tả chi tiết tại Chương V
75Dây điện Cu.XLPE/PVC 4x25mm2250mMô tả chi tiết tại Chương V
76Dây tiếp địa vàng xanh Cu/PVC 1x16mm2250mMô tả chi tiết tại Chương V
77Dây điện Cu.XLPE/PVC 4x16mm2255mMô tả chi tiết tại Chương V
78Dây tiếp địa vàng xanh Cu/PVC 1x16mm2255mMô tả chi tiết tại Chương V
79Dây điện CU/PVC 2x2.5mm22.200mMô tả chi tiết tại Chương V
80Dây điện CU/PVC 1x2.5mm22.200mMô tả chi tiết tại Chương V
81Dây điện CU/PVC 2x1.5mm22.000mMô tả chi tiết tại Chương V
82Dây điện điều khiển 2x0.75mm21.650mMô tả chi tiết tại Chương V
83Ống ghen cứng luồn dây D205.850mMô tả chi tiết tại Chương V
84Dây điện CU/PVC 2x2.5mm21.590mMô tả chi tiết tại Chương V
85Lắp đặt đế âm tường53cáiMô tả chi tiết tại Chương V
86Lắp đặt công tắc đôi53cáiMô tả chi tiết tại Chương V
87Tháo dỡ kết cấu thép ô cầu thang (cắt tấm thép ô thang 1mx1m0,33tấnMô tả chi tiết tại Chương V
88Gia công hệ giằng, chống cho ô thang đã cắt cho từng tầng (dùng 4 trụ đỡ chân thép H100x50, giằng hệ cột vào tường bằng thép H100x50)1,65tấnMô tả chi tiết tại Chương V
89Tấm cao su hạn chế va đập trực tiếp vào sàn và tường nhà hiện hữu56mMô tả chi tiết tại Chương V
90Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 0,3310 tấn/1kmMô tả chi tiết tại Chương V
91Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW7m3Mô tả chi tiết tại Chương V
92Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống7m3Mô tả chi tiết tại Chương V
93Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,07100m3Mô tả chi tiết tại Chương V
94Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 27T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,07100m3Mô tả chi tiết tại Chương V
95Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV0,07100m3Mô tả chi tiết tại Chương V
96Lắp đặt hệ thống móc treo palang1bộMô tả chi tiết tại Chương V
97Lắp đặt thiết bị pa lăng 5 tấn1bộMô tả chi tiết tại Chương V
98Thử tải pa lăng trước khi sử dụng1lầnMô tả chi tiết tại Chương V
99Tháo dỡ pa lăng1lầnMô tả chi tiết tại Chương V
100Tháo dỡ hệ giằng, chống1,65tấnMô tả chi tiết tại Chương V
101Gia công thép cầu thang0,37tấnMô tả chi tiết tại Chương V
102Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ14m2Mô tả chi tiết tại Chương V
103Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 7m3Mô tả chi tiết tại Chương V
104Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7570m2Mô tả chi tiết tại Chương V
105Bả bằng bột bả vào tường70m2Mô tả chi tiết tại Chương V
106Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ70m2Mô tả chi tiết tại Chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8876E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.52E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng cung cấp và lắp đặt hệ thống ĐHKK VRV/VRF.Lưu ý: - Đối với nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm của nhà thầu liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh; - Nhà thầu phải chứng minh năng lực đáp ứng yêu cầu trên bằng bản sao có công chứng hoặc chứng thực các Hợp đồng (kể cả các phụ lục, bảng giá Hợp đồng kèm theo); nếu Hợp đồng chưa thể hiện rõ tính chất tương tự (cấp công trình, giá trị phần công việc nhà thầu thực hiện,..), thì nhà thầu phải chứng minh bằng một (hoặc một số) các tài liệu sau:+) Quyết định phê duyệt kèm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công công trình (có thể chứng minh đáp ứng nội dung liên quan);+) Biên bản nghiệm thu KLXL hoàn thành theo quy định kèm Biên bản xác định giá trị thanh toán có xác nhận của Chủ đầu tư;+) Các tài liệu tương đương khác để làm rõ nội dung liên quan.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 8.800.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

quy định tại khoản VI, VII mục 2.2 Chương V HSMT (có Văn bản cam kết kèm theo. Văn bản cam kết phải là bản chính, do chính hãng sản xuất thiết bị cung cấp. Trường hợp do thành viên tại Việt Nam cung cấp thì thành viên đó phải được thành lập bằng vốn chính hãng và đã hoạt động tối thiểu 02 năm tại Việt Nam tính từ ngày được cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam cấp Giấy chứng nhận đầu tư, còn hiệu lực)

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc công nghệ nhiệt lạnh;- Có Chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị công trình dân dụng cấp II trở lên;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình đáp ứng yêu cầu mục 4 Bảng đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm.(Có bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo như Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình và có tên trong các Văn bản Quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hạng mục công trình hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.53
2 Cán bộ chuyên ngành nhiệt lạnh 1 Tốt nghiệp chuyên ngành phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu.Đã từng tham gia công việc tương ứng đáp ứng yêu cầu mục 4 Bảng đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm.(Có bản sao công chứng tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo như: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.33
3 Cán bộ chuyên ngành cơ khí 1 Tốt nghiệp chuyên ngành phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu.Đã từng tham gia công việc tương ứng đáp ứng yêu cầu mục 4 Bảng đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm.33
4 Cán bộ chuyên ngành điện, hệ thống điện 1 Tốt nghiệp chuyên ngành phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu.Đã từng tham gia công việc tương ứng đáp ứng yêu cầu mục 4 Bảng đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm.33
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 + Tốt nghiệp chuyên ngành phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu.+ Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường.Đã từng tham gia công việc tương ứng đáp ứng yêu cầu mục 4 Bảng đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm.33
6 Cán bộ chuyên ngành để thực hiện lập hồ sơ thanh quyết toán 1 Tốt nghiệp chuyên ngành phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu.Đã từng tham gia công việc tương ứng đáp ứng yêu cầu mục 4 Bảng đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm.33
7 Kỹ thuật viên của nhà thầu/nhà sản xuất hệ thống ĐHKK 1 + Tốt nghiệp chuyên ngành phù hợp với công việc được bố trí trong gói thầu.+ Có chứng chỉ (hoặc tài liệu tương đương) chứng nhận việc đào tạo lắp đặt, vận hành hệ thống ĐHKK mà nhà thầu lựa chọn đề xuất trong E-HSDT.33
8 01 Chuyên gia của nhà cung cấp hệ thống ĐHKK 1 + Trình độ kỹ sư trở lên.+ Có chứng chỉ hoàn thành chương trình đào tạo của hãng.+ Là người của hãng sản xuất có ít nhất 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực cung cấp, lắp đặt, đào tạo, vận hành hệ thống ĐHKK của hãng.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->