Gói thầu: Mua sắm vật tư, hóa chất phục vụ nghiên cứu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220108260-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/01/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Phía Nam Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, hóa chất phục vụ nghiên cứu |
| Số hiệu KHLCNT | 20211285324 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-06 15:15:00 đến ngày 2022-01-17 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,332,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,332,000 VNĐ ((Mười ba triệu ba trăm ba mươi hai nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự bao gồm: Bản scan màu hợp đồng, hóa đơn, Biên bản thanh lý hợp đồng; Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 932.400.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.797.200.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: nhà thầu phải có cam kết bảo hành hàng hoá đã cung cấp. Thời gian bảo hành sản phẩm: 01 năm |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên, chuyên ngành hóa học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư, hóa chất phục vụ nghiên cứu Mua sắm vật tư, hóa chất phục vụ nghiên cứu 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy phép kinh doanh. - Giấy uỷ quyền (nếu có) - Bảo lãnh dự thầu. - Bảng chào thương mại. - Bảng chào kỹ thuật. - Các tài liệu khác theo YCKT kèm theo.. |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa theo quy định tại Mục 3 - Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT. |
| E-CDNT 12.2 | giá chào là giá tổng hợp bao gồm giá hàng hóa, chi phí như vận chuyển, bảo quản, giao hàng theo yêu cầu của bên mời thầu và chi phí khác (nếu có), bảo hành, bảo trì theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Theo tiêu chuẩn, quy định của nhà sản xuất |
| E-CDNT 15.2 | Toàn bộ các tài liệu để chứng minh theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT. (Trước khi thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu/thanh lý; Hóa đơn; Tài liệu chứng minh các khoản tiền của chủ tư đã thanh toán để Bên mời thầu kiểm tra, đối chiếu khi thấy cần thiết) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.332.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Nhiệt đới Việt - Nga.
Địa chỉ: 63 Nguyễn Văn Huyên, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội
Điện thoại: 024.3836.3906
Fax: 84.24.3756.2390 - 069.514123 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga. Số 63 Nguyễn Văn Huyên, Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 0240.38363906 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga. Số 63 Nguyễn Văn Huyên, Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 0240.38363906 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga; Số 63 Nguyễn Văn Huyên; Cầu Giấy; Hà Nội. Địa chỉ: Viện Độ bền Nhiệt đới |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bình xịt Nano cách điện | 22 | bình | - Dạng ngoài: bình xịt dạng sol khí- Điểm chớp cháy: 82°C- Khối lượng riêng: 0,83 g/cm3 - Độ nhớt: 40 – 45 mm2/s- Điện áp đánh thủng: ≥ 29 kV- Tang góc hao tổn điện môi: ≥ 2,9 %- Điện trở suất ở 50°C: ≥ 4,8.10^7 Ωm- Thể tích: 150 ml | ||
| 2 | Dung dịch phủ cách điện Nano | 6 | lít | -Dạng ngoài: Chất lỏng, màu nâu, mùi dầu khoáng- Điểm chớp cháy: 82°C- Khối lượng riêng: 0,83 g/cm3 - Độ nhớt: 40 – 45 mm2/s- Điện áp đánh thủng: ≥ 29 kV- Tang góc hao tổn điện môi: ≥ 2,9 %- Điện trở suất ở 50°C: ≥ 4,8.10^7 Ωm | ||
| 3 | Etanol | 4 | chai | - Hàm lượng: 99,8%- Khối lượng riêng: 0,789 g/mL tại 25 °C- Chiết suất: n20/D 1,3600- Điểm sôi: 78°C- Tinh khiết phân tích PA - Thể tích: 2L | ||
| 4 | Axeton | 4 | chai | - Hàm lượng: ≥ 99,5%- Độ tinh khiết: ≤0,05% methanol; ≤0,2% water (Karl Fischer); ≤0,001% aldehydes (theo HCHO)≤0,0015% acid tự do - Tinh khiết phân tích PA- Thể tích: 1L | ||
| 5 | Xylene | 6 | chai | - Hàm lượng: ≥99,0%- Độ tinh khiết: ≤0,4% toluene (GC) ≤0,6% m- và p-xylene (GC)- Hàm lượng cặn: ≤0,002%- Tinh khiết phân tích PA- Thể tích: 1L | ||
| 6 | n-propanol | 2 | chai | - Hàm lượng: 99,5%- Tinh khiết phân tích PA- Điểm sôi: 97°C- Chiết suất: n20/D 1,384- Khối lượng riêng: 0,804 g/mL ở 25 °C- Thể tích: 1L | ||
| 7 | n-butanol | 2 | chai | - Hàm lượng: 99,4 %- Tinh khiết phân tích PA- Điểm sôi: 116-118 °C- Chiết suất: n20/D 1,399- Khối lượng riêng: 0,81 g/mL ở 25 °C- Thể tích: 1L | ||
| 8 | n-Hexan | 6 | chai | - Hàm lượng: 95 %- Tinh khiết phân tích PA- Điểm sôi: 69 °C- Chiết suất: n20/D 1.375- Khối lượng riêng: 0,659 g/mL ở 25 °C- Hàm lượng nước: | ||
| 9 | Axit acetic | 4 | chai | - Hàm lượng: 99,8 %- Tinh khiết phân tích PA- Điểm sôi: 117-118 °C- Khối lượng riêng: 1,049 g/mL ở 25 °C- Thể tích: 1 L | ||
| 10 | Dung dịch chuẩn pH 7,01 | 2 | chai | - Dung dịch chuẩn pH7,01 NIST- Độ chính xác ±0,01 pH @25°C- Bảng giá trị pH thực tế theo nhiệt độ được in trên thân chai- Thể tích: chai 500 ml | ||
| 11 | Dung dịch chuẩn pH 4,7 | 2 | chai | - Dung dịch chuẩn pH 4,7 NIST- Độ chính xác ±0.01 pH @25°C- Bảng giá trị pH thực tế theo nhiệt độ được in trên thân chai- Thể tích: chai 500 ml | ||
| 12 | NaCl | 20 | kg | - Tính chất: Tinh thể trắng- Tinh khiết phân tích PA- Chỉ số trắng (với BaSO4): 94- Hàm lượng NaCl: 99,85%- Hàm lượng nước: 0,021%- Độ ẩm: 0,192% | ||
| 13 | CuSO4.5H2O | 3 | kg | - Hàm lượng: ≥98,0%- Tinh khiết phân tích PA, dạng tinh thể- pH: 3.5-4.5 (20 °C, 50 g/L)- Điểm chảy: 110 °C- Vết anion: chloride (Cl-): ≤0.001%- Vết cation: Ca: ≤0.005%Fe: ≤0.003%K: ≤0.01%Na: ≤0.02%Ni: ≤0.005% | ||
| 14 | Na2SO3 | 8 | chai | - Hàm lượng: ≥98%- Dạng bột hoặc tinh thể- Tinh khiết phân tích PA- Khối lượng tịnh: Chai 500g | ||
| 15 | Axit sulfuric | 4 | chai | - Hàm lượng: 95.0-97.0%- Tinh khiết phân tích PA, chất phản ứng chuẩn ACS- Tạp chất: ≤1 ppm kim loại nặng (theo Pb)≤2 ppm KMnO4 (theo O)≤2 ppm ammonium (NH4)- Hàm lượng cặn: ≤5 ppm- Thể tích: 0,5 L | ||
| 16 | Natri hydrophotphat | 2 | chai | - Hàm lượng: ≥99.0%- Dạng bột hoặc tinh thể, Tinh khiết phân tích PA- pH: 8.7-9.3 (25 °C, 50 mg/mL trong H2O)- Khối lượng tịnh: 1kg | ||
| 17 | Natri dihydrophotphat | 3 | chai | - Hàm lượng: ≥99.0%- Dạng bột hoặc tinh thể, Tinh khiết phân tích PA- pH: 4.0-4.5 (25 °C, 50 mg/mL trong H2O)- Khối lượng tịnh: 1kg | ||
| 18 | Natri photphat | 3 | chai | - Hàm lượng: 96%- Dạng rắn, Tinh khiết phân tích PA- Khối lượng tịnh: 500 g | ||
| 19 | Kali dicromat | 3 | chai | - Hàm lượng: ≥99.0%- Tinh khiết phân tích PA- Hàm lượng cặn không tan: ≤0.005%- pH: 3.5-5.0 (25 °C, 29.4 g/L)- Điểm chảy: 398 °C- Khối lượng tịnh: 500 g | ||
| 20 | Kali permanganat | 3 | chai | - Hàm lượng: ≥99.0%- Tinh khiết phân tích PA- Hàm lượng cặn không tan: ≤0.2%- pH: 3.5-5.0 (25 °C, 29.4 g/L)- Khối lượng tịnh: 500 g | ||
| 21 | Cồn | 105 | lít | - Hàm lượng ethanol: ≥99,0%- Mùi vị: Có mùi thơm của rượu và mùi cay.- Màu sắc: Không màu, trong suốt.- Tỷ trọng (so với nước): 0,799 ÷ 0,8 | ||
| 22 | Axeton | 130 | lít | - Khối lượng riêng: 0.791 g/cm3- Nhiệt độ sôi: 56 - 57 °C- Hàm lượng ≥ 99.5 % | ||
| 23 | Cốc đo điện áp cách điện theo tiêu chuẩn IEC 60156 | 1 | cái | - Theo tiêu chuẩn IEC 60156- Thể tích: 350ml đến 600ml- Chât liệu: Vật liệu cách điện, trong suốt, trơ hóa học, trơ với chất lỏng cách điện và có thể rửa bằng chất tẩy rửa | ||
| 24 | Mẫu nhôm | 60 | cái | - Nhôm dạng tấm- Kích thước (100x150x1)mm- Hàm lượng Al: ≥ 99,5%- Phù hợp với tiêu chuẩn ISO 9226:2012 | ||
| 25 | Mẫu thép cacbon | 60 | cái | - Thép dạng tấm- Kích thước (100x150x1)mm- Thép các bon không hợp kim.- Hàm lượng Cu: 0,03% - 0,1%; hàm lượng P: | ||
| 26 | Mẫu đồng | 60 | cái | - Đồng dạng tấm- Kích thước (100x150x1)mm- Hàm lượng Cu: ≥ 99,5%- Phù hợp với tiêu chuẩn ISO 9226:2012 | ||
| 27 | Đài Radio | 15 | cái | - Dải tần: FM 88 - 108MHz MW 530 - 1605kHz SW 4.75 - 18MHz- Công suất phát (RMS): 800mW- Kích thước (R x C x D): 210 x 120 x 65 mm- Trọng lượng (không có pin): 550 g- Phụ kiện đi kèm: Pin đại Energizer D E95 (5 vỉ x 2 viên); Tai nghe không dây RP-NJ310BE | ||
| 28 | Cáp dẫn sóng cao tần | 40 | m | – Điện thế chịu đựng tối đa: 10 kV– Tổng trở: 50 ± 1 Ω– Vỏ bọc: Nhựa chịu nhiệt, chống cháy, chống ẩm hoàn toàn.– Cách điện: Vỏ nhựa polyethylene hoặc nhựa chịu nhiệt chống cháy, nhựa cách điện có bọt– Dây dẫn: Đồng, có nhiều lớp bọc chống nhiễu– Cáp đồng trục lỗi mềm gồm các sợi đồng nguyên chất, có màng bọc chống nhiễu- Phụ kiện đi kèm: 20 cái đầu nối conector tương ứng với cáp | ||
| 29 | Main máy tính bỏ túi | 12 | cái | - Kích thước: 120mm x 100mm x 90mm.- Chất liệu: Nhựa cao cấp.- Số hiển thị: 10. | ||
| 30 | Đầu nối dây | 24 | cái | - Cấu tạo vỏ: Nhựa PVC - Đầu kết nối mạ vàng cho độ bền cao và truyền dẫn tín hiệu tốt- Kích thước: 12cm x 5cm x 3cm - Khối lượng: 0,400kg | ||
| 31 | Jack cắm 24 chân | 24 | cái | - Số chân: 24 chân- Dòng điện tối đa: 16A- Kiểu gắn dây điện: bắt vít | ||
| 32 | Bo mạch chuẩn theo yêu cầu của tiêu chuẩn phép đo theo tiêu chuẩn MIL-1-46058C | 20 | cái | - Phù hợp với tiêu chuẩn MIL-1-46058C | ||
| 33 | Khung giá đặt mẫu thử nghiệm gia tốc | 8 | cái | - Chất liệu: Inox 304- Kích thước: (600x500x300) mm | ||
| 34 | Dầu tản nhiệt | 20 | lít | - Điểm chớp cháy: > 250 ⁰C- Điểm sôi: > 350 ⁰C- Độ nhớt: >12cSt | ||
| 35 | Parafin Sáp | 20 | kg | - Điểm nóng chảy: 58 ~ 60°C- Hàm lượng dầu Wt: 0,5 ~ 0,8%- Màu: ≥ 17-Tính ổn định ánh sáng: ≤ 07 | ||
| 36 | Butanon | 4 | chai | - Hàm lượng: 99%- Tinh khiết phân tích PA - Thể tích: 1 L | ||
| 37 | Isopropanol | 1 | chai | - Hàm lượng: ≥99.5%- Tinh khiết phân tích PA- Độ tinh khiết; ≤0.0001 meq/g chuẩn độ acid hoặc base≤0.002% carbonyl ≤0.2% nước- Thể tích: 4 L | ||
| 38 | Benzene | 1 | chai | - Hàm lượng: ≥99.5%- Tinh khiết phân tích PA - Điểm sôi: 80 °C- Chiết suất: n20/D 1.501- Khối lượng riêng: 0.874 g/mL ở 25 °C- Thể tích: 2 L | ||
| 39 | Toluene | 1 | chai | - Hàm lượng: ≥99.5%- Tinh khiết phân tích PA - Điểm sôi: 110-111 °C- Chiết suất: n20/D 1.501- Khối lượng riêng: 0.865 g/mL ở 25 °C- Thể tích: 2,5 L | ||
| 40 | Glyxerin | 1 | chai | - Hàm lượng: ≥86-89%- Tinh khiết phân tích PA- Độ tinh khiết: ≤0.001% aldehydes ≤0.002% acid ≤0.05% ester béo 11-14% nước- Thể tích: 1 L | ||
| 41 | Natri clorua | 1 | chai | - Hàm lượng : ≥99.5 %- Dạng bột hoặc tinh thể- Tinh khiết phân tích PA - Độ tinh khiết : ≤0.001% aldehydes ≤0.002% acid ≤0.05% ester béo 11-14% nước- Khối lượng tịnh: 1 kg- Xuất xứ: Merck hoặc tương đương | ||
| 42 | Natri cacbonat | 1 | chai | - Hàm lượng : ≥99.5 %- Dạng bột - Tinh khiết phân tích PA - Độ tinh khiết : ≤0.005% silica≤0.01% cặn không tan- Khối lượng tịnh: 1 kg | ||
| 43 | Magie cacbonat | 1 | chai | - Hàm lượng : >99%- Dạng ngoài : Bột trắng- Tinh khiết phân tích PA - Điểm chảy : 990 °C- Khối lượng tịnh: 1 kg | ||
| 44 | Natri hydroxit | 1 | chai | - Hàm lượng : ≥98 %- Tinh khiết phân tích PA - Độ tinh khiết : ≤0.0003% Nito tổng ≤0.0005% kim loại nặng (tính theo Pb)≤1% Na2CO3- Khối lượng tịnh: 1 kg | ||
| 45 | Axit hydrocloride | 1 | chai | - Hàm lượng : 36.5-38.0%- Tinh khiết phân tích PA - Dạng lỏng- Độ tinh khiết : ≤1 ppm clo tự do- Thể tích: 0,5L | ||
| 46 | Axit photphoric | 1 | chai | - Hàm lượng: ≥85% H3PO4- Dạng lỏng- Tinh khiết phân tích PA - Độ tinh khiết : ≤0.001% acids dễ bay hơi (theo CH3COOH)- Thể tích: 1L | ||
| 47 | Axit nitric | 1 | chai | - Hàm lượng: 68.0-70.0%- Tinh khiết phân tích PA- chloride (Cl-): ≤0.5 ppm- sulfate (SO42-): ≤1 ppm- Thể tích: 1 L | ||
| 48 | Metyl da cam | 1 | chai | - Mức chất lượng: 200- Chỉ thị pH: 3,0 – 4,4: hồng – vàng- Độ tan: methanol: nước (1:1): 0,1g/10ml- Tinh khiết phân tích PA - Khối lượng tịnh: 50 g | ||
| 49 | Methyl đỏ | 1 | chai | - Mức chất lượng: 100- Hàm lượng: 99%- Dạng ngoài: Tinh thể màu tím sáng bóng hoặc bột màu nâu đỏ-pH: 4,5 (đỏ) – 6,2 (vàng)- Tinh khiết phân tích PA - Khối lượng tịnh: 50 g | ||
| 50 | Giấy quỳ tím | 10 | hộp | - Có độ nhạy cao- Kích cỡ: 7 x70mm | ||
| 51 | Phenolphtalein | 1 | chai | - Tinh khiết phân tích PA - Điểm chảy: 261-263 °C- Khối lượng tịnh: 25 g | ||
| 52 | Dung dịch chuẩn HCl 0,1N | 2 | ống | - Công thức: HCl- Nồng độ: 0,1N (+/- 0,001)- Thể tích: 500 ml | ||
| 53 | Ống chuẩn NaOH 0,1 N | 2 | ống | - Nồng độ: 0,1N (+/- 0,001)- Thể tích: 500 ml | ||
| 54 | Dầu gốc khoáng nhóm II 600N | 1 | can | - Ngoại quan : Màu trong và sáng- Độ nhớt động học ở 40oC, cSt: 105,06- Độ nhớt động học ở 100oC, cSt: 12,05- Chỉ số độ nhớt: 110 - 115- Nhiệt độ chớp cháy, oC: 250- Thể tích : 25L | ||
| 55 | Dầu gốc khoáng nhóm I SN500 | 1 | can | - Độ màu: 0.5-0.1-Tỷ trọng 25ºC: 0.923-0.94- Độ nhớt 25°C: 65 Cps- Độ tro (%): 0.1-Chỉ số độ nhớt: 100- Chỉ sổ axit (mg KOH/g): 0.1- Chỉ số hydroxyl (mg KOH/g): 201.2- Thể tích : 25L | ||
| 56 | Dầu gốc khoáng nhóm III | 3 | can | - Độ bão hòa: > 90%, - Hàm lượng lưu huỳnh: 120.- Thể tích : 25L | ||
| 57 | Dầu gốc tổng hợp (Poly Alpha Olefin) nhóm IV | 3 | can | - Chỉ số độ nhớt >145- Không có lưu huỳnh hay aromatic.- Thể tích : 25L | ||
| 58 | Polytecpen | 2 | can | - Dạng ngoài: Chất lỏng màu vàng nâu nhớt.- Điểm chảy mềm: 10 - 35°C- Chỉ số xà phòng hóa: | ||
| 59 | Naphtha petroleum, hydrotreated light | 9 | can | - Khối lượng riêng: 0,75g/ml ở 20 °C- Điểm chảy: | ||
| 60 | Low density Polyethylen LDPE | 1 | kg | - Khối lượng riêng: 0.033-0.92 g/cm3- Độ hấp thụ nước sau 24h: | ||
| 61 | Diethylene glycol monobutyl ether | 11 | lít | - Hàm lượng: ≥98.0%- Dạng lỏng, Tinh khiết phân tích PA - Độ tinh khiết: ≤0.05% nước- Chiết xuất: n20/D 1.432- pH: 7- Điểm sôi: 224-228 °C- Khối lượng riêng: 0.953 g/mL ở 20 °C | ||
| 62 | Vinyltrimethoxysilane | 1 | chai | - Hàm lượng: ≥98.0%- Dạng lỏng- Chiết xuất: n20/D 1.392- Khối lượng riêng: 0.968 g/mL ở 20 °C- Thể tích: 500 ml- Tinh khiết phân tích PA | ||
| 63 | CFS-377, 1H, 1H, 2H, 2H-Perfluorooctyltriethoxysilane | 1 | chai | - Màu sắc: Không màu đến vàng sáng- Dạng ngoài: Lỏng, trong suốt- Hàm lượng: > 97%- Thể tích: 1L- Tinh khiết phân tích PA | ||
| 64 | Silicone Fluid | 1 | can | - Mức độ bay hơi thấp- Dãy nhiệt độ hoạt động rộng từ -40 đến 230 độ C đối với hệ thống mở, 315 độ C đổi với hệ thống kín- Độ nhớt thấp nhất khoảng 125mm2/s tại 25 độ C- Điểm chớp cháy cao- Khả truyền nhiệt tốt-Khả năng nén rất tốt- Kháng oxy hóa và hiện tượng keo tốt.- Thể tích: 25L | ||
| 65 | Polydimethylsiloxane (PDMS) | 1 | chai | - Dạng ngoài: lỏng, trong suốt, không màu- Điểm sôi: 35 °C- Khối lượng riêng: 0,76 - 0,97 g/cm3- Khối lượng tịnh: chai 5kg | ||
| 66 | Nhựa flo hoá (Fluoropolymer) | 2 | bao | - Dạng ngoài: Dạng bột thô màu trắng hoặc hơi vàng. - Độ giảm khối lượng do nhiệt: ≤ 0,6%- Hệ số độ nhớt của dung dịch 1% trong metyl etyl xeton và dung môi: 1,56 – 1,9- Hàm lượng ẩm: ≤ 0,1%- Khối lượng tịnh: bao 25kg | ||
| 67 | Perfluorooctane | 3 | chai | - Hàm lượng : ≥ 98%- Chiết suất : n20/D 1.3- Nhiệt độ sôi : 103-104 °C- Nhiệt độ nóng chảy : −25 °C - Khối lượng riêng : 1,766 g/mL ở 25 °C- Tinh khiết phân tích PA - Khối lượng tịnh : chai 100g | ||
| 68 | 1-Fluorooctane | 3 | chai | - Hàm lượng : ≥ 98%- Chiết suất : n20/D 1.396- Nhiệt độ sôi : 142-146 °C- Khối lượng riêng : 0.814 g/mL ở 25 °C- Tinh khiết phân tích PA - Khối lượng tịnh : chai 10g | ||
| 69 | Petroleum Barium Sulfonate | 1 | kg | - Dạng ngoài: Chất lỏng nhớt màu nâu sẫm- Hàm lượng chất hoạt động (theo Canxi Sulphonat): 40 – 55% khối lượng- Hàm lượng bari: 6,0 – 6,5% khối lượng- Điểm chớp cháy cốc kín: 140ºCđương | ||
| 70 | Neutral barium Dinonylnaphthalene Sulfonate | 1,5 | kg | - Điểm chớp cháy cốc hở: 165ºC- Chỉ số acid, mKOH/g: 35-55- Hàm lượng nước: ≤ 0,1%- Hàm lượng bari: 10,5%- Hàm lượng tạp chất: ≤ 0,1% | ||
| 71 | Benzotriazole | 1,5 | kg | - Hàm lượng: 99%- Nhiệt độ nóng chảy: 97-99 °C- Áp suất hơi: 0,04 mmHg ( 20 °C)- Tỷ trọng khí (so với không khí): 4,1- Tinh khiết phân tích PA | ||
| 72 | Sulfonic acids, petroleum, sodium salts | 1,5 | kg | - Chất lỏng, nhớt, không màu- Khối lượng phân tử: 500- Điểm sôi: > 150 ° C- Tỷ trọng tương đối so với nước: 1,08-1,12- Điểm chớp cháy: > 160 ° C | ||
| 73 | Benzenesulfonic acid, (di-C10-18-alkyl derivs., calcium salts) | 2 | kg | - CAS: 93820-57-6- Chất lỏng, nhớt, không màu đến màu vàng nâu- Điểm sôi: > 150 ° C- Điểm chớp cháy: > 160 ° C- Hàm lượng Ca: ≥50% | ||
| 74 | 2,6-di-tert-butyl-p-cresol | 1,5 | kg | - Dạng ngoài: Bột- Điểm sôi: 265 °C- Điểm chảy: 69-73 °C- Hàm lượng: 98%- Độ tan trong ethanol: 100 mg/mL- Tinh khiết phân tích PA | ||
| 75 | N-phenyl-α-naphthylamine | 1,5 | kg | - Hàm lượng: 98%- Điểm sôi: 226 °C/15 mmHg- Điểm chảy: 60-62 °C- Tinh khiết phân tích PA | ||
| 76 | Liquid antioxidant T522 | 2 | lít | - Điểm chớp cháy: ≥ 96°C- Độ nhớt động học ở 40°C: 9,0 – 10,0 mm2 / s- Hàm lượng phenol tự do: ≤ 0,4% khối lượng- Điểm đông đặc: - 20°C | ||
| 77 | Polyisobutylene | 1 | kg | - Hàm lượng: 99%- Khối lượng phân tử trung bình: Mn ~200,000; Mv ~420,000; Mw ~500,000- Chiết suất: n20/D 1,5045- Nhiệt độ thủy tinh hóa: Tg ~ 64 °C- Khối lượng riêng: 0,92 g/mL ở 25 °C | ||
| 78 | Diethyl phtalate | 1,5 | kg | - Dạng ngoài: lỏng- Hàm lượng: 99,5%- Hàm lượng ẩm: ≤0,18% water- Chiết suất: n20/D 1.502- Áp suất hơi: 1 mmHg- Tinh khiết phân tích PA | ||
| 79 | Dioctyl Phthalate | 1,5 | chai | - Hàm lượng: 99%- Dạng ngoài: lỏng- Áp suất hơi: 1 mmHg (147 °C)- Tạp chất: ≤0.005% Acidity (theo Phthalic acid)≤0.15% nước- Tinh khiết phân tích PA- Thể tích : 500 ml | ||
| 80 | Ethyl-Butyl-Polymer | 1,5 | kg | - Hàm lượng: 99%- Chiết suất: n20/D 1,375- Điểm sôi: 72-73°C- Điểm chảy: − 97 °C- Tinh khiết phân tích PA | ||
| 81 | Polyisobutylene Multi-Succimide | 1,5 | lít | - Dạng ngoài: Chất lỏng, nhớt, trong suốt- Độ nhớt động học ở 100°C (mm2/s): 140-270- Tổng số cơ bản: 40 – 60 mgKOH/g- Hàm lượng nitơ: 2,0 – 2,5 %- Điểm chớp cháy: ≥ 180 | ||
| 82 | Antifoam agent | 2 | lít | - Khối lượng riêng (25 °C): 960 - 970 kg /m3- Điểm chớp cháy cốc kín: 300°C- Độ nhớt ở 25°C: 100±8% mm2/s- Chỉ số khúc xạ ở 25°C: 1.400-1.410- Hệ số độ nhớt: 0,59-0,61- Hằng số điện môi: 2,6 | ||
| 83 | Hạt nano MgO | 150 | gam | - Hàm lượng: 99%- Kích thước hạt: 20 nm- Diện tích bề mặt riêng: > 60 m2/g- Khối lượng riêng: 0,1 – 0,3 g/cm3- pH: 7,5 – 8,5- Tinh khiết phân tích PA | ||
| 84 | nano SiO2 | 50 | gam | - Dạng ngoài: bột trắng- Kích thước hạt: 20 nm- Hàm lượng: 99%- Diện tích bề mặt riêng: 45-160m2/g- Tinh khiết phân tích PA | ||
| 85 | Hạt nano TiO2 | 50 | gam | - Khối lượng riêng: 3,78 g/cm³ ở 25°C- Điểm nóng chảy: 1843 ° C- Độ tinh khiết: 99%- Diện tích bề mặt riêng: 10-30 m2/g- Kích thước hạt trung bình: 50 nm- Tinh khiết phân tích PA | ||
| 86 | Fullerene-C60 | 3 | gam | - Hàm lượng: 99,5% - Dạng ngoài: bột tinh thể- Nhiệt độ nóng chảy: >280 °C- Tan hoàn toàn trong dung môi hữu cơ- Tinh khiết phân tích PA | ||
| 87 | Micronized PTFE | 1 | bao | - Dạng ngoài: Bột trắng- Kích thước hạt (μm): Dv50: 8-12 Dv90: 32- Nhiệt độ nóng chảy: 325°C- Khối lượng tịnh: bao 25kg | ||
| 88 | Xylene | 80 | lít | - Dạng lỏng, không màu- Hàm lượng: > 99%- Điểm sôi: 143.0°C đến 145.0°C- Điểm nóng chảy: -25.0°C- Khối lượng riêng: 0.878 g/mL- Điểm chớp cháy: 31°C- Chỉ số khúc xạ: 1.5038 đến 1.5058 | ||
| 89 | Toluen | 50 | lít | - Dạng ngoài: Là chất lỏng không màu- Hàm lượng: ≥ 99,9%- Khối lượng riêng: 0,8669 g/cm3- Nhiệt độ nóng chảy: -95 °C- Nhiệt độ sôi: 110,6 °C - Nhiệt độ đánh lửa: 535 °C- Độ nhớt động học: 0,7 mm2/s (20 °C)- Độ hòa tan: 0,52 g/l | ||
| 90 | Xăng trắng | 50 | lít | - Ngoại quan: Trong suốt, không có tạp chất lơ lửng- Khối lượng riêng ở 15oC, kg/L: 0,770 – 0,800- Thành phần cất phân đoạn:+ Điểm sôi đầu: ≥ 120°C+ Điểm sôi cuối: ≤ 215°C- Hàm lượng lưu huỳnh: ≤ 0,03% khối lượng- Hàm lượng benzen: ≤ 0,05% khối lượng- Màu saybolt: ≥ +25 | ||
| 91 | Bộ dụng cụ sữa chữa điện tử | 1 | bộ | Bao gồm:- Máy vặn vít dùng pin - Hút Chì 9DP-366P - Kính lúp 8PK-MA005 - Đồng hồ vạn năng MT-1210 - Dây hút thiếc 9DP-031B - Thiếc hàn 63% 9DP-S001- Tuốc nơ vít 5mm 9SD-200-M5 - Tuốc nơ vít 6mm 9SD-200-M6 - Vòng tĩnh điện có dây AS-611 - Dao rút DK-2039- Cao su xịt bụi kèm chổi quét MS-153C - Kìm cắt 130mm PA-101 - Kìm mỏ nhọn 150mm PA-102 - Tuốc nơ vít No.00 x 50mm SD-081-P2- Tuốc nơ vít No.0x75mm SD-081-P5- Tuốc nơ vít No.1x150mm SD-081-P7 - Tuốc nơ vít SD-081-S7 - Tuốc nơ vít 9SD-220B - Dụng cụ vệ sinh mỏ hàn 9SH-1025-S- Mỏ hàn 9SI-S106B - Nhíp 120mm 1PK-125T | ||
| 92 | Kính bảo hộ phòng thí nghiệm | 20 | cái | - Chống hóa chất, tia UV, không bám hơi– Thông hơi: Được thiết kế thông hơi gián tiếp để chống bám hơi và giúp bạn thoải mái khi đeo.– Chống tia UV: 99%.– Dây đeo: Loại bản rộng vòng ra sau đầu, có thể điều chỉnh.– Chất liệu khung kính: Polycarbonate trong suốt, dẻo, dễ dàng uốn cong lại.– Độ dày mặt kính: 2 mm.– Độ rộng mặt kính: 180 độ mang lại tầm nhìn thoải mái.– Khung và đệm: Khung kính áp mặt và miếng đệm mũi mềm mại, dẻo nên ôm vừa vặn mặt, không gây khó chịu khi mang lâu.– Màu: Trắng trong suốt. | ||
| 93 | Găng tay sợi phủ nhựa PU | 40 | hộp | - Hộp: 10 đôi- Phủ nhựa PU vào lòng bàn tay- Độ chống tĩnh điện: 10^6 – 10^9 Ω- Độ co giãn ngang: 11.2 (min) / 115 kg(f) / cm2 (min)- Độ co giãn dọc: 330% (trước khi sử dụng) - 310% (sau khi sử dụng)- Thành phần: 65 – 100% cotton, chống dính, chống trơn | ||
| 94 | Găng tay y tế | 40 | hộp | - Găng tay y tế có bột 24cm Vglove 5.0g.- Trọng lượng: 5 gram/ chiếc- Chất liệu: Cao su tự nhiên (latex)- Chiều dài: 24 cm- Theo tiêu chuẩn USP và FDA | ||
| 95 | Khẩu trang | 40 | hộp | - Cấu tạo: Vải không dệt, vải kháng khuẩn, giấy vi lọc, nẹp nhôm hoặc kẽm bọc nhựa, dây đeo- 04 lớp bao gồm:+02 lớp vải không dệt chống giọt bắn vi khuẩn+01 lớp vải kháng khuẩn tẩm nano bạc+01 lớp giấy vi lọc với hiệu quả lọc khuẩn cao | ||
| 96 | Quần áo bảo hộ | 20 | bộ | - Vải bò loại dày chống nóng tốt, 100% cotton nên có đặc tính đặc biệt là chống cháy loang, thấm hút mồ hôi tốt.- Thiết kế áo có 2 túi áo ngực, 2 túi quần chéo, 2 túi hộp ở đùi, 2 túi vuông sau mông. Sản phẩm được thiết kế nhiều túi để đựng các dụng cụ thiết yếu khi làm việc. | ||
| 97 | Can nhựa | 20 | cái | Dung tích: 20 lítChất liệu: Nhựa HDPE nguyên sinhHình dạng: VuôngKích thước: 292 (L) x 253(W) x 383 (H) mmNắp đậy: Có Seal và có garanti | ||
| 98 | Cốc thủy tinh 1000 ml | 5 | cái | – Thang chia vạch dễ đọc và có vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao.– Cốc có mỏ.– Độ dày thành cốc đồng nhất.– Cốc chịu nhiệt tốt | ||
| 99 | Cốc thủy tinh 500 ml | 5 | cái | – Thang chia vạch dễ đọc và có vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao.– Cốc có mỏ.– Độ dày thành cốc đồng nhất.– Cốc chịu nhiệt tốt | ||
| 100 | Cốc thủy tinh 250 ml | 5 | cái | – Thang chia vạch dễ đọc và có vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao.– Cốc có mỏ.– Độ dày thành cốc đồng nhất.– Cốc chịu nhiệt tốt | ||
| 101 | Bình cầu 2 cổ, 1000 ml | 2 | cái | - Bình cầu với cấu tạo là hai cổ nhám NS24/29, 14/23, đáy tròn- Chất liệu thủy tinh chịu nhiệt, trong suốt giúp dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao.- Độ dày thành đồng nhất, bình cầu 2 cổ là dụng cụ phù hợp thí nghiệm đun nhiệt.- Có thể lắp thêm vào các phụ kiện tùy vào các ứng dụng như ống sinh hàn, nhiệt kế, phễu rót, ống mao quản đo độ soi. | ||
| 102 | Bình cầu 1 cổ, 1000ml | 2 | cái | - Bình cầu với cấu tạo là một cổ nhám NS24/29, đáy tròn- Chất liệu thủy tinh chịu nhiệt, trong suốt giúp dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao.- Độ dày thành đồng nhất, bình cầu 2 cổ là dụng cụ phù hợp thí nghiệm đun nhiệt.- Có thể lắp thêm vào các phụ kiện tùy vào các ứng dụng như ống sinh hàn, nhiệt kế, phễu rót, ống mao quản đo độ soi | ||
| 103 | Bình cầu 1 cổ, 500 ml | 2 | cái | - Được cấu tạo bàng thủy tinh Borocilicate có khả năng chụi nhiệt cao và khả năng kháng hóa chất tốt- Thành bình có độ dày đồng nhất nên thích hợp trong các ứng dụng nhiệt- vùng nhãn rộng bằng men trắng, có độ bền cao- Là dụng cụ tinh khiết với độ bền, độ chính xác cao chuyên dùng trong cô quay chân không, chưng cất, tổng hợp hóa chất hữu cơ cần đun ở nhiệt độ cao, hoặc tùy vào mục đích sử dụng | ||
| 104 | Sinh hàn xoắn | 2 | cái | - Chất liệu: thủy tinh- Dạng thẳng, 2 đầu cố mài 29/32, dài 400mm- Bề mặt làm mát lớn | ||
| 105 | Bình cầu 3 cổ, 1000 ml | 2 | cái | - Được cấu tạo bàng thủy tinh Borocilicate có khả năng chụi nhiệt cao và khả năng kháng hóa chất tốt- Thành bình có độ dày đồng nhất nên thích hợp trong các ứng dụng nhiệt- vùng nhãn rộng bằng men trắng, có độ bền cao- Là dụng cụ tinh khiết với độ bền, độ chính xác cao chuyên dùng trong cô quay chân không, chưng cất, tổng hợp hóa chất hữu cơ cần đun ở nhiệt độ cao, hoặc tùy vào mục đích sử dụng | ||
| 106 | Bộ phễu lọc chân không | 2 | bộ | - Phễu lọc chia vạch, đường kính 47mm- Kẹp PTFE, đệm PTFE- Bình đựng thuỷ tinh 2L | ||
| 107 | Phễu chiết các loại | 4 | cái | - Chất liệu: thủy tinh borosilicate chịu nhiệt, bền, kháng hóa chất.- Nút đậy bằng thủy tinh.- Khóa nhựa PTFE.- Dung tích: 100 ml, 250 ml, 500 ml, 1000 ml | ||
| 108 | Ống mao quản sắc ký | 2 | hộp | - Làm bằng thủy tinh- Chiều dài: 3cm- Dùng để chứa một lượng mẫu nhỏ, chấm sắc ký | ||
| 109 | Cột sắc ký có nhám | 1 | cái | - Chất liệu: thủy tinh- Khóa: Teflon- Chiều dài 400 mm- Đường kính 15mm- Nhám: 14/23 | ||
| 110 | Bình hút ẩm Desiccactor không vòi | 3 | cái | - Loại: 250mm- Đường kính ngoài gờ: 320mm- Đường kính trong phần đặt đĩa sứ: 239mm- Chiều cao: 363mm- Dung tích: khoảng 10,5L- Bao gồm đĩa sứ đường kính 235mm | ||
| 111 | Chai trung tính 1000 ml | 5 | cái | - Chai trung tính màu nâu, chất liệu thủy tinh.- Thang chia vạch dễ đọc, vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao, chịu nhiệt tốt.- Đồng bộ với chai gồm nắp vặn xanh nhựa PP, và vòng đệm PP giúp không đọng nước khi rót và làm sạch, an toàn trong công việc.- Nhiệt độ tiệt trùng cho nắp và vòng đệm là 140°C. | ||
| 112 | Chai trung tính 250 ml | 10 | cái | - Chai trung tính màu nâu, chất liệu thủy tinh.- Thang chia vạch dễ đọc, vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao, chịu nhiệt tốt.- Đồng bộ với chai gồm nắp vặn xanh nhựa PP, và vòng đệm PP giúp không đọng nước khi rót và làm sạch, an toàn trong công việc.- Nhiệt độ tiệt trùng cho nắp và vòng đệm là 140°C. | ||
| 113 | Chai trung tính 100 ml | 10 | cái | - Chai trung tính màu nâu, chất liệu thủy tinh.- Thang chia vạch dễ đọc, vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao, chịu nhiệt tốt.- Đồng bộ với chai gồm nắp vặn xanh nhựa PP, và vòng đệm PP giúp không đọng nước khi rót và làm sạch, an toàn trong công việc.- Nhiệt độ tiệt trùng cho nắp và vòng đệm là 140°C. | ||
| 114 | Buret thủy tinh 50ml | 2 | cái | - Chất liệu: Thủy tinh, màu nâu- Dùng để chuẩn độ, cho biết thông số thể tích của dung dịch, mẫu và các chất hóa học, sử dụng phổ biến trong các phòng thí nghiệm.- Dễ lắp rắp, tháo gỡ trong các giá đỡ, chuẩn độ chính xác cao, vạch chia màu in rõ ràng.- Dung tích: 50ml, khoá nhựa PTFE đầu mài, 1/10, loại AS | ||
| 115 | Thùng phuy chứa chất thải | 2 | cái | - Kích thước: Ø 430 x H 760 mm (+/- 10 mm)- Nguyên liệu: HDPE nguyên sinh- Dung tích: 120 lít (31 Gallon)- Khả năng bảo quản, chống chịu được hóa chất và tác động cơ học.- Vận chuyển dễ dàng, gọn nhẹ, khả năng lưu trữ lớn.- Chống chịu được tịa cực tím, axit, kiềm, ...- Có thể được tái sử dụng nhiều lần- Thùng không độc hại hay chứa chất bảo quản. | ||
| 116 | Bộ chưng cất phân đoạn | 1 | bộ | - Bình cầu cổ tròn nhám 29/32 1000ml - 02 Cột chưng cất phân đoạn có chạc 3 nhám 29/32- 05 Nút silicon có lỗ- Nhiệt kế rượu -20 -> +150°C, độ chia: 1°C - 02 Ống sinh hàn thẳng 400mm, cổ nhám 29/32- 02 Sừng bò 1 đầu nhám 29/32- 05 Bình tam giác miệng hẹp 250ml | ||
| 117 | Cáp điện nguồn | 100 | m | - Cấp điện áp U0/U: 300/500kV - Điện áp thử: 2kV (5 phút)- Tiết diện: 2x2,5 mm2- Kết cấu: 7/0.67No/mm- Đường kính ruột dẫn: 2.01mm - Điện trở DC tối đa ở 20 độ C: 7.41Ω/km | ||
| 118 | Lưỡi cắt nhôm hợp kim | 4 | cái | - Đường kính: 305mm- Đường kính trục: 25.4mm- Bề dày: 2mm- Số răng: 100 | ||
| 119 | Mặt nạ | 10 | cái | - Khối lượng toàn bộ, không quá: 900 g.- Khối lượng mặt trùm: (542 ± 9) g.- Khối lượng hộp lọc: Từ 300g đến 340g.- Trở lực thở của hộp lọc: (15 ¸ 22) mm HO.- Hệ số lọt qua %, không lớn hơn: 0,005.- Khả năng phòng độc đáp ứng: TCVN/QS 1223:2010 | ||
| 120 | Máy cắt cầm tay | 1 | cái | - Tốc độ cắt: 700 vòng/phút- Điện thế pin: 10.8V - 12V- Sạc pin: AL 1130 CV- Thời gian sạc : 45 phút- Trọng lượng: 1 kg | ||
| 121 | Nhiệt ẩm kế tự ghi | 5 | cái | - Phạm vi đo nhiệt độ: -4°C ~ 85°C- Độ chính xác ± 0.5 °C (-20 °C ~ 40 °C, ± 0.1 °C)- Phạm vi đo độ ẩm: 10% ~ 99%- Độ chính xác của độ ẩm: ± 3% RH (25 ℃, 20% ~ 90% RH), ± 5% RH (khác)- Độ phân giải: nhiệt độ 0.1 °C, độ ẩm 0.1% RH- Dung lượng bản ghi: 16000 điểm (tối đa)- Thời gian ghi cài đặt: 10 giây ~ 24 giờ | ||
| 122 | Nhiệt kế thuỷ ngân có nhám | 3 | cái | - Dải nhiệt độ: -10÷250 ºC- Vạch chia: 1ºC- Đường kính: 350/11mm- Chiều dài: 120mm- Nhám: 14,5/23- Cột mao quản phản chiếu màu xanh | ||
| 123 | Phễu thêm cân bằng áp suất bằng thuỷ tinh | 4 | cái | - Phễu nhỏ giọt hình trụ, cổ mài, có chia vạch và cân bằng áp suất - Phễu có khóa thủy tinh, cổ mài, có nắp vặn bằng nhựa.- Dung tích: 250 – 500ml- Vạch chia: 5ml- Nhám 29/32 | ||
| 124 | Thùng nhựa 100L | 10 | cái | - Kích thước: Ø 430 x H 760 mm (+/- 10 mm)- Nguyên liệu: HDPE nguyên sinh - Dung tích: 100 lít (31 Gallon)- Khả năng bảo quản, chống chịu được hóa chất và tác động cơ học.- Vận chuyển dễ dàng, gọn nhẹ, khả năng lưu trữ lớn.- Chống chịu được tịa cực tím, axit, kiềm,...- Có thể được tái sử dụng nhiều lần- Thùng không độc hại hay chứa chất bảo quản. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự bao gồm: Bản scan màu hợp đồng, hóa đơn, Biên bản thanh lý hợp đồng; Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 932.400.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.797.200.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: nhà thầu phải có cam kết bảo hành hàng hoá đã cung cấp. Thời gian bảo hành sản phẩm: 01 năm | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | Đại học trở lên, chuyên ngành hóa học | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách gói thầu | 1 | Đại học trở lên | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi