Gói thầu: Cung cấp sản phẩm thực hiện chế độ bồi dưỡng bằng hiện vật cho nhân viên y tế tại bệnh viện Ung bướu Hà Nội năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200913808-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/09/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN UNG BƯỚU HÀ NỘI |
| Tên gói thầu | Cung cấp sản phẩm thực hiện chế độ bồi dưỡng bằng hiện vật cho nhân viên y tế tại bệnh viện Ung bướu Hà Nội năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200881269 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-07 14:48:00 đến ngày 2020-09-17 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,923,692,100 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Sữa tươi tiệt trùng có đường 180ml | 30.000 | Hộp | - Thành phần: Sữa tươi (95 - 97%), đường (3- 4%), chất ổn định, vitamin (natri ascorbat, A, D3), khoáng chất, hương liệu tổng hợp dùng cho thực phẩm - Không sử dụng chất bảo quản - Đạt chứng nhận sản phẩm phù hợp quy chuẩn kỹ thuật an toàn vệ sinh thực phẩm - Đóng gói trong bao bì hộp giấy, bên trong là lớp nhựa PE chuyên dùng, ghép kín, đảm bảo yêu cầu an toàn vệ sinh thực phẩm theo QCVN 12-1:2011/BYT. - Thể tích thực 180 ml | ||
| 2 | Sữa tươi tiệt trùng socola 180ml | 20.000 | Hộp | - Thành phần: Sữa tươi (93-95%), đường, bột cacao (0,5 – 0,6%), chất ổn định, hương liệu tổng hợp dùng cho thực phẩm, vitamin (natri ascorbat, A, D3), khoáng chất . - Không sử dụng chất bảo quản - Đạt chứng nhận sản phẩm phù hợp quy chuẩn kỹ thuật an toàn vệ sinh thực phẩm - Đóng gói trong bao bì hộp giấy, bên trong là lớp nhựa PE chuyên dùng, ghép kín, đảm bảo yêu cầu an toàn vệ sinh thực phẩm theo QCVN 12-1:2011/BYT. - Thể tích thực 180 ml | ||
| 3 | Sữa tươi tiệt trùng hương dâu 180ml | 10.000 | Hộp | - Thành phần: Sữa tươi (93-95%), đường , chất ổn định, hương dâu tổng hợp dùng cho thực phẩm, màu tự nhiên , vitamin (natri ascorbat, A, D3), khoáng chất. - Không sử dụng chất bảo quản - Đạt chứng nhận sản phẩm phù hợp quy chuẩn kỹ thuật an toàn vệ sinh thực phẩm - Đóng gói trong bao bì hộp giấy, bên trong là lướp nhựa PE chuyên dùng, ghép kín, đảm bảo yêu cầu an toàn vệ sinh thực phẩm theo QCVN 12-1:2011/BYT. - Thể tích thực 180 ml | ||
| 4 | Sữa tươi tiệt trùng 100% Organic 180ml | 5.000 | Hộp | Sữa tươi hữu cơ 100%. Không sử dụng chất bảo quản. - Đạt chứng nhận sản phẩm phù hợp quy chuẩn kỹ thuật an toàn vệ sinh thực phẩm - Đóng gói trong bao bì hộp giấy, bên trong là lớp nhựa PE chuyên dùng, ghép kín, đảm bảo yêu cầu an toàn vệ sinh thực phẩm theo QCVN 12-1:2011/BYT. - Thể tích thực 180 ml | ||
| 5 | Sữa tươi tiệt trùng ít đường 180ml | 25.000 | Hộp | - Thành phần: Sữa tươi (97 -98%), đường (2 -3%), chất ổn định, vitamin (natri ascorbat, A, D3), khoáng chất . - Không sử dụng chất bảo quản - Đạt chứng nhận sản phẩm phù hợp quy chuẩn kỹ thuật an toàn vệ sinh thực phẩm - Đóng gói trong bao bì hộp giấy, bên trong là lớp nhựa PE chuyên dùng, ghép kín, đảm bảo yêu cầu an toàn vệ sinh thực phẩm theo QCVN 12-1:2011/BYT. - Thể tích thực 180 ml | ||
| 6 | Sữa tươi tiệt trùng không đường 180ml | 20.000 | Hộp | - Thành phần: Sữa tươi (99 – 100%) chất ổn định, vitamin (natri ascorbat, A, D3), khoáng chất. - Không sử dụng chất bảo quản - Đạt chứng nhận sản phẩm phù hợp quy chuẩn kỹ thuật an toàn vệ sinh thực phẩm - Đóng gói trong bao bì hộp giấy, bên trong là lớp nhựa PE chuyên dùng, ghép kín, đảm bảo yêu cầu an toàn vệ sinh thực phẩm theo QCVN 12-1:2011/BYT. - Thể tích thực 180 ml | ||
| 7 | Sữa tươi tiệt trùng không đường 1Lít | 1.000 | Hộp | - Thành phần: Thành phần: Sữa tươi (99 – 100%), chất ổn định, vitamin (natri ascorbat, A, D3), khoáng chất. - Không sử dụng chất bảo quản - Đạt chứng nhận sản phẩm phù hợp quy chuẩn kỹ thuật an toàn vệ sinh thực phẩm - Đóng gói trong bao bì hộp giấy, bên trong là lớp nhựa PE chuyên dùng, ghép kín, đảm bảo yêu cầu an toàn vệ sinh thực phẩm theo QCVN 12-1:2011/BYT. - Thể tích thực 180 ml | ||
| 8 | Sữa tươi tiệt trùng có đường 1Lít | 1.000 | Hộp | - Thành phần: Sữa tươi (95 - 97%), đường (3- 4%), chất ổn định, vitamin (natri ascorbat, A, D3), khoáng chất, hương liệu tổng hợp dùng cho thực phẩm. - Không sử dụng chất bảo quản - Đạt chứng nhận sản phẩm phù hợp quy chuẩn kỹ thuật an toàn vệ sinh thực phẩm - Đóng gói trong bao bì hộp giấy, bên trong là lớp nhựa PE chuyên dùng, ghép kín, đảm bảo yêu cầu an toàn vệ sinh thực phẩm theo QCVN 12-1:2011/BYT. - Thể tích thực 1.000 ml | ||
| 9 | Sữa chua ăn có đường hộp nhựa 100g | 15.000 | Hộp | - Thành phần: Sữa (87 - 88%) (nước, sữa bột, chất béo sữa, whey bột, sữa tươi), đường (9 - 10%), dầu thực vật, gelatin thực phẩm, chất ổn định, men, vitamin (D3, A). Có chứa sữa. - Không sử dụng chất bảo quản - Đạt yêu cầu về an toàn thực phẩm. - Quy chuẩn ký thuật quốc gia đối với các sản phẩm sữa lên men: QCVN 5-5:2010/BYT. Đóng gói trong bao bì hộp nhựa HIPS chuyên dùng cho thực phẩm, đảm bảo yêu cầu vệ sinh an toàn thực phẩm theo QCVN 12-1:2011/BYT - Thể tích thực 100g | ||
| 10 | Sữa chua ăn dâu hộp nhựa 100g | 5.000 | Hộp | - Thành phần: Sữa (78 - 80%) (nước, sữa bột, whey bột, chất béo sữa, sữa tươi), đường, thạch dừa, mứt dâu (4,5 - 5%), dầu thực vật, chất ổn định, gelatin thực phẩm, hương liệu tự nhiên và giống tự nhiên dùng cho thực phẩm, men, màu tự nhiên (120). Có chứa sữa. - Không sử dụng chất bảo quản - Đạt yêu cầu về an toàn thực phẩm. - Quy chuẩn ký thuật quốc gia đối với các sản phẩm sữa lên men: QCVN 5-5:2010/BYT. - Đóng gói trong bao bì hộp nhựa HIPS chuyên dùng cho thực phẩm, đảm bảo yêu cầu vệ sinh an toàn thực phẩm theo QCVN 12-1:2011/BYT - Khối lượng thực 100g | ||
| 11 | Sữa chua ăn trái cây hộp nhựa 100g | 5.000 | Hộp | - Thành phần: Sữa (78 - 79%) (nước, sữa bột, chất béo sữa, whey bột, sữa tươi), đường , thạch dừa, mứt trái cây (4 - 5%), dầu thực vật, gelatin thực phẩm, chất ổn định hương liệu tự nhiên và giống tự nhiên dùng cho thực phẩm, màu tự nhiên, men có chứa sữa. - Không sử dụng chất bảo quản - Đạt yêu cầu về an toàn thực phẩm. - Quy chuẩn ký thuật quốc gia đối với các sản phẩm sữa lên men: QCVN 5-5:2010/BYT. Đóng gói trong bao bì hộp nhựa HIPS chuyên dùng cho thực phẩm, đảm bảo yêu cầu vệ sinh an toàn thực phẩm theo QCVN 12-1:2011/BYT - Thể tích thực 100g | ||
| 12 | Sữa chua ăn nha đam hộp nhựa 100g | 25.000 | Hộp | - Thành phần: Sữa (78 - 79%) (nước, sữa bột, chất béo sữa, whey bột, sữa tươi), đường , nha đam (10 -12%), gelatin thực phẩm, chất ổn định , hương liệu tổng hợp dùng cho thực phẩm, men, vitamin D3. Có chứa sữa. - Không sử dụng chất bảo quản - Đạt yêu cầu về an toàn thực phẩm. - Quy chuẩn ký thuật quốc gia đối với các sản phẩm sữa lên men: QCVN 5-5:2010/BYT. - Đóng gói trong bao bì hộp nhựa HIPS chuyên dùng cho thực phẩm, đảm bảo yêu cầu vệ sinh an toàn thực phẩm theo QCVN 12-1:2011/BYT - Khối lượng thực 100g | ||
| 13 | Sữa chua ăn lựu hộp nhựa 100g | 1.000 | Hộp | - Thành phần: Sữa (76 - 78%) (nước, sữa bột, chất béo sữa, whey bột, sữa tươi), đường, thạch dừa, mứt lựu (4 - 5%), collagen (1 – 1,5%), gelatin thực phẩm, chất ổn định , hương liệu tự nhiên và giống tự nhiên dùng cho thực phẩm, màu tự nhiên , chất chống oxy hóa, men có chứa sữa. - Không sử dụng chất bảo quản - Đạt yêu cầu về an toàn thực phẩm. - Quy chuẩn ký thuật quốc gia đối với các sản phẩm sữa lên men: QCVN 5-5:2010/BYT. - Đóng gói trong bao bì hộp nhựa HIPS chuyên dùng cho thực phẩm, đảm bảo yêu cầu vệ sinh an toàn thực phẩm theo QCVN 12-1:2011/BYT - Khối lượng thực 100g | ||
| 14 | Sữa chua ăn nếp cẩm hộp nhựa 100g | 1.000 | Hộp | - Thành phần: Sữa (61 - 65%) (nước, sữa bột, chất béo sữa, whey bột, đạm sữa,sữa tươi),nước, đường, gạo nếp cẩm (trên 3%), dầu thực vật, gelatin thực phẩm, chất ổn định, nước ép chanh cô đặc, màu tự nhiên men có chứa sữa. - Không sử dụng chất bảo quản - Đạt yêu cầu về an toàn thực phẩm. - Quy chuẩn ký thuật quốc gia đối với các sản phẩm sữa lên men: QCVN 5-5:2010/BYT. - Đóng gói trong bao bì hộp nhựa HIPS chuyên dùng cho thực phẩm, đảm bảo yêu cầu vệ sinh an toàn thực phẩm theo QCVN 12-1:2011/BYT - Khối lượng thực 100g | ||
| 15 | Sữa chua ăn óc chó hộp nhựa 100g | 1.000 | Hộp | - Thành phần: Sữa (84 - 85%) (nước, sữa bột, chất béo sữa, whey bột, sữa tươi),đường, mứt hạt óc chó (3 - 4%), dầu thực vật, gelatin thực phẩm, chất ổn định, men Streptococcus thermophiles và Lactobacillus bulgaricus, Có chứa sữa, hạt óc chó. - Không sử dụng chất bảo quản - Đạt yêu cầu về an toàn thực phẩm. - Quy chuẩn ký thuật quốc gia đối với các sản phẩm sữa lên men: QCVN 5-5:2010/BYT. - Đóng gói trong bao bì hộp nhựa HIPS chuyên dùng cho thực phẩm, đảm bảo yêu cầu vệ sinh an toàn thực phẩm theo QCVN 12-1:2011/BYT - Khối lượng thực 100g | ||
| 16 | Sữa chua uống men sống có đường 65ml | 30.000 | Chai | - Thành phần: Nước, đường (4 - 5%), sữa bột (3 - 4%), xirô fructoza, xirô glucoza, chất ổn định, hương sữa chua tổng hợp dùng cho thực phẩm,chất tạo ngọt tổng hợp, Probiotics, vitamin D3. Có chứa sữa. - Sản phẩm chứa khoảng 20 tỷ lợi khuẩn trong 100ml - Không sử dụng chất bảo quản. - Đạt yêu cầu về an toàn thực phẩm. - Quy chuẩn ký thuật quốc gia đối với các sản phẩm sữa lên men: QCVN 5-5:2010/BYT. - Đóng gói trong chai nhựa HIPS/HDPE chuyên dùng cho thực phẩm, đảm bảo yêu cầu vệ sinh an toàn thực phẩm theo QCVN 12-1:2011/BYT. - Thể tích thực 65ml | ||
| 17 | Sữa chua uống men sống có đường 130ml | 40.000 | Chai | - TThành phần: Nước, đường (4 - 5%), sữa bột (3 - 4%), xirô fructoza, xirô glucoza, chất ổn định, hương sữa chua tổng hợp dùng cho thực phẩm,chất tạo ngọt tổng hợp, Probiotics, vitamin D3. Có chứa sữa. - Sản phẩm chứa khoảng 20 tỷ lợi khuẩn trong 100ml - Không sử dụng chất bảo quản. - Đạt yêu cầu về an toàn thực phẩm. - Quy chuẩn ký thuật quốc gia đối với các sản phẩm sữa lên men: QCVN 5-5:2010/BYT. - Đóng gói trong chai nhựa HIPS/HDPE chuyên dùng cho thực phẩm, đảm bảo yêu cầu vệ sinh an toàn thực phẩm theo QCVN 12-1:2011/BYT. - Thể tích thực 130ml | ||
| 18 | Sữa đậu nành can xi nguyên chất 200ml | 20.000 | Hộp | - Thành phần: Dịch trích từ hạt đậu nành (≥ 54%), nước đường, calci carbonat, chất nhũ, hương lá dứa và hương đậu xanh tổng hợp dùng cho thực phẩm, chất điều chỉnh độ acid, muối ăn, vitamin (A, D3, B12, B6, B9). Có chứa đậu nành. - Không sử dụng chất bảo quản. - Đạt yêu cầu về an toàn thực phẩm. - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với các sản phẩm đồ uống không cồn : QCVN 6-2: 2010/BYT. - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với giới hạn ô nhiễm độc tố vi nấm trong thực phẩm : QCVN 8-1: 2011/BYT - Thông tư số 50/2016/TT-BYT : Quy định giới hạn tối đa dư lượng thuốc bảo vệ thực vật trong thực phẩm. -Đóng gói trong hộp giấy, bên trong là lớp nhựa PE chuyên dùng, ghép kín, đảm bảo yêu cầu an toàn vệ sinh thực phẩm theo QCVN 12-1:2011/BYT. - Thể tích thực 200 ml | ||
| 19 | Sữa đậu nành hạt óc chó 180ml | 10.000 | Hộp | - Thành phần: Dịch trích từ hạt đậu nành (≥ 50%), nước, đường (4 -5%), dầu thực vật, đậu phộng nghiền, chiết xuất hạt óc chó (5 - 6 g/l), chất nhũ hóa, muối ăn, hương hạnh nhân giống tự nhiên dùng cho thực phẩm, chiết xuất đậu đen, chất điều chỉnh độ acid , vitamin (E, PP, ascorbyl palmitat, A, D3). - Có chứa đậu nành, hạt óc chó, đậu phộng (lạc), đậu đen. - Không sử dụng chất bảo quản. - Đạt yêu cầu về an toàn thực phẩm. - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với các sản phẩm đồ uống không cồn : QCVN 6-2: 2010/BYT. - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với giới hạn ô nhiễm độc tố vi nấm trong thực phẩm : QCVN 8-1: 2011/BYT; Thông tư số 50/2016/TT-BYT : Quy định giới hạn tối đa dư lượng thuốc bảo vệ thực vật trong thực phẩm. -Đóng gói trong hộp giấy, bên trong là lớp nhựa PE chuyên dùng, ghép kín, đảm bảo yêu cầu an toàn vệ sinh thực phẩm theo QCVN 12-1:2011/BYT. - Thể tích thực 180 ml | ||
| 20 | Sữa đậu nành hạt hạnh nhân 180ml | 5.000 | Hộp | - Thành phần: Dịch trích từ hạt đậu nành (≥ 50%), nước, đường (4 - 5%), dầu thực vật, đậu phộng nghiền, hạnh nhân nghiền (5 - 6 g/l), chất nhũ hóa, muối ăn, hương hạnh nhân tổng hợp dùng cho thực phẩm, chất điều chỉnh độ acid, vitamin (PP, E, A, D3). - Có chứa đậu nành, hạnh nhân, đậu phộng (lạc). - Không sử dụng chất bảo quản. - Đạt yêu cầu về an toàn thực phẩm. - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với các sản phẩm đồ uống không cồn : QCVN 6-2: 2010/BYT. - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với giới hạn ô nhiễm độc tố vi nấm trong thực phẩm : QCVN 8-1: 2011/BYT; Thông tư số 50/2016/TT-BYT : Quy định giới hạn tối đa dư lượng thuốc bảo vệ thực vật trong thực phẩm. -Đóng gói trong hộp giấy, bên trong là lớp nhựa PE chuyên dùng, ghép kín, đảm bảo yêu cầu an toàn vệ sinh thực phẩm theo QCVN 12-1:2011/BYT. - Thể tích thực 180 ml | ||
| 21 | Sữa đậu nành can xi nguyên chất 1lít | 1.000 | Hộp | - Thành phần: Dịch trích từ hạt đậu nành (≥ 54%), nước đường, calci carbonat, chất nhũ hoa, hương lá dứa và hương đậu xanh tổng hợp dùng cho thực phẩm, chất điều chỉnh độ acid, muối ăn, vitamin (A, D3, B12, B6, B9). Có chứa đậu nành. - Không sử dụng chất bảo quản. - Đạt yêu cầu về an toàn thực phẩm. - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với các sản phẩm đồ uống không cồn : QCVN 6-2: 2010/BYT. - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với giới hạn ô nhiễm độc tố vi nấm trong thực phẩm : QCVN 8-1: 2011/BYT - Thông tư số 50/2016/TT-BYT : Quy định giới hạn tối đa dư lượng thuốc bảo vệ thực vật trong thực phẩm. -Đóng gói trong hộp giấy, bên trong là lớp nhựa PE chuyên dùng, ghép kín, đảm bảo yêu cầu an toàn vệ sinh thực phẩm theo QCVN 12-1:2011/BYT. - Thể tích thực 1L | ||
| 22 | Nước ép đào 1 lít | 200 | Hộp | - Thành phần: Nước, nước đào ép từ nước đào ép cô đặc (42 - 45%), đường, chất ổn định, hương đào giống tự nhiên dùng cho thực phẩm, chất chống oxy hóa . - Không sử dụng chất bảo quản. Không sử dụng màu. - Đạt yêu cầu về an toàn thực phẩm. - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với các sản phẩm đồ uống không cồn : QCVN 6-2: 2010/BYT. - Thông tư số 50/2016/TT-BYT : Quy định giới hạn tối đa dư lượng thuốc bảo vệ thực vật trong thực phẩm. -Đóng gói trong hộp giấy, bên trong là lớp nhựa PE chuyên dùng, ghép kín, đảm bảo yêu cầu an toàn vệ sinh thực phẩm theo QCVN 12-1:2011/BYT. - Thể tích thực 1000ml | ||
| 23 | Nước ép táo 1lít | 300 | Hộp | - Thành phần: Nước ép từ táo, Năng lượng 41 - 70 Kcal/100ml; Độ Brix : 11 -17 oBx; Chất béo | ||
| 24 | Nước ép cam 1lít | 100 | Hộp | - Thành phần: Nước ép từ cam, Năng lượng: 39 - 68 Kcal/100ml; Độ Brix : 11 -17 oBx; Chất béo: | ||
| 25 | Sữa đặc có đường 380g | 500 | Hộp | -Thành phần: Năng lượng: ≥300 Kcal/100g; Chất béo:≥10 g/100g; Chất đạm: ≥4 g/100g; Hy drat cacbon : ≥49 g/100g; Hàm lượng đường: ≥37g/100g ; Độ acid :≤0,4g/100g; Hàm lượng Calci:≥125mg/100g - Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật: Phù hợp QCVN 5-1:2010/BYT. - Đóng gói trong hộp thiếc chuyên dùng, ghép kín, đảm bảo yêu cầu an toàn về sinh thực phẩm theo QCVN 12-3:2011/BYT - Thể tích thực 380g | ||
| 26 | Sữa đặc có đường vỉ 40g | 1.000 | Hộp | - Thành phần: Năng lượng: ≥300 Kcal/100g; Chất béo:≥10 g/100g; Chất đạm: ≥4 g/100g; Hy drat cacbon : ≥49 g/100g; Hàm lượng đường: ≥37g/100g ; Độ acid :≤0,4g/100g; Hàm lượng Calci:≥125mg/100g. - Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật: Phù hợp QCVN 5-1:2010/BYT. - Đóng gói trong hộp nhựa chuyên dùng, ghép kín, đảm bảo yêu cầu an toàn về sinh thực phẩm theo QCVN 12-1:2011/BYT - Thể tích thực 40g | ||
| 27 | Sữa gạo rang ít đường 180ml | 1.000 | Hộp | - Thành phần: Dịch chiết xuất gạo(≥ 49%)(từ bột chiết xuất gạo(3 - 4%) và bột chiết xuất gạo rang(3 - 4%)), nước, đường (3 - 4%), bột kem thực vật, chất nhũ hóa, hương gạo rang tổng hợp dùng cho thực phẩm, vitamin (B3, E, A, D3, B1). - Không sử dụng chất bảo quản. - Đạt yêu cầu về an toàn thực phẩm. - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với các sản phẩm đồ uống không cồn : QCVN 6-2: 2010/BYT. - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với giới hạn ô nhiễm độc tố vi nấm trong thực phẩm : QCVN 8-1: 2011/BYT; Thông tư số 50/2016/TT-BYT : Quy định giới hạn tối đa dư lượng thuốc bảo vệ thực vật trong thực phẩm. -Đóng gói trong hộp giấy, bên trong là lớp nhựa PE chuyên dùng, ghép kín, đảm bảo yêu cầu an toàn vệ sinh thực phẩm theo QCVN 12-1:2011/BYT. - Thể tích thực 180 ml - Hạn sử dụng : 6 tháng | ||
| 28 | Trà sữa ít đường 180ml | 1.000 | Hộp | - Thành phần: Nước, đường(5 - 6%), bột kem sữa, maltodextrin, lá trà đen (29 - 30g/l), sữa bột(21- 22g/l), chất ổn định, hương liệu tổng hợp dùng cho thực phẩm, Bột phô mai. Có chứa sữa, đậu nành, gluten. - Không sử dụng chất bảo quản. - Đạt yêu cầu về an toàn thực phẩm. - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với các sản phẩm đồ uống không cồn : QCVN 6-2: 2010/BYT. - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với giới hạn ô nhiễm độc tố vi nấm trong thực phẩm : QCVN 8-1: 2011/BYT; -Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với giới hạn ô nhiễmkim loại nặng trong thực phẩm : QCVN 8-2: 2011/BYT. - Thông tư số 24/2013/TT-BYT : Quy định mức giới hạn tối đa dư lượng thuốc thú y trong thực phẩm. - Thông tư số 50/2016/TT-BYT : Quy định giới hạn tối đa dư lượng thuốc bảo vệ thực vật trong thực phẩm. - Quyết định 38/2008/QĐ-BYT Quy định giới hạn tối đa của melamine nhiễm chéo trong thực phẩm. -Đóng gói trong hộp giấy, bên trong là lớp nhựa PE chuyên dùng, ghép kín, đảm bảo yêu cầu an toàn vệ sinh thực phẩm theo QCVN 12-1:2011/BYT. - Thể tích thực 180 ml |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi