Gói thầu: Gói thầu số 02 (Xây lắp toàn bộ công trình)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220105942-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/01/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Sìn Hồ tỉnh Lai Châu
Tên gói thầu Gói thầu số 02 (Xây lắp toàn bộ công trình)
Số hiệu KHLCNT 20220105829
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-06 15:53:00 đến ngày 2022-01-16 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lai Châu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,360,841,489 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.042E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.00825E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 7(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Scan hợp đồng, hóa đơn VAT công trình, xác nhận chủ đầu tư (Nếu dở dang)- Hợp đồng tương tự có quy mô tương tư như hợp đồng đang xét như: Bê tông Atphan, cấp công trình >=3;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư ngành xây dựng công trình giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư ngành xây dựng công trình giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn vệ sinh Lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ trung cấp trở lên, có giấy chứng nhận VSATLĐ còn hạn
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Đo tọa độ, góc cạnh, cao độ
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị trở vật liệu, tải trọng hàng >=10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Đào xúc đất, công suất >=80Kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=60CV
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=110CV
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=9 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị phun nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
9-ô tô tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị trở nước
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị đắp đất
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Sìn Hồ tỉnh Lai Châu
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02 (Xây lắp toàn bộ công trình)
Nâng cấp đường ngã ba UBND huyện đến ngã ba Trung tâm y tế, huyện Sìn Hồ
10 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn thu sử dụng đất
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Sìn Hồ tỉnh Lai Châu , địa chỉ: Đường B1 - khu 5 - thị trấn Sìn Hồ - huyện Sìn Hồ - tỉnh Lai Châu
- Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Sìn Hồ - Địa chỉ: Khu 5 TT Sìn Hồ, huyện Sìn Hồ, tỉnh Lai Châu
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TVĐT&XD Phú Vinh - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Tổ Thẩm định đấu thầu Ban QLDA ĐTXD huyện Sìn Hồ - Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ chuyên gia đấu thầu Ban QLDA ĐTXD huyện Sìn Hồ


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Sìn Hồ tỉnh Lai Châu , địa chỉ: Đường B1 - khu 5 - thị trấn Sìn Hồ - huyện Sìn Hồ - tỉnh Lai Châu
- Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Sìn Hồ - Địa chỉ: Khu 5 TT Sìn Hồ, huyện Sìn Hồ, tỉnh Lai Châu


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Scan: Hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động XD, văn bằng nhân sự chủ chốt
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Sìn Hồ - Địa chỉ: Khu 5 TT Sìn Hồ, huyện Sìn Hồ, tỉnh Lai Châu
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Sìn Hồ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Tổ chuyên gia đấu thầu ban QLDA ĐTXD huyện Sìn Hồ
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở KHĐT tỉnh Lai Châu
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đào Nền đường
1Đào nền đường đất cấp IIIMô tả theo chương 521,401100m³
2Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo chương 50,249100m³
3Đắp nền đường độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả theo chương 57,46100m³
4Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả theo chương 5376,1981m³
B Kết cấu áo đường
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả theo chương 59,059100m³
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả theo chương 54,53100m³
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m²Mô tả theo chương 530,196100m²
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả theo chương 530,196100m²
5Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô 12 tấnMô tả theo chương 55,284100T
6Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1 km tiếp theo, ôtô 12 tấnMô tả theo chương 55,284100T
C Rãnh tam giác (L=349m)
1Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả theo chương 50,524100m²
2Công tác bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa bê tông M250, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cmMô tả theo chương 54,367
3Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đk DmaxMô tả theo chương 54,367
4Láng hè dày 3,0cm, vữa xi-măng cát vàng M75, xi-măng PCB30Mô tả theo chương 587
5Lát gạch xi-măng sân, nền đường, vỉa hè, vữa xi-măng M75, xi-măng PCB30, cát mịn Ml=1,5-2Mô tả theo chương 587
D Bó vỉa (L=349m)
1Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤100kg (tháo dỡ bó vỉa cũ)Mô tả theo chương 5349cấu kiện
2Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đk DmaxMô tả theo chương 55,24
3Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0cm, vữa xi-măng cát vàng M75, xi-măng PCB30Mô tả theo chương 52,096
4Bó vỉa hè bằng đá tự nhiên kích thước 100x26x23cm, vữa xi-măng M75, xi-măng PCB30, cát mịn Ml=1,5-2 (đá cũ tận dụng 90%)Mô tả theo chương 5160,155m
5Bó vỉa hè bằng đá tự nhiên kích thước 100x26x23cm, vữa xi-măng M75, xi-măng PCB30, cát mịn Ml=1,5-2 (lắp mới)Mô tả theo chương 5178,12m
E Rãnh hộp 60x80cm (đúc sẵn, L=314,36m)
1Đào kênh mương , đất cấp IIIMô tả theo chương 56,627100m³
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương 51,949100m³
3Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đk DmaxMô tả theo chương 513,203
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác (ván khuôn rãnh)Mô tả theo chương 511,82100m²
5Công tác bê tông đúc sẵn, cốt thép rãnhMô tả theo chương 54,723tấn
6Công tác bê tông đúc sẵn, bê tông rãnh, vữa bê tông M200, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cmMô tả theo chương 594,937
7Công tác bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả theo chương 51,544tấn
8Công tác bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa bê tông M250, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cmMô tả theo chương 517,29
9Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy, quét 1 lớp nhựaMô tả theo chương 550,298
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn (rãnh), trọng lượng >50 kgMô tả theo chương 5314cấu kiện
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn (tấm đan), trọng lượng >50 kgMô tả theo chương 5314cấu kiện
F Rãnh chịu lực 60x80cm (L=37m)
1Đào kênh mương đất cấp IIIMô tả theo chương 50,78100m³
2Đắp đất, độ chặt yêu cầuK=0,90Mô tả theo chương 50,229100m³
3Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đk DmaxMô tả theo chương 52,22
4Ván khuôn thép mái bờ kênh mương (rãnh, mũ mố)Mô tả theo chương 51,613100m²
5Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đk Mô tả theo chương 50,383tấn
6Bê tông mương cáp, rãnh nước, vữa bê tông M250, đá 2x4cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cmMô tả theo chương 626,64
7Bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông M200, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cmMô tả theo chương 55,994
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả theo chương 50,196100m²
9Công tác bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả theo chương 50,653tấn
10Công tác bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa bê tông M250, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cmMô tả theo chương 54,625
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn (tấm đan),Mô tả theo chương 537cấu kiện
G Hố ga (09 hố)
1Đào kênh mương đất cấp IIIMô tả theo chương 50,391100m³
2Đắp đất, độ chặt yêu cầuK=0,90Mô tả theo chương 50,105100m³
3Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đk DmaxMô tả theo chương 51,146
4Ván khuôn thép mái bờ kênh mươngMô tả theo chương 50,735100m²
5Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đk ≤10 mmMô tả theo chương 51,243tấn
6Bê tông hố ga vữa bê tông M200, đá 2x4cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cmMô tả theo chương 57,111
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác (tấm đan)Mô tả theo chương 50,022100m²
8Công tác bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả theo chương 50,153tấn
9Công tác bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa bê tông M250, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cmMô tả theo chương 51,123
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng >50 kg (tấm đan)Mô tả theo chương 527cấu kiện
H Lát vỉa hè
1Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đk DmaxMô tả theo chương 511,2923
2Lót nilon376,41m2
3Bê tông nền, vữa bê tông M150, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cmMô tả theo chương 518,8205
4Phá dỡ nền gạch xi-măng, gạch gốm các loạiMô tả theo chương 5262,8
5Lát đá tự nhiên vỉa hè KT 40x40x3cm vữa xi-măng M75, xi-măng PCB30, cát mịn Ml=1,5-2 (lắp mới)194,81
6Lát đá tự nhiên vỉa hè KT 40x40x3cm vữa xi-măng M75, xi-măng PCB30, cát mịn Ml=1,5-2 (tận dụng)Mô tả theo chương 5181,6
I Bó gáy vỉa hè (314,36m)
1Đào kênh mương đất cấp IIIMô tả theo chương 50,206100m³
2Đắp đất, độ chặt yêu cầuK=0,90Mô tả theo chương 50,059100m³
3Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0cm, vữa xi-măng cát vàng M75, xi-măng PCB30Mô tả theo chương 569,159
4Xây móng gạch đất sét nung 2 lỗ 22x10,5x6cm, chiều dày 7,262
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa xi-măng M75, xi-măng PCB30, cát mịn Ml=0,7-1,4Mô tả theo chương 511,757
J Vận chuyển đổ thải
1Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả theo chương 521,401100m³
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả theo chương 57,74100m³
3San đất bãi thảiMô tả theo chương 529,141100m³
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.042E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.00825E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 7(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Scan hợp đồng, hóa đơn VAT công trình, xác nhận chủ đầu tư (Nếu dở dang)- Hợp đồng tương tự có quy mô tương tư như hợp đồng đang xét như: Bê tông Atphan, cấp công trình >=3;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư ngành xây dựng công trình giao thông53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư ngành xây dựng công trình giao thông31
3 Cán bộ an toàn vệ sinh Lao động 1 Trình độ từ trung cấp trở lên, có giấy chứng nhận VSATLĐ còn hạn11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc điện tử Đo tọa độ, góc cạnh, cao độ1
2 Ô tô tải trở vật liệu, tải trọng hàng >=10 tấn2
3 Máy xúc Đào xúc đất, công suất >=80Kw2
4 Máy ủi Công suất >=60CV1
5 Máy san Công suất >=110CV1
6 Máy lu rung Công suất >=16 tấn1
7 Máy lu tĩnh Công suất >=9 tấn2
8 Máy phun nhựa đường phun nhựa1
9 ô tô tưới nước 5m3 trở nước1
10 Máy đầm cóc đắp đất1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->