Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Xây dựng nhà lớp học trường tiểu học thị trấn Ít Ong, huyện Mường La

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220108356-01
Thời điểm đóng mở thầu 17/01/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường Lát
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Xây dựng nhà lớp học trường tiểu học thị trấn Ít Ong, huyện Mường La
Số hiệu KHLCNT 20220102696
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 480 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-06 15:49:00 đến ngày 2022-01-17 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,817,456,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.726E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.09E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.072.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.144.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư xây dựng công trình có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên nghành xây dựng công trình) kinh nghiệm tối thiểu trong các vị trí công việc tương tự 01 công trình; loại công trình dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 0,62kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250L
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 150L
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≤ 7T
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70Kg
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị TOPCON
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường La
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình Xây dựng nhà lớp học trường tiểu học thị trấn Ít Ong, huyện Mường La
Xây dựng nhà lớp học trường tiểu học thị trấn Ít Ong, huyện Mường La
480 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn bổ sung cân đối ngân sách địa phương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường La , địa chỉ: Tiểu khu 2, thị trấn Ít Ong, huyện Mường La
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mường La
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán:Công ty cổ phần TVXD Đà Giang Tây Bắc; + Tư vấn thẩm tra thiết kế BVTC, dự toán:Công ty TNHH tư vấn & Xây dựng Phú Cường Sơn La; + Tư vấn lập E-HSMT: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mường La +Thẩm định E-HSMT:Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mường La + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mường La; + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mường La


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường La , địa chỉ: Tiểu khu 2, thị trấn Ít Ong, huyện Mường La
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mường La


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ như sau: + Một trong các loại giấy tờ: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư; Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp. + Nhà thầu phải có đăng ký kinh doanh ngành nghề xây dựng công trình phù hợp với gói thầu. b) Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu bao gồm các tài liệu sau: + Kinh nghiệm. + Năng lực kỹ thuật. + Năng lực tài chính. c) Các tài liệu tính hợp lệ của vật tư, máy móc, thiết bị đưa vào xây lắp: Nhà thầu kê khai chi tiết xuất xứ, đặc tính kỹ thuật, tiêu chuẩn áp dụng của các loại vật tư, vật liệu, thiết bị sử dụng cho gói thầu phải theo đúng mẫu kèm theo E-HSMT, các file mềm tổng hợp, chiết tính đơn giá dự thầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mường La
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Mường La; Địa chỉ: Tiểu khu 2, thị trấn Ít Ong, huyện Mường La; SĐT: SĐT: 02123.830.253
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tiểu khu 2, thị trấn Ít Ong, huyện Mường La; SĐT: 0979.100.981
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mường La; Địa chỉ: Tiểu khu 2, thị trấn Ít Ong, huyện Mường La; SĐT: 02123.830.277; Fax: 02123.831.115
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà lớp học 2 tầng 10 phòng
1Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá Mô tả kỹ thuật theo chương V58,179m3
2Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5818100m3
3Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5818100m3
4Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5818100m3/1km
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2968100m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4362100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,903m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,194100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V42,6506m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1043tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3966tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,7162tấn
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,2851100m2
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3079100m3
15Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V25,0549m3
16Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V8,3516m3
17Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,1337m3
18Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V15,1731m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6291m3
20Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V12,3403m3
21Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3613m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,959m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V21,2916m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,9354100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4564tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1649tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2878tấn
28Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3142100m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V39,8553m3
30Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V67,7889m2
31Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V21,4619m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,9521m3
33Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V7,0224m3
34Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6005m3
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V68,296m2
36Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,71m2
37Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9403m3
38Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,2355tấn
39Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,2445100m2
40Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V118cấu kiện
41Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V7,1533m3
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,14m3
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6783m3
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6783m3
45Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9952100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3529tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3727tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1936tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2003tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,216tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2549tấn
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V24,0567m3
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V30,5852m3
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5247tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8651tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3103tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5855tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1348tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7292tấn
60Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,0955100m2
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V97,7516m3
62Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V9,7403100m2
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4732tấn
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2163m3
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2166m3
66Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6759100m2
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2808tấn
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5763tấn
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7699m3
70Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2834100m2
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0725tấn
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,262tấn
73Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V10,7748m3
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,41tấn
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9288tấn
76Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,5635100m2
77Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2288m3
78Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0282tấn
79Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0458100m2
80Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
81Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V80,026m3
82Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V79,2088m3
83Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5162m3
84Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V9,9957m3
85Xây bậc thang vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 50 (Áp dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,485m3
86Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V14,9554m3
87Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,3044tấn
88Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,3044tấn
89Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V202,5152m2
90Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V4,996100m2
91Tấm úp nóc + Che khe lúnMô tả kỹ thuật theo chương V63,2md
92Thép bậc thăm mái (Ống thép INOX)Mô tả kỹ thuật theo chương V17,6769kg
93Tấm cửa thăm mái dày 0.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
94Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V162,1766m2
95Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V85,973m2
96Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V76,2036m2
97Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V169,81m2
98Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V832,268m2
99Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Trụ ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V181,9648m2
100Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Trụ + cầu thang trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V52,3256m2
101Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V799,97m2
102Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V684,0842m2
103Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V4,42m2
104Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V1.490,7108m2
105Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V123,6m
106Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V106,8m
107Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V866,049m2
108Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.116,1204m2
109Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1.054,4036m2
110Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.170,524m2
111Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V47,952m2
112Thép INOX lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V318,2866kg
113Trụ cái INOX cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
114Bu lông nở thép M6x100Mô tả kỹ thuật theo chương V496cái
115Thép INOX lan can hành langMô tả kỹ thuật theo chương V593,9365kg
116Bu lông M6x100Mô tả kỹ thuật theo chương V340Cái
117Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V57,5174m2
118Khuôn cửa thép (Khuôn kép)Mô tả kỹ thuật theo chương V679,9452md
119Khuôn cửa thép (Khuôn đơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,8md
120Cửa đi khuôn thép kính dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V66,4m2
121Khóa cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V22Bộ
122Cửa sổ khuôn thép kính dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V121,44m2
123Cửa chớp thépMô tả kỹ thuật theo chương V82,1502m2
124Thép hộp khung vách kínhMô tả kỹ thuật theo chương V255,5332kg
125Kính trắng dày 5lyMô tả kỹ thuật theo chương V8,075m2
126Bu lông nở thép M6x100Mô tả kỹ thuật theo chương V24Bộ
127Hoa sắt cửa (Thép hình)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.298,233kg
128Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V120,52m2
129Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,9719100m2
130Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V6,6193100m2
131Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,548100m2
132Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,855tấn
133Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
134Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
135Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V240m
136Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V1.450m
137Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
138Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V240m
139Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
140Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1.400m
141Đèn tuýp LED đôi 2x18W L=1.2mMô tả kỹ thuật theo chương V60bộ
142Đèn tuýp LED đơn 1x18W L=1.2mMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
143Đèn LED tròn ốp trấn 20WMô tả kỹ thuật theo chương V26bộ
144Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
145Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
146Bộ điều tốc quat trần (Mặt 2 lỗ, đế âm )Mô tả kỹ thuật theo chương V20Bộ
147Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu (Mặt + ổ + đế âm)Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
148Công tắc đơn 1 chiều (Công tắc + mặt + đế)Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
149Công tắc đơn đảo chiều (Công tắc + mặt + đế)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
150Bộ điều tốc quạt đôi (Mặt 2 lỗ + đế âm , 2 chiết áp quạt)Mô tả kỹ thuật theo chương V20Bộ
151Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
152Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
153Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
154Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
155Tủ điện tầng sơn tĩnh điện KT 300x400x150Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
156Tủ điện phòng mica chứa 2-4 AutomatMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
157Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây KT 150x150Mô tả kỹ thuật theo chương V10hộp
158Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V2cọc
159Dây tiếp địa thép dẹt 40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V7m
160Hộp đựng bình cứu hoảMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
161Bình cứu hoả MFZ4Mô tả kỹ thuật theo chương V12Bình
162Bảng nội qui + tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V4Bảng
163Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V16cọc
164Dây tiếp địa thép dẹt 40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
165Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V80m
166Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V285m
167Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0.8mMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
168Bật thép D10 L=200Mô tả kỹ thuật theo chương V56cái
169Quả hồ lô sứMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
170Miếng chì đệmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
171Kẹp kiểm traMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
172Thép D10 liên kếtMô tả kỹ thuật theo chương V11,6243kg
173Đào đất rãnh tiếp địa đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V25,5m3
174Đắp đất rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V25,5m3
175Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,19100m
176Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,105100m
177Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
178Ống lồng D75 L=200Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
179Rọ chắn rác D90Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
180Móc giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V98cái
181Ống nhựa PVC - D27 L=200Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
B Sân lát gạch
1Mua đất về đắp nền (Tạm tính quyết toán theo thực tế)Mô tả kỹ thuật theo chương V260m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6100m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V46,5m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V65,1m3
5Lát gạch đất nung kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V930m2
C Kè chắn đất
1Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá Mô tả kỹ thuật theo chương V29,9449m3
2Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2994100m3
3Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2994100m3
4Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2994100m3/1km
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6969100m3
6Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V5,483m3
7Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V80,15m3
8Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V103,4125m3
9Đất sét đệm đầu ống thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,4536m3
10Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,3608m3
11Ống thoát nước nhưạ PVC D50Mô tả kỹ thuật theo chương V55,0133md
12Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V149,268m2
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V14,013100m3
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8424m3
15Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V28,832m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V28,832m2
D Tháo dỡ, lắp dựng lại nhà mái che
1Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo chương V1,656100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3052tấn
3Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V1,1376tấn
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,06m3
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,31m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,174m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1255tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0906tấn
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,452m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,382m3
13Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V99,948m2
14Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,196tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V107,438m2
16Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,5012tấn
17Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4531tấn
18Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,6845tấn
19Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (Tôn tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,656100m2
20Tấm úp nóc, ốp sườnMô tả kỹ thuật theo chương V31,8md
21Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V5,5409m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V11,0818m3
E Nhà vệ sinh
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V17,5525m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,165m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V15,0755m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3238m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1204100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0404tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2396tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0437m3
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0533m3
10Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1166m2
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V8,2175m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,713m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,618m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1123100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0133tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1373tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7985m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1121100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0708tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1034m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0292100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,002tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0163tấn
24Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V10,5127m3
25Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V26,6653m2
26Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V85,104m2
27Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V19,5014m2
28Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V70,3355m2
29Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V59,8356m2
30Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3457m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V73,6955m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V64,1813m2
33Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7835m2
34Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7835m2
35Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, d=0.4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4272100m2
36Tôn úp nóc khổ 400, dày 0.4Mô tả kỹ thuật theo chương V9,9md
37Tôn úp nóc khổ 200, dày 0.4Mô tả kỹ thuật theo chương V10,048md
38Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2126tấn
39Bu lông D10x40Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
40Vít tự khoan D5Mô tả kỹ thuật theo chương V110cái
41Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2126tấn
42Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0215tấn
43Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0215tấn
44Bu lông M14, L=160Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,012m3
46Hoa bê tông thông gióMô tả kỹ thuật theo chương V84Viên
47Cửa đi thép sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V12,36m2
48Khuôn cửa đơn thép sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V38,8m2
49Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
50Lắp đặt phễu thu đường kính 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
51Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
52Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
53Vòi rửa tay inoxMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
54Vòi gạt van biMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
55Hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
56Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
57van phaoMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
58Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
59Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
60Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
61Măng sông nhựa PPR D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
62Côn nhựa PPR D50/32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
63Côn nhựa PPR D32/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
64Van khóa PPR D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
65Van khóa PPR D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
66Rắc co nhựa PPR D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
67Rắc co nhựa PPR D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
68cút nhựa PPR D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
69tê nhiệt thường nhựa PPR D32/32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
70tê nhiệt thường nhựa PPR D32/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
71tê nhiệt ren trong nhựa PPR D32/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
72cút ren trong nhựa PPR D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
73cút ren ngoài nhựa PPR D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
74Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,38100m
75Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m
76Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
77cút 135 nhựa miệng bát D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
78cút 135 nhựa miệng bát D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
79cút 135 nhựa miệng bát D48mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
80cút 90 nhựa miệng bát D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
81cút 90 nhựa miệng bát D48mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
82Y nhựa miệng bát D110/110mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
83Y nhựa miệng bát D110/90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
84Y nhựa miệng bát D110/48mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
85Y nhựa miệng bát D90/90mm7cái
86Nút bịt nhựa PVC d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
87Nút bịt nhựa PVC d=110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
88Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
89cút nhựa HDPE 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
90Rắc co nhựa HDPE 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
91Van khóa HDPE D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
92Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,1001m3
93Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,441m3
94Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
95Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0722tấn
96Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4058m3
97Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,442m2
98Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,442m2
99Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9727m2
100Láng nền sàn không đánh mầu, dày 0.5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9727m2
101Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V17,4147m2
102Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
103Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m2
104Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0385tấn
105Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V41 cấu kiện
106Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,42m3
107Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6707100m2
F Sân bê tông
1Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V4,9m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V9,8m3
G Kè đá
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,205m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,0205m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V19,7035m3
4Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V25,12m2
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,413m3
H Bó bồn hoa
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2155m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0718m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0756m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1327m3
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V2,808m2
6Công tác ốp gạch thẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V1,602m2
I Bậc BL1
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,04m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,104m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,536m3
4Tạo mặt bằng bậcMô tả kỹ thuật theo chương V1công
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,99m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,492m3
7Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,8m2
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3467m3
J CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Dự phòng cho khối lượng phát sinh, đơn giá tối đa 126.000.000 đồngMô tả kỹ thuật theo chương V1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.726E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.09E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.072.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.144.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 kỹ sư xây dựng công trình có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên53
2 Kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư chuyên nghành xây dựng công trình) kinh nghiệm tối thiểu trong các vị trí công việc tương tự 01 công trình; loại công trình dân dụng32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn 1kW1
2 Đầm dùi 1,5kW1
3 Máy đào ≥ 0,8m31
4 Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW1
5 Máy cắt uốn thép 5kW1
6 Máy hàn 23kW1
7 Máy cắt gạch đá 1,7 kW1
8 Máy trộn bê tông 250L1
9 Máy trộn vữa 150L1
10 Máy vận thăng ≥ 0,8T1
11 Ô tô tự đổ ≤ 7T1
12 Máy đầm đất cầm tay 70Kg1
13 Máy toàn đạc điện tử hoặc máy thủy bình TOPCON1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->