Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công Di dời điện cầu Sở Thượng 2 và nút giao đường ĐT.841
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220108186-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/12/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công Di dời điện cầu Sở Thượng 2 và nút giao đường ĐT.841 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220105463 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước do tỉnh quản lý và phân bổ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-06 15:41:00 đến ngày 2022-12-17 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,824,456,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.236684E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.47E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Ghi chú:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng di dời đường điện hoặc xây dựng mới hoặc cải tạo đường điện, hệ thống điện có các hạng mục chính tương tự như gói thầu (phải có hạng mục thi công cáp ngầm).- Tương tự về giá trị: Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.978.000.000 VND.2. Tài liệu đính kèm: * Đối với hợp đồng đã hoàn thành:- Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc các tài liệu khác chứng minh được loại và cấp công trình.- Bảng phụ lục khối lượng thanh toán theo hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư. - Hóa đơn GTGT xuất cho hợp đồng.* Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn:- Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng.- Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoàn thành.- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình: quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc các tài liệu khác chứng minh được loại và cấp công trình.- Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán. - Hóa đơn GTGT của phần khối lượng đã thanh toán.* Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ: Ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: - Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính; - Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này); - Tài liệu của Ngân hàng chứng minh có việc chuyển tiền để thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính.- Hóa đơn GTGT xuất cho hợp đồng.Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.978.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.956.000.000 VND.Loại công trình: Công trình công nghiệp.Cấp công trình: Cấp IV. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.978.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.956.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Điện/Kỹ thuật điện…;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình điện, hạng III trở lên (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã tham gia thi công 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô và tính chất tương tự gói thầu.- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình.- Được đào tạo về thi công cáp ngầm (có chứng chỉ đào tạo hoặc tài liệu tương đương).- Đối với nhân sự của nhà thầu: Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân, hợp đồng lao động của nhân sự với nhà thầu.- Đối với nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu: Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân, hợp đồng lao động của nhân sự với nhà thầu hoặc với tổ chức cung cấp lao động mà Nhà thầu ký với tổ chức đó, tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự mà nhà thầu đề xuất.- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Công trình di dời đường điện hoặc xây dựng mới hoặc cải tạo đường điện, hệ thống điện có các hạng mục chính tương tự như gói thầu, có giá trị tối thiểu 1.978.000.000 VND);Tài liệu chứng minh: Bản Scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực: Bằng cấp, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên của nhân sự, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế.Nhà thầu chuẩn bị tài liệu bản gốc để đối chiếu khi cần thiết. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Đối với nhân sự của nhà thầu: Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân, hợp đồng lao động của nhân sự với nhà thầu.- Đối với nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu: Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân, hợp đồng lao động của nhân sự với nhà thầu hoặc với tổ chức cung cấp lao động mà Nhà thầu ký với tổ chức đó, tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự mà nhà thầu đề xuất.- Đã từng phụ trách thi công phần xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Công trình di dời đường điện hoặc xây dựng mới hoặc cải tạo đường điện, hệ thống điện có các hạng mục chính tương tự như gói thầu, có giá trị tối thiểu 1.978.000.000 VND);Tài liệu chứng minh: Bản Scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực: bằng cấp, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên của nhân sự (trường hợp nhân sự không có tên trong biên bản nghiệm thu, nhà thầu cung cấp văn bản xác nhận nhân sự tham gia công trình của chủ đầu tư), quyết định phê duyệt dự án/thiết kế.Nhà thầu chuẩn bị tài liệu bản gốc để đối chiếu khi cần thiết. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách thi công điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Điện/Kỹ thuật điện;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Đối với nhân sự của nhà thầu: Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân, hợp đồng lao động của nhân sự với nhà thầu.- Đối với nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu: Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân, hợp đồng lao động của nhân sự với nhà thầu hoặc với tổ chức cung cấp lao động mà Nhà thầu ký với tổ chức đó, tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự mà nhà thầu đề xuất.- Đã từng phụ trách thi công phần điện tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Công trình di dời đường điện hoặc xây dựng mới hoặc cải tạo đường điện, hệ thống điện có các hạng mục chính tương tự như gói thầu, có giá trị tối thiểu 1.978.000.000 VND);Tài liệu chứng minh: Bản Scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực: bằng cấp, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên của nhân sự (trường hợp nhân sự không có tên trong biên bản nghiệm thu, nhà thầu cung cấp văn bản xác nhận nhân sự tham gia công trình của chủ đầu tư), quyết định phê duyệt dự án/thiết kế.Nhà thầu chuẩn bị tài liệu bản gốc để đối chiếu khi cần thiết. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành An toàn lao động/ Bảo hộ lao động;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đối với nhân sự của nhà thầu: Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân, hợp đồng lao động của nhân sự với nhà thầu.- Đối với nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu: Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân, hợp đồng lao động của nhân sự với nhà thầu hoặc với tổ chức cung cấp lao động mà Nhà thầu ký với tổ chức đó, tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự mà nhà thầu đề xuất.- Đã từng phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Công trình di dời đường điện hoặc xây dựng mới hoặc cải tạo đường điện, hệ thống điện có các hạng mục chính tương tự như gói thầu, có giá trị tối thiểu 1.978.000.000 VND);Tài liệu chứng minh: Bản Scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực: bằng cấp, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên của nhân sự (trường hợp nhân sự không có tên trong biên bản nghiệm thu, nhà thầu cung cấp văn bản xác nhận nhân sự tham gia công trình của chủ đầu tư), quyết định phê duyệt dự án/thiết kế.Nhà thầu chuẩn bị tài liệu bản gốc để đối chiếu khi cần thiết. Trường hợp bản gốc không trùng khớp với bản sao chứng thực các tài liệu nhà thầu cung cấp trong E-HSDT thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu, nhà thầu sẽ bị loại và bị xử lý theo quy định của Luật đấu thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách nghiệm thu, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng hoặc Kinh tế xây dựng;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đối với nhân sự của nhà thầu: Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân, hợp đồng lao động của nhân sự với nhà thầu.- Đối với nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu: Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân, hợp đồng lao động của nhân sự với nhà thầu hoặc với tổ chức cung cấp lao động mà Nhà thầu ký với tổ chức đó, tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự mà nhà thầu đề xuất.- Đã từng phụ trách cán bộ nghiệm thu, thanh toán tối thiểu 01 công trình xây dựng, có giá trị tối thiểu 1.978.000.000 VND;Tài liệu chứng minh: Bản Scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực: bằng cấp, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên của nhân sự (trường hợp nhân sự không có tên trong biên bản nghiệm thu, nhà thầu cung cấp văn bản xác nhận nhân sự tham gia công trình của chủ đầu tư), quyết định phê duyệt dự án/thiết kế.Nhà thầu chuẩn bị tài liệu bản gốc để đối chiếu khi cần thiết. Trường hợp bản gốc không trùng khớp với bản sao chứng thực các tài liệu nhà thầu cung cấp trong E-HSDT thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu, nhà thầu sẽ bị loại và bị xử lý theo quy định của Luật đấu thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Còn sử dụng tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Mê gôm mét | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Cần trục bánh hơi 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt, sức nâng tối thiểu 05 tấn;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê;- Có chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; có chứng chỉ kiểm tra kỹ thuật hoặc chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(Tài liệu chứng minh Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào 0,3m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt, dung tích gầu tối thiểu 0,3m3;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê;- Có chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; có chứng chỉ kiểm tra kỹ thuật hoặc chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(Tài liệu chứng minh Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công Di dời điện cầu Sở Thượng 2 và nút giao đường ĐT.841 Nâng cấp đường ĐT 841 và xây dựng mới cầu Sở Thượng 2, hạng mục - Di dời điện cầu Sở Thượng 2 và nút giao đường ĐT 841 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước do tỉnh quản lý và phân bổ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. - Giấy ủy quyền, thỏa thuận liên danh (nếu có). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có thể hiện lĩnh vực thi công điện, hạ tầng kỹ thuật (hệ thống chiếu sáng công cộng), tối thiểu hạng III trở lên. Trường hợp liên danh, tất cả thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. - Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất. - Văn bản xác nhận của Cục thuế/Chi cục thuế nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế (thuế VAT, thuế TNDN, Thuế TNCN) đến hết Quý IV năm 2020 (theo Mẫu số: 24/QTr-KK, kèm theo Quyết định số 879/QĐ -TCT ngày 15/5/2015 do Tổng cục trưởng Tổng cục Thuế ban hành). Trường hợp liên danh, tất cả thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. - Cam kết tín dụng (nếu có); - Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, hóa đơn GTGT, Quyết định phê duyệt dự án/ báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh loại và cấp công trình. - Bằng cấp, chứng chỉ... và tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã thực hiện gói thầu tương tự công trình mời thầu; - Hồ sơ máy móc thiết bị phục vụ gói thầu; - Giải pháp kỹ thuật/Biện pháp thi công thực hiện gói thầu; - Các tài liệu cần thiết khác theo yêu cầu E-HSMT; Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp Bản chính các loại tài liệu nêu trên để đối chiếu. Trường hợp không có Bản chính để đối chiếu thì nhà thầu bị đánh giá là không trung thực và sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự. Địa chỉ: Đường Tôn Đức Thắng, phường An Lộc, thành phố Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp. Điện thoại: 02773 836 313. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Hồng Ngự. Địa chỉ: Đường Trần Phú, phường An Lộc, thành phố Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp. Điện thoại: 02773.563.631. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Tháp. Địa chỉ: Số 11, đường Võ Trường Toản, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. Điện thoại: 0277.3851101. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | DI DỜI ĐIỆN CẦU SỞ THƯỢNG 2 VÀ NÚT GIAO ĐƯỜNG ĐT841 - PHẦN XÂY DỰNG TRUNG THẾ | |||
| 1 | Tháo móng đà cản của cột bê tông ly tâm. Trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 2 | Tháo móng đà cản của cột bê tông ly tâm. Trọng lượng cấu kiện ≤ 250kg | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 3 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp I | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,52 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,85 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,52 | m3 |
| 5 | Công tác vận chuyển dây cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, cự ly V/c | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,676 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1502 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,84 | m3 |
| 8 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp I | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,39 | 1m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,85 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,6 | m3 |
| 10 | Boulon ghép trụ 14m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 477,3 | 1m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,5344 | 100m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,025 | m3 |
| 14 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,935 | 100m2 |
| 15 | Bảo vệ cáp ngầm, lót gạch tàu làm dấu | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,935 | 1000v |
| 16 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,86 | 100m2 |
| B | DI DỜI ĐIỆN CẦU SỞ THƯỢNG 2 VÀ NÚT GIAO ĐƯỜNG ĐT841 - PHẦN LẮP ĐẶT TRUNG THẾ | |||
| 1 | Cắt gốc cột bê tông. Chiều cao cột ≤ 14m. Hoàn toàn bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 cột |
| 2 | Công tác vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly V/c | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,398 | tấn |
| 3 | Cắt gốc cột bê tông. Chiều cao cột ≤ 12m. Hoàn toàn bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | 1 cột |
| 4 | Công tác vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly V/c | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,504 | tấn |
| 5 | Tháo dây néo cột. Chiều cao lắp đặt ≤ 20m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | công/bộ |
| 6 | Tháo xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Tháo xà thép các loại cột: Đỡ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | 1 bộ |
| 7 | Tháo xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 15kg. Tháo xà thép các loại cột: Đỡ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 1 bộ |
| 8 | Tháo xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 25kg. Tháo xà thép các loại cột: Đỡ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | 1 bộ |
| 9 | Tháo cách điện polymer/ composite/ silicon trung thế. Cột tròn. Lắp trên cột 35kV. | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 bộ cách |
| 10 | Tháo các loại cách điện hạ thế bằng thủ công. Loại cách điện: các loại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 1 cách điện |
| 11 | Tháo thu hồi dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây ≤ 240mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,123 | 1km / 1dây |
| 12 | Tháo thu hồi dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây ≤ 185mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,12 | 1km / 1dây |
| 13 | Tháo thu hồi dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây ≤ 120mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,091 | 1km / 1dây |
| 14 | Tháo thu hồi dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây ≤ 95mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,04 | 1km / 1dây |
| 15 | Nhổ dựng lại cột bê tông. Chiều cao cột ≤ 14m. Hoàn toàn bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 1 cột |
| 16 | Công tác vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly V/c | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,398 | tấn |
| 17 | Tháo, lắp lại cách điện đứng trung thế. Thay trên cột tròn, 35kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,3 | 10 cách điện |
| 18 | Tháo, lắp lại điện cách điện polymer/ composite/ silicon trung thế. Cột tròn. Lắp trên cột 35kV. | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | 1 bộ cách điện |
| 19 | Tháo, lắp lại các loại cách điện hạ thế bằng thủ công. Loại cách điện: các loại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | 1 cách điện |
| 20 | Tháo, lắp lại cách điện polymer/ composite/ silicon trung thế. Cột tròn. Lắp trên cột 35kV. | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 bộ cách điện |
| 21 | Căng lại dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...), tiết diện dây ≤ 240mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,303 | 1km / 1dây |
| 22 | Căng lại dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...), tiết diện dây ≤ 185mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,345 | 1km / 1dây |
| 23 | Căng lại dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...), tiết diện dây ≤ 120mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,051 | 1km / 1dây |
| 24 | Căng lại dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...), tiết diện dây ≤ 95mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,125 | 1km / 1dây |
| 25 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cột |
| 26 | Công tác vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly V/c | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,368 | tấn |
| 27 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất I | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 10 cọc |
| 28 | Rải dây tiếp địa | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4 | 10m |
| 29 | Lắp đặt chống sét van ≤ 35kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 30 | Thí nghiệm chống sét van 22-500KV, điện áp 22- 35kv, 1 pha | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 31 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất I | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | 10 cọc |
| 32 | Rải dây tiếp địa | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,6 | 10m |
| 33 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp ≤ 25mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | 10 đầu cốt |
| 34 | Kẹp nối ép KW279 (50-70/50-70)mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 35 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất I | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | 10 cọc |
| 36 | Rải dây tiếp địa | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8 | 10m |
| 37 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp ≤ 25mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | 10 đầu cốt |
| 38 | Boulon 6x80 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 39 | Lắp đặt xà thép cho loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 40 | Lắp đặt xà thép cho loại cột đỡ, trọng lượng 50kg | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 41 | Lắp đặt xà thép cho loại cột néo, trọng lượng xà 50kg | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 42 | Thí nghiệm chống sét van đến 15KV, điện áp 10- 15kv, 1 pha | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 43 | Lắp đặt chống sét van ≤ 35kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 44 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, lắp trên cột 15÷22kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | 10 sứ |
| 45 | Ty lắp sứ đứng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt cách điện polymer néo đơn cho dây dẫn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | bộ cách điện |
| 47 | Giáp níu cáp bọc cỡ dây 240mm2 + phụ kiện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | bộ |
| 48 | Giáp níu cáp bọc cỡ dây 185mm2 + phụ kiện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 49 | Lắp đặt cách điện polymer néo đơn cho dây dẫn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ cách điện |
| 50 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,31 | 100m |
| 51 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,69 | 100m |
| 52 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 240mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | m |
| 53 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | m |
| 54 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 22KV, tiết diện ruột cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | 1đầu cáp (1 pha) |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,36 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đk >100mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,78 | 100m |
| 57 | Lắp đặt giá đỡ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,12 | tấn |
| 58 | Giá đỡ đầu cáp ngầm V(70x70x7) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 59 | Lắp cổ dề, cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | công/bộ |
| 60 | Ép nối dây các loại. Ép nối dây. Tiết diện dây | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | mối |
| 61 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4 | 10 đầu cốt |
| 62 | Kẹp WR 835 (dây 95-240mm2) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 63 | Kẹp WR 815 (dây 50-240mm2) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 64 | Cọc bê tông định vị cáp ngầm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cọc |
| 65 | Công tác vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly V/c | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,7644 | tấn |
| 66 | Công tác vận chuyển cách điện các loại bằng thủ công, cự ly V/c | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | tấn |
| 67 | Công tác vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công, cự ly V/c | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | tấn |
| 68 | Băng keo cách điện hạ thế | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cuồn |
| C | DI DỜI ĐIỆN CẦU SỞ THƯỢNG 2 VÀ NÚT GIAO ĐƯỜNG ĐT 841 - PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Tháo máy biến áp 3 pha công suất 25kVA đến 2000kVA, điện áp từ 22kV đến 35/0,4kV ở bệ dưới mặt đất. Công suất ≤ ≤ 50 KVA | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 máy |
| 2 | Tháo máy biến áp 3 pha công suất 25kVA đến 2000kVA, điện áp từ 22kV đến 35/0,4kV ở bệ dưới mặt đất. Công suất ≤ ≤ 100 KVA | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | 1 máy |
| 3 | Tháo cầu chì tự rơi 35 (22) kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | 1 bộ (1pha) |
| 4 | Tháo chống sét van ≤ 35kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3333 | 1 bộ (3 pha) |
| 5 | Tháo xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 15kg. Tháo xà thép các loại cột: Đỡ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | 1 bộ |
| 6 | Tháo dây đồng dẫn xuống thiết bị. Tiết diện dây ≤ 95mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 7 | Tháo dây đồng dẫn xuống thiết bị. Tiết diện dây ≤ 95mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 42 | m |
| 8 | Tháo tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 1 pha | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 tủ |
| 9 | Tháo tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 pha | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 tủ |
| 10 | Tháo kẹp quai | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | 1 bộ |
| 11 | Tháo kẹp hotline | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | 1 bộ |
| 12 | Tháo khung định vị. Chiều cao lắp đặt ≤ 20m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | công/bộ |
| 13 | Lắp lại máy biến áp 3 pha công suất 25kVA đến 2000kVA, điện áp từ 22kV đến 35/0,4kV ở bệ dưới mặt đất. Công suất ≤ ≤ 50 KVA | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 máy |
| 14 | Lắp lại máy biến áp 3 pha công suất 25kVA đến 2000kVA, điện áp từ 22kV đến 35/0,4kV ở bệ dưới mặt đất. Công suất ≤ ≤ 100 KVA | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | 1 máy |
| 15 | Lắp lại cầu chì tự rơi 35 (22) kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | 1 bộ (1pha) |
| 16 | Tháo chống sét van ≤ 35kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3333 | 1 bộ (3 pha) |
| 17 | Lắp lại xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 15kg. Lắp lại xà thép các loại cột: Đỡ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 1 bộ |
| 18 | Lắp lại tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 1 pha | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 tủ |
| 19 | Lắp lại tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 pha | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 tủ |
| 20 | Lắp lại dây đồng dẫn xuống thiết bị. Tiết diện dây ≤ 95mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | m |
| 21 | Lắp alị dây đồng dẫn xuống thiết bị. Tiết diện dây ≤ 95mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 42 | m |
| 22 | Lắp lại kẹp quai | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | 1 bộ |
| 23 | Lắp lại kẹp hotline | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | 1 bộ |
| 24 | Lắp lại khung định vị. Chiều cao lắp đặt ≤ 20m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | công/bộ |
| 25 | Rải dây tiếp địa | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | 10 m |
| 26 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất I | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3 | 10 cọc |
| 27 | Lắp ống PVC (10m) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | 10 m |
| 28 | Kẹp nối ép KW189 (50/50)mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 29 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 30 | Rải dây tiếp địa | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | 10 m |
| 31 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất I | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3 | 10 cọc |
| 32 | Lắp ống PVC (10m) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | 10 m |
| 33 | Kẹp nối ép KW189 (50/50)mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 34 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 35 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | 100m |
| 37 | Đai thép + khóa đai | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 38 | Chụp kẹp silicon kẹp quai | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 39 | Boulon 16x250 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 40 | Boulon 16x50 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 41 | Boulon 16x300 + 02 LĐV 18(50x50x2,5) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 42 | Băng keo cách điện hạ thế | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cuồn |
| D | DI DỜI ĐIỆN CẦU SỞ THƯỢNG 2 VÀ NÚT GIAO ĐƯỜNG ĐT841 - PHẦN XÂY DỰNG HẠ THẾ | |||
| 1 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,002 | tấn |
| 2 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,15 | m3 |
| 3 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp I | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,24 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,85 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,02 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,008 | tấn |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,86 | m3 |
| 7 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp I | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,28 | 1m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,85 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,14 | m3 |
| 9 | Boulon ghép trụ 8,5m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| E | DI DỜI ĐIỆN CẦU SỞ THƯỢNG 2 VÀ NÚT GIAO ĐƯỜNG ĐT841 - PHẦN LẮP ĐẶT HẠ THẾ | |||
| 1 | Cắt gốc cột bê tông. Chiều cao cột ≤ 8,5m. Hoàn toàn bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 cột |
| 2 | Vận chuyển cột bê tông, cự ly | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | tấn |
| 3 | Cắt gốc cột bê tông. Chiều cao cột ≤ 8,5m. Hoàn toàn bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | 1 cột |
| 4 | Vận chuyển cột bê tông, cự ly | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,342 | tấn |
| 5 | Cắt gốc cột bê tông. Chiều cao cột ≤ 10,5m. Hoàn toàn bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 1 cột |
| 6 | Công tác vận chuyển cột bê tông bằng thủ công, cự ly V/c | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,878 | tấn |
| 7 | Tháo dây néo cột. Chiều cao lắp đặt ≤ 20m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | công/bộ |
| 8 | Tháo các loại cách điện hạ thế bằng thủ công. Loại cách điện: các loại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | 1 cách điện |
| 9 | Tháo các loại cách điện hạ thế bằng thủ công. Loại cách điện: 3 cách điện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 cách điện |
| 10 | Tháo kẹp néo cáp ABC ≤ 4x70 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 bộ |
| 11 | Tháo kẹp néo cáp ABC ≤ 4x70 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 bộ |
| 12 | Tháo dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây ≤ 50mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,041 | 1km / 1dây |
| 13 | Tháo dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây ≤ 95mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,123 | 1km / 1dây |
| 14 | Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp ≤ 4x95 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,02 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 15 | Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp ≤ 4x50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,08 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 16 | Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp ≤ 4x25 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,081 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 17 | Tháo, lắp lại các loại cách điện hạ thế bằng thủ công. Loại cách điện: các loại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 1 cách điện |
| 18 | Tháo, lắp lại các loại cách điện hạ thế bằng thủ công. Loại cách điện: 3 cách điện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | 1 cách điện |
| 19 | Tháo, lắp lại các loại cách điện hạ thế bằng thủ công. Loại cách điện: 4 cách điện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 cách điện |
| 20 | Tháo, lắp lại kẹp néo cáp ABC ≤ 4x70 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | 1 bộ |
| 21 | Tháo, lắp lại kẹp néo cáp ABC ≤ 4x70 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | 1 bộ |
| 22 | Tháo, lắp lại dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây ≤ 50mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,084 | 1km / 1dây |
| 23 | Tháo, lắp lại dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây ≤ 95mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,252 | 1km / 1dây |
| 24 | Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp ≤ 4x50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,077 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 25 | Tháo, lắp lại cáp vặn xoắn. Loại cáp ≤ 4x50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,25 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 26 | Tháo, lắp lại cáp vặn xoắn. Loại cáp ≤ 4x25 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,209 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 27 | Tháo, lắp lại đèn bảo vệ và các phụ kiện. Loại hệ thống đèn chiếu sáng, phụ kiện: Cần đèn các loại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | 1 bộ |
| 28 | Tháo, lắp lại đèn bảo vệ và các phụ kiện. Loại hệ thống đèn chiếu sáng, phụ kiện: Chao, chụp và các chóa đèn các loại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | 1 bộ |
| 29 | Tháo, lắp lại dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn ≤ 6mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 975 | 1m |
| 30 | Tháo, lắp lại hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp ≤ 2 CT (hộp 1CT 3 pha) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | 1 hộp |
| 31 | Tháo, lắp lại hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp ≤ 4 CT (hộp 2CT 3 pha) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | 1 hộp |
| 32 | Dựng cột bê tông, cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cột |
| 33 | Vận chuyển cột bê tông, cự ly | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,785 | tấn |
| 34 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất I | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | 10 cọc |
| 35 | Rải dây tiếp địa | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8 | 10m |
| 36 | Kẹp nối rẽ IPC 95/35 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, 4 sứ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 38 | Boulon 16x420 + 01 LĐV 18(50x50x2,5) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 39 | Kẹp dừng cáp ABC 4 x 50-95 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 40 | Boulon 16x420 (boulon móc) + 01 LĐV 18(50x50x2,5) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 41 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,031 | km/dây |
| 42 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,69 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,67 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đk >100mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,53 | 100m |
| 45 | Công tác vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công, cự ly V/c | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,87 | tấn |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m |
| 47 | Đai thép + khóa đai | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 48 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,48 | km/dây |
| 49 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | 10 đầu cốt |
| 50 | Kẹp nối rẽ IPC 95/35 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 51 | Kẹp WR 419 (dây 95 - 120mm2) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 42 | cái |
| 52 | Kẹp AC 95, 02 boulon | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 53 | Băng keo cách điện hạ thế | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cuồn |
| 54 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 1 tủ |
| 55 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤10A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt đồng hồ Rơ le | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 58 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 59 | Lắp đặt ống PVC | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2 | 10m |
| 60 | Làm tiếp địa cho cột điện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 1 bộ |
| 61 | Boulon 16x350 + 02 LĐV D18(50x50x2,5) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 62 | Đai thép + khóa đai | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 63 | Băng keo cách điện hạ thế | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cuồn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.236684E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.47E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Ghi chú:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng di dời đường điện hoặc xây dựng mới hoặc cải tạo đường điện, hệ thống điện có các hạng mục chính tương tự như gói thầu (phải có hạng mục thi công cáp ngầm).- Tương tự về giá trị: Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.978.000.000 VND.2. Tài liệu đính kèm: * Đối với hợp đồng đã hoàn thành:- Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc các tài liệu khác chứng minh được loại và cấp công trình.- Bảng phụ lục khối lượng thanh toán theo hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư. - Hóa đơn GTGT xuất cho hợp đồng.* Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn:- Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng.- Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoàn thành.- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình: quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc các tài liệu khác chứng minh được loại và cấp công trình.- Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán. - Hóa đơn GTGT của phần khối lượng đã thanh toán.* Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ: Ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: - Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính; - Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này); - Tài liệu của Ngân hàng chứng minh có việc chuyển tiền để thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính.- Hóa đơn GTGT xuất cho hợp đồng.Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.978.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.956.000.000 VND.Loại công trình: Công trình công nghiệp.Cấp công trình: Cấp IV. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.978.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.956.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trưởng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Điện/Kỹ thuật điện…;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình điện, hạng III trở lên (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã tham gia thi công 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô và tính chất tương tự gói thầu.- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình.- Được đào tạo về thi công cáp ngầm (có chứng chỉ đào tạo hoặc tài liệu tương đương).- Đối với nhân sự của nhà thầu: Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân, hợp đồng lao động của nhân sự với nhà thầu.- Đối với nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu: Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân, hợp đồng lao động của nhân sự với nhà thầu hoặc với tổ chức cung cấp lao động mà Nhà thầu ký với tổ chức đó, tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự mà nhà thầu đề xuất.- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Công trình di dời đường điện hoặc xây dựng mới hoặc cải tạo đường điện, hệ thống điện có các hạng mục chính tương tự như gói thầu, có giá trị tối thiểu 1.978.000.000 VND);Tài liệu chứng minh: Bản Scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực: Bằng cấp, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên của nhân sự, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế.Nhà thầu chuẩn bị tài liệu bản gốc để đối chiếu khi cần thiết. | 3 | 3 |
| 2 | Nhân sự phụ trách thi công xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Đối với nhân sự của nhà thầu: Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân, hợp đồng lao động của nhân sự với nhà thầu.- Đối với nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu: Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân, hợp đồng lao động của nhân sự với nhà thầu hoặc với tổ chức cung cấp lao động mà Nhà thầu ký với tổ chức đó, tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự mà nhà thầu đề xuất.- Đã từng phụ trách thi công phần xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Công trình di dời đường điện hoặc xây dựng mới hoặc cải tạo đường điện, hệ thống điện có các hạng mục chính tương tự như gói thầu, có giá trị tối thiểu 1.978.000.000 VND);Tài liệu chứng minh: Bản Scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực: bằng cấp, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên của nhân sự (trường hợp nhân sự không có tên trong biên bản nghiệm thu, nhà thầu cung cấp văn bản xác nhận nhân sự tham gia công trình của chủ đầu tư), quyết định phê duyệt dự án/thiết kế.Nhà thầu chuẩn bị tài liệu bản gốc để đối chiếu khi cần thiết. | 3 | 1 |
| 3 | Nhân sự phụ trách thi công điện | 2 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Điện/Kỹ thuật điện;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Đối với nhân sự của nhà thầu: Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân, hợp đồng lao động của nhân sự với nhà thầu.- Đối với nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu: Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân, hợp đồng lao động của nhân sự với nhà thầu hoặc với tổ chức cung cấp lao động mà Nhà thầu ký với tổ chức đó, tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự mà nhà thầu đề xuất.- Đã từng phụ trách thi công phần điện tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Công trình di dời đường điện hoặc xây dựng mới hoặc cải tạo đường điện, hệ thống điện có các hạng mục chính tương tự như gói thầu, có giá trị tối thiểu 1.978.000.000 VND);Tài liệu chứng minh: Bản Scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực: bằng cấp, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên của nhân sự (trường hợp nhân sự không có tên trong biên bản nghiệm thu, nhà thầu cung cấp văn bản xác nhận nhân sự tham gia công trình của chủ đầu tư), quyết định phê duyệt dự án/thiết kế.Nhà thầu chuẩn bị tài liệu bản gốc để đối chiếu khi cần thiết. | 3 | 1 |
| 4 | Nhân sự phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành An toàn lao động/ Bảo hộ lao động;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đối với nhân sự của nhà thầu: Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân, hợp đồng lao động của nhân sự với nhà thầu.- Đối với nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu: Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân, hợp đồng lao động của nhân sự với nhà thầu hoặc với tổ chức cung cấp lao động mà Nhà thầu ký với tổ chức đó, tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự mà nhà thầu đề xuất.- Đã từng phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Công trình di dời đường điện hoặc xây dựng mới hoặc cải tạo đường điện, hệ thống điện có các hạng mục chính tương tự như gói thầu, có giá trị tối thiểu 1.978.000.000 VND);Tài liệu chứng minh: Bản Scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực: bằng cấp, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên của nhân sự (trường hợp nhân sự không có tên trong biên bản nghiệm thu, nhà thầu cung cấp văn bản xác nhận nhân sự tham gia công trình của chủ đầu tư), quyết định phê duyệt dự án/thiết kế.Nhà thầu chuẩn bị tài liệu bản gốc để đối chiếu khi cần thiết. Trường hợp bản gốc không trùng khớp với bản sao chứng thực các tài liệu nhà thầu cung cấp trong E-HSDT thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu, nhà thầu sẽ bị loại và bị xử lý theo quy định của Luật đấu thầu. | 3 | 1 |
| 5 | Nhân sự phụ trách nghiệm thu, thanh toán | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng hoặc Kinh tế xây dựng;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đối với nhân sự của nhà thầu: Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân, hợp đồng lao động của nhân sự với nhà thầu.- Đối với nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu: Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân, hợp đồng lao động của nhân sự với nhà thầu hoặc với tổ chức cung cấp lao động mà Nhà thầu ký với tổ chức đó, tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự mà nhà thầu đề xuất.- Đã từng phụ trách cán bộ nghiệm thu, thanh toán tối thiểu 01 công trình xây dựng, có giá trị tối thiểu 1.978.000.000 VND;Tài liệu chứng minh: Bản Scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực: bằng cấp, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên của nhân sự (trường hợp nhân sự không có tên trong biên bản nghiệm thu, nhà thầu cung cấp văn bản xác nhận nhân sự tham gia công trình của chủ đầu tư), quyết định phê duyệt dự án/thiết kế.Nhà thầu chuẩn bị tài liệu bản gốc để đối chiếu khi cần thiết. Trường hợp bản gốc không trùng khớp với bản sao chứng thực các tài liệu nhà thầu cung cấp trong E-HSDT thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận trong đấu thầu, nhà thầu sẽ bị loại và bị xử lý theo quy định của Luật đấu thầu. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm đất cầm tay | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực) | 1 |
| 2 | Máy hàn điện | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực) | 1 |
| 3 | Máy ép đầu cốt | - Đặc điểm thiết bị: Còn sử dụng tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực) | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực) | 1 |
| 5 | Mê gôm mét | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực) | 1 |
| 6 | Cần trục bánh hơi 5 tấn | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt, sức nâng tối thiểu 05 tấn;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê;- Có chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; có chứng chỉ kiểm tra kỹ thuật hoặc chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(Tài liệu chứng minh Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực) | 2 |
| 7 | Máy đào 0,3m3 | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt, dung tích gầu tối thiểu 0,3m3;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê;- Có chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; có chứng chỉ kiểm tra kỹ thuật hoặc chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(Tài liệu chứng minh Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi