Gói thầu: Gói thầu số 7: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220107066-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/01/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án ODA Quảng Trạch
Tên gói thầu Gói thầu số 7: Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20211274119
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện quản lý (nguồn thu tiền sử dụng đất từ các dự án phát triển quỹ đất tại trung tâm huyện lỵ điều tiết lại cho ngân sách huyện theo quy định và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-06 15:41:00 đến ngày 2022-01-17 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,606,082,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0409E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình giao thông, cấp III trở lên (Có kết cấu mặt đường láng nhựa).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên và vẫn còn hiệu lực; Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên có quy mô, tính chất tương tự như gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên và vẫn còn hiệu lực; Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên có quy mô, tính chất tương tự như gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông hoặc thủy lợi; Đã phụ trách KCS ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên có quy mô, tính chất tương tự như gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Đội ngũ công nhân kỹ thuật đã qua đào tạo với đầy đủ ngành nghề: lái máy, nề, điện, hàn,...Có danh sách chi tiết kèm theo: họ tên, chuyên môn, bậc tay nghề; Có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu; Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ đầy đủ ngành nghề phù hợp
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi công suất ≥110CV
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào 0,5 ÷ 1,25m3
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Máy lu đầm tự hành ≥16T
- Số lượng tối thiểu 3
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥7T
- Số lượng tối thiểu 4
5-Ô tô hoặc thiết bị tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Ô tô hoặc thiết bị tưới nước dung tích ≥5m³
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Máy rải cấp phối đá dăm Năng suất 0-60m³/h
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Máy phun nhựa đường công suất ≥190CV
- Số lượng tối thiểu 1
8-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu bánh hơi Sức nâng ≥ 06T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy toàn đạc điện tử hoặc kinh vĩ điện tử
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc điện tử hoặc kinh vĩ điện tử
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án ODA Quảng Trạch
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 7: Xây lắp công trình
Tuyến nối từ Trục D1 trước Trung tâm thể dục thể thao ra kết nối với Công viên Hồ Bàu Sen
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện quản lý (nguồn thu tiền sử dụng đất từ các dự án phát triển quỹ đất tại trung tâm huyện lỵ điều tiết lại cho ngân sách huyện theo quy định và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ODA Quảng Trạch , địa chỉ: Số 383, Đường Quang Trung, Phường Ba Đồn, Thị xã Ba Đồn, Tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: UBND huyện Quảng Trạch.Địa chỉ: Xã Quảng Phương, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Khang Phú. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Quảng Bình. + Đơn vị lập, đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án ODA Quảng Trạch. Địa chỉ: Số 383 đường Quang Trung, phường Ba Đồn, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình; + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định Kết quả LCNT: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Quảng Trạch. Địa chỉ: Xã Quảng Phương, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ODA Quảng Trạch , địa chỉ: Số 383, Đường Quang Trung, Phường Ba Đồn, Thị xã Ba Đồn, Tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: UBND huyện Quảng Trạch.Địa chỉ: Xã Quảng Phương, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Quảng Trạch.Địa chỉ: Xã Quảng Phương, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Quảng Trạch. Địa chỉ: Xã Quảng Phương, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án ODA Quảng Trạch. Địa chỉ: Số 383 Quang Trung, thị xã Ba Đồn , tỉnh Quảng Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch, địa chỉ Thôn Pháp Kệ, xã Quảng Phươn, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Đào san đất trong phạm vi ≤70m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V73,5042100m3
2Đào xúc đất lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V73,5042100m3
3Đắp cát san gạt cục bộ bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 (Tận dụng KL đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4276100m3
4Vận chuyển đất đào ra bãi trữ, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V37,912100m3
5Vận chuyển đất đào ra bãi trữ 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V37,912100m3/1km
6San cát bãi trữ, máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V37,912100m3
7Vận chuyển đất đào đi đổ, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V29,1646100m3
8Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V29,1646100m3/1km
9Vận chuyển đất đào đi đổ 15,2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V29,1646100m3/1km
10San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V29,1646100m3
B ĐƯỜNG GIAO THÔNG NỘI BỘ
1Đào san đất trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V141,3732100m3
2Đào xúc đất lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V141,3732100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V63,8265100m3
4Đào cát tận dụng bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V42,8103100m3
5Đào rảnh thoát nước ngầm thi công nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V30,0473100m3
6Đắp cát trả rảnh bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV (Tận dụng KL đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V44,4413100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (KL Tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4409100m3
8Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (KL Tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,378100m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1097100m3
10Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V97,0842100m3
11Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V37,1088100m3
12Đào móng bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,0486100m3
13Đắp đất giáp thổ bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4161100m3
14Vận chuyển đất đào ra bãi trữ, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V73,192100m3
15Vận chuyển đất đào ra bãi trữ 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V73,192100m3/1km
16San cát bãi trữ, máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V73,192100m3
17Vận chuyển đất đào đi đổ, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I (đất không thích hợp, đất hữu cơ)Mô tả kỹ thuật theo chương V141,3732100m3
18Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V141,3732100m3/1km
19Vận chuyển đất đào đi đổ 15,2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V141,3732100m3/1km
20San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V141,3732100m3
21Móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V22,2653100m3
22Móng lớp trên cấp phối đá dăm loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V14,5506100m3
23Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V72,5899100m2
24Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V72,5899100m2
25Đắp đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V2.399,74m3
26Bê tông lót móng bó vỉa, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0656m3
27Ván khuôn thép bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V3,1514100m2
28BT bó vỉa M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V26,3642m3
29Lắp đặt bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V306,56m
30Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V3071 cấu kiện
31Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V3071 cấu kiện
32Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V5,800110 tấn/1km
33Ván khuôn móng bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V2,1158100m2
34Bê tông lót móng, M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V46,655m3
35Ván khuôn thép bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V2,8536100m2
36BT bó vỉa M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V16,275m3
37Lắp đặt bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V542,5m
38Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V35,805tấn
39Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V35,805tấn
40Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V3,580510 tấn/1km
41Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
42Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8138100m3
C HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
1Đào móng hố van bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,6621m3
2Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0022100m3
3Bê tông lót móng M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,11m3
4Bê tông gối đỡ, đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,011m3
5Ván khuôn gối đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,0022100m2
6Xây gạch đặc không nung tường hố van, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,165m3
7Trát tường hố van dày 1,5cm VXM75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,03m2
8Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05m3
9Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0085tấn
10SXLD thép góc tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0263tấn
11Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V21 cấu kiện
12Lắp đặt van điều tiết D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Lắp đặt khóa 1 chiều D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp đặt kẹp nối D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Lắp đặt khâu nối D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Đào đất móng đường ống bằng thủ công đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,2913m3
18Đào đất móng đường ống bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2453100m3
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1741100m3
20Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0842100m3
21Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 50mm, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,543100 m
22Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,543100m
23Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính 88,9mm dày 3,96mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,198100m
24Lắp đặt đai khởi thuỷ D150/50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Lắp đặt bích nối D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 50/25Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
27Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính 25mm dày 2,87mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,063100m
28Bê tông gối đỡ, đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,189m3
29Ván khuôn gối đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,0252100m2
30Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
31Lắp đặt vòi đồng D25Mô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
32Lắp đặt đầu ren nối D25Mô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
D HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA
1Đào móng hố ga bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,8227100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,372100m3
3Bê tông lót móng bó vỉa, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V4,34m3
4Bê tông hố ga, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V27,6829m3
5Ván khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V2,5495100m2
6Cốt thép hố ga D Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7032tấn
7Cốt thép hố ga D Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2487tấn
8SXLD thép góc hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,9272tấn
9Cung cấp, lắp đặt tấm chắn rác Composite 500x250x40-25TMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
10Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2446tấn
11SXLD thép góc tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,8302tấn
12BT tấm đan M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,12m3
13Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V281 cấu kiện
14Gia công lắp dựng ống Inox D21+bulong thép d14 mạ kẽm (khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo chương V112cái
15Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V5,3tấn
16Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V5,3tấn
17Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5310 tấn/1km
18Đào đường ống bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V70,17251m3
19Đào đường ống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V13,3328100m3
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,451100m3
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,157100m3
22Đệm móng ống cống bằng hỗn hợp cát đá dăm 2x4 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V56,334m3
23Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V2,9684100m2
24Bê tông móng cống, M150 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V177,3566m3
25Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,6785tấn
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V25,163100m2
27Bê tông ống cống, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V114,75m3
28Quét nhựa đường nóng 2 lớp bên ngoài ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V994,27m2
29Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V4371 đoạn ống
30Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mmMô tả kỹ thuật theo chương V381mối nối
31Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V54mối nối
32Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V4371 cấu kiện
33Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V4371 cấu kiện
34Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V28,687510 tấn/1km
35Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V2,168100m3
36Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,542100m3
37Đắp đất đường ống bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3236100m3
38Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2874100m3
39Đào dẫn dòng bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V5,723100m3
40Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V5,08m3
41Vận chuyển đất đào ra bãi trữ, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V7,1057100m3
42Vận chuyển đất đào ra bãi trữ 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V7,1057100m3/1km
43San cát bãi trữ, máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V7,1057100m3
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0508100m3
45Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0508100m3/1km
46Vận chuyển đất 15,2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0508100m3/1km
47Bê tông ống cống, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V17,28m3
48Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V3,454100m2
49Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,8418tấn
50Đệm móng ống cống bằng hỗn hợp cát đá dăm 2x4 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V6,7396m3
51Bê tông móng cống, M150 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V20,2188m3
52Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2888100m2
53Quét nhựa đường nóng 2 lớp bên ngoài ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V125,6m2
54Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V491 đoạn ống
55Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V47mối nối
56Vữa chèn móng cống M100Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5m3
57Bê tông tường đầu, tường cánh cống M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1548m3
58Bê tông móng tường đầu, tường cánh cống M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V13,7894m3
59Đá hộc xây vữa M100 sân gia cố, chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V9,76m3
60Ván khuôn tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1712100m2
61Ván khuôn móng, sân cống, chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V0,504100m2
62Hỗn hợp đá dăm trộn cát đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V3,114m3
E HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI
1Đào móng hố ga bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,0645100m3
2Đào móng hố ga bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0325100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0323100m3
4Bê tông lót móng bó vỉa, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,507m3
5Bê tông hố ga, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4m3
6Ván khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,4968100m2
7SXLD thép góc hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,1406tấn
8Cốt thép neo hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0017tấn
9BT tấm đan M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2076m3
10SXLD thép góc tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1237tấn
11Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0344tấn
12Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V61 cấu kiện
13Lắp đặt ống nhựa, ĐK 110mm dày 3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
14Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V0,5189tấn
15Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5189tấn
16Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,051910 tấn/1km
17Đào đường ống bằng thủ công, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,53471m3
18Đào đường ống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,2916100m3
19Đào đường ống bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,38941m3
20Đào đường ống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,454100m3
21Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4254100m3
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (KL Tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4779100m3
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (KL mua mới)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3788100m3
24Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm, chiều dày 12,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,7128100m
F HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN
1Lắp dựng cột đèn chiếu sáng DC-20-09Mô tả kỹ thuật theo chương V31 cột
2Lắp dựng cột đèn Novo CH22-2Mô tả kỹ thuật theo chương V121 cột
3Lắp bộ đèn cầu sọc D400 nhựa PMMA lắp bóng Compact 20W-220VMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
4Lắp bộ đèn cầu sọc D400 nhựa PMMA lắp bóng Compact 70W-220VMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
5Lắp bóng đèn Bulb 30W-220V- đui xoắn E27Mô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
6Lắp bảng điện cột đènMô tả kỹ thuật theo chương V15cửa
7Lắp đặt automat 1 pha 1 cực 6A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
8Rải cáp ngầm CXV/DSTA 4x25mm2 -0,6/1KV (Cadisun)Mô tả kỹ thuật theo chương V276m
9Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn dây CXV 2x1,5mm2- 0,6/1KV (Cadivi)Mô tả kỹ thuật theo chương V144m
10Dây đồng trần M10Mô tả kỹ thuật theo chương V295m
11Ống bảo vệ cáp HDPE 65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V270m
12Ống bảo vệ cáp thép mạ kẻm fi 60 dày 3,96mmMô tả kỹ thuật theo chương V14m
13Măng xông thép tráng kẻm fi 60Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
14Băng báo cáp HDPE rộng 150Mô tả kỹ thuật theo chương V35,55m2
15Đầu cốt đồng 25 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V124cái
16Đầu cốt đồng 10 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
17Khóa cáp inox D6Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
18Đánh số thứ tự tại chân cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V15cột
19Rãi gạch bảo vệ cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V2.259viên
20Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V22,142m3
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,831m3
22BT móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,731m3
23Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V30,707m2
24Lấp đất hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V16,1m3
25Đào rảnh bằng máy đào 0,4m3-Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V93,66m3
26Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V62,875m3
27Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V26,811m3
28Cắt khe vỉa hè, đường nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V28m
29Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V2,625m3
30Thi công mặt đường đá dăm lớp trên dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V7m2
31Thi công mặt đường đá dăm 4x6 dày18cmMô tả kỹ thuật theo chương V7m2
32Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V7m2
33Vận chuyển phế thải tháo dỡ đi đổ bằng ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V2,625m3
34Vận chuyển phế thải tháo dỡ đi đổ bằng ô tô 7T tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo chương V2,625m3
35Công tác khoan thủ công trên cạn, độ sâu khoan từ 0 đến 10m, cấp đất đá I-IIIMô tả kỹ thuật theo chương V90m
36Đóng cọc ống fi 48 dày 3,6mm mạ kẻm L=6mMô tả kỹ thuật theo chương V15cọc
37Kéo rải dây tiếp địa fi 12 mạ kẻm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V34,5m
38Bách thép, ốp gia cườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3kg
39Bê tông mốc báo cáp M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,203m3
40Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ mốc báo cápMô tả kỹ thuật theo chương V5,4m2
41Mốc sứ báo cápMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
G ĐIỆN CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG
1Lắp đèn đường led Halumos HP 150W-18750LM (kèm chóa + phụ kiện- dim 5 công suất)Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
2Cột đèn đèn bát giác, tròn côn mạ kẻm 10m -078-4mm (Hapulico)Mô tả kỹ thuật theo chương V101 cột
3Cột đèn cao 14m dày 4m +lọng treo đèn bán nguyệtMô tả kỹ thuật theo chương V21 cột
4Lắp đặt đèn pha LED 260W-31200LM (kèm bóng+phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
5Lắp cần đèn đơn CD03 cao 2m vươn 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V101 cần đèn
6Bulông 4xM24 L=750 bích đế 400x400 dày 20 (Hapulico)Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
7Bulông 12xM30 L=1350 bích đế 450x450 dày 20 (Hapulico)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
8Lắp bảng điện cột đènMô tả kỹ thuật theo chương V12cửa
9Lắp đặt automat 1 pha 1 cực 6A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
10Rải cáp ngầm CXV/DSTA 4x25mm2 -0,6/1KV (Cadisun)Mô tả kỹ thuật theo chương V389m
11Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn dây CXV 3x2,5mm2- 0,6/1KV (Cadivi)Mô tả kỹ thuật theo chương V240m
12Dây đồng trần M10Mô tả kỹ thuật theo chương V405m
13Ống bảo vệ cáp HDPE 65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V390m
14Băng báo cáp HDPE rộng 150Mô tả kỹ thuật theo chương V52,5m2
15Đầu cốt đồng 25 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V104cái
16Đầu cốt đồng 10 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V42cái
17Khóa cáp inox D6Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
18Đánh số thứ tự tại chân cột thép và tủ chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V12cột
19Rãi gạch bảo vệ cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V3.132viên
20Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V42,414m3
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,26m3
22BT móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V15,857m3
23Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V66,739m2
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V38,54kg
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V27,64kg
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V44,76kg
27Lấp đất hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V25,675m3
28Đào rảnh bằng máy đào 0,4m3-Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V129,6m3
29Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V86,738m3
30Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V37,166m3
31Công tác khoan thủ công trên cạn, độ sâu khoan từ 0 đến 10m, cấp đất đá I-IIIMô tả kỹ thuật theo chương V72m
32Đóng cọc ống fi 48 dày 3,6mm mạ kẻm L=6mMô tả kỹ thuật theo chương V12cọc
33Kéo rải dây tiếp địa fi 12 mạ kẻm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V27,6m
34Bách thép, ốp gia cườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,24kg
35Bê tông mốc báo cáp M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,392m3
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ mốc báo cápMô tả kỹ thuật theo chương V10,44m2
37Mốc sứ báo cápMô tả kỹ thuật theo chương V58cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0409E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình giao thông, cấp III trở lên (Có kết cấu mặt đường láng nhựa).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên và vẫn còn hiệu lực; Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên có quy mô, tính chất tương tự như gói thầu này.51
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên và vẫn còn hiệu lực; Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên có quy mô, tính chất tương tự như gói thầu này.31
3 Cán bộ phụ trách KCS 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông hoặc thủy lợi; Đã phụ trách KCS ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên có quy mô, tính chất tương tự như gói thầu này.31
4 Kỹ thuật thi công 1 Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành giao thông.31
5 Đội ngũ công nhân kỹ thuật 20 Đội ngũ công nhân kỹ thuật đã qua đào tạo với đầy đủ ngành nghề: lái máy, nề, điện, hàn,...Có danh sách chi tiết kèm theo: họ tên, chuyên môn, bậc tay nghề; Có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu; Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ đầy đủ ngành nghề phù hợp11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ủi Máy ủi công suất ≥110CV3
2 Máy đào Máy đào 0,5 ÷ 1,25m33
3 Máy lu Máy lu đầm tự hành ≥16T3
4 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ ≥7T4
5 Ô tô hoặc thiết bị tưới nước Ô tô hoặc thiết bị tưới nước dung tích ≥5m³1
6 Máy rải cấp phối đá dăm Máy rải cấp phối đá dăm Năng suất 0-60m³/h1
7 Máy phun nhựa đường Máy phun nhựa đường công suất ≥190CV1
8 Cần cẩu bánh hơi Cần cẩu bánh hơi Sức nâng ≥ 06T1
9 Máy toàn đạc điện tử hoặc kinh vĩ điện tử Máy toàn đạc điện tử hoặc kinh vĩ điện tử1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->