Gói thầu: Gói thầu số 7: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220107066-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/01/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án ODA Quảng Trạch |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 7: Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211274119 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện quản lý (nguồn thu tiền sử dụng đất từ các dự án phát triển quỹ đất tại trung tâm huyện lỵ điều tiết lại cho ngân sách huyện theo quy định và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-06 15:41:00 đến ngày 2022-01-17 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,606,082,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0409E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình giao thông, cấp III trở lên (Có kết cấu mặt đường láng nhựa). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên và vẫn còn hiệu lực; Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên có quy mô, tính chất tương tự như gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên và vẫn còn hiệu lực; Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên có quy mô, tính chất tương tự như gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông hoặc thủy lợi; Đã phụ trách KCS ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên có quy mô, tính chất tương tự như gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Đội ngũ công nhân kỹ thuật đã qua đào tạo với đầy đủ ngành nghề: lái máy, nề, điện, hàn,...Có danh sách chi tiết kèm theo: họ tên, chuyên môn, bậc tay nghề; Có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu; Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ đầy đủ ngành nghề phù hợp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi công suất ≥110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào 0,5 ÷ 1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu đầm tự hành ≥16T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥7T |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Ô tô hoặc thiết bị tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô hoặc thiết bị tưới nước dung tích ≥5m³ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải cấp phối đá dăm Năng suất 0-60m³/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phun nhựa đường công suất ≥190CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu bánh hơi Sức nâng ≥ 06T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy toàn đạc điện tử hoặc kinh vĩ điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc điện tử hoặc kinh vĩ điện tử |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án ODA Quảng Trạch |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 7: Xây lắp công trình Tuyến nối từ Trục D1 trước Trung tâm thể dục thể thao ra kết nối với Công viên Hồ Bàu Sen 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện quản lý (nguồn thu tiền sử dụng đất từ các dự án phát triển quỹ đất tại trung tâm huyện lỵ điều tiết lại cho ngân sách huyện theo quy định và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Quảng Trạch.Địa chỉ: Xã Quảng Phương, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Quảng Trạch. Địa chỉ: Xã Quảng Phương, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án ODA Quảng Trạch. Địa chỉ: Số 383 Quang Trung, thị xã Ba Đồn , tỉnh Quảng Bình. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch, địa chỉ Thôn Pháp Kệ, xã Quảng Phươn, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất trong phạm vi ≤70m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,5042 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,5042 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát san gạt cục bộ bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 (Tận dụng KL đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4276 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đào ra bãi trữ, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,912 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đào ra bãi trữ 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,912 | 100m3/1km |
| 6 | San cát bãi trữ, máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,912 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đào đi đổ, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,1646 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,1646 | 100m3/1km |
| 9 | Vận chuyển đất đào đi đổ 15,2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,1646 | 100m3/1km |
| 10 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,1646 | 100m3 |
| B | ĐƯỜNG GIAO THÔNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Đào san đất trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,3732 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,3732 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,8265 | 100m3 |
| 4 | Đào cát tận dụng bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,8103 | 100m3 |
| 5 | Đào rảnh thoát nước ngầm thi công nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,0473 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát trả rảnh bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV (Tận dụng KL đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,4413 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (KL Tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4409 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (KL Tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,378 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1097 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,0842 | 100m3 |
| 11 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,1088 | 100m3 |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0486 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất giáp thổ bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4161 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất đào ra bãi trữ, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,192 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất đào ra bãi trữ 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,192 | 100m3/1km |
| 16 | San cát bãi trữ, máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,192 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất đào đi đổ, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I (đất không thích hợp, đất hữu cơ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,3732 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,3732 | 100m3/1km |
| 19 | Vận chuyển đất đào đi đổ 15,2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,3732 | 100m3/1km |
| 20 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,3732 | 100m3 |
| 21 | Móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,2653 | 100m3 |
| 22 | Móng lớp trên cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5506 | 100m3 |
| 23 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,5899 | 100m2 |
| 24 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,5899 | 100m2 |
| 25 | Đắp đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.399,74 | m3 |
| 26 | Bê tông lót móng bó vỉa, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0656 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1514 | 100m2 |
| 28 | BT bó vỉa M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,3642 | m3 |
| 29 | Lắp đặt bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 306,56 | m |
| 30 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 307 | 1 cấu kiện |
| 31 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 307 | 1 cấu kiện |
| 32 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8001 | 10 tấn/1km |
| 33 | Ván khuôn móng bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1158 | 100m2 |
| 34 | Bê tông lót móng, M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,655 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8536 | 100m2 |
| 36 | BT bó vỉa M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,275 | m3 |
| 37 | Lắp đặt bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 542,5 | m |
| 38 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,805 | tấn |
| 39 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,805 | tấn |
| 40 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5805 | 10 tấn/1km |
| 41 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 42 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8138 | 100m3 |
| C | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng hố van bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,662 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0022 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | m3 |
| 4 | Bê tông gối đỡ, đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gối đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0022 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch đặc không nung tường hố van, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | m3 |
| 7 | Trát tường hố van dày 1,5cm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,03 | m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | m3 |
| 9 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0085 | tấn |
| 10 | SXLD thép góc tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0263 | tấn |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 12 | Lắp đặt van điều tiết D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt khóa 1 chiều D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt kẹp nối D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt khâu nối D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Đào đất móng đường ống bằng thủ công đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2913 | m3 |
| 18 | Đào đất móng đường ống bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2453 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1741 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0842 | 100m3 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 50mm, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,543 | 100 m |
| 22 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,543 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính 88,9mm dày 3,96mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | 100m |
| 24 | Lắp đặt đai khởi thuỷ D150/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt bích nối D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 50/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính 25mm dày 2,87mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | 100m |
| 28 | Bê tông gối đỡ, đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,189 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gối đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0252 | 100m2 |
| 30 | Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 31 | Lắp đặt vòi đồng D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 32 | Lắp đặt đầu ren nối D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| D | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào móng hố ga bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8227 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,372 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng bó vỉa, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,34 | m3 |
| 4 | Bê tông hố ga, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,6829 | m3 |
| 5 | Ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5495 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép hố ga D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7032 | tấn |
| 7 | Cốt thép hố ga D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2487 | tấn |
| 8 | SXLD thép góc hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9272 | tấn |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt tấm chắn rác Composite 500x250x40-25T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 10 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2446 | tấn |
| 11 | SXLD thép góc tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8302 | tấn |
| 12 | BT tấm đan M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,12 | m3 |
| 13 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | 1 cấu kiện |
| 14 | Gia công lắp dựng ống Inox D21+bulong thép d14 mạ kẽm (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | cái |
| 15 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3 | tấn |
| 16 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3 | tấn |
| 17 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | 10 tấn/1km |
| 18 | Đào đường ống bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,1725 | 1m3 |
| 19 | Đào đường ống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3328 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,451 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,157 | 100m3 |
| 22 | Đệm móng ống cống bằng hỗn hợp cát đá dăm 2x4 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,334 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9684 | 100m2 |
| 24 | Bê tông móng cống, M150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,3566 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6785 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,163 | 100m2 |
| 27 | Bê tông ống cống, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,75 | m3 |
| 28 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp bên ngoài ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 994,27 | m2 |
| 29 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 437 | 1 đoạn ống |
| 30 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 381 | mối nối |
| 31 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | mối nối |
| 32 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 437 | 1 cấu kiện |
| 33 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 437 | 1 cấu kiện |
| 34 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,6875 | 10 tấn/1km |
| 35 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,168 | 100m3 |
| 36 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,542 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất đường ống bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3236 | 100m3 |
| 38 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2874 | 100m3 |
| 39 | Đào dẫn dòng bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,723 | 100m3 |
| 40 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,08 | m3 |
| 41 | Vận chuyển đất đào ra bãi trữ, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1057 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất đào ra bãi trữ 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1057 | 100m3/1km |
| 43 | San cát bãi trữ, máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1057 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0508 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0508 | 100m3/1km |
| 46 | Vận chuyển đất 15,2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0508 | 100m3/1km |
| 47 | Bê tông ống cống, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,28 | m3 |
| 48 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,454 | 100m2 |
| 49 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8418 | tấn |
| 50 | Đệm móng ống cống bằng hỗn hợp cát đá dăm 2x4 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7396 | m3 |
| 51 | Bê tông móng cống, M150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,2188 | m3 |
| 52 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2888 | 100m2 |
| 53 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp bên ngoài ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,6 | m2 |
| 54 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | 1 đoạn ống |
| 55 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | mối nối |
| 56 | Vữa chèn móng cống M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m3 |
| 57 | Bê tông tường đầu, tường cánh cống M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1548 | m3 |
| 58 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh cống M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7894 | m3 |
| 59 | Đá hộc xây vữa M100 sân gia cố, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,76 | m3 |
| 60 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1712 | 100m2 |
| 61 | Ván khuôn móng, sân cống, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | 100m2 |
| 62 | Hỗn hợp đá dăm trộn cát đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,114 | m3 |
| E | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng hố ga bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0645 | 100m3 |
| 2 | Đào móng hố ga bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0325 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0323 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng bó vỉa, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,507 | m3 |
| 5 | Bê tông hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m3 |
| 6 | Ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4968 | 100m2 |
| 7 | SXLD thép góc hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1406 | tấn |
| 8 | Cốt thép neo hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0017 | tấn |
| 9 | BT tấm đan M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2076 | m3 |
| 10 | SXLD thép góc tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1237 | tấn |
| 11 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0344 | tấn |
| 12 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 110mm dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 14 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5189 | tấn |
| 15 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5189 | tấn |
| 16 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0519 | 10 tấn/1km |
| 17 | Đào đường ống bằng thủ công, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5347 | 1m3 |
| 18 | Đào đường ống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2916 | 100m3 |
| 19 | Đào đường ống bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3894 | 1m3 |
| 20 | Đào đường ống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,454 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4254 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (KL Tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4779 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (KL mua mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3788 | 100m3 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm, chiều dày 12,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7128 | 100m |
| F | HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn chiếu sáng DC-20-09 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cột |
| 2 | Lắp dựng cột đèn Novo CH22-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 cột |
| 3 | Lắp bộ đèn cầu sọc D400 nhựa PMMA lắp bóng Compact 20W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 4 | Lắp bộ đèn cầu sọc D400 nhựa PMMA lắp bóng Compact 70W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 5 | Lắp bóng đèn Bulb 30W-220V- đui xoắn E27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 6 | Lắp bảng điện cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cửa |
| 7 | Lắp đặt automat 1 pha 1 cực 6A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 8 | Rải cáp ngầm CXV/DSTA 4x25mm2 -0,6/1KV (Cadisun) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 276 | m |
| 9 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn dây CXV 2x1,5mm2- 0,6/1KV (Cadivi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | m |
| 10 | Dây đồng trần M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 295 | m |
| 11 | Ống bảo vệ cáp HDPE 65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | m |
| 12 | Ống bảo vệ cáp thép mạ kẻm fi 60 dày 3,96mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 13 | Măng xông thép tráng kẻm fi 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Băng báo cáp HDPE rộng 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,55 | m2 |
| 15 | Đầu cốt đồng 25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124 | cái |
| 16 | Đầu cốt đồng 10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 17 | Khóa cáp inox D6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 18 | Đánh số thứ tự tại chân cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cột |
| 19 | Rãi gạch bảo vệ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.259 | viên |
| 20 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,142 | m3 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,831 | m3 |
| 22 | BT móng chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,731 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,707 | m2 |
| 24 | Lấp đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,1 | m3 |
| 25 | Đào rảnh bằng máy đào 0,4m3-Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,66 | m3 |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,875 | m3 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,811 | m3 |
| 28 | Cắt khe vỉa hè, đường nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 29 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,625 | m3 |
| 30 | Thi công mặt đường đá dăm lớp trên dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m2 |
| 31 | Thi công mặt đường đá dăm 4x6 dày18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m2 |
| 32 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m2 |
| 33 | Vận chuyển phế thải tháo dỡ đi đổ bằng ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,625 | m3 |
| 34 | Vận chuyển phế thải tháo dỡ đi đổ bằng ô tô 7T tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,625 | m3 |
| 35 | Công tác khoan thủ công trên cạn, độ sâu khoan từ 0 đến 10m, cấp đất đá I-III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 36 | Đóng cọc ống fi 48 dày 3,6mm mạ kẻm L=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cọc |
| 37 | Kéo rải dây tiếp địa fi 12 mạ kẻm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,5 | m |
| 38 | Bách thép, ốp gia cường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | kg |
| 39 | Bê tông mốc báo cáp M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,203 | m3 |
| 40 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ mốc báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m2 |
| 41 | Mốc sứ báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| G | ĐIỆN CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Lắp đèn đường led Halumos HP 150W-18750LM (kèm chóa + phụ kiện- dim 5 công suất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 2 | Cột đèn đèn bát giác, tròn côn mạ kẻm 10m -078-4mm (Hapulico) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 cột |
| 3 | Cột đèn cao 14m dày 4m +lọng treo đèn bán nguyệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cột |
| 4 | Lắp đặt đèn pha LED 260W-31200LM (kèm bóng+phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 5 | Lắp cần đèn đơn CD03 cao 2m vươn 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 cần đèn |
| 6 | Bulông 4xM24 L=750 bích đế 400x400 dày 20 (Hapulico) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 7 | Bulông 12xM30 L=1350 bích đế 450x450 dày 20 (Hapulico) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Lắp bảng điện cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cửa |
| 9 | Lắp đặt automat 1 pha 1 cực 6A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 10 | Rải cáp ngầm CXV/DSTA 4x25mm2 -0,6/1KV (Cadisun) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 389 | m |
| 11 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn dây CXV 3x2,5mm2- 0,6/1KV (Cadivi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 12 | Dây đồng trần M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 405 | m |
| 13 | Ống bảo vệ cáp HDPE 65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390 | m |
| 14 | Băng báo cáp HDPE rộng 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,5 | m2 |
| 15 | Đầu cốt đồng 25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | cái |
| 16 | Đầu cốt đồng 10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 17 | Khóa cáp inox D6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 18 | Đánh số thứ tự tại chân cột thép và tủ chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cột |
| 19 | Rãi gạch bảo vệ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.132 | viên |
| 20 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,414 | m3 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | m3 |
| 22 | BT móng chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,857 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,739 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,54 | kg |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,64 | kg |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,76 | kg |
| 27 | Lấp đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,675 | m3 |
| 28 | Đào rảnh bằng máy đào 0,4m3-Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,6 | m3 |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,738 | m3 |
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,166 | m3 |
| 31 | Công tác khoan thủ công trên cạn, độ sâu khoan từ 0 đến 10m, cấp đất đá I-III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m |
| 32 | Đóng cọc ống fi 48 dày 3,6mm mạ kẻm L=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cọc |
| 33 | Kéo rải dây tiếp địa fi 12 mạ kẻm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,6 | m |
| 34 | Bách thép, ốp gia cường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | kg |
| 35 | Bê tông mốc báo cáp M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,392 | m3 |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ mốc báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,44 | m2 |
| 37 | Mốc sứ báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0409E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình giao thông, cấp III trở lên (Có kết cấu mặt đường láng nhựa). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên và vẫn còn hiệu lực; Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên có quy mô, tính chất tương tự như gói thầu này. | 5 | 1 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên và vẫn còn hiệu lực; Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên có quy mô, tính chất tương tự như gói thầu này. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách KCS | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông hoặc thủy lợi; Đã phụ trách KCS ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên có quy mô, tính chất tương tự như gói thầu này. | 3 | 1 |
| 4 | Kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành giao thông. | 3 | 1 |
| 5 | Đội ngũ công nhân kỹ thuật | 20 | Đội ngũ công nhân kỹ thuật đã qua đào tạo với đầy đủ ngành nghề: lái máy, nề, điện, hàn,...Có danh sách chi tiết kèm theo: họ tên, chuyên môn, bậc tay nghề; Có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu; Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ đầy đủ ngành nghề phù hợp | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ủi | Máy ủi công suất ≥110CV | 3 |
| 2 | Máy đào | Máy đào 0,5 ÷ 1,25m3 | 3 |
| 3 | Máy lu | Máy lu đầm tự hành ≥16T | 3 |
| 4 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ ≥7T | 4 |
| 5 | Ô tô hoặc thiết bị tưới nước | Ô tô hoặc thiết bị tưới nước dung tích ≥5m³ | 1 |
| 6 | Máy rải cấp phối đá dăm | Máy rải cấp phối đá dăm Năng suất 0-60m³/h | 1 |
| 7 | Máy phun nhựa đường | Máy phun nhựa đường công suất ≥190CV | 1 |
| 8 | Cần cẩu bánh hơi | Cần cẩu bánh hơi Sức nâng ≥ 06T | 1 |
| 9 | Máy toàn đạc điện tử hoặc kinh vĩ điện tử | Máy toàn đạc điện tử hoặc kinh vĩ điện tử | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi