Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng Trung tâm Văn hóa Thông tin Thể thao Đạ Huoai
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220107551-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/01/2022 15:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đạ Huoai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Thi công xây dựng Trung tâm Văn hóa Thông tin Thể thao Đạ Huoai |
| Số hiệu KHLCNT | 20220104785 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kế hoạch năm 2022 bố trí 19.000 triệu đồng theo Quyết định 2923/QĐ-UBND ngày 09/12/2021 của UBND tỉnh Lâm Đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-06 15:39:00 đến ngày 2022-01-26 15:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 52,675,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.16E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.950625E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 30.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥60.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.(Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dung. (Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện công nghiệp (Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật. (Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục bánh hơi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch, đá 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch, đá 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 3-Máy cắt uốn 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 4-Máy đầm bàn 1 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn 1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Máy đầm dùi 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 9-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 10-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 11-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô tự đổ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Vận thăng 0,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận thăng 0,8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy lu bánh thép 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy mài 2,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài 2,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 16-Máy rải 130-140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải 130-140CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Xe nâng 12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe nâng 12m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy bơm bê tông 50m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm bê tông 50m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đạ Huoai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Thi công xây dựng Trung tâm Văn hóa Thông tin Thể thao Đạ Huoai Xây dựng Trung tâm Văn hóa - Thông tin - Thể thao Đạ Huoai 40 Tháng |
| E-CDNT 3 | Kế hoạch năm 2022 bố trí 19.000 triệu đồng theo Quyết định 2923/QĐ-UBND ngày 09/12/2021 của UBND tỉnh Lâm Đồng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đạ Huoai - 159 Trần Phú Thị trấn Mađaguôi - huyện Đạ Huoai - tỉnh Lâm Đồng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đạ Huoai - 159 Trần Phú Thị trấn Mađaguôi - huyện Đạ Huoai - tỉnh Lâm Đồng. 02633874427 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đạ Huoai - 159 Trần Phú Thị trấn Mađaguôi - huyện Đạ Huoai - tỉnh Lâm Đồng. 02633874427 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đạ Huoai - 159 Trần Phú Thị trấn Mađaguôi - huyện Đạ Huoai - tỉnh Lâm Đồng. 02633874427 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HỘI TRƯỜNG 500 CHỖ | |||
| B | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mục2, Chương V | 2,333 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Mục2, Chương V | 15,552 | m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 39,076 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Mục 2, chương V | 1,628 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mục2, Chương V | 0,592 | 100 m2 |
| 6 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Mục2, Chương V | 9,417 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 43,5 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống ván khuôn xà dầm, giằng chiều cao | Mục 2, chương V | 5,03 | 100 m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mục2, Chương V | 0,849 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mục2, Chương V | 4,007 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mục2, Chương V | 0,907 | tấn |
| 12 | Bê tông cổ cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mục 2, chương V | 34,028 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mục2, Chương V | 3,501 | 100 m2 |
| 14 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mục2, Chương V | 0,263 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 15 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm | Mục2, Chương V | 5,238 | m3 |
| 16 | Xây móng bó nền bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | Mục2, Chương V | 43,358 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục2, Chương V | 1,714 | 100 m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục 2, chương V | 24,951 | 100 m3 |
| 19 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Mục2, Chương V | 68,867 | m3 |
| 20 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mục2, Chương V | 0,814 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 21 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Mục2, Chương V | 15,954 | m3 |
| 22 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mục 2, chương V | 26,088 | m3 |
| 23 | Xây móng bậc cấp bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mục2, Chương V | 30,355 | m3 |
| 24 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 2,928 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục2, Chương V | 0,119 | 100 m2 |
| 26 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Mục 2, chương V | 286 | cấu kiện |
| 27 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục2, Chương V | 0,376 | tấn |
| 28 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mục2, Chương V | 156,195 | m2 |
| C | Phần Thân | |||
| 1 | Bê tông cột tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao ≤ 6m, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 37,8 | m3 |
| 2 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 13,2 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mục 2, chương V | 0,947 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Mục2, Chương V | 14,11 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mục2, Chương V | 5,46 | 100 m2 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 37,591 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mục 2, chương V | 0,803 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Mục2, Chương V | 4,422 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m | Mục2, Chương V | 0,07 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mục2, Chương V | 4,681 | 100 m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mục 2, chương V | 52,82 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mục2, Chương V | 5,48 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống ván khuôn sàn mái chiều cao | Mục2, Chương V | 5,283 | 100 m2 |
| 14 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 1,875 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục2, Chương V | 0,198 | 100 m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mục2, Chương V | 0,15 | tấn |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Mục 2, chương V | 142,893 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Mục2, Chương V | 27,005 | m3 |
| 19 | SXLD cửa & vách ngăn tấm VÁN COMPACT DÀY 12mm (Tính cả khung - phụ kiện kèm theo) | Mục2, Chương V | 40,19 | m2 |
| 20 | Rải lớp cách nhiệt | Mục2, Chương V | 3,429 | 100 m2 |
| D | Phần cửa | |||
| 1 | Cửa đi khung nhựa lõi thép + cửa hãm. Kính cường lực 8mm | Mục2, Chương V | 70,84 | m2 |
| 2 | Cửa sổ khung nhựa lõi thép + cửa hãm. Kính cường lực 8mm | Mục2, Chương V | 38,88 | m2 |
| 3 | Vách kính khung nhựa lõi thép. Kính cường lực 8mm | Mục2, Chương V | 112,42 | m2 |
| E | Phần Mái | |||
| 1 | Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình | Mục2, Chương V | 8,879 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ > 18m | Mục2, Chương V | 8,879 | tấn |
| 3 | Giằng cáp phi 16 có tăng đơ chiều dài 6m | Mục2, Chương V | 36 | bộ |
| 4 | Bu lông M36 L500 | Mục2, Chương V | 100 | bộ |
| 5 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | Mục2, Chương V | 3,087 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Mục2, Chương V | 3,087 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục2, Chương V | 518,442 | m2 |
| 8 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mục2, Chương V | 9,542 | 100 m2 |
| F | Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mục2, Chương V | 63,36 | m2 |
| 2 | Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | Mục2, Chương V | 6,588 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mục2, Chương V | 531,276 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mục 2, chương V | 1.372,487 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường | Mục2, Chương V | 1.897,175 | m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục2, Chương V | 531,276 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục2, Chương V | 1.365,899 | m2 |
| 8 | Đóng trần thạch cao khung nhôm chìm | Mục 2, chương V | 529,055 | m2 |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mục2, Chương V | 472,38 | m2 |
| 10 | Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40 | Mục2, Chương V | 572,16 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trần | Mục2, Chương V | 1.573,595 | m2 |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục2, Chương V | 1.562,115 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn, gạch GRANITE chống trượt kích thước gạch 60x60cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mục2, Chương V | 95,914 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, gạch GRANITE kích thước gạch 60x60cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mục 2, chương V | 677,871 | m2 |
| 15 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc cầu thang vữa XM Mác 75 PCB40 | Mục2, Chương V | 101,827 | m2 |
| 16 | Gia công cấu kiện sắt thép đỡ bàn đá WC | Mục2, Chương V | 0,012 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục2, Chương V | 1,008 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện sắt thép đỡ bàn đá WC | Mục 2, chương V | 0,012 | tấn |
| 19 | SXLD cửa nhôm bàn đá WC | Mục2, Chương V | 3,3 | m2 |
| 20 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Mục2, Chương V | 41,914 | m2 |
| 21 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mục2, Chương V | 581,4 | m2 |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng theo quy trình SIKA | Mục 2, chương V | 623,314 | m2 |
| 23 | Sản xuất cấu kiện sắt thép, xà gồ thép trang trí | Mục2, Chương V | 0,218 | tấn |
| 24 | Lắp dựng thép trang trí | Mục2, Chương V | 0,218 | tấn |
| 25 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục2, Chương V | 23,1 | m2 |
| 26 | SXLD lan can INOX Phi 60 | Mục2, Chương V | 34,8 | md |
| G | Phần Nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng PP hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mục 2, chương V | 0,23 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng PP hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mục2, Chương V | 0,28 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng PP hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Mục2, Chương V | 0,27 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng PP hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Mục2, Chương V | 0,08 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Mục 2, chương V | 13 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Mục2, Chương V | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Mục2, Chương V | 14 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút thu nhựa nối bằng phương pháp hàn, D 20-25mm | Mục2, Chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút thu nhựa nối bằng phương pháp hàn, D 42-32mm | Mục 2, chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, D 20 mm | Mục2, Chương V | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, D 32 mm | Mục2, Chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê thu nhựa nối bằng phương pháp hàn, D 25-20-25mm | Mục2, Chương V | 17 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê thu nhựa nối bằng phương pháp hàn, D 32-25-32mm | Mục2, Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê thu nhựa nối bằng phương pháp hàn, D 42-32-42mm | Mục2, Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, D 25 mm | Mục 2, chương V | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, D 32 mm | Mục2, Chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt van 2 chiều đường kính van 25 mm | Mục2, Chương V | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt van 2 chiều đường kính van 32 mm | Mục2, Chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi LAVABO | Mục 2, chương V | 6 | bộ |
| 20 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mục2, Chương V | 8 | bộ |
| 21 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi LAVABO | Mục2, Chương V | 8 | bộ |
| 22 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mục2, Chương V | 5 | bộ |
| 23 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mục 2, chương V | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt dây nối mềm | Mục2, Chương V | 14 | cái |
| 25 | Móc giữ ống | Mục2, Chương V | 90 | Cái |
| 26 | Lắp đặt hộp đựng | Mục2, Chương V | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt Hộp đựng xà phòng | Mục2, Chương V | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt gương soi | Mục2, Chương V | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi đồng | Mục 2, chương V | 2 | bộ |
| 30 | Lắp đặt van phao tự động | Mục2, Chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | Mục2, Chương V | 2 | bể |
| 32 | Lắp đặt phễu xả tràn | Mục2, Chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đăt côn thu 32/25 | Mục 2, chương V | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Mục2, Chương V | 0,44 | 100 m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm | Mục2, Chương V | 1,73 | 100 m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm | Mục2, Chương V | 0,34 | 100 m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm | Mục 2, chương V | 0,055 | 100 m |
| 38 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mục2, Chương V | 10 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm | Mục2, Chương V | 5 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 65mm | Mục2, Chương V | 7 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D 114 mm | Mục2, Chương V | 29 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D 90 mm | Mục2, Chương V | 79 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D60 mm | Mục 2, chương V | 24 | cái |
| 44 | Lắp đặt phễu thu | Mục2, Chương V | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt xi phông hình chai d50 | Mục2, Chương V | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt xi phông tiểu | Mục2, Chương V | 5 | cái |
| 47 | Lắp đặt cầu chắn rác INOX | Mục 2, chương V | 16 | cái |
| H | Phần điện trong nhà | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ốp trần bóng LED D=90(1x9W) | Mục2, Chương V | 121 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn LED 1.2m chóa bán nguyệt (1x18W) | Mục2, Chương V | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led PANEL 600X600 (1X42w) | Mục 2, chương V | 21 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn trang trí ốp tường bóng LED 1x12W | Mục2, Chương V | 16 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn Ốp trần D250 bóng led 1x7W | Mục2, Chương V | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn rọi lối đi bóng Led 1x7W | Mục2, Chương V | 15 | bộ |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đơn | Mục2, Chương V | 44 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | Mục2, Chương V | 32 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 35mm2 | Mục 2, chương V | 230 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 10mm2 | Mục2, Chương V | 160 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 6mm2 | Mục2, Chương V | 24 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 4mm2 | Mục2, Chương V | 105 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mục 2, chương V | 522 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 1,5mm2 | Mục2, Chương V | 1.321 | m |
| 15 | Lắp đặt MCCB 100A/3P | Mục2, Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt MCCB 40A/3P | Mục2, Chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt MCB 40A/2P | Mục 2, chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt MCB 25A/2P | Mục2, Chương V | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt CB 32A/1P | Mục2, Chương V | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt CB 16A/1P | Mục2, Chương V | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt CB 6A/1P | Mục2, Chương V | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 40cm2 | Mục2, Chương V | 263 | hộp |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC - D=21 | Mục 2, chương V | 657 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC - D=34 | Mục2, Chương V | 53 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa xoắn phi 105/80 | Mục2, Chương V | 230 | m |
| 26 | Lắp đặt tủ điện chính | Mục2, Chương V | 1 | tủ |
| 27 | Lắp đặt tủ điện phân phối 400x400x180 | Mục 2, chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt tủ điện 4 modul âm tường | Mục2, Chương V | 4 | hộp |
| 29 | Đóng cọc tiếp địa phi 20 L2400 | Mục2, Chương V | 4 | cọc |
| 30 | Lắp đặt dây đồng trần 25mm2 | Mục2, Chương V | 15 | m |
| I | Phần bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mục2, Chương V | 0,28 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Mục2, Chương V | 2,367 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mục2, Chương V | 4,598 | m3 |
| 4 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mục2, Chương V | 8,675 | m3 |
| 5 | Lát gạch thẻ vữa XM Mác 75 PCB40 | Mục2, Chương V | 7,36 | m2 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mục 2, chương V | 2,214 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn đường kính ≤ 10mm | Mục2, Chương V | 0,177 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục2, Chương V | 0,111 | 100 m2 |
| 9 | Thi công tầng lọc cát | Mục2, Chương V | 0,004 | 100 m3 |
| 10 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Mục 2, chương V | 0,004 | 100 m3 |
| 11 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Mục2, Chương V | 0,004 | 100 m3 |
| 12 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Mục2, Chương V | 0,004 | 100 m3 |
| 13 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mục2, Chương V | 38,476 | m2 |
| J | Giàn giáo | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m | Mục2, Chương V | 6,828 | 100 m2 |
| K | NHÀ THI ĐẤU ĐA NĂNG | |||
| L | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Mục2, Chương V | 9,176 | 100 m3 |
| 2 | Đào móng bó nền, bậc cấp rộng | Mục2, Chương V | 51,642 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Mục 2, chương V | 17,725 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mục2, Chương V | 221,357 | m3 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm, đổ bằng máy bơm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 26,534 | m3 |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 190,869 | m3 |
| 7 | Bê tông cổ cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mục 2, chương V | 5,216 | m3 |
| 8 | Bê tông cổ cột tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao ≤ 6m, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 65,336 | m3 |
| 9 | Bê tông đà kiềng, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 84,567 | m3 |
| 10 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 12,816 | m3 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm tường bê tông(CT 11A) | Mục 2, chương V | 142,4 | m2 |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép móng đường kính | Mục2, Chương V | 6,812 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mục2, Chương V | 1,851 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mục2, Chương V | 2,39 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mục2, Chương V | 11,889 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mục2, Chương V | 1,909 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mục 2, chương V | 7,468 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mục2, Chương V | 3,725 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mục2, Chương V | 2,017 | 100 m2 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mục2, Chương V | 6,388 | 100 m2 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mục 2, chương V | 10,813 | 100 m2 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mục2, Chương V | 1,282 | 100 m2 |
| 23 | Đắp đất chân móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục2, Chương V | 7,098 | 100 m3 |
| 24 | Đắp đất nền nhà bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục2, Chương V | 35,982 | 100 m3 |
| 25 | Bê tông gạch vỡ(đá 4x6)lót nền Mác 75 XMPC40 | Mục 2, chương V | 233,635 | m3 |
| 26 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 83,766 | m3 |
| 27 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp II | Mục2, Chương V | 1,876 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 28 | Bê tông gạch vỡ(đá 4x6)lót hố ga, mương Mác 75 XMPC40 | Mục2, Chương V | 22,746 | m3 |
| 29 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mục2, Chương V | 67,494 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mục2, Chương V | 2,865 | m3 |
| 31 | Láng hố ga dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mục 2, chương V | 29,42 | m2 |
| 32 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mục2, Chương V | 499,226 | m2 |
| 33 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 8,693 | m3 |
| 34 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mục2, Chương V | 1,066 | tấn |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục 2, chương V | 0,081 | 100 m2 |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mục2, Chương V | 350 | cấu kiện |
| 37 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mục2, Chương V | 38,261 | m3 |
| 38 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II(đất còn thiếu) | Mục2, Chương V | 33,495 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Mục 2, chương V | 33,494 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 40 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Mục2, Chương V | 33,494 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| M | Phần thân | |||
| 1 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 8,508 | m3 |
| 2 | Bê tông cột tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao ≤ 6m, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 57,648 | m3 |
| 3 | Bê tông cột tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao ≤ 28m, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 95,68 | m3 |
| 4 | Bê tông dầm sàn đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mục 2, chương V | 81,874 | m3 |
| 5 | Bê tông dầm mái đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 68,516 | m3 |
| 6 | Bê tông giằng hộp ghen vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 10,728 | m3 |
| 7 | Bê tông sàn đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 256,408 | m3 |
| 8 | Bê tông lanh tô vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mục 2, chương V | 0,59 | m3 |
| 9 | Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 20,634 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mục2, Chương V | 2,004 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mục2, Chương V | 2,568 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mục 2, chương V | 15,299 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mục2, Chương V | 2,65 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Mục2, Chương V | 0,371 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m | Mục2, Chương V | 19,812 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mục2, Chương V | 2,264 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mục2, Chương V | 1,349 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mục 2, chương V | 18,468 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mục2, Chương V | 1,547 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Mục2, Chương V | 5,087 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m | Mục2, Chương V | 11,928 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mục 2, chương V | 33,345 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mục2, Chương V | 0,459 | tấn |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mục2, Chương V | 2,281 | tấn |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mục2, Chương V | 2,221 | tấn |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mục 2, chương V | 0,756 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mục2, Chương V | 14,563 | 100 m2 |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm sàn loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mục2, Chương V | 8,665 | 100 m2 |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm mái loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mục2, Chương V | 9,197 | 100 m2 |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng hộp ghen ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mục2, Chương V | 2,145 | 100 m2 |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mục2, Chương V | 21,463 | 100 m2 |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Mục 2, chương V | 0,169 | 100 m2 |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mục2, Chương V | 1,709 | 100 m2 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 80x130x180mm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mục2, Chương V | 119,9 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 80x130x180mm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mục2, Chương V | 5,832 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 80x130x180mm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mục 2, chương V | 52,461 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 80x130x180mm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mục2, Chương V | 13,525 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 80x130x180mm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mục2, Chương V | 35,418 | m3 |
| 39 | Xây tường hộp ghen không nung 80x130x180mm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mục2, Chương V | 116,207 | m3 |
| 40 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mục 2, chương V | 15,43 | m3 |
| 41 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mục2, Chương V | 3,173 | 100 m2 |
| 42 | Xây bậc cấp bằng gạch không nung 80x130x180mm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mục2, Chương V | 65,626 | m3 |
| 43 | SX, Lắp đặt cửa đi 4 cánh nhựa lõi thép | Mục2, Chương V | 25,2 | m2 |
| 44 | SX, Lắp đặt cửa đi 1, 2 cánh nhựa lõi thép | Mục2, Chương V | 69,36 | m2 |
| 45 | SX, Lắp đặt cửa sổ nhựa lõi thép | Mục2, Chương V | 81,84 | m2 |
| 46 | SX, Lắp đặt vách kính nhựa lõi thép | Mục 2, chương V | 1.329,33 | m2 |
| 47 | Cung cấp, Lắp đặt vách, cửa đi 1 cánh COMPAC(wc) | Mục2, Chương V | 176,566 | m2 |
| 48 | Gia công cấu kiện sắt thép, lan can sắt | Mục2, Chương V | 2,473 | tấn |
| 49 | Lắp dựng lan can sắt vữa XM Mác 75 PCB40 | Mục2, Chương V | 244,074 | m2 |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ(Lan can sắt) | Mục 2, chương V | 267,94 | m2 |
| N | Phần mái | |||
| 1 | Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ > 36m | Mục2, Chương V | 56,087 | tấn |
| 2 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | Mục2, Chương V | 6,598 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ > 18m | Mục 2, chương V | 56,087 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục2, Chương V | 6,598 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ(sơn chống rỉ) | Mục2, Chương V | 1.337,21 | m2 |
| 6 | Lợp mái, che tường bằng tôn mạ màu sóng vuông dày 0,45mm | Mục2, Chương V | 19,809 | 100 m2 |
| O | Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,0cm vữa XM Mác 75 PCB40(hộp kỹ thuật) | Mục2, Chương V | 1.899,687 | m2 |
| 2 | Trát trụ chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mục 2, chương V | 851,83 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mục2, Chương V | 895,514 | m2 |
| 4 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mục2, Chương V | 2.826,418 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài bồn hoa, ram dốc chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mục2, Chương V | 200,501 | m2 |
| 6 | Lát đá granit tự nhiên, lát mặt bệ các loại (mặt trên bồn hoa) vữa XM Mác 75 PCB40 | Mục 2, chương V | 19,48 | m2 |
| 7 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng Inox | Mục2, Chương V | 38,54 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mục2, Chương V | 1.750,899 | m2 |
| 9 | Trát trần vữa XM Mác 75 XMPC40-cả trần cầu thang | Mục2, Chương V | 2.317,08 | m2 |
| 10 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 | Mục 2, chương V | 228 | m |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm sàn mái, sân thượng(CT 11A) | Mục2, Chương V | 1.482,726 | m2 |
| 12 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước vữa XM Mác 75 PCB40 | Mục2, Chương V | 1.074,486 | m2 |
| 13 | Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 PCB40(gạch 250x400) | Mục2, Chương V | 193,92 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch ≤ 0,09m2 vữa XM Mác 75 PCB40(gạch 250x250) | Mục2, Chương V | 181,1 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 PCB40(gạch granit 400x400) | Mục2, Chương V | 1.108,16 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 PCB40(gạch granit 400x400) | Mục 2, chương V | 1.278,21 | m2 |
| 17 | Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 PCB40(gạch 400x400) | Mục2, Chương V | 248,19 | m2 |
| 18 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,048m2(gạch 100x400) | Mục2, Chương V | 47,57 | m2 |
| 19 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB40 | Mục2, Chương V | 304,044 | m2 |
| 20 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc cầu thang vữa XM Mác 75 PCB40 | Mục 2, chương V | 190,107 | m2 |
| 21 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông 1 nước lót, 2 nước phủ(sàn thi đấu sơn CT08-GOLD) | Mục2, Chương V | 1.048,8 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà | Mục2, Chương V | 2.795,201 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà | Mục2, Chương V | 2.778,848 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mục 2, chương V | 4.499,157 | m2 |
| 25 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mục2, Chương V | 2.795,201 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục2, Chương V | 7.278,005 | m2 |
| 27 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m | Mục2, Chương V | 28,547 | 100 m2 |
| P | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED 300x1200x14 50w lắp nổi | Mục2, Chương V | 17 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 36W có chóa bán nguyệt | Mục 2, chương V | 10 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn LED 300X300 bóng 24w, ốp trần | Mục2, Chương V | 69 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn LED D160 bóng 9w, ốp trần | Mục2, Chương V | 62 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn LED gắn tường ngoài trời bóng 5w | Mục2, Chương V | 8 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn LED Hight Bay treo trần D500 bóng 220v-200w | Mục 2, chương V | 32 | bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt hút 260x260 - 220v - 22.6w | Mục2, Chương V | 24 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt treo tường sải cánh 400, 220v-59w | Mục2, Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt đảo trần sải cánh 400, 220v-55w | Mục2, Chương V | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 1 chiều, loại 1 hạt (cả mặt nạ) | Mục 2, chương V | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 1 chiều, loại 2 hạt (cả mặt nạ) | Mục2, Chương V | 17 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 1 chiều, loại 3 hạt (cả mặt nạ) | Mục 2, chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm 3 chấu 16A, loại ổ đơn (cả mặt nạ) | Mục2, Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm 3 chấu 16A, loại ổ đôi (cả mặt nạ) | Mục2, Chương V | 33 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại, loại ổ đơn(cả mặt nạ) | Mục2, Chương V | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45, loại ổ đơn (cả mặt nạ) | Mục 2, chương V | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat | Mục2, Chương V | 95 | hộp |
| 18 | Lắp đặt hộp nối, phân dây D100 | Mục2, Chương V | 8 | hộp |
| 19 | Lắp đặt hộp nối, phân dây 150X150 | Mục2, Chương V | 2 | hộp |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn CV 1,5mm2 | Mục 2, chương V | 2.216 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn CV 2,5mm2 | Mục2, Chương V | 2.202 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn CV 4mm2 | Mục 2, chương V | 1.180 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn CV 6mm2 | Mục2, Chương V | 848 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây CVV 3X35mm2+1x25mm2 | Mục2, Chương V | 18 | m |
| 25 | Lắp đặt dây cáp điện nhôm bọc LV-ABC 4 X 50mm2 | Mục2, Chương V | 60 | m |
| 26 | Lắp đặt dây điện thoại 2x2x0,5mm2 | Mục 2, chương V | 254 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây ≤ 10mm2(Cáp mạng Cat-6) | Mục2, Chương V | 397 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Mục2, Chương V | 887 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Mục2, Chương V | 1.130 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm | Mục 2, chương V | 18 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm | Mục2, Chương V | 168 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 42mm | Mục 2, chương V | 16 | m |
| 33 | Lắp đặt các automat 2 cực, (MCB 1P- 10A - 6kA) | Mục2, Chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt các automat 2 cực, (MCB 2P-20A - 6kA) | Mục2, Chương V | 9 | cái |
| 35 | Lắp đặt các automat 1 cực, (MCB 1P- 10A - 6kA) | Mục2, Chương V | 18 | cái |
| 36 | Lắp đặt các automat 1 cực, (MCB 1P-20A - 6kA) | Mục 2, chương V | 9 | cái |
| 37 | Lắp đặt các automat 3 cực, (MCB 3P-20A - 6kA) | Mục2, Chương V | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt các automat 3 cực, (MCB 3P-32A - 10kA) | Mục2, Chương V | 7 | cái |
| 39 | Lắp đặt các automat 3 cực, (MCB 3P-40A - 10kA) | Mục2, Chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt các automat 3 cực, (MCCB 3P-100A - 25kA) | Mục 2, chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt tủ điện tổng MDB 250X690X920mm | Mục2, Chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt tủ điện dự phòng(DB: 150x400x500) | Mục 2, chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt tủ điện phân phối(DB: 150x400x500) | Mục2, Chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt tủ điện chiếu sáng(DB: 150x300x400) | Mục2, Chương V | 1 | hộp |
| 45 | Lắp đặt tủ đấu nối cáp(BOX: 200x400x600) | Mục2, Chương V | 1 | hộp |
| 46 | Bộ phát tín hiệu không dây 3 ăng ten | Mục 2, chương V | 1 | bộ |
| 47 | Switch 16 cổng RJ45 | Mục2, Chương V | 1 | cái |
| 48 | Phiến Krone 10 đôi | Mục2, Chương V | 1 | cái |
| 49 | Đắp cát nền móng công trình | Mục2, Chương V | 4,096 | m3 |
| 50 | Lát gạch thẻ báo hiệu cáp | Mục 2, chương V | 7,74 | m2 |
| 51 | Gia công, đóng cọc chống sét(Cọc tiếp địa mạ đồng phi 16x2400) | Mục2, Chương V | 6 | cọc |
| 52 | Kéo rải dây tiếp địa dưới mương đất, loại dây đồng trần 50mm2 | Mục 2, chương V | 26 | m |
| Q | Phần nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mục2, Chương V | 1,19 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mục2, Chương V | 3,2 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 3,0mm | Mục 2, chương V | 0,56 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Mục2, Chương V | 140 | cái |
| 5 | Lắp đặt co ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Mục2, Chương V | 75 | cái |
| 6 | Lắp đặt hamelon nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Mục2, Chương V | 90 | cái |
| 7 | Lắp đặt măng xông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Mục 2, chương V | 30 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Mục2, Chương V | 44 | cái |
| 9 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Mục 2, chương V | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Mục2, Chương V | 265 | cái |
| 11 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Mục2, Chương V | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Mục2, Chương V | 160 | cái |
| 13 | Lắp đặt hamelo nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Mục 2, chương V | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt măng xông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Mục2, Chương V | 80 | cái |
| 15 | Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Mục2, Chương V | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Mục2, Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Mục 2, chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt măng xông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Mục2, Chương V | 15 | cái |
| 19 | Lắp đặt hamelon nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Mục 2, chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 20mm | Mục2, Chương V | 22 | cái |
| 21 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 25mm | Mục2, Chương V | 35 | cái |
| 22 | Lắp đặt van khóa đồng, đường kính van 25mm | Mục2, Chương V | 12 | cái |
| 23 | Lắp đặt van khóa đồng, đường kính van 32mm | Mục 2, chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt dây nối mềm đường kính 20mm | Mục2, Chương V | 90 | cái |
| R | Phần thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34*2mm | Mục2, Chương V | 0,24 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90*3.8 mm | Mục 2, chương V | 8,62 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60*2,4mm | Mục2, Chương V | 0,54 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114*3.8 mm | Mục 2, chương V | 2,5 | 100 m |
| 5 | Lắp đăt co nhựa D 32mm | Mục2, Chương V | 226 | cái |
| 6 | Lắp đăt tê nhựa D 32mm | Mục2, Chương V | 63 | cái |
| 7 | Lắp đăt co nhựa D 90 mm | Mục2, Chương V | 381 | cái |
| 8 | Lắp đăt tê nhựa D 90 mm | Mục 2, chương V | 208 | cái |
| 9 | Lắp đăt măng xông nhựa D 90 mm | Mục2, Chương V | 216 | cái |
| 10 | Lắp đăt co nhựa D 114 mm | Mục2, Chương V | 96 | cái |
| 11 | Lắp đăt tê, Y nhựa D 114 mm | Mục2, Chương V | 30 | cái |
| 12 | Lắp đăt măng xông nhựa D 114 mm | Mục 2, chương V | 63 | cái |
| 13 | Lắp nút bịt xả thông tắc nhựa, đường kính 114mm | Mục2, Chương V | 2 | cái |
| 14 | Cầu chắn rác thép D100 | Mục 2, chương V | 32 | cái |
| 15 | Lắp đặt chậu xí bệt(Tương đương INAX C-306 VAN) | Mục2, Chương V | 32 | bộ |
| 16 | Lắp đặt lavabo-cả bộ(TĐ INAX L-298V, chân chậu L298vc, vòi LFV 12A) | Mục2, Chương V | 29 | bộ |
| 17 | Lắp đặt chậu tiểu nam(Tương đương INAX U-440V - VAN UF 8V) | Mục2, Chương V | 16 | bộ |
| 18 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Mục 2, chương V | 46 | cái |
| 19 | Lắp đặt vòi xịt | Mục2, Chương V | 32 | bộ |
| 20 | Lắp đặt kệ kính | Mục2, Chương V | 29 | cái |
| 21 | Lắp đặt gương soi | Mục2, Chương V | 29 | cái |
| 22 | Lắp đặt giá treo | Mục 2, chương V | 83 | cái |
| 23 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mục2, Chương V | 29 | cái |
| 24 | Lắp đặt hộp đựng giấy wc | Mục 2, chương V | 32 | cái |
| 25 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mục2, Chương V | 10 | bộ |
| 26 | Đào móng bằng máy đào | Mục2, Chương V | 0,459 | 100 m3 |
| 27 | Bê tông gạch vỡ (đá 4x6 - Mác 75) vữa XM Mác 50 | Mục2, Chương V | 3,436 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mục 2, chương V | 1,688 | m3 |
| 29 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mục2, Chương V | 13,28 | m3 |
| 30 | Láng hầm tự hoại dày 2cm vữa XM Mác 100 | Mục2, Chương V | 227,92 | m2 |
| 31 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 2,282 | m3 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục 2, chương V | 0,089 | 100 m2 |
| 33 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan | Mục2, Chương V | 0,215 | tấn |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mục 2, chương V | 24 | cấu kiện |
| 35 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Mục2, Chương V | 0,007 | 100 m3 |
| 36 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Mục2, Chương V | 0,005 | 100 m3 |
| 37 | Đắp đất quanh hầm bằng thủ công | Mục2, Chương V | 6,014 | m3 |
| S | NHÀ BẢO VỆ | |||
| T | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mục2, Chương V | 0,085 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Mục2, Chương V | 0,338 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mục 2, chương V | 0,068 | 100 m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mục2, Chương V | 0,053 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Mục 2, chương V | 0,066 | tấn |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 1,94 | m3 |
| 7 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mục2, Chương V | 0,033 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 8 | Bê tông lót vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 0,38 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mục 2, chương V | 2,66 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mục2, Chương V | 0,086 | 100 m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính | Mục2, Chương V | 0,024 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính | Mục2, Chương V | 0,109 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mục 2, chương V | 0,864 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục2, Chương V | 0,119 | 100 m3 |
| U | Phần thân | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng | Mục2, Chương V | 0,106 | 100 m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, | Mục2, Chương V | 0,014 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, | Mục2, Chương V | 0,083 | tấn |
| 4 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mục 2, chương V | 0,528 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục2, Chương V | 0,175 | 100 m2 |
| 6 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 0,998 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính | Mục2, Chương V | 0,097 | tấn |
| 8 | Xây tường bằng gạch không nung 6 lỗ (8x13x18)cm chiều dày >10cm, chiều cao | Mục 2, chương V | 6,72 | m3 |
| 9 | Cung cấp cửa nhựa lõi thép (trọn bộ) | Mục2, Chương V | 11,76 | m2 |
| V | Phần mái | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, | Mục2, Chương V | 0,449 | 100 m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, | Mục2, Chương V | 0,06 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, | Mục2, Chương V | 0,341 | tấn |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mục 2, chương V | 2,772 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mục2, Chương V | 0,187 | 100 m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính | Mục2, Chương V | 0,545 | tấn |
| 7 | Bê tông sàn mái vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 1,868 | m3 |
| 8 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mục 2, chương V | 18,68 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mục2, Chương V | 18,68 | m2 |
| 10 | Lắp cầu chắn rác | Mục 2, chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC , đường kính ống 90mm | Mục2, Chương V | 0,04 | 100 m |
| W | Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mục2, Chương V | 35,76 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mục 2, chương V | 34,25 | m2 |
| 3 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mục2, Chương V | 44,88 | m2 |
| 4 | Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40 | Mục2, Chương V | 18,68 | m2 |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mục2, Chương V | 5,28 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường | Mục 2, chương V | 70,01 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | Mục2, Chương V | 68,84 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mục 2, chương V | 103,09 | m2 |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mục2, Chương V | 35,76 | m2 |
| 10 | Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 1,848 | m3 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mục2, Chương V | 5,52 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch ≤ 0,36m2 vữa XM Mác 75 PCB40 | Mục 2, chương V | 12,96 | m2 |
| 13 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB40 | Mục2, Chương V | 4,4 | m2 |
| 14 | Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 100x400mm | Mục2, Chương V | 1,51 | m2 |
| 15 | Trát đắp phào đơn vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mục2, Chương V | 26,4 | m |
| 16 | Đào mương đất cấp II | Mục 2, chương V | 11,16 | m3 đất nguyên thổ |
| 17 | Bê tông lót vữa Mác 150 đá 4x6 | Mục2, Chương V | 2,628 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mục 2, chương V | 4,352 | m3 |
| 19 | Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Mục2, Chương V | 25 | m2 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục2, Chương V | 0,065 | 100 m2 |
| 21 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 0,951 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục 2, chương V | 0,177 | tấn |
| 23 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Mục2, Chương V | 38 | cấu kiện |
| X | Phần điện | |||
| 1 | Tủ gắn 3CB âm tường T. | Mục2, Chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt đèn LED MICA dài 1,2m 36W. | Mục 2, chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn áp trần D250 | Mục2, Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi | Mục 2, chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt đảo trần 60w. | Mục2, Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt. | Mục2, Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp nối | Mục2, Chương V | 5 | hộp |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm. | Mục 2, chương V | 40 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm. | Mục2, Chương V | 30 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mục2, Chương V | 20 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mục2, Chương V | 10 | m |
| 12 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe. | Mục 2, chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Mục2, Chương V | 1 | cái |
| Y | NHÀ HÀNH CHÍNH THƯ VIỆN TRUYỀN THÔNG | |||
| Z | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mục2, Chương V | 3,692 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Mục2, Chương V | 14,2 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mục 2, chương V | 0,537 | 100 m2 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 34,226 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Mục2, Chương V | 1,733 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ móng | Mục2, Chương V | 1,441 | 100 m2 |
| 7 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mục 2, chương V | 10,563 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mục2, Chương V | 0,238 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mục 2, chương V | 1,18 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mục2, Chương V | 0,461 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mục2, Chương V | 1,801 | 100 m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 17,994 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mục 2, chương V | 0,492 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mục2, Chương V | 2,645 | tấn |
| 15 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mục2, Chương V | 0,242 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 16 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mục2, Chương V | 3,02 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mục 2, chương V | 35,366 | m3 |
| 18 | Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Mục2, Chương V | 45,862 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục 2, chương V | 6,452 | 100 m3 |
| 20 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Mục2, Chương V | 2,516 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp II | Mục2, Chương V | 2,517 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| AA | Phần thân | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục 2, chương V | 3,424 | 100 m2 |
| 2 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 20,8 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mục2, Chương V | 0,55 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mục2, Chương V | 2,768 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mục 2, chương V | 0,955 | tấn |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8x13x18cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mục2, Chương V | 195,938 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8x13x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mục 2, chương V | 15,129 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mục2, Chương V | 5,509 | 100 m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 43,132 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mục2, Chương V | 1,277 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mục 2, chương V | 6,397 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mục2, Chương V | 0,377 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mục2, Chương V | 6,737 | 100 m2 |
| 14 | Bê tông sàn mái vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 61,044 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mục 2, chương V | 6,656 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28m | Mục2, Chương V | 0,337 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mục 2, chương V | 0,385 | 100 m2 |
| 18 | Bê tông cầu thang thường vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 4,63 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mục2, Chương V | 0,155 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mục2, Chương V | 0,404 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục 2, chương V | 2,523 | 100 m2 |
| 22 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 14,893 | m3 |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mục2, Chương V | 0,885 | tấn |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mục2, Chương V | 1,074 | tấn |
| 25 | CCLD cửa đi nhựa lõi thép | Mục 2, chương V | 94,64 | m2 |
| 26 | CCLD cửa sổ nhựa lõi thép | Mục2, Chương V | 216,36 | m2 |
| 27 | CCLD vách ngăn vệ sinh MFC | Mục 2, chương V | 57,9 | m2 |
| 28 | Gia công cấu kiện sắt thép, thang sắt | Mục2, Chương V | 0,903 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cấu kiện thép, thang sắt | Mục2, Chương V | 0,903 | tấn |
| 30 | CCLD trần thạch cao + hoàn thiện | Mục2, Chương V | 493,28 | m2 |
| AB | Phần mái | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8x13x18cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mục2, Chương V | 67,226 | m3 |
| 2 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | Mục2, Chương V | 9,196 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Mục2, Chương V | 9,19 | tấn |
| 4 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mục 2, chương V | 5,964 | 100 m2 |
| AC | Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mục 2, chương V | 635,45 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mục2, Chương V | 2.296,043 | m2 |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mục2, Chương V | 225,784 | m2 |
| 4 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 PCB40 | Mục2, Chương V | 156,28 | m2 |
| 5 | Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40 | Mục 2, chương V | 439,52 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mục2, Chương V | 431,32 | m2 |
| 7 | Ốp gạch thẻ vữa XM Mác 75 | Mục2, Chương V | 118,624 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch400x400 vữa XM Mác 75 PCB40 | Mục2, Chương V | 835,64 | m2 |
| 9 | Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x400 | Mục 2, chương V | 46,92 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300 vữa XM Mác 75 PCB40 | Mục2, Chương V | 72,08 | m2 |
| 11 | Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 vữa XM Mác 75 PCB40 | Mục 2, chương V | 123,84 | m2 |
| 12 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB40 | Mục2, Chương V | 92,926 | m2 |
| 13 | Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mục2, Chương V | 21,28 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường ngoài | Mục2, Chương V | 537,34 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường trong | Mục 2, chương V | 2.125,283 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trần | Mục2, Chương V | 1.252,904 | m2 |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục2, Chương V | 693,62 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục2, Chương V | 3.221,907 | m2 |
| 19 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mục 2, chương V | 109,94 | m2 |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mục2, Chương V | 109,94 | m2 |
| AD | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mục2, Chương V | 28 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mục2, Chương V | 7 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led panel | Mục2, Chương V | 22 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Mục 2, chương V | 17 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt, loại quạt hút ẩm | Mục2, Chương V | 4 | cái |
| 6 | CCLD vỏ tủ điện tổng 600x400x150mm2 | Mục2, Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | Mục2, Chương V | 32 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt | Mục 2, chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 5Ampe | Mục2, Chương V | 38 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần | Mục 2, chương V | 13 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ bốn | Mục2, Chương V | 46 | cái |
| 12 | Lắp đặt MCB-1P-50A | Mục2, Chương V | 9 | cái |
| 13 | Lắp đặt MCB-1P-40A | Mục2, Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt MCB-1P-30A | Mục 2, chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt MCB-1P-20A | Mục2, Chương V | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt MCB-3P-150A | Mục2, Chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt MCB-2P-300A | Mục2, Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 40cm2 | Mục 2, chương V | 104 | hộp |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 34mm | Mục2, Chương V | 700 | m |
| 20 | BUSBAR 500A | Mục 2, chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt đồng hồ Ampe kế | Mục2, Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt đèn báo pha | Mục2, Chương V | 2 | bộ |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 15mm | Mục2, Chương V | 700 | m |
| 24 | Lắp đặt cáp CU/PVC/XLPE (2x16)mm2 | Mục 2, chương V | 50 | m |
| 25 | Lắp đặt cáp CU/PVC/XLPE (4X10)mm2 | Mục2, Chương V | 439 | m |
| 26 | Lắp đặt cáp CU/PVC/XLPE (1x2,5)mm2 | Mục2, Chương V | 400 | m |
| 27 | Lắp đặt cáp CU/PVC/XLPE (4x1,5)mm2 | Mục2, Chương V | 610 | m |
| AE | Phần nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi LAVABO | Mục2, Chương V | 16 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mục 2, chương V | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mục2, Chương V | 10 | bộ |
| 4 | Thiết bị vệ sinh 7 món | Mục2, Chương V | 16 | bộ |
| 5 | Thùng rác Inox | Mục2, Chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mục 2, chương V | 12 | bộ |
| 7 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Mục2, Chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 21mm | Mục2, Chương V | 0,79 | 100 m |
| 9 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 21mm | Mục2, Chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa , đường kính 21mm | Mục 2, chương V | 126 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 27mm | Mục2, Chương V | 0,4 | 100 m |
| 12 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 27mm | Mục 2, chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa , đường kính 27mm | Mục2, Chương V | 82 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 21mm | Mục2, Chương V | 0,76 | 100 m |
| 15 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 21mm | Mục2, Chương V | 213 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 114mm | Mục 2, chương V | 0,45 | 100 m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mm | Mục2, Chương V | 1,42 | 100 m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60mm | Mục2, Chương V | 0,2 | 100 m |
| 19 | Lắp đặt côn, cút nhựa , đường kính 114mm | Mục2, Chương V | 26 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn, cút nhựa , đường kính 90mm | Mục 2, chương V | 53 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 100mm | Mục2, Chương V | 1,74 | 100 m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 42mm | Mục 2, chương V | 0,15 | 100 m |
| 23 | Lắp nút bịt nhựa , đường kính 42mm | Mục2, Chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 42mm | Mục2, Chương V | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt van khóa 2 chiều, đường kính van 42mm | Mục2, Chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 100mm | Mục 2, chương V | 1 | cái |
| 27 | Bồn chứa nằm 1000L | Mục2, Chương V | 1 | bộ |
| 28 | Bơm tăng áp | Mục2, Chương V | 1 | bộ |
| AF | Mạng Internet | |||
| 1 | Wifi bán kính 20m | Mục 2, chương V | 4 | bộ |
| 2 | ROUTER cáp quang 04 PORT | Mục2, Chương V | 2 | bộ |
| 3 | ROUTER cáp quang 02 PORT | Mục 2, chương V | 7 | bộ |
| 4 | SWITCH 16- PORTS | Mục2, Chương V | 7 | bộ |
| 5 | Hạt chờ cố định | Mục2, Chương V | 46 | bộ |
| 6 | Lắp đặt dây cáp quang | Mục2, Chương V | 225 | m |
| 7 | Lắp đặt dây cáp đồng | Mục 2, chương V | 525 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 27mm | Mục2, Chương V | 500 | m |
| 9 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 40cm2 | Mục2, Chương V | 46 | hộp |
| AG | Phần Điện thoại | |||
| 1 | Tủ điện thoại tổng MDF | Mục 2, chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt box chia tín hiệu nhựa 200x200x100 treo trần | Mục2, Chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt hạt điện thoại âm tường | Mục 2, chương V | 30 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp điện âm tường + mặt nạ đơn | Mục2, Chương V | 30 | hộp |
| 5 | Lắp đặt cáp điện thoại đơn (1x2x0.5) | Mục2, Chương V | 390 | m |
| 6 | Làm giá đỡ phiến 10 đôi | Mục2, Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Làm giá đỡ phiến 20 đôi | Mục 2, chương V | 3 | bộ |
| 8 | Phiến jack nối 10 đôi | Mục2, Chương V | 2 | bộ |
| 9 | Phiến jack nối 20 đôi | Mục2, Chương V | 3 | bộ |
| 10 | Phiến jack nối 5 đôi | Mục2, Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt cáp tín hiệu 5 đôi (5x2x0.5) | Mục 2, chương V | 46 | m |
| 12 | Lắp đặt cáp tín hiệu 10 đôi (10x2x0.5) | Mục2, Chương V | 38 | m |
| 13 | Lắp đặt cáp tín hiệu 20 đôi (20x2x0.5) | Mục 2, chương V | 14 | m |
| 14 | Lắp đặt cáp tín hiệu 30 đôi (30x2x0.5) | Mục2, Chương V | 3 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt đi dây D15 | Mục2, Chương V | 290 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt đi dây D34 | Mục2, Chương V | 74 | m |
| AH | Camera | |||
| 1 | Lắp đặt camera ngoài trời | Mục2, Chương V | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt camera trong nhà | Mục2, Chương V | 6 | bộ |
| 3 | Đầu ghi 16 kênh | Mục2, Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Bộ chia tín hiệu Analog | Mục 2, chương V | 1 | bộ |
| 5 | Cáp đồng trục dẫn tín hiệu | Mục2, Chương V | 250 | m |
| 6 | Ổ cứng HDD 2T Seagate | Mục 2, chương V | 1 | bộ |
| 7 | Jack cắm tín hiệu camera | Mục2, Chương V | 9 | bộ |
| 8 | Jack cắm tín hiệu AV ( cắm vào tivi) | Mục2, Chương V | 2 | bộ |
| 9 | Đế treo camera | Mục2, Chương V | 9 | bộ |
| 10 | Bộ chuyển đổi Adapter camera | Mục 2, chương V | 9 | bộ |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đơn 3 chấu | Mục2, Chương V | 9 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 21mm | Mục2, Chương V | 142 | m |
| 13 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Mục2, Chương V | 9 | hộp |
| 14 | Switch 04-port | Mục 2, chương V | 2 | bộ |
| 15 | Switch 06-port | Mục2, Chương V | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt tivi samsung 50 in | Mục 2, chương V | 1 | cái |
| 17 | Giá treo tivi | Mục2, Chương V | 1 | cái |
| AI | Hầm tự hoại | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mục2, Chương V | 0,216 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB30 đá 4x6 | Mục 2, chương V | 1,281 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục2, Chương V | 0,036 | 100 m2 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 2,49 | m3 |
| 5 | Xây tường bằng gạch thẻ 3,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mục2, Chương V | 0,186 | m3 |
| 6 | Xây tường bằng gạch thẻ 3,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mục 2, chương V | 3,309 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn gối | Mục2, Chương V | 0,04 | 100 m2 |
| 8 | Bê tông gối đỡ Mác 150 đá 1x2 | Mục 2, chương V | 0,302 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mục2, Chương V | 0,025 | 100 m2 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 200 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 0,826 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục2, Chương V | 0,053 | tấn |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Mục 2, chương V | 6 | cấu kiện |
| 13 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục2, Chương V | 0,057 | 100 m3 |
| 14 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mục2, Chương V | 0,158 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Mục2, Chương V | 0,159 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 16 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mục 2, chương V | 30,321 | m2 |
| 17 | Quét nước xi măng 2 nước | Mục2, Chương V | 30,321 | m2 |
| AJ | Mương thoát nước | |||
| 1 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp II | Mục2, Chương V | 0,4 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp II | Mục2, Chương V | 0,083 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 5,362 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mục 2, chương V | 18,806 | m3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 4,341 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục2, Chương V | 0,216 | 100 m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mm | Mục2, Chương V | 0,975 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mục 2, chương V | 119 | cấu kiện |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mục2, Chương V | 91,316 | m2 |
| 10 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mục 2, chương V | 36,46 | m2 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục2, Chương V | 0,054 | 100 m3 |
| AK | NHÀ ĐỂ XE CĂN TIN | |||
| AL | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II. | Mục 2, chương V | 0,506 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mục2, Chương V | 0,152 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Mục2, Chương V | 3,448 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột. | Mục2, Chương V | 0,325 | 100 m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm. | Mục 2, chương V | 0,297 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm. | Mục2, Chương V | 0,32 | tấn |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mục 2, chương V | 11,937 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Mục2, Chương V | 8,288 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90. | Mục2, Chương V | 0,424 | 100 m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mục2, Chương V | 0,865 | 100 m2 |
| 11 | Đắp cát nền móng công trình. | Mục 2, chương V | 0,544 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, | Mục2, Chương V | 0,206 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, | Mục2, Chương V | 0,834 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 8,12 | m3 |
| AM | Phần thân | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mục2, Chương V | 0,601 | 100 m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, | Mục 2, chương V | 0,087 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, | Mục2, Chương V | 0,443 | tấn |
| 4 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 3,708 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, | Mục2, Chương V | 0,423 | 100 m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mục 2, chương V | 0,151 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mục2, Chương V | 0,225 | tấn |
| 8 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 2,211 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8x13x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mục2, Chương V | 20,32 | m3 |
| 10 | Gia công cấu kiện sắt thép vách gara | Mục 2, chương V | 0,26 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện thép vách | Mục2, Chương V | 0,26 | tấn |
| 12 | Tấm cemboard | Mục 2, chương V | 84,96 | m2 |
| 13 | Cửa nhựa lõi thép (Trọn bộ) | Mục2, Chương V | 55,622 | m2 |
| 14 | Cửa cuốn (Trọn bộ) | Mục2, Chương V | 31,68 | m2 |
| 15 | Mô tơ cửa | Mục2, Chương V | 3 | bộ |
| 16 | Bếp ga | Mục 2, chương V | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Mục2, Chương V | 1 | bộ |
| 18 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mục2, Chương V | 2,16 | m2 |
| 19 | Lát gạch granite diện gạch ≤ 0,54m2 vữa XM Mác 75 | Mục2, Chương V | 3,848 | m2 |
| AN | Phần mái | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m. | Mục2, Chương V | 1,417 | 100 m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m. | Mục 2, chương V | 0,247 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m. | Mục2, Chương V | 1,427 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m | Mục2, Chương V | 0,043 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 11,237 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8x13x18cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mục 2, chương V | 8,589 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m. | Mục2, Chương V | 0,112 | 100 m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m. | Mục2, Chương V | 0,249 | tấn |
| 9 | Bê tông sàn mái vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 1,116 | m3 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện sắt thép, xà gồ thép, trần. | Mục 2, chương V | 2,987 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép. | Mục2, Chương V | 2,987 | tấn |
| 12 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mục 2, chương V | 2,686 | 100 m2 |
| 13 | Trần tôn | Mục2, Chương V | 1,615 | 100 m2 |
| 14 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mục2, Chương V | 9,61 | m2 |
| 15 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mục2, Chương V | 11,16 | m2 |
| 16 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mục 2, chương V | 11,16 | m2 |
| 17 | Máng tôn | Mục2, Chương V | 52 | md |
| 18 | Lắp cầu chắn rác, đường kính 120mm | Mục2, Chương V | 16 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC , đường kính ống 90mm | Mục2, Chương V | 0,64 | 100 m |
| AO | Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mục2, Chương V | 180,184 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mục 2, Chương V | 330,352 | m2 |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mục2, Chương V | 60,12 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mục2, Chương V | 49,564 | m2 |
| 5 | Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40 | Mục2, Chương V | 11,16 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường. | Mục 2, chương V | 510,536 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần. | Mục2, Chương V | 120,844 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại. | Mục2, Chương V | 451,196 | m2 |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại. | Mục2, Chương V | 180,184 | m2 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,90. | Mục 2, chương V | 0,792 | 100 m3 |
| 11 | Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 16,02 | m3 |
| 12 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mục 2, chương V | 12,81 | m3 |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mục2, Chương V | 47,7 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch ≤ 0,36m2 vữa XM Mác 75 PCB40 | Mục2, Chương V | 197,9 | m2 |
| 15 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,08m2 (10x40) | Mục2, Chương V | 6,95 | m2 |
| 16 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,08m2 (20x40) | Mục 2, chương V | 25,24 | m2 |
| 17 | Đắp phào kép vữa XM Mác 75 PCB40 | Mục2, Chương V | 9,5 | m |
| 18 | Trát granitô tường vữa XM Mác 75 PCB40 | Mục2, Chương V | 4,725 | m2 |
| 19 | Ốp đá granit | Mục2, Chương V | 4,34 | m2 |
| AP | Phân cấp thoát nước | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Mục2, Chương V | 0,348 | 100 m3 |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng | Mục 2, chương V | 8,326 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Mục2, Chương V | 12,96 | m3 |
| 4 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Mục2, Chương V | 93,3 | m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đan. | Mục2, Chương V | 0,255 | 100 m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan. | Mục 2, chương V | 0,795 | tấn |
| 7 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 3,452 | m3 |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Mục2, Chương V | 164 | cấu kiện |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mục2, Chương V | 0,08 | 100 m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mục 2, chương V | 0,25 | 100 m |
| 11 | Lắp đăt co nhựa, đường kính 34mm | Mục2, Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đăt co nhựa, đường kính 27mm | Mục 2, chương V | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt Tê, đường kính 34mm. | Mục2, Chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt Tê, đường kính 27mm. | Mục2, Chương V | 10 | cái |
| 15 | Lắp đăt giảm nhựa PVC 34/27 | Mục2, Chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mục 2, chương V | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mục2, Chương V | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt lavabo ( trọn bộ). | Mục2, Chương V | 2 | bộ |
| 19 | Lắp đặt kệ kính | Mục2, Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt hộp đựng | Mục 2, chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt gương soi | Mục2, Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 | Mục 2, chương V | 1 | bể |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 114mm | Mục2, Chương V | 0,04 | 100 m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm | Mục2, Chương V | 0,08 | 100 m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mm | Mục2, Chương V | 0,03 | 100 m |
| 26 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Mục 2, chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đăt Co 114 | Mục2, Chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt Tê, đường kính 114mm. | Mục2, Chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đăt giảm 114/90 | Mục2, Chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt Tê 90 | Mục 2, chương V | 3 | cái |
| 31 | Lắp đăt co 60 | Mục2, Chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đăt co 34 | Mục 2, chương V | 12 | cái |
| 33 | Lắp đặt Tê 60 | Mục2, Chương V | 1 | cái |
| 34 | Đào móng hầm tự hoại rộng >1 m sâu > 1 m đất cấp III. | Mục2, Chương V | 15,276 | m3 |
| 35 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95. | Mục2, Chương V | 0,047 | 100 m3 |
| 36 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Mục 2, chương V | 1,569 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ (3,5 x 7,4 x 17,5), chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mục2, Chương V | 2,762 | m3 |
| 38 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mục2, Chương V | 4,21 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mục2, Chương V | 17,04 | m2 |
| 40 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Mục 2, chương V | 0,001 | 100 m3 |
| 41 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Mục2, Chương V | 0,001 | 100 m3 |
| 42 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Mục 2, chương V | 0,001 | 100 m3 |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đan. | Mục2, Chương V | 0,021 | 100 m2 |
| 44 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan. | Mục2, Chương V | 0,042 | tấn |
| 45 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 0,821 | m3 |
| 46 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Mục 2, chương V | 9 | cấu kiện |
| 47 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày > 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mục2, Chương V | 0,301 | m3 |
| 48 | Lắp đặt cống hộp bê tông đơn đoạn cống dài 1,2m, quy cách cống 1000x1000mm | Mục2, Chương V | 8 | đoạn cống |
| AQ | Phần điện | |||
| 1 | Tủ gắn 3CB âm tường T. | Mục 2, chương V | 3 | tủ |
| 2 | Lắp đặt đèn LED MICA dài 1,2m 36W. | Mục2, Chương V | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn áp trần | Mục 2, chương V | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi. | Mục2, Chương V | 11 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt. | Mục2, Chương V | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp nối phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp 150x150mm. | Mục2, Chương V | 44 | hộp |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 34mm. | Mục 2, chương V | 380 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm. | Mục2, Chương V | 105 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm. | Mục2, Chương V | 120 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2. | Mục2, Chương V | 120 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2. | Mục 2, chương V | 70 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x4mm2 | Mục2, Chương V | 35 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x 10mm2 | Mục 2, chương V | 380 | m |
| 14 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe. | Mục2, Chương V | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Mục2, Chương V | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần | Mục2, Chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt treo tường | Mục 2, chương V | 3 | cái |
| 18 | Bộ tiếp địa 3 cọc D16. L=2.4 | Mục2, Chương V | 1 | bộ |
| AR | KHỐI PHỤC VỤ BỂ BƠI | |||
| AS | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II. | Mục 2, chương V | 0,479 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mục2, Chương V | 0,129 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Mục 2, chương V | 2,502 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột. | Mục2, Chương V | 0,36 | 100 m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm. | Mục2, Chương V | 0,269 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm. | Mục2, Chương V | 0,345 | tấn |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mục 2, chương V | 10,182 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Mục2, Chương V | 6,6 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90. | Mục2, Chương V | 0,415 | 100 m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mục2, Chương V | 1,018 | 100 m2 |
| 11 | Đắp cát nền móng công trình. | Mục 2, chương V | 0,505 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m. | Mục2, Chương V | 0,241 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m. | Mục 2, chương V | 1,487 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 10,147 | m3 |
| AT | Phần thân | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mục2, Chương V | 0,809 | 100 m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m. | Mục 2, chương V | 0,11 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m. | Mục2, Chương V | 0,738 | tấn |
| 4 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 4,676 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục2, Chương V | 0,28 | 100 m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mục 2, chương V | 0,152 | tấn |
| 7 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 1,864 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x13x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mục 2, chương V | 2,287 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x13x18cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mục2, Chương V | 65,941 | m3 |
| 10 | Vách compac | Mục2, Chương V | 87,3 | m2 |
| 11 | Cửa nhựa lõi thép ( Trọn bô) | Mục2, Chương V | 24,88 | M2 |
| 12 | Vách kính mái | Mục 2, chương V | 34,446 | m2 |
| 13 | cửa Pano | Mục2, Chương V | 2,976 | m2 |
| 14 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mục2, Chương V | 2,16 | m2 |
| AU | Phần mái | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m. | Mục 2, chương V | 1,704 | 100 m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m. | Mục2, Chương V | 0,279 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m. | Mục 2, chương V | 1,453 | tấn |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 14,494 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x13x18cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mục2, Chương V | 9,096 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m. | Mục2, Chương V | 0,51 | 100 m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m. | Mục 2, chương V | 0,565 | tấn |
| 8 | Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 5,38 | m3 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện sắt thép, xà gồ thép, trần. | Mục2, Chương V | 2,022 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép. | Mục2, Chương V | 2,022 | tấn |
| 11 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mục 2, chương V | 2,705 | 100 m2 |
| 12 | Trần tôn | Mục2, Chương V | 2,16 | 100 m2 |
| 13 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mục 2, chương V | 51,34 | m2 |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mục2, Chương V | 51,34 | m2 |
| 15 | Máng xối | Mục2, Chương V | 26 | md |
| 16 | Lắp cầu chắn rác, đường kính 100mm | Mục2, Chương V | 7 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC , đường kính ống 90mm | Mục 2, chương V | 0,35 | 100 m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC , đường kính ống 40mm | Mục2, Chương V | 0,01 | 100 m |
| AV | Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mục2, Chương V | 262,125 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mục 2, chương V | 488,56 | m2 |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mục2, Chương V | 80,92 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mục 2, chương V | 26,52 | m2 |
| 5 | Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40 | Mục2, Chương V | 51,34 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường. | Mục2, Chương V | 750,685 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần. | Mục2, Chương V | 158,78 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại. | Mục 2, chương V | 647,35 | m2 |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại. | Mục2, Chương V | 262,125 | m2 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,90. | Mục2, Chương V | 0,432 | 100 m3 |
| 11 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 36,632 | m3 |
| 12 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mục 2, chương V | 42,324 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch ≤ 0,36m2 vữa XM Mác 75 PCB40 | Mục2, Chương V | 216 | m2 |
| 14 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,08m2 (20x40) | Mục 2, chương V | 126,72 | m2 |
| 15 | Đắp phào kép vữa XM Mác 75 PCB40 | Mục2, Chương V | 65,6 | m |
| AW | Phần cấp, thoát nước | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Mục2, Chương V | 0,253 | 100 m3 |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Mục 2, chương V | 6,084 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Mục2, Chương V | 9,44 | m3 |
| 4 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Mục2, Chương V | 68,2 | m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đan. | Mục2, Chương V | 0,19 | 100 m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan. | Mục 2, chương V | 0,592 | tấn |
| 7 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 2,568 | m3 |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Mục 2, chương V | 122 | cấu kiện |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mục2, Chương V | 0,25 | 100 m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mục2, Chương V | 0,3 | 100 m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Mục2, Chương V | 0,3 | 100 m |
| 12 | Lắp đăt co nhựa, đường kính 34mm | Mục 2, chương V | 5 | cái |
| 13 | Lắp đăt co nhựa, đường kính 27mm | Mục2, Chương V | 19 | cái |
| 14 | Lắp đặt Tê, đường kính 34mm. | Mục2, Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt Tê, đường kính 27mm. | Mục2, Chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đăt giảm nhựa PVC 34/27 | Mục 2, chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đăt giảm nhựa PVC 27/21 | Mục2, Chương V | 19 | cái |
| 18 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mục 2, chương V | 3 | bộ |
| 19 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mục2, Chương V | 4 | bộ |
| 20 | Lắp đặt lavabo ( trọn bộ). | Mục2, Chương V | 7 | bộ |
| 21 | Lắp đặt kệ kính | Mục2, Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt hộp đựng | Mục 2, chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt gương soi | Mục2, Chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | Mục2, Chương V | 1 | bể |
| 25 | Lắp đặt vòi tắm | Mục2, Chương V | 5 | bộ |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 114mm | Mục 2, chương V | 0,08 | 100 m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm | Mục2, Chương V | 0,14 | 100 m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mm | Mục 2, chương V | 0,26 | 100 m |
| 29 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Mục2, Chương V | 5 | cái |
| 30 | Lắp đăt Co 114 | Mục2, Chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đăt giảm 114/90 | Mục2, Chương V | 5 | cái |
| 32 | Lắp đăt giảm 60/34 | Mục 2, chương V | 16 | cái |
| 33 | Lắp đăt co 60 | Mục2, Chương V | 4 | cái |
| 34 | Lắp đăt co 34 | Mục2, Chương V | 16 | cái |
| 35 | Lắp đặt Tê 60 | Mục2, Chương V | 16 | cái |
| 36 | Đào móng hầm tự hoại rộng >1 m sâu > 1 m đất cấp III. | Mục 2, chương V | 15,276 | m3 |
| 37 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95. | Mục2, Chương V | 0,047 | 100 m3 |
| 38 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Mục 2, chương V | 1,569 | m3 |
| 39 | Xây tường bằng gạch thẻ (3,5 x 7,4 x 17,5) cm chiều dày | Mục2, Chương V | 2,762 | m3 |
| 40 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mục2, Chương V | 4,21 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mục2, Chương V | 17,04 | m2 |
| 42 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Mục 2, chương V | 0,001 | 100 m3 |
| 43 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Mục2, Chương V | 0,001 | 100 m3 |
| 44 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Mục2, Chương V | 0,001 | 100 m3 |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đan. | Mục2, Chương V | 0,021 | 100 m2 |
| 46 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan. | Mục 2, chương V | 0,042 | tấn |
| 47 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 0,821 | m3 |
| 48 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Mục 2, chương V | 9 | cấu kiện |
| 49 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày > 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mục2, Chương V | 0,301 | m3 |
| 50 | Ống buy gếng thấm. | Mục2, Chương V | 8 | đoạn |
| AX | Phần điện | |||
| 1 | Tủ gắn 3CB âm tường T. | Mục 2, chương V | 5 | tủ |
| 2 | Lắp đặt đèn LED MICA dài 1,2m 36W. | Mục2, Chương V | 11 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn áp trần | Mục2, Chương V | 35 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi. | Mục2, Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt. | Mục 2, chương V | 11 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp nối phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp 150x150mm. | Mục2, Chương V | 44 | hộp |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm. | Mục 2, chương V | 80 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm. | Mục2, Chương V | 72 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm. | Mục2, Chương V | 68 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2. | Mục2, Chương V | 68 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2. | Mục 2, chương V | 72 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x4mm2 | Mục2, Chương V | 80 | m |
| 13 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe. | Mục2, Chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Mục2, Chương V | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần | Mục 2, chương V | 2 | cái |
| AY | PHÁ DỠ NHÀ BẢO VỆ CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 6 m | 13,02 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mục2, Chương V | 0,019 | tấn |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 22cm | Mục2, Chương V | 7,284 | m3 |
| 4 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mục2, Chương V | 2,684 | m3 |
| 5 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Mục 2, chương V | 0,48 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục2, Chương V | 5,2 | m2 |
| AZ | NHÀ BẢO VỆ | |||
| BA | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mục 2, chương V | 0,233 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Mục2, Chương V | 0,338 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mục 2, chương V | 0,132 | 100 m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mục2, Chương V | 0,058 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Mục2, Chương V | 0,114 | tấn |
| 6 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mục2, Chương V | 0,024 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 7 | Đào móng băng rộng | Mục 2, chương V | 3,28 | m3 |
| 8 | Bê tông lót vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 0,38 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mục2, Chương V | 2,66 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mục2, Chương V | 0,086 | 100 m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính | Mục 2, chương V | 0,024 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính | Mục2, Chương V | 0,109 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mục 2, chương V | 0,864 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục2, Chương V | 0,263 | 100 m3 |
| BB | Phần thân | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mục2, Chương V | 0,106 | 100 m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mục 2, chương V | 0,014 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mục2, Chương V | 0,083 | tấn |
| 4 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 0,528 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục2, Chương V | 0,175 | 100 m2 |
| 6 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mục 2, chương V | 0,998 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính | Mục2, Chương V | 0,097 | tấn |
| 8 | Xây tường bằng gạch không nung 6 lỗ (8x13x18)cm chiều dày >10cm, chiều cao | Mục 2, chương V | 6,72 | m3 |
| 9 | Cung cấp cửa nhựa lõi thép (trọn bộ) | Mục2, Chương V | 11,76 | m2 |
| BC | Phần mái | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mục2, Chương V | 0,449 | 100 m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, | Mục 2, chương V | 0,06 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, | Mục2, Chương V | 0,341 | tấn |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 2,772 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mục2, Chương V | 0,187 | 100 m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính | Mục 2, chương V | 0,545 | tấn |
| 7 | Bê tông sàn mái vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 1,868 | m3 |
| 8 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mục 2, chương V | 18,68 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mục2, Chương V | 18,68 | m2 |
| 10 | Lắp cầu chắn rác | Mục2, Chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC , đường kính ống 90mm | Mục2, Chương V | 0,04 | 100 m |
| BD | Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mục2, Chương V | 35,76 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mục2, Chương V | 34,25 | m2 |
| 3 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mục2, Chương V | 44,88 | m2 |
| 4 | Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40 | Mục 2, chương V | 18,68 | m2 |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mục2, Chương V | 5,28 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường | Mục 2, chương V | 70,01 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | Mục2, Chương V | 68,84 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mục2, Chương V | 103,09 | m2 |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mục2, Chương V | 35,76 | m2 |
| 10 | Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mục 2, chương V | 1,848 | m3 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mục2, Chương V | 5,52 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch ≤ 0,36m2 vữa XM Mác 75 PCB40 | Mục2, Chương V | 12,96 | m2 |
| 13 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB40 | Mục2, Chương V | 4,4 | m2 |
| 14 | Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 100x400mm | Mục 2, chương V | 1,51 | m2 |
| 15 | Đắp phào đơn vữa XM Mác 75 PCB40 | Mục2, Chương V | 26,4 | m |
| 16 | Đào mương đất cấp II | Mục 2, chương V | 11,16 | m3 đất nguyên thổ |
| 17 | Bê tông lót vữa Mác 150 đá 4x6 | Mục2, Chương V | 2,628 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mục2, Chương V | 4,352 | m3 |
| 19 | Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Mục2, Chương V | 25 | m2 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục 2, chương V | 0,065 | 100 m2 |
| 21 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 0,951 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục2, Chương V | 0,177 | tấn |
| 23 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Mục2, Chương V | 38 | cấu kiện |
| BE | Phần điện | |||
| 1 | Tủ gắn 3CB âm tường T. | Mục2, Chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt đèn LED MICA dài 1,2m 36W. | Mục 2, chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn áp trần D250 | Mục2, Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi | Mục2, Chương V | 2 | cái |
| 5 | 'Quạt trần (chưa có hộp số) | Mục2, Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt. | Mục 2, chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp nối | Mục2, Chương V | 5 | hộp |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm. | Mục2, Chương V | 40 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm. | Mục2, Chương V | 30 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2. | Mục 2, chương V | 20 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2. | Mục2, Chương V | 10 | m |
| 12 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe. | Mục 2, chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Mục2, Chương V | 1 | cái |
| BF | NHÀ ĐẶT MÁY BƠM (KHỐI LƯỢNG 01/02 NHÀ MÁY BƠM) | |||
| BG | Phần điện | |||
| 1 | RCCB-1P-20A | Mục 2, chương V | 1 | cái |
| 2 | 'RCCB-1P-16A | Mục2, Chương V | 2 | cái |
| 3 | CB-1P-6A | Mục2, Chương V | 1 | cái |
| 4 | 'Đèn LED đơn máng nổi 220/1x18W | Mục2, Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mục 2, chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mục2, Chương V | 2 | cái |
| 7 | Mặt đế | Mục 2, chương V | 3 | Cái |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây ≤ 4mm2 | Mục2, Chương V | 50 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mục2, Chương V | 20 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Mục2, Chương V | 48 | m |
| 11 | Phụ kiện đấu nối ống nhựa | Mục 2, chương V | 1 | Cái |
| BH | Phần nhà | |||
| 1 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 0,464 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mục2, Chương V | 0,011 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mục 2, chương V | 0,073 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mục2, Chương V | 0,093 | 100 m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8x13x18cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mục 2, chương V | 5,017 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mục2, Chương V | 33,08 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mục2, Chương V | 30,92 | m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 0,232 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mục 2, chương V | 0,022 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mục2, Chương V | 0,023 | 100 m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mục2, Chương V | 34,9 | m2 |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mục2, Chương V | 41,56 | m2 |
| 13 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | Mục 2, chương V | 0,338 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Mục2, Chương V | 0,338 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, chương V | 9,45 | m2 |
| 16 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mục2, Chương V | 0,416 | 100 m2 |
| 17 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sổ trời | Mục2, Chương V | 0,352 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt bản lề cối | Mục2, Chương V | 3 | bộ |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt then cài | Mục 2, chương V | 1 | Cái |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhôm | Mục2, Chương V | 4,16 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục2, Chương V | 4,614 | m2 |
| BI | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | |||
| BJ | Phần móng | |||
| 1 | Đào đất hố móng trụ đèn cao 9m: 0,6x0,6x1/móng | Mục 2, chương V | 7,56 | m³ |
| 2 | Bêtông móng đá 1x2 -M200: (0,6x0,6x1,1)/móng. (MH 11.12322) | Mục 2, chương V | 8,316 | m³ |
| BK | Phần mương cáp | |||
| 1 | Đào đất mương cáp bằng máy đào, đất cấp 2 | Mục 2, chương V | 2,05 | 100m³ |
| 2 | Đắp cát mương cáp bằng đầm cóc | Mục 2, chương V | 0,8162 | 100m³ |
| 3 | Xếp gạch thẻ vào mương cáp chiếu sáng (0,175x0,075x10)= 0,131m2/md | Mục 2, chương V | 134,275 | m2 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc k=0.90 | Mục 2, chương V | 1,23 | 100m³ |
| BL | Phần trụ điện | |||
| 1 | Lắp cột đèn mạ kẽm cao 9m bằng máy | Mục 2, chương V | 21 | cột |
| 2 | Lắp cần đèn đơn D60 dài | Mục2, Chương V | 21 | cần |
| 3 | Lắp choá đèn cao áp ở độ cao | Mục2, Chương V | 21 | choá |
| 4 | Luồn dây CVV 2x1,5mm² từ cáp ngầm lên đèn | Mục2, Chương V | 2,52 | 100m |
| 5 | Lắp bảng điện cửa cột | Mục 2, chương V | 21 | bảng |
| 6 | Lắp RCBO 3A | Mục2, Chương V | 21 | cái |
| 7 | Làm đầu cáp khô | Mục2, Chương V | 45 | đầu cáp |
| 8 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mục2, Chương V | 21 | bộ |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE Ø65/50mm bảo vệ cáp ngầm | Mục 2, chương V | 11,15 | 100m |
| 10 | Rãi cáp ngầm chiếu sáng CXV/DSTA 3x16mm² | Mục 2, chương V | 11,51 | 100m |
| 11 | Luồn cáp ngầm chiếu sáng CXV/DSTA 3x16mm² cửa cột | Mục2, Chương V | 45 | đầu cáp |
| BM | Phần tủ điện | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện chiếu sáng cao | Mục2, Chương V | 2 | Tủ |
| BN | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| BO | Phần chống sét | |||
| 1 | Kim thu sét PANTHEON NFC 12-102 AX-210 R=76M | Mục 2, chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét | Mục2, Chương V | 1 | cái |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng fi 70mm2 | Mục2, Chương V | 40 | m |
| 4 | Kéo rải dây tiếp địa loại dây đồng fi 70mm2 | Mục2, Chương V | 20 | m |
| 5 | Gia công, đóng cọc tiếp địa fi20x2200 | Mục 2, chương V | 6 | cọc |
| 6 | Kẹp nối | Mục2, Chương V | 2 | Cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 21mm | Mục 2, chương V | 0,4 | 100 m |
| 8 | Hộp nối kiểm tra | Mục2, Chương V | 1 | cái |
| 9 | Cô dê kẹp ống | Mục2, Chương V | 26 | Cái |
| 10 | Bộ đếm sét | Mục2, Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Kẹp cọc tiếp địa ( collier ) | Mục 2, chương V | 2 | cái |
| 12 | Giá đỡ dây thu sét | Mục2, Chương V | 26 | cái |
| BP | Phần bể 100m3 | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 10m, đất cấp II | Mục2, Chương V | 1,429 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mục 2, chương V | 6,273 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, | Mục2, Chương V | 0,343 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, | Mục 2, chương V | 5,422 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép bể | Mục2, Chương V | 2,584 | 100 m2 |
| 6 | Bê tông bể, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 46,108 | m3 |
| 7 | Quét Flinkote chống thấm bể | Mục2, Chương V | 121,67 | m2 |
| 8 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Mục 2, chương V | 121,67 | m2 |
| 9 | Thang Inox bể | Mục2, Chương V | 10 | md |
| 10 | Van phao tự động đóng mở | Mục2, Chương V | 1 | Cái |
| 11 | Lọc rác Inox D114 | Mục2, Chương V | 1 | Cái |
| 12 | Máy bơm chữa chấy động cơ điesel Q=36m3/h. h=60m | Mục 2, chương V | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà | Mục2, Chương V | 14 | cái |
| 14 | Họng chữa cháy | Mục 2, chương V | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt ống thép STK DN90 | Mục2, Chương V | 3 | 100 m |
| 16 | Lắp đặt ống thép STK DN65 | Mục2, Chương V | 1,65 | 100 m |
| 17 | Lắp đặt ống thép STK DN50 | Mục2, Chương V | 0,07 | 100 m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm | Mục 2, chương V | 0,42 | 100 m |
| BQ | Phần bể 224m3 | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 10m, đất cấp II | Mục2, Chương V | 2,653 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 10,806 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, | Mục 2, chương V | 0,415 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, | Mục2, Chương V | 7,668 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép bể | Mục 2, chương V | 2,924 | 100 m2 |
| 6 | Bê tông bể, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 60,377 | m3 |
| 7 | Quét Flinkote chống thấm bể | Mục2, Chương V | 176,75 | m2 |
| 8 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Mục2, Chương V | 176,75 | m2 |
| 9 | Thang Inox bể | Mục 2, chương V | 10 | m |
| 10 | Van phao tự động đóng mở | Mục2, Chương V | 1 | Cái |
| 11 | Lọc rác Inox D114 | Mục2, Chương V | 1 | Cái |
| 12 | Máy bơm chữa chấy động dầu diesel Q=72m3/h. h=60m | Mục2, Chương V | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà | Mục 2, chương V | 1 | cái |
| 14 | Trụ chữa cháy ngoài nhà | Mục2, Chương V | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt ống thép STK, đường kính ống 100mm | Mục 2, chương V | 0,4 | 100 m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm | Mục2, Chương V | 1,2 | 100 m |
| BR | Phần PCCC khối căn tin, nhà để xe | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Mục2, Chương V | 0,8 | 10 đầu |
| 2 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mục 2, chương V | 0,2 | 5 chuông |
| 3 | Nút báo khẩn | Mục2, Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt cáp tín hiệu 2 ruột, loại dây 2x0,75mm2 | Mục2, Chương V | 100 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Mục2, Chương V | 100 | m |
| 6 | Bình ác quy khô | Mục 2, chương V | 1 | bộ |
| 7 | Điện trở cuối mạch | Mục2, Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Hộp 2 bình chữa cháy | Mục 2, chương V | 3 | hộp |
| 9 | Bảng nội quy PCCC | Mục2, Chương V | 1 | Cái |
| 10 | Đèn EXIT | Mục2, Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Đèn emer | Mục2, Chương V | 1 | bộ |
| BS | Phần PCCC phụ vụ bể bơi | |||
| 1 | Hộp 2 bình chữa cháy | Mục2, Chương V | 1 | bộ |
| BT | Phần PCCC thư viện truyền thống | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Mục2, Chương V | 0,1 | 10 đầu |
| 2 | Đầu báo khói | Mục2, Chương V | 25 | cái |
| 3 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mục2, Chương V | 0,8 | 5 chuông |
| 4 | Nút báo khẩn | Mục 2, chương V | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt cáp tín hiệu 2 ruột, loại dây 2x0,75mm2 | Mục 2, chương V | 500 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Mục2, Chương V | 500 | m |
| 7 | Bình ác quy khô | Mục2, Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Điện trở cuối mạch | Mục2, Chương V | 3 | bộ |
| 9 | Hộp 2 bình chữa cháy | Mục 2, chương V | 10 | hộp |
| 10 | Bảng nội quy PCCC | Mục 2, chương V | 2 | Cái |
| 11 | Đèn EXIT | Mục2, Chương V | 3 | Cái |
| 12 | Đèn emer | Mục2, Chương V | 5 | Cái |
| BU | Phần PCCC hội trường 500 chỗ | |||
| 1 | Đầu báo khói | Mục 2, chương V | 19 | Cái |
| 2 | Đầu báo nhiệt | Mục 2, chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mục2, Chương V | 1 | 5 chuông |
| 4 | Nút báo khẩn | Mục2, Chương V | 5 | Cái |
| 5 | Lắp đặt cáp tín hiệu 2 ruột, loại dây 2x0,75mm2 | Mục2, Chương V | 500 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Mục 2, chương V | 500 | m |
| 7 | Bình ác quy khô | Mục 2, chương V | 1 | bộ |
| 8 | Điện trở cuối mạch | Mục2, Chương V | 2 | bộ |
| 9 | Hộp 2 bình chữa cháy | Mục2, Chương V | 9 | bộ |
| 10 | Bảng nội quy PCCC | Mục2, Chương V | 2 | Cái |
| 11 | Đèn EXIT | Mục 2, chương V | 6 | Cái |
| 12 | Đèn emer | Mục 2, chương V | 5 | Cái |
| BV | Phần PCCC nhà thi đấu đa năng | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 12 ZONE | Mục2, Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Đầu báo khói | Mục2, Chương V | 83 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mục 2, chương V | 2,4 | 5 chuông |
| 4 | Nút báo khẩn | Mục 2, chương V | 12 | bộ |
| 5 | Lắp đặt cáp tín hiệu 2 ruột, loại dây 2x0,75mm2 | Mục2, Chương V | 1.500 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Mục2, Chương V | 1.500 | m |
| 7 | Bình ác quy khô | Mục2, Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Điện trở cuối mạch | Mục 2, chương V | 7 | Cái |
| 9 | Hộp 2 bình chữa cháy | Mục 2, chương V | 26 | cái |
| 10 | Bảng nội quy PCCC | Mục2, Chương V | 2 | Cái |
| 11 | Đèn EXIT | Mục2, Chương V | 12 | Cái |
| 12 | Đèn emer | Mục2, Chương V | 10 | Cái |
| 13 | Bộ đầu báo tia chiếu | Mục 2, chương V | 3 | bộ |
| BW | SAN NỀN, KÈ CHẮN ĐẤT, BỂ BƠI, SÂN TENNIS | |||
| BX | SÂN TENNIS | |||
| BY | Sân Tennis | |||
| 1 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mục2, Chương V | 0,644 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Mục2, Chương V | 0,644 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8cm | Mục 2, chương V | 12,879 | 100 m2 |
| 4 | Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Mục 2, chương V | 12,879 | 100 m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 | Mục2, Chương V | 12,879 | 100 m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C ≤ 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mục2, Chương V | 12,879 | 100 m2 |
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổ 10 tấn | Mục2, Chương V | 1,561 | 100 tấn |
| 8 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ 10 tấn | Mục 2, chương V | 1,561 | 100 tấn |
| 9 | Sơn mặt sân, hệ sơn mỹ 3 lớp | Mục 2, chương V | 1.287,877 | m2 |
| 10 | Sơn mặt sân, hệ sơn mỹ 2 lớp | Mục2, Chương V | 1.287,877 | m2 |
| 11 | Sơn kẻ vạch rộng 50mm | Mục2, Chương V | 15,497 | m2 |
| BZ | Phần hàng rào | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mục 2, chương V | 0,538 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Mục 2, chương V | 4,423 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục2, Chương V | 0,732 | 100 m2 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 11,648 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mục2, Chương V | 0,37 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Mục 2, chương V | 0,307 | tấn |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mục 2, chương V | 10,752 | m3 đất nguyên thổ |
| 8 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mục2, Chương V | 1,536 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mục2, Chương V | 0,948 | 100 m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 9,216 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mục 2, chương V | 0,558 | tấn |
| 12 | Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình | Mục 2, chương V | 2,275 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loại | Mục2, Chương V | 2,275 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục2, Chương V | 111,423 | m2 |
| 15 | Bu Lông, bát đệm | Mục2, Chương V | 51 | bộ |
| 16 | Lưới thép B40 bọc nhựa Ô 56 chuyên dùng | Mục 2, chương V | 525,4 | m2 |
| 17 | Lưới căng giữa sân | Mục 2, chương V | 2 | bộ |
| 18 | Cửa đi khung sắt lưới B40 | Mục2, Chương V | 7,2 | m2 |
| CA | Phần ghế ngồi | |||
| 1 | Ghế ngồi nhựa chân khung sắt hộp | Mục2, Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | Mục 2, chương V | 0,107 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Mục 2, chương V | 0,107 | tấn |
| 4 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mục2, Chương V | 0,2 | 100 m2 |
| CB | Phần điện | |||
| 1 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp II | Mục2, Chương V | 0,169 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục 2, chương V | 0,169 | 100 m3 |
| 3 | Xếp gạch thẻ vào mương cáp chiếu sáng (0,175x0,075x10)= 0,131m2/md | Mục 2, chương V | 6,55 | m2 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 16mm | Mục2, Chương V | 0,5 | 100 m |
| 5 | Rãi cáp ngầm chiếu sáng CXV/DSTA 3x16mm² | Mục2, Chương V | 1,46 | 100 m |
| 6 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mục2, Chương V | 12 | đầu cáp |
| 7 | Tủ điện điều khiển chiếu sáng | Mục 2, chương V | 1 | bộ |
| 8 | Sản xuất cột thép 1 cần BG8-F78 kèm chụp vươn 1.8m mẹ kẽm nhúng nóng | Mục 2, chương V | 8 | bộ |
| 9 | Sản xuất cột thép 2 cần BG8-F78 kèm chụp vươn 1.8m mẹ kẽm nhúng nóng | Mục2, Chương V | 4 | bộ |
| 10 | Đèn pha 250V-1000W | Mục2, Chương V | 16 | bộ |
| CC | Bệ rào, mương thoát nước | |||
| 1 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mục 2, chương V | 9,12 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mục 2, chương V | 51,544 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Mục2, Chương V | 13,92 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mục2, Chương V | 19,44 | m3 |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mục2, Chương V | 143,8 | m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mục 2, chương V | 0,171 | 100 m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mm | Mục 2, chương V | 1,32 | tấn |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 2,82 | m3 |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 25 kg | Mục2, Chương V | 258 | cấu kiện |
| CD | KÈ CHẮN ĐẤT | |||
| CE | Kè chắn đất đá hộc | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mục 2, chương V | 5,884 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục2, Chương V | 0,268 | 100 m3 |
| 3 | Xây móng đá hộc chiều dày > 60cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Mục2, Chương V | 588,39 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng đá hộc chiều dày > 60cm, chiều cao > 2m vữa XM Mác 100 PCB40 | Mục2, Chương V | 680,72 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mục 2, chương V | 3,189 | 100 m |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mương | Mục 2, chương V | 0,596 | 100 m2 |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 8,94 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mục2, Chương V | 0,142 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mục2, Chương V | 0,529 | tấn |
| CF | Kè chắn đất đá chẻ | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mục 2, chương V | 0,438 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mục2, Chương V | 43,8 | m3 |
| 3 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày > 30cm, chiều cao > 2m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mục2, Chương V | 42,12 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mục2, Chương V | 0,208 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mục 2, chương V | 0,777 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mục 2, chương V | 0,876 | 100 m2 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 19,71 | m3 |
| CG | Cống hộp | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp I | Mục 2, chương V | 0,252 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục 2, chương V | 0,885 | 100 m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Mục2, Chương V | 117,15 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mục2, Chương V | 2,475 | 100 m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mục2, Chương V | 0,246 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mục 2, chương V | 3,908 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mục 2, chương V | 6,392 | tấn |
| 8 | Xây móng đá hộc chiều dày ≤ 60cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Mục2, Chương V | 30,67 | m3 |
| 9 | Bê tông ống cống hình hộp vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 54,49 | m3 |
| 10 | Gia công cấu kiện sắt thép, lan can | Mục2, Chương V | 0,38 | tấn |
| 11 | Bulong M16 | Mục 2, chương V | 56 | cái |
| 12 | Bulong M20 | Mục 2, chương V | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mục2, Chương V | 0,112 | 100 m |
| 14 | Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mục2, Chương V | 0,354 | 100 m |
| 15 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10cm bằng thủ công, chiều dài cọc ≤ 2,5m, đất cấp I | Mục2, Chương V | 10,138 | 100 m |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 | Mục 2, chương V | 1,175 | 100 m2 |
| 17 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mục 2, chương V | 1,175 | 100 m2 |
| 18 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổ 10 tấn | Mục2, Chương V | 0,142 | 100 tấn |
| 19 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ 10 tấn | Mục2, Chương V | 0,142 | 100 tấn |
| CH | SAN NỀN, SÂN BÊ TÔNG | |||
| CI | San nền | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | Mục 2, chương V | 9 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I | Mục2, Chương V | 9 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Mục2, Chương V | 15,95 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục2, Chương V | 33,782 | 100 m3 |
| 5 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Mục 2, chương V | 38,174 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Mục 2, chương V | 38,174 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| CJ | Sân bê tông | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Mục2, Chương V | 357,8 | m3 |
| 2 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 357,8 | m3 |
| 3 | kẻ ron 1500x1500 | Mục 2, chương V | 3.578 | m2 |
| CK | MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp II | Mục2, Chương V | 0,608 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 6,75 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mục 2, chương V | 15 | m3 |
| 4 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Mục 2, chương V | 105 | m2 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm | Mục2, Chương V | 0,169 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục2, Chương V | 0,158 | 100 m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 2,625 | m3 |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 25 kg | Mục 2, chương V | 75 | cấu kiện |
| 9 | Di rời ống cống D40 | Mục 2, chương V | 51 | md |
| CL | BỂ BƠI | |||
| CM | Phần bể bơi | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mục2, Chương V | 36,492 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đầm đất mặt bằng bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục 2, chương V | 2,643 | 100 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp II | Mục 2, chương V | 36,492 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Mục2, Chương V | 133,765 | m3 |
| 5 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 433,916 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mục2, Chương V | 4,743 | 100 m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mục 2, chương V | 0,977 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Mục 2, chương V | 60,143 | tấn |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 7.5x7.5x17.5cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mục2, Chương V | 85,184 | m3 |
| 10 | Quét SIKA chống thấm | Mục2, Chương V | 1.735,035 | m2 |
| 11 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Mục2, Chương V | 1.735,035 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300 vữa XM Mác 75 PCB40 | Mục 2, chương V | 1.260,771 | m2 |
| 13 | Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x300 vữa XM Mác 75 PCB40 | Mục 2, chương V | 474,264 | m2 |
| 14 | Nắp rãnh tràn quanh bể INOX | Mục2, Chương V | 156 | m |
| 15 | Thang INOX kết hợp máy lọc hồ bơi | Mục2, Chương V | 6 | bộ |
| 16 | Bục xuất phát bể bơi | Mục2, Chương V | 10 | bộ |
| CN | Phần nước | |||
| 1 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 100mm | Mục 2, chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt van khóa bi, đường kính van 60mm | Mục2, Chương V | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt van khóa bi, đường kính van 90mm | Mục2, Chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt van khóa bi, đường kính van 114mm | Mục2, Chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt van bi, đường kính van 60mm | Mục 2, chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt van lá 1 chiều, đường kính van 60mm | Mục 2, chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 34mm | Mục2, Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt van khóa 2 chiều, đường kính van 42mm | Mục2, Chương V | 1 | cái |
| 9 | Khớp hút đáy hồ | Mục2, Chương V | 7 | cái |
| 10 | Mắt trả nước đáy hồ | Mục 2, chương V | 2 | cái |
| 11 | Đầu thu nước đáy hồ | Mục 2, chương V | 9 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 114mm | Mục2, Chương V | 2,8 | 100 m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mm | Mục2, Chương V | 2 | 100 m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60mm | Mục2, Chương V | 4,1 | 100 m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 42mm | Mục 2, chương V | 4,1 | 100 m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 34mm | Mục 2, chương V | 0,18 | 100 m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 25mm | Mục2, Chương V | 0,12 | 100 m |
| 18 | Lắp đặt côn, cút nhựa , đường kính 114mm | Mục2, Chương V | 16 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa , đường kính 114mm | Mục2, Chương V | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn, cút nhựa , đường kính 90mm | Mục 2, chương V | 9 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa , đường kính 90mm | Mục 2, chương V | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn, cút nhựa , đường kính 100mm | Mục2, Chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn, cút nhựa , đường kính 60mm | Mục2, Chương V | 42 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa , đường kính 60mm | Mục2, Chương V | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa , đường kính 42mm | Mục 2, chương V | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn, cút nhựa , đường kính 42mm | Mục 2, chương V | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính 34mm | Mục2, Chương V | 22 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa đường kính 34mm | Mục2, Chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn, cút đường kính 25mm | Mục2, Chương V | 24 | cái |
| 30 | Luppe D90 | Mục 2, chương V | 1 | cái |
| 31 | Racco nhựa gai ngoài D60 | Mục 2, chương V | 16 | cái |
| 32 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 60mm | Mục2, Chương V | 9 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa HDPE , đường kính ống 100mm | Mục2, Chương V | 3 | 100 m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa HDPE , đường kính ống 60mm | Mục2, Chương V | 0,3 | 100 m |
| 35 | Bơm tăng áp | Mục 2, chương V | 1 | bộ |
| 36 | Máy tiếp nhiệt 3hp | Mục 2, chương V | 1 | bộ |
| CO | Phần mương chôn ống, hố kỹ thuật | |||
| 1 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp III | Mục2, Chương V | 2,213 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mục2, Chương V | 0,701 | 100 m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mục2, Chương V | 1,489 | 100 m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 0,225 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mục 2, chương V | 0,806 | m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mục 2, chương V | 0,118 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục2, Chương V | 0,005 | 100 m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mm | Mục2, Chương V | 0,012 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mục2, Chương V | 2 | cấu kiện |
| 10 | Trát thành mương, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mục 2, chương V | 3,36 | m2 |
| 11 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mục2, Chương V | 1 | m2 |
| CP | CỔNG HÀNG RÀO | |||
| CQ | Phần cổng chính | |||
| 1 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Mục2, Chương V | 0,828 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mục 2, chương V | 0,159 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Mục 2, chương V | 1,452 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mục2, Chương V | 0,087 | 100 m2 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 1,944 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mục2, Chương V | 0,107 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mục 2, chương V | 0,178 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mục2, Chương V | 0,431 | 100 m2 |
| 9 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 2,16 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mục2, Chương V | 8,448 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mục2, Chương V | 0,06 | 100 m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mục 2, chương V | 0,013 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mục 2, chương V | 0,036 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 0,6 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 100 PCB40 | Mục2, Chương V | 4,723 | m3 |
| 16 | Ván khuôn giằng bảng hiệu | Mục2, Chương V | 0,009 | 100 m2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mục 2, chương V | 0,106 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mục2, Chương V | 0,006 | tấn |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mục2, Chương V | 43,344 | m2 |
| 20 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mục2, Chương V | 37,738 | m2 |
| 21 | Ốp đá rối | Mục2, Chương V | 1,44 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường | Mục 2, chương V | 4,166 | m2 |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, chương V | 4,166 | m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cổng INOX xếp | Mục2, Chương V | 3 | bộ |
| 25 | MÔ TƠ cổng xếp ( trọn bộ) | Mục2, Chương V | 3 | bộ |
| 26 | Bộ chữ nổi bằng đồng | Mục2, Chương V | 81 | chữ |
| 27 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 40cm2 | Mục 2, chương V | 6 | hộp |
| 28 | Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt | Mục2, Chương V | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 15mm | Mục2, Chương V | 90 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mục2, Chương V | 120 | m |
| 31 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, loại đèn chống ẩm | Mục2, Chương V | 12 | bộ |
| 32 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 2m, đất cấp II | Mục 2, chương V | 100 | m3 đất nguyên thổ |
| CR | Phần hàng rào 192m, hàng rào 365m | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mục2, Chương V | 0,662 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB30 đá 4x6 | Mục2, Chương V | 3,773 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mục2, Chương V | 0,832 | 100 m2 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mục 2, chương V | 11,858 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mục2, Chương V | 0,329 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Mục2, Chương V | 0,424 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mục2, Chương V | 1,06 | 100 m2 |
| 8 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mục2, Chương V | 1,77 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mục 2, chương V | 0,256 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mục 2, chương V | 0,703 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 10,62 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mục2, Chương V | 3,211 | 100 m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mục2, Chương V | 0,554 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mục 2, chương V | 2,16 | tấn |
| 15 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mục2, Chương V | 12,042 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mục2, Chương V | 1,394 | 100 m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mục2, Chương V | 0,898 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mục2, Chương V | 1,262 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mục 2, chương V | 17,935 | m3 |
| 20 | Xây tường bằng gạch không nung 80x130x180 cm chiều dày | Mục 2, chương V | 84,95 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mục2, Chương V | 637,696 | m2 |
| 22 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 | Mục2, Chương V | 374,64 | m |
| 23 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường | Mục2, Chương V | 1.191,618 | m2 |
| 24 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, chương V | 1.191,618 | m2 |
| 25 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt | Mục2, Chương V | 6,12 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện thép | Mục2, Chương V | 6,12 | tấn |
| 27 | Tấm biểu tượng thể thao | Mục2, Chương V | 186 | tấm |
| CS | Phần bồn hoa | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mục 2, chương V | 1,266 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mục 2, chương V | 180,8 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,0cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mục2, Chương V | 723,2 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường | Mục2, Chương V | 723,2 | m2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục2, Chương V | 723,2 | m2 |
| 6 | Trát, đắp gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 | Mục 2, chương V | 1.808 | m |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.16E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.950625E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 30.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥60.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.(Kèm theo tài liệu chứng minh) | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công công trình | 1 | trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dung. (Kèm theo tài liệu chứng minh) | 5 | 5 |
| 3 | Kỹ thuật điện | 1 | trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện công nghiệp (Kèm theo tài liệu chứng minh) | 5 | 5 |
| 4 | Hạ tầng kỹ thuật | 1 | trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật. (Kèm theo tài liệu chứng minh) | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục bánh hơi | Cần trục bánh hơi | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch, đá 1,7 kW | Máy cắt gạch, đá 1,7 kW | 10 |
| 3 | Máy cắt uốn 5 kW | Máy cắt uốn 5 kW | 10 |
| 4 | Máy đầm bàn 1 kW | Máy đầm bàn 1 kW | 2 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay 70 kg | Máy đầm đất cầm tay 70 kg | 5 |
| 6 | Máy đầm dùi 1,5 kW | Máy đầm dùi 1,5 kW | 5 |
| 7 | Máy đào | Máy đào | 2 |
| 8 | Máy hàn 23 kW | Máy hàn 23 kW | 5 |
| 9 | Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW | Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW | 5 |
| 10 | Máy trộn bê tông 250l | Máy trộn bê tông 250l | 5 |
| 11 | Máy ủi 110CV | Máy ủi 110CV | 2 |
| 12 | Ô tô tự đổ 10T | Ô tô tự đổ 10T | 3 |
| 13 | Vận thăng 0,8T | Vận thăng 0,8T | 1 |
| 14 | Máy lu bánh thép 16 tấn | Máy lu bánh thép 16 tấn | 1 |
| 15 | Máy mài 2,7 kW | Máy mài 2,7 kW | 5 |
| 16 | Máy rải 130-140CV | Máy rải 130-140CV | 1 |
| 17 | Xe nâng 12m | Xe nâng 12m | 1 |
| 18 | Máy bơm bê tông 50m3/h | Máy bơm bê tông 50m3/h | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi