Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220107088-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/01/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Vĩnh Hải |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211231724 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố 70% + phường huy động 30% |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-06 16:11:00 đến ngày 2022-01-13 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,206,231,458 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.61E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (công trình dân dụng, cấp công trình từ cấp III trở lên; có tính chất tương tự với quy mô gói thầu đang xét); - Tương tự về quy mô công việc: + Đã từng thi công và hoàn thành công trình có kết cấu móng BTCT, giằng móng BTCT, khung sàn BTCT toàn khối, số tầng ≥ 2 tầng, chiều cao ≥8,5m, có diện tích sàn ≥ 210 m2, có hạng mục cổng tường rào, sân nền, hệ thống điện nước hoàn chỉnh...Hồ sơ pháp lý đính kèm cho hợp đồng tương tự bao gồm:1. Hợp đồng có kèm theo khối lượng và biểu giá.2. QĐ phê duyệt dự án hoặc QĐ phê duyệt báo cáo KTKT của hợp đồng tương tự.3. QĐ phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của hợp đồng tương tự.4. Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào khai thác sử dụng.5. Hồ sơ quyết toán của hợp đồng tương tự.6. Hóa đơn tài chính cho từng hợp đồng tương tự.7. Bản vẽ hoàn công của hợp đồng tương tự.+ Pháp lý kèm theo hợp đồng tương tự tất cả là bản chính. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.550.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Dân dụng hoặc Xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Đã từng đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng thi công hoàn thành 03 công trình Dân dụng hạng III trở lên (theo quyết định phê duyệt dự án) có xác nhận của chủ đầu tư và hợp đồng tương ứng nêu trên, đã được huấn luyện nghiệp vụ PCCC...- Chỉ huy trưởng Đã từng phụ trách thi công và hoàn thành công trình có kết cấu móng, giằng móng, khung sàn BTCT, số tầng ≥ 2 tầng, chiều cao ≥8,5m, có diện tích sàn ≥ 210 m2, có hạng mục cổng tường rào, sân nền, đã được huấn luyện nghiệp vụ PCCC...- Nhà thầu gửi kèm bản sao chứng thực tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học cá nhân được đề xuất; chứng chỉ hành nghề giám sát; chứng chỉ đào tạo PCCC, có văn bản xác nhận bởi Đại diện hợp pháp của chủ đầu tư để chứng minh là cá nhân được đề xuất đã đảm nhận vị trí công việc tương ứng là 03 công trình tương tự đã hoàn thành trong vòng 05 năm gần đây (tính từ năm được xác nhận là đã hoàn thành hợp đồng).+ Chủ đầu tư thành lập hội đồng đi xác minh thực tế công trình tương tự do nhà thầu đề xuất nhân sự chủ chốt (khi nhà thầu thương thảo hợp đồng, nếu thấy cần thiết).- Nếu nhà thầu trúng thầu: Khi thương thảo hợp đồng yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc nhật ký công trình và bản vẽ hoàn công công trình tương tự mà nhà thầu đã kê khai cho nhân sự chỉ huy trưởng và cán bộ kỹ thuật để đối chiếu... |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành Dân dụng hoặc xây dựng công trình.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 02 công trình dân dụng (theo quyết định phê duyệt dự án), có văn bản xác nhận của bởi Đại diện hợp pháp của Chủ đầu tư.- Phụ trách kỹ thuật Đã từng thi công và hoàn thành công trình có kết cấu móng, giằng móng, khung sàn BTCT, số tầng ≥ 2 tầng, chiều cao ≥8,5m, có diện tích sàn ≥ 210 m2, có hạng mục cổng tường rào, sân nền..., đã được huấn luyện nghiệp vụ PCCC...- Nhà thầu gửi kèm bản sao chứng thực tài liệu: Bằng tốt nghiệp cá nhân được đề xuất, chứng chỉ đào tạo PCCC; văn bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh là cá nhân được đề xuất đã đảm nhận vị trí công việc tương ứng là 02 công trình tương tự đã hoàn thành trong vòng 05 năm gần đây (tính từ năm được xác nhận là đã hoàn thành hợp đồng).+ Pháp lý kèm theo hợp đồng tương tự tất cả là bản chính.+ Chủ đầu tư thành lập hội đồng đi xác minh thực tế công trình tương tự do nhà thầu đề xuất nhân sự chủ chốt (nếu cần thiết). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công điện và hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu như sau:- Phụ trách kỹ thuật điện Đã từng thi công và hoàn thành 01 công trình có kết cấu móng, giằng móng, khung sàn BTCT, số tầng ≥ 2 tầng, chiều cao ≥8,5m, có diện tích sàn ≥ 210 m2 (kèm theo tài liệu chứng minh như biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định từ ngày hợp đồng (gói thầu) nghiệm thu hoàn thành, tương tự với gói thầu đang xét đến thời điểm đóng thầu.+ Pháp lý kèm theo hợp đồng tương tự tất cả là bản chính. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 01 công trình: có kết cấu móng, giằng móng, khung sàn BTCT, số tầng ≥ 2 tầng, chiều cao ≥8,5m, có diện tích sàn ≥ 210 m2.(kèm theo tài liệu chứng minh như: Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định từ ngày hợp đồng (gói thầu) nghiệm thu hoàn thành, tương tự với gói thầu đang xét đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư môi trường (có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ giám sát) còn hiệu lực đến tại thời điểm đóng thầu;Đã trực tiếp phụ trách công tác an toàn lao động hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh là cá nhân được đề xuất đã đảm nhận vị trí công việc tương ứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật chuyên môn khác: Số lượng |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | Trong đó: Vận hành máy: 3; Nề: 10; cấp thoát nước: 2; điện: 2; sơn nước: 4; ốp lát: 5; mộc, cốp pha:2; sắt, cốt thép: 2; hàn: 1, thạch cao: 2.- Nhà thầu đề xuất số lượng công nhân trên cơ sở tiến độ, biểu đồ nhân lực cho các vị trí Công nhân nề; mộc, cốp pha, cốt thép, cấp thoát nước; điện; sơn bả; ốp lát, vận hành máy, hàn, thạch cao, …..- Toàn bộ công nhân phải có bằng tốt nghiệp hoặc chứng chỉ đào tạo nghề đúng chuyên ngành và có thẻ an toàn lao động còn hiệu lực.- Bên mời thầu đánh giá các vị trí cụ thể trên biểu đồ nhân lực do nhà thầu đề xuất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Tải trọng hàng hoá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Tải trọng hàng hoá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: tương đương 3 tấn (phải có chứng nhận đăng ký xe và kiểm định cần trục còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Dung tích gầu ≤ 0,3 m3, có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dụng và kiểm định còn hiệu lực.- Tài xế (công nhân) điều khiển phải có bằng (chứng chỉ) đáp ứng yêu cầu theo quy định hiện hành. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 350l; Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo; |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo; |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo; |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo; |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 9-Máy cắt đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo; |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Đang còn trong thời hạn kiểm định, có hóa đơn tài chính kèm theo; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: >= 23kW cái (còn sử dụng tốt có hóa đơn tài chính) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo; |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Giàn giáo (đơn vị: Bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo; (Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT). |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| 14-Cây chống (đơn vị: cây) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo; (Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT). |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 15-Coppha (đơn vị: m2); | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo ; (Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT). |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 16-Máy bơm nước 2HP | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo; |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân phường Vĩnh Hải |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Nhà văn hóa tổ 5, tổ 6 Thanh Hải và trung tâm học tập cộng đồng phường Vĩnh Hải 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố 70% + phường huy động 30% |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân phường Vĩnh Hải (Địa chỉ: số 422 đường 2/4, phường Vĩnh Hải, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa- Điện thoại: 02583.831.173) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Nha Trang. - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Khánh Hòa (Địa chỉ: Khu liên cơ 01, số 01 đường Trần Phú, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa – số điện thoại: 0258.3822906, số fax: 0258.3822906). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Nha Trang. - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Khánh Hòa (Địa chỉ: Khu liên cơ 01, số 01 đường Trần Phú, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa – số điện thoại: 0258.3822906, số fax: 0258.3822906). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Nha Trang (Địa chỉ: Khu liên cơ quan - 114 Hoàng Hoa Thám, phường Lộc Thọ, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo BVTK | 41,3075 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo BVTK | 3,4461 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo BVTK | 5,9545 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTK | 11,1755 | m3 |
| 5 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo BVTK | 0,3821 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTK | 0,86 | m3 |
| 7 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo BVTK | 0,144 | 100m2 |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 7,9414 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình và ban đất thừa | Theo BVTK | 44,484 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTK | 3,1724 | m3 |
| 11 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo BVTK | 0,3172 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTK | 6,282 | m3 |
| 13 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo BVTK | 1,0688 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTK | 8,6733 | m3 |
| 15 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo BVTK | 1,2791 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTK | 22,8622 | m3 |
| 17 | SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Theo BVTK | 2,2948 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTK | 1,7075 | m3 |
| 19 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường | Theo BVTK | 0,1826 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTK | 0,582 | m3 |
| 21 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô | Theo BVTK | 0,2801 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo BVTK | 0,2505 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo BVTK | 1,514 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo BVTK | 0,173 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo BVTK | 1,1671 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo BVTK | 2,3886 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo BVTK | 0,0265 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo BVTK | 0,2741 | tấn |
| 29 | Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 22,2271 | m3 |
| 30 | Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 1,1839 | m3 |
| 31 | Xây tường gạch thông gió 14x14 cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 12,81 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 267,1966 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 318,674 | m2 |
| 34 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 99,75 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 127,9 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 229,5 | m2 |
| 37 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo BVTK | 113,5411 | m2 |
| 38 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 113,541 | m2 |
| 39 | Quét dung dịch chống thấm mái | Theo BVTK | 113,541 | m2 |
| 40 | Kẻ đường roon (nhân công) | Theo BVTK | 60,52 | m |
| 41 | Đắp khắc chữ trên tường gồm 2 vị trí | Theo BVTK | 12 | công |
| 42 | Đắp đất nền móng công trình | Theo BVTK | 47,7689 | m3 |
| 43 | Bê tông lót móng rộng > 250 cm đá 4x6 M100 | Theo BVTK | 11,6791 | m3 |
| 44 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 189,988 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 10,296 | m2 |
| 46 | Ốp tường trụ, cột kích thước gạch men 300x600mm vữa M75 | Theo BVTK | 27,64 | m2 |
| 47 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nhôm nổi | Theo BVTK | 10,296 | m2 |
| 48 | Xây gạch thẻ 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 3,4216 | m3 |
| 49 | Láng mặt bậc cấp vữa M75 | Theo BVTK | 28,7009 | m2 |
| 50 | Lát đá Granite bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 29,7749 | m2 |
| 51 | Gia công hàng rào song sắt | Theo BVTK | 32,5452 | m2 |
| 52 | Lắp dựng lan can sắt | Theo BVTK | 32,545 | m2 |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 32,545 | m2 |
| 54 | Sản xuất cửa song sắt tráng kẽm (cả kính) | Theo BVTK | 49,431 | m2 |
| 55 | Khóa cửa tay nắm tròn | Theo BVTK | 8 | bộ |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 46,974 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo BVTK | 46,794 | m2 |
| 58 | Khung sắt bảo vệ (cả sơn) | Theo BVTK | 29,1542 | m2 |
| 59 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo BVTK | 29,154 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo BVTK | 558,231 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo BVTK | 457,15 | m2 |
| 62 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 267,197 | m2 |
| 63 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 748,184 | m2 |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=90mm | Theo BVTK | 0,314 | 100m |
| 65 | Lắp đặt co nhựa đường kính côn d=90mm | Theo BVTK | 8 | cái |
| 66 | Cầu chắn rác | Theo BVTK | 4 | cái |
| B | HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo BVTK | 12,4344 | m3 |
| 2 | Bê lót móng rộng > 250 cm đá 4x6 M100 | Theo BVTK | 0,792 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTK | 0,384 | m3 |
| 4 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo BVTK | 0,0384 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTK | 0,48 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 2,6 | m3 |
| 7 | Xây gạch thẻ 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 0,5389 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình và ban đất thừa | Theo BVTK | 12,434 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 21,879 | m2 |
| 10 | Quét nước xi măng 2 nước chống thấm | Theo BVTK | 21,879 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTK | 0,308 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo BVTK | 2 | cái |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể phốt, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo BVTK | 0,1133 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể phốt, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo BVTK | 0,0663 | tấn |
| C | PHÁ DỠ NHÀ CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Theo BVTK | 22,193 | m |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo BVTK | 6,5952 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ mái | Theo BVTK | 5 | công |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo BVTK | 15,8779 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo BVTK | 5,4356 | m3 |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo BVTK | 21,314 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo BVTK | 21,314 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo BVTK | 85,256 | m3 |
| 9 | Dọn mặt bằng chuẩn bị thi công | Theo BVTK | 10 | công |
| D | TƯỜNG RÀO (35,4M) | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo BVTK | 3,159 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo BVTK | 3,555 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng <= 250 cm đá 4x6 M100 | Theo BVTK | 0,954 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 0,576 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 0,072 | m3 |
| 6 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo BVTK | 0,0144 | 100m2 |
| 7 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 2,4192 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 1,416 | m3 |
| 9 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo BVTK | 0,1416 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình và ban đất thừa | Theo BVTK | 6,714 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 0,956 | m3 |
| 12 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo BVTK | 0,1912 | 100m2 |
| 13 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 3,5525 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 66,696 | m2 |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 22,84 | m2 |
| 16 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 40,84 | m |
| 17 | Sản xuất hàng rào song sắt mạ kẽm | Theo BVTK | 28,246 | m2 |
| 18 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Theo BVTK | 28,246 | m2 |
| 19 | Sản xuất cửa song sắt mạ kẽm | Theo BVTK | 9,332 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo BVTK | 9,332 | m2 |
| 21 | Khóa cửa, bản lề ... | Theo BVTK | 2 | bộ |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 46,91 | m2 |
| 23 | Bê tông lót móng rộng > 250 cm đá 4x6 M100 | Theo BVTK | 5,575 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 5,575 | m3 |
| 25 | Xoa nền cắt roon nền sân | Theo BVTK | 55,75 | m2 |
| E | LẮP ĐẶT ĐIỆN - NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo BVTK | 16 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo BVTK | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt. Lắp ổ cắm loại ổ đơn | Theo BVTK | 12 | cái |
| 4 | Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Theo BVTK | 2 | cái |
| 5 | Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo BVTK | 10 | cái |
| 6 | Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo BVTK | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo BVTK | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Theo BVTK | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt tủ điện tổng | Theo BVTK | 1 | hộp |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ống ruột già d16 | Theo BVTK | 350 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ruột gà d20 | Theo BVTK | 400 | m |
| 12 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt các loại dây đơn 1x1,5mm2 | Theo BVTK | 250 | m |
| 13 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt các loại dây đơn 1x2,5mm2 | Theo BVTK | 200 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo BVTK | 10 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x11mm2 | Theo BVTK | 30 | m |
| F | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=27mm | Theo BVTK | 0,36 | 100m |
| 2 | Lắp đặt lơi nhựa đường kính côn d=27mm | Theo BVTK | 20 | cái |
| 3 | Lắp đặt co nhựa đường kính côn d=27mm | Theo BVTK | 20 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê đường kính côn d=27mm | Theo BVTK | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=34mm | Theo BVTK | 0,25 | 100m |
| 6 | Lắp đặt co nhựa đường kính côn d=34mm | Theo BVTK | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt lơi nhựa đường kính côn d=34mm | Theo BVTK | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa bằng đồng d21 | Theo BVTK | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo BVTK | 1 | bể |
| 10 | Van phao bồn nước | Theo BVTK | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi lavabo + vòi | Theo BVTK | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt gương soi bộ 7 món | Theo BVTK | 2 | cái |
| G | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=114mm | Theo BVTK | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt co nhựa đường kính côn d=114mm | Theo BVTK | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt tê nhựa đường kính côn d=114mm | Theo BVTK | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt chữ Y đường kính côn d=90/60mm | Theo BVTK | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=90mm | Theo BVTK | 0,14 | 100m |
| 6 | Lắp đặt Lơi nhựa đường kính côn d=90mm | Theo BVTK | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt co nhựa đường kính côn d=90mm | Theo BVTK | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=60mm | Theo BVTK | 0,14 | 100m |
| 9 | Lắp đặt co nhựa đường kính côn d=60mm | Theo BVTK | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt Lơi nhựa đường kính côn d=60mm | Theo BVTK | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt co đường kính côn d=60/34mm | Theo BVTK | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa đường kính côn d=114/34mm | Theo BVTK | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa đường kính côn d=90/34mm | Theo BVTK | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa đường kính côn d=60/34mm | Theo BVTK | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt chữ Y nhựa đường kính côn d=114mm | Theo BVTK | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt chữ Y nhựa đường kính côn d=90mm | Theo BVTK | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt chữ Y nhựa đường kính côn d=60mm | Theo BVTK | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê gai trong bằng đồng đường kính côn d=21mm | Theo BVTK | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt co gai trong bằng đồng đường kính côn 21mm | Theo BVTK | 7 | cái |
| 20 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo BVTK | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt | Theo BVTK | 2 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.61E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (công trình dân dụng, cấp công trình từ cấp III trở lên; có tính chất tương tự với quy mô gói thầu đang xét); - Tương tự về quy mô công việc: + Đã từng thi công và hoàn thành công trình có kết cấu móng BTCT, giằng móng BTCT, khung sàn BTCT toàn khối, số tầng ≥ 2 tầng, chiều cao ≥8,5m, có diện tích sàn ≥ 210 m2, có hạng mục cổng tường rào, sân nền, hệ thống điện nước hoàn chỉnh...Hồ sơ pháp lý đính kèm cho hợp đồng tương tự bao gồm:1. Hợp đồng có kèm theo khối lượng và biểu giá.2. QĐ phê duyệt dự án hoặc QĐ phê duyệt báo cáo KTKT của hợp đồng tương tự.3. QĐ phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của hợp đồng tương tự.4. Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào khai thác sử dụng.5. Hồ sơ quyết toán của hợp đồng tương tự.6. Hóa đơn tài chính cho từng hợp đồng tương tự.7. Bản vẽ hoàn công của hợp đồng tương tự.+ Pháp lý kèm theo hợp đồng tương tự tất cả là bản chính. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.550.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Dân dụng hoặc Xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Đã từng đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng thi công hoàn thành 03 công trình Dân dụng hạng III trở lên (theo quyết định phê duyệt dự án) có xác nhận của chủ đầu tư và hợp đồng tương ứng nêu trên, đã được huấn luyện nghiệp vụ PCCC...- Chỉ huy trưởng Đã từng phụ trách thi công và hoàn thành công trình có kết cấu móng, giằng móng, khung sàn BTCT, số tầng ≥ 2 tầng, chiều cao ≥8,5m, có diện tích sàn ≥ 210 m2, có hạng mục cổng tường rào, sân nền, đã được huấn luyện nghiệp vụ PCCC...- Nhà thầu gửi kèm bản sao chứng thực tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học cá nhân được đề xuất; chứng chỉ hành nghề giám sát; chứng chỉ đào tạo PCCC, có văn bản xác nhận bởi Đại diện hợp pháp của chủ đầu tư để chứng minh là cá nhân được đề xuất đã đảm nhận vị trí công việc tương ứng là 03 công trình tương tự đã hoàn thành trong vòng 05 năm gần đây (tính từ năm được xác nhận là đã hoàn thành hợp đồng).+ Chủ đầu tư thành lập hội đồng đi xác minh thực tế công trình tương tự do nhà thầu đề xuất nhân sự chủ chốt (khi nhà thầu thương thảo hợp đồng, nếu thấy cần thiết).- Nếu nhà thầu trúng thầu: Khi thương thảo hợp đồng yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc nhật ký công trình và bản vẽ hoàn công công trình tương tự mà nhà thầu đã kê khai cho nhân sự chỉ huy trưởng và cán bộ kỹ thuật để đối chiếu... | 10 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành Dân dụng hoặc xây dựng công trình.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 02 công trình dân dụng (theo quyết định phê duyệt dự án), có văn bản xác nhận của bởi Đại diện hợp pháp của Chủ đầu tư.- Phụ trách kỹ thuật Đã từng thi công và hoàn thành công trình có kết cấu móng, giằng móng, khung sàn BTCT, số tầng ≥ 2 tầng, chiều cao ≥8,5m, có diện tích sàn ≥ 210 m2, có hạng mục cổng tường rào, sân nền..., đã được huấn luyện nghiệp vụ PCCC...- Nhà thầu gửi kèm bản sao chứng thực tài liệu: Bằng tốt nghiệp cá nhân được đề xuất, chứng chỉ đào tạo PCCC; văn bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh là cá nhân được đề xuất đã đảm nhận vị trí công việc tương ứng là 02 công trình tương tự đã hoàn thành trong vòng 05 năm gần đây (tính từ năm được xác nhận là đã hoàn thành hợp đồng).+ Pháp lý kèm theo hợp đồng tương tự tất cả là bản chính.+ Chủ đầu tư thành lập hội đồng đi xác minh thực tế công trình tương tự do nhà thầu đề xuất nhân sự chủ chốt (nếu cần thiết). | 8 | 5 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công điện và hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu như sau:- Phụ trách kỹ thuật điện Đã từng thi công và hoàn thành 01 công trình có kết cấu móng, giằng móng, khung sàn BTCT, số tầng ≥ 2 tầng, chiều cao ≥8,5m, có diện tích sàn ≥ 210 m2 (kèm theo tài liệu chứng minh như biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định từ ngày hợp đồng (gói thầu) nghiệm thu hoàn thành, tương tự với gói thầu đang xét đến thời điểm đóng thầu.+ Pháp lý kèm theo hợp đồng tương tự tất cả là bản chính. | 5 | 3 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 01 công trình: có kết cấu móng, giằng móng, khung sàn BTCT, số tầng ≥ 2 tầng, chiều cao ≥8,5m, có diện tích sàn ≥ 210 m2.(kèm theo tài liệu chứng minh như: Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định từ ngày hợp đồng (gói thầu) nghiệm thu hoàn thành, tương tự với gói thầu đang xét đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
| 5 | Phụ trách an toàn lao động vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư môi trường (có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ giám sát) còn hiệu lực đến tại thời điểm đóng thầu;Đã trực tiếp phụ trách công tác an toàn lao động hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh là cá nhân được đề xuất đã đảm nhận vị trí công việc tương ứng. | 3 | 2 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật chuyên môn khác: Số lượng | 30 | Trong đó: Vận hành máy: 3; Nề: 10; cấp thoát nước: 2; điện: 2; sơn nước: 4; ốp lát: 5; mộc, cốp pha:2; sắt, cốt thép: 2; hàn: 1, thạch cao: 2.- Nhà thầu đề xuất số lượng công nhân trên cơ sở tiến độ, biểu đồ nhân lực cho các vị trí Công nhân nề; mộc, cốp pha, cốt thép, cấp thoát nước; điện; sơn bả; ốp lát, vận hành máy, hàn, thạch cao, …..- Toàn bộ công nhân phải có bằng tốt nghiệp hoặc chứng chỉ đào tạo nghề đúng chuyên ngành và có thẻ an toàn lao động còn hiệu lực.- Bên mời thầu đánh giá các vị trí cụ thể trên biểu đồ nhân lực do nhà thầu đề xuất. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Đặc điểm thiết bị: Tải trọng hàng hoá | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Đặc điểm thiết bị: Tải trọng hàng hoá | 2 |
| 3 | Cần trục ô tô | Đặc điểm thiết bị: tương đương 3 tấn (phải có chứng nhận đăng ký xe và kiểm định cần trục còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 4 | Máy đào | Đặc điểm thiết bị: Dung tích gầu ≤ 0,3 m3, có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dụng và kiểm định còn hiệu lực.- Tài xế (công nhân) điều khiển phải có bằng (chứng chỉ) đáp ứng yêu cầu theo quy định hiện hành. | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Đặc điểm thiết bị: ≥ 350l; Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo; | 4 |
| 6 | Máy đầm bàn | Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo; | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc | Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo; | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi | Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo; | 5 |
| 9 | Máy cắt đường | Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo; | 2 |
| 10 | Máy thủy bình | Đặc điểm thiết bị: Đang còn trong thời hạn kiểm định, có hóa đơn tài chính kèm theo; | 1 |
| 11 | Máy hàn | Đặc điểm thiết bị: >= 23kW cái (còn sử dụng tốt có hóa đơn tài chính) | 2 |
| 12 | Máy phát điện | Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo; | 2 |
| 13 | Giàn giáo (đơn vị: Bộ) | Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo; (Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT). | 50 |
| 14 | Cây chống (đơn vị: cây) | Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo; (Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT). | 200 |
| 15 | Coppha (đơn vị: m2); | Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo ; (Trường hợp thuê thiết bị thì trong hợp đồng thuê thiết bị phải ghi rõ tên gói thầu, tên dự án theo E-HSMT). | 200 |
| 16 | Máy bơm nước 2HP | Đặc điểm thiết bị: Sử dụng tốt, có hóa đơn tài chính kèm theo; | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi