Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220108446-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/01/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220107136 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-06 16:02:00 đến ngày 2022-01-17 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,382,950,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông, cấp III trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Giá trị tối thiểu là 7,9 tỷ VNĐ.(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng, phụ lục giá; biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng; tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành phần lớn tức là ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng công trình thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên.(Yêu cầu tài liệu chứng minh đính kèm: Bằng cấp, chứng chỉ được chứng thực và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 cán bộ là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- 01 cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: Có chứng chỉ (chứng nhận) an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- 01 cán bộ phụ trách khối lượng thanh, quyết toán là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng: Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên.(Yêu cầu tài liệu chứng minh đính kèm: Bằng cấp được chứng thực và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn thép 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm dùi 1,5 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm cóc 9,8KN | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào ≤ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy lu bánh thép 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy lu rung tự hành 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy trộn vữa 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Đường ĐH.87 đoạn từ ngã ba ông Đinh đến chợ Bái xã Thái An, huyện Thái Thụy 200 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Áp dụng theo các Thông tư, Nghị định hiện hành. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư-Bên mời thầu: Ban quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy (Địa chỉ: Tổ dân phố Bao Trình, thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Thái Thụy; Địa chỉ: Tổ dân phố số 7, thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thái Bình. Địa chỉ: Số 233, phố Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình và được thành lập khi phát sinh công việc cần xử lý. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Thái Thụy. Địa chỉ: Tổ dân phố số 7, Thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền, mặt đường: | |||
| 1 | Đào bùn | Theo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 176,61 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bùn - Cấp đất I | nt | 1,7661 | 100m3 |
| 3 | San bùn tại bãi thải | nt | 1,7661 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường - Cấp đất IV | nt | 13,5841 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ rãnh cũ | nt | 648 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | nt | 157,3 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải - Cấp đất IV | nt | 21,6372 | 100m3 |
| 8 | San phế thải bãi thải | nt | 21,6372 | 100m3 |
| 9 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước, kè - Cấp đất II | nt | 6.731,0764 | m3 |
| 10 | Đắp đất lề đường, rãnh, kè, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 12,2149 | 100m3 |
| 11 | Tôn bù cát đen nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | nt | 0,189 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,98 | nt | 42,0257 | 100m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | nt | 21,0128 | 100m3 |
| 14 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | nt | 84,2605 | 100m2 |
| 15 | Vuốt ngõ ngang bằng đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm | nt | 8,7105 | 100m2 |
| 16 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | nt | 92,971 | 100m2 |
| B | Bãi đúc cấu kiện: | |||
| 1 | Thuê đất bãi đúc | nt | 833,28 | m2 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,3648 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,9 | nt | 2,94 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | nt | 1,05 | 100m3 |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | nt | 700 | m2 |
| 6 | Đào xúc đất - Cấp đất IV | nt | 1,26 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất - Cấp đất IV | nt | 126 | m3 |
| 8 | San đá bãi thải | nt | 1,26 | 100m3 |
| 9 | Đào xúc đất - Cấp đất I | nt | 3,3048 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | nt | 3,3048 | 100m3 |
| 11 | San đất bãi thải | nt | 3,3048 | 100m3 |
| C | An toàn giao thông: | |||
| 1 | Biển báo tam giác phản quang (BGHN) | nt | 12 | biển |
| 2 | Biển chữ nhật phản quang | nt | 1,9688 | m2 |
| 3 | Cột biển báo | nt | 43,41 | m |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang | nt | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cm | nt | 6 | cái |
| 6 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | nt | 1,3968 | 100m2 |
| 7 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | nt | 38,831 | m2 |
| D | Đảm bảo an toàn giao thông trong thi công: | |||
| 1 | Nhân công đảm bảo an toàn giao thông trong thi công (NC 3/7 - nhóm 1) | nt | 540 | công |
| 2 | Tấm bê tông giữ cọc M150, đá 1x2, PCB30 | nt | 0,9375 | m3 |
| 3 | Ván khuôn tấm đan | nt | 0,15 | 100m2 |
| 4 | Ống nhựa PVC D75 dài 1,2m | nt | 120 | m |
| 5 | Dán màng phản quang | nt | 3,5325 | m2 |
| 6 | Dây phản quang cảnh báo | nt | 1.000 | m |
| 7 | Biển báo thi công | nt | 6 | cái |
| 8 | Rào chắn thép | nt | 4 | bộ |
| 9 | Đèn báo | nt | 4 | cái |
| 10 | Áo phản quang, mũ bảo hộ, cờ hiệu, còi | nt | 4 | bộ |
| E | Rãnh thoát nước B=0,5M: | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | nt | 223,626 | m3 |
| 2 | Cốt thép thân rãnh ĐK ≤10mm | nt | 36,0894 | tấn |
| 3 | Bê tông thân rãnh M250, đá 1x2, PCB30 | nt | 658,0314 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thân rãnh | nt | 106,6744 | 100m2 |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp lên | nt | 2.379 | 1 cấu kiện |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp xuống | nt | 2.379 | 1 cấu kiện |
| 7 | Vận chuyển ống cống bê tông | nt | 164,5079 | 10 tấn/1km |
| 8 | Lắp đặt rãnh bằng máy | nt | 2.379 | cái |
| 9 | Vữa XM M100, PCB30 | nt | 198,3333 | m2 |
| 10 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | nt | 399,672 | m2 |
| F | Tấm đan: | |||
| 1 | Cốt thép tấm đan đk | nt | 30,5939 | tấn |
| 2 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB30 | nt | 263,5932 | m3 |
| 3 | Ván khuôn tấm đan | nt | 16,653 | 100m2 |
| 4 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên | nt | 4.758 | 1 cấu kiện |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống | nt | 4.758 | 1 cấu kiện |
| 6 | Vận chuyển tấm đan | nt | 65,8983 | 10 tấn/1km |
| 7 | Lắp đặt tấm đan | nt | 4.758 | 1cấu kiện |
| G | Kè đá hộc: | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,5m - Cấp đất I | nt | 40,5 | 100m |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | nt | 27,023 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 | nt | 38,88 | m3 |
| 4 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | nt | 61,629 | m3 |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật làm mái kè, bọc ống | nt | 2,7935 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC D50 | nt | 0,48 | 100m |
| H | Đập tạm: | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 3,0m - Cấp đất I | nt | 14,46 | 100m |
| 2 | Nhổ cọc tre (NC, M=0,6) | nt | 14,46 | 100m |
| 3 | Thép buộc D3 | nt | 43,5 | kg |
| 4 | Phên nứa | nt | 235,6364 | m2 |
| 5 | Tre giằng dọc | nt | 2,88 | 100m |
| 6 | Tháo dỡ tre giằng dọc (NC, M=0,6) | nt | 2,88 | 100m |
| 7 | Đắp đập tạm, độ chặt Y/C K = 0,85 | nt | 0,864 | 100m3 |
| 8 | Vải bạt chống thấm | nt | 2,736 | 100m2 |
| 9 | Đào xúc đất đập tạm - Cấp đất I | nt | 0,864 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | nt | 0,864 | 100m3 |
| 11 | San đất bãi thải | nt | 0,864 | 100m3 |
| 12 | Bơm nước hố móng | nt | 2,7 | ca |
| I | Cống ngang đường 75X75CM: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | nt | 5,46 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | nt | 4,94 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải | nt | 0,104 | 100m3 |
| 4 | San đá bãi thải | nt | 0,104 | 100m3 |
| 5 | Đào móng - Cấp đất II | nt | 140,37 | m3 |
| 6 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,5m - Cấp đất I | nt | 28,7629 | 100m |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | nt | 4,6 | m3 |
| 8 | Bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | nt | 13,4 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng dài | nt | 0,2558 | 100m2 |
| 10 | Bê tông ống cống M300, đá 1x2, PCB30 | nt | 8,47 | m3 |
| 11 | Cốt thép ống cống ĐK ≤10mm | nt | 0,4633 | tấn |
| 12 | Cốt thép ống cống ĐK ≤18mm | nt | 1,2953 | tấn |
| 13 | Ván khuôn ống cống | nt | 1,632 | 100m2 |
| 14 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | nt | 6,94 | m2 |
| 15 | Vải địa kỹ thuật làm móng công trình | nt | 0,732 | 100m2 |
| 16 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp lên | nt | 24 | 1 cấu kiện |
| 17 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp xuống | nt | 24 | 1 cấu kiện |
| 18 | Vận chuyển ống cống bê tông | nt | 2,112 | 10 tấn/1km |
| 19 | Lắp đặt ống cống | nt | 24 | 1 đoạn cống |
| J | Hố ga: | |||
| 1 | Cốt thép tấm đan đk | nt | 0,3877 | tấn |
| 2 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB30 | nt | 1,58 | m3 |
| 3 | Ván khuôn tấm đan | nt | 0,071 | 100m2 |
| 4 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp lên | nt | 12 | 1 cấu kiện |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp xuống | nt | 12 | 1 cấu kiện |
| 6 | Vận chuyển cọc, cột bê tông | nt | 0,396 | 10 tấn/1km |
| 7 | Lắp đặt tấm đan | nt | 12 | 1cấu kiện |
| 8 | Bê tông giằng M250, đá 1x2, PCB30 | nt | 1,6 | m3 |
| 9 | Cốt thép giằng ĐK ≤10mm | nt | 0,0594 | tấn |
| 10 | Ván khuôn giằng | nt | 0,1468 | 100m2 |
| 11 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 6,87 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 43,1 | m2 |
| 13 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,98 | nt | 0,2205 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,135 | 100m3 |
| K | Máng nối: | |||
| 1 | Bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | nt | 1,32 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | nt | 0,088 | 100m2 |
| L | Điều phối đất: | |||
| 1 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | nt | 55,1358 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông, cấp III trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Giá trị tối thiểu là 7,9 tỷ VNĐ.(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng, phụ lục giá; biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng; tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành phần lớn tức là ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng công trình thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên.(Yêu cầu tài liệu chứng minh đính kèm: Bằng cấp, chứng chỉ được chứng thực và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan). | 6 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 3 | - 01 cán bộ là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- 01 cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: Có chứng chỉ (chứng nhận) an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- 01 cán bộ phụ trách khối lượng thanh, quyết toán là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng: Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên.(Yêu cầu tài liệu chứng minh đính kèm: Bằng cấp được chứng thực và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan). | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi 6T | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn thép 5Kw | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Đầm dùi 1,5 Kw | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Đầm cóc 9,8KN | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy đào ≤ 0,8 m3 | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy hàn điện 23kW | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 7 | Máy lu bánh thép 10T | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy lu rung tự hành 25T | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông 250 lít | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 10 | Máy trộn vữa 150 lít | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy ủi | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ 5T | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 13 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi