Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220108446-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/01/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220107136
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-06 16:02:00 đến ngày 2022-01-17 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,382,950,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông, cấp III trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Giá trị tối thiểu là 7,9 tỷ VNĐ.(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng, phụ lục giá; biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng; tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành phần lớn tức là ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng công trình thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên.(Yêu cầu tài liệu chứng minh đính kèm: Bằng cấp, chứng chỉ được chứng thực và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan).
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 01 cán bộ là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- 01 cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: Có chứng chỉ (chứng nhận) an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- 01 cán bộ phụ trách khối lượng thanh, quyết toán là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng: Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên.(Yêu cầu tài liệu chứng minh đính kèm: Bằng cấp được chứng thực và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh hơi 6T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn thép 5Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm dùi 1,5 Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm cóc 9,8KN
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào ≤ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy lu bánh thép 10T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy lu rung tự hành 25T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy trộn vữa 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ 5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Đường ĐH.87 đoạn từ ngã ba ông Đinh đến chợ Bái xã Thái An, huyện Thái Thụy
200 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy , địa chỉ: Tổ dân phố Bao Trình, thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư-Bên mời thầu: Ban quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy (Địa chỉ: Tổ dân phố Bao Trình, thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng hạ tầng Thái Bình (Địa chỉ: Số 590, đường Long Hưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình). + Thẩm định hồ sơ thiết kế và dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Thái Thụy (Địa chỉ: Tổ dân phố số 7, thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình). + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy (Địa chỉ: Tổ dân phố Bao Trình, thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình). + Tư vấn thẩm định E-HSMT; kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần xây dựng Kỷ Nguyên (Địa chỉ: Số nhà 106, đường Hùng Vương, phường Phúc Khánh, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình).


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy , địa chỉ: Tổ dân phố Bao Trình, thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư-Bên mời thầu: Ban quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy (Địa chỉ: Tổ dân phố Bao Trình, thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Áp dụng theo các Thông tư, Nghị định hiện hành.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư-Bên mời thầu: Ban quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy (Địa chỉ: Tổ dân phố Bao Trình, thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Thái Thụy; Địa chỉ: Tổ dân phố số 7, thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thái Bình. Địa chỉ: Số 233, phố Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình và được thành lập khi phát sinh công việc cần xử lý.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Thái Thụy. Địa chỉ: Tổ dân phố số 7, Thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền, mặt đường:
1Đào bùnTheo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt176,61m3
2Vận chuyển bùn - Cấp đất Int1,7661100m3
3San bùn tại bãi thảint1,7661100m3
4Đào khuôn đường - Cấp đất IVnt13,5841100m3
5Phá dỡ rãnh cũnt648m3
6Phá dỡ nền bê tông không cốt thépnt157,3m3
7Vận chuyển phế thải - Cấp đất IVnt21,6372100m3
8San phế thải bãi thảint21,6372100m3
9Đào khuôn đường, rãnh thoát nước, kè - Cấp đất IInt6.731,0764m3
10Đắp đất lề đường, rãnh, kè, độ chặt Y/C K = 0,90nt12,2149100m3
11Tôn bù cát đen nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95nt0,189100m3
12Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,98nt42,0257100m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướint21,0128100m3
14Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmnt84,2605100m2
15Vuốt ngõ ngang bằng đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cmnt8,7105100m2
16Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2nt92,971100m2
B Bãi đúc cấu kiện:
1Thuê đất bãi đúcnt833,28m2
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,3648100m3
3Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,9nt2,94100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướint1,05100m3
5Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30nt700m2
6Đào xúc đất - Cấp đất IVnt1,26100m3
7Vận chuyển đất - Cấp đất IVnt126m3
8San đá bãi thảint1,26100m3
9Đào xúc đất - Cấp đất Int3,3048100m3
10Vận chuyển đất - Cấp đất Int3,3048100m3
11San đất bãi thảint3,3048100m3
C An toàn giao thông:
1Biển báo tam giác phản quang (BGHN)nt12biển
2Biển chữ nhật phản quangnt1,9688m2
3Cột biển báont43,41m
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quangnt12cái
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cmnt6cái
6Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmnt1,3968100m2
7Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mmnt38,831m2
D Đảm bảo an toàn giao thông trong thi công:
1Nhân công đảm bảo an toàn giao thông trong thi công (NC 3/7 - nhóm 1)nt540công
2Tấm bê tông giữ cọc M150, đá 1x2, PCB30nt0,9375m3
3Ván khuôn tấm đannt0,15100m2
4Ống nhựa PVC D75 dài 1,2mnt120m
5Dán màng phản quangnt3,5325m2
6Dây phản quang cảnh báont1.000m
7Biển báo thi côngnt6cái
8Rào chắn thépnt4bộ
9Đèn báont4cái
10Áo phản quang, mũ bảo hộ, cờ hiệu, còint4bộ
E Rãnh thoát nước B=0,5M:
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4nt223,626m3
2Cốt thép thân rãnh ĐK ≤10mmnt36,0894tấn
3Bê tông thân rãnh M250, đá 1x2, PCB30nt658,0314m3
4Ván khuôn thân rãnhnt106,6744100m2
5Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp lênnt2.3791 cấu kiện
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp xuốngnt2.3791 cấu kiện
7Vận chuyển ống cống bê tôngnt164,507910 tấn/1km
8Lắp đặt rãnh bằng máynt2.379cái
9Vữa XM M100, PCB30nt198,3333m2
10Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựant399,672m2
F Tấm đan:
1Cốt thép tấm đan đknt30,5939tấn
2Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB30nt263,5932m3
3Ván khuôn tấm đannt16,653100m2
4Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lênnt4.7581 cấu kiện
5Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuốngnt4.7581 cấu kiện
6Vận chuyển tấm đannt65,898310 tấn/1km
7Lắp đặt tấm đannt4.7581cấu kiện
G Kè đá hộc:
1Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,5m - Cấp đất Int40,5100m
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4nt27,023m3
3Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30nt38,88m3
4Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30nt61,629m3
5Rải vải địa kỹ thuật làm mái kè, bọc ốngnt2,7935100m2
6Lắp đặt ống nhựa PVC D50nt0,48100m
H Đập tạm:
1Đóng cọc tre, chiều dài cọc 3,0m - Cấp đất Int14,46100m
2Nhổ cọc tre (NC, M=0,6)nt14,46100m
3Thép buộc D3nt43,5kg
4Phên nứant235,6364m2
5Tre giằng dọcnt2,88100m
6Tháo dỡ tre giằng dọc (NC, M=0,6)nt2,88100m
7Đắp đập tạm, độ chặt Y/C K = 0,85nt0,864100m3
8Vải bạt chống thấmnt2,736100m2
9Đào xúc đất đập tạm - Cấp đất Int0,864100m3
10Vận chuyển đất - Cấp đất Int0,864100m3
11San đất bãi thảint0,864100m3
12Bơm nước hố móngnt2,7ca
I Cống ngang đường 75X75CM:
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépnt5,46m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đánt4,94m3
3Vận chuyển phế thảint0,104100m3
4San đá bãi thảint0,104100m3
5Đào móng - Cấp đất IInt140,37m3
6Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,5m - Cấp đất Int28,7629100m
7Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6nt4,6m3
8Bê tông M200, đá 1x2, PCB30nt13,4m3
9Ván khuôn móng dàint0,2558100m2
10Bê tông ống cống M300, đá 1x2, PCB30nt8,47m3
11Cốt thép ống cống ĐK ≤10mmnt0,4633tấn
12Cốt thép ống cống ĐK ≤18mmnt1,2953tấn
13Ván khuôn ống cốngnt1,632100m2
14Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựant6,94m2
15Vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhnt0,732100m2
16Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp lênnt241 cấu kiện
17Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp xuốngnt241 cấu kiện
18Vận chuyển ống cống bê tôngnt2,11210 tấn/1km
19Lắp đặt ống cốngnt241 đoạn cống
J Hố ga:
1Cốt thép tấm đan đknt0,3877tấn
2Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB30nt1,58m3
3Ván khuôn tấm đannt0,071100m2
4Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp lênnt121 cấu kiện
5Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp xuốngnt121 cấu kiện
6Vận chuyển cọc, cột bê tôngnt0,39610 tấn/1km
7Lắp đặt tấm đannt121cấu kiện
8Bê tông giằng M250, đá 1x2, PCB30nt1,6m3
9Cốt thép giằng ĐK ≤10mmnt0,0594tấn
10Ván khuôn giằngnt0,1468100m2
11Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30nt6,87m3
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30nt43,1m2
13Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,98nt0,2205100m3
14Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,135100m3
K Máng nối:
1Bê tông M200, đá 1x2, PCB30nt1,32m3
2Ván khuônnt0,088100m2
L Điều phối đất:
1Vận chuyển đất - Cấp đất IInt55,1358100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông, cấp III trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Giá trị tối thiểu là 7,9 tỷ VNĐ.(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng, phụ lục giá; biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng; tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành phần lớn tức là ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng công trình thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên.(Yêu cầu tài liệu chứng minh đính kèm: Bằng cấp, chứng chỉ được chứng thực và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan).64
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 3 - 01 cán bộ là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- 01 cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: Có chứng chỉ (chứng nhận) an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- 01 cán bộ phụ trách khối lượng thanh, quyết toán là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng: Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên.(Yêu cầu tài liệu chứng minh đính kèm: Bằng cấp được chứng thực và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan).53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi 6T Còn sử dụng tốt1
2 Máy cắt uốn thép 5Kw Còn sử dụng tốt2
3 Đầm dùi 1,5 Kw Còn sử dụng tốt2
4 Đầm cóc 9,8KN Còn sử dụng tốt2
5 Máy đào ≤ 0,8 m3 Còn sử dụng tốt2
6 Máy hàn điện 23kW Còn sử dụng tốt3
7 Máy lu bánh thép 10T Còn sử dụng tốt2
8 Máy lu rung tự hành 25T Còn sử dụng tốt2
9 Máy trộn bê tông 250 lít Còn sử dụng tốt3
10 Máy trộn vữa 150 lít Còn sử dụng tốt2
11 Máy ủi Còn sử dụng tốt1
12 Ô tô tự đổ 5T Còn sử dụng tốt3
13 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->