Gói thầu: Thi công nâng cấp trạm biến áp Tân Thuận số 2
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220108599-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN CẢNG SÀI GÒN |
| Tên gói thầu | Thi công nâng cấp trạm biến áp Tân Thuận số 2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210133942 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự bổ sung |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 35 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-06 16:19:00 đến ngày 2022-01-20 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,104,931,280 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 61,000,000 VNĐ ((Sáu mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.15739692E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.231479E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công trạm biến áp công suất 1600kVA trở lên và cấp điện hạ thế. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.873.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.746.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy truưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III.Có chứng nhận huấn luyện chỉ huy trưởng công trình.Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.Đã từng trực tiếp chỉ huy trưởng thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự công trình mời thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III.Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.Đã từng trực tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự công trình mời thầu với vị trí công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện.Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt phần điện và thiết bị điện công trình dân dụng và công nghiệp.Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.Đã từng trực tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự công trình mời thầu với vị trí công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành phù hợp.Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.Đã từng trực tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự công trình mời thầu với vị trí công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục bánh xích 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cẩu 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe nâng 2T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ép thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy đo điện trở tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN CẢNG SÀI GÒN |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công nâng cấp trạm biến áp Tân Thuận số 2 Nâng cấp trạm biến áp Tân Thuận số 2 35 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn tự bổ sung |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 61.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần Cảng Sài Gòn (Số 3 Nguyễn Tất Thành Phường 12 Quận 4, Tp.Hồ Chí Minh). SĐT: 028 38264082. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Cổ phần Cảng Sài Gòn (Số 3 Nguyễn Tất Thành Phường 13 Quận 4, Tp.Hồ Chí Minh); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế toán Công ty Cổ phần Cảng Sài Gòn (Số 3 Nguyễn Tất Thành Phường 13 Quận 4, Tp.Hồ Chí Minh). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty Cổ phần Cảng Sài Gòn (Số 3 Nguyễn Tất Thành Phường 13 Quận 4, Tp.Hồ Chí Minh) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Phần Xây lắp trung thế | |||
| 1 | Kéo mới cáp AsXV 95mm2 - 24kV | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 24 | Mét |
| 2 | Kéo mới cáp As 50mm2 | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 8 | Mét |
| 3 | Dây buộc đầu sứ đôi cho cáp AsXV 24kV- 95mm2 | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 6 | Bộ |
| 4 | Kẹp ép WR 929 | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 6 | Cái |
| 5 | Băng keo cách điện trung thế | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 3 | Cuộn |
| 6 | Bảng tên nhánh rẽ | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 1 | Cái |
| 7 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 8 | Ép nối dây các loại. Ép nối dây. Tiết diện dây | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 6 | 1 mối |
| 9 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 0,032 | 1km/1 dây |
| 10 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KV | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 3 | 1 bộ |
| 11 | Cáp đồng trần 25mm2 | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 6 | Kg |
| 12 | Cọc tiếp địa D16 dài 2,4m | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 2 | Cây |
| 13 | Hàn cadweld | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 2 | Bộ |
| 14 | Ống STK D21 dài 3m | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 2 | Ống |
| 15 | Ống PVC D27 dài 4m | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 2 | Ống |
| 16 | Cổ dê kẹp ống STK D280/Ø21 | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 4 | Bộ |
| 17 | Ốc siết cáp 2/O | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 10 | Cái |
| 18 | Kẹp ép WR 379 | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 2 | Cái |
| 19 | Boulon 10*100 | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 1 | Cây |
| 20 | Boulon 10*200 | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 1 | Cây |
| 21 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 0,625 | m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 0,625 | m3 |
| 23 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IV | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 0,2 | 10 cọc |
| 24 | Lắp cổ dê. Chiều cao lắp đặt | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 4 | 1 bộ |
| 25 | Lắp khóa đỡ dân dẫn, dây chống sét có tiết diện | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 6 | 1 bộ |
| 26 | Ép nối dây các loại. Ép nối dây. Tiết diện dây | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 1 | 1 mối |
| 27 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 0,06 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 0,08 | 100m |
| 29 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 1 | 10 đầu cốt |
| 30 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 0,264 | 100m |
| 31 | Đà sắt đơn L75*75*8 dài 2,4m | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 2 | Cây |
| 32 | Đà sắt đơn L75*75*8 dài 0,8m | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 2 | Cây |
| 33 | Thanh chống sắt dẹp 60*6 dài 0,92m | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 2 | Cây |
| 34 | Boulon 16*300 | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 2 | Cây |
| 35 | Boulon VRS 16*300 | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 1 | Cây |
| 36 | Boulon VRS 16*400 | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 2 | Cây |
| 37 | Boulon 16*50 | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 6 | Cái |
| 38 | Rondeller vuông Ø18 | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 30 | Cái |
| 39 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 4 | bộ |
| 40 | Cáp đồng bọc CXV 24kV- 50mm2 | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 24 | Mét |
| 41 | Cáp ngầm trung thế XLPE/DSTA/PVC/Cu 24kV- 3M50mm2 | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 145 | Mét |
| 42 | Hộp đầu cáp ngầm 24kV- 3M50mm2 - OD + Cosse cu | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 1 | Bộ |
| 43 | Hộp đầu cáp ngầm 24kV- 3M50mm2 - ID + Cosse cu | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 1 | Bộ |
| 44 | Ống STK D90 dài 6m | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 1 | Ống |
| 45 | Kẹp ép WR 419 | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 6 | Cái |
| 46 | Nắp chụp LBFCO (Đ-V-X) | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 3 | Bộ |
| 47 | Giá đỡ đầu cáp ngầm 3M50 | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 1 | Cái |
| 48 | Đầu cosse Cu 50mm2 - lỗ Ø10 | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 6 | Cái |
| 49 | Cổ dê kẹp ống STK D90/250 có cổ | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 3 | Bộ |
| 50 | Boulon 16*300 | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 2 | Cây |
| 51 | Boulon 8*20 + Rondeller tròn Ø8 | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 6 | Bộ |
| 52 | Rondeller vuông Ø18 | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 4 | Cái |
| 53 | Băng keo cách điện hạ thế (Đen) | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 1 | Cuộn |
| 54 | Băng keo cách điện trung thế | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 3 | Cuộn |
| 55 | Bảng tên đầu cáp | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 2 | Cái |
| 56 | Bảng tên nhánh rẽ | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 2 | Cái |
| 57 | Ép nối dây các loại. Ép nối dây. Tiết diện dây | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 6 | 1 mối |
| 58 | Kéo rải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 0,024 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 0,06 | 100m |
| 60 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 1,45 | 100m |
| 61 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 62 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 63 | Lắp đặt giá đỡ | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 0,03 | tấn |
| 64 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 3 | 1 bộ |
| 65 | Vỏ tủ H1700*W1200*D1000*Tole 2.0, 2 Lớp cửa, sơn tỉnh điện, ngoài trời IP65 bảo vệ tủ RMU 2 ngăn | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 1 | Tủ |
| 66 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 0,09 | 100m2 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 0,32 | m3 |
| 68 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 0,462 | m3 |
| 69 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 0,396 | m3 |
| 70 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 0,378 | m3 |
| 71 | Lắp dựng cốt thép nền tường hầm, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 0,0652 | tấn |
| 72 | Mương cáp hạ thế trong Trạm biến áp | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 2 | Mét |
| 73 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 0,026 | 100m2 |
| 74 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 0,22 | m3 |
| 75 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 0,0358 | m3 |
| 76 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 0,14 | m3 |
| 77 | Lắp dựng cốt thép nền tường hầm, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 0,0335 | tấn |
| 78 | Hàng rào lưới B40 2,5x2,5m | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 1 | Bộ |
| 79 | Tấm Bakelite cách điện 2,5x2,5m dày 5mm | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 1 | Tấm |
| 80 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 6 | m3 |
| 81 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 0,9 | m3 |
| 82 | Cáp đồng trần 50mm2 | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 15 | Kg |
| 83 | Cáp đồng trần 25mm2 | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 10 | Kg |
| 84 | Cọc tiếp địa D16 dài 2,4m | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 6 | Cây |
| 85 | Hàn cadweld | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 6 | Bộ |
| 86 | Ốc siết cáp 1/O | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 10 | Cái |
| 87 | Ốc siết cáp 2/O | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 20 | Cái |
| 88 | Đầu cosse Cu 50mm2 - lỗ Ø10 + chụp (Đen) | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 10 | Bộ |
| 89 | Đầu cosse Cu 25mm2 - lỗ Ø8 + chụp (Đen) | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 10 | Bộ |
| 90 | Boulon 10*30 | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 10 | Cái |
| 91 | Rondeller tròn Ø10 | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 20 | Cái |
| 92 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 3,125 | m3 |
| 93 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 3,125 | m3 |
| 94 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IV | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 0,6 | 10 cọc |
| 95 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 2 | 10 đầu cốt |
| 96 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 0,77 | 100m |
| 97 | Cáp đồng bọc CXV 24kV- 50mm2 | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 9 | Mét |
| 98 | Cáp ngầm trung thế XLPE/DSTA/PVC/Cu 24kV- 3M50mm2 | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 22 | Mét |
| 99 | Hộp đầu cáp ngầm 24kV- 3M50mm2 - ID + Cosse cu | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 2 | Bộ |
| 100 | Hộp đầu cáp ngầm 24kV- 3M50mm2 - T-plus + ID | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 1 | Bộ |
| 101 | Hộp đầu cáp ngầm 24kV- 3M50mm2 - Elbow + ID | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 1 | Bộ |
| 102 | Vỏ khò cách điện trung thế 50mm2 | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 3 | Mét |
| 103 | Nắp chụp Butshing MBA (Đ-V-X) | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 3 | Bộ |
| 104 | Nắp chụp TI trung thế (Đ-V-X) | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 3 | Bộ |
| 105 | Nắp chụp TU trung thế (Xám) | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 3 | Bộ |
| 106 | Giá đỡ đầu cáp ngầm 3M50 | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 2 | Bộ |
| 107 | Boulon 16*300 | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 4 | Cây |
| 108 | Đầu cosse Cu 50mm2 - lỗ Ø10 | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 6 | Bộ |
| 109 | Boulon 10*30 | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 6 | Cái |
| 110 | Rondeller tròn Ø10 | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 12 | Cái |
| 111 | Rondeller vuông Ø18 | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 8 | Cái |
| 112 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 113 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 0,22 | 100m |
| 114 | Lắp đặt giá đỡ | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 0,06 | tấn |
| 115 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 116 | Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 0,09 | 100m |
| 117 | Cáp suất hạ thế CXV 300mm2- 0,6/1kV | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 196 | Mét |
| 118 | Cáp suất hạ thế CXV 240mm2- 0,6/1kV | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 49 | Mét |
| 119 | Đầu cosse Cu 300mm2- lỗ Ø14 + chụp (10Đ-10V-10X) | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 30 | Cái |
| 120 | Đầu cosse Cu 240mm2 - lỗ Ø14 + chụp (8 Đen) | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 8 | Cái |
| 121 | Thang cáp 300x100x2mm + phụ kiện | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 1 | Bộ |
| 122 | Tủ điện kế composite 500*300*200 | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 1 | Tủ |
| 123 | Boulon 16*300 | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 2 | Cây |
| 124 | Boulon 10*50 | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 4 | Cái |
| 125 | Boulon 12*50 | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 10 | Cái |
| 126 | Rondeller tròn Ø12 | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 30 | Cái |
| 127 | Rondeller vuông Ø14 | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 4 | Cái |
| 128 | Keo silicon | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 3 | Chai |
| 129 | Bảng tên trạm | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 2 | Cái |
| 130 | Bảng tên tủ RMU | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 1 | Cái |
| 131 | Bảng tên tủ Đo đếm trung thế | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 1 | Cái |
| 132 | Bảng tên đầu cáp | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 4 | Cái |
| 133 | Bảng nguy hiểm | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 5 | Cái |
| 134 | Bảng sơ đồ nguyên lý | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 1 | Cái |
| 135 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 3 | 10 đầu cốt |
| 136 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 137 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 60 | 1 m |
| 138 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 225 | 1 m |
| 139 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ đấu dây, tủ điều khiển máy cắt | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 1 | 1 tủ |
| 140 | Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, đo đếm các loại | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 6 | 1 cái |
| 141 | Vỏ tủ H2050*W1600*D1000*Tole 2.0, 2 Lớp cửa, sơn tỉnh điện, IP54 bảo vệ đo đếm 24kV - TU, TI | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 1 | Cái |
| 142 | Thí nghiệm cách điện xuyên, điện áp 22 - 35kv | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 3 | cái |
| 143 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 6 | sợi |
| 144 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 1 | bộ |
| 145 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 1 | 1 vị trí |
| 146 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 2,24 | m3 |
| 147 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 0,112 | 100m3 |
| 148 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 0,77 | m3 |
| 149 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 0,14 | m3 |
| 150 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 0,0455 | 100m3 |
| B | Hạng mục 2: Thiết bị trung thế | |||
| 1 | LBFCO 27kV- 200A + Bass LI | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 3 | Bộ |
| 2 | Chì trung thế 24kV- 80K | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 3 | Sợi |
| 3 | Tủ RMU 2 ngăn (01 ngăn LBS 24kV- 630A- 20kA/3s và 01 ngăn LBS 24kV- 200A- 20kA/3s + 03 chì ống 24kV- 40A + 01 bộ chỉ báo sự cố Flair 22D) | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Chì trung thế 24kV- 40K | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 3 | Sợi |
| 5 | MBA 3P- 1600kVA- 22/0,4kV loại dầu (Quyết định số: | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 1 | Máy |
| 6 | 3370/EVNHCMC ngày 04/09/2018 của Tổng Cty Điện | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 1 | Tủ |
| 7 | lực TP.Hồ Chí Minh) | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 1 | 1 máy |
| 8 | Tủ ACB 3P- 2500A- 600V- 85kA + Tủ bù 3P- 500kVAR - 440V | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 2 | 1 bộ |
| 9 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, > 750kVA | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 1 | 1 hệ thống |
| 10 | Lắp đặt máy cắt dùng khí, 3 pha, loại | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 1 | 1 bộ |
| 11 | Lắp đặt hệ thống tụ bù trong tủ, cấp điện áp 0.4kV, 1MVAR | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 1 | máy |
| 12 | Lắp đặt cầu dao hạ thế 600A | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 2 | bộ |
| 13 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha >100KVA | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 15 | tụ |
| 14 | Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 1 | cái |
| 15 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 1 | bộ |
| C | Hạng mục III: Phần xây dựng hạ thế | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 2,4 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 0,13 | M3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 0,2 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 0,11 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 0,13 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép nền tường hầm, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 0,0424 | tấn |
| 7 | Sắt làm mương cáp | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 42,4 | Kg |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 3,3 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc, đá 1x2, mác 300 | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 1,65 | m3 |
| 10 | Sắt làm hào cáp | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 114,31 | Kg |
| 11 | Lắp dựng cốt thép nền tường hầm, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 0,1143 | tấn |
| 12 | Gia công Gờ thép gia cường 100x30 dày 25mmm | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 136 | Tấm |
| 13 | Gia công Thép tấm gia cường 1500x450 dày 25mm | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 22 | Tấm |
| 14 | Gia công Thép tấm giữ nắp mương 100x50 dày 10mm | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 88 | Tấm |
| 15 | Gia công Gờ thép gia cường 25x25mm | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 33 | Mét |
| 16 | Gia công Thép V100x100x10 | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 33 | Mét |
| 17 | Lắp đặt ống xoắn HDPE D130/100 xuyên vách tường đến tủ phân phối | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 10 | Mét |
| 18 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 0,78 | m3 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 0,15 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 0,0465 | 100m3 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 2,7638 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V. Yêu cầu kĩ thuật | 0,1244 | 100m3 |
| D | Hạng mục IV: Xây lắp hạ thế | |||
| 1 | Tủ điện phân phối | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 2 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 cái |
| 3 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 5 | Cáp suất hạ thế CXV 300mm2- 0,6/1kV | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 108 | Mét |
| 6 | Cáp suất hạ thế CXV 240mm2- 0,6/1kV | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 33 | Mét |
| 7 | Cáp hạ thế CV 70mm2 - 0,6/1kV( PE) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | Mét |
| 8 | Đầu cosse Cu 300mm2 - lỗ Ø14 + chụp (10Đ-10V-10X) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18 | Cái |
| 9 | Đầu cosse Cu 240mm2 - lỗ Ø14 + chụp (Đen) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Cái |
| 10 | Đầu cosse Cu 70mm2 - lỗ Ø12 + chụp (Đen) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 11 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 12 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 13 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 10 đầu cốt |
| 14 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,95 | 100m |
| 15 | Cáp ngầm hạ thế CXV 3x70mm2 - 0,6/1kV | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 288 | Mét |
| 16 | Cáp hạ thế CV 70mm2 - 0,6/1kV( N) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 144 | Mét |
| 17 | Cáp hạ thế CV 70mm2 - 0,6/1kV (PE) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 72 | Mét |
| 18 | Hộp đầu cáp ngầm hạ thế 3x70mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Hộp |
| 19 | Hộp nối đỗ keo cáp ngầm hạ thế 3x70mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Hộp |
| 20 | Đầu cosse Cu 70mm2 - lỗ Ø12 + chụp (Đen) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 21 | Ống nối Cu 70mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 22 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,04 | 100m |
| 23 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 24 | Lắp đặt hộp nối cáp lực hạ thế | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | 1 hộp nối |
| 25 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 26 | Cáp ngầm hạ thế CXV 3x70mm2 - 0,6/1kV | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 384 | Mét |
| 27 | Cáp hạ thế CV 70mm2 - 0,6/1kV(N) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 192 | Mét |
| 28 | Cáp hạ thế CV 70mm2 - 0,6/1kV(PE) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 96 | Mét |
| 29 | Hộp đầu cáp ngầm hạ thế 3x70mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Hộp |
| 30 | Hộp nối đỗ keo cáp ngầm hạ thế 3x70mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Hộp |
| 31 | Đầu cosse Cu 70mm2 - lỗ Ø12 + chụp (Đen) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 32 | Ống nối Cu 70mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 33 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,72 | 100m |
| 34 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 35 | Lắp đặt hộp nối cáp lực hạ thế | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | 1 hộp nối |
| 36 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 37 | Cáp ngầm hạ thế CXV 3x70mm2 - 0,6/1kV | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 300 | Mét |
| 38 | Cáp hạ thế CV 70mm2 - 0,6/1kV(N) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 150 | Mét |
| 39 | Cáp hạ thế CV 70mm2 - 0,6/1kV(PE) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 75 | Mét |
| 40 | Hộp đầu cáp ngầm hạ thế 3x70mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Hộp |
| 41 | Hộp nối đỗ keo cáp ngầm hạ thế 3x70mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Hộp |
| 42 | Đầu cosse Cu 70mm2 - lỗ Ø12 + chụp (Đen) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 43 | Ống nối Cu 70mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 44 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,25 | 100m |
| 45 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 46 | Lắp đặt hộp nối cáp lực hạ thế | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | 1 hộp nối |
| 47 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 48 | Thu hồi cáp ngầm hạ thế CXV 3x70mm2 - 0,6/1kV | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 384 | Mét |
| 49 | Thu hồi cáp hạ thế CV 70mm2 - 0,6/1kV | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 192 | Mét |
| 50 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,76 | 100m |
| 51 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 1000- 2000A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 52 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | sợi |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.15739692E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.231479E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công trạm biến áp công suất 1600kVA trở lên và cấp điện hạ thế. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.873.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.746.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy truưởng | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III.Có chứng nhận huấn luyện chỉ huy trưởng công trình.Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.Đã từng trực tiếp chỉ huy trưởng thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự công trình mời thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật xây dựng | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III.Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.Đã từng trực tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự công trình mời thầu với vị trí công việc tương tự. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật điện | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện.Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt phần điện và thiết bị điện công trình dân dụng và công nghiệp.Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.Đã từng trực tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự công trình mời thầu với vị trí công việc tương tự. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành phù hợp.Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.Đã từng trực tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự công trình mời thầu với vị trí công việc tương tự. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục bánh xích 10T | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 2 | Cẩu 5T | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 3 | Xe nâng 2T | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 4 | Máy nén khí | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 5 | Máy ép thủy lực | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 6 | Máy trộn 250l | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 7 | Máy hàn 23kW | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 3 |
| 8 | Máy đo điện trở tiếp địa | Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi