Gói thầu: Thi công nâng cấp trạm biến áp Tân Thuận số 2

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220108599-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN CẢNG SÀI GÒN
Tên gói thầu Thi công nâng cấp trạm biến áp Tân Thuận số 2
Số hiệu KHLCNT 20210133942
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tự bổ sung
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 35 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-06 16:19:00 đến ngày 2022-01-20 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,104,931,280 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 61,000,000 VNĐ ((Sáu mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.15739692E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.231479E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công trạm biến áp công suất 1600kVA trở lên và cấp điện hạ thế.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.873.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.746.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy truưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III.Có chứng nhận huấn luyện chỉ huy trưởng công trình.Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.Đã từng trực tiếp chỉ huy trưởng thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự công trình mời thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III.Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.Đã từng trực tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự công trình mời thầu với vị trí công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện.Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt phần điện và thiết bị điện công trình dân dụng và công nghiệp.Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.Đã từng trực tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự công trình mời thầu với vị trí công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành phù hợp.Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.Đã từng trực tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự công trình mời thầu với vị trí công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục bánh xích 10T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cẩu 5T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe nâng 2T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn 250l
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn 23kW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy đo điện trở tiếp địa
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN CẢNG SÀI GÒN
E-CDNT 1.2 Thi công nâng cấp trạm biến áp Tân Thuận số 2
Nâng cấp trạm biến áp Tân Thuận số 2
35 Ngày
E-CDNT 3 Vốn tự bổ sung
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Cảng Sài Gòn (Số 3 Nguyễn Tất Thành Phường 12 Quận 4, Tp.Hồ Chí Minh). SĐT: 028 38264082.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH Unipower Việt Nam (151 Trần Não, Khu phố 3, Phường Bình an, quận 2, Tp. Hồ Chí Minh); Công ty TNHH Tư vấn Đào tạo Xây dựng Phương Nam (126/25 Đường số 20, Phường 5, Quận Gò Vấp, Tp.Hồ Chí Minh); Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Lợi (102/26 Lê Văn Thọ, Phường 9, Quận Gò Vấp, Tp.Hồ Chí Minh); Công ty Cổ phần Khoa học Công nghệ Bách Khoa Thành phố Hồ Chí Minh (268 Lý Thường Kiệt, Phường 14, Quận 10, Thành phố Hồ Chí Minh);


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN CẢNG SÀI GÒN , địa chỉ: Số 3, đường Nguyễn Tất Thành, phường 12, quận 4, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Cảng Sài Gòn (Số 3 Nguyễn Tất Thành Phường 12 Quận 4, Tp.Hồ Chí Minh). SĐT: 028 38264082.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 61.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Cảng Sài Gòn (Số 3 Nguyễn Tất Thành Phường 12 Quận 4, Tp.Hồ Chí Minh). SĐT: 028 38264082.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Cổ phần Cảng Sài Gòn (Số 3 Nguyễn Tất Thành Phường 13 Quận 4, Tp.Hồ Chí Minh);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế toán Công ty Cổ phần Cảng Sài Gòn (Số 3 Nguyễn Tất Thành Phường 13 Quận 4, Tp.Hồ Chí Minh).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty Cổ phần Cảng Sài Gòn (Số 3 Nguyễn Tất Thành Phường 13 Quận 4, Tp.Hồ Chí Minh)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Phần Xây lắp trung thế
1Kéo mới cáp AsXV 95mm2 - 24kVChương V. Yêu cầu kĩ thuật24Mét
2Kéo mới cáp As 50mm2Chương V. Yêu cầu kĩ thuật8Mét
3Dây buộc đầu sứ đôi cho cáp AsXV 24kV- 95mm2Chương V. Yêu cầu kĩ thuật6Bộ
4Kẹp ép WR 929Chương V. Yêu cầu kĩ thuật6Cái
5Băng keo cách điện trung thếChương V. Yêu cầu kĩ thuật3Cuộn
6Bảng tên nhánh rẽChương V. Yêu cầu kĩ thuật1Cái
7Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V. Yêu cầu kĩ thuật0,610 đầu cốt
8Ép nối dây các loại. Ép nối dây. Tiết diện dây Chương V. Yêu cầu kĩ thuật61 mối
9Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây Chương V. Yêu cầu kĩ thuật0,0321km/1 dây
10Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KVChương V. Yêu cầu kĩ thuật31 bộ
11Cáp đồng trần 25mm2Chương V. Yêu cầu kĩ thuật6Kg
12Cọc tiếp địa D16 dài 2,4mChương V. Yêu cầu kĩ thuật2Cây
13Hàn cadweldChương V. Yêu cầu kĩ thuật2Bộ
14Ống STK D21 dài 3mChương V. Yêu cầu kĩ thuật2Ống
15Ống PVC D27 dài 4mChương V. Yêu cầu kĩ thuật2Ống
16Cổ dê kẹp ống STK D280/Ø21Chương V. Yêu cầu kĩ thuật4Bộ
17Ốc siết cáp 2/OChương V. Yêu cầu kĩ thuật10Cái
18Kẹp ép WR 379Chương V. Yêu cầu kĩ thuật2Cái
19Boulon 10*100Chương V. Yêu cầu kĩ thuật1Cây
20Boulon 10*200Chương V. Yêu cầu kĩ thuật1Cây
21Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu kĩ thuật0,625m3
22Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V. Yêu cầu kĩ thuật0,625m3
23Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IVChương V. Yêu cầu kĩ thuật0,210 cọc
24Lắp cổ dê. Chiều cao lắp đặt Chương V. Yêu cầu kĩ thuật41 bộ
25Lắp khóa đỡ dân dẫn, dây chống sét có tiết diện Chương V. Yêu cầu kĩ thuật61 bộ
26Ép nối dây các loại. Ép nối dây. Tiết diện dây Chương V. Yêu cầu kĩ thuật11 mối
27Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống Chương V. Yêu cầu kĩ thuật0,06100m
28Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chương V. Yêu cầu kĩ thuật0,08100m
29Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V. Yêu cầu kĩ thuật110 đầu cốt
30Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Chương V. Yêu cầu kĩ thuật0,264100m
31Đà sắt đơn L75*75*8 dài 2,4mChương V. Yêu cầu kĩ thuật2Cây
32Đà sắt đơn L75*75*8 dài 0,8mChương V. Yêu cầu kĩ thuật2Cây
33Thanh chống sắt dẹp 60*6 dài 0,92mChương V. Yêu cầu kĩ thuật2Cây
34Boulon 16*300Chương V. Yêu cầu kĩ thuật2Cây
35Boulon VRS 16*300Chương V. Yêu cầu kĩ thuật1Cây
36Boulon VRS 16*400Chương V. Yêu cầu kĩ thuật2Cây
37Boulon 16*50Chương V. Yêu cầu kĩ thuật6Cái
38Rondeller vuông Ø18Chương V. Yêu cầu kĩ thuật30Cái
39Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgChương V. Yêu cầu kĩ thuật4bộ
40Cáp đồng bọc CXV 24kV- 50mm2Chương V. Yêu cầu kĩ thuật24Mét
41Cáp ngầm trung thế XLPE/DSTA/PVC/Cu 24kV- 3M50mm2Chương V. Yêu cầu kĩ thuật145Mét
42Hộp đầu cáp ngầm 24kV- 3M50mm2 - OD + Cosse cuChương V. Yêu cầu kĩ thuật1Bộ
43Hộp đầu cáp ngầm 24kV- 3M50mm2 - ID + Cosse cuChương V. Yêu cầu kĩ thuật1Bộ
44Ống STK D90 dài 6mChương V. Yêu cầu kĩ thuật1Ống
45Kẹp ép WR 419Chương V. Yêu cầu kĩ thuật6Cái
46Nắp chụp LBFCO (Đ-V-X)Chương V. Yêu cầu kĩ thuật3Bộ
47Giá đỡ đầu cáp ngầm 3M50Chương V. Yêu cầu kĩ thuật1Cái
48Đầu cosse Cu 50mm2 - lỗ Ø10Chương V. Yêu cầu kĩ thuật6Cái
49Cổ dê kẹp ống STK D90/250 có cổChương V. Yêu cầu kĩ thuật3Bộ
50Boulon 16*300Chương V. Yêu cầu kĩ thuật2Cây
51Boulon 8*20 + Rondeller tròn Ø8Chương V. Yêu cầu kĩ thuật6Bộ
52Rondeller vuông Ø18Chương V. Yêu cầu kĩ thuật4Cái
53Băng keo cách điện hạ thế (Đen)Chương V. Yêu cầu kĩ thuật1Cuộn
54Băng keo cách điện trung thếChương V. Yêu cầu kĩ thuật3Cuộn
55Bảng tên đầu cápChương V. Yêu cầu kĩ thuật2Cái
56Bảng tên nhánh rẽChương V. Yêu cầu kĩ thuật2Cái
57Ép nối dây các loại. Ép nối dây. Tiết diện dây Chương V. Yêu cầu kĩ thuật61 mối
58Kéo rải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn Chương V. Yêu cầu kĩ thuật0,024100m
59Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống Chương V. Yêu cầu kĩ thuật0,06100m
60Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Chương V. Yêu cầu kĩ thuật1,45100m
61Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Chương V. Yêu cầu kĩ thuật21 đầu cáp (3 pha)
62Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V. Yêu cầu kĩ thuật0,610 đầu cốt
63Lắp đặt giá đỡChương V. Yêu cầu kĩ thuật0,03tấn
64Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Chương V. Yêu cầu kĩ thuật31 bộ
65Vỏ tủ H1700*W1200*D1000*Tole 2.0, 2 Lớp cửa, sơn tỉnh điện, ngoài trời IP65 bảo vệ tủ RMU 2 ngănChương V. Yêu cầu kĩ thuật1Tủ
66Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu kĩ thuật0,09100m2
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V. Yêu cầu kĩ thuật0,32m3
68Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu kĩ thuật0,462m3
69Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu kĩ thuật0,396m3
70Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu kĩ thuật0,378m3
71Lắp dựng cốt thép nền tường hầm, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kĩ thuật0,0652tấn
72Mương cáp hạ thế trong Trạm biến ápChương V. Yêu cầu kĩ thuật2Mét
73Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu kĩ thuật0,026100m2
74Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cần cẩu, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu kĩ thuật0,22m3
75Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu kĩ thuật0,0358m3
76Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu kĩ thuật0,14m3
77Lắp dựng cốt thép nền tường hầm, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kĩ thuật0,0335tấn
78Hàng rào lưới B40 2,5x2,5mChương V. Yêu cầu kĩ thuật1Bộ
79Tấm Bakelite cách điện 2,5x2,5m dày 5mmChương V. Yêu cầu kĩ thuật1Tấm
80Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu kĩ thuật6m3
81Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V. Yêu cầu kĩ thuật0,9m3
82Cáp đồng trần 50mm2Chương V. Yêu cầu kĩ thuật15Kg
83Cáp đồng trần 25mm2Chương V. Yêu cầu kĩ thuật10Kg
84Cọc tiếp địa D16 dài 2,4mChương V. Yêu cầu kĩ thuật6Cây
85Hàn cadweldChương V. Yêu cầu kĩ thuật6Bộ
86Ốc siết cáp 1/OChương V. Yêu cầu kĩ thuật10Cái
87Ốc siết cáp 2/OChương V. Yêu cầu kĩ thuật20Cái
88Đầu cosse Cu 50mm2 - lỗ Ø10 + chụp (Đen)Chương V. Yêu cầu kĩ thuật10Bộ
89Đầu cosse Cu 25mm2 - lỗ Ø8 + chụp (Đen)Chương V. Yêu cầu kĩ thuật10Bộ
90Boulon 10*30Chương V. Yêu cầu kĩ thuật10Cái
91Rondeller tròn Ø10Chương V. Yêu cầu kĩ thuật20Cái
92Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu kĩ thuật3,125m3
93Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V. Yêu cầu kĩ thuật3,125m3
94Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IVChương V. Yêu cầu kĩ thuật0,610 cọc
95Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V. Yêu cầu kĩ thuật210 đầu cốt
96Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Chương V. Yêu cầu kĩ thuật0,77100m
97Cáp đồng bọc CXV 24kV- 50mm2Chương V. Yêu cầu kĩ thuật9Mét
98Cáp ngầm trung thế XLPE/DSTA/PVC/Cu 24kV- 3M50mm2Chương V. Yêu cầu kĩ thuật22Mét
99Hộp đầu cáp ngầm 24kV- 3M50mm2 - ID + Cosse cuChương V. Yêu cầu kĩ thuật2Bộ
100Hộp đầu cáp ngầm 24kV- 3M50mm2 - T-plus + IDChương V. Yêu cầu kĩ thuật1Bộ
101Hộp đầu cáp ngầm 24kV- 3M50mm2 - Elbow + IDChương V. Yêu cầu kĩ thuật1Bộ
102Vỏ khò cách điện trung thế 50mm2Chương V. Yêu cầu kĩ thuật3Mét
103Nắp chụp Butshing MBA (Đ-V-X)Chương V. Yêu cầu kĩ thuật3Bộ
104Nắp chụp TI trung thế (Đ-V-X)Chương V. Yêu cầu kĩ thuật3Bộ
105Nắp chụp TU trung thế (Xám)Chương V. Yêu cầu kĩ thuật3Bộ
106Giá đỡ đầu cáp ngầm 3M50Chương V. Yêu cầu kĩ thuật2Bộ
107Boulon 16*300Chương V. Yêu cầu kĩ thuật4Cây
108Đầu cosse Cu 50mm2 - lỗ Ø10Chương V. Yêu cầu kĩ thuật6Bộ
109Boulon 10*30Chương V. Yêu cầu kĩ thuật6Cái
110Rondeller tròn Ø10Chương V. Yêu cầu kĩ thuật12Cái
111Rondeller vuông Ø18Chương V. Yêu cầu kĩ thuật8Cái
112Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V. Yêu cầu kĩ thuật0,610 đầu cốt
113Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Chương V. Yêu cầu kĩ thuật0,22100m
114Lắp đặt giá đỡChương V. Yêu cầu kĩ thuật0,06tấn
115Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Chương V. Yêu cầu kĩ thuật21 đầu cáp (3 pha)
116Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn Chương V. Yêu cầu kĩ thuật0,09100m
117Cáp suất hạ thế CXV 300mm2- 0,6/1kVChương V. Yêu cầu kĩ thuật196Mét
118Cáp suất hạ thế CXV 240mm2- 0,6/1kVChương V. Yêu cầu kĩ thuật49Mét
119Đầu cosse Cu 300mm2- lỗ Ø14 + chụp (10Đ-10V-10X)Chương V. Yêu cầu kĩ thuật30Cái
120Đầu cosse Cu 240mm2 - lỗ Ø14 + chụp (8 Đen)Chương V. Yêu cầu kĩ thuật8Cái
121Thang cáp 300x100x2mm + phụ kiệnChương V. Yêu cầu kĩ thuật1Bộ
122Tủ điện kế composite 500*300*200Chương V. Yêu cầu kĩ thuật1Tủ
123Boulon 16*300Chương V. Yêu cầu kĩ thuật2Cây
124Boulon 10*50Chương V. Yêu cầu kĩ thuật4Cái
125Boulon 12*50Chương V. Yêu cầu kĩ thuật10Cái
126Rondeller tròn Ø12Chương V. Yêu cầu kĩ thuật30Cái
127Rondeller vuông Ø14Chương V. Yêu cầu kĩ thuật4Cái
128Keo siliconChương V. Yêu cầu kĩ thuật3Chai
129Bảng tên trạmChương V. Yêu cầu kĩ thuật2Cái
130Bảng tên tủ RMUChương V. Yêu cầu kĩ thuật1Cái
131Bảng tên tủ Đo đếm trung thếChương V. Yêu cầu kĩ thuật1Cái
132Bảng tên đầu cápChương V. Yêu cầu kĩ thuật4Cái
133Bảng nguy hiểmChương V. Yêu cầu kĩ thuật5Cái
134Bảng sơ đồ nguyên lýChương V. Yêu cầu kĩ thuật1Cái
135Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V. Yêu cầu kĩ thuật310 đầu cốt
136Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V. Yêu cầu kĩ thuật0,810 đầu cốt
137Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chương V. Yêu cầu kĩ thuật601 m
138Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chương V. Yêu cầu kĩ thuật2251 m
139Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ đấu dây, tủ điều khiển máy cắtChương V. Yêu cầu kĩ thuật11 tủ
140Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, đo đếm các loạiChương V. Yêu cầu kĩ thuật61 cái
141Vỏ tủ H2050*W1600*D1000*Tole 2.0, 2 Lớp cửa, sơn tỉnh điện, IP54 bảo vệ đo đếm 24kV - TU, TIChương V. Yêu cầu kĩ thuật1Cái
142Thí nghiệm cách điện xuyên, điện áp 22 - 35kvChương V. Yêu cầu kĩ thuật3cái
143Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtChương V. Yêu cầu kĩ thuật6sợi
144Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Chương V. Yêu cầu kĩ thuật1bộ
145Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépChương V. Yêu cầu kĩ thuật11 vị trí
146Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu kĩ thuật2,24m3
147Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVChương V. Yêu cầu kĩ thuật0,112100m3
148Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu kĩ thuật0,77m3
149Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V. Yêu cầu kĩ thuật0,14m3
150Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVChương V. Yêu cầu kĩ thuật0,0455100m3
B Hạng mục 2: Thiết bị trung thế
1LBFCO 27kV- 200A + Bass LIChương V. Yêu cầu kĩ thuật3Bộ
2Chì trung thế 24kV- 80KChương V. Yêu cầu kĩ thuật3Sợi
3Tủ RMU 2 ngăn (01 ngăn LBS 24kV- 630A- 20kA/3s và 01 ngăn LBS 24kV- 200A- 20kA/3s + 03 chì ống 24kV- 40A + 01 bộ chỉ báo sự cố Flair 22D)Chương V. Yêu cầu kĩ thuật1bộ
4Chì trung thế 24kV- 40KChương V. Yêu cầu kĩ thuật3Sợi
5MBA 3P- 1600kVA- 22/0,4kV loại dầu (Quyết định số:Chương V. Yêu cầu kĩ thuật1Máy
63370/EVNHCMC ngày 04/09/2018 của Tổng Cty ĐiệnChương V. Yêu cầu kĩ thuật1Tủ
7lực TP.Hồ Chí Minh)Chương V. Yêu cầu kĩ thuật11 máy
8Tủ ACB 3P- 2500A- 600V- 85kA + Tủ bù 3P- 500kVAR - 440VChương V. Yêu cầu kĩ thuật21 bộ
9Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, > 750kVAChương V. Yêu cầu kĩ thuật11 hệ thống
10Lắp đặt máy cắt dùng khí, 3 pha, loại Chương V. Yêu cầu kĩ thuật11 bộ
11Lắp đặt hệ thống tụ bù trong tủ, cấp điện áp 0.4kV, 1MVARChương V. Yêu cầu kĩ thuật1máy
12Lắp đặt cầu dao hạ thế 600AChương V. Yêu cầu kĩ thuật2bộ
13Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha >100KVAChương V. Yêu cầu kĩ thuật15tụ
14Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp Chương V. Yêu cầu kĩ thuật1cái
15Thí nghiệm tụ điện, điện ápChương V. Yêu cầu kĩ thuật1bộ
C Hạng mục III: Phần xây dựng hạ thế
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu kĩ thuật2,4100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V. Yêu cầu kĩ thuật0,13M3
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu kĩ thuật0,2m3
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu kĩ thuật0,11m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu kĩ thuật0,13m3
6Lắp dựng cốt thép nền tường hầm, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kĩ thuật0,0424tấn
7Sắt làm mương cápChương V. Yêu cầu kĩ thuật42,4Kg
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu kĩ thuật3,3100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu cảng, bê tông mối nối bản dầm dọc, đá 1x2, mác 300Chương V. Yêu cầu kĩ thuật1,65m3
10Sắt làm hào cápChương V. Yêu cầu kĩ thuật114,31Kg
11Lắp dựng cốt thép nền tường hầm, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu kĩ thuật0,1143tấn
12Gia công Gờ thép gia cường 100x30 dày 25mmmChương V. Yêu cầu kĩ thuật136Tấm
13Gia công Thép tấm gia cường 1500x450 dày 25mmChương V. Yêu cầu kĩ thuật22Tấm
14Gia công Thép tấm giữ nắp mương 100x50 dày 10mmChương V. Yêu cầu kĩ thuật88Tấm
15Gia công Gờ thép gia cường 25x25mmChương V. Yêu cầu kĩ thuật33Mét
16Gia công Thép V100x100x10Chương V. Yêu cầu kĩ thuật33Mét
17Lắp đặt ống xoắn HDPE D130/100 xuyên vách tường đến tủ phân phốiChương V. Yêu cầu kĩ thuật10Mét
18Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu kĩ thuật0,78m3
19Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V. Yêu cầu kĩ thuật0,15m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVChương V. Yêu cầu kĩ thuật0,0465100m3
21Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V. Yêu cầu kĩ thuật2,7638m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVChương V. Yêu cầu kĩ thuật0,1244100m3
D Hạng mục IV: Xây lắp hạ thế
1Tủ điện phân phốiChương V. Yêu cầu kỹ thuật1Tủ
2Lắp đặt át tômát và khởi động từ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật11 cái
3Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaChương V. Yêu cầu kỹ thuật11 tủ
4Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1100m
5Cáp suất hạ thế CXV 300mm2- 0,6/1kVChương V. Yêu cầu kỹ thuật108Mét
6Cáp suất hạ thế CXV 240mm2- 0,6/1kVChương V. Yêu cầu kỹ thuật33Mét
7Cáp hạ thế CV 70mm2 - 0,6/1kV( PE)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10Mét
8Đầu cosse Cu 300mm2 - lỗ Ø14 + chụp (10Đ-10V-10X)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật18Cái
9Đầu cosse Cu 240mm2 - lỗ Ø14 + chụp (Đen)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6Cái
10Đầu cosse Cu 70mm2 - lỗ Ø12 + chụp (Đen)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2Cái
11Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,210 đầu cốt
12Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,810 đầu cốt
13Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V. Yêu cầu kỹ thuật310 đầu cốt
14Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,95100m
15Cáp ngầm hạ thế CXV 3x70mm2 - 0,6/1kVChương V. Yêu cầu kỹ thuật288Mét
16Cáp hạ thế CV 70mm2 - 0,6/1kV( N)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật144Mét
17Cáp hạ thế CV 70mm2 - 0,6/1kV (PE)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật72Mét
18Hộp đầu cáp ngầm hạ thế 3x70mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4Hộp
19Hộp nối đỗ keo cáp ngầm hạ thế 3x70mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4Hộp
20Đầu cosse Cu 70mm2 - lỗ Ø12 + chụp (Đen)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2Cái
21Ống nối Cu 70mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2Cái
22Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,04100m
23Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Chương V. Yêu cầu kỹ thuật41 đầu cáp (3 pha)
24Lắp đặt hộp nối cáp lực hạ thế Chương V. Yêu cầu kỹ thuật41 hộp nối
25Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,210 đầu cốt
26Cáp ngầm hạ thế CXV 3x70mm2 - 0,6/1kVChương V. Yêu cầu kỹ thuật384Mét
27Cáp hạ thế CV 70mm2 - 0,6/1kV(N)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật192Mét
28Cáp hạ thế CV 70mm2 - 0,6/1kV(PE)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật96Mét
29Hộp đầu cáp ngầm hạ thế 3x70mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4Hộp
30Hộp nối đỗ keo cáp ngầm hạ thế 3x70mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4Hộp
31Đầu cosse Cu 70mm2 - lỗ Ø12 + chụp (Đen)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2Cái
32Ống nối Cu 70mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2Cái
33Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,72100m
34Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Chương V. Yêu cầu kỹ thuật41 đầu cáp (3 pha)
35Lắp đặt hộp nối cáp lực hạ thế Chương V. Yêu cầu kỹ thuật41 hộp nối
36Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,210 đầu cốt
37Cáp ngầm hạ thế CXV 3x70mm2 - 0,6/1kVChương V. Yêu cầu kỹ thuật300Mét
38Cáp hạ thế CV 70mm2 - 0,6/1kV(N)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật150Mét
39Cáp hạ thế CV 70mm2 - 0,6/1kV(PE)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật75Mét
40Hộp đầu cáp ngầm hạ thế 3x70mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4Hộp
41Hộp nối đỗ keo cáp ngầm hạ thế 3x70mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4Hộp
42Đầu cosse Cu 70mm2 - lỗ Ø12 + chụp (Đen)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2Cái
43Ống nối Cu 70mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2Cái
44Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,25100m
45Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Chương V. Yêu cầu kỹ thuật41 đầu cáp (3 pha)
46Lắp đặt hộp nối cáp lực hạ thế Chương V. Yêu cầu kỹ thuật41 hộp nối
47Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,210 đầu cốt
48Thu hồi cáp ngầm hạ thế CXV 3x70mm2 - 0,6/1kVChương V. Yêu cầu kỹ thuật384Mét
49Thu hồi cáp hạ thế CV 70mm2 - 0,6/1kVChương V. Yêu cầu kỹ thuật192Mét
50Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,76100m
51Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 1000- 2000AChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
52Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3sợi
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.15739692E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.231479E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công trạm biến áp công suất 1600kVA trở lên và cấp điện hạ thế.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.873.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.746.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy truưởng 1 Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III.Có chứng nhận huấn luyện chỉ huy trưởng công trình.Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.Đã từng trực tiếp chỉ huy trưởng thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự công trình mời thầu.53
2 Kỹ thuật xây dựng 1 Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III.Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.Đã từng trực tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự công trình mời thầu với vị trí công việc tương tự.53
3 Kỹ thuật điện 1 Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện.Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt phần điện và thiết bị điện công trình dân dụng và công nghiệp.Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.Đã từng trực tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự công trình mời thầu với vị trí công việc tương tự.53
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành phù hợp.Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.Đã từng trực tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự công trình mời thầu với vị trí công việc tương tự.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục bánh xích 10T Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
2 Cẩu 5T Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
3 Xe nâng 2T Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
4 Máy nén khí Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
5 Máy ép thủy lực Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
6 Máy trộn 250l Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
7 Máy hàn 23kW Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê3
8 Máy đo điện trở tiếp địa Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->