Gói thầu: Triển khai phần mềm khảo sát cải cách hành chính và đo lường sự hài lòng của người dân đối với sự phục vụ của cơ quan hành chính nhà nước

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220105281-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/01/2022 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Nội vụ tỉnh Thái Nguyên
Tên gói thầu Triển khai phần mềm khảo sát cải cách hành chính và đo lường sự hài lòng của người dân đối với sự phục vụ của cơ quan hành chính nhà nước
Số hiệu KHLCNT 20211269869
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-06 16:28:00 đến ngày 2022-01-13 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 820,430,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.230645E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng cung cấp phần mềm ứng dụng cho cơ quan nhà nước phục vụ nhiệm vụ cải cách hành chính.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.200.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

+ Bảo hành: 12 tháng.+ Trong vòng 24 giờ khi được thông báo, nhà thầu sẽ cử nhân sự đến để hỗ trợ kỹ thuật cho Đơn vị sử dụng.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng / Phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học (Chuyên ngành: CNTT, Tin học, Điện tử, Viễn thông)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Trưởng nhóm lập trình, xây dựng phần mềm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học (Chuyên ngành: CNTT, Tin học, Điện tử, Viễn thông)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Trưởng nhóm hướng dẫn chạy thử, vận hành và đào tạo, chuyển giao công nghệ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học (Chuyên ngành: CNTT, Tin học, Điện tử, Viễn thông)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Sở Nội vụ tỉnh Thái Nguyên
E-CDNT 1.2 Triển khai phần mềm khảo sát cải cách hành chính và đo lường sự hài lòng của người dân đối với sự phục vụ của cơ quan hành chính nhà nước
Triển khai phần mềm khảo sát cải cách hành chính và đo lường sự hài lòng của người dân đối với sự phục vụ của cơ quan hành chính nhà nước
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Nội vụ tỉnh Thái Nguyên, địa chỉ: Số 17, Đội Cấn, phường Trưng Vương, Thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. SĐT: 02083.856.474
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập đề cương và dự toán chi tiết: Công ty Cổ phần BFS Toàn Cầu. Địa chỉ: Số 18b5, Ngõ 6, Phố Kim Đồng, phường Giáp Bát, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội. SĐT: 02439233388; + Tư vấn lập HSMT đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần Dịch vụ Truyền thông và Công nghệ thông tin Hà Nội. Địa chỉ: Số 262 đường Nguyễn Tam Trinh, quận Hoàng Mai, Hà Nội, Hà Nội. SĐT: 02436367886; + Tư vấn thẩm định HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Đào tạo và Phát triển Công nghệ PTV. Địa chỉ: Số 15, Phố Nam Ngư, Phường Cửa Nam, Quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội. SĐT: 098.191.8586.


- Bên mời thầu: Sở Nội vụ tỉnh Thái Nguyên , địa chỉ: Số 17, Đường Đội Cấn, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Sở Nội vụ tỉnh Thái Nguyên, địa chỉ: Số 17, Đội Cấn, phường Trưng Vương, Thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. SĐT: 02083.856.474


E-CDNT 10.1(g)
+ Bản scan Báo cáo tài chính các năm yêu cầu kê khai số liệu tài chính tại Mục 2.1 Tiêu chuẩn đánh giá năng lực và kinh nghiệm. + Bản scan các hợp đồng tương tự (Yêu cầu kèm theo hợp đồng + biên bản nghiệm thu, thanh lý hoặc hóa đơn tài chính để chứng minh). + Bản scan bằng cấp của các nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu. + Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
- Cam kết các hàng hóa do nhà thầu đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật được nêu chi tiết tại Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT; - Cam kết hàng hóa do nhà thầu cung cấp đảm bảo hợp pháp, không có tranh chấp, vi phạm liên quan đến bản quyền hoặc quyền sở hữu trí tuệ phần mềm; - Cam kết cung cấp dịch vụ bảo hành, dịch vụ bảo trì, hỗ trợ kỹ thuật, xử lý sự cố, vận hành hệ thống (nếu được Chủ đầu tư yêu cầu khi hết bảo hành) cho Chủ đầu tư; - Cam kết sẵn sàng đáp ứng các yêu cầu về mở rộng, nâng cấp và điều chỉnh, bổ sung các tính năng, chức năng của phần mềm đảm bảo phù hợp với yêu cầu của người sử dụng cũng như các quy định của pháp luật có liên quan trong quá trình thực hiện gói thầu; - Cam kết tuân thủ đầy đủ quy định về quản lý chất lượng, triển khai phần mềm nội bộ sử dụng trong cơ quan nhà nước theo quy định của Bộ Thông tin và Truyền thông; - Cam kết cung cấp, chuyển giao các tài liệu sau đây cho Chủ đầu tư, gồm có: Tài liệu mô tả yêu cầu người sử dụng; Tài liệu phân tích thiết kế hệ thống phần mềm; Tài liệu hướng dẫn sử dụng phần mềm; Tài liệu liên quan đến quá trình kiểm thử hoặc vận hành thử phần mềm; Tài liệu khác liên quan (nếu có); - Cam kết cung cấp bộ chương trình cài đặt và mã nguồn của các phần mềm (phiên bản được nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng) mà không chịu bất kỳ hạn chế, ngăn chặn bất hợp lý nào về can thiệp, chỉnh sửa các bộ mã nguồn này.
E-CDNT 12.2
Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm tất cả các chi phí để thực hiện các công việc sau: - Chi phí cài đặt. - Vận hành thử (bao gồm cả các chi phí liên quan để vận hành thử), hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ, xử lý các sự cố kỹ thuật.
E-CDNT 14.3 Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
Bản chụp có chứng thực hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính. - Bản chụp được chứng thực bằng cấp của các nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu.
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Nội vụ tỉnh Thái Nguyên, địa chỉ: Số 17, Đội Cấn, phường Trưng Vương, Thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. SĐT: 02083.856.474
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Đức Lực – Giám đốc Sở Nội vụ tỉnh Thái Nguyên, địa chỉ: Số 17, Đội Cấn, phường Trưng Vương, Thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. SĐT: 02083.856.474.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Cải cách hành chính, địa chỉ: Số 17, Đội Cấn, phường Trưng Vương, Thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. Điện thoại: 0208.3654.932.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổ thẩm định, địa chỉ: Số 17, Đội Cấn, phường Trưng Vương, Thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên.
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Phần mềm khảo sát cải cách hành chính và đo lường sự hài lòng của người dân đối với sự phục vụ của cơ quan hành chính nhà nước1Phần mềmChi tiết theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.230645E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng cung cấp phần mềm ứng dụng cho cơ quan nhà nước phục vụ nhiệm vụ cải cách hành chính.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.200.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

+ Bảo hành: 12 tháng.+ Trong vòng 24 giờ khi được thông báo, nhà thầu sẽ cử nhân sự đến để hỗ trợ kỹ thuật cho Đơn vị sử dụng.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng / Phụ trách thi công 1 Đại học (Chuyên ngành: CNTT, Tin học, Điện tử, Viễn thông)55
2 Trưởng nhóm lập trình, xây dựng phần mềm 1 Đại học (Chuyên ngành: CNTT, Tin học, Điện tử, Viễn thông)33
3 Trưởng nhóm hướng dẫn chạy thử, vận hành và đào tạo, chuyển giao công nghệ 1 Đại học (Chuyên ngành: CNTT, Tin học, Điện tử, Viễn thông)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->