Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220105107-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/01/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÁC CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG TỈNH QUẢNG NAM
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220104743
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn trái phiếu Chính phủ và các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-06 16:31:00 đến ngày 2022-01-17 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,922,561,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12 tỷ VND. Ghi chú:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông cấp II trở lên, có kết cấu mặt đường bê tông nhựa và có hệ thống thoát nước.+ Tương tự về quy mô công việc: Giá trị công việc xây lắp của hợp đồng tối thiểu 12,0 tỷ đồng.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ.Đã đảm nhiệm chức danh chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình cấp II hoặc 02 (hai) công trình cấp III cùng loại; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng II trở lên, còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu cụ thể theo E-HSMT đính kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ.Đã phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp II hoặc 02 (hai) công trình cấp III cùng loại;Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu cụ thể theo E-HSMT đính kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ.Đã phụ trách giám sát kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp II hoặc 02 (hai) công trình cấp III cùng loại; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình cùng loại hạng II trở lên, còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu cụ thể theo E-HSMT đính kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ hoặc chuyên ngành kinh tế xây dựng.Đã phụ trách thanh toán thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp II hoặc 02 (hai) công trình cấp III cùng loại; Có chứng chỉ kỹ sư định giá, còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu cụ thể theo E-HSMT đính kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa (trắc đạc).Đã phụ trách trắc đạc thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp II hoặc 02 (hai) công trình cấp III cùng loại;Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu cụ thể theo E-HSMT đính kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động (ATLĐ)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành về an toàn lao động (hoặc chuyên ngành xây dựng cầu, đường) có chứng chỉ an toàn lao động.Đã phụ trách an toàn lao động thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình II hoặc 02 (hai) công trình cấp III cùng loại;Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu cụ thể theo E-HSMT đính kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường (VSMT)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành về môi trường hoặc công nghệ sinh học.Đã phụ trách VSMT thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp II hoặc 02 (hai) công trình cấp III cùng loại;Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu cụ thể theo E-HSMT đính kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ.Đã làm Đội trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp II hoặc 02 (hai) công trình cấp III cùng loại;Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu cụ thể theo E-HSMT đính kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 80T/h
- Đặc điểm thiết bị Quy định cụ thể theo E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Quy định cụ thể theo E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy rải bê tông nhựa ≥ 80T/h
- Đặc điểm thiết bị Quy định cụ thể theo E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào ≥ 0,65 m3
- Đặc điểm thiết bị Quy định cụ thể theo E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu bánh sắt 8-12T
- Đặc điểm thiết bị Quy định cụ thể theo E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
6-Lu rung 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Quy định cụ thể theo E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
7-Lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Quy định cụ thể theo E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Quy định cụ thể theo E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị Quy định cụ thể theo E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ ≥ 7 T
- Đặc điểm thiết bị Quy định cụ thể theo E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg
- Đặc điểm thiết bị Quy định cụ thể theo E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 4
12-Máy nén khí 660 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Quy định cụ thể theo E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Quy định cụ thể theo E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 4
14-Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW
- Đặc điểm thiết bị Quy định cụ thể theo E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy đầm bàn ≥1kW
- Đặc điểm thiết bị Quy định cụ thể theo E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy hàn điện ≥23kW
- Đặc điểm thiết bị Quy định cụ thể theo E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Quy định cụ thể theo E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Quy định cụ thể theo E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Quy định cụ thể theo E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÁC CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG TỈNH QUẢNG NAM
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Đường trục chính từ Khu công nghiệp Tam Thăng đi Cảng Kỳ Hà và sân bay Chu Lai
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn trái phiếu Chính phủ và các nguồn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÁC CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG TỈNH QUẢNG NAM , địa chỉ: Số 32, đường Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Tên bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Quảng Nam. Địa chỉ: Số 32, Hùng Vương, TP. Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. Số điện thoại: 02353.859690; Fax: 02353.859680.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu là doanh nghiệp thì phải không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Ban QLDA ĐTXD các CTGT tỉnh Quảng Nam; địa chỉ: số 32, đường Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn; - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: - Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn xây dựng công trình Giao thông 5; địa chỉ: số 229 Trường Chinh, P. An Khê, Q. Thanh Khê, TP. Đà Nẵng. - Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Sở GTVT tỉnh Quảng Nam; địa chỉ: số 12 Trần Phú, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; + Ban QLDA ĐTXD các CTGT tỉnh Quảng Nam; địa chỉ: số 32, đường Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: + Công ty TNHH Long Thành Vạn Đạt; địa chỉ: số 64 Lam Sơn, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; - Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả đấu thầu: + Ban QLDA ĐTXD các CTGT tỉnh Quảng Nam; địa chỉ: số 32, đường Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Sở GTVT tỉnh Quảng Nam; địa chỉ: số 12 Trần Phú, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam và Ban Quản lý dự án ĐTXD các công trình giao thông tỉnh Quảng Nam; địa chỉ: số 32, đường Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam.


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÁC CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG TỈNH QUẢNG NAM , địa chỉ: Số 32, đường Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Tên bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Quảng Nam. Địa chỉ: Số 32, Hùng Vương, TP. Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. Số điện thoại: 02353.859690; Fax: 02353.859680.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình giao thông hạng II trở lên (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu). 3. Bảo đảm dự thầu. 4. Tài liệu (Hợp đồng nguyên tắc, Quyết định phép thử LAS, Hợp đồng tương tự, Báo cáo tài chính, Nguồn lực tài chính cho gói thầu, Nhân sự, Máy móc thiết bị thi công, Thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công,...) theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 3, chương III. 5. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến ngày 31/12/2020 (xác nhận nhà thầu không bị nợ thuế đến thời điềm ngày 31/12/2020); 6. Bảng phân tích đơn giá dự thầu (nếu có, định dạng Excel).
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Quảng Nam. Địa chỉ: Số 32, Hùng Vương, TP. Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. Số điện thoại: 02353.859690; Fax: 02353.859680.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Quảng Nam, số 02 Trần Phú, TP. Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, số điện thoại: 0235.3810394, fax: 0235.3810396.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Quảng Nam, số 02 Trần Phú, TP. Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, số điện thoại: 0235.3810394, fax: 0235.3810396.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Theo Quyết định số 2685/QĐ-UBND ngày 30/9/2020 của UBND tỉnh Quảng Nam về việc thành lập Tổ kiểm tra, giám sát hoạt động đấu thầu trên địa bàn tỉnh Quảng Nam. Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Quảng Nam, số 02 Trần Phú, TP. Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, số điện thoại: 0235.3810394, fax: 0235.3810396.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1Đào hữu cơTheo Chương V của E-HSMT2.921,62m3
2Đào đất nền đường đất cấp 3Theo Chương V của E-HSMT4.545,48m3
3Đào mặt đường cũTheo Chương V của E-HSMT249,35m3
4Cắt mặt đường Bê tông nhựaTheo Chương V của E-HSMT3.804m
5Đắp đất nền đường K95Theo Chương V của E-HSMT3.627,99m3
6Lu lèn tăng cường khuôn đường K95Theo Chương V của E-HSMT5.012,71m2
B Gia cố mái taluy
1Gia cố mái taluyTheo Chương V của E-HSMT309,8m2
2Chân khay gia cố mái taluyTheo Chương V của E-HSMT15,15m
C Mặt đường
1Bê tông nhựa 19 dày 7cmTheo Chương V của E-HSMT7.383,26m2
2Tưới thấm bám mặt đườngTheo Chương V của E-HSMT7.383,26m2
3Móng CPĐD Dmax25Theo Chương V của E-HSMT1.138,53m3
4Móng CPĐD Dmax37.5Theo Chương V của E-HSMT1.137,6m3
5Đắp đất nền đường K.98Theo Chương V của E-HSMT2.274,85m3
6Bê tông nhựa 19 dày 7cmTheo Chương V của E-HSMT5.880,03m2
7Tưới thấm bám mặt đườngTheo Chương V của E-HSMT5.880,03m2
8Móng CPĐD Dmax25Theo Chương V của E-HSMT1.254,93m3
9Bê tông mặt đườngTheo Chương V của E-HSMT111,4m3
10Cấp phối đá dăm Dmax 25Theo Chương V của E-HSMT55,7m3
11Ván khuôn mặt đườngTheo Chương V của E-HSMT69,09m2
D Xử lý hư hỏng mặt đường
1Đào cấp phối đá dămTheo Chương V của E-HSMT23,03m3
2Lu lèn K95Theo Chương V của E-HSMT72,34m2
3Móng CPĐD Dmax37.5Theo Chương V của E-HSMT23,03m3
E Thoát nước dọc
1Bê tông mương, rãnh nướcTheo Chương V của E-HSMT1.368,94m3
2Ván khuôn mươngTheo Chương V của E-HSMT13.952,12m2
3Cốt thép mươngTheo Chương V của E-HSMT83,02tấn
4Cấp phối đá dăm Dmax 37,5Theo Chương V của E-HSMT258,12m3
5Bê tông tấm đanTheo Chương V của E-HSMT295,93m3
6Cốt thép tấm đanTheo Chương V của E-HSMT37,79tấn
7Ván khuôn tấm đanTheo Chương V của E-HSMT2.120,8m2
8Nắp rãnh đúc sẵnTheo Chương V của E-HSMT1.148tấm
F Cống tròn lắp ghép
1ống BTCT ly tâm F800 chịu lựcTheo Chương V của E-HSMT6m
2ống BTCT ly tâm F1000 chịu lựcTheo Chương V của E-HSMT66m
3Bê tông móngTheo Chương V của E-HSMT3,7m3
4Ván khuôn móngTheo Chương V của E-HSMT14,07m2
5Cấp phối đá dăm Dmax 37,5 móngTheo Chương V của E-HSMT27,03m3
6Bê tông hộp nối thượng lưuTheo Chương V của E-HSMT7,97m3
7Ván khuôn hộp nối thượng lưuTheo Chương V của E-HSMT26,45m2
8Cấp phối đá dăm Dmax 37,5 hộp nối thượng lưuTheo Chương V của E-HSMT0,78m3
9Tấm đan hố thu lắp ghép hộp nối thượng lưuTheo Chương V của E-HSMT2tấm
10Bê tông tường đầu thượng lưuTheo Chương V của E-HSMT7,5m3
11Ván khuôn tường đầu thượng lưuTheo Chương V của E-HSMT23,77m2
12Cấp phối đá dăm Dmax 37,5 tường đầu thượng lưuTheo Chương V của E-HSMT0,48m3
13Bê tông gia cố mương chữ U hiện trạng thượng lưuTheo Chương V của E-HSMT6,44m3
14Ván khuôn gia cố mương chữ U hiện trạng thượng lưuTheo Chương V của E-HSMT33,46m2
15Cấp phối đá dăm Dmax 37,5 gia cố mương chữ U hiện trạng thượng lưuTheo Chương V của E-HSMT1,42m3
16Bê tông hộp nối cống hạ lưuTheo Chương V của E-HSMT8,3m3
17Ván khuôn hộp nối cống hạ lưuTheo Chương V của E-HSMT5,6m2
18Cấp phối đá dăm Dmax 37,5 hộp nối cống hạ lưuTheo Chương V của E-HSMT0,78m3
19Tấm đan hố thu lắp ghép hộp nối cống hạ lưuTheo Chương V của E-HSMT2tấm
20Bê tông tường đầu hạ lưuTheo Chương V của E-HSMT7,74m3
21Ván khuôn tường đầu hạ lưuTheo Chương V của E-HSMT24,79m2
22Cấp phối đá dăm Dmax 37,5 tường đầu hạ lưuTheo Chương V của E-HSMT0,48m3
23Bê tông gia cố mương chữ U hiện trạng hạ lưuTheo Chương V của E-HSMT6,93m3
24Ván khuôn gia cố mương chữ U hiện trạng hạ lưuTheo Chương V của E-HSMT37,65m2
25Cấp phối đá dăm Dmax 37,5 gia cố mương chữ U hiện trạng hạ lưuTheo Chương V của E-HSMT1,42m3
26Phá dỡ kết cấu bê tông cũTheo Chương V của E-HSMT5,33m3
27Bê tông hoàn trảTheo Chương V của E-HSMT0,68m3
28Ván khuôn hoàn trảTheo Chương V của E-HSMT5,08m2
29Cấp phối đá dăm Dmax 37,5 hoàn trảTheo Chương V của E-HSMT0,14m3
G Cống bản
1Bê tông tấm đanTheo Chương V của E-HSMT0,94m3
2Ván khuôn tấm đanTheo Chương V của E-HSMT1,85m2
3Cốt thép tấm đanTheo Chương V của E-HSMT0,18tấn
4Bê tông dầm đởTheo Chương V của E-HSMT0,43m3
5Ván khuôn dầm đởTheo Chương V của E-HSMT4,03m2
6Cốt thép dầm đởTheo Chương V của E-HSMT0,07tấn
7Bê tông thân cốngTheo Chương V của E-HSMT3,22m3
8Ván khuôn thân cốngTheo Chương V của E-HSMT16,85m2
9Bê tông móng cốngTheo Chương V của E-HSMT3,01m3
10Ván khuôn móng cốngTheo Chương V của E-HSMT4,18m2
11Cấp phối đá dăm Dmax 37,5 móng cốngTheo Chương V của E-HSMT18,1m3
H Tổ chức giao thông
1Biển báo các loạiTheo Chương V của E-HSMT55cái
2Sơn phản quang dẻo nhiệt màu trắng dày 2 mmTheo Chương V của E-HSMT76,5m2
3Sơn phản quang dẻo nhiệt màu vàng dày 2 mmTheo Chương V của E-HSMT107,48m2
4Sơn phản quang dẻo nhiệt màu vàng dày 4 mmTheo Chương V của E-HSMT143,6m2
5Cọc tiêuTheo Chương V của E-HSMT18cái
6Tháo dỡ biển báo hiện trạngTheo Chương V của E-HSMT9bộ
I Đảm bảo giao thông
1Rào chắn, biển báo thi côngTheo Chương V của E-HSMT1toàn bộ
2Trực đảm bảo giao thôngTheo Chương V của E-HSMT240ca
J Bảo hiểm công trình
1Bảo hiểm công trình - Nhà thầu mua thay chủ đầu tưTheo Chương V của E-HSMT1toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12 tỷ VND. Ghi chú:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông cấp II trở lên, có kết cấu mặt đường bê tông nhựa và có hệ thống thoát nước.+ Tương tự về quy mô công việc: Giá trị công việc xây lắp của hợp đồng tối thiểu 12,0 tỷ đồng.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ.Đã đảm nhiệm chức danh chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình cấp II hoặc 02 (hai) công trình cấp III cùng loại; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng II trở lên, còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu cụ thể theo E-HSMT đính kèm.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ.Đã phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp II hoặc 02 (hai) công trình cấp III cùng loại;Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu cụ thể theo E-HSMT đính kèm.53
3 Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công 1 Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ.Đã phụ trách giám sát kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp II hoặc 02 (hai) công trình cấp III cùng loại; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình cùng loại hạng II trở lên, còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu cụ thể theo E-HSMT đính kèm.33
4 Cán bộ phụ trách thanh toán công trình 1 Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ hoặc chuyên ngành kinh tế xây dựng.Đã phụ trách thanh toán thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp II hoặc 02 (hai) công trình cấp III cùng loại; Có chứng chỉ kỹ sư định giá, còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu cụ thể theo E-HSMT đính kèm.33
5 Cán bộ phụ trách trắc đạc 1 Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa (trắc đạc).Đã phụ trách trắc đạc thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp II hoặc 02 (hai) công trình cấp III cùng loại;Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu cụ thể theo E-HSMT đính kèm.33
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động (ATLĐ) 1 Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành về an toàn lao động (hoặc chuyên ngành xây dựng cầu, đường) có chứng chỉ an toàn lao động.Đã phụ trách an toàn lao động thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình II hoặc 02 (hai) công trình cấp III cùng loại;Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu cụ thể theo E-HSMT đính kèm.33
7 Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường (VSMT) 1 Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành về môi trường hoặc công nghệ sinh học.Đã phụ trách VSMT thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp II hoặc 02 (hai) công trình cấp III cùng loại;Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu cụ thể theo E-HSMT đính kèm.33
8 Đội trưởng thi công 1 Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ.Đã làm Đội trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp II hoặc 02 (hai) công trình cấp III cùng loại;Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu cụ thể theo E-HSMT đính kèm.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 80T/h Quy định cụ thể theo E-HSMT1
2 Máy tưới nhựa Quy định cụ thể theo E-HSMT1
3 Máy rải bê tông nhựa ≥ 80T/h Quy định cụ thể theo E-HSMT1
4 Máy đào ≥ 0,65 m3 Quy định cụ thể theo E-HSMT2
5 Máy lu bánh sắt 8-12T Quy định cụ thể theo E-HSMT2
6 Lu rung 25 tấn Quy định cụ thể theo E-HSMT2
7 Lu bánh lốp Quy định cụ thể theo E-HSMT1
8 Máy san Quy định cụ thể theo E-HSMT2
9 Ô tô tưới nước 5m3 Quy định cụ thể theo E-HSMT1
10 Ô tô tự đổ ≥ 7 T Quy định cụ thể theo E-HSMT4
11 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg Quy định cụ thể theo E-HSMT4
12 Máy nén khí 660 m3/h Quy định cụ thể theo E-HSMT1
13 Máy đầm dùi ≥1,5kW Quy định cụ thể theo E-HSMT4
14 Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW Quy định cụ thể theo E-HSMT2
15 Máy đầm bàn ≥1kW Quy định cụ thể theo E-HSMT2
16 Máy hàn điện ≥23kW Quy định cụ thể theo E-HSMT2
17 Máy trộn bê tông ≥250 lít Quy định cụ thể theo E-HSMT2
18 Máy thuỷ bình Quy định cụ thể theo E-HSMT1
19 Máy kinh vĩ Quy định cụ thể theo E-HSMT1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->