Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220105107-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/01/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÁC CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG TỈNH QUẢNG NAM |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220104743 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn trái phiếu Chính phủ và các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-06 16:31:00 đến ngày 2022-01-17 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,922,561,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12 tỷ VND. Ghi chú:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông cấp II trở lên, có kết cấu mặt đường bê tông nhựa và có hệ thống thoát nước.+ Tương tự về quy mô công việc: Giá trị công việc xây lắp của hợp đồng tối thiểu 12,0 tỷ đồng.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ.Đã đảm nhiệm chức danh chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình cấp II hoặc 02 (hai) công trình cấp III cùng loại; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng II trở lên, còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu cụ thể theo E-HSMT đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ.Đã phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp II hoặc 02 (hai) công trình cấp III cùng loại;Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu cụ thể theo E-HSMT đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ.Đã phụ trách giám sát kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp II hoặc 02 (hai) công trình cấp III cùng loại; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình cùng loại hạng II trở lên, còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu cụ thể theo E-HSMT đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ hoặc chuyên ngành kinh tế xây dựng.Đã phụ trách thanh toán thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp II hoặc 02 (hai) công trình cấp III cùng loại; Có chứng chỉ kỹ sư định giá, còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu cụ thể theo E-HSMT đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa (trắc đạc).Đã phụ trách trắc đạc thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp II hoặc 02 (hai) công trình cấp III cùng loại;Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu cụ thể theo E-HSMT đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động (ATLĐ) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành về an toàn lao động (hoặc chuyên ngành xây dựng cầu, đường) có chứng chỉ an toàn lao động.Đã phụ trách an toàn lao động thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình II hoặc 02 (hai) công trình cấp III cùng loại;Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu cụ thể theo E-HSMT đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường (VSMT) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành về môi trường hoặc công nghệ sinh học.Đã phụ trách VSMT thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp II hoặc 02 (hai) công trình cấp III cùng loại;Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu cụ thể theo E-HSMT đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ.Đã làm Đội trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp II hoặc 02 (hai) công trình cấp III cùng loại;Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu cụ thể theo E-HSMT đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 80T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Quy định cụ thể theo E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Quy định cụ thể theo E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy rải bê tông nhựa ≥ 80T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Quy định cụ thể theo E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào ≥ 0,65 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Quy định cụ thể theo E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu bánh sắt 8-12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Quy định cụ thể theo E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Lu rung 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Quy định cụ thể theo E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Quy định cụ thể theo E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Quy định cụ thể theo E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tưới nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Quy định cụ thể theo E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ ≥ 7 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Quy định cụ thể theo E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Quy định cụ thể theo E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Máy nén khí 660 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Quy định cụ thể theo E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm dùi ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Quy định cụ thể theo E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 14-Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Quy định cụ thể theo E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy đầm bàn ≥1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Quy định cụ thể theo E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy hàn điện ≥23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Quy định cụ thể theo E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy trộn bê tông ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Quy định cụ thể theo E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Quy định cụ thể theo E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Quy định cụ thể theo E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÁC CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG TỈNH QUẢNG NAM |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Đường trục chính từ Khu công nghiệp Tam Thăng đi Cảng Kỳ Hà và sân bay Chu Lai 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn trái phiếu Chính phủ và các nguồn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình giao thông hạng II trở lên (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu). 3. Bảo đảm dự thầu. 4. Tài liệu (Hợp đồng nguyên tắc, Quyết định phép thử LAS, Hợp đồng tương tự, Báo cáo tài chính, Nguồn lực tài chính cho gói thầu, Nhân sự, Máy móc thiết bị thi công, Thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công,...) theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 3, chương III. 5. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến ngày 31/12/2020 (xác nhận nhà thầu không bị nợ thuế đến thời điềm ngày 31/12/2020); 6. Bảng phân tích đơn giá dự thầu (nếu có, định dạng Excel). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Quảng Nam.
Địa chỉ: Số 32, Hùng Vương, TP. Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. Số điện thoại: 02353.859690; Fax: 02353.859680. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Quảng Nam, số 02 Trần Phú, TP. Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, số điện thoại: 0235.3810394, fax: 0235.3810396. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Quảng Nam, số 02 Trần Phú, TP. Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, số điện thoại: 0235.3810394, fax: 0235.3810396. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Theo Quyết định số 2685/QĐ-UBND ngày 30/9/2020 của UBND tỉnh Quảng Nam về việc thành lập Tổ kiểm tra, giám sát hoạt động đấu thầu trên địa bàn tỉnh Quảng Nam. Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Quảng Nam, số 02 Trần Phú, TP. Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, số điện thoại: 0235.3810394, fax: 0235.3810396. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đào hữu cơ | Theo Chương V của E-HSMT | 2.921,62 | m3 |
| 2 | Đào đất nền đường đất cấp 3 | Theo Chương V của E-HSMT | 4.545,48 | m3 |
| 3 | Đào mặt đường cũ | Theo Chương V của E-HSMT | 249,35 | m3 |
| 4 | Cắt mặt đường Bê tông nhựa | Theo Chương V của E-HSMT | 3.804 | m |
| 5 | Đắp đất nền đường K95 | Theo Chương V của E-HSMT | 3.627,99 | m3 |
| 6 | Lu lèn tăng cường khuôn đường K95 | Theo Chương V của E-HSMT | 5.012,71 | m2 |
| B | Gia cố mái taluy | |||
| 1 | Gia cố mái taluy | Theo Chương V của E-HSMT | 309,8 | m2 |
| 2 | Chân khay gia cố mái taluy | Theo Chương V của E-HSMT | 15,15 | m |
| C | Mặt đường | |||
| 1 | Bê tông nhựa 19 dày 7cm | Theo Chương V của E-HSMT | 7.383,26 | m2 |
| 2 | Tưới thấm bám mặt đường | Theo Chương V của E-HSMT | 7.383,26 | m2 |
| 3 | Móng CPĐD Dmax25 | Theo Chương V của E-HSMT | 1.138,53 | m3 |
| 4 | Móng CPĐD Dmax37.5 | Theo Chương V của E-HSMT | 1.137,6 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường K.98 | Theo Chương V của E-HSMT | 2.274,85 | m3 |
| 6 | Bê tông nhựa 19 dày 7cm | Theo Chương V của E-HSMT | 5.880,03 | m2 |
| 7 | Tưới thấm bám mặt đường | Theo Chương V của E-HSMT | 5.880,03 | m2 |
| 8 | Móng CPĐD Dmax25 | Theo Chương V của E-HSMT | 1.254,93 | m3 |
| 9 | Bê tông mặt đường | Theo Chương V của E-HSMT | 111,4 | m3 |
| 10 | Cấp phối đá dăm Dmax 25 | Theo Chương V của E-HSMT | 55,7 | m3 |
| 11 | Ván khuôn mặt đường | Theo Chương V của E-HSMT | 69,09 | m2 |
| D | Xử lý hư hỏng mặt đường | |||
| 1 | Đào cấp phối đá dăm | Theo Chương V của E-HSMT | 23,03 | m3 |
| 2 | Lu lèn K95 | Theo Chương V của E-HSMT | 72,34 | m2 |
| 3 | Móng CPĐD Dmax37.5 | Theo Chương V của E-HSMT | 23,03 | m3 |
| E | Thoát nước dọc | |||
| 1 | Bê tông mương, rãnh nước | Theo Chương V của E-HSMT | 1.368,94 | m3 |
| 2 | Ván khuôn mương | Theo Chương V của E-HSMT | 13.952,12 | m2 |
| 3 | Cốt thép mương | Theo Chương V của E-HSMT | 83,02 | tấn |
| 4 | Cấp phối đá dăm Dmax 37,5 | Theo Chương V của E-HSMT | 258,12 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan | Theo Chương V của E-HSMT | 295,93 | m3 |
| 6 | Cốt thép tấm đan | Theo Chương V của E-HSMT | 37,79 | tấn |
| 7 | Ván khuôn tấm đan | Theo Chương V của E-HSMT | 2.120,8 | m2 |
| 8 | Nắp rãnh đúc sẵn | Theo Chương V của E-HSMT | 1.148 | tấm |
| F | Cống tròn lắp ghép | |||
| 1 | ống BTCT ly tâm F800 chịu lực | Theo Chương V của E-HSMT | 6 | m |
| 2 | ống BTCT ly tâm F1000 chịu lực | Theo Chương V của E-HSMT | 66 | m |
| 3 | Bê tông móng | Theo Chương V của E-HSMT | 3,7 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo Chương V của E-HSMT | 14,07 | m2 |
| 5 | Cấp phối đá dăm Dmax 37,5 móng | Theo Chương V của E-HSMT | 27,03 | m3 |
| 6 | Bê tông hộp nối thượng lưu | Theo Chương V của E-HSMT | 7,97 | m3 |
| 7 | Ván khuôn hộp nối thượng lưu | Theo Chương V của E-HSMT | 26,45 | m2 |
| 8 | Cấp phối đá dăm Dmax 37,5 hộp nối thượng lưu | Theo Chương V của E-HSMT | 0,78 | m3 |
| 9 | Tấm đan hố thu lắp ghép hộp nối thượng lưu | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | tấm |
| 10 | Bê tông tường đầu thượng lưu | Theo Chương V của E-HSMT | 7,5 | m3 |
| 11 | Ván khuôn tường đầu thượng lưu | Theo Chương V của E-HSMT | 23,77 | m2 |
| 12 | Cấp phối đá dăm Dmax 37,5 tường đầu thượng lưu | Theo Chương V của E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 13 | Bê tông gia cố mương chữ U hiện trạng thượng lưu | Theo Chương V của E-HSMT | 6,44 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gia cố mương chữ U hiện trạng thượng lưu | Theo Chương V của E-HSMT | 33,46 | m2 |
| 15 | Cấp phối đá dăm Dmax 37,5 gia cố mương chữ U hiện trạng thượng lưu | Theo Chương V của E-HSMT | 1,42 | m3 |
| 16 | Bê tông hộp nối cống hạ lưu | Theo Chương V của E-HSMT | 8,3 | m3 |
| 17 | Ván khuôn hộp nối cống hạ lưu | Theo Chương V của E-HSMT | 5,6 | m2 |
| 18 | Cấp phối đá dăm Dmax 37,5 hộp nối cống hạ lưu | Theo Chương V của E-HSMT | 0,78 | m3 |
| 19 | Tấm đan hố thu lắp ghép hộp nối cống hạ lưu | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | tấm |
| 20 | Bê tông tường đầu hạ lưu | Theo Chương V của E-HSMT | 7,74 | m3 |
| 21 | Ván khuôn tường đầu hạ lưu | Theo Chương V của E-HSMT | 24,79 | m2 |
| 22 | Cấp phối đá dăm Dmax 37,5 tường đầu hạ lưu | Theo Chương V của E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 23 | Bê tông gia cố mương chữ U hiện trạng hạ lưu | Theo Chương V của E-HSMT | 6,93 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gia cố mương chữ U hiện trạng hạ lưu | Theo Chương V của E-HSMT | 37,65 | m2 |
| 25 | Cấp phối đá dăm Dmax 37,5 gia cố mương chữ U hiện trạng hạ lưu | Theo Chương V của E-HSMT | 1,42 | m3 |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bê tông cũ | Theo Chương V của E-HSMT | 5,33 | m3 |
| 27 | Bê tông hoàn trả | Theo Chương V của E-HSMT | 0,68 | m3 |
| 28 | Ván khuôn hoàn trả | Theo Chương V của E-HSMT | 5,08 | m2 |
| 29 | Cấp phối đá dăm Dmax 37,5 hoàn trả | Theo Chương V của E-HSMT | 0,14 | m3 |
| G | Cống bản | |||
| 1 | Bê tông tấm đan | Theo Chương V của E-HSMT | 0,94 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Theo Chương V của E-HSMT | 1,85 | m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan | Theo Chương V của E-HSMT | 0,18 | tấn |
| 4 | Bê tông dầm đở | Theo Chương V của E-HSMT | 0,43 | m3 |
| 5 | Ván khuôn dầm đở | Theo Chương V của E-HSMT | 4,03 | m2 |
| 6 | Cốt thép dầm đở | Theo Chương V của E-HSMT | 0,07 | tấn |
| 7 | Bê tông thân cống | Theo Chương V của E-HSMT | 3,22 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thân cống | Theo Chương V của E-HSMT | 16,85 | m2 |
| 9 | Bê tông móng cống | Theo Chương V của E-HSMT | 3,01 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cống | Theo Chương V của E-HSMT | 4,18 | m2 |
| 11 | Cấp phối đá dăm Dmax 37,5 móng cống | Theo Chương V của E-HSMT | 18,1 | m3 |
| H | Tổ chức giao thông | |||
| 1 | Biển báo các loại | Theo Chương V của E-HSMT | 55 | cái |
| 2 | Sơn phản quang dẻo nhiệt màu trắng dày 2 mm | Theo Chương V của E-HSMT | 76,5 | m2 |
| 3 | Sơn phản quang dẻo nhiệt màu vàng dày 2 mm | Theo Chương V của E-HSMT | 107,48 | m2 |
| 4 | Sơn phản quang dẻo nhiệt màu vàng dày 4 mm | Theo Chương V của E-HSMT | 143,6 | m2 |
| 5 | Cọc tiêu | Theo Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 6 | Tháo dỡ biển báo hiện trạng | Theo Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| I | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Rào chắn, biển báo thi công | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| 2 | Trực đảm bảo giao thông | Theo Chương V của E-HSMT | 240 | ca |
| J | Bảo hiểm công trình | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình - Nhà thầu mua thay chủ đầu tư | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12 tỷ VND. Ghi chú:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông cấp II trở lên, có kết cấu mặt đường bê tông nhựa và có hệ thống thoát nước.+ Tương tự về quy mô công việc: Giá trị công việc xây lắp của hợp đồng tối thiểu 12,0 tỷ đồng.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ.Đã đảm nhiệm chức danh chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình cấp II hoặc 02 (hai) công trình cấp III cùng loại; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng II trở lên, còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu cụ thể theo E-HSMT đính kèm. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ.Đã phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp II hoặc 02 (hai) công trình cấp III cùng loại;Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu cụ thể theo E-HSMT đính kèm. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công | 1 | Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ.Đã phụ trách giám sát kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp II hoặc 02 (hai) công trình cấp III cùng loại; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình cùng loại hạng II trở lên, còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu cụ thể theo E-HSMT đính kèm. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh toán công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ hoặc chuyên ngành kinh tế xây dựng.Đã phụ trách thanh toán thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp II hoặc 02 (hai) công trình cấp III cùng loại; Có chứng chỉ kỹ sư định giá, còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu cụ thể theo E-HSMT đính kèm. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách trắc đạc | 1 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa (trắc đạc).Đã phụ trách trắc đạc thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp II hoặc 02 (hai) công trình cấp III cùng loại;Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu cụ thể theo E-HSMT đính kèm. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động (ATLĐ) | 1 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành về an toàn lao động (hoặc chuyên ngành xây dựng cầu, đường) có chứng chỉ an toàn lao động.Đã phụ trách an toàn lao động thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình II hoặc 02 (hai) công trình cấp III cùng loại;Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu cụ thể theo E-HSMT đính kèm. | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường (VSMT) | 1 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành về môi trường hoặc công nghệ sinh học.Đã phụ trách VSMT thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp II hoặc 02 (hai) công trình cấp III cùng loại;Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu cụ thể theo E-HSMT đính kèm. | 3 | 3 |
| 8 | Đội trưởng thi công | 1 | Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ.Đã làm Đội trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp II hoặc 02 (hai) công trình cấp III cùng loại;Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu cụ thể theo E-HSMT đính kèm. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 80T/h | Quy định cụ thể theo E-HSMT | 1 |
| 2 | Máy tưới nhựa | Quy định cụ thể theo E-HSMT | 1 |
| 3 | Máy rải bê tông nhựa ≥ 80T/h | Quy định cụ thể theo E-HSMT | 1 |
| 4 | Máy đào ≥ 0,65 m3 | Quy định cụ thể theo E-HSMT | 2 |
| 5 | Máy lu bánh sắt 8-12T | Quy định cụ thể theo E-HSMT | 2 |
| 6 | Lu rung 25 tấn | Quy định cụ thể theo E-HSMT | 2 |
| 7 | Lu bánh lốp | Quy định cụ thể theo E-HSMT | 1 |
| 8 | Máy san | Quy định cụ thể theo E-HSMT | 2 |
| 9 | Ô tô tưới nước 5m3 | Quy định cụ thể theo E-HSMT | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ ≥ 7 T | Quy định cụ thể theo E-HSMT | 4 |
| 11 | Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | Quy định cụ thể theo E-HSMT | 4 |
| 12 | Máy nén khí 660 m3/h | Quy định cụ thể theo E-HSMT | 1 |
| 13 | Máy đầm dùi ≥1,5kW | Quy định cụ thể theo E-HSMT | 4 |
| 14 | Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW | Quy định cụ thể theo E-HSMT | 2 |
| 15 | Máy đầm bàn ≥1kW | Quy định cụ thể theo E-HSMT | 2 |
| 16 | Máy hàn điện ≥23kW | Quy định cụ thể theo E-HSMT | 2 |
| 17 | Máy trộn bê tông ≥250 lít | Quy định cụ thể theo E-HSMT | 2 |
| 18 | Máy thuỷ bình | Quy định cụ thể theo E-HSMT | 1 |
| 19 | Máy kinh vĩ | Quy định cụ thể theo E-HSMT | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi