Gói thầu: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220108517-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ QUY HOẠCH XÂY DỰNG B.M.T
Tên gói thầu Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211295629
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn khấu hao
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-06 16:51:00 đến ngày 2022-01-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,883,686,920 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 88,000,000 VNĐ ((Tám mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.765106076E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.883.686.920 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.767.373.840 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và CN có kinh nghiệm ≥ 05 năm. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.- Quyết định bổ nhiệm hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng dân dụng và CN có kinh nghiệm ≥ 05 năm.Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:- Bằng tốt nghiệp.- Quyết định bổ nhiệm hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng có kinh nghiệm ≥ 03 năm, có kinh nghiệm về an toàn lao động tối thiểu 03 năm.Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân thi công
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Có đội ngũ công nhân vận hành, điều khiển máy móc có cấp bậc, đội ngũ công nhân thi công có trình độ phù hợp.Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:- Hợp đồng lao động với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe đào gầu nghịch
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tải thùng
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn thiết kế và Quy hoạch xây dựng B.M.T
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị
Xây dựng trụ sở làm việc và các hạng mục phụ trợ Phòng Giao dịch Ngân hàng Chính Sách Xã Hội huyện Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn khấu hao
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế và Quy hoạch xây dựng B.M.T , địa chỉ: số 53/4, Trần Hưng Đạo, Phường Tự An, TP.Buôn Ma Thuột, tỉnh Đăk Lăk
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Phòng Giao Dịch NHCSXH huyện Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk + Địa chỉ: Thôn 15 xã Tân Hòa huyện Buôn Đôn tỉnh Đăk Lăk + Điện thoại: 02623789771
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TVXD Thành An ; Địa chỉ: B30, Khu Hiệp Phúc TP - Buôn Ma Thuột - Đắk Lắk. + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây Dựng tỉnh Đắk Lắk. + Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và QHXD B.M.T; Địa chỉ: Số 53/4 Trần Hưng Đạo - Phường Tự An - TP.Buôn Ma Thuột - Đắk Lắk. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng 396; Địa chỉ: A14 Đường A4 - xã Cư Ê Bur - TP. Buôn Ma Thuột – Đắk Lắk.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế và Quy hoạch xây dựng B.M.T , địa chỉ: số 53/4, Trần Hưng Đạo, Phường Tự An, TP.Buôn Ma Thuột, tỉnh Đăk Lăk
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Phòng Giao Dịch NHCSXH huyện Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk + Địa chỉ: Thôn 15 xã Tân Hòa huyện Buôn Đôn tỉnh Đăk Lăk + Điện thoại: 02623789771


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 88.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Phòng Giao Dịch NHCSXH huyện Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk + Địa chỉ: Thôn 15 xã Tân Hòa huyện Buôn Đôn tỉnh Đăk Lăk + Điện thoại: 02623789771
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền: Võ Khắc Huy; chức vụ Giám Đốc. + Địa chỉ: Thôn 15 xã Tân Hòa huyện Buôn Đôn Tỉnh Đăk Lăk . + Điện thoại: 02623789771
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia + Địa chỉ: 53/4 Trần Hưng Đạo TP Buôn Ma Thuột Tỉnh Đăk Lăk. + Điện thoại: 02623.810428
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ngân hàng CSXH Tỉnh ĐăkLăk. Địa chỉ: Số 33 Nguyễn Tất Thành TP Buôn ma Thuột Tỉnh Đăk Lăk
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG NHÀ LÀM VIỆC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V2,5847100m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Chương V11,238m3
3Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250, chiều rộng móng ≤250cmChương V45,0737m3
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,9826100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,165tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V2,7347tấn
7Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V17,4125m3
8Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Chương V17,8356m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Chương V6,1905m3
10Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250, chiều rộng móng ≤250cmChương V9,3078m3
11Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều cao Chương V1,8675m3
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,8648100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,2458tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V1,552tấn
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V3,1603100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Chương V4,014610m3/1km
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 3kmChương V4,014610m3/km
18Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V15,142m3
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V1,9793100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,6783tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V1,8444tấn
22Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V15,5322m3
23Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V15,024m3
24Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V2,9233100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,4288tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V1,3697tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V0,9137tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,3841tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V1,0993tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V1,2207tấn
31Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V22,0789m3
32Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V28,2352m3
33Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiChương V5,1409100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V6,0798tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,1969tấn
36Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V1,7629m3
37Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngChương V0,166100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V0,2813tấn
39Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V11,5175m3
40Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V0,9379100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V0,0465tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V1,6902tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V0,0353tấn
44Lắp đặt cửa lưới, kích thước cửa 300x300mmChương V1cửa
45Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V10,0387m3
46Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V1,3291100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,5949tấn
48Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V2,2055m3
49Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Chương V0,8555m3
50Lót nền Bê tông gạch vỡ (đá 4x6) M50Chương V0,147m3
51Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều cao Chương V21,4966m3
52Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18, chiều dày Chương V14,1235m3
53Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18, chiều dày Chương V108,145m3
54Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungChương V168,34m2
55Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V426,7174m2
56Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V153,768m2
57Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V820,433m2
58Trát trần, vữa XM mác 75Chương V10,8m2
59Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V22,72m2
60Kẻ chỉ rộng 30 sâu 15Chương V181,44m
61Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V48m
62Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm khung nổiChương V241,35m2
63Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm khung nổi + khung xươngChương V89,13m2
64Thi công hộp cửa cuốn bằng tấm thạch cao khung ThépChương V3,4m2
65Bả bằng bột bả vào tườngChương V1.400,9184m2
66Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V126,05m2
67Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V946,483m2
68Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V580,4854m2
69Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V65,85m2
70Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V65,85m2
71Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 bảo vệ lớp quét và tạo độ dốcChương V65,85m2
72Gia công xà gồ thépChương V0,8432tấn
73Lắp dựng xà gồ thépChương V0,8432tấn
74Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ mày dày 0,45lyChương V2,6332100m2
75Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Chương V19,4885m3
76Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250, chiều rộng móng ≤250cmChương V2,16m3
77Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V10,8m2
78Láng granitô nền sàn kho tiềnChương V10,8m2
79Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600,Chương V334,96m2
80Lát nền, sàn, tiết diện gạch chống trượt 300x300, Chương V23,76m2
81Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 ,Chương V82,72m2
82Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600, Chương V20,3m2
83Lát đá bậc tam cấpChương V19,655m2
84Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V4,92m2
85Công tác ốp đá Trang trí mài vát cạnh 100x200, Chương V3,15m2
86Lát đá bậc cầu thangChương V20,1008m2
87Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ 60x80Chương V15,05m
88Trụ cái cầu thang chất liệu gỗ được sơn xịt PUChương V1cái
89Trụ khung xương inox 304 cầu thang được ốp gỗ 2 bên mặtChương V11cái
90CC&LD lan can cầu thang bằng inoxChương V13,545m2
91CC&LD Bộ kẹp pát inox, khóa âm nền, bản lề thủy lực tay nắm cho hệ cửa mặt tiền D1Chương V1bộ
92CC&LD Vách kính Xingfa kính cường lực 12ly (hoặc tương đương)Chương V20,645m2
93CC&LD Vách kính Xingfa kính cường lực 8ly (hoặc tương đương)Chương V40,975m2
94CC&Lắp dựng cửa đi kính cường lực 12lyChương V4,725m2
95CC& Lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay Xingfa kính cường lực 8ly (hoặc tương đương)Chương V27m2
96CC&Lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay Xingfa kính Cường lực 8ly (hoặc tương đương)Chương V3,785m2
97CC&Lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay Xingfa kính mờ cường lực 8ly (hoặc tương đương)Chương V7,04m2
98CC&Lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt Xingfa kính cường lực 8ly (hoặc tương đương)Chương V30,24m2
99CC&Lắp dựng cửa sổ mở hắt Xingfa kính cường lực 8 ly (hoặc tương đương)Chương V3,36m2
100CC&Lắp dựng cửa kho tiền chuyên dụng đặc biệt theo tiêu chuẩn ngân hàng nhà nướcChương V1bộ
101Cục chặn cửa DoorStop (hoặc tương đương)Chương V27bộ
102Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V5,34100m2
103Lắp đặt cầu chắn rác trên tầng thượngChương V8cái
104Chân inox đỡ vách ngăn nhà vệ sinhChương V12cái
105GC&LD vách ngăn bằng tấm compact dày 18mm kết hợp cửa ra vào tấm chịu nướcChương V16,296m2
106Bàn đá đặt Lavabo (bao gồm giá đỡ L50x50x5)Chương V4,272m2
107Lắp đặt gương soi phía trên Lavabo tại nhà vệ sinh kích thước 1x1mChương V1cái
108Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V1,76m2
109CC& Lắp dựng cửa cuốn Thân cửa bằng hợp kim nhôm 6063, sơn cao cấp ngoài trời độ dày nan cửa 2,4ly.Chương V10,54m2
110Động cơ Motor cửa cuốn 400kg, hộp điều khiển, 2 bộ điều khiển từ xa, 2 bộ điều khiển âm tường đã bao gồm hệ thống cảm biến tự động đảo chiều khi gặp vật cản kèm bộ lưu điệnChương V1bộ
111Lắp đặt ống thép STK D32Chương V0,1100m
112Sơn sắt vị trí thông gió vách kho tiền, sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màuChương V0,48141m2
113Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V0,2059100m3
114Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIChương V19,8448m3
115Lót móng, lót nền bê tông gạch vỡ (đá 4x6) mác 50Chương V0,0628m3
116Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông nền bể, vữa bê tông mác 200Chương V0,936m3
117Xây móng bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều dày Chương V4,9058m3
118Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75Chương V58,1016m2
119Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V0,7941m3
120Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,0433100m2
121Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,1857tấn
122Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V13cái
123Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngChương V0,3799m3
124Lắp đặt máy điều hoà không khí Treo tường 1,5HpChương V6máy
125Lắp đặt máy điều hoà không khí Âm trần 3Hp 1 phaChương V1máy
126Lắp đặt máy điều hoà không khí Âm trần 3Hp 3 phaChương V4máy
127Lắp đặt ống đồng dẫn ga D6,4Chương V0,73100m
128Lắp đặt ống đồng dẫn ga D9,5Chương V0,13100m
129Lắp đặt ống đồng dẫn ga D12,7Chương V0,24100m
130Lắp đặt ống thoát nước ngưng D27Chương V0,8100m
131Lắp đặt ống thoát nước ngưng D34Chương V0,56100m
132Lắp đặt tủ Báo cháy 4Zone (hoặc tương đương)Chương V1tủ
133Lắp đặt chuông báo cháyChương V2bộ
134Lắp đặt đèn báo cháyChương V0,45 đèn
135Lắp đặt Nút báo khẩn cấpChương V2cái
136Lắp đặt thiết bị đầu báo khói loại thườngChương V1,510 đầu
137Lắp đặt điện trở cuối tuyếnChương V2cái
138Lắp đặt cáp chống cháy Cu/PVC/FR/2C-1,5mmChương V207m
139Lắp đặt ống bảo hộ âm tường D16Chương V186m
140Lắp đặt ổ cắm mạng RJ-45 âm tườngChương V43cái
141Lắp đặt đầu cáp mạng RJ-45Chương V100cái
142Lắp đặt dây cáp mạng CAT 6EChương V900m
143Cáp Quang 8 lõiChương V41m
144Gia công mối hàn cáp quang tại đầu tủChương V16mối hàn
145Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ D20Chương V171m
146Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ D40Chương V5m
147Lắp đặt ống nhựa HDPE D40Chương V0,35100m
148Lắp đặt máng cáp WxHxT 100x50x1,2 có nắpChương V35m
149Lắp đặt ống nhựa PVC D34Chương V0,05100m
150Lắp đặt ống nhựa PVC D60Chương V0,41100m
151Lắp đặt ống nhựa PVC D90Chương V0,84100m
152Lắp đặt ống nhựa PVC D110Chương V0,3100m
153Lắp đặt Nối giảm D60/34Chương V4cái
154Lắp đặt Nối giảm D90/60Chương V1cái
155Lắp đặt Nối giảm D110/60Chương V1cái
156Lắp đặt Co90 - D34Chương V4cái
157Lắp đặt Co90 - D90Chương V12cái
158Lắp đặt Co90 - D110Chương V4cái
159Lắp đặt Co45 - D34Chương V4cái
160Lắp đặt Co45 - D60Chương V6cái
161Lắp đặt Co giảm D90/60Chương V2cái
162Lắp đặt Tê 60/34Chương V4cái
163Lắp đặt Tê 90/60Chương V2cái
164Lắp đặt Tê 110/60Chương V2cái
165Lắp đặt Tê chếch D90/60Chương V3cái
166Lắp đặt Tê chếch D110/60Chương V2cái
167Lắp đặt Tê chếch D110Chương V2cái
168Lắp đặt Tê chếch D60/60Chương V1cái
169Lắp đặt Tê chếch D60/90Chương V1cái
170Lắp đặt Tê chếch D60/110Chương V4cái
171Lắp đặt Bịt xả thông tắc D90Chương V1cái
172Lắp đặt Bịt xả thông tắc D110Chương V1cái
173Lắp nút nút bịt D90Chương V1cái
174Lắp nút nút bịt D110Chương V1cái
175Lắp đặt ống nhựa PVC D27Chương V0,3100m
176Lắp đặt ống nhựa PVC D34Chương V0,12100m
177Lắp đặt ống nhựa PVC D42Chương V0,1100m
178Lắp đặt ống nhựa PVC D49Chương V0,45100m
179Lắp đặt Đầu nối ren trong D27Chương V12cái
180Lắp đặt Co D27Chương V14cái
181Lắp đặt Co D34Chương V2cái
182Lắp đặt Co D42Chương V2cái
183Lắp đặt Co D49Chương V5cái
184Lắp đặt Co giảm D34/27Chương V2cái
185Lắp đặt Co giảm D42/34Chương V3cái
186Lắp đặt Tê D34/27Chương V8cái
187Lắp đặt Tê D42/34Chương V2cái
188Lắp đặt Tê D27Chương V10cái
189Lắp đặt Tê D34Chương V4cái
190Lắp đặt Tê D42Chương V2cái
191Lắp đặt van khóa D34Chương V4cái
192Lắp đặt van khóa D42Chương V1cái
193Lắp đặt van phao cơChương V1cái
194Lắp đặt xí bệt inax AC-808VN (hoặc tương đương)Chương V4bộ
195Lắp đặt vòi xịt vệ sinh inax CFV-105MM (hoặc tương đương)Chương V4bộ
196Lắp đặt Lavabo AL - 293V (EC/FC)+ vòi rửa + xiphong A-325PS (hoặc tương đương)Chương V4bộ
197Lắp đặt hộp đựng giấy và nước rửa tayChương V8cái
198Lắp đặt kệ kính đặt xà phòngChương V4cái
199Lắp đặt vòi rửa D27Chương V2bộ
200Lắp đặt bồn tiểu nam AU-411V + van xả tự động OKUV-30SM (hoặc tương đương)Chương V2bộ
201Lắp đặt phễu thu nước sànChương V8cái
202Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3,0m3Chương V1bể
203Lắp đặt đầu cáp mạng RJ-45Chương V26cái
204Cáp 2C-2,5 Cu/PVC/PVCChương V30m
205Lắp đặt dây đơn Chương V220m
206Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây D20Chương V41m
207Lắp đặt Đèn âm trần DOWLIGHT 8W (hoặc tương đương)Chương V14bộ
208Lắp đặt Đèn âm trần DOWLIGHT 18W (hoặc tương đương)Chương V10bộ
209Lắp đặt các loại đèn máng Led batten 20W - 1 bóng (hoặc tương đương)Chương V2bộ
210Lắp đặt ĐÈN PHÒNG CHỐNG CHÁY NỔ 2x36W-AC250V/50HZ-6500KChương V1bộ
211Lắp đặt đèn ốp trầm gắm nổi bóng Led 18WChương V3bộ
212Lắp đặt Panel âm trần 600x600 40WChương V57bộ
213Lắp đặt Đèn chiếu sáng khẩn cấp âm trần 7WChương V13bộ
214Lắp đặt Đèn chiếu sáng khẩn cấp gắn tường 2WChương V2bộ
215Lắp đặt đèn Exit 7WChương V8bộ
216Lắp đặt đèn Exit chỉ hướng 7WChương V2bộ
217Lắp đèn pha Led 150W chiếu sángChương V9bộ
218Lắp đặt quạt đảo trần 50W (hợp bộ)Chương V14cái
219Lắp đặt quạt thông gió trên tường vị trí Vách kho tiềnChương V1cái
220Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V2cái
221Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V9cái
222Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V5cái
223Lắp đặt công tắc đơn 2 chiềuChương V2cái
224Lắp đặt ổ cắm đơnChương V3cái
225Lắp đặt ổ cắm đôiChương V52cái
226Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V12cái
227Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V12cái
228Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện Chương V9cái
229Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V4cái
230Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện Chương V13cái
231Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V1cái
232Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V2cái
233Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V3cái
234Lắp đặt tủ điện âm tường 8 Modul WxHxD - 222x252x98Chương V3tủ
235Lắp đặt tủ điện âm tường 12 Modul WxHxD -294x252x98Chương V2tủ
236Lắp đặt tủ điện gắn nổi WxHxD - 800x1000x250Chương V1tủ
237Lắp đặt đèn báo pha (xanh - đỏ - vàng)Chương V1bộ
238Lắp đặt Ampemeter (0-150A)Chương V1cái
239Lắp đặt Voltmeter (0-500V)Chương V1cái
240Lắp đặt tủ điện điều khiển + bộ chuyển nguồn tự động ATS - 63A (hợp bộ)Chương V1tủ
241Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V40m
242Lắp đặt dây đơn Chương V962m
243Lắp đặt dây đơn Chương V624m
244Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V153m
245Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Chương V81m
246Lắp đặt dây đơn Chương V69m
247Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Chương V77m
248Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V104m
249Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Chương V10m
250Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Chương V70m
251Lắp đặt dây đơn Chương V146m
252Lắp đặt dây đơn Chương V104m
253Lắp đặt dây đơn Chương V10m
254Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V507m
255Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V312m
256Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V120m
257Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V145m
258Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V8m
259Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mmChương V0,67100m
260Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V18m
261Đào đường cáp bằng thủ công lấp lại sau khi thi công xongChương V10,8m3
262Lắp đặt dây đơn Chương V23m
263Cọc tiếp địa bằng đồng D16x2,4Chương V6cọc
264Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Chương V1tủ
265Thanh nối đất chínhChương V14cái
266Mối hàn hóa nhiệtChương V6mối hàn
B XÂY DỰNG NHÀ PHỤ TRỢ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,4504100m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Chương V2,815m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V7,4204m3
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,3937100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,2227tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,2794tấn
7Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V7,55m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Chương V3,092m3
9Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Chương V10,1744m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V4,9104m3
11Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch XMCL(4x8x18)cm, vữa xi măng mác 75Chương V1,056m3
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,3733100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,1273tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,6866tấn
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V0,8357100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Chương V3,098210m3/1km
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 3kmChương V3,098210m3/km
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V3,546m3
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,591100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,1523tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,3826tấn
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V7,7444m3
23Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,7966100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,1274tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,8373tấn
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V14,271m3
27Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiChương V1,757100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V1,5083tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,1643tấn
30Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V3,1199m3
31Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,5197100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,3533tấn
33Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V1,986m3
34Lót bê tông gạch vỡ (đá 4x6) mác 50Chương V10,6m3
35Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều cao Chương V2,2058m3
36Đắp đất bồn hoaChương V1,694m3
37Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18, chiều dày Chương V3,4844m3
38Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18, chiều dày Chương V41,0889m3
39Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungChương V59,06m2
40Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V120,875m2
41Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V308,558m2
42Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V80,28m2
43Trát trần, vữa XM mác 75Chương V101,4m2
44Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V2,666m2
45Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V18,652m2
46Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V51,4m
47Bả bằng bột bả vào tườngChương V509,713m2
48Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V122,718m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V431,276m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V201,155m2
51Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V31,08m2
52Quét dung dịch chống thấm SikaLatexChương V31,08m2
53Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 bảo vệ lớp sika đồng thời tạo dốcChương V31,08m2
54Lát nền vệ sinh gạch chống trượt 300x300 , ≤ 0,09m2Chương V7,56m2
55Công tác ốp gạch nhà vệ sinh 300x600, ≤ 0,25m2Chương V54,12m2
56Lát nền bằng gạch Granit 600x600 , ≤ 0,36m2Chương V92,67m2
57Công tác ốp gạch vào chân tường bằng gạch Granit100x600 , ≤ 0,06m2Chương V18,444m2
58Công tác ốp gạch vào tường gạch 300x600, ≤ 0,25m2Chương V38,28m2
59Lát đá mặt bệ các loạiChương V4,76m2
60Lát đá bậc tam cấpChương V15,025m2
61CC&LD vách Nhựa lõi thép kính cường lực 8ly (hoặc tương đương)Chương V9,7722m2
62CC&LD cửa đi 2 canh mở quay nhựa lõi thép kính cường lực 8ly (hoặc tương đương)Chương V2,7m2
63CC&LD cửa đi 1 canh mở quay nhựa lõi thép kính cường lực 8ly (hoặc tương đương)Chương V15m2
64CC&LD cửa sổ 2,3 cánh mở trượt nhựa lõi thép kính cường lực 8ly (hoặc tương đương)Chương V10,0278m2
65CC&LD cửa sổ mở hắt nhựa lõi thép kính cường lực 8ly (hoặc tương đương)Chương V4,2m2
66CC&LD cửa nhôm cho tủ bếpChương V4,88m2
67Gia công xà gồ thépChương V0,4629tấn
68Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45lyChương V1,4272100m2
69Lắp đặt ống thép STK D32Chương V0,04100m
70Lắp đặt ống PVC D60Chương V0,032100m
71Lắp đặt ống PVC D90Chương V0,144100m
72Lắp đặt Co D90Chương V16cái
73Lắp đặt cầu chắn rácChương V4cái
74Lắp đặt Đèn ốp trần DOWLIGHT 8W (hoặc tương đương)Chương V10bộ
75Lắp đặt đèn Led Batten 1,2m 1x20W (hoặc tương đương)Chương V10bộ
76Lắp đặt quạt đảo trần 50W (hợp bộ)Chương V5cái
77Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V3cái
78Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V5cái
79Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-250VChương V19cái
80Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V5cái
81Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện Chương V5cái
82Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện Chương V6cái
83Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V1cái
84Lắp đặt tủ điện âm tường 8 Modul WxHxD -220x250x75Chương V3tủ
85Lắp đặt tủ điện âm tường 18 Modul WxHxD - 400x250x75Chương V1tủ
86Lắp đặt dây đơn Chương V286m
87Lắp đặt dây đơn Chương V219m
88Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V32m
89Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Chương V17m
90Lắp đặt dây đơn Chương V143m
91Lắp đặt dây đơn Chương V109m
92Lắp đặt dây đơn Chương V32m
93Lắp đặt dây đơn Chương V17m
94Lắp đặt Ống luồn dây D16Chương V143m
95Lắp đặt Ống luồn dây D20Chương V109m
96Lắp đặt Ống luồn dây D32Chương V32m
97Lắp đặt ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE D40Chương V0,12100m
98Lắp đặt ống nhựa PVC D27Chương V0,13100m
99Lắp đặt ống nhựa PVC D34Chương V0,07100m
100Lắp đặt ống nhựa PVC D42Chương V0,25100m
101Lắp đặt Đầu nối ren trong D27Chương V8cái
102Lắp đặt Co D27Chương V12cái
103Lắp đặt Co D42Chương V3cái
104Lắp đặt Co giảm D34/27Chương V4cái
105Lắp đặt Co giảm D42/34Chương V1cái
106Lắp đặt Tê D27Chương V2cái
107Lắp đặt van khóa D27Chương V2cái
108Lắp đặt van khóa D34Chương V2cái
109Lắp đặt van khóa D42Chương V1cái
110Lắp đặt xí bệt inax AC-808VN (hoặc tương đương)Chương V3bộ
111Lắp đặt vòi xịt vệ sinh inax CFV-105MM (hoặc tương đương)Chương V3bộ
112Lắp đặt chậu rửa inox 2 ngăn + vòi cổ ngỗngChương V1bộ
113Lắp đặt hộp đựng giấyChương V3cái
114Lắp đặt vòi rửa D27Chương V4bộ
115Lắp đặt phễu thu nước sànChương V3cái
116Lắp đặt ống nhựa PVC D34Chương V0,02100m
117Lắp đặt ống nhựa PVC D60Chương V0,15100m
118Lắp đặt ống nhựa PVC D90Chương V0,26100m
119Lắp đặt ống nhựa PVC D110Chương V0,33100m
120Lắp đặt Nối giảm D60/34Chương V1cái
121Lắp đặt Nối giảm D90/60Chương V1cái
122Lắp đặt Co90 - D34Chương V4cái
123Lắp đặt Co90 - D90Chương V2cái
124Lắp đặt Co90 - D60Chương V12cái
125Lắp đặt Tê chếch D60Chương V3cái
C NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,0865100m3
2Lót nền bê tông gạch vỡ (đá 4x6) mác 50Chương V0,98m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V2,972m3
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,168100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0424tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0619tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,035tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,1932tấn
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0649100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Chương V0,21610m3/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 3kmChương V0,21610m3/km
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V0,528m3
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,1056100m2
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V1,152m3
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,1152100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0272tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0947tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0264tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,1594tấn
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V1,5043m3
21Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiChương V0,2399100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,2393tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,0462tấn
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V0,5117m3
25Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,0719100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,0508tấn
27Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18, chiều dày Chương V2,667m3
28Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18, chiều dày Chương V1,719m3
29Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V44,605m2
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V51,51m2
31Trát trần, vữa XM mác 75Chương V10,66m2
32Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V16,43m2
33Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V12,2156m2
34Quét dung dịch chống thấm sê nô bằng dung dịch Sika LatexChương V12,2156m2
35Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 bảo vệ lớp chống thấmChương V12,2156m2
36Đắp phào đơn, vữa XM mác 50 (Kẻ ron dọc tường)Chương V12m
37Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V13,9m
38Bả bằng bột bả vào tườngChương V96,115m2
39Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V27,09m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V55,265m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V67,94m2
42Gia công xà gồ thépChương V0,0767tấn
43Lắp dựng xà gồ thépChương V0,0767tấn
44Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45lyChương V0,1784100m2
45Lắp đặt ống thép STK D32Chương V0,048100m
46Lắp đặt ống thép STK D60Chương V0,008100m
47Lắp đặt ống nhựa D60Chương V0,16100m
48Lắp đặt Co 90 D60Chương V4cái
49Lắp đặt Cầu chắn rácChương V4cái
50CC&LD Cửa đi 1 cánh mở quay Xingfa kính cường lực 8ly (hoặc tương đương)Chương V2,07m2
51CC&LD Cửa sổ 2;3 cánh mở trượt Xingfa kính cường lực 8ly (hoặc tương đương)Chương V5,85m2
52CC&LD Cửa sổ 1 cánh mở hắt Xingfa kính cường lực 8ly (hoặc tương đương)Chương V0,9m2
53Lót nền bê tông gạch vỡ (đá 4x6) mác 50Chương V0,896m3
54Lát nền, sàn, tiết diện gạch Grannit 600x600 ,≤0,36m2Chương V10,42m2
55Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600,≤0,06m2Chương V1,69m2
56Lắp đặt Đèn máng Led Bateen 1x20W - 1,2m (hoặc tương đương)Chương V4bộ
57Lắp đặt quạt đảo trần 50W (hợp bộ)Chương V1cái
58Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V1cái
59Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-250VChương V6cái
60Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện Chương V5cái
61Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện Chương V1cái
62Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện Chương V2cái
63Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện Chương V1cái
64Lắp đặt tủ điện Vỏ kim loại (gắn âm tường) 200x300x150Chương V2tủ
65Lắp đặt dây đơn Chương V30m
66Lắp đặt dây đơn Chương V25m
67Lắp đặt dây đơn Chương V21m
68Lắp đặt dây đơn Chương V25m
69Lắp đặt dây đơn Chương V21m
70Lắp đặt dây đơn Chương V25m
71Lắp đặt Ống luồn dây D16 ,≤ 27mmChương V15m
72Lắp đặt Ống luồn dây D20,≤ 27mmChương V49m
73Lắp đặt ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE D25Chương V1,36100m
74Lắp đặt ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE D32Chương V0,22100m
D CỔNG - TƯỜNG RÀO - SÂN BÊ TÔNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIChương V10,428m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V4,032m3
3Lót đá 4x6 VXM mac 75Chương V1,62m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V2,566m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V1,404m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,196100m2
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,234100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0974tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,13tấn
10Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Chương V8,248m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V1,008m3
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0528100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0415tấn
14Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều cao Chương V2,3109m3
15Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18, chiều dày Chương V0,648m3
16Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Chương V51,624m2
17Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V14m
18Bả bằng bột bả vào tườngChương V51,624m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V51,624m2
20Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxChương V0,99m2
21Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox + khắc chữ chìm theo LOGO Ngân hàngChương V2,425m2
22Gia công hàng rào song sắtChương V31,3345m2
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V31,3345m2
24Lắp dựng lan can sắtChương V31,3345m2
25CC&LD cổng xếp inox 5,5x1,6 có hệ thống tự động (bao gồm toàn bộ các chi phí vận chuyển và lắp đặt)Chương V1bộ
26Gia công cổng sắtChương V0,0489tấn
27Bánh xe cổng + Bản lềChương V1bộ
28Phá dỡ chông sắt hàng ràoChương V28,179m2
29Cạo bỏ, vệ sinh lớp rêu mốc trên bề mặt tường cột, trụChương V338,395m2
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V20m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V358,395m2
32Gia công chông sắt sắtChương V28,179m2
33Đục nhám mặt bê tôngChương V528,7m2
34Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V63,444m3
35Cắt khe co giãn 3x3mChương V31,72210m
E NHÀ ĐỂ XE Ô TÔ
1Đào móng trụ bằng thủ công, rộng Chương V3,0045m3
2Lót BT gạch vỡ (đá 4x6 ) mac 50Chương V0,501m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V0,6983m3
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0637100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0218tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0303tấn
7Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều cao Chương V1,116m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V8,28m2
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V1,4452m3
10Cung cấp và Lắp Đặt bu lông chân cột D16, L=600mm có mỏ neo (bu lông đặt chờ trong Bê tông móng)Chương V24cái
11Gia công cột bằng thép hình Thép D113,5 dày 3,2mmChương V0,1355tấn
12Gia công xà gồ thépChương V0,4644tấn
13Lắp dựng cột thép các loạiChương V0,1355tấn
14Lắp dựng xà gồ thépChương V0,4644tấn
15Cáp giằng Inox 304, D16Chương V50md
16CC&LD tăng đơ cápChương V8cái
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V36,3284m2
18Lợp mái tôn sóng mạ màu dày 0,45lyChương V0,6094100m2
F NHÀ ĐỂ XE MÁY
1Đào móng trụ bằng thủ công, rộng Chương V2,8425m3
2Lót BT gạch vỡ (đá 4x6) mác 50Chương V0,447m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V0,6983m3
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0637100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0218tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0303tấn
7Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều cao Chương V0,4608m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V2,304m2
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V1,4093m3
10Cung cấp và Lắp Đặt bu lông chân cột D16, L=600mm có mỏ neo (bu lông đặt chờ trong Bê tông móng)Chương V24cái
11Gia công cột bằng thép hìnhChương V0,123tấn
12Gia công xà gồ thépChương V0,2451tấn
13Lắp dựng cột thép các loạiChương V0,123tấn
14Lắp dựng xà gồ thépChương V0,2451tấn
15Cáp giằng Inox 304, D16Chương V40md
16CC&LD tăng đơ cápChương V8cái
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V22,2162m2
18Lợp mái tôn sóng mạ màu dày 0,45lyChương V0,3503100m2
G NHÀ ĐỂ MÁY PHÁT ĐIỆN
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V0,75m3
2Lót BT gạch vỡ (đá 4x6) mác 50Chương V0,5m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V1m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép nềnChương V0,1555tấn
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,018100m2
6Gia công thépChương V0,2009tấn
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V45,652m2
8Lắp dựng thépChương V0,2009tấn
9Lợp mái + tường bao che kết hợp cửa ra vào bằng tôn sóng dày 0,45mmChương V0,2944100m2
H HẠNG MỤC THIẾT BỊ
1Tủ rack 42U
- Xuất xứ: Việt Nam
- Tương đương Hãng sản xuất: HQ-Rack
- Model: 42U-D1000, Rack: 42U, Kích thước: (D x R x C) (1000 x 600 x 2060) mm. Vật liệu: Thép tấm dày 1,2 mm — 1.8 mm sơn tĩnh điện. Cửa mở: Cửa trước dạng lưới/ mica có ổ khóa bật, 02 cánh hong có khóa tròn dễ dàng tháo lắp, quạt thông gió: 04 quạt thông gió, Ổ cắm điện: Ổ cắm nguồn 06 chấu đa năng, Bánh xe: 01 bộ chân để điều chỉnh, 04 bánh xe chịu tải
Chương V1Bộ
2SWITCH PoE 48 PORT- Tương đương Cisco- Model: Switch Cisco SF300-48PP-K9 48 port POE, Số cổng kết nối: 48 port, Tốc độ truyền: 10/ 100 Mbp, Nguồn điện: 120 — 230 V AC/ 50 — 60 HzChương V1Bộ
3SWITCH PoE 24 PORT- Xuất xứ: Đài Loan- Tương đương hãng sản xuất: Gnet, Model: HHD-360GX/PGE-AF, Số cổng kết nối: 24 port, Đáp ứng tiêu chuẩn: PoE IEE802.3af, Tự động trao đổi: 24X10/ 100/ l00Mbps và MDIX tự động kết nối nhanh các cổng RJ45, với 02 khe cắm sợi quang, Truyền dữ liệu: 120 mChương V1Bộ
4Bộ phát sóng wifi- Tương đương TP-LINK- Model: TP-Link MR200 Wireless AC750, Chia sẻ mạng 4G LTEvới nhiều thiết bị wifi, Tốc độ download: 150 Mbps, Phát đồng thời 02 băng tầng tốc độ: 2,4 Ghz đến 5 GhzChương V3bộ
5Lắp đặt hộp phối quang ODF 8 CORE- Xuất xứ: Việt Nam- Tương đương hãng sản xuất: Unirack-Vật liệu: Tấm thép dày 1,2 đến 1,5 mm- Sơn: Sử dụng sơn tĩnh điện, chống rỉ- Kích thước: Theo 2U tiêu chuẩn (440 x 140 x 310) mmChương V1bộ
6Vietrack Rack Power Distribution - Xuất xứ: Việt Nam- Tương đương Vietrack- Model: VRP206-CB15, Nguyên liệu: Làm từ thép tấm Nippon Steel, Hỗ trợ nguồn điện: 250, Thiết bị bảo vệ: Cầu chì, CB, MCB.Có khả năng thích hợp dây nối đấtChương V1bộ
7CC&LD Data Patch panel 48- Tương đương CommScope- Model: Patch panel 48 port CAT5E COMMSCOPE- Thiết kế: 06 cổng trên 1 modules, Cho phép dán nhãn: 9mm và 12mm, Chất liệu: Hợp chất Polyester màu đen, panel bằng thépChương V1bộ
8CC&LD Data Patch panel 24 - Xuất xứ: Mỹ- Tương đương CommScope- Model: Patch Panel AMP 24 Port Cat6, Thiết kế: 06 cổng trên 1 modules. Cho phép dán nhãn: 9mm và 12mm, Chất liệu: Hợp chất Polyester màu đen, panel bằng thép, vỏ màu đenChương V1bộ
9Bộ lưu điện UPS 3kVA- Xuất xứ: Trung Quốc- Tương đương hãng sản xuất: Santak- Model: C3KS-LCD, Điện áp danh định: 220/230/240 VAC, Ngưỡng điện áp: 100 đến 300 VAC, Số pha: 1 pha (2 dây và dây tiếp đất), công suất: 3 KVA/2,7 KW, Tự động chuyển qua chế độ Bypass: Khi UPS lỗi, quá tải, Kích thước: (D x R x C) (396 x 102 x 327) mm, Trọng lượng: 6,1 KgChương V1bộ
10Bộ lưu điện UPS 3kVA- Tương đương Santak. Model: C3KS-LCD, Điện áp danh định: 220/230/240 VAC, Ngưỡng điện áp: 100 đến 300 VAC, Số pha: 1 pha (2 dây và dây tiếp đất), Công suất: 3 KVA/2,7 KW, Tự động chuyển qua chế độ Bypass: Khi UPS lỗi, quá tải, Kích thước: (D x R x C) (396 x 102 x 327) mm.Chương V1bộ
11Bình chữa cháy ABC 4kg- Xuất xứ: Trung Quốc - Model: MFZL 4. Trọng lượng chất: 04 Kg, Trọng lượng tổng: 5,6 Kg, Chiều cao: 450 mm, Đường kính: 130mm, Đã bao gồm tem kiểm định (hoặc tương đương)Chương V1Bình
12Bình chữa cháy MFZL8- Xuất xứ: Trung Quốc- Model: MFZL8. Trọng lượng bột: 8 Kg, Trọng lượng bình: 12 Kg, Kích thước: (D x R x C) (630 x 360 x 180) mm. Đã bao gồm tem kiểm định (hoặc tương đương)Chương V4Bình
13Bình chữa cháy MT3- Xuất xứ: Trung Quốc- Model: MT3, Khí CO2 chữa cháy trong bình: 3 Kg. Trọng lượng bình: 7 Kg, Kích thước: (D x R x C) (175 x 165 x 550) mm. Hiệu quả phun: Khoảng 10 giây. Đã bao gồm tem kiểm định (hoặc tương đương)Chương V8Bình
14Máy lạnh Daikin Inverter 1.5 HP- Tương đương hãng sản xuất: DaikinChương V6Máy
15Máy lạnh âm trần Daikin FCF71DVM-1 pha (3.0Hp)- Tương đương hãng Daikin- Model: FCF71DVM, công suất: 3 HPChương V1Máy
16Máy lạnh âm trần Daikin FCF71CVM-3 pha (3.0Hp)- Tương đương hãng Daikin- Model: FCF71CVM, công suất: 3 HPChương V4Máy
17SWITCH PoE 24 PORT- Tương đương hãng sản xuất: Gnet- Model: HHD-360GX/PGE-AF, số cổng: 24 port, Đáp ứng tiêu chuẩn PoE IEEE802.3af. Tự động trao đổi 24X10/100/1000Mbps và MDIX tự động kết nối nhanh các cổng RJ45, Tích hợp 24 cổng PoE (Port 1 đến Port 24), Với 2 khe cắm SFP sợi quang (không có module quang), Công suất tối đa 15,4W cho mỗi cổng PoE, Công suất tối đa lên đến 440W. Truyền dữ liệu lên đến 120m, truyền tải cáp quang đến 20km. Kích thước 1U lắp RackChương V1Bộ
18Đầu ghi KBvision KX-8232H1ZA (hoặc tương đương)Chương V1Bộ
19SWITCH Core 24 PORTChương V1Bộ
20Ổ cứng HDD NAS WD Red 6TB Sata3 5400rpm (WD60EFAX) (hoặc tương đương)Chương V1bộ
21Camera Dome IP tương đương HikVision DS-2CD1143G0-I H265+Chương V6bộ
22Camera IP 4M tương đương Hikvision DS-2CD1043G0E-IFChương V4bộ
23Camera thân dài chịu thời tiết tương đương Hikvision DS-2CE16H0T-IT3ZFChương V3bộ
24Quầy giao dịch: Khung sườn làm bằng ván MDF Veneer xoan đào sơn phủ PU màu nâu cánh gián, mặt quầy bằng đá Hoa cương màu đỏ tự nhiên xuất xứ Bình Định rộng 810mm. quầy cao 810mm, Phần ngăn cách khách hàng với nhân viên làm bằng kính trắng 10, cao 600mm, mài bóng cạnh trụ kính làm bằng gỗ tự nhiên sơn PUQuy cách: 15x0,81x0,81/1,4m kèm theo- Một bộ cửa bản lề bật tự động xoay 2 chiều làm bằng ván MDF Veneer xoan đào, trụ gỗ tự nhiên sơn phủ PU màu nâu cánh dán.Chương V15m
25Thân cổng xếp làm bằng inox SUS 304, F818 và các phụ kiện đi kèmChương V8,1md
26Đầu máy thông minh dẫn hướng bằng cảm ứng từ- bánh xe bằng nhựa PA chịu mài mòn- Hai motor điện - bảng mạch điều khiển, công tắc không dây- Cảm biến thân Nhiệt motor tự ngắt.- Thiết bị li hợp chuyển chế độ động cơ.Chương V1bộ
27Cửa kho tiền chuyên dụng theo tiêu chuẩn của Ngân hàng Nhà nướcChương V1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.765106076E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.883.686.920 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.767.373.840 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và CN có kinh nghiệm ≥ 05 năm. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.- Quyết định bổ nhiệm hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng lao động với nhà thầu.55
2 Kỹ thuật trực tiếp thi công 1 - Là kỹ sư xây dựng dân dụng và CN có kinh nghiệm ≥ 05 năm.Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:- Bằng tốt nghiệp.- Quyết định bổ nhiệm hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng lao động với nhà thầu.55
3 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Là kỹ sư xây dựng có kinh nghiệm ≥ 03 năm, có kinh nghiệm về an toàn lao động tối thiểu 03 năm.Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực.33
4 Công nhân thi công 15 - Có đội ngũ công nhân vận hành, điều khiển máy móc có cấp bậc, đội ngũ công nhân thi công có trình độ phù hợp.Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:- Hợp đồng lao động với nhà thầu11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt1
2 Xe đào gầu nghịch Còn sử dụng tốt1
3 Đầm dùi Còn sử dụng tốt1
4 Máy khoan bê tông Còn sử dụng tốt1
5 Máy cắt Còn sử dụng tốt1
6 Máy hàn Còn sử dụng tốt1
7 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt1
8 Ô tô tải thùng Còn sử dụng tốt1
9 Máy vận thăng Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->