Gói thầu: Cung cấp vật tư và thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220108695-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hà Đông
Tên gói thầu Cung cấp vật tư và thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211292894
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn TDTM, KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-06 16:39:00 đến ngày 2022-01-17 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,972,793,489 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.91838046E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000đ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.200.000.000đHợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc thi công cải tạo trạm biến áp phân phối có cấp điện áp đến 35kV, trong đó có hạng mục chính là thi công lắp đặt vật tư thiết bị cho trạm biến áp phân phối, kéo rải cáp ngầm trung thế, cáp ngầm hạ thế, kéo rải cáp vặn xoắn,….
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình (trong các năm 2018, 2019, 2020).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu > 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm nư¬ớc
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nư¬ớc
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông các loại
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện >10kVA
- Số lượng tối thiểu 1
8-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị Tời kéo
- Số lượng tối thiểu 2
9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Số lượng tối thiểu 2
11-Các thiết bị thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị thí nghiệm
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Hà Đông
E-CDNT 1.2 Cung cấp vật tư và thi công xây lắp
Cải tạo các TBA trên địa bàn Quận Hà Đông năm 2021
120 Ngày
E-CDNT 3 TDTM, KHCB
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hà Đông , địa chỉ: Số 4 phố Trưng Nhị, phường Nguyễn Trãi, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hà Đông - Số 159 Trần Phú, phường Văn Quán, Quận Hà Đông, TP Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Điện lực Hà Nội


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hà Đông , địa chỉ: Số 4 phố Trưng Nhị, phường Nguyễn Trãi, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hà Đông - Số 159 Trần Phú, phường Văn Quán, Quận Hà Đông, TP Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Đơn dự thầu - Bảng tổng hợp giá dự thầu (Mẫu số 18) - Thỏa thuận liên danh (nếu có) - Bảo đảm dự thầu - Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Bảng kê khai tiến độ thực hiện (Mẫu số 02, 17) - Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm (Mẫu số 03) - Bảng kê khai nhân sự chủ chốt (Mẫu số 04A) - Bảng kê khai thiết bị thi công chủ yếu (Mẫu số 04B) - Bảng kê khai, mô tả tính chất của hợp đồng tương tự (Mẫu số 10A, 10B) - Bảng đề xuất, lý lịch chuyên môn, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt (Mẫu số 11A, 11B, 11C) - Bảng kê khai thiết bị (Mẫu số 11D) - Bảng kê danh mục hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ (Mẫu số 12) - Bảng kê khai tình hình tài chính (Mẫu số 13A, 13B, 14, 15), kèm theo: Bản chụp được chứng thực Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế cho năm 2020 hoặc Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế hoặc Báo cáo kiểm toán 2018, 2019, 2020. - Phạm vi công việc sử dụng nhà thầu phụ (Nếu có) - Mẫu số 16 - Cam kết kỹ thuật, tài liệu kỹ thuật (nếu có) - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất), (nếu có). - Chứng chỉ quản lý chất lượng ISO 900X của nhà sản xuất còn hiệu lực (nếu có). - Cam kết về việc tuân thủ công tác vệ sinh môi trường theo Thông tư số 08/2017/TT-BXD ngày 16/5/2017 quy định về quản lý chất thải rắn xây dựng.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hà Đông - Số 159 Trần Phú, phường Văn Quán, Quận Hà Đông, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hoàng Minh Thủy - Giám đốc Công ty Điện lực Hà Đông - Số 159 Trần Phú, Quận Hà Đông, TP. Hà Nội, Số điện thoại: 0423.214869, Số fax:0423220388, Hotline: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án kiêm nhiệm - Công ty Điện lực Hà Đông - Số 159 Trần Phú, Quận Hà Đông, Hà Nội, Số điện thoại: 0423.214869, Số fax:0423220388, Hotline: 19001288
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án kiêm nhiệm - Công ty Điện lực Hà Đông - Số 159 Trần Phú, Quận Hà Đông, Hà Nội, Số điện thoại: 0423.214869, Số fax:0423220388, Hotline: 19001288
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần nhân công lắp đặt vật tư thiết bị (A cấp B thực hiện):
B Phần trạm biến áp:
1MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow-Có bình dầu phụ (trọn bộ kèm đầu T-plug 24kV Cu 3x50mm2- 01 bộ 3 pha)630KVA-22/0,4KV-Elbow4Máy
2Máy biến áp 3 pha 750kVA-22/0,4KV sứ Elbow tận dụng750KVA-22/0,4KV-Elbow-td1Máy
3Máy biến áp 3 pha 400kVA-35/0,4KV tận dụng (tháo ra lắp lại, thí nghiệm)400KVA-35/0,4KV-td1Máy
4Máy biến áp 3 pha 22/0,4KV tận dụng (tháo ra lắp lại, thí nghiệm)630KVA-22/0,4KV-td3Máy
5Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1s-(2CD+1MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà (Phụ kiện đi kèm bao gồm: 02 bộ đầu cáp ngầm 3 pha T-plug 24kV Cu 3x240mm2, 01 bộ đầu ngầm T-plug 24kV Cu 3x50mm2, bộ báo sự cố, điện trở sấy, đồng hồ báo khí)RMU8Tủ
6Trụ đỡ MBA 630kVA kiêm tủ hạ thế trọn bộ có khoang chứa tủ RMU (Bao gồm: 01 ATM 1000A, 01 ATM 400A, 03 ATM 250A, 01 ATM 250A bảo vệ tụ bù, 01 ATM 25A tự dùng, 01 vị trí dự phòng). Phụ kiện lắp đặt có hộp chụp cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, máng thu dầu, giá kiểm tra MBA, bulong móng.TRU7Trụ
7Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu treo-Ngoài trời (1ATM tổng 630A + 1ATM400A + 2ATM250A + 1ATM160A tụ bù + 1ATM25A tự dùng + 1 vị trí dự phòng) - lắp cho TBA treoTU1Tủ
8Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x20kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ)TĐK6Tủ
9CSV 36kV/29kV-Class 1-10kA (Bộ 3 pha)CSV36kV1Bộ
10Sứ cách điện đứng 35kV (sứ gốm)SĐ35kV22Quả
11Bộ báo sự cố bằng tin nhắn cho tủ RMUBSC8Bộ
12Biến dòng hạ thế 1 pha 600V-600/5A-15VA; ccx 0,5TI600/5A1Quả
13Biến dòng hạ thế 1 pha 600V-1000/5A-15VA; ccx 0,5TI1000/5A6Quả
14Biến dòng hạ thế 1 pha 600V-1200/5A-15VA; ccx 0,5TI1200/5A1Quả
15Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CTSr-WSCN12,7/22(24)kV-1x50mm2147m
16Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x95mm2- Không lớp giáp bảo vệ0,6/1(1,2)kV-1x95mm216m
17Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x120mm2- Không lớp giáp bảo vệ0,6/1(1,2)kV-1x120mm296m
18Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x185mm2- Không lớp giáp bảo vệ0,6/1(1,2)kV-1x185mm284m
19Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2- Không lớp giáp bảo vệ0,6/1(1,2)kV-1x240mm2168m
20Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x70mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồngHĐC0,6/1kV-4x70mm217Bộ
21Hộp đầu cáp Elbow-22kV-200A-3x50mm2 (Bộ 3 pha)Elbow-3x50mm23Bộ
22Đầu cốt đồng M70M7020Cái
23Đầu cốt đồng M95M954Cái
24Đầu cốt đồng M120M12028Cái
25Đầu cốt đồng M185M18528Cái
26Đầu cốt đồng M240M24084Cái
27Tủ điện hạ áp tận dụng 600V-1250A-tdTĐ-600V-1250A-td1Tủ
28Tủ điều khiển tụ bù hạ thế tháo từ trên cột ly tâm, lắp lại trên cột ly tâmTu-ĐK-tubu-td2Tủ
29Tủ điện 0,4kV tháo từ trên cột ly tâm, lắp lại trên cột ly tâm (tủ viễn thông)Tu-0,4kV-td2Tủ
30Công tơ 3 pha điện tử tận dụngCT8Cái
31Modem đo xa trong tủ hạ thế tận dụng tháo ra lắp lạiĐX-HT-td8Bộ
32Bộ tập trung DCU tận dụng tháo ra lắp lạiDCU-td8Bộ
33Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2- Không lớp giáp bảo vệ tận dụng0,6/1(1,2)kV-1x240mm284m
34Cáp hạ thế sang tủ ĐK tụ bù hạ thế; tủ SPC50 (tháo lắp lại)Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x70mm2-td13m
35Cáp hạ thế sang tủ điện viễn thông 0,4kV (tháo lắp lại)Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x35mm2-td12m
36Cáp ngầm 24kV tận dụngCu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x50mm2-td6m
37Nhân công làm đầu cáp Tplug 3x240 - 24kV (chỉ tính cho các đầu cáp Tplug 3x240 - 24kV cấp trọn bộ kèm theo tủ RMU lắp mới)NC-Tplug-3x24016Bộ 3 pha
38Nhân công làm đầu cáp Tplug 3x50, Elbow 3x50 (chỉ tính cho các đầu cáp Tplug 3x50, Elbow 3x50 cấp trọn bộ kèm theo tủ RMU và MBA sứ Elbow lắp mới)NC-Tplug-3x5012Bộ 3 pha
C Phần đường dây trung thế ngầm:
1Cáp ngầm 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W-3*240mm2CN24KV-3x240mm254m
2Cáp ngầm tận dụng 24kV-3x240mm2Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-TD63m
3Hộp nối cáp 22kV ruột đồng-3x240mm2-Đổ nhựa resinHN24KV-3x240mm26Bộ
D Phần đường dây trung thế nổi:
1Sứ chuỗi thủy tinh 35kV (4B/c)SC35kV6Chuỗi
2Sứ cách điện đứng 35kV (sứ gốm)SĐ35kV9Quả
3Sứ cách điện đứng 35kV (tận dụng lắp lại)SĐ35kV3Quả
E Phần đường dây hạ thế ngầm:
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x50mm2- không có lớp giáp bảo vệ0,6/1(1,2)kV-4x50mm210m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x120mm2-Có lớp bảo vệ0,6/1(1,2)kV-4x120mm2913m
3Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x150mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồngHĐC0,6/1kV-4x150mm21Bộ
4Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồngHĐC0,6/1kV-4x120mm271Bộ
5Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x95mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồngHĐC0,6/1kV-4x95mm21Bộ
6Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x50mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồngHĐC0,6/1kV-4x50mm22Bộ
7Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột đồng-4x120mm2-Đổ nhựa resinHNC0,6/1kV-4x120mm23Bộ
8Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x120mm2-Có lớp giáp bảo vệ tận dụng (tính nhân công tháo - lắp)Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x120mm2-td26m
F Phần đường dây hạ thế nổi:
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 tận dụng4x120-td1.293m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 tận dụng4x70-td157m
3Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm2 tận dụng4x50-td55m
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x25mm2 xuống Hộp công tơ tháo lắp lạiCu/XLPE/PVC-2x25td4m
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 xuống Hộp công tơ tháo lắp lạiCu/XLPE/PVC-4x25td4m
6Tháo, lắp di chuyển Hộp 2 công tơ 1 pha - CompositH2c1Hòm
7Tháo, lắp di chuyển Hộp 4 công tơ 1 pha - CompositH4c2Hòm
8Tháo, lắp, di chuyển Hộp 6 công tơ 1 pha - CompositH6c1Hòm
9Tháo, lắp di chuyển Hộp 1 công tơ 3 pha - Trực tiếp - CompositH3fc10Hòm
G Phần vật tư thiết bị cung cấp và nhân công lắp đặt (B cấp B thực hiện):
H Phần trạm biến áp:
1Biến dòng hạ thế 1 pha 600V-1500/5A-15VA; ccx 0,5TI1500/5A3Quả
2Cầu chì tự rơi FCO 35kV-100A-≥12kArms (Bộ 3 pha)SI-35kV1Bộ
3Dây chảy cầu chì tự rơi (Bộ 3 pha)DC16A1Bộ
4Dây đồng bọc Cu/XLPE/PVC--20,2/35(38,5)kV-1x50mm2Cu/XLPE/PVC-35kV-1x50mm221m
5Sứ Plug-in 24kV/250A cho máy biến áp (Bộ 3 pha)Plug-in-24kV-250A2Bộ
6Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x70mm2-Có lớp giáp bảo vệ (sang tủ ĐK tụ bù hạ áp)Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x70mm247m
7Đầu cốt đồng 1 lỗM3516Cái
8Đầu cốt đồng 1 lỗM50239Cái
9Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi nối đất (Vỏ máy biến áp: 5m; Vỏ tủ hạ thế: 1m; Nối không tủ hạ thế: 1.5m; Chống sét van hạ thế: 0.5m; vỏ tủ RMU: 1m; trung tính tủ RMU: 2m; nắp chụp cực MBA: 2m; máng che cáp hạ thế: 1m; máng che cáp cao thế: 1m; máng thu dầu: 1.5m; giá thao tác: 1.5m; tiếp địa tụ bù hạ thế: 2m)Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV-1x50mm2160m
10Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi (tiếp địa CSV)M356m
11Băng PVC (19mmx0.13mmx20m)B-PVC3Cuộn
12Băng cách điện (50mmx0.76mmx10m)B-CĐ2Cuộn
13Băng dính cách điện hạ thếB-CĐHT135Cuộn
14Biển sơ đồ một sợiBSĐ9Cái
15Biển tên trạmBTT9Cái
16Biển cấm lại gầnBCLG34Cái
17Biển cấm trèoBCT9Cái
18Biển tên tủ RMUBTTu8Cái
19Biển ngăn lộ, biển tiếp địa lắp tại mặt tủ RMU; biển đầu cápBNL-RMU72Cái
20Khóa cửaKC20Cái
21Keo bọtKEO18Bình
22Dây cấp nguồn cho điện trở sấy, đèn báo sự cố tủ RMU, dây tín hiệu cho tủ tụ bù hạ áp, tủ SPCCu/PVC-2x2,586m
23Giá đỡ chống sét van trạm treoGđ-CSV-MBA1Bộ
24Giá đỡ cáp hạ thế mặt MBAGđ-CHT-MBA1Bộ
25Xà đầu trạm sứ đứng dọc tuyếnX2-35kV2Bộ
26Xà đỡ cầu chì tự rơi xuyên tâmXSI-2.8-XT1Bộ
27Xà đỡ sứ trung gianXtg-2.81Bộ
28Xà đỡ sứ trung gian xuyên tâmXtg-2.8-XT1Bộ
29Giá đỡ máy biến ápGBA-2.81Bộ
30Giá đỡ máy biến áp (4 thanh U 120x52x4.8 dài 2.8m/thanh)GBA-kios1Bộ
31Ghế cách điệnGCĐ-2.81Bộ
32Thang sắtTS1Bộ
33Giá đỡ tủ hạ thế trạm treoGđ-THT1Bộ
34Móng trụ đỡ TBA hợp bộ loại 2MT-TBA-HB-L27Móng
35Móng TBA KiosMong-Kios1Móng
36Cột BTLT-PC.I-12,0-190-9-Thân liền (cột lỗ)BTLT-PC.I-12,0-190-9-Thân liền2Cột
37Móng cộtMT-22Móng
38Hệ thống tiếp địa trạm trụ thép loại 2TĐ-HB-L27Bộ
39Hệ thống tiếp địa trạm treo tâm 2,8mTĐ-TT2,81Trạm
40Hệ thống tiếp địa TBA KiosTĐ-kios1Trạm
41Đổ cát đen chống chuột hố móng TBAĐ-catden6,9482m3
42ống nhựa luồn dây tiếp địaHDPE-F32/256m
43ống nhựa luồn cáp sang tủ tụ bù hạ ápHDPE-F130/10026m
44Bệ đỡ tủ tụ bù hạ ápBedo-TTB6Cái
45Phá dỡ nền đường Asfalt tại vị trí xây dựng TBA, tủ tụ bùP-asfalt0,392m3
46Hoàn trả nền đường Asfalt tại vị trí xây dựng TBA, tủ tụ bùHT-asfalt7,275m2
47Phá dỡ nền hè gạch Terazo tại vị trí xây dựng TBA, tủ tụ bùP-terazo9,81m2
48Hoàn trả nền hè gạch Terazo tại vị trí xây dựng TBA, tủ điệnHT-terazo14,55m2
49Phá dỡ nền hè gạch Block tại vị trí xây dựng TBA, tủ tụ bùP-Block14,85m2
50Hoàn trả nền hè gạch Block tại vị trí xây dựng TBA, tủ điệnHT-Block18,8m2
51Phá dỡ nền hè BTXM dày 5cm tại vị trí xây dựng TBA, tủ tụ bùP-BTXM4,31m2
52Hoàn trả nền hè BTXM dày 5cm tại vị trí xây dựng TBA, tủ điệnHT-BTXM2,28m2
53Mặt cắt đào phá, hoàn trả rãnh tiếp địa TBA đường Asfalt MC-TĐ-1B12,5m
54Mặt cắt đào phá, hoàn trả rãnh tiếp địa TBA hè gạch Block màuMC-TĐ-647m
55Mặt cắt đào phá, hoàn trả rãnh tiếp địa TBA hè BTXM dày 5cmMC-TĐ-712,5m
56Mặt cắt đào phá, hoàn trả rãnh tiếp địa TBA hè đấtMC-TĐ-1029m
57Mặt cắt đào phá, hoàn trả rãnh tiếp địa TBA hè gạch TerazoMC-TĐ-1325m
58Kẹp quai (Bulông)KQ-Al-Cu-(70-120mm2)3Cái
59Kẹp Hotline đồngKH-Cu-(70-120mm2)3Cái
60Nắp chụp chống sét vanNC-CSV-Silicon3Bộ 1 pha
61Nắp chụp cầu chì tự rơiNC-SI-Silicon3Bộ 1 pha
62Nắp chụp sứ cao thế máy biến ápNC-CT-MBA-Silicon3Bộ 1 pha
63Nắp chụp sứ hạ thế máy biến ápNC-HT-MBA-Silicon4Bộ 1 pha
64Vỏ trạm kios trọn bộ kèm hệ thống chiếu sáng, thông gióD4200xR2800xC26001Cái
65Phá bê tông móng cột TBA treopha-bt-mong16m3
I Phần đường dây trung thế ngầm:
1ống nhựa luồn cápHDPE-F195/15073m
2Mốc báo cáp ngầmMBCN-sứ5Cái
3Mốc báo cáp ngầmMBCN-gang8Cái
4Biển đầu cápBĐC26Cái
5Cáp đồng mềm đơn nhiều sợiM5024m
6Đầu cốt đồngĐC-M5032Cái
7Thi công hào cáp đường BT ASFALT (bề rộng mặt đường MC1-1B(1)28m
8Thi công hào cáp đường BT ASFALT (bề rộng mặt đường MC1-1B(2)7m
9Thi công hào cáp đường BTXM cũ MC3-3, loại 1 cápMC3-3(1)5m
10Thi công hào cáp gạch terazo 40x40, loại 1 cápMC13-13(1)8m
11Thi công hào cáp đường đất MC10-10, loại 1 cápMC10-10(1)8m
12Thi công hào cáp đường đất MC10-10, loại 2 cápMC10-10(2)5m
13Cáp lên cột, tủC-lencot12m
14Tấm đan bảo vệ hộp nối cáp ngầmTĐ-HN6Tấm
15Hoàn trả nền đường AsfaltHT-asfalt18,55m2
16Hoàn trả nền đường BTXM cũHT-BTXM9,775m2
17Hoàn trả hè gạch terazo 40x40HT-TERAZO4m2
J Phần đường dây trung thế nổi:
1Dây nhôm trần lõi thép ACSR 120/19mm2ACSR-120228m
2Xà trung gian 3 phaXtg-3f2Bộ
3Xà trung gian 2 phaXtg-2f1Bộ
4Xà trung gian 1 phaXtg-1f1Bộ
5Cầu xà bắt sứ chuỗiCau-xa3Bộ
6ống nối dây dẫnON-1206Cái
7Ghíp bắt lèo, ghíp nhôm 3 bulongG-Al-(50-240)18Cái
K Phần đường dây hạ thế ngầm:
1ống nhựa luồn cápHDPE-F130/100657m
2Mốc báo cáp ngầmMBCN-sứ10Cái
3Mốc báo cáp ngầmMBCN-gang17Cái
4Biển đầu cápBĐC81Cái
5Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi0,6/1kV-1x5046m
6Đầu cốt đồngM5092Cái
7Colie ôm cáp hạ thếCLE-OCHT-1-2LT8.51Bộ
8Colie ôm cáp hạ thếCLE-OCHT-2-1LT8.51Bộ
9Colie ôm cáp hạ thếCLE-OCHT-2-2LT8.53Bộ
10Colie ôm cáp hạ thếCLE-OCHT-3-2LT8.52Bộ
11Colie ôm cáp hạ thếCLE-OCHT-5-2LT8.51Bộ
12Colie ôm cáp hạ thếCLE-OCHT-6-2LT8.52Bộ
13Thi công hào cáp đường BT ASFALT (bề rộng mặt đường MC1-1B(1)11m
14Thi công hào cáp đường BT ASFALT (bề rộng mặt đường MC1-1B(2)103m
15Thi công hào cáp đường BT ASFALT (bề rộng mặt đường MC1-1B(3)8m
16Thi công hào cáp đường BT ASFALT (bề rộng mặt đường MC1-1B(5)14m
17Thi công hào cáp đường BT ASFALT (bề rộng mặt đường MC1-1B(6)9m
18Thi công hào cáp hè gạch Block màu MC6-6, loại 3 cápMC6-6(3)25m
19Thi công hào cáp hè gạch Block màu MC6-6, loại 5 cápMC6-6(5)5m
20Thi công hào cáp hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cm, MC7-7MC7-7(5)4m
21Thi công hào cáp đường đất, MC10-10, loại 6 cápMC10-10(6)3m
22Thi công hào cáp hè gạch terrazo, MC13-13, loại 2 cápMC13-13(2)17m
23Thi công hào cáp hè gạch terrazo, MC13-13, loại 6 cápMC13-13(6)3m
24Cáp lên cột, tủC-lencot367m
25Hoàn trả nền đường AsfaltHT-asfalt80,75m2
26Hoàn trả hè gạch block màuHT-Block18m2
27Hoàn trả nền đường BTXM cũHT-BTXM2,4m2
28Hoàn trả hè gạch terazo 40x40HT-TERAZO11,15m2
L Phần đường dây hạ thế nổi:
1Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liềnlt8,5b10Cột
2Cột BTLT-PC.I-10,0-190-4.3-Thân liềnlt10b2Cột
3Móng cộtd-8,5t4Móng
4Móng cộtk-10t1Móng
5Móng cộtk-8,5t3Móng
6Xà nánh cột LT kép dọc 1.2mXn-LTKD-1.24Bộ
7Xà nánh cột LT kép ngang 1.4mXn-LTKN-1.43Bộ
8Xà nánh cột LT đơn 1.2mXn-1LT-1.25Bộ
9Tấm treo MT-ABC-20TT-ABC-209Bộ
10Đai thép cột đơnĐT-Đ18Bộ
11Kẹp hãm KH-ABC-4x120KH-4x12066Bộ
12Kẹp hãm KH-ABC-4x70KH-4x707Bộ
13Kẹp hãm KH-ABC-4x50KH-4x504Bộ
14Ghíp nhôm 3 bu lông rẽ nhánh cho cáp vặn xoắn (ghíp trần)G-Al-(50-240)48Bộ
15Ống nối nhômON-12020Cái
16Đầu cốt đồng nhômAM-120160Cái
17Tiếp địa hạ thế (Phụ kiện bao gồm ống nhựa HDPE-F32/25, đầu cốt đồng M50, ghíp đồng nhôm AM50-120/50, dây đồng mềm 1x50mm2)RC-112Bộ
18Biển tên lộBTL77Cái
19Biển tên cột hạ thếBTCHT8Cái
20Hộp phân dây Composit lắp mớiHPD4Hòm
21Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 đấu HPDABC 4x707,5m
22Vít nở sắtVNS16Cái
23Đai thép hòm công tơ, hộp phân dây + khóa đaiĐT28Bộ
24Dây sau công tơ bổ sung 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x10mm2Cu/XLPE-2x1070m
25Dây sau công tơ bổ sung 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2Cu/XLPE-4x25101m
26Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x25mm2 xuống Hộp công tơCu/XLPE/PVC-2x2518m
27Ghíp bọc 2 bulong xuống hộp phân dây và hòm công tơGN2 25-12028Cái
28Đầu cốt đồngĐC-M2546Cái
M Phần chi phí thu hồi (B thực hiện):
N Phần trạm biến áp:
1Máy biến áp 3 pha 22/0,4KV thu hồi400KVA-22/0,4KV-th1Cái
2Máy biến áp 3 pha 22/0,4KV thu hồi630KVA-22/0,4KV-th3Cái
3Tủ RMU (2CD+1CC) thu hồiRMU 24kV-630A (2CD+1CC)-th2Tủ
4Chống sét van 22KV thu hồiZnO-22kV-th5Bộ
5Chống sét van 35KV thu hồiZnO-35kV-th1Bộ
6Tủ điện hạ thế thu hồiTĐ-600V-630A-th2Tủ
7Tủ điện hạ thế thu hồiTĐ-600V-1000A-th6Tủ
8Tụ bù hạ thế 3 pha thu hồi20kVAr-th18Tụ
9Cầu dao phụ tải 24kV thu hồiCDPT-24kV-630A-th8Bộ
10Cầu dao cách ly 24kV thu hồiCDCL-24kV-th1Bộ
11Cầu chì tự rơi 35kV thu hồiSI-35kV-th1Bộ
12Cầu chì tự rơi 24kV thu hồiSI-24kV-th6Bộ
13Sứ xuyên cao thế MBA 24kV (sứ ngoài trời) thu hồiSCT-MBA-th6Quả
14Sứ cách điện đứng 24kV thu hồiSĐ-24-th63Quả
15Sứ cách điện đứng 35kV thu hồiSĐ-35-th10Quả
16Cáp bọc 24kV - thanh cái trạm thu hồiCu/XLPE-24kV-1x240mm2-th28m
17Thanh đồng dẹt - thanh cái trạm thu hồiMT 50x5-th7m
18Dây dẫn bọc 24kV - thanh dẫn trạm thu hồiCu/XLPE-24kV-1x50mm2-th54m
19Thanh đồng f8F8-th3m
20Cáp hạ thế thu hồiCu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2-th242m
21Cáp hạ thế (sang tụ bù hạ thế) thu hồiCu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x16mm2-th24m
22Cáp đồng bọc đơn nhiều sợi (tiếp địa trung tính MBA) thu hồiCu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x95mm2-th16m
23Vỏ tủ RMU 3 ngăn 22kV thu hồiVt-RMU3-22kV-th1Cái
24Giá đỡ chống sét van mặt MBA thu hồiGđ-CSV-MBA-th6Bộ
25Giá đỡ cáp hạ thế mặt MBA thu hồiGđ-CHT-MBA-th8Bộ
26Xà đầu trạm sứ đứng dọc tuyến thu hồiX2-22kV-th1Bộ
27Xà đỡ đầu cáp thu hồiXđc-th10Bộ
28Xà đầu trạm sứ đứng ngang tuyếnXđt-X2-2.8-th1Bộ
29Xà đầu trạm sứ đứng ngang tuyếnXđt-X2-2.6-th2Bộ
30Xà đỡ cầu chì tự rơi trạm treo thu hồiXSI-2.8-th1Bộ
31Xà đỡ cầu chì tự rơi trạm treo thu hồiXSI-2.6-th7Bộ
32Xà đỡ sứ trung gian trạm treo thu hồiXtg-2.6-th9Bộ
33Xà đỡ CDPT đỉnh cột LT đơn thu hồiXcdpt-LTĐ-th9Bộ
34Colie ôm ống và cáp lên cột ly tâm đơn thu hồiCLE-OC-LTĐ-th11Bộ
35Giá đỡ máy biến áp thu hồiGBA-2.8-th1Bộ
36Giá đỡ máy biến áp thu hồiGBA-2.6-th6Bộ
37Giá đỡ máy biến áp thu hồiGBA-kios-th1Bộ
38Ghế cách điện trạm treo thu hồiGCĐ-2.6-th6Bộ
39Ghế cách điện trạm treo thu hồiGCĐ-2.8-th1Bộ
40Thang sắt thu hồiTS-th7Bộ
41Giá đỡ tủ hạ thế trạm treo thu hồiGđ-THT-th8Bộ
42Vỏ trạm Kios thu hồiV-KO-th1Bộ
43Trụ bê tông đỡ máy biến áp thu hồi (dài 4m)TĐ-MBA-1C-th1Cái
44Cột bê tông ly tâm 10 thu hồiLT10-th14Cột
45Cột bê tông ly tâm 12 thu hồiLT12-th2Cột
46Phá bệ móng trạm KiosPBM-TBA KO-th0,816m3
47Phá bệ móng tủ hạ thếPM-THT-th0,056m3
48Phá móng cột trạmPM-CT-th6,16m3
49Ghế thao tác cầu dao cột LTĐ thu hồiGCD-LTĐ-th1Bộ
50Nắp chụp chống sét van thu hồiNC-CSV-Silicon-th18Bộ
51Nắp chụp cầu chì tự rơi thu hồiNC-SI-Silicon-th18Bộ
52Nắp chụp sứ cao thế máy biến áp thu hồiNC-CT-MBA-Silicon-th21Bộ
53Hộp chụp sứ cao thế máy biến áp thu hồiHC-CT-MBA-th1Bộ
O Phần đường dây trung thế ngầm:
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-3x240mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nướcCu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-th28m
2Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-3x50mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nướcCu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x50mm2-th15m
P Phần đường dây trung thế nổi:
1Cầu dao phụ tải 22kVCDPT-22kV-630A-th1Bộ
2Sứ cách điện đứng 22kVSĐ-22-th16Quả
3Sứ cách điện đứng 35kVSĐ-35-th33Quả
4Sứ chuỗi silicon 22kVSC-SILICON-22kV-th15Chuỗi
5Dây AC50mm2AC50mm2-th354m
6Dây AC120mm2AC120mm2-th366m
7Xà 3 pha số 2 sứ đứng cột ly tâm đơnX2-th3Bộ
8Xà 3 pha số 2 sứ đứng cột ly tâm kép ngangX2-kn-th1Bộ
9Xà 3 pha số 2 sứ chuỗi cột ly tâm kép dọcX2c-kd-th1Bộ
10Xà nánh 3 pha số 2 sứ đứng cột ly tâm đơnX2n-th2Bộ
11Xà nánh 1 pha cột ly tâm đơnX2n-1f-th1Bộ
12Xà đỡ 2 pha cột ly tâm đơnX2-2f-th1Bộ
13Xà cầu dao phụ tải đỉnh cột ly tâm đơnXcdpt-th1Bộ
14Xà đỡ sứ trung gian 1 phaXtg-1f-th1Bộ
15Xà đỡ sứ trung gian 2 phaXtg-2f-th1Bộ
16Xà đỡ sứ trung gian 3 phaXtg-3f-th1Bộ
17Ghế thao tác cầu dao cột ly tâm đơnGcd-th1Bộ
18Cột bê tông ly tâm 10LT10-th2Cột
19Cột bê tông ly tâm 14LT14-th6Cột
Q Phần đường dây hạ thế ngầm:
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x95mm2-Có lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x95mm2-th2m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x120mm2-Có lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x120mm2-th40m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x150mm2-Có lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x150mm2-th2m
R Phần đường dây hạ thế nổi:
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm24x120-th555m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm24x95-th8m
3Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm24x70-th68m
4Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm24x50-th19m
5Cột bê tông ly tâmlt8,5-th1Cột
6Cột bê tông ly tâmlt10-th2Cột
S Phần chi phí vận chuyển (B cấp B thực hiện):
T Phần trạm biến áp:
1Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải 5TVC13,5Ca
U Phần đường dây trung thế:
1Xe ô tô vận tải thùng 5 tấnVC2,5Ca
V Phần đường dây hạ thế:
1Xe ô tô vận tải thùng 5 tấnVC4Ca
2Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải 5TVC4Ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.91838046E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000đ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.200.000.000đHợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc thi công cải tạo trạm biến áp phân phối có cấp điện áp đến 35kV, trong đó có hạng mục chính là thi công lắp đặt vật tư thiết bị cho trạm biến áp phân phối, kéo rải cáp ngầm trung thế, cáp ngầm hạ thế, kéo rải cáp vặn xoắn,….
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình (trong các năm 2018, 2019, 2020).33
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu > 5 tấn Cần cẩu > 5 tấn1
2 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn2
3 Máy trộn bê tông đến 250 lít Máy trộn bê tông đến 250 lít1
4 Máy bơm nư¬ớc Máy bơm nư¬ớc1
5 Máy đầm bê tông các loại Máy đầm bê tông các loại1
6 Máy hàn điện Máy hàn điện1
7 Máy phát điện >10kVA Máy phát điện >10kVA1
8 Tời kéo Tời kéo2
9 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt2
10 Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột2
11 Các thiết bị thí nghiệm Các thiết bị thí nghiệm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->