Gói thầu: Cung cấp vật tư và thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220108695-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hà Đông |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư và thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211292894 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | TDTM, KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-06 16:39:00 đến ngày 2022-01-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,972,793,489 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.91838046E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000đ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.200.000.000đHợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc thi công cải tạo trạm biến áp phân phối có cấp điện áp đến 35kV, trong đó có hạng mục chính là thi công lắp đặt vật tư thiết bị cho trạm biến áp phân phối, kéo rải cáp ngầm trung thế, cáp ngầm hạ thế, kéo rải cáp vặn xoắn,…. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình (trong các năm 2018, 2019, 2020). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu > 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông đến 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông đến 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm nư¬ớc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nư¬ớc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện >10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện >10kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời kéo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Các thiết bị thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị thí nghiệm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Hà Đông |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp vật tư và thi công xây lắp Cải tạo các TBA trên địa bàn Quận Hà Đông năm 2021 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | TDTM, KHCB |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Đơn dự thầu - Bảng tổng hợp giá dự thầu (Mẫu số 18) - Thỏa thuận liên danh (nếu có) - Bảo đảm dự thầu - Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Bảng kê khai tiến độ thực hiện (Mẫu số 02, 17) - Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm (Mẫu số 03) - Bảng kê khai nhân sự chủ chốt (Mẫu số 04A) - Bảng kê khai thiết bị thi công chủ yếu (Mẫu số 04B) - Bảng kê khai, mô tả tính chất của hợp đồng tương tự (Mẫu số 10A, 10B) - Bảng đề xuất, lý lịch chuyên môn, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt (Mẫu số 11A, 11B, 11C) - Bảng kê khai thiết bị (Mẫu số 11D) - Bảng kê danh mục hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ (Mẫu số 12) - Bảng kê khai tình hình tài chính (Mẫu số 13A, 13B, 14, 15), kèm theo: Bản chụp được chứng thực Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế cho năm 2020 hoặc Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế hoặc Báo cáo kiểm toán 2018, 2019, 2020. - Phạm vi công việc sử dụng nhà thầu phụ (Nếu có) - Mẫu số 16 - Cam kết kỹ thuật, tài liệu kỹ thuật (nếu có) - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất), (nếu có). - Chứng chỉ quản lý chất lượng ISO 900X của nhà sản xuất còn hiệu lực (nếu có). - Cam kết về việc tuân thủ công tác vệ sinh môi trường theo Thông tư số 08/2017/TT-BXD ngày 16/5/2017 quy định về quản lý chất thải rắn xây dựng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Hà Đông - Số 159 Trần Phú, phường Văn Quán, Quận Hà Đông, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hoàng Minh Thủy - Giám đốc Công ty Điện lực Hà Đông - Số 159 Trần Phú, Quận Hà Đông, TP. Hà Nội, Số điện thoại: 0423.214869, Số fax:0423220388, Hotline: 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án kiêm nhiệm - Công ty Điện lực Hà Đông - Số 159 Trần Phú, Quận Hà Đông, Hà Nội, Số điện thoại: 0423.214869, Số fax:0423220388, Hotline: 19001288 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án kiêm nhiệm - Công ty Điện lực Hà Đông - Số 159 Trần Phú, Quận Hà Đông, Hà Nội, Số điện thoại: 0423.214869, Số fax:0423220388, Hotline: 19001288 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần nhân công lắp đặt vật tư thiết bị (A cấp B thực hiện): | |||
| B | Phần trạm biến áp: | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow-Có bình dầu phụ (trọn bộ kèm đầu T-plug 24kV Cu 3x50mm2- 01 bộ 3 pha) | 630KVA-22/0,4KV-Elbow | 4 | Máy |
| 2 | Máy biến áp 3 pha 750kVA-22/0,4KV sứ Elbow tận dụng | 750KVA-22/0,4KV-Elbow-td | 1 | Máy |
| 3 | Máy biến áp 3 pha 400kVA-35/0,4KV tận dụng (tháo ra lắp lại, thí nghiệm) | 400KVA-35/0,4KV-td | 1 | Máy |
| 4 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4KV tận dụng (tháo ra lắp lại, thí nghiệm) | 630KVA-22/0,4KV-td | 3 | Máy |
| 5 | Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1s-(2CD+1MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà (Phụ kiện đi kèm bao gồm: 02 bộ đầu cáp ngầm 3 pha T-plug 24kV Cu 3x240mm2, 01 bộ đầu ngầm T-plug 24kV Cu 3x50mm2, bộ báo sự cố, điện trở sấy, đồng hồ báo khí) | RMU | 8 | Tủ |
| 6 | Trụ đỡ MBA 630kVA kiêm tủ hạ thế trọn bộ có khoang chứa tủ RMU (Bao gồm: 01 ATM 1000A, 01 ATM 400A, 03 ATM 250A, 01 ATM 250A bảo vệ tụ bù, 01 ATM 25A tự dùng, 01 vị trí dự phòng). Phụ kiện lắp đặt có hộp chụp cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, máng thu dầu, giá kiểm tra MBA, bulong móng. | TRU | 7 | Trụ |
| 7 | Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu treo-Ngoài trời (1ATM tổng 630A + 1ATM400A + 2ATM250A + 1ATM160A tụ bù + 1ATM25A tự dùng + 1 vị trí dự phòng) - lắp cho TBA treo | TU | 1 | Tủ |
| 8 | Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x20kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ) | TĐK | 6 | Tủ |
| 9 | CSV 36kV/29kV-Class 1-10kA (Bộ 3 pha) | CSV36kV | 1 | Bộ |
| 10 | Sứ cách điện đứng 35kV (sứ gốm) | SĐ35kV | 22 | Quả |
| 11 | Bộ báo sự cố bằng tin nhắn cho tủ RMU | BSC | 8 | Bộ |
| 12 | Biến dòng hạ thế 1 pha 600V-600/5A-15VA; ccx 0,5 | TI600/5A | 1 | Quả |
| 13 | Biến dòng hạ thế 1 pha 600V-1000/5A-15VA; ccx 0,5 | TI1000/5A | 6 | Quả |
| 14 | Biến dòng hạ thế 1 pha 600V-1200/5A-15VA; ccx 0,5 | TI1200/5A | 1 | Quả |
| 15 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CTSr-WS | CN12,7/22(24)kV-1x50mm2 | 147 | m |
| 16 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x95mm2- Không lớp giáp bảo vệ | 0,6/1(1,2)kV-1x95mm2 | 16 | m |
| 17 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x120mm2- Không lớp giáp bảo vệ | 0,6/1(1,2)kV-1x120mm2 | 96 | m |
| 18 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x185mm2- Không lớp giáp bảo vệ | 0,6/1(1,2)kV-1x185mm2 | 84 | m |
| 19 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2- Không lớp giáp bảo vệ | 0,6/1(1,2)kV-1x240mm2 | 168 | m |
| 20 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x70mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng | HĐC0,6/1kV-4x70mm2 | 17 | Bộ |
| 21 | Hộp đầu cáp Elbow-22kV-200A-3x50mm2 (Bộ 3 pha) | Elbow-3x50mm2 | 3 | Bộ |
| 22 | Đầu cốt đồng M70 | M70 | 20 | Cái |
| 23 | Đầu cốt đồng M95 | M95 | 4 | Cái |
| 24 | Đầu cốt đồng M120 | M120 | 28 | Cái |
| 25 | Đầu cốt đồng M185 | M185 | 28 | Cái |
| 26 | Đầu cốt đồng M240 | M240 | 84 | Cái |
| 27 | Tủ điện hạ áp tận dụng 600V-1250A-td | TĐ-600V-1250A-td | 1 | Tủ |
| 28 | Tủ điều khiển tụ bù hạ thế tháo từ trên cột ly tâm, lắp lại trên cột ly tâm | Tu-ĐK-tubu-td | 2 | Tủ |
| 29 | Tủ điện 0,4kV tháo từ trên cột ly tâm, lắp lại trên cột ly tâm (tủ viễn thông) | Tu-0,4kV-td | 2 | Tủ |
| 30 | Công tơ 3 pha điện tử tận dụng | CT | 8 | Cái |
| 31 | Modem đo xa trong tủ hạ thế tận dụng tháo ra lắp lại | ĐX-HT-td | 8 | Bộ |
| 32 | Bộ tập trung DCU tận dụng tháo ra lắp lại | DCU-td | 8 | Bộ |
| 33 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2- Không lớp giáp bảo vệ tận dụng | 0,6/1(1,2)kV-1x240mm2 | 84 | m |
| 34 | Cáp hạ thế sang tủ ĐK tụ bù hạ thế; tủ SPC50 (tháo lắp lại) | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x70mm2-td | 13 | m |
| 35 | Cáp hạ thế sang tủ điện viễn thông 0,4kV (tháo lắp lại) | Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x35mm2-td | 12 | m |
| 36 | Cáp ngầm 24kV tận dụng | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x50mm2-td | 6 | m |
| 37 | Nhân công làm đầu cáp Tplug 3x240 - 24kV (chỉ tính cho các đầu cáp Tplug 3x240 - 24kV cấp trọn bộ kèm theo tủ RMU lắp mới) | NC-Tplug-3x240 | 16 | Bộ 3 pha |
| 38 | Nhân công làm đầu cáp Tplug 3x50, Elbow 3x50 (chỉ tính cho các đầu cáp Tplug 3x50, Elbow 3x50 cấp trọn bộ kèm theo tủ RMU và MBA sứ Elbow lắp mới) | NC-Tplug-3x50 | 12 | Bộ 3 pha |
| C | Phần đường dây trung thế ngầm: | |||
| 1 | Cáp ngầm 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W-3*240mm2 | CN24KV-3x240mm2 | 54 | m |
| 2 | Cáp ngầm tận dụng 24kV-3x240mm2 | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-TD | 63 | m |
| 3 | Hộp nối cáp 22kV ruột đồng-3x240mm2-Đổ nhựa resin | HN24KV-3x240mm2 | 6 | Bộ |
| D | Phần đường dây trung thế nổi: | |||
| 1 | Sứ chuỗi thủy tinh 35kV (4B/c) | SC35kV | 6 | Chuỗi |
| 2 | Sứ cách điện đứng 35kV (sứ gốm) | SĐ35kV | 9 | Quả |
| 3 | Sứ cách điện đứng 35kV (tận dụng lắp lại) | SĐ35kV | 3 | Quả |
| E | Phần đường dây hạ thế ngầm: | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x50mm2- không có lớp giáp bảo vệ | 0,6/1(1,2)kV-4x50mm2 | 10 | m |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x120mm2-Có lớp bảo vệ | 0,6/1(1,2)kV-4x120mm2 | 913 | m |
| 3 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x150mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng | HĐC0,6/1kV-4x150mm2 | 1 | Bộ |
| 4 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng | HĐC0,6/1kV-4x120mm2 | 71 | Bộ |
| 5 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x95mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng | HĐC0,6/1kV-4x95mm2 | 1 | Bộ |
| 6 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x50mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng | HĐC0,6/1kV-4x50mm2 | 2 | Bộ |
| 7 | Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột đồng-4x120mm2-Đổ nhựa resin | HNC0,6/1kV-4x120mm2 | 3 | Bộ |
| 8 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x120mm2-Có lớp giáp bảo vệ tận dụng (tính nhân công tháo - lắp) | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x120mm2-td | 26 | m |
| F | Phần đường dây hạ thế nổi: | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 tận dụng | 4x120-td | 1.293 | m |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 tận dụng | 4x70-td | 157 | m |
| 3 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm2 tận dụng | 4x50-td | 55 | m |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x25mm2 xuống Hộp công tơ tháo lắp lại | Cu/XLPE/PVC-2x25td | 4 | m |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 xuống Hộp công tơ tháo lắp lại | Cu/XLPE/PVC-4x25td | 4 | m |
| 6 | Tháo, lắp di chuyển Hộp 2 công tơ 1 pha - Composit | H2c | 1 | Hòm |
| 7 | Tháo, lắp di chuyển Hộp 4 công tơ 1 pha - Composit | H4c | 2 | Hòm |
| 8 | Tháo, lắp, di chuyển Hộp 6 công tơ 1 pha - Composit | H6c | 1 | Hòm |
| 9 | Tháo, lắp di chuyển Hộp 1 công tơ 3 pha - Trực tiếp - Composit | H3fc | 10 | Hòm |
| G | Phần vật tư thiết bị cung cấp và nhân công lắp đặt (B cấp B thực hiện): | |||
| H | Phần trạm biến áp: | |||
| 1 | Biến dòng hạ thế 1 pha 600V-1500/5A-15VA; ccx 0,5 | TI1500/5A | 3 | Quả |
| 2 | Cầu chì tự rơi FCO 35kV-100A-≥12kArms (Bộ 3 pha) | SI-35kV | 1 | Bộ |
| 3 | Dây chảy cầu chì tự rơi (Bộ 3 pha) | DC16A | 1 | Bộ |
| 4 | Dây đồng bọc Cu/XLPE/PVC--20,2/35(38,5)kV-1x50mm2 | Cu/XLPE/PVC-35kV-1x50mm2 | 21 | m |
| 5 | Sứ Plug-in 24kV/250A cho máy biến áp (Bộ 3 pha) | Plug-in-24kV-250A | 2 | Bộ |
| 6 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x70mm2-Có lớp giáp bảo vệ (sang tủ ĐK tụ bù hạ áp) | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x70mm2 | 47 | m |
| 7 | Đầu cốt đồng 1 lỗ | M35 | 16 | Cái |
| 8 | Đầu cốt đồng 1 lỗ | M50 | 239 | Cái |
| 9 | Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi nối đất (Vỏ máy biến áp: 5m; Vỏ tủ hạ thế: 1m; Nối không tủ hạ thế: 1.5m; Chống sét van hạ thế: 0.5m; vỏ tủ RMU: 1m; trung tính tủ RMU: 2m; nắp chụp cực MBA: 2m; máng che cáp hạ thế: 1m; máng che cáp cao thế: 1m; máng thu dầu: 1.5m; giá thao tác: 1.5m; tiếp địa tụ bù hạ thế: 2m) | Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV-1x50mm2 | 160 | m |
| 10 | Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi (tiếp địa CSV) | M35 | 6 | m |
| 11 | Băng PVC (19mmx0.13mmx20m) | B-PVC | 3 | Cuộn |
| 12 | Băng cách điện (50mmx0.76mmx10m) | B-CĐ | 2 | Cuộn |
| 13 | Băng dính cách điện hạ thế | B-CĐHT | 135 | Cuộn |
| 14 | Biển sơ đồ một sợi | BSĐ | 9 | Cái |
| 15 | Biển tên trạm | BTT | 9 | Cái |
| 16 | Biển cấm lại gần | BCLG | 34 | Cái |
| 17 | Biển cấm trèo | BCT | 9 | Cái |
| 18 | Biển tên tủ RMU | BTTu | 8 | Cái |
| 19 | Biển ngăn lộ, biển tiếp địa lắp tại mặt tủ RMU; biển đầu cáp | BNL-RMU | 72 | Cái |
| 20 | Khóa cửa | KC | 20 | Cái |
| 21 | Keo bọt | KEO | 18 | Bình |
| 22 | Dây cấp nguồn cho điện trở sấy, đèn báo sự cố tủ RMU, dây tín hiệu cho tủ tụ bù hạ áp, tủ SPC | Cu/PVC-2x2,5 | 86 | m |
| 23 | Giá đỡ chống sét van trạm treo | Gđ-CSV-MBA | 1 | Bộ |
| 24 | Giá đỡ cáp hạ thế mặt MBA | Gđ-CHT-MBA | 1 | Bộ |
| 25 | Xà đầu trạm sứ đứng dọc tuyến | X2-35kV | 2 | Bộ |
| 26 | Xà đỡ cầu chì tự rơi xuyên tâm | XSI-2.8-XT | 1 | Bộ |
| 27 | Xà đỡ sứ trung gian | Xtg-2.8 | 1 | Bộ |
| 28 | Xà đỡ sứ trung gian xuyên tâm | Xtg-2.8-XT | 1 | Bộ |
| 29 | Giá đỡ máy biến áp | GBA-2.8 | 1 | Bộ |
| 30 | Giá đỡ máy biến áp (4 thanh U 120x52x4.8 dài 2.8m/thanh) | GBA-kios | 1 | Bộ |
| 31 | Ghế cách điện | GCĐ-2.8 | 1 | Bộ |
| 32 | Thang sắt | TS | 1 | Bộ |
| 33 | Giá đỡ tủ hạ thế trạm treo | Gđ-THT | 1 | Bộ |
| 34 | Móng trụ đỡ TBA hợp bộ loại 2 | MT-TBA-HB-L2 | 7 | Móng |
| 35 | Móng TBA Kios | Mong-Kios | 1 | Móng |
| 36 | Cột BTLT-PC.I-12,0-190-9-Thân liền (cột lỗ) | BTLT-PC.I-12,0-190-9-Thân liền | 2 | Cột |
| 37 | Móng cột | MT-2 | 2 | Móng |
| 38 | Hệ thống tiếp địa trạm trụ thép loại 2 | TĐ-HB-L2 | 7 | Bộ |
| 39 | Hệ thống tiếp địa trạm treo tâm 2,8m | TĐ-TT2,8 | 1 | Trạm |
| 40 | Hệ thống tiếp địa TBA Kios | TĐ-kios | 1 | Trạm |
| 41 | Đổ cát đen chống chuột hố móng TBA | Đ-catden | 6,9482 | m3 |
| 42 | ống nhựa luồn dây tiếp địa | HDPE-F32/25 | 6 | m |
| 43 | ống nhựa luồn cáp sang tủ tụ bù hạ áp | HDPE-F130/100 | 26 | m |
| 44 | Bệ đỡ tủ tụ bù hạ áp | Bedo-TTB | 6 | Cái |
| 45 | Phá dỡ nền đường Asfalt tại vị trí xây dựng TBA, tủ tụ bù | P-asfalt | 0,392 | m3 |
| 46 | Hoàn trả nền đường Asfalt tại vị trí xây dựng TBA, tủ tụ bù | HT-asfalt | 7,275 | m2 |
| 47 | Phá dỡ nền hè gạch Terazo tại vị trí xây dựng TBA, tủ tụ bù | P-terazo | 9,81 | m2 |
| 48 | Hoàn trả nền hè gạch Terazo tại vị trí xây dựng TBA, tủ điện | HT-terazo | 14,55 | m2 |
| 49 | Phá dỡ nền hè gạch Block tại vị trí xây dựng TBA, tủ tụ bù | P-Block | 14,85 | m2 |
| 50 | Hoàn trả nền hè gạch Block tại vị trí xây dựng TBA, tủ điện | HT-Block | 18,8 | m2 |
| 51 | Phá dỡ nền hè BTXM dày 5cm tại vị trí xây dựng TBA, tủ tụ bù | P-BTXM | 4,31 | m2 |
| 52 | Hoàn trả nền hè BTXM dày 5cm tại vị trí xây dựng TBA, tủ điện | HT-BTXM | 2,28 | m2 |
| 53 | Mặt cắt đào phá, hoàn trả rãnh tiếp địa TBA đường Asfalt | MC-TĐ-1B | 12,5 | m |
| 54 | Mặt cắt đào phá, hoàn trả rãnh tiếp địa TBA hè gạch Block màu | MC-TĐ-6 | 47 | m |
| 55 | Mặt cắt đào phá, hoàn trả rãnh tiếp địa TBA hè BTXM dày 5cm | MC-TĐ-7 | 12,5 | m |
| 56 | Mặt cắt đào phá, hoàn trả rãnh tiếp địa TBA hè đất | MC-TĐ-10 | 29 | m |
| 57 | Mặt cắt đào phá, hoàn trả rãnh tiếp địa TBA hè gạch Terazo | MC-TĐ-13 | 25 | m |
| 58 | Kẹp quai (Bulông) | KQ-Al-Cu-(70-120mm2) | 3 | Cái |
| 59 | Kẹp Hotline đồng | KH-Cu-(70-120mm2) | 3 | Cái |
| 60 | Nắp chụp chống sét van | NC-CSV-Silicon | 3 | Bộ 1 pha |
| 61 | Nắp chụp cầu chì tự rơi | NC-SI-Silicon | 3 | Bộ 1 pha |
| 62 | Nắp chụp sứ cao thế máy biến áp | NC-CT-MBA-Silicon | 3 | Bộ 1 pha |
| 63 | Nắp chụp sứ hạ thế máy biến áp | NC-HT-MBA-Silicon | 4 | Bộ 1 pha |
| 64 | Vỏ trạm kios trọn bộ kèm hệ thống chiếu sáng, thông gió | D4200xR2800xC2600 | 1 | Cái |
| 65 | Phá bê tông móng cột TBA treo | pha-bt-mong | 16 | m3 |
| I | Phần đường dây trung thế ngầm: | |||
| 1 | ống nhựa luồn cáp | HDPE-F195/150 | 73 | m |
| 2 | Mốc báo cáp ngầm | MBCN-sứ | 5 | Cái |
| 3 | Mốc báo cáp ngầm | MBCN-gang | 8 | Cái |
| 4 | Biển đầu cáp | BĐC | 26 | Cái |
| 5 | Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi | M50 | 24 | m |
| 6 | Đầu cốt đồng | ĐC-M50 | 32 | Cái |
| 7 | Thi công hào cáp đường BT ASFALT (bề rộng mặt đường | MC1-1B(1) | 28 | m |
| 8 | Thi công hào cáp đường BT ASFALT (bề rộng mặt đường | MC1-1B(2) | 7 | m |
| 9 | Thi công hào cáp đường BTXM cũ MC3-3, loại 1 cáp | MC3-3(1) | 5 | m |
| 10 | Thi công hào cáp gạch terazo 40x40, loại 1 cáp | MC13-13(1) | 8 | m |
| 11 | Thi công hào cáp đường đất MC10-10, loại 1 cáp | MC10-10(1) | 8 | m |
| 12 | Thi công hào cáp đường đất MC10-10, loại 2 cáp | MC10-10(2) | 5 | m |
| 13 | Cáp lên cột, tủ | C-lencot | 12 | m |
| 14 | Tấm đan bảo vệ hộp nối cáp ngầm | TĐ-HN | 6 | Tấm |
| 15 | Hoàn trả nền đường Asfalt | HT-asfalt | 18,55 | m2 |
| 16 | Hoàn trả nền đường BTXM cũ | HT-BTXM | 9,775 | m2 |
| 17 | Hoàn trả hè gạch terazo 40x40 | HT-TERAZO | 4 | m2 |
| J | Phần đường dây trung thế nổi: | |||
| 1 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR 120/19mm2 | ACSR-120 | 228 | m |
| 2 | Xà trung gian 3 pha | Xtg-3f | 2 | Bộ |
| 3 | Xà trung gian 2 pha | Xtg-2f | 1 | Bộ |
| 4 | Xà trung gian 1 pha | Xtg-1f | 1 | Bộ |
| 5 | Cầu xà bắt sứ chuỗi | Cau-xa | 3 | Bộ |
| 6 | ống nối dây dẫn | ON-120 | 6 | Cái |
| 7 | Ghíp bắt lèo, ghíp nhôm 3 bulong | G-Al-(50-240) | 18 | Cái |
| K | Phần đường dây hạ thế ngầm: | |||
| 1 | ống nhựa luồn cáp | HDPE-F130/100 | 657 | m |
| 2 | Mốc báo cáp ngầm | MBCN-sứ | 10 | Cái |
| 3 | Mốc báo cáp ngầm | MBCN-gang | 17 | Cái |
| 4 | Biển đầu cáp | BĐC | 81 | Cái |
| 5 | Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi | 0,6/1kV-1x50 | 46 | m |
| 6 | Đầu cốt đồng | M50 | 92 | Cái |
| 7 | Colie ôm cáp hạ thế | CLE-OCHT-1-2LT8.5 | 1 | Bộ |
| 8 | Colie ôm cáp hạ thế | CLE-OCHT-2-1LT8.5 | 1 | Bộ |
| 9 | Colie ôm cáp hạ thế | CLE-OCHT-2-2LT8.5 | 3 | Bộ |
| 10 | Colie ôm cáp hạ thế | CLE-OCHT-3-2LT8.5 | 2 | Bộ |
| 11 | Colie ôm cáp hạ thế | CLE-OCHT-5-2LT8.5 | 1 | Bộ |
| 12 | Colie ôm cáp hạ thế | CLE-OCHT-6-2LT8.5 | 2 | Bộ |
| 13 | Thi công hào cáp đường BT ASFALT (bề rộng mặt đường | MC1-1B(1) | 11 | m |
| 14 | Thi công hào cáp đường BT ASFALT (bề rộng mặt đường | MC1-1B(2) | 103 | m |
| 15 | Thi công hào cáp đường BT ASFALT (bề rộng mặt đường | MC1-1B(3) | 8 | m |
| 16 | Thi công hào cáp đường BT ASFALT (bề rộng mặt đường | MC1-1B(5) | 14 | m |
| 17 | Thi công hào cáp đường BT ASFALT (bề rộng mặt đường | MC1-1B(6) | 9 | m |
| 18 | Thi công hào cáp hè gạch Block màu MC6-6, loại 3 cáp | MC6-6(3) | 25 | m |
| 19 | Thi công hào cáp hè gạch Block màu MC6-6, loại 5 cáp | MC6-6(5) | 5 | m |
| 20 | Thi công hào cáp hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cm, MC7-7 | MC7-7(5) | 4 | m |
| 21 | Thi công hào cáp đường đất, MC10-10, loại 6 cáp | MC10-10(6) | 3 | m |
| 22 | Thi công hào cáp hè gạch terrazo, MC13-13, loại 2 cáp | MC13-13(2) | 17 | m |
| 23 | Thi công hào cáp hè gạch terrazo, MC13-13, loại 6 cáp | MC13-13(6) | 3 | m |
| 24 | Cáp lên cột, tủ | C-lencot | 367 | m |
| 25 | Hoàn trả nền đường Asfalt | HT-asfalt | 80,75 | m2 |
| 26 | Hoàn trả hè gạch block màu | HT-Block | 18 | m2 |
| 27 | Hoàn trả nền đường BTXM cũ | HT-BTXM | 2,4 | m2 |
| 28 | Hoàn trả hè gạch terazo 40x40 | HT-TERAZO | 11,15 | m2 |
| L | Phần đường dây hạ thế nổi: | |||
| 1 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liền | lt8,5b | 10 | Cột |
| 2 | Cột BTLT-PC.I-10,0-190-4.3-Thân liền | lt10b | 2 | Cột |
| 3 | Móng cột | d-8,5t | 4 | Móng |
| 4 | Móng cột | k-10t | 1 | Móng |
| 5 | Móng cột | k-8,5t | 3 | Móng |
| 6 | Xà nánh cột LT kép dọc 1.2m | Xn-LTKD-1.2 | 4 | Bộ |
| 7 | Xà nánh cột LT kép ngang 1.4m | Xn-LTKN-1.4 | 3 | Bộ |
| 8 | Xà nánh cột LT đơn 1.2m | Xn-1LT-1.2 | 5 | Bộ |
| 9 | Tấm treo MT-ABC-20 | TT-ABC-20 | 9 | Bộ |
| 10 | Đai thép cột đơn | ĐT-Đ | 18 | Bộ |
| 11 | Kẹp hãm KH-ABC-4x120 | KH-4x120 | 66 | Bộ |
| 12 | Kẹp hãm KH-ABC-4x70 | KH-4x70 | 7 | Bộ |
| 13 | Kẹp hãm KH-ABC-4x50 | KH-4x50 | 4 | Bộ |
| 14 | Ghíp nhôm 3 bu lông rẽ nhánh cho cáp vặn xoắn (ghíp trần) | G-Al-(50-240) | 48 | Bộ |
| 15 | Ống nối nhôm | ON-120 | 20 | Cái |
| 16 | Đầu cốt đồng nhôm | AM-120 | 160 | Cái |
| 17 | Tiếp địa hạ thế (Phụ kiện bao gồm ống nhựa HDPE-F32/25, đầu cốt đồng M50, ghíp đồng nhôm AM50-120/50, dây đồng mềm 1x50mm2) | RC-1 | 12 | Bộ |
| 18 | Biển tên lộ | BTL | 77 | Cái |
| 19 | Biển tên cột hạ thế | BTCHT | 8 | Cái |
| 20 | Hộp phân dây Composit lắp mới | HPD | 4 | Hòm |
| 21 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 đấu HPD | ABC 4x70 | 7,5 | m |
| 22 | Vít nở sắt | VNS | 16 | Cái |
| 23 | Đai thép hòm công tơ, hộp phân dây + khóa đai | ĐT | 28 | Bộ |
| 24 | Dây sau công tơ bổ sung 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x10mm2 | Cu/XLPE-2x10 | 70 | m |
| 25 | Dây sau công tơ bổ sung 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 | Cu/XLPE-4x25 | 101 | m |
| 26 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x25mm2 xuống Hộp công tơ | Cu/XLPE/PVC-2x25 | 18 | m |
| 27 | Ghíp bọc 2 bulong xuống hộp phân dây và hòm công tơ | GN2 25-120 | 28 | Cái |
| 28 | Đầu cốt đồng | ĐC-M25 | 46 | Cái |
| M | Phần chi phí thu hồi (B thực hiện): | |||
| N | Phần trạm biến áp: | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4KV thu hồi | 400KVA-22/0,4KV-th | 1 | Cái |
| 2 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4KV thu hồi | 630KVA-22/0,4KV-th | 3 | Cái |
| 3 | Tủ RMU (2CD+1CC) thu hồi | RMU 24kV-630A (2CD+1CC)-th | 2 | Tủ |
| 4 | Chống sét van 22KV thu hồi | ZnO-22kV-th | 5 | Bộ |
| 5 | Chống sét van 35KV thu hồi | ZnO-35kV-th | 1 | Bộ |
| 6 | Tủ điện hạ thế thu hồi | TĐ-600V-630A-th | 2 | Tủ |
| 7 | Tủ điện hạ thế thu hồi | TĐ-600V-1000A-th | 6 | Tủ |
| 8 | Tụ bù hạ thế 3 pha thu hồi | 20kVAr-th | 18 | Tụ |
| 9 | Cầu dao phụ tải 24kV thu hồi | CDPT-24kV-630A-th | 8 | Bộ |
| 10 | Cầu dao cách ly 24kV thu hồi | CDCL-24kV-th | 1 | Bộ |
| 11 | Cầu chì tự rơi 35kV thu hồi | SI-35kV-th | 1 | Bộ |
| 12 | Cầu chì tự rơi 24kV thu hồi | SI-24kV-th | 6 | Bộ |
| 13 | Sứ xuyên cao thế MBA 24kV (sứ ngoài trời) thu hồi | SCT-MBA-th | 6 | Quả |
| 14 | Sứ cách điện đứng 24kV thu hồi | SĐ-24-th | 63 | Quả |
| 15 | Sứ cách điện đứng 35kV thu hồi | SĐ-35-th | 10 | Quả |
| 16 | Cáp bọc 24kV - thanh cái trạm thu hồi | Cu/XLPE-24kV-1x240mm2-th | 28 | m |
| 17 | Thanh đồng dẹt - thanh cái trạm thu hồi | MT 50x5-th | 7 | m |
| 18 | Dây dẫn bọc 24kV - thanh dẫn trạm thu hồi | Cu/XLPE-24kV-1x50mm2-th | 54 | m |
| 19 | Thanh đồng f8 | F8-th | 3 | m |
| 20 | Cáp hạ thế thu hồi | Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2-th | 242 | m |
| 21 | Cáp hạ thế (sang tụ bù hạ thế) thu hồi | Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x16mm2-th | 24 | m |
| 22 | Cáp đồng bọc đơn nhiều sợi (tiếp địa trung tính MBA) thu hồi | Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x95mm2-th | 16 | m |
| 23 | Vỏ tủ RMU 3 ngăn 22kV thu hồi | Vt-RMU3-22kV-th | 1 | Cái |
| 24 | Giá đỡ chống sét van mặt MBA thu hồi | Gđ-CSV-MBA-th | 6 | Bộ |
| 25 | Giá đỡ cáp hạ thế mặt MBA thu hồi | Gđ-CHT-MBA-th | 8 | Bộ |
| 26 | Xà đầu trạm sứ đứng dọc tuyến thu hồi | X2-22kV-th | 1 | Bộ |
| 27 | Xà đỡ đầu cáp thu hồi | Xđc-th | 10 | Bộ |
| 28 | Xà đầu trạm sứ đứng ngang tuyến | Xđt-X2-2.8-th | 1 | Bộ |
| 29 | Xà đầu trạm sứ đứng ngang tuyến | Xđt-X2-2.6-th | 2 | Bộ |
| 30 | Xà đỡ cầu chì tự rơi trạm treo thu hồi | XSI-2.8-th | 1 | Bộ |
| 31 | Xà đỡ cầu chì tự rơi trạm treo thu hồi | XSI-2.6-th | 7 | Bộ |
| 32 | Xà đỡ sứ trung gian trạm treo thu hồi | Xtg-2.6-th | 9 | Bộ |
| 33 | Xà đỡ CDPT đỉnh cột LT đơn thu hồi | Xcdpt-LTĐ-th | 9 | Bộ |
| 34 | Colie ôm ống và cáp lên cột ly tâm đơn thu hồi | CLE-OC-LTĐ-th | 11 | Bộ |
| 35 | Giá đỡ máy biến áp thu hồi | GBA-2.8-th | 1 | Bộ |
| 36 | Giá đỡ máy biến áp thu hồi | GBA-2.6-th | 6 | Bộ |
| 37 | Giá đỡ máy biến áp thu hồi | GBA-kios-th | 1 | Bộ |
| 38 | Ghế cách điện trạm treo thu hồi | GCĐ-2.6-th | 6 | Bộ |
| 39 | Ghế cách điện trạm treo thu hồi | GCĐ-2.8-th | 1 | Bộ |
| 40 | Thang sắt thu hồi | TS-th | 7 | Bộ |
| 41 | Giá đỡ tủ hạ thế trạm treo thu hồi | Gđ-THT-th | 8 | Bộ |
| 42 | Vỏ trạm Kios thu hồi | V-KO-th | 1 | Bộ |
| 43 | Trụ bê tông đỡ máy biến áp thu hồi (dài 4m) | TĐ-MBA-1C-th | 1 | Cái |
| 44 | Cột bê tông ly tâm 10 thu hồi | LT10-th | 14 | Cột |
| 45 | Cột bê tông ly tâm 12 thu hồi | LT12-th | 2 | Cột |
| 46 | Phá bệ móng trạm Kios | PBM-TBA KO-th | 0,816 | m3 |
| 47 | Phá bệ móng tủ hạ thế | PM-THT-th | 0,056 | m3 |
| 48 | Phá móng cột trạm | PM-CT-th | 6,16 | m3 |
| 49 | Ghế thao tác cầu dao cột LTĐ thu hồi | GCD-LTĐ-th | 1 | Bộ |
| 50 | Nắp chụp chống sét van thu hồi | NC-CSV-Silicon-th | 18 | Bộ |
| 51 | Nắp chụp cầu chì tự rơi thu hồi | NC-SI-Silicon-th | 18 | Bộ |
| 52 | Nắp chụp sứ cao thế máy biến áp thu hồi | NC-CT-MBA-Silicon-th | 21 | Bộ |
| 53 | Hộp chụp sứ cao thế máy biến áp thu hồi | HC-CT-MBA-th | 1 | Bộ |
| O | Phần đường dây trung thế ngầm: | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-3x240mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2-th | 28 | m |
| 2 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-3x50mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x50mm2-th | 15 | m |
| P | Phần đường dây trung thế nổi: | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 22kV | CDPT-22kV-630A-th | 1 | Bộ |
| 2 | Sứ cách điện đứng 22kV | SĐ-22-th | 16 | Quả |
| 3 | Sứ cách điện đứng 35kV | SĐ-35-th | 33 | Quả |
| 4 | Sứ chuỗi silicon 22kV | SC-SILICON-22kV-th | 15 | Chuỗi |
| 5 | Dây AC50mm2 | AC50mm2-th | 354 | m |
| 6 | Dây AC120mm2 | AC120mm2-th | 366 | m |
| 7 | Xà 3 pha số 2 sứ đứng cột ly tâm đơn | X2-th | 3 | Bộ |
| 8 | Xà 3 pha số 2 sứ đứng cột ly tâm kép ngang | X2-kn-th | 1 | Bộ |
| 9 | Xà 3 pha số 2 sứ chuỗi cột ly tâm kép dọc | X2c-kd-th | 1 | Bộ |
| 10 | Xà nánh 3 pha số 2 sứ đứng cột ly tâm đơn | X2n-th | 2 | Bộ |
| 11 | Xà nánh 1 pha cột ly tâm đơn | X2n-1f-th | 1 | Bộ |
| 12 | Xà đỡ 2 pha cột ly tâm đơn | X2-2f-th | 1 | Bộ |
| 13 | Xà cầu dao phụ tải đỉnh cột ly tâm đơn | Xcdpt-th | 1 | Bộ |
| 14 | Xà đỡ sứ trung gian 1 pha | Xtg-1f-th | 1 | Bộ |
| 15 | Xà đỡ sứ trung gian 2 pha | Xtg-2f-th | 1 | Bộ |
| 16 | Xà đỡ sứ trung gian 3 pha | Xtg-3f-th | 1 | Bộ |
| 17 | Ghế thao tác cầu dao cột ly tâm đơn | Gcd-th | 1 | Bộ |
| 18 | Cột bê tông ly tâm 10 | LT10-th | 2 | Cột |
| 19 | Cột bê tông ly tâm 14 | LT14-th | 6 | Cột |
| Q | Phần đường dây hạ thế ngầm: | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x95mm2-Có lớp giáp bảo vệ | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x95mm2-th | 2 | m |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x120mm2-Có lớp giáp bảo vệ | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x120mm2-th | 40 | m |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x150mm2-Có lớp giáp bảo vệ | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x150mm2-th | 2 | m |
| R | Phần đường dây hạ thế nổi: | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | 4x120-th | 555 | m |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2 | 4x95-th | 8 | m |
| 3 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 | 4x70-th | 68 | m |
| 4 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm2 | 4x50-th | 19 | m |
| 5 | Cột bê tông ly tâm | lt8,5-th | 1 | Cột |
| 6 | Cột bê tông ly tâm | lt10-th | 2 | Cột |
| S | Phần chi phí vận chuyển (B cấp B thực hiện): | |||
| T | Phần trạm biến áp: | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải 5T | VC | 13,5 | Ca |
| U | Phần đường dây trung thế: | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | VC | 2,5 | Ca |
| V | Phần đường dây hạ thế: | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | VC | 4 | Ca |
| 2 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải 5T | VC | 4 | Ca |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.91838046E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000đ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.200.000.000đHợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc thi công cải tạo trạm biến áp phân phối có cấp điện áp đến 35kV, trong đó có hạng mục chính là thi công lắp đặt vật tư thiết bị cho trạm biến áp phân phối, kéo rải cáp ngầm trung thế, cáp ngầm hạ thế, kéo rải cáp vặn xoắn,…. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình (trong các năm 2018, 2019, 2020). | 3 | 3 |
| 2 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công; | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu > 5 tấn | Cần cẩu > 5 tấn | 1 |
| 2 | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông đến 250 lít | Máy trộn bê tông đến 250 lít | 1 |
| 4 | Máy bơm nư¬ớc | Máy bơm nư¬ớc | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông các loại | Máy đầm bê tông các loại | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 1 |
| 7 | Máy phát điện >10kVA | Máy phát điện >10kVA | 1 |
| 8 | Tời kéo | Tời kéo | 2 |
| 9 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | 2 |
| 10 | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | 2 |
| 11 | Các thiết bị thí nghiệm | Các thiết bị thí nghiệm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi