Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220109015-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/01/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hùng Mai
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220107433
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn hỗ trợ khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-06 17:09:00 đến ngày 2022-01-16 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,498,080,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2747E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.54E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp IV trở lên bao gồm các hạng mục: Mặt đường bê tông xi măng; Xây rãnh thoát nước; Lắp đặt cống BTCT,... - Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng (nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có giá trị ≥ 5.948.000.000 đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.948.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ trung cấp trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình giao thông hoặc tốt nghiệp chuyên nghành giao thông hoặc đã thi công trực tiếp 01 công trình giao thông có quy mô, tính chất tương tự . (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công hạng mục giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, đã thi công 01 công trình có tính chất tương tự. ( Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công hạng mục thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình cấp thoát nước hoặc công trình thủy lợi, đã thi công 01 công trình có tính chất tương tự. ( Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động; Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực; Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình hoặc toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hùng Mai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Đường từ 294 (đoạn UBND xã) đi Lan Giới, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn hỗ trợ khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hùng Mai , địa chỉ: Lô 29/B11.2, đường Ngô Trang, phường Trần Nguyên Hãn, TP. Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đại Hóa; Địa chỉ: Xã Đại Hóa, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hùng Mai (Địa chỉ: Số nhà 47, đường Ngô Trang, phường Trần Nguyên Hãn, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang). + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hùng Mai (Địa chỉ: Số nhà 47, đường Ngô Trang, phường Trần Nguyên Hãn, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang). + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả LCNT: Công ty TNHH xây dựng và dịch vụ Hà Phong; Địa chỉ: Thôn Văn Miếu, xã Việt Lập, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang. + Đơn vị thẩm định và phê duyệt hồ sơ thiết kế BVTC- dự toán: Phòng kinh tế hạ tầng huyện Tân Yên (Địa chỉ: Phố Mới, thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang).


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hùng Mai , địa chỉ: Lô 29/B11.2, đường Ngô Trang, phường Trần Nguyên Hãn, TP. Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đại Hóa; Địa chỉ: Xã Đại Hóa, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu nộp hồ sơ là bản chụp được “sao y bản chính” bao gồm: -Báo cáo tài chính; - Máy móc, thiết bị thi công của nhà thầu phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn giá trị gia tăng mua bán thiết bị, hoặc tài liệu khác hợp lệ để chứng minh quyền sở hữu; Nếu là máy móc, thiết bị thi công do nhà thầu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và bên cho thuê phải cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn thuế gia trị gia tăng mua bán thiết bị, hoặc tài liệu khác hợp lệ để chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê; Các loại thiết bị phải có đăng ký hoặc hóa đơn. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm. - Các tài liệu khác quy định trong E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đại Hóa; Địa chỉ: Xã Đại Hóa, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Đại Hóa, huyện Tân Yên; Địa chỉ: Xã Đại Hóa, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang. SĐT: 02403.505.989.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư – Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tân Yên, địa chỉ: Phố Mới, thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang). - Báo đấu thầu SĐT: 024.37686611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào xúc đất - Cấp đất ITheo mô tả kỹ thuật chương V21,6579100m3
2Đào nền đường - Cấp đất IIITheo mô tả kỹ thuật chương V45,3484100m3
3Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95Theo mô tả kỹ thuật chương V55,2271100m3
4Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,98Theo mô tả kỹ thuật chương V27,897100m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo mô tả kỹ thuật chương V799,2m3
6Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo mô tả kỹ thuật chương V296,49910m³/1km
7Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo mô tả kỹ thuật chương V296,49910m³/1km
8Mua đất đắp K95Theo mô tả kỹ thuật chương V1.705,8223m3
9Mua đất đắp K98Theo mô tả kỹ thuật chương V3.236,052m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo mô tả kỹ thuật chương V17,0246100m3
11Rải ni lông cách lyTheo mô tả kỹ thuật chương V9.460,22m2
12Ván khuôn mặt đường bê tôngTheo mô tả kỹ thuật chương V6,46100m2
13Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V1.892,124m3
14Cắt khe co, khe dọcTheo mô tả kỹ thuật chương V264,528710m
15Nhựa đường chèn kheTheo mô tả kỹ thuật chương V1.269,7378kg
16Cắt khe giãnTheo mô tả kỹ thuật chương V9,654310m
17Nhựa đường chèn kheTheo mô tả kỹ thuật chương V579,258kg
18Gỗ chèn khe giãnTheo mô tả kỹ thuật chương V0,2703m3
B KÈ MÁI ĐÁ HỘC
1Bơm nước aoTheo mô tả kỹ thuật chương V15ca
2Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo mô tả kỹ thuật chương V2,7283100m3
3Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo mô tả kỹ thuật chương V18,18910m³/1km
4Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo mô tả kỹ thuật chương V18,18910m³/1km
5Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V201,57m3
6Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V408,48m3
7Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Theo mô tả kỹ thuật chương V0,9094100m3
C THOÁT NƯỚC DỌC RÃNH B400
1Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo mô tả kỹ thuật chương V7,5461100m3
2Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo mô tả kỹ thuật chương V67,27610m³/1km
3Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo mô tả kỹ thuật chương V67,27610m³/1km
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo mô tả kỹ thuật chương V141,61m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo mô tả kỹ thuật chương V2,8794100m2
6Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V154,3m3
7Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V301,86m3
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V1.325,28m2
9Ván khuôn mũ mốTheo mô tả kỹ thuật chương V10,8934100m2
10Cốt thép mũ mốTheo mô tả kỹ thuật chương V4,8793tấn
11Bê tông mũ mố rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V100,35m3
12Ván khuôn tấm đanTheo mô tả kỹ thuật chương V4,4364100m2
13Cốt thép tấm đanTheo mô tả kỹ thuật chương V7,3907tấn
14Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V84,09m3
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo mô tả kỹ thuật chương V1.3361cấu kiện
16Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Theo mô tả kỹ thuật chương V0,8185100m3
D THOÁT NƯỚC NGANG
1Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo mô tả kỹ thuật chương V0,5745100m3
2Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo mô tả kỹ thuật chương V3,8310m³/1km
3Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo mô tả kỹ thuật chương V3,8310m³/1km
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo mô tả kỹ thuật chương V3,74m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo mô tả kỹ thuật chương V0,2891100m2
6Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V5,11m3
7Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK =400mmTheo mô tả kỹ thuật chương V52cái
8Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m - Đường kính =400mmTheo mô tả kỹ thuật chương V261 đoạn ống
9Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 400mmTheo mô tả kỹ thuật chương V21mối nối
10Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V5,23m3
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V10,58m2
12Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Theo mô tả kỹ thuật chương V0,1915100m3
E HOÀN TRẢ MƯƠNG THỦY LỢI
1Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo mô tả kỹ thuật chương V2,0557100m3
2Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo mô tả kỹ thuật chương V13,70510m³/1km
3Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo mô tả kỹ thuật chương V13,70510m³/1km
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo mô tả kỹ thuật chương V19,85m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo mô tả kỹ thuật chương V0,317100m2
6Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V19,85m3
7Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V56,51m3
8Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V460,8m2
9Ván khuôn thanh giằngTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0912100m2
10Bê tông giằng chống rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V0,58m3
11Gia công, lắp đặt cốt thép thanh giằngTheo mô tả kỹ thuật chương V0,061tấn
12Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤35kgTheo mô tả kỹ thuật chương V321 cấu kiện
13Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Theo mô tả kỹ thuật chương V0,6852100m3
F HOÀN TRẢ CỔNG, TƯỜNG RÀO NGHĨA TRANG
1Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo mô tả kỹ thuật chương V0,9374100m3
2Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V5,627m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo mô tả kỹ thuật chương V0,7044100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,4393tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0754tấn
6Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V5,794m3
7Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V17,3502m3
8Xây móng bằng BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V16,929m3
9Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V6,0947m3
10Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V20,2785m3
11Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V379,2356m2
12Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V49,0468m2
13Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V182,46m
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật chương V446,5284m2
G DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN
1Tháo dỡ dâyTheo mô tả kỹ thuật chương V1,615km/dây
2Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo mô tả kỹ thuật chương V0,204100m3
3Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V18,36m3
4Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Theo mô tả kỹ thuật chương V0,0204100m3
5Dựng cột bê tông, cao Theo mô tả kỹ thuật chương V17cột
6Kéo rải căng dâyTheo mô tả kỹ thuật chương V3,23km/dây
7Cổ dề treo cápTheo mô tả kỹ thuật chương V51cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2747E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.54E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp IV trở lên bao gồm các hạng mục: Mặt đường bê tông xi măng; Xây rãnh thoát nước; Lắp đặt cống BTCT,... - Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng (nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có giá trị ≥ 5.948.000.000 đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.948.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ trung cấp trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình giao thông hoặc tốt nghiệp chuyên nghành giao thông hoặc đã thi công trực tiếp 01 công trình giao thông có quy mô, tính chất tương tự . (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
2 Kỹ thuật thi công hạng mục giao thông 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, đã thi công 01 công trình có tính chất tương tự. ( Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
3 Kỹ thuật thi công hạng mục thoát nước 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình cấp thoát nước hoặc công trình thủy lợi, đã thi công 01 công trình có tính chất tương tự. ( Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
4 Cán bộ phụ trách An toàn lao động 1 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động; Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực; Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
2 Ô tô tự đổ Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
3 Máy ủi Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
4 Máy lu Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
5 Máy hàn Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
6 Máy đầm cóc Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
7 Máy đầm bàn Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
8 Máy đầm dùi Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
9 Máy cắt bê tông Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
10 Máy trộn bê tông Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
11 Máy trộn vữa Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
12 Máy thủy bình hoặc toàn đạc điện tử Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->