Gói thầu: Thuê bao dịch vụ cung cấp dữ liệu; thuê bao dịch vụ quản lý, vận hành, bảo trì và cung cấp dữ liệu; kiểm định các trạm đo mưa tự động chuyên dùng phục vụ công tác phòng,chống thiên tai và tìm kiếm cứu nạn tỉnh Tuyên Quang, giai đoạn 2022-2024
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220107832-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/01/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Thủy lợi tỉnh Lạng Sơn |
| Tên gói thầu | Thuê bao dịch vụ cung cấp dữ liệu; thuê bao dịch vụ quản lý, vận hành, bảo trì và cung cấp dữ liệu; kiểm định các trạm đo mưa tự động chuyên dùng phục vụ công tác phòng,chống thiên tai và tìm kiếm cứu nạn tỉnh Tuyên Quang, giai đoạn 2022-2024 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211289790 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ Phòng chống thiên tai tỉnh Tuyên Quang |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 36 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-06 17:08:00 đến ngày 2022-01-20 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,611,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là751.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 134.250.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu đã từng thực hiện 01 hợp đồng tương tự về cung cấp đầy đủ 3 dịch vụ:Thuê bao dịch vụ cung cấp dữ liệu; thuê bao dịch vụ quản lý, vận hành, bảo trì và cung cấp dữ liệu; kiểm định các trạm đo mưa tự động có giá trị 375.900.000 đồng/năm.Hoặc đã từng thực hiện 03 hợp đồng tương tự về cung cấp dịch vụ (01 hợp đồng về cung cấp dịch vụ Thuê bao dịch vụ cung cấp dữ liệu trạm đo mưa tự động; 01 hợp đồng về cung cấp dịch vụ thuê bao dịch vụ quản lý, vận hành, bảo trì và cung cấp dữ liệu trạm đo mưa tự động; 01 hợp đồng về kiểm định các trạm đo mưa tự động ), trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 375.900.000 đồng/năm và tổng giá trị tất cả các hợp đồng là 1.127.700.000đồng/năm. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 375.900.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.127.700.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | cán bộ quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Khí tượng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | nhân viên phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên các chuyên ngành: Khí tượng, Thủy văn, Công nghệ thông tin, khoa học máy tính, điện, điện tử viễn thông, cơ điện tử |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kiểm định |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn/kiểm định phương tiện đo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Chi cục Thủy lợi |
| E-CDNT 1.2 |
Thuê bao dịch vụ cung cấp dữ liệu; thuê bao dịch vụ quản lý, vận hành, bảo trì và cung cấp dữ liệu; kiểm định các trạm đo mưa tự động chuyên dùng phục vụ công tác phòng,chống thiên tai và tìm kiếm cứu nạn tỉnh Tuyên Quang, giai đoạn 2022-2024 Thuê bao dịch vụ cung cấp dữ liệu; thuê bao dịch vụ quản lý, vận hành, bảo trì và cung cấp dữ liệu; kiểm định các trạm đo mưa tự động chuyên dùng PV công tác phòng, chống TT và TKKN tỉnh Tuyên Quang giai đoạn 2022-2024 36 Tháng |
| E-CDNT 3 | Quỹ Phòng chống thiên tai tỉnh Tuyên Quang |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | 1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ: - Đối với nhà thầu độc lập: Bản chụp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập hoạt động trong lĩnh vực khí tượng thủy văn; kiểm định hiệu chuẩn phương tiện đo, chuẩn đo lường đã được chứng thực. - Đối với nhà thầu liên danh: + Các tài liệu: Bản chụp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập hoạt động trong lĩnh vực khí tượng thủy văn; kiểm định hiệu chuẩn phương tiện đo, chuẩn đo lường đã được chứng thực đối với từng thành viên trong liên danh. + Văn bản thỏa thuận liên danh giữa các thành viên. 2. Về kinh nghiệm nhà thầu: Các hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu, thanh lý. 3. Về năng lực tài chính: Bản chụp các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) từ năm 2018 đến năm 2020 và tuân thủ các điều kiện sau: Phản ánh tình hình tài chính của nhà thầu hoặc thành viên liên danh (nếu là nhà thầu liên danh) mà không phải tình hình tài chính của một chủ thể liên kết như công ty mẹ hoặc công ty con hoặc công ty liên kết với nhà thầu hoặc thành viên liên danh. - Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định. - Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); + Các tài liệu khác. 4. Về năng lực, kinh nghiệm của nhân sự dự kiến bố trí thực hiện gói thầu, gồm bản chụp có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp; Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu 5. Các tài liệu khác kèm theo (nếu có) để chứng minh năng lực của nhà thầu về cung cấp dịch vụ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi cục Thủy lợi - Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Tuyên Quang
địa chỉ: Số 108, đường Nguyễn Văn Cừ, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại: (0207) 3814 228 Fax: (0207) 3814 228 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang , tổ 5, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tuyên Quang- Đường Trần Hưng Đạo, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyển Quang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư - Đường Trần Hưng Đạo, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyển Quang |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thuê bao dịch vụ cung cấp số liệu 18 trạm đo mưa tự động phục vụ công tác phòng, chống thiên tai và tìm kiếm cứu nạn giai đoạn 2022 - 2024 | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Tháng | 36 | |
| 2 | Thuê bao dịch vụ vận hành, bảo trì và cung cấp số liệu đo mưa thời gian thực của 20 trạm đo mưa tự động phục vụ công tác phòng, chống thiên tai và tìm kiếm cứu nạn giai đoạn 2022-2024 | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Tháng | 36 | |
| 3 | Kiểm định trạm đo mưa tự động | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Trạm | 30 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.51E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 134.250.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là751.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 134.250.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu đã từng thực hiện 01 hợp đồng tương tự về cung cấp đầy đủ 3 dịch vụ:Thuê bao dịch vụ cung cấp dữ liệu; thuê bao dịch vụ quản lý, vận hành, bảo trì và cung cấp dữ liệu; kiểm định các trạm đo mưa tự động có giá trị 375.900.000 đồng/năm.Hoặc đã từng thực hiện 03 hợp đồng tương tự về cung cấp dịch vụ (01 hợp đồng về cung cấp dịch vụ Thuê bao dịch vụ cung cấp dữ liệu trạm đo mưa tự động; 01 hợp đồng về cung cấp dịch vụ thuê bao dịch vụ quản lý, vận hành, bảo trì và cung cấp dữ liệu trạm đo mưa tự động; 01 hợp đồng về kiểm định các trạm đo mưa tự động ), trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 375.900.000 đồng/năm và tổng giá trị tất cả các hợp đồng là 1.127.700.000đồng/năm. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 375.900.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.127.700.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | cán bộ quản lý chung | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Khí tượng | 10 | 3 |
| 2 | nhân viên phụ trách kỹ thuật | 3 | Tốt nghiệp Đại học trở lên các chuyên ngành: Khí tượng, Thủy văn, Công nghệ thông tin, khoa học máy tính, điện, điện tử viễn thông, cơ điện tử | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kiểm định | 1 | Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn/kiểm định phương tiện đo | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi