Gói thầu: Mua sắm thuốc phục vụ cán bộ và phạm nhân năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220108638-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/01/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trại giam số 5
Tên gói thầu Mua sắm thuốc phục vụ cán bộ và phạm nhân năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220108583
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí thường xuyên và chăm sóc sức khỏe ban đầu năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-06 17:15:00 đến ngày 2022-01-13 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,783,913,484 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.67587E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp các hợp đồng, biên bản bàn giao, nghiệm thu, biên bản thanh lý hợp đồng (bản sao chứng thực). Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc các tài liệu nêu trên đến để đối chiếu, xác minh
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.248.739.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu cam kết khắc phục trong vòng 24 giờ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Trại giam Số 5
E-CDNT 1.2 Mua sắm thuốc phục vụ cán bộ và phạm nhân năm 2022
Mua sắm thuốc phục vụ cán bộ và phạm nhân năm 2022
12 Tháng
E-CDNT 3 Kinh phí thường xuyên và chăm sóc sức khỏe ban đầu năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trại giam số 5 - Thị trấn Thống Nhất, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hoá
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Tổ Tư vấn; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ Thẩm định.


- Bên mời thầu: Trại giam Số 5 , địa chỉ: TT Thống Nhất - Huyện Yên Định - Tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Trại giam số 5 - Thị trấn Thống Nhất, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hoá


E-CDNT 10.1(g)
a) Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược: Trong phạm vi kinh doanh phải ghi rõ sản xuất thuốc hoặc bán buôn thuốc. b) Thông tin về việc đáp ứng hoặc duy trì đáp ứng nguyên tắc, tiêu chuẩn thực hành tốt tùy theo từng loại hình kinh doanh: - GSP (Thực hành tốt bảo quản thuốc): Đối với cơ sở nhập khẩu trực tiếp thuốc. - GDP (Thực hành tốt phân phối thuốc): Đối với cơ sở bán buôn thuốc. - GACP (Thực hành tốt trồng trọt và thu hái cây thuốc): Đối với cơ sở nuôi trồng dược liệu. - GMP (Thực hành tốt sản xuất thuốc): Đối với cơ sở sản xuất thuốc. c) Cam kết sẵn sàng cung cấp bản gốc các tài liệu để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu: Hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu thanh lý và các công cụ phục vụ bên mời thầu đối chiếu với số liệu đã kê khai với cơ quan thuế.
E-CDNT 10.2(c)
a) Thuốc được cấp giấy đăng ký lưu hành còn hiệu lực tại Việt Nam. Trường hợp thuốc có giấy đăng ký lưu hành hoặc giấy phép nhập khẩu hết hạn thì nhà thầu cần nêu rõ thông tin về số giấy đăng ký lưu hành hoặc số giấy phép nhập khẩu của thuốc, về tiêu chuẩn Thực hành tốt sản xuất thuốc của cơ sở sản xuất thuốc (hoặc các cơ sở tham gia sản xuất thuốc) và các tài liệu kèm theo. b) Thuốc tham dự thầu không bị thu hồi giấy đăng ký lưu hành theo quy định tại Khoản 1 Điều 58 Luật Dược. c) Thuốc tham dự thầu không có thông báo thu hồi theo quy định tại Thông tư số 11/2018/TT-BYT ngày 04 tháng 5 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc và Thông tư số 13/2018/TT-BYT ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về chất lượng dược liệu, thuốc cổ truyền (trường hợp thu hồi một hoặc một số lô thuốc xác định thì các lô thuốc không bị thu hồi vẫn được phép lưu hành hợp pháp). d) Thuốc dự thầu vào gói thầu, nhóm thuốc phù hợp theo quy định tại HSMT. e) Giấy phép bán hàng hoặc giấy ủy quyền của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác đối với mục hàng hóa yêu cầu chi tiết trong chương V- Yêu cầu kỹ thuật. f) Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa : hướng dẫn sử dụng, mẫu nhãn đăng ký với Cục QLD
E-CDNT 12.2
a) Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. b) Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 06 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 02 năm trở lên; 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 đến dưới 02 năm; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm
E-CDNT 15.2
- Có E-HSDT hợp lệ theo quy định tại Mục 1 Chương III; - Có năng lực và kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 2 Chương III; - Có đề xuất về kỹ thuật đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 3 Chương III; - Đáp ứng điều kiện theo quy định tại E-BDL; - Có giá đề nghị trúng thầu (đã bao gồm thuế, phí, lệ phí (nếu có) không vượt giá gói thầu được phê duyệt.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trại giam số 5 - Thị trấn Thống Nhất, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hoá
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trại giam số 5 - Thị trấn Thống Nhất, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hoá
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Giám thị Trại giam số 5 - Thị trấn Thống Nhất, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hoá
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Giám thị Trại giam số 5 - Thị trấn Thống Nhất, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hoá
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Drotavep 40mg Tablets14.700ViênTheo chương V Yêu cầu kỹ thuậtNhóm 1
2Cloviracinob332TuýpTheo chương V Yêu cầu kỹ thuậtNhóm 1
3Maxitrol80LọTheo chương V Yêu cầu kỹ thuậtNhóm 1
4Thyrozol 5mg2.000ViênTheo chương V Yêu cầu kỹ thuậtNhóm 1
5Amoxicillin Capsules BP 500mg62.900ViênTheo chương V Yêu cầu kỹ thuậtNhóm 2
6Hwazon Inj.2.070LọTheo chương V Yêu cầu kỹ thuậtNhóm 2
7Fungiact3.600ViênTheo chương V Yêu cầu kỹ thuậtNhóm 2
8Eszol Tablet200ViênTheo chương V Yêu cầu kỹ thuậtNhóm 2
9Omsergy25.400ViênTheo chương V Yêu cầu kỹ thuậtNhóm 2
10Pamatase Inj.2.000LọTheo chương V Yêu cầu kỹ thuậtNhóm 2
11Panfor SR-5001.000ViênTheo chương V Yêu cầu kỹ thuậtNhóm 2
12Piracetam injection 1g/5ml640ỐngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuậtNhóm 2
13Ringer lactate1.854ChaiTheo chương V Yêu cầu kỹ thuậtNhóm 2
14Glucose 5%1.658ChaiTheo chương V Yêu cầu kỹ thuậtNhóm 2
15Sodium Chloride Injection1.924ChaiTheo chương V Yêu cầu kỹ thuậtNhóm 2
16Golcoxib18.200ViênTheo chương V Yêu cầu kỹ thuậtNhóm 3
17Cephalexin MKP 50064.200ViênTheo chương V Yêu cầu kỹ thuậtNhóm 3
18Fabafixim 200DT2.500ViênTheo chương V Yêu cầu kỹ thuậtNhóm 3
19Ciprofloxacin 500mg5.100ViênTheo chương V Yêu cầu kỹ thuậtNhóm 3
20Quafa-Azi 500mg3.400ViênTheo chương V Yêu cầu kỹ thuậtNhóm 3
21Savibroxol 3069.640ViênTheo chương V Yêu cầu kỹ thuậtNhóm 3
22Nifedipin T20 Retard2.600ViênTheo chương V Yêu cầu kỹ thuậtNhóm 3
23Vaspycar MR17.360ViênTheo chương V Yêu cầu kỹ thuậtNhóm 3
24Kacetam19.100ViênTheo chương V Yêu cầu kỹ thuậtNhóm 3
25Lidocain 2%520ỐngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuậtNhóm 4
26Adrenalin248ỐngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuậtNhóm 4
27Dimedrol524ỐngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuậtNhóm 4
28Diclothepharm16.100ViênTheo chương V Yêu cầu kỹ thuậtNhóm 4
29Parazacol DT92.000ViênTheo chương V Yêu cầu kỹ thuậtNhóm 4
30Thefycold61.200ViênTheo chương V Yêu cầu kỹ thuậtNhóm 4
31Feparac6.000ViênTheo chương V Yêu cầu kỹ thuậtNhóm 4
32Chlorpheniramin3.240ViênTheo chương V Yêu cầu kỹ thuậtNhóm 4
33Thenvagine13.800ViênTheo chương V Yêu cầu kỹ thuậtNhóm 4
34Vigentin 500/62,5DT.19.680ViênTheo chương V Yêu cầu kỹ thuậtNhóm 4
35Metronidazol 2509.900ViênTheo chương V Yêu cầu kỹ thuậtNhóm 4
36Usclovir 8002.060ViênTheo chương V Yêu cầu kỹ thuậtNhóm 4
37Tipharmlor91.000ViênTheo chương V Yêu cầu kỹ thuậtNhóm 4
38Paparin1.184ỐngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuậtNhóm 4
39Codlugel Plus8.360GóiTheo chương V Yêu cầu kỹ thuậtNhóm 4
40Sorbitol 5g9.300GóiTheo chương V Yêu cầu kỹ thuậtNhóm 4
41Cezmeta660GóiTheo chương V Yêu cầu kỹ thuậtNhóm 4
42Hasec 30240GóiTheo chương V Yêu cầu kỹ thuậtNhóm 4
43Loperamide25.200ViênTheo chương V Yêu cầu kỹ thuậtNhóm 4
44Soluthepharm 4mg47.500ViênTheo chương V Yêu cầu kỹ thuậtNhóm 4
45Dung Dịch D.E.P1.500LọTheo chương V Yêu cầu kỹ thuậtNhóm 4
46Ketoconazol1.980TubeTheo chương V Yêu cầu kỹ thuậtNhóm 4
47Betasalic1.060TubeTheo chương V Yêu cầu kỹ thuậtNhóm 4
48Gentameson4.076TubeTheo chương V Yêu cầu kỹ thuậtNhóm 4
49Cendemuc940GóiTheo chương V Yêu cầu kỹ thuậtNhóm 4
50Vinsalmol 5860ỐngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuậtNhóm 4
51Rotundin 30mg8.600ViênTheo chương V Yêu cầu kỹ thuậtNhóm 4
52PVP - Iodine 100ml290LọTheo chương V Yêu cầu kỹ thuậtNhóm 4
53PymeFeron B9500ViênTheo chương V Yêu cầu kỹ thuậtNhóm 4
54Kali clorid1.650ViênTheo chương V Yêu cầu kỹ thuậtNhóm 4
55Theresol4.370GóiTheo chương V Yêu cầu kỹ thuậtNhóm 4
56Furosemide4.620ViênTheo chương V Yêu cầu kỹ thuậtNhóm 4
57Acid tranexamic 500mg2.600ViênTheo chương V Yêu cầu kỹ thuậtNhóm 4
58Cammic290ốngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuậtNhóm 4
59Tobramycin 0.3%1.244LọTheo chương V Yêu cầu kỹ thuậtNhóm 4
60Ofloxacin 0,3%920LọTheo chương V Yêu cầu kỹ thuậtNhóm 4
61Natri clorid 0,9% 8ml3.720LọTheo chương V Yêu cầu kỹ thuậtNhóm 4
62Metronidazol kabi290ChaiTheo chương V Yêu cầu kỹ thuậtNhóm 4
63Nước cất tiêm 5ml6.700ỐngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuậtNhóm 4
64Ostocare5.300ViênTheo chương V Yêu cầu kỹ thuậtNhóm 4
65Softrivit72.400ViênTheo chương V Yêu cầu kỹ thuậtNhóm 4
66Alpha thepharm67.400ViênTheo chương V Yêu cầu kỹ thuậtNhóm 4
67DigoxineQualy600ViênTheo chương V Yêu cầu kỹ thuậtNhóm 4
68Rutin C41.200ViênTheo chương V Yêu cầu kỹ thuậtNhóm 4
69Atropin sulfat430ỐngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuậtNhóm 4
70Atisalbu500GóiTheo chương V Yêu cầu kỹ thuậtNhóm 4
71Calci clorid 500mg/ 5ml200ỐngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuậtNhóm 4
72Tricobion H50001.304LọTheo chương V Yêu cầu kỹ thuậtNhóm 4
73Thephamox2.400ViênTheo chương V Yêu cầu kỹ thuậtNhóm 4
74Baburex190ViênTheo chương V Yêu cầu kỹ thuậtNhóm 4
75Diamicron MR1.000ViênTheo chương V Yêu cầu kỹ thuậtNhóm BD
76Voltaren 75mg/3ml1.864ỐngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuậtNhóm BD
77Mobic1.500ViênTheo chương V Yêu cầu kỹ thuậtNhóm BD
78Solu-Medrol1.016ỐngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuậtNhóm BD
79Actiso PV77.000ViênTheo chương V Yêu cầu kỹ thuậtNhóm ĐY,DL
80Lisimax4.000ViênTheo chương V Yêu cầu kỹ thuậtNhóm ĐY,DL
81Hoạt Huyết CM323.150ViênTheo chương V Yêu cầu kỹ thuậtNhóm ĐY,DL
82Hoạt huyết dưỡng não32.000ViênTheo chương V Yêu cầu kỹ thuậtNhóm ĐY,DL
83Hoạt huyết Phúc Hưng4.600ViênTheo chương V Yêu cầu kỹ thuậtNhóm ĐY,DL
84Thuốc ho P/H154LọTheo chương V Yêu cầu kỹ thuậtNhóm ĐY,DL
85Biofil1.480ỐngTheo chương V Yêu cầu kỹ thuậtNhóm ĐY,DL
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.67587E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp các hợp đồng, biên bản bàn giao, nghiệm thu, biên bản thanh lý hợp đồng (bản sao chứng thực). Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc các tài liệu nêu trên đến để đối chiếu, xác minh
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.248.739.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu cam kết khắc phục trong vòng 24 giờ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->