Gói thầu: Số 02:Thi công xây dựng công trình + lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình + dự phòng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220103517-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/01/2022 17:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng CCN
Tên gói thầu Số 02:Thi công xây dựng công trình + lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình + dự phòng
Số hiệu KHLCNT 20220103328
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh theo Văn bản số 12759/UBND-THKH ngày 20/8/2021 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa: 3.000 triệu đồng, phần còn lại vốn ngân sách huyện và ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-06 17:20:00 đến ngày 2022-01-16 17:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,273,430,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5410145E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5683575E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Phần xây lắp: Số lượng hợp đồng tương tự: 02 hoặc khác 2 hợp đồng Công trình dân dụng cấp III (hoặc công trình có cấp cao hơn) có tổng giá trị ≥ 11.571.206.000 Trong đó có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 5.785.603.000 đồng. Phần lắp đặt thiết bị: Số lượng hợp đồng có hạng mục lắp đặt thiết bị tương tự: 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu: 1.111.657.540 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.785.603.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.571.206.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng .- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng hạng III (Theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 )- Kinh nghiệm: Đã từng là Chỉ huy trưởng thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật thi công:- 01 Cán bộ chuyên nghành cấp thoát nước- 01 Cán bộ tốt nghiệp đại học chuyên nghành điện- Kinh nghiệm: Đã từng là Kỹ thuật thi công thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có Chứng chỉ giám sát công trình dân dụng. (Theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021).+ Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ-VSMTKinh nghiệm: Đã từng là KCS thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ - VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ - VSMT.- Kinh nghiệm: Đã từng là ATV thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ >=07T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có đăng kí, đăng kiểm còn hạn đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô cần cẩu ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có đăng kí, đăng kiểm còn hạn đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa - dung tích ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi >1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm bàn >=1kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào >= 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng CCN
E-CDNT 1.2 Số 02:Thi công xây dựng công trình + lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình + dự phòng
Công sở xã Thiệu Trung, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa.
12 Tháng
E-CDNT 3 Vốn ngân sách tỉnh theo Văn bản số 12759/UBND-THKH ngày 20/8/2021 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa: 3.000 triệu đồng, phần còn lại vốn ngân sách huyện và ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng CCN , địa chỉ: 2802485673
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND xã Thiêụ Trung - Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng CCN
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Phòng kinh tế hạ tầng huyện Thiệu Hóa - Công ty TNHH công nghệ xây dựng SUNRISE - Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng CCN


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng CCN , địa chỉ: 2802485673
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND xã Thiêụ Trung - Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng CCN


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Báo cáo tài chính 3 năm : 2018, 2019, 2020 - Hồ sơ năng lực công ty,… - Xác nhận nghĩa vụ thuế đến hết quý I/2021
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND xã Thiêụ Trung - Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng CCN
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Thiệu Trung; địa chỉ: xã Thiệu Trung, huyện Thiệu Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có yêu cầu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Chủ tịch UBND xã Thiệu Trung; địa chỉ: xã Thiệu Trung, huyện Thiệu Hóa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A MÓNG NHÀ HỘI TRƯỜNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (đào 5% KL)THEO BVTK17,15521m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III (đào 5% KL)THEO BVTK3,34121m3
3Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (đào 95% KL)THEO BVTK3,8943100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (bằng 1/3 KL đất đào)THEO BVTK1,3664100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30THEO BVTK24,32m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40THEO BVTK38,2012m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTHEO BVTK0,5216100m2
8Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40THEO BVTK8,4992m3
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTHEO BVTK1,0048100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTHEO BVTK1,3995tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTHEO BVTK0,1704tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTHEO BVTK1,1056tấn
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40THEO BVTK14,483m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTHEO BVTK1,3166100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTHEO BVTK0,3242tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTHEO BVTK1,9877tấn
17Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40THEO BVTK63,9608m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng lại đất đào)THEO BVTK3,4558100m3
B PHẦN THÂN NHÀ HỘI TRƯỜNG'
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40THEO BVTK12,0879m3
2Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTHEO BVTK2,0236100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTHEO BVTK0,2672tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTHEO BVTK1,8563tấn
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40THEO BVTK11,821m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTHEO BVTK1,0667100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTHEO BVTK0,3468tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTHEO BVTK2,0318tấn
9Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40THEO BVTK33,2801m3
10Ván khuôn gỗ sàn máiTHEO BVTK3,7654100m2
11Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTHEO BVTK1,7649tấn
12Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40THEO BVTK2,5894m3
13Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắtTHEO BVTK0,5103100m2
14Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTHEO BVTK0,0721tấn
15Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTHEO BVTK0,3814tấn
16Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ THEO BVTK1,9521tấn
17Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTHEO BVTK1,9522tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTHEO BVTK96,40031m2
19Bulong M18THEO BVTK32cái
20Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40THEO BVTK102,9323m3
21Xây tường lan can bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40THEO BVTK5,824m3
22Hoa sắt lan canTHEO BVTK7,715m2
23Xây cột, trụ bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40THEO BVTK15,4176m3
24Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40THEO BVTK1,9378m3
25Xây tam cấp bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40THEO BVTK19,4242m3
26Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30THEO BVTK3,176m3
27Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40THEO BVTK68,661m2
28Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30THEO BVTK0,3322m3
29Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40THEO BVTK0,5221m3
30Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40THEO BVTK0,6274m3
31Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40THEO BVTK0,8652m3
32Lát gạch lá dừa, vữa XM M75, PCB40THEO BVTK8,652m2
33Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTHEO BVTK5,88m2
34Lan can inoxTHEO BVTK7,21m
35Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30THEO BVTK44,9965m3
36Lát nền, sàn gạch KT 600x600mm, vữa XM M75, PCB40THEO BVTK448,8808m2
37Công tác ốp đá rối chân móngTHEO BVTK33,6285m2
38Gia công lam sắt hộpTHEO BVTK1,2974tấn
39Lắp dựng lam sắtTHEO BVTK36,4104m2
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTHEO BVTK55,08961m2
41Sản xuất cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay kính 6,38mmTHEO BVTK7,83m2
42Sản xuất cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay kính 6,38mmTHEO BVTK17,4m2
43Sản xuất cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở quay kính 6,38mmTHEO BVTK35,34m2
44Gia công hoa sắt cửa sổ bằng sắt vuông 14x14THEO BVTK35,34m2
45Gia công xà gồ thépTHEO BVTK1,4394tấn
46Lắp dựng xà gồ thépTHEO BVTK1,4395tấn
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTHEO BVTK115,30241m2
48Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTHEO BVTK3,0869100m2
49Tôn úp nóc rộng 600mmTHEO BVTK21,8md
50Ke chống bãoTHEO BVTK144cái
51Láng sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40THEO BVTK310,83m2
52Quét nước xi măng 2 nướcTHEO BVTK310,83m2
53Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTHEO BVTK273,6344m2
54Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40THEO BVTK290,226m2
55Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40THEO BVTK53,2086m2
56Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40THEO BVTK719,2972m2
57Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40THEO BVTK106,7m2
58Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40THEO BVTK134,7072m2
59Trát trần, vữa XM M75, PCB40THEO BVTK376,54m2
60Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTHEO BVTK478,1418m2
61Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTHEO BVTK1.133,8072m2
62Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40THEO BVTK228,4m
63Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTHEO BVTK273,6344m2
64Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTHEO BVTK273,6344m2
65Pano khẩu hiệuTHEO BVTK6,3m2
66Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTHEO BVTK7,2384100m2
67Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTHEO BVTK4,2405100m2
68Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (đào 5% KL)THEO BVTK1,60931m3
69Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (đào 95% KL)THEO BVTK0,3058100m3
70Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90THEO BVTK0,1073100m3
71Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30THEO BVTK9,5263m3
72Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40THEO BVTK5,317m3
73Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40THEO BVTK59,6m2
74Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40THEO BVTK64,2m2
75Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)THEO BVTK2,6643m3
76Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTHEO BVTK0,1723100m2
77Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTHEO BVTK0,1348tấn
78Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTHEO BVTK971cấu kiện
79Lắp led hộp 600x600 âm trầnTHEO BVTK20bộ
80Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTHEO BVTK2bộ
81Lắp đặt ổ cắm đơnTHEO BVTK3cái
82Lắp đặt ổ cắm đôiTHEO BVTK22cái
83Lắp đặt quạt treo tườngTHEO BVTK8cái
84Lắp đặt quạt trầnTHEO BVTK9cái
85Lắp đặt công tắc 1 hạtTHEO BVTK4cái
86Lắp đặt công tắc 2 hạtTHEO BVTK6cái
87Lắp đặt công tắc 3 hạtTHEO BVTK1cái
88Lắp đặt công tắc 4 hạtTHEO BVTK5cái
89Lắp đặt đèn lốp bóng compactTHEO BVTK9bộ
90Hộp điện 300x250x200THEO BVTK7bộ
91Lắp đặt hộp âm tườngTHEO BVTK27hộp
92Lắp đặt hộp nối dâyTHEO BVTK8hộp
93Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 3x16+1x10mm2THEO BVTK35m
94Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2THEO BVTK150m
95Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2THEO BVTK321m
96Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2THEO BVTK115m
97Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2THEO BVTK642m
98Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 30mmTHEO BVTK350m
99Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTHEO BVTK613m
100Lắp đặt các automat 1 pha 40ATHEO BVTK1cái
101Lắp đặt các automat 1 pha 15ATHEO BVTK6cái
102Lắp đặt các automat 1 pha 10ATHEO BVTK6cái
103Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTHEO BVTK6cái
104Gia công, đóng cọc chống sétTHEO BVTK6cọc
105Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTHEO BVTK120m
106Kéo rải dây tiếp địaTHEO BVTK60m
107Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITHEO BVTK91m3
108Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90THEO BVTK0,09100m3
109Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTHEO BVTK0,32100m
110Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTHEO BVTK8cái
111Lắp đặt COLIÊ D90THEO BVTK16cái
112Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTHEO BVTK8cái
C NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III (Đào thủ công 5%)THEO BVTK32,8861m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (đào 95% KL)THEO BVTK6,2483100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (bằng 1/3 KL đất đào)THEO BVTK2,1924100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30THEO BVTK27,8716m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40THEO BVTK111,7365m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTHEO BVTK1,1553100m2
7Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40THEO BVTK11,5958m3
8Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTHEO BVTK1,2662100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTHEO BVTK0,9894tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTHEO BVTK3,7782tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTHEO BVTK4,4952tấn
12Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTHEO BVTK0,1831tấn
13Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTHEO BVTK0,063tấn
14Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTHEO BVTK2,4355tấn
15Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40THEO BVTK127,7093m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40THEO BVTK4,5184m3
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTHEO BVTK0,0852tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTHEO BVTK0,639tấn
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTHEO BVTK0,4155100m2
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào để đắp)THEO BVTK2,4043100m3
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30THEO BVTK24,2106m3
22Trát tường chân móng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40THEO BVTK66,195m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTHEO BVTK66,195m2
24Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40THEO BVTK17,3026m3
25Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTHEO BVTK2,6448100m2
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTHEO BVTK0,3772tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTHEO BVTK1,4151tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTHEO BVTK2,0272tấn
29Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40THEO BVTK23,3495m3
30Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTHEO BVTK2,0382100m2
31Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng thu hồiTHEO BVTK0,2325100m2
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTHEO BVTK0,9235tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTHEO BVTK4,7513tấn
34Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40THEO BVTK74,6723m3
35Ván khuôn gỗ sàn máiTHEO BVTK6,8302100m2
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTHEO BVTK9,0703tấn
37Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40THEO BVTK5,8473m3
38Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTHEO BVTK0,9136100m2
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTHEO BVTK0,3288tấn
40Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTHEO BVTK0,1572tấn
41Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40THEO BVTK3,0621m3
42Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTHEO BVTK0,2997100m2
43Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTHEO BVTK0,4223tấn
44Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTHEO BVTK0,0902tấn
45Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40THEO BVTK147,8857m3
46Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40THEO BVTK4,8454m3
47Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40THEO BVTK1,4285m3
48Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40THEO BVTK10,8676m3
49Xây cột, trụ bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40THEO BVTK21,4977m3
50Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30THEO BVTK2,3073m3
51Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40THEO BVTK8,1453m3
52Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40THEO BVTK28,796m2
53Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40THEO BVTK2,4m3
54Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40THEO BVTK48m2
55Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40THEO BVTK0,8465m3
56Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40THEO BVTK20,8575m2
57Gia công trụ gỗ nhóm 3THEO BVTK1cái
58Gia công, lắp dựng lan can hoa inox fi12 và f16, tay vịn inox D60THEO BVTK10,638m2
59Lát nền, sàn gạch KT 600x600mm, vữa XM M75, PCB40THEO BVTK439,5324m2
60Lát nền, sàn gạch chống trượt KT 300x300mm, vữa XM M75, PCB40THEO BVTK28,7419m2
61Ốp tường trụ, cột gạch KT 300x600mm, vữa XM M75, PCB40THEO BVTK98,406m2
62Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngTHEO BVTK32,5248m2
63Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40THEO BVTK0,3828m3
64Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTHEO BVTK0,0731100m2
65Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTHEO BVTK0,0361tấn
66Con tiện ximăng khoảng cách a150THEO BVTK108cái
67Trát giằng lan can dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40THEO BVTK7,31m2
68Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTHEO BVTK7,31m2
69Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6,38lyTHEO BVTK40,065m2
70Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6,38lyTHEO BVTK22,68m2
71Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6,38lyTHEO BVTK92,88m2
72Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm hệ, kính dày 6,38lyTHEO BVTK1,44m2
73Sản xuất vách kính nhôm hệ, kính dày 6,38lyTHEO BVTK6,822m2
74Sản xuất vách ngăn WC khung nhôm, tấm nhựa CompositeTHEO BVTK9,24m2
75Gia công hoa sắt cửa sổ, sắt vuông 14x14THEO BVTK92,88m2
76Gia công xà gồ thépTHEO BVTK1,8789tấn
77Lắp dựng xà gồ thépTHEO BVTK1,8788tấn
78Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTHEO BVTK145,44321m2
79Ke chống bãoTHEO BVTK468,4556cái
80Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTHEO BVTK3,1047100m2
81Tôn úp nócTHEO BVTK71,933m
82Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTHEO BVTK0,018tấn
83Tấm tôn hoa đậy cửa lên máiTHEO BVTK1tấm
84Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40THEO BVTK105,7m
85Đắp vữa phào trang trí đỉnh cộtTHEO BVTK60cái
86Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40THEO BVTK76,16m
87Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40THEO BVTK141,5678m2
88Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40THEO BVTK57,33m2
89Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40THEO BVTK523,1921m2
90Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40THEO BVTK184,3927m2
91Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40THEO BVTK870,6446m2
92Trát ô văng, vữa XM M75, PCB40THEO BVTK55,7228m2
93Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40THEO BVTK203,82m2
94Trát trần, vữa XM M75, PCB40THEO BVTK683,02m2
95Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40THEO BVTK29,98m2
96Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTHEO BVTK720,4827m2
97Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTHEO BVTK1.813,5466m2
98Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40THEO BVTK102,6954m2
99Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITHEO BVTK0,78611m3
100Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30THEO BVTK0,2096m3
101Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40THEO BVTK1,4026m3
102Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTHEO BVTK8,4538m2
103Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90THEO BVTK0,0148100m3
104Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40THEO BVTK0,4544m3
105Lát gạch lá dừa, vữa XM M75, PCB40THEO BVTK4,5435m2
106Mặt trồng đồng gắn trên bảng táp lô công trình đường kính 1.2m (Cả gia công + lắp đặt)THEO BVTK1cái
107Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (đào 5% KL)THEO BVTK2,08871m3
108Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (đào 95% KL)THEO BVTK0,3969100m3
109Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90THEO BVTK0,1392100m3
110Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30THEO BVTK7,1591m3
111Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40THEO BVTK7,1286m3
112Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40THEO BVTK74,4146m2
113Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40THEO BVTK29,0269m2
114Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)THEO BVTK3,4846m3
115Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTHEO BVTK0,2657100m2
116Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTHEO BVTK0,2051tấn
117Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTHEO BVTK1831cấu kiện
118Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTHEO BVTK34bộ
119Lắp đặt ổ cắm đôiTHEO BVTK51cái
120Lắp đặt quạt trầnTHEO BVTK18cái
121Lắp đặt quạt treo tườngTHEO BVTK6cái
122Lắp đặt công tắc 1 hạtTHEO BVTK4cái
123Lắp đặt công tắc 2 hạtTHEO BVTK23cái
124Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thangTHEO BVTK2cái
125Lắp đặt đèn sát trần có chụpTHEO BVTK19bộ
126Lắp đặt hộp điện 500x350x250THEO BVTK2hộp
127Lắp đặt hộp điện 300x250x200THEO BVTK16hộp
128Lắp đặt hộp âm tườngTHEO BVTK36hộp
129Lắp đặt hộp nối dâyTHEO BVTK45hộp
130Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC 2x16mm2THEO BVTK100m
131Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2THEO BVTK230m
132Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2THEO BVTK388m
133Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2THEO BVTK580m
134Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTHEO BVTK950m
135Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40mmTHEO BVTK230m
136Lắp đặt các automat 1 pha 50ATHEO BVTK1cái
137Lắp đặt các automat 1 pha 40ATHEO BVTK2cái
138Lắp đặt các automat 1 pha 15ATHEO BVTK18cái
139Lắp đặt các automat 1 pha 10ATHEO BVTK18cái
140Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mTHEO BVTK5cái
141Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTHEO BVTK95m
142Gia công, đóng cọc chống sétTHEO BVTK5cọc
143Dây tiếp địa dẹt 40x4THEO BVTK60m
144Phụ kiện đi kèm (sứ chân kim, tấm lắp đế, Bulong, zoăng cao su)THEO BVTK1bộ
145Đào đất chôn dây tiếp địa, Cấp đất IITHEO BVTK10,81m3
146Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90THEO BVTK0,108100m3
147Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II (đào 5% KL)THEO BVTK0,77761m3
148Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (đào 95% KL)THEO BVTK0,1477100m3
149Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30THEO BVTK0,81m3
150Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40THEO BVTK0,9138m3
151Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTHEO BVTK0,03100m2
152Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTHEO BVTK0,0476tấn
153Lắp dựng cốt thép móng bể, ĐK ≤18mmTHEO BVTK0,0369tấn
154Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40THEO BVTK3,0116m3
155Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40THEO BVTK19,201m2
156Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40THEO BVTK4,5113m2
157Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)THEO BVTK0,7m3
158Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTHEO BVTK0,0306100m2
159Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTHEO BVTK0,0423tấn
160Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTHEO BVTK51cấu kiện
161Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (bằng 1/3 KL đất đào)THEO BVTK0,0518100m3
162Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mmTHEO BVTK0,2100m
163Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmTHEO BVTK0,35100m
164Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mmTHEO BVTK0,2100m
165Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTHEO BVTK5cái
166Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTHEO BVTK8cái
167Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmTHEO BVTK3cái
168Lắp đặt tê nhựa đường kính 20mmTHEO BVTK6cái
169Lắp đặt côn nhựa ren trong D20mmTHEO BVTK12cái
170Lắp đặt cút nhựa ren trong D20mmTHEO BVTK8cái
171Lắp đặt tê nhựa 40/25THEO BVTK2cái
172Lắp đặt côn nhựa 40/25THEO BVTK1cái
173Rắc co D25THEO BVTK2cái
174Lắp đặt van khóa D25THEO BVTK2cái
175Lắp đặt khóa D40THEO BVTK1cái
176Lắp đặt van xả cặn D40THEO BVTK1cái
177Lắp đặt van phao điệnTHEO BVTK1cái
178Lắp đặt van phao cơTHEO BVTK1cái
179Colie D25 -A2000THEO BVTK4caí
180Lắp nút bịt nhựa- Đường kính 20mmTHEO BVTK20cái
181Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmTHEO BVTK0,28100m
182Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 48mmTHEO BVTK0,03100m
183Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTHEO BVTK0,25100m
184Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mmTHEO BVTK0,11100m
185Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTHEO BVTK0,05100m
186Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmTHEO BVTK0,08100m
187Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTHEO BVTK10cái
188Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mmTHEO BVTK4cái
189Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTHEO BVTK18cái
190Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mmTHEO BVTK8cái
191Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTHEO BVTK14cái
192Lắp đặt tê 90độ D34THEO BVTK12cái
193Lắp đặt tê 90độ D60THEO BVTK4cái
194Lắp đặt tê xiên D75THEO BVTK4cái
195Lắp đặt tê xiên D90x75THEO BVTK2cái
196Lắp đặt tê xiên D110THEO BVTK6cái
197Lắp đặt tê 90độ D60/34THEO BVTK2cái
198Lắp đặt côn chuyển D76/34THEO BVTK2cái
199Lắp đặt côn chuyển D110/48THEO BVTK4cái
200Lắp đặt tê kiểm tra D90THEO BVTK1cái
201Lắp đặt tê kiểm tra D110THEO BVTK1cái
202Lắp nút bịt nhựa D34THEO BVTK10cái
203Lắp nút bịt nhựa D48THEO BVTK13cái
204Lắp nút bịt nhựa D90THEO BVTK8cái
205Lắp nút bịt nhựa D110THEO BVTK4cái
206Colie D34THEO BVTK6caí
207Colie D60THEO BVTK6caí
208Colie D90THEO BVTK2caí
209Colie D110THEO BVTK2caí
210Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTHEO BVTK4bộ
211Lắp đặt xí bệtTHEO BVTK4bộ
212Lắp đặt chậu tiểu namTHEO BVTK6bộ
213Lắp đặt chậu tiểu nữTHEO BVTK6bộ
214Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTHEO BVTK4cái
215Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTHEO BVTK4bộ
216Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTHEO BVTK4cái
217Lắp đặt bể nước Inox 3m3THEO BVTK1bể
218Bơm nước két (Q=3m3/h; h=20m)THEO BVTK2cái
219Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 65mmTHEO BVTK0,65100m
220Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmTHEO BVTK20cái
221Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mmTHEO BVTK8cái
222Colie D60THEO BVTK32caí
223Lắp đặt ô cắm mạng 1 hạtTHEO BVTK21cái
224Tủ IDF -30PTHEO BVTK3bộ
225Tủ MDF-100THEO BVTK1bộ
226Cáp điện thoại 4x0,5THEO BVTK7510m
227Cung cấp dây cáp mạng CAT6THEO BVTK2510m
228Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16THEO BVTK600m
229Ổ cắm điện thoạiTHEO BVTK21cái
230Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x35mm2THEO BVTK50m
231Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2THEO BVTK35m
232Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2THEO BVTK220m
233Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2THEO BVTK410m
234Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20THEO BVTK520m
235Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D40THEO BVTK180m
236Lắp đặt các automat 1 pha 150ATHEO BVTK1cái
237Lắp đặt các automat 1 pha 60ATHEO BVTK3cái
238Lắp đặt các automat 1 pha 15ATHEO BVTK18cái
239Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mmTHEO BVTK0,8100m
240Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 21mmTHEO BVTK9cái
241Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 21mmTHEO BVTK15cái
D PHỤ TRỢ
1Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTHEO BVTK68,8m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40THEO BVTK120,4m3
3Lát gạch terrazzo 400x400mm, vữa XM M75, PCB40THEO BVTK1.720m2
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (đào 5% KL)THEO BVTK1,46191m3
5Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (đào 95% KL)THEO BVTK0,2778100m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90THEO BVTK0,0975100m3
7Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6THEO BVTK3,672m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40THEO BVTK3,1263m3
9Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40THEO BVTK6,9626m3
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40THEO BVTK57,06m2
11Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)THEO BVTK1,9645m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTHEO BVTK0,1477100m2
13Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTHEO BVTK0,2263tấn
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTHEO BVTK871cấu kiện
15Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mmTHEO BVTK0,65100m
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30THEO BVTK1,75m3
17Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40THEO BVTK4,5m3
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40THEO BVTK47,5m2
19Đất hữu cơTHEO BVTK20,163m3
20Trồng mới cây bóng mát D20 cao 3-5 mTHEO BVTK9cây
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40THEO BVTK0,4224m3
22Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTHEO BVTK0,0384100m2
23Viên đá hố trồng cây 120x200x1200mmTHEO BVTK16Viên
24lắp đặt bó vỉa, vữa XM M75, PCB40THEO BVTK16m
25Đất hữu cơTHEO BVTK1,3483m3
26Cây bóng mátTHEO BVTK4cây
27Mua đất san nền, tại xã Hợp Thắng (Cự ly 16 Km)THEO BVTK326,8299m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTHEO BVTK32,68310m³/1km
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTHEO BVTK32,68310m³/1km
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmTHEO BVTK32,68310m³/1km
31San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95THEO BVTK2,8923100m3
32Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (đào đất 5%)THEO BVTK0,28511m3
33Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III (đào 5% KL)THEO BVTK8,17251m3
34Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (đào 95% KL)THEO BVTK1,607100m3
35Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90THEO BVTK0,5638100m3
36Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30THEO BVTK12,9322m3
37Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40THEO BVTK0,9806m3
38Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTHEO BVTK0,0538100m2
39Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTHEO BVTK0,0093tấn
40Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTHEO BVTK0,0807tấn
41Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40THEO BVTK98,1588m3
42Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40THEO BVTK8,8156m3
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTHEO BVTK0,164tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTHEO BVTK0,9588tấn
45Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40THEO BVTK0,392m3
46Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhậtTHEO BVTK0,0713100m2
47Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTHEO BVTK0,0094tấn
48Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTHEO BVTK0,0512tấn
49Xây cột, trụ bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40THEO BVTK11,5923m3
50Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40THEO BVTK43,656m3
51Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40THEO BVTK601,6039m2
52Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40THEO BVTK147,7376m2
53Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTHEO BVTK27,7m2
54Chữ bảng biểuTHEO BVTK1bộ
55Cổng chính, cổng phụTHEO BVTK11,529m2
56Hoa sắt hàng rào 12x12THEO BVTK89,208m2
57Trụ cầu bảo vệ đèn + đènTHEO BVTK3bộ
58Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40THEO BVTK36m
59Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTHEO BVTK721,6415m2
E PHÁ DỠ
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTHEO BVTK9,9006m3
2Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTHEO BVTK281,4336m3
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTHEO BVTK0,544tấn
4Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTHEO BVTK246m2
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTHEO BVTK291,334m3
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTHEO BVTK54,8359m3
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTHEO BVTK205,4931m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTHEO BVTK260,329m3
9Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTHEO BVTK23,3928m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTHEO BVTK23,3928m3
F PCCC
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyTHEO BVTK11 trung tâm
2Lắp đặt Ắc quy khô dự phòng cho hệ thống báo cháyTHEO BVTK2cái
3Lắp đặt biến áp cho trung tâm báo cháyTHEO BVTK1cái
4Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháyTHEO BVTK0,910 đầu
5Lắp đặt đèn báo cháyTHEO BVTK0,25 đèn
6Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpTHEO BVTK0,25 nút
7Lắp đặt chuông báo cháy khẩn cấpTHEO BVTK0,25 chuông
8Lắp đặt đèn EXITTHEO BVTK0,65 đèn
9Lắp đặt đèn sự cốTHEO BVTK0,55 đèn
10Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATHEO BVTK1cái
11Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối đường dây 10KOHM-1/2W:THEO BVTK3cái
12Lắp đặt dây dẫn cấp nguồn, cấp tín hiệu cho hệ thống báo cháy 2x1.0mm2THEO BVTK310m
13Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn cấp nguồn, dây tín hiệu cho hệ thống báo cháy, D=16mmTHEO BVTK310m
14Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat 150x150mm:THEO BVTK4hộp
15Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 - ABCTHEO BVTK9Bình
16Lắp đặt nội quy phòng cháy và tiêu lệnh chữa cháyTHEO BVTK3Bộ
17Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy 600x600THEO BVTK3cái
18Lắp đặt hộp phương tiện phá dỡ thông thường: gồm búa, kìm cộng lực, cưa tay, xà bengTHEO BVTK1Bộ
19Vật tư phụ lắp đặt hệ thốngTHEO BVTK1
20Lắp đặt Linh kiện báo cháy đầu báo khói +đếTHEO BVTK1,810 đầu
21Lắp đặt đèn báo cháyTHEO BVTK0,45 đèn
22Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpTHEO BVTK0,45 nút
23Lắp đặt chuông báo cháy khẩn cấpTHEO BVTK0,45 chuông
24Lắp đặt đèn EXITTHEO BVTK0,25 đèn
25Lắp đặt đèn sự cốTHEO BVTK0,65 đèn
26Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATHEO BVTK1cái
27Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối đường dây 10KOHM-1/2W:THEO BVTK3cái
28Lắp đặt dây dẫn cấp nguồn, cấp tín hiệu cho hệ thống báo cháy 2x1.0mm2THEO BVTK280m
29Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn cấp nguồn, dây tín hiệu cho hệ thống báo cháy, D=16mmTHEO BVTK280m
30Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat 150x150mm:THEO BVTK4hộp
31Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 - ABCTHEO BVTK12Bình
32Lắp đặt nội quy phòng cháy và tiêu lệnh chữa cháyTHEO BVTK4Bộ
33Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy 600x600THEO BVTK3cái
34Lắp đặt hộp phương tiện phá dỡ thông thường: gồm búa, kìm cộng lực, cưa tay, xà bengTHEO BVTK1Bộ
35Vật tư phụ lắp đặt hệ thốngTHEO BVTK1
36Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q>= 10 l/s; H>= 28m.c.nTHEO BVTK11 máy
37Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Diesel Q>= 10 l/s; H>= 28m.c.nTHEO BVTK11 máy
38Lắp đặt tủ điện điều khiển bơm chữa cháyTHEO BVTK11 Tủ
39Lắp đặt rọ bơm D100THEO BVTK2cái
40Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmTHEO BVTK4cái
41Lắp đặt van khóa - Đường kính 100mmTHEO BVTK2cái
42Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 100mmTHEO BVTK2cái
43Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTHEO BVTK2cái
44Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTHEO BVTK2cái
45Kéo rải cáp cấp nguồn cho máy bơm chữa cháy từ tủ điều khiển tới máy bơm Cu/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2( chủ đầu tư cấp nguồn đến tủ điều khiển máy bơm chưa cháy)THEO BVTK20m
46Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmTHEO BVTK20m
47Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 100mmTHEO BVTK1,12100m
48Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmTHEO BVTK25cái
49Lắp đặt Tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmTHEO BVTK2cái
50Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmTHEO BVTK2cái
51Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà kích thước 800x600x180 bằng tôn thép 0.6mm sơn tĩnh điện hoàn thiệnTHEO BVTK2Hộp
52Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65/20m/16barTHEO BVTK4Cuộn
53Lắp đặt lăng phun chữa cháy D65/19mmTHEO BVTK4Cái
54Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmTHEO BVTK20cái
55Sơn chống rỉ, sơn phủ vỏ thiết bị, vỏ bao che thiết bị sơn thiết bị khácTHEO BVTK501m2
56Sơn đỏ đường ốngTHEO BVTK851m2
57Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mmTHEO BVTK1,12100m
58Vật tư phụ đay, băng tan, que hàn, dây thép, bu lông, đinh vít....THEO BVTK1
59Hòa mạng chạy thử, hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệTHEO BVTK1HT
60Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (đào 5% KL)THEO BVTK6,26891m3
61Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (đào 95% KL)THEO BVTK1,1911100m3
62Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90THEO BVTK0,4179100m3
63Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30THEO BVTK5,6476m3
64Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40THEO BVTK8,49m3
65Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTHEO BVTK0,5174tấn
66Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTHEO BVTK0,1774100m2
67Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40THEO BVTK14,256m3
68Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40THEO BVTK82,758m2
69Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40THEO BVTK67,936m2
70Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40THEO BVTK46,7484m2
71Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40THEO BVTK4,2339m3
72Ván khuôn gỗ sàn máiTHEO BVTK0,4359100m2
73Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTHEO BVTK0,6146tấn
74Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40THEO BVTK1,951m3
75Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTHEO BVTK0,1502100m2
76Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTHEO BVTK0,0683tấn
77Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTHEO BVTK0,2938tấn
78Nắp bể bằng tôn dày 2mmTHEO BVTK1,4884m2
G BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1Bảo hiểm công trìnhTHEO BVTK1Gói
H LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Ghế lật hội trường
Kích thước: 490x490x450(mm)
Chất liệu: Bằng gỗ Tần Bì nhập khẩu đã qua xử lý chống cong vênh, mối mọt
Soi gờ chỉ, trạm khắc hoa văn tinh xảo
Đệm tựa mút đúc bọc vải, ốp đệm tựa nhựa.
Đệm có thể lật lên khi không sử dụng.
Bàn viết mặt gỗ có thể cất gọn vào trong hộp vác
Ghế được thiết kế theo dãy, có thể bắt cố định xuống sàn, cơ chế lật bằng trục xoay đồng tâm.
THEO BVTK250Chỗ
2Bàn đại biểuKích thước: R500 x D2000 x C750mmChất liệu: Mặt bàn được làm bằng gỗ Veneer Xoan đào, cốt trong được làm bằng gỗ dán cao cấp, đã qua xử lý tẩm sấy chống mối mọt, bàn có ngăn để tài liệu.Khung bàn được làm bằng gỗ Sồi ta.Yếm bàn cách điệu, trang trí hình quả trám. Sơn phủ PU cao.THEO BVTK16Cái
3Bàn chủ tịch sân khấuKích thước: R500 x D2000 x C750mmChất liệu: Mặt bàn được làm bằng gỗ Veneer Xoan đào, cốt trong được làm bằng gỗ dán cao cấp, đã qua xử lý tẩm sấy chống mối mọt, bàn có ngăn để tài liệu.Khung bàn được làm bằng gỗ Sồi ta.Yếm bàn cách điệu, trang trí hình quả trám. Sơn phủ PU cao.THEO BVTK1Cái
4Bàn thư kýKT: 1200x500x750Bằng gỗ tự nhiên Tần Bì nhập khẩuMặt bàn Veneer, mặt trước trạm khắc hoa văn trang trí.THEO BVTK1Cái
5Bục tượng bác trạm trỗ đài senKT: 750x500x1500mmChất liệu: Gỗ tự nhiên Sồi Nga, bục tượng bác mẫu hình hoa sen, có thêm bệ đặt tượng bác.THEO BVTK1Cái
6Bục thuyết trìnhKT: 750x580x1100mmChất liệu: gỗ nguyên khối, màu sắc: Nâu đỏHình dạng: đứngKT sản phẩm: 600x490x1120mmKT đóng gói: 720x600x1240mmTHEO BVTK1Cái
7Tượng bác hồ loại đại sơn nhũ đồngNguyên liệu đúc bằng đồng đỏ thanh khiếtChất liệu bề mặt phủ 2k chống oxi hóaKiểu dáng: dáng bán thânMàu sắc: màu của đồng đỏ làm màu nhạtKT cao 50cmĐóng gói bọc xốp đựng trong hộpTHEO BVTK1Cái
8Ghế chủ tịchGhế tay ngaiKT: Rộng 60 x Sâu 58 x Cao 123cmChất liệu: Gỗ Gõ Đỏ, Sơn PU cao cấp, mặt ghế bọc da nhập khẩu cao cấpGhế làm việc lãnh đạo gỗ Gõ Đỏ được thiết kế và sản xuất riêngTHEO BVTK5Cái
9Ghế thư kýGhế hội trường gỗ tự nhiênGhế có 4 chân tĩnh, khung gỗ tự nhiên toàn bộTựa liền khungĐệm tựa bọc vải, bọc da hoặc da công nghiệpKT: W420 x D550 x H1050mmTHEO BVTK2Cái
10Power AmplifierNhãn hiệu: EVTModel: PS 3600Đặc tính kỹ thuật:- Công suất: 3600W- Trở kháng 4-8 (OHMS)- Điện áp sử dụng: AC 220V/50/60Hz- Thông số kỹ thuật khác còn lại theo tiêu chuẩn nhà sản xuấtTHEO BVTK1Chiếc
11Bàn điều chỉnh âm thanhNhãn hiệu: BMGModel: MX-802FĐặc tính kỹ thuật:- 08 Line Micro- Điện áp 220/230V- Tần số 50/60Hz- Thông số kỹ thuật khác còn lại theo tiêu chuẩn nhà sản xuất.THEO BVTK1Bộ
12Loa toàn dảiNhãn hiệu: AVSModel: SP-212Hãng sản xuất & lắp ráp: Công ty TNHH TM Dịch vụ điện tử Trung NhânĐặc tính kỹ thuật:Kiểu dáng đứngLoa gồm: 2 loa Bass 40cm, 1 loa trebble kènCông suất: 800W~2200W/loaTrở kháng 4-8 (OHMS)Dải tần: 45Hz-20KHz- Thông số kỹ thuật khác còn lại theo tiêu chuẩn nhà sản xuất.THEO BVTK2Chiếc
13Micro không dâyNhãn hiệu: SHUREModel: UGX8Đặc tính kỹ thuật:Sóng UHF, loại bỏ trường hợp nhiễu sóngThiết kế chống húPhạm vi phủ sóng bán kính 100mTần số: 50Hz-1500KHz2 Micro cầm tay, 1 bộ thu tín hiệu- Thông số kỹ thuật khác còn lại theo tiêu chuẩn nhà sản xuất.THEO BVTK1Bộ
14Smart TV SAMSUNG 4K QLED Q80A 65 inch 2021.Product QLED Dòng 8Hiển thị kích thước màn hình 65''Độ phân giải: 3840 x 2160THEO BVTK1Bộ
15Micro cổ nghổngNhãn hiệu: PHILIPSModel: CCS 800Đặc tính kỹ thuật:Sử dụng cho đại biểu hoặc chủ tọaMicro có cần điều chỉnh linh hoạtDùng nguồn 48V trực tiếp từ bàn Mixer- Thông số kỹ thuật khác còn lại theo tiêu chuẩn nhà sản xuất.THEO BVTK1Chiếc
16Amly chuyên dùng hội thảo, hội họpNhãn hiệu: JARGUARModel: SC-120Đặc tính kỹ thuật:Công suất: 700WĐộ nhạy đường dây 250mV micro 2 phútĐầu ra: 70v-100v, 4-16 omhĐiện áp sử dụng: AC 220V/50/60Hz- Thông số kỹ thuật khác còn lại theo tiêu chuẩn nhà sản xuất.THEO BVTK1Chiếc
17Tủ đựng thiết bịKT: 500x600x800mmChất liệu khung và giá bằng gỗ CN nhập khẩuPhía trong có các đợt để thiết bịTHEO BVTK1Chiếc
18Loa chuyên dùng hội thảo, hội họpNhãn hiệu: JARGUARModel: SP90Đặc tính kỹ thuật:Công suất: 90WĐiện áp không đổi: 100VChất liệu: Nhựa ABS ShellĐộ nhạy: 89dBĐáp ứng tần số: 70~20KHz- Thông số kỹ thuật khác còn lại theo tiêu chuẩn nhà sản xuất.THEO BVTK6Chiếc
19Dây dẫn tín hiệu trung nhân, dây điện cả hệ thốngTHEO BVTK10Mét
20Hệ thống phông rèmPhông rèm sân khấu bằng vải nhung tuyết cao cấp nhập khẩu Đài Loan, độ chùng vải 3 lầnBao gồm:Phông chính: 11000x5000mmPhông di động: 11000x5000mmCánh gà: 1200x5000mm x6Diềm bèo: 700x11000mm x3Cờ đỏ: 1500x5000mmChất liệu nhung HQ, khung nhôm, hệ thống kéo chuyên dụngTHEO BVTK176,6m2
21Sao vàng búa liềmTHEO BVTK1Bộ
22Khẩu hiệu hội trườngKT tiêu chuẩn, chất liệu khung nhôm chuyên dụng, chữ meka gương, nội dung " Đảng cộng sản…." theo yêu cầuTHEO BVTK1Bộ
23Vận chuyển lắp đặtTHEO BVTK3chuyến
24Máy chiếu OptomaModel: XA510Độ phân giải XGA-Độ sáng 3600 ANSI lumensĐộ tương phản 22.000:1Kết nối dễ dàng - HDMT, VGA, USB-ANhẹ và xách tay dễ dàngTHEO BVTK1Cái
25Bộ phụ kiện máy chiếu.Màn chiếu 3 chân 80 inch dalite tripod - mã P80TS tỉ lệ 1:1KT: 2m03 x 2m03Đường chéo: 113 inchVùng chiếu: 80x80THEO BVTK1Bộ
26Bàn làm việc + ghế cao cấpKT: 1800x900x760mmChất liệu: Bằng gỗ tự nhiên(P.Bí thư, P.chủ tịch UBND, P.chủ tịch MTTQ, 2 phó bí thư, 2 phó chủ tịch)THEO BVTK7Bộ
27Bàn làm việc + ghếKT: 1800x900x760mmChất liệu: Bằng gỗ tự nhiên(P. nhân viên, P. chính sách, P. văn hóa, P. hội nông dân, P. đoàn thanh niên, P. hội cựu chiến binh, P. hội phụ nữ)THEO BVTK19Bộ
28Bàn + ghế tiếp kháchChất liệu: Bằng gỗ tự nhiênTHEO BVTK3Bộ
29Bàn phòng họp + ghế (20 ghế thường + 1 ghế chủ tọa)(Phòng họp UBND tầng 1)KT: D6000, R1600, C750mm mặt dày 70Chất liệu: Bằng gỗ tự nhiênTHEO BVTK1Bộ
30Bàn phòng họp + ghế (13 ghế thường + 1 ghế chủ tọa)(Phòng họp Đảng ủy tầng 2)KT: D3500, R1600, C750mm mặt dày 70Chất liệu: Bằng gỗ tự nhiênTHEO BVTK1Bộ
31Smart TV SONY 4K 65 inch KD-65X7000GModel: KD-65X7000G VN3Dynacord CMS 1000 là một bàn trộn 10 kênh với các thành phần cao cấp để mang lại âm thanh chất lượng tuyệt vời lý tưởng cho một loạt các ứng dụng. 10 kênh bị xâm nhập bởi các kênh đầu vào 6xmic/tuyến, 2 kênh mic/ stereo USB và 2 kênh dòng âm thanh nổi.Với 2 bộ xử lý hiệu ứng kỹ thuật số có thể chỉnh sửaTHEO BVTK2Cái
32Bàn trộn âm thanh mixer cms 1000Nhãn hiệu: BMGModel: MX-802FĐặc tính kỹ thuật:42 line Micro- Điện áp 220/230V- Tần số 50/60Hz- Thông số kỹ thuật khác còn lại theo tiêu chuẩn nhà sản xuất.THEO BVTK1Bộ
33Tủ tài liệuKT: 1350x450x2000Tủ tài liệu (tủ 4 ngăn)THEO BVTK7Cái
34Tủ tài liệuKT: 1000x450x1830Tủ tài liệu (tủ 2 ngăn, sắt sơn tĩnh điện)THEO BVTK14Cái
35Điều hòa Daikin 1 chiềuĐiều hòa 9000BTUModel: ATF25UV1VTHEO BVTK3Bộ
36Điều hòa Daikin 1 chiềuĐiều hòa 12000BTUModel: ATF35UV1VTHEO BVTK4Bộ
37Laptop HP PavilionLoại CPU: 1125G4Số lỗi 4Số luồng 8Tốc độ CPU 2.00GHzBộ nhớ đệm 8mb Smart CacheTốc độ BUS 4GT/sTHEO BVTK1Cái
38Máy tính bàn DellCông nghệ CPU: Intel Core I3 Comet Lake 10100T 3.0 GHzRAM: 4GB DDR4 2 kheỔ cứng: 256 GB SSDHệ điều hành: Windows 10 Home SLKT: Dài 177xRộng 175xDày 34mmTHEO BVTK12Bộ
39Máy in Canon 2900Khổ giấy tối đa: A4, B5, A5, LGL, LTR,….Độ phân giải thực: 2400 x 600 DPIKhay giấy chính: 150 tờTốc độ in: 12 trang/ 1 phútKT: 370x251x217 mmTHEO BVTK15Cái
40Máy in Mf 241DKhổ giấy in: tối đa A4Model: Máy in đa chức năng Canon MF241DTốc độ in: 27 trang/ phútChức năng: in, copy, scanKT: 390x371x312 mmTHEO BVTK2Cái
41Rèm cửa sổ S1 (1200 x 1800)Rèm + phụ kiệnKT: 1500x2100mmChất liệu thô nhung, dày dặn, cản nắng và nhiệt rất tốt, hoa văn cổ điểnTHEO BVTK38Bộ
42Rèm cửa sổ S1 (1500 x 1800)Rèm + phụ kiệnKT: 1800x2100mmChất liệu thô nhung, dày dặn, cản nắng và nhiệt rất tốt, hoa văn cổ điểnTHEO BVTK4Bộ
43Máy photocopy RicohMáy Photocopy kỹ thuật số, laser trắng đen Ricoh MP 6503Chức năng: In mạng, copy, scan màuKT: 690x803x1161mmKhổ in tối đa: A3Công suất tiêu thụ: 1900WTrọng lượng: 214kg.THEO BVTK1Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5410145E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5683575E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Phần xây lắp: Số lượng hợp đồng tương tự: 02 hoặc khác 2 hợp đồng Công trình dân dụng cấp III (hoặc công trình có cấp cao hơn) có tổng giá trị ≥ 11.571.206.000 Trong đó có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 5.785.603.000 đồng. Phần lắp đặt thiết bị: Số lượng hợp đồng có hạng mục lắp đặt thiết bị tương tự: 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu: 1.111.657.540 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.785.603.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.571.206.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng .- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng hạng III (Theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 )- Kinh nghiệm: Đã từng là Chỉ huy trưởng thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 Cán bộ kỹ thuật thi công:- 01 Cán bộ chuyên nghành cấp thoát nước- 01 Cán bộ tốt nghiệp đại học chuyên nghành điện- Kinh nghiệm: Đã từng là Kỹ thuật thi công thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự).31
3 Cán bộ phụ trách KCS 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có Chứng chỉ giám sát công trình dân dụng. (Theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021).+ Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ-VSMTKinh nghiệm: Đã từng là KCS thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự).31
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ - VSMT 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ - VSMT.- Kinh nghiệm: Đã từng là ATV thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ >=07T Hoạt động tốt, có đăng kí, đăng kiểm còn hạn đến thời điểm đóng thầu.2
2 Ô tô cần cẩu ≥ 10T Hoạt động tốt, có đăng kí, đăng kiểm còn hạn đến thời điểm đóng thầu.1
3 Máy trộn vữa - dung tích ≥ 80 lít Hoạt động tốt2
4 Máy đầm dùi >1,5KW Hoạt động tốt3
5 Máy đầm bàn >=1kW Hoạt động tốt3
6 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt2
7 Máy đào >= 1,25m3 Hoạt động tốt1
8 Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5 KW Hoạt động tốt1
9 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 KW Hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->