Gói thầu: Số 02:Thi công xây dựng công trình + lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình + dự phòng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220103517-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/01/2022 17:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng CCN |
| Tên gói thầu | Số 02:Thi công xây dựng công trình + lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình + dự phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220103328 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh theo Văn bản số 12759/UBND-THKH ngày 20/8/2021 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa: 3.000 triệu đồng, phần còn lại vốn ngân sách huyện và ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-06 17:20:00 đến ngày 2022-01-16 17:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,273,430,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5410145E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5683575E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Phần xây lắp: Số lượng hợp đồng tương tự: 02 hoặc khác 2 hợp đồng Công trình dân dụng cấp III (hoặc công trình có cấp cao hơn) có tổng giá trị ≥ 11.571.206.000 Trong đó có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 5.785.603.000 đồng. Phần lắp đặt thiết bị: Số lượng hợp đồng có hạng mục lắp đặt thiết bị tương tự: 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu: 1.111.657.540 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.785.603.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.571.206.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng .- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng hạng III (Theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 )- Kinh nghiệm: Đã từng là Chỉ huy trưởng thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật thi công:- 01 Cán bộ chuyên nghành cấp thoát nước- 01 Cán bộ tốt nghiệp đại học chuyên nghành điện- Kinh nghiệm: Đã từng là Kỹ thuật thi công thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có Chứng chỉ giám sát công trình dân dụng. (Theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021).+ Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ-VSMTKinh nghiệm: Đã từng là KCS thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ - VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ - VSMT.- Kinh nghiệm: Đã từng là ATV thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ >=07T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có đăng kí, đăng kiểm còn hạn đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô cần cẩu ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có đăng kí, đăng kiểm còn hạn đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa - dung tích ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi >1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đầm bàn >=1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào >= 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng CCN |
| E-CDNT 1.2 |
Số 02:Thi công xây dựng công trình + lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình + dự phòng Công sở xã Thiệu Trung, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa. 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách tỉnh theo Văn bản số 12759/UBND-THKH ngày 20/8/2021 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa: 3.000 triệu đồng, phần còn lại vốn ngân sách huyện và ngân sách xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Báo cáo tài chính 3 năm : 2018, 2019, 2020 - Hồ sơ năng lực công ty,… - Xác nhận nghĩa vụ thuế đến hết quý I/2021 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: UBND xã Thiêụ Trung
- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng CCN -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Thiệu Trung; địa chỉ: xã Thiệu Trung, huyện Thiệu Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có yêu cầu |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Chủ tịch UBND xã Thiệu Trung; địa chỉ: xã Thiệu Trung, huyện Thiệu Hóa |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | MÓNG NHÀ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (đào 5% KL) | THEO BVTK | 17,1552 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III (đào 5% KL) | THEO BVTK | 3,3412 | 1m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (đào 95% KL) | THEO BVTK | 3,8943 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (bằng 1/3 KL đất đào) | THEO BVTK | 1,3664 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | THEO BVTK | 24,32 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | THEO BVTK | 38,2012 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | THEO BVTK | 0,5216 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | THEO BVTK | 8,4992 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | THEO BVTK | 1,0048 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | THEO BVTK | 1,3995 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | THEO BVTK | 0,1704 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | THEO BVTK | 1,1056 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | THEO BVTK | 14,483 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | THEO BVTK | 1,3166 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | THEO BVTK | 0,3242 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | THEO BVTK | 1,9877 | tấn |
| 17 | Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | THEO BVTK | 63,9608 | m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng lại đất đào) | THEO BVTK | 3,4558 | 100m3 |
| B | PHẦN THÂN NHÀ HỘI TRƯỜNG' | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | THEO BVTK | 12,0879 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | THEO BVTK | 2,0236 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | THEO BVTK | 0,2672 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | THEO BVTK | 1,8563 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | THEO BVTK | 11,821 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | THEO BVTK | 1,0667 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | THEO BVTK | 0,3468 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | THEO BVTK | 2,0318 | tấn |
| 9 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | THEO BVTK | 33,2801 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ sàn mái | THEO BVTK | 3,7654 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | THEO BVTK | 1,7649 | tấn |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | THEO BVTK | 2,5894 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | THEO BVTK | 0,5103 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | THEO BVTK | 0,0721 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | THEO BVTK | 0,3814 | tấn |
| 16 | Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ | THEO BVTK | 1,9521 | tấn |
| 17 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | THEO BVTK | 1,9522 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | THEO BVTK | 96,4003 | 1m2 |
| 19 | Bulong M18 | THEO BVTK | 32 | cái |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | THEO BVTK | 102,9323 | m3 |
| 21 | Xây tường lan can bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | THEO BVTK | 5,824 | m3 |
| 22 | Hoa sắt lan can | THEO BVTK | 7,715 | m2 |
| 23 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | THEO BVTK | 15,4176 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | THEO BVTK | 1,9378 | m3 |
| 25 | Xây tam cấp bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | THEO BVTK | 19,4242 | m3 |
| 26 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | THEO BVTK | 3,176 | m3 |
| 27 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | THEO BVTK | 68,661 | m2 |
| 28 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | THEO BVTK | 0,3322 | m3 |
| 29 | Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | THEO BVTK | 0,5221 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | THEO BVTK | 0,6274 | m3 |
| 31 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | THEO BVTK | 0,8652 | m3 |
| 32 | Lát gạch lá dừa, vữa XM M75, PCB40 | THEO BVTK | 8,652 | m2 |
| 33 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | THEO BVTK | 5,88 | m2 |
| 34 | Lan can inox | THEO BVTK | 7,21 | m |
| 35 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | THEO BVTK | 44,9965 | m3 |
| 36 | Lát nền, sàn gạch KT 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | THEO BVTK | 448,8808 | m2 |
| 37 | Công tác ốp đá rối chân móng | THEO BVTK | 33,6285 | m2 |
| 38 | Gia công lam sắt hộp | THEO BVTK | 1,2974 | tấn |
| 39 | Lắp dựng lam sắt | THEO BVTK | 36,4104 | m2 |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | THEO BVTK | 55,0896 | 1m2 |
| 41 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay kính 6,38mm | THEO BVTK | 7,83 | m2 |
| 42 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay kính 6,38mm | THEO BVTK | 17,4 | m2 |
| 43 | Sản xuất cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở quay kính 6,38mm | THEO BVTK | 35,34 | m2 |
| 44 | Gia công hoa sắt cửa sổ bằng sắt vuông 14x14 | THEO BVTK | 35,34 | m2 |
| 45 | Gia công xà gồ thép | THEO BVTK | 1,4394 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | THEO BVTK | 1,4395 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | THEO BVTK | 115,3024 | 1m2 |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | THEO BVTK | 3,0869 | 100m2 |
| 49 | Tôn úp nóc rộng 600mm | THEO BVTK | 21,8 | md |
| 50 | Ke chống bão | THEO BVTK | 144 | cái |
| 51 | Láng sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | THEO BVTK | 310,83 | m2 |
| 52 | Quét nước xi măng 2 nước | THEO BVTK | 310,83 | m2 |
| 53 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | THEO BVTK | 273,6344 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | THEO BVTK | 290,226 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | THEO BVTK | 53,2086 | m2 |
| 56 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | THEO BVTK | 719,2972 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | THEO BVTK | 106,7 | m2 |
| 58 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | THEO BVTK | 134,7072 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | THEO BVTK | 376,54 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | THEO BVTK | 478,1418 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | THEO BVTK | 1.133,8072 | m2 |
| 62 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | THEO BVTK | 228,4 | m |
| 63 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | THEO BVTK | 273,6344 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | THEO BVTK | 273,6344 | m2 |
| 65 | Pano khẩu hiệu | THEO BVTK | 6,3 | m2 |
| 66 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | THEO BVTK | 7,2384 | 100m2 |
| 67 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | THEO BVTK | 4,2405 | 100m2 |
| 68 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (đào 5% KL) | THEO BVTK | 1,6093 | 1m3 |
| 69 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (đào 95% KL) | THEO BVTK | 0,3058 | 100m3 |
| 70 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | THEO BVTK | 0,1073 | 100m3 |
| 71 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | THEO BVTK | 9,5263 | m3 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | THEO BVTK | 5,317 | m3 |
| 73 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | THEO BVTK | 59,6 | m2 |
| 74 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | THEO BVTK | 64,2 | m2 |
| 75 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | THEO BVTK | 2,6643 | m3 |
| 76 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | THEO BVTK | 0,1723 | 100m2 |
| 77 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | THEO BVTK | 0,1348 | tấn |
| 78 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | THEO BVTK | 97 | 1cấu kiện |
| 79 | Lắp led hộp 600x600 âm trần | THEO BVTK | 20 | bộ |
| 80 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | THEO BVTK | 2 | bộ |
| 81 | Lắp đặt ổ cắm đơn | THEO BVTK | 3 | cái |
| 82 | Lắp đặt ổ cắm đôi | THEO BVTK | 22 | cái |
| 83 | Lắp đặt quạt treo tường | THEO BVTK | 8 | cái |
| 84 | Lắp đặt quạt trần | THEO BVTK | 9 | cái |
| 85 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | THEO BVTK | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | THEO BVTK | 6 | cái |
| 87 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | THEO BVTK | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | THEO BVTK | 5 | cái |
| 89 | Lắp đặt đèn lốp bóng compact | THEO BVTK | 9 | bộ |
| 90 | Hộp điện 300x250x200 | THEO BVTK | 7 | bộ |
| 91 | Lắp đặt hộp âm tường | THEO BVTK | 27 | hộp |
| 92 | Lắp đặt hộp nối dây | THEO BVTK | 8 | hộp |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 3x16+1x10mm2 | THEO BVTK | 35 | m |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | THEO BVTK | 150 | m |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | THEO BVTK | 321 | m |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | THEO BVTK | 115 | m |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | THEO BVTK | 642 | m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 30mm | THEO BVTK | 350 | m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | THEO BVTK | 613 | m |
| 100 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | THEO BVTK | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | THEO BVTK | 6 | cái |
| 102 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | THEO BVTK | 6 | cái |
| 103 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | THEO BVTK | 6 | cái |
| 104 | Gia công, đóng cọc chống sét | THEO BVTK | 6 | cọc |
| 105 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | THEO BVTK | 120 | m |
| 106 | Kéo rải dây tiếp địa | THEO BVTK | 60 | m |
| 107 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | THEO BVTK | 9 | 1m3 |
| 108 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | THEO BVTK | 0,09 | 100m3 |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | THEO BVTK | 0,32 | 100m |
| 110 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | THEO BVTK | 8 | cái |
| 111 | Lắp đặt COLIÊ D90 | THEO BVTK | 16 | cái |
| 112 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | THEO BVTK | 8 | cái |
| C | NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III (Đào thủ công 5%) | THEO BVTK | 32,886 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (đào 95% KL) | THEO BVTK | 6,2483 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (bằng 1/3 KL đất đào) | THEO BVTK | 2,1924 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | THEO BVTK | 27,8716 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | THEO BVTK | 111,7365 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | THEO BVTK | 1,1553 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | THEO BVTK | 11,5958 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | THEO BVTK | 1,2662 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | THEO BVTK | 0,9894 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | THEO BVTK | 3,7782 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | THEO BVTK | 4,4952 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | THEO BVTK | 0,1831 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | THEO BVTK | 0,063 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | THEO BVTK | 2,4355 | tấn |
| 15 | Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | THEO BVTK | 127,7093 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | THEO BVTK | 4,5184 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | THEO BVTK | 0,0852 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | THEO BVTK | 0,639 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | THEO BVTK | 0,4155 | 100m2 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào để đắp) | THEO BVTK | 2,4043 | 100m3 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | THEO BVTK | 24,2106 | m3 |
| 22 | Trát tường chân móng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | THEO BVTK | 66,195 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | THEO BVTK | 66,195 | m2 |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | THEO BVTK | 17,3026 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | THEO BVTK | 2,6448 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | THEO BVTK | 0,3772 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | THEO BVTK | 1,4151 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | THEO BVTK | 2,0272 | tấn |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | THEO BVTK | 23,3495 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | THEO BVTK | 2,0382 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng thu hồi | THEO BVTK | 0,2325 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | THEO BVTK | 0,9235 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | THEO BVTK | 4,7513 | tấn |
| 34 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | THEO BVTK | 74,6723 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ sàn mái | THEO BVTK | 6,8302 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | THEO BVTK | 9,0703 | tấn |
| 37 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | THEO BVTK | 5,8473 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | THEO BVTK | 0,9136 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | THEO BVTK | 0,3288 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | THEO BVTK | 0,1572 | tấn |
| 41 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | THEO BVTK | 3,0621 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | THEO BVTK | 0,2997 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | THEO BVTK | 0,4223 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | THEO BVTK | 0,0902 | tấn |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | THEO BVTK | 147,8857 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | THEO BVTK | 4,8454 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | THEO BVTK | 1,4285 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | THEO BVTK | 10,8676 | m3 |
| 49 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | THEO BVTK | 21,4977 | m3 |
| 50 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | THEO BVTK | 2,3073 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | THEO BVTK | 8,1453 | m3 |
| 52 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | THEO BVTK | 28,796 | m2 |
| 53 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | THEO BVTK | 2,4 | m3 |
| 54 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | THEO BVTK | 48 | m2 |
| 55 | Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | THEO BVTK | 0,8465 | m3 |
| 56 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | THEO BVTK | 20,8575 | m2 |
| 57 | Gia công trụ gỗ nhóm 3 | THEO BVTK | 1 | cái |
| 58 | Gia công, lắp dựng lan can hoa inox fi12 và f16, tay vịn inox D60 | THEO BVTK | 10,638 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn gạch KT 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | THEO BVTK | 439,5324 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn gạch chống trượt KT 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | THEO BVTK | 28,7419 | m2 |
| 61 | Ốp tường trụ, cột gạch KT 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | THEO BVTK | 98,406 | m2 |
| 62 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | THEO BVTK | 32,5248 | m2 |
| 63 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | THEO BVTK | 0,3828 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | THEO BVTK | 0,0731 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | THEO BVTK | 0,0361 | tấn |
| 66 | Con tiện ximăng khoảng cách a150 | THEO BVTK | 108 | cái |
| 67 | Trát giằng lan can dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | THEO BVTK | 7,31 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | THEO BVTK | 7,31 | m2 |
| 69 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6,38ly | THEO BVTK | 40,065 | m2 |
| 70 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6,38ly | THEO BVTK | 22,68 | m2 |
| 71 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6,38ly | THEO BVTK | 92,88 | m2 |
| 72 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm hệ, kính dày 6,38ly | THEO BVTK | 1,44 | m2 |
| 73 | Sản xuất vách kính nhôm hệ, kính dày 6,38ly | THEO BVTK | 6,822 | m2 |
| 74 | Sản xuất vách ngăn WC khung nhôm, tấm nhựa Composite | THEO BVTK | 9,24 | m2 |
| 75 | Gia công hoa sắt cửa sổ, sắt vuông 14x14 | THEO BVTK | 92,88 | m2 |
| 76 | Gia công xà gồ thép | THEO BVTK | 1,8789 | tấn |
| 77 | Lắp dựng xà gồ thép | THEO BVTK | 1,8788 | tấn |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | THEO BVTK | 145,4432 | 1m2 |
| 79 | Ke chống bão | THEO BVTK | 468,4556 | cái |
| 80 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | THEO BVTK | 3,1047 | 100m2 |
| 81 | Tôn úp nóc | THEO BVTK | 71,933 | m |
| 82 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | THEO BVTK | 0,018 | tấn |
| 83 | Tấm tôn hoa đậy cửa lên mái | THEO BVTK | 1 | tấm |
| 84 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | THEO BVTK | 105,7 | m |
| 85 | Đắp vữa phào trang trí đỉnh cột | THEO BVTK | 60 | cái |
| 86 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | THEO BVTK | 76,16 | m |
| 87 | Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | THEO BVTK | 141,5678 | m2 |
| 88 | Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | THEO BVTK | 57,33 | m2 |
| 89 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | THEO BVTK | 523,1921 | m2 |
| 90 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | THEO BVTK | 184,3927 | m2 |
| 91 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | THEO BVTK | 870,6446 | m2 |
| 92 | Trát ô văng, vữa XM M75, PCB40 | THEO BVTK | 55,7228 | m2 |
| 93 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | THEO BVTK | 203,82 | m2 |
| 94 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | THEO BVTK | 683,02 | m2 |
| 95 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | THEO BVTK | 29,98 | m2 |
| 96 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | THEO BVTK | 720,4827 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | THEO BVTK | 1.813,5466 | m2 |
| 98 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | THEO BVTK | 102,6954 | m2 |
| 99 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | THEO BVTK | 0,7861 | 1m3 |
| 100 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | THEO BVTK | 0,2096 | m3 |
| 101 | Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | THEO BVTK | 1,4026 | m3 |
| 102 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | THEO BVTK | 8,4538 | m2 |
| 103 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | THEO BVTK | 0,0148 | 100m3 |
| 104 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | THEO BVTK | 0,4544 | m3 |
| 105 | Lát gạch lá dừa, vữa XM M75, PCB40 | THEO BVTK | 4,5435 | m2 |
| 106 | Mặt trồng đồng gắn trên bảng táp lô công trình đường kính 1.2m (Cả gia công + lắp đặt) | THEO BVTK | 1 | cái |
| 107 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (đào 5% KL) | THEO BVTK | 2,0887 | 1m3 |
| 108 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (đào 95% KL) | THEO BVTK | 0,3969 | 100m3 |
| 109 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | THEO BVTK | 0,1392 | 100m3 |
| 110 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | THEO BVTK | 7,1591 | m3 |
| 111 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | THEO BVTK | 7,1286 | m3 |
| 112 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | THEO BVTK | 74,4146 | m2 |
| 113 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | THEO BVTK | 29,0269 | m2 |
| 114 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | THEO BVTK | 3,4846 | m3 |
| 115 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | THEO BVTK | 0,2657 | 100m2 |
| 116 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | THEO BVTK | 0,2051 | tấn |
| 117 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | THEO BVTK | 183 | 1cấu kiện |
| 118 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | THEO BVTK | 34 | bộ |
| 119 | Lắp đặt ổ cắm đôi | THEO BVTK | 51 | cái |
| 120 | Lắp đặt quạt trần | THEO BVTK | 18 | cái |
| 121 | Lắp đặt quạt treo tường | THEO BVTK | 6 | cái |
| 122 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | THEO BVTK | 4 | cái |
| 123 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | THEO BVTK | 23 | cái |
| 124 | Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thang | THEO BVTK | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | THEO BVTK | 19 | bộ |
| 126 | Lắp đặt hộp điện 500x350x250 | THEO BVTK | 2 | hộp |
| 127 | Lắp đặt hộp điện 300x250x200 | THEO BVTK | 16 | hộp |
| 128 | Lắp đặt hộp âm tường | THEO BVTK | 36 | hộp |
| 129 | Lắp đặt hộp nối dây | THEO BVTK | 45 | hộp |
| 130 | Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | THEO BVTK | 100 | m |
| 131 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | THEO BVTK | 230 | m |
| 132 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | THEO BVTK | 388 | m |
| 133 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | THEO BVTK | 580 | m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | THEO BVTK | 950 | m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40mm | THEO BVTK | 230 | m |
| 136 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | THEO BVTK | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | THEO BVTK | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | THEO BVTK | 18 | cái |
| 139 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | THEO BVTK | 18 | cái |
| 140 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | THEO BVTK | 5 | cái |
| 141 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | THEO BVTK | 95 | m |
| 142 | Gia công, đóng cọc chống sét | THEO BVTK | 5 | cọc |
| 143 | Dây tiếp địa dẹt 40x4 | THEO BVTK | 60 | m |
| 144 | Phụ kiện đi kèm (sứ chân kim, tấm lắp đế, Bulong, zoăng cao su) | THEO BVTK | 1 | bộ |
| 145 | Đào đất chôn dây tiếp địa, Cấp đất II | THEO BVTK | 10,8 | 1m3 |
| 146 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | THEO BVTK | 0,108 | 100m3 |
| 147 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II (đào 5% KL) | THEO BVTK | 0,7776 | 1m3 |
| 148 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (đào 95% KL) | THEO BVTK | 0,1477 | 100m3 |
| 149 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | THEO BVTK | 0,81 | m3 |
| 150 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | THEO BVTK | 0,9138 | m3 |
| 151 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | THEO BVTK | 0,03 | 100m2 |
| 152 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | THEO BVTK | 0,0476 | tấn |
| 153 | Lắp dựng cốt thép móng bể, ĐK ≤18mm | THEO BVTK | 0,0369 | tấn |
| 154 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | THEO BVTK | 3,0116 | m3 |
| 155 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | THEO BVTK | 19,201 | m2 |
| 156 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | THEO BVTK | 4,5113 | m2 |
| 157 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | THEO BVTK | 0,7 | m3 |
| 158 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | THEO BVTK | 0,0306 | 100m2 |
| 159 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | THEO BVTK | 0,0423 | tấn |
| 160 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | THEO BVTK | 5 | 1cấu kiện |
| 161 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (bằng 1/3 KL đất đào) | THEO BVTK | 0,0518 | 100m3 |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mm | THEO BVTK | 0,2 | 100m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | THEO BVTK | 0,35 | 100m |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mm | THEO BVTK | 0,2 | 100m |
| 165 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | THEO BVTK | 5 | cái |
| 166 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | THEO BVTK | 8 | cái |
| 167 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | THEO BVTK | 3 | cái |
| 168 | Lắp đặt tê nhựa đường kính 20mm | THEO BVTK | 6 | cái |
| 169 | Lắp đặt côn nhựa ren trong D20mm | THEO BVTK | 12 | cái |
| 170 | Lắp đặt cút nhựa ren trong D20mm | THEO BVTK | 8 | cái |
| 171 | Lắp đặt tê nhựa 40/25 | THEO BVTK | 2 | cái |
| 172 | Lắp đặt côn nhựa 40/25 | THEO BVTK | 1 | cái |
| 173 | Rắc co D25 | THEO BVTK | 2 | cái |
| 174 | Lắp đặt van khóa D25 | THEO BVTK | 2 | cái |
| 175 | Lắp đặt khóa D40 | THEO BVTK | 1 | cái |
| 176 | Lắp đặt van xả cặn D40 | THEO BVTK | 1 | cái |
| 177 | Lắp đặt van phao điện | THEO BVTK | 1 | cái |
| 178 | Lắp đặt van phao cơ | THEO BVTK | 1 | cái |
| 179 | Colie D25 -A2000 | THEO BVTK | 4 | caí |
| 180 | Lắp nút bịt nhựa- Đường kính 20mm | THEO BVTK | 20 | cái |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | THEO BVTK | 0,28 | 100m |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 48mm | THEO BVTK | 0,03 | 100m |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | THEO BVTK | 0,25 | 100m |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mm | THEO BVTK | 0,11 | 100m |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | THEO BVTK | 0,05 | 100m |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | THEO BVTK | 0,08 | 100m |
| 187 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | THEO BVTK | 10 | cái |
| 188 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm | THEO BVTK | 4 | cái |
| 189 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | THEO BVTK | 18 | cái |
| 190 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | THEO BVTK | 8 | cái |
| 191 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | THEO BVTK | 14 | cái |
| 192 | Lắp đặt tê 90độ D34 | THEO BVTK | 12 | cái |
| 193 | Lắp đặt tê 90độ D60 | THEO BVTK | 4 | cái |
| 194 | Lắp đặt tê xiên D75 | THEO BVTK | 4 | cái |
| 195 | Lắp đặt tê xiên D90x75 | THEO BVTK | 2 | cái |
| 196 | Lắp đặt tê xiên D110 | THEO BVTK | 6 | cái |
| 197 | Lắp đặt tê 90độ D60/34 | THEO BVTK | 2 | cái |
| 198 | Lắp đặt côn chuyển D76/34 | THEO BVTK | 2 | cái |
| 199 | Lắp đặt côn chuyển D110/48 | THEO BVTK | 4 | cái |
| 200 | Lắp đặt tê kiểm tra D90 | THEO BVTK | 1 | cái |
| 201 | Lắp đặt tê kiểm tra D110 | THEO BVTK | 1 | cái |
| 202 | Lắp nút bịt nhựa D34 | THEO BVTK | 10 | cái |
| 203 | Lắp nút bịt nhựa D48 | THEO BVTK | 13 | cái |
| 204 | Lắp nút bịt nhựa D90 | THEO BVTK | 8 | cái |
| 205 | Lắp nút bịt nhựa D110 | THEO BVTK | 4 | cái |
| 206 | Colie D34 | THEO BVTK | 6 | caí |
| 207 | Colie D60 | THEO BVTK | 6 | caí |
| 208 | Colie D90 | THEO BVTK | 2 | caí |
| 209 | Colie D110 | THEO BVTK | 2 | caí |
| 210 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | THEO BVTK | 4 | bộ |
| 211 | Lắp đặt xí bệt | THEO BVTK | 4 | bộ |
| 212 | Lắp đặt chậu tiểu nam | THEO BVTK | 6 | bộ |
| 213 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | THEO BVTK | 6 | bộ |
| 214 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | THEO BVTK | 4 | cái |
| 215 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | THEO BVTK | 4 | bộ |
| 216 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | THEO BVTK | 4 | cái |
| 217 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | THEO BVTK | 1 | bể |
| 218 | Bơm nước két (Q=3m3/h; h=20m) | THEO BVTK | 2 | cái |
| 219 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 65mm | THEO BVTK | 0,65 | 100m |
| 220 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | THEO BVTK | 20 | cái |
| 221 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mm | THEO BVTK | 8 | cái |
| 222 | Colie D60 | THEO BVTK | 32 | caí |
| 223 | Lắp đặt ô cắm mạng 1 hạt | THEO BVTK | 21 | cái |
| 224 | Tủ IDF -30P | THEO BVTK | 3 | bộ |
| 225 | Tủ MDF-100 | THEO BVTK | 1 | bộ |
| 226 | Cáp điện thoại 4x0,5 | THEO BVTK | 75 | 10m |
| 227 | Cung cấp dây cáp mạng CAT6 | THEO BVTK | 25 | 10m |
| 228 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16 | THEO BVTK | 600 | m |
| 229 | Ổ cắm điện thoại | THEO BVTK | 21 | cái |
| 230 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x35mm2 | THEO BVTK | 50 | m |
| 231 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | THEO BVTK | 35 | m |
| 232 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | THEO BVTK | 220 | m |
| 233 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | THEO BVTK | 410 | m |
| 234 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20 | THEO BVTK | 520 | m |
| 235 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D40 | THEO BVTK | 180 | m |
| 236 | Lắp đặt các automat 1 pha 150A | THEO BVTK | 1 | cái |
| 237 | Lắp đặt các automat 1 pha 60A | THEO BVTK | 3 | cái |
| 238 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | THEO BVTK | 18 | cái |
| 239 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm | THEO BVTK | 0,8 | 100m |
| 240 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 21mm | THEO BVTK | 9 | cái |
| 241 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 21mm | THEO BVTK | 15 | cái |
| D | PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | THEO BVTK | 68,8 | m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | THEO BVTK | 120,4 | m3 |
| 3 | Lát gạch terrazzo 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | THEO BVTK | 1.720 | m2 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (đào 5% KL) | THEO BVTK | 1,4619 | 1m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (đào 95% KL) | THEO BVTK | 0,2778 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | THEO BVTK | 0,0975 | 100m3 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | THEO BVTK | 3,672 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | THEO BVTK | 3,1263 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | THEO BVTK | 6,9626 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | THEO BVTK | 57,06 | m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | THEO BVTK | 1,9645 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | THEO BVTK | 0,1477 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | THEO BVTK | 0,2263 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | THEO BVTK | 87 | 1cấu kiện |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mm | THEO BVTK | 0,65 | 100m |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | THEO BVTK | 1,75 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | THEO BVTK | 4,5 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | THEO BVTK | 47,5 | m2 |
| 19 | Đất hữu cơ | THEO BVTK | 20,163 | m3 |
| 20 | Trồng mới cây bóng mát D20 cao 3-5 m | THEO BVTK | 9 | cây |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | THEO BVTK | 0,4224 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | THEO BVTK | 0,0384 | 100m2 |
| 23 | Viên đá hố trồng cây 120x200x1200mm | THEO BVTK | 16 | Viên |
| 24 | lắp đặt bó vỉa, vữa XM M75, PCB40 | THEO BVTK | 16 | m |
| 25 | Đất hữu cơ | THEO BVTK | 1,3483 | m3 |
| 26 | Cây bóng mát | THEO BVTK | 4 | cây |
| 27 | Mua đất san nền, tại xã Hợp Thắng (Cự ly 16 Km) | THEO BVTK | 326,8299 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | THEO BVTK | 32,683 | 10m³/1km |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | THEO BVTK | 32,683 | 10m³/1km |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | THEO BVTK | 32,683 | 10m³/1km |
| 31 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 | THEO BVTK | 2,8923 | 100m3 |
| 32 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (đào đất 5%) | THEO BVTK | 0,2851 | 1m3 |
| 33 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III (đào 5% KL) | THEO BVTK | 8,1725 | 1m3 |
| 34 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (đào 95% KL) | THEO BVTK | 1,607 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | THEO BVTK | 0,5638 | 100m3 |
| 36 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | THEO BVTK | 12,9322 | m3 |
| 37 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | THEO BVTK | 0,9806 | m3 |
| 38 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | THEO BVTK | 0,0538 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | THEO BVTK | 0,0093 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | THEO BVTK | 0,0807 | tấn |
| 41 | Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | THEO BVTK | 98,1588 | m3 |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | THEO BVTK | 8,8156 | m3 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | THEO BVTK | 0,164 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | THEO BVTK | 0,9588 | tấn |
| 45 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | THEO BVTK | 0,392 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | THEO BVTK | 0,0713 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | THEO BVTK | 0,0094 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | THEO BVTK | 0,0512 | tấn |
| 49 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | THEO BVTK | 11,5923 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | THEO BVTK | 43,656 | m3 |
| 51 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | THEO BVTK | 601,6039 | m2 |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | THEO BVTK | 147,7376 | m2 |
| 53 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | THEO BVTK | 27,7 | m2 |
| 54 | Chữ bảng biểu | THEO BVTK | 1 | bộ |
| 55 | Cổng chính, cổng phụ | THEO BVTK | 11,529 | m2 |
| 56 | Hoa sắt hàng rào 12x12 | THEO BVTK | 89,208 | m2 |
| 57 | Trụ cầu bảo vệ đèn + đèn | THEO BVTK | 3 | bộ |
| 58 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | THEO BVTK | 36 | m |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | THEO BVTK | 721,6415 | m2 |
| E | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | THEO BVTK | 9,9006 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | THEO BVTK | 281,4336 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | THEO BVTK | 0,544 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | THEO BVTK | 246 | m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | THEO BVTK | 291,334 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | THEO BVTK | 54,8359 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | THEO BVTK | 205,4931 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | THEO BVTK | 260,329 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | THEO BVTK | 23,3928 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | THEO BVTK | 23,3928 | m3 |
| F | PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | THEO BVTK | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt Ắc quy khô dự phòng cho hệ thống báo cháy | THEO BVTK | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt biến áp cho trung tâm báo cháy | THEO BVTK | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | THEO BVTK | 0,9 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt đèn báo cháy | THEO BVTK | 0,2 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | THEO BVTK | 0,2 | 5 nút |
| 7 | Lắp đặt chuông báo cháy khẩn cấp | THEO BVTK | 0,2 | 5 chuông |
| 8 | Lắp đặt đèn EXIT | THEO BVTK | 0,6 | 5 đèn |
| 9 | Lắp đặt đèn sự cố | THEO BVTK | 0,5 | 5 đèn |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | THEO BVTK | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối đường dây 10KOHM-1/2W: | THEO BVTK | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn cấp nguồn, cấp tín hiệu cho hệ thống báo cháy 2x1.0mm2 | THEO BVTK | 310 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn cấp nguồn, dây tín hiệu cho hệ thống báo cháy, D=16mm | THEO BVTK | 310 | m |
| 14 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat 150x150mm: | THEO BVTK | 4 | hộp |
| 15 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 - ABC | THEO BVTK | 9 | Bình |
| 16 | Lắp đặt nội quy phòng cháy và tiêu lệnh chữa cháy | THEO BVTK | 3 | Bộ |
| 17 | Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy 600x600 | THEO BVTK | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp phương tiện phá dỡ thông thường: gồm búa, kìm cộng lực, cưa tay, xà beng | THEO BVTK | 1 | Bộ |
| 19 | Vật tư phụ lắp đặt hệ thống | THEO BVTK | 1 | Lô |
| 20 | Lắp đặt Linh kiện báo cháy đầu báo khói +đế | THEO BVTK | 1,8 | 10 đầu |
| 21 | Lắp đặt đèn báo cháy | THEO BVTK | 0,4 | 5 đèn |
| 22 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | THEO BVTK | 0,4 | 5 nút |
| 23 | Lắp đặt chuông báo cháy khẩn cấp | THEO BVTK | 0,4 | 5 chuông |
| 24 | Lắp đặt đèn EXIT | THEO BVTK | 0,2 | 5 đèn |
| 25 | Lắp đặt đèn sự cố | THEO BVTK | 0,6 | 5 đèn |
| 26 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | THEO BVTK | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối đường dây 10KOHM-1/2W: | THEO BVTK | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn cấp nguồn, cấp tín hiệu cho hệ thống báo cháy 2x1.0mm2 | THEO BVTK | 280 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn cấp nguồn, dây tín hiệu cho hệ thống báo cháy, D=16mm | THEO BVTK | 280 | m |
| 30 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat 150x150mm: | THEO BVTK | 4 | hộp |
| 31 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 - ABC | THEO BVTK | 12 | Bình |
| 32 | Lắp đặt nội quy phòng cháy và tiêu lệnh chữa cháy | THEO BVTK | 4 | Bộ |
| 33 | Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy 600x600 | THEO BVTK | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt hộp phương tiện phá dỡ thông thường: gồm búa, kìm cộng lực, cưa tay, xà beng | THEO BVTK | 1 | Bộ |
| 35 | Vật tư phụ lắp đặt hệ thống | THEO BVTK | 1 | Lô |
| 36 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q>= 10 l/s; H>= 28m.c.n | THEO BVTK | 1 | 1 máy |
| 37 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Diesel Q>= 10 l/s; H>= 28m.c.n | THEO BVTK | 1 | 1 máy |
| 38 | Lắp đặt tủ điện điều khiển bơm chữa cháy | THEO BVTK | 1 | 1 Tủ |
| 39 | Lắp đặt rọ bơm D100 | THEO BVTK | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | THEO BVTK | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 100mm | THEO BVTK | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 100mm | THEO BVTK | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | THEO BVTK | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | THEO BVTK | 2 | cái |
| 45 | Kéo rải cáp cấp nguồn cho máy bơm chữa cháy từ tủ điều khiển tới máy bơm Cu/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2( chủ đầu tư cấp nguồn đến tủ điều khiển máy bơm chưa cháy) | THEO BVTK | 20 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | THEO BVTK | 20 | m |
| 47 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 100mm | THEO BVTK | 1,12 | 100m |
| 48 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | THEO BVTK | 25 | cái |
| 49 | Lắp đặt Tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | THEO BVTK | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | THEO BVTK | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà kích thước 800x600x180 bằng tôn thép 0.6mm sơn tĩnh điện hoàn thiện | THEO BVTK | 2 | Hộp |
| 52 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65/20m/16bar | THEO BVTK | 4 | Cuộn |
| 53 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy D65/19mm | THEO BVTK | 4 | Cái |
| 54 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | THEO BVTK | 20 | cái |
| 55 | Sơn chống rỉ, sơn phủ vỏ thiết bị, vỏ bao che thiết bị sơn thiết bị khác | THEO BVTK | 50 | 1m2 |
| 56 | Sơn đỏ đường ống | THEO BVTK | 85 | 1m2 |
| 57 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mm | THEO BVTK | 1,12 | 100m |
| 58 | Vật tư phụ đay, băng tan, que hàn, dây thép, bu lông, đinh vít.... | THEO BVTK | 1 | Lô |
| 59 | Hòa mạng chạy thử, hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ | THEO BVTK | 1 | HT |
| 60 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (đào 5% KL) | THEO BVTK | 6,2689 | 1m3 |
| 61 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (đào 95% KL) | THEO BVTK | 1,1911 | 100m3 |
| 62 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | THEO BVTK | 0,4179 | 100m3 |
| 63 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | THEO BVTK | 5,6476 | m3 |
| 64 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | THEO BVTK | 8,49 | m3 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | THEO BVTK | 0,5174 | tấn |
| 66 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | THEO BVTK | 0,1774 | 100m2 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | THEO BVTK | 14,256 | m3 |
| 68 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | THEO BVTK | 82,758 | m2 |
| 69 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | THEO BVTK | 67,936 | m2 |
| 70 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | THEO BVTK | 46,7484 | m2 |
| 71 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | THEO BVTK | 4,2339 | m3 |
| 72 | Ván khuôn gỗ sàn mái | THEO BVTK | 0,4359 | 100m2 |
| 73 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | THEO BVTK | 0,6146 | tấn |
| 74 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | THEO BVTK | 1,951 | m3 |
| 75 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | THEO BVTK | 0,1502 | 100m2 |
| 76 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | THEO BVTK | 0,0683 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | THEO BVTK | 0,2938 | tấn |
| 78 | Nắp bể bằng tôn dày 2mm | THEO BVTK | 1,4884 | m2 |
| G | BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | THEO BVTK | 1 | Gói |
| H | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Ghế lật hội trường Kích thước: 490x490x450(mm) Chất liệu: Bằng gỗ Tần Bì nhập khẩu đã qua xử lý chống cong vênh, mối mọt Soi gờ chỉ, trạm khắc hoa văn tinh xảo Đệm tựa mút đúc bọc vải, ốp đệm tựa nhựa. Đệm có thể lật lên khi không sử dụng. Bàn viết mặt gỗ có thể cất gọn vào trong hộp vác Ghế được thiết kế theo dãy, có thể bắt cố định xuống sàn, cơ chế lật bằng trục xoay đồng tâm. | THEO BVTK | 250 | Chỗ |
| 2 | Bàn đại biểuKích thước: R500 x D2000 x C750mmChất liệu: Mặt bàn được làm bằng gỗ Veneer Xoan đào, cốt trong được làm bằng gỗ dán cao cấp, đã qua xử lý tẩm sấy chống mối mọt, bàn có ngăn để tài liệu.Khung bàn được làm bằng gỗ Sồi ta.Yếm bàn cách điệu, trang trí hình quả trám. Sơn phủ PU cao. | THEO BVTK | 16 | Cái |
| 3 | Bàn chủ tịch sân khấuKích thước: R500 x D2000 x C750mmChất liệu: Mặt bàn được làm bằng gỗ Veneer Xoan đào, cốt trong được làm bằng gỗ dán cao cấp, đã qua xử lý tẩm sấy chống mối mọt, bàn có ngăn để tài liệu.Khung bàn được làm bằng gỗ Sồi ta.Yếm bàn cách điệu, trang trí hình quả trám. Sơn phủ PU cao. | THEO BVTK | 1 | Cái |
| 4 | Bàn thư kýKT: 1200x500x750Bằng gỗ tự nhiên Tần Bì nhập khẩuMặt bàn Veneer, mặt trước trạm khắc hoa văn trang trí. | THEO BVTK | 1 | Cái |
| 5 | Bục tượng bác trạm trỗ đài senKT: 750x500x1500mmChất liệu: Gỗ tự nhiên Sồi Nga, bục tượng bác mẫu hình hoa sen, có thêm bệ đặt tượng bác. | THEO BVTK | 1 | Cái |
| 6 | Bục thuyết trìnhKT: 750x580x1100mmChất liệu: gỗ nguyên khối, màu sắc: Nâu đỏHình dạng: đứngKT sản phẩm: 600x490x1120mmKT đóng gói: 720x600x1240mm | THEO BVTK | 1 | Cái |
| 7 | Tượng bác hồ loại đại sơn nhũ đồngNguyên liệu đúc bằng đồng đỏ thanh khiếtChất liệu bề mặt phủ 2k chống oxi hóaKiểu dáng: dáng bán thânMàu sắc: màu của đồng đỏ làm màu nhạtKT cao 50cmĐóng gói bọc xốp đựng trong hộp | THEO BVTK | 1 | Cái |
| 8 | Ghế chủ tịchGhế tay ngaiKT: Rộng 60 x Sâu 58 x Cao 123cmChất liệu: Gỗ Gõ Đỏ, Sơn PU cao cấp, mặt ghế bọc da nhập khẩu cao cấpGhế làm việc lãnh đạo gỗ Gõ Đỏ được thiết kế và sản xuất riêng | THEO BVTK | 5 | Cái |
| 9 | Ghế thư kýGhế hội trường gỗ tự nhiênGhế có 4 chân tĩnh, khung gỗ tự nhiên toàn bộTựa liền khungĐệm tựa bọc vải, bọc da hoặc da công nghiệpKT: W420 x D550 x H1050mm | THEO BVTK | 2 | Cái |
| 10 | Power AmplifierNhãn hiệu: EVTModel: PS 3600Đặc tính kỹ thuật:- Công suất: 3600W- Trở kháng 4-8 (OHMS)- Điện áp sử dụng: AC 220V/50/60Hz- Thông số kỹ thuật khác còn lại theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | THEO BVTK | 1 | Chiếc |
| 11 | Bàn điều chỉnh âm thanhNhãn hiệu: BMGModel: MX-802FĐặc tính kỹ thuật:- 08 Line Micro- Điện áp 220/230V- Tần số 50/60Hz- Thông số kỹ thuật khác còn lại theo tiêu chuẩn nhà sản xuất. | THEO BVTK | 1 | Bộ |
| 12 | Loa toàn dảiNhãn hiệu: AVSModel: SP-212Hãng sản xuất & lắp ráp: Công ty TNHH TM Dịch vụ điện tử Trung NhânĐặc tính kỹ thuật:Kiểu dáng đứngLoa gồm: 2 loa Bass 40cm, 1 loa trebble kènCông suất: 800W~2200W/loaTrở kháng 4-8 (OHMS)Dải tần: 45Hz-20KHz- Thông số kỹ thuật khác còn lại theo tiêu chuẩn nhà sản xuất. | THEO BVTK | 2 | Chiếc |
| 13 | Micro không dâyNhãn hiệu: SHUREModel: UGX8Đặc tính kỹ thuật:Sóng UHF, loại bỏ trường hợp nhiễu sóngThiết kế chống húPhạm vi phủ sóng bán kính 100mTần số: 50Hz-1500KHz2 Micro cầm tay, 1 bộ thu tín hiệu- Thông số kỹ thuật khác còn lại theo tiêu chuẩn nhà sản xuất. | THEO BVTK | 1 | Bộ |
| 14 | Smart TV SAMSUNG 4K QLED Q80A 65 inch 2021.Product QLED Dòng 8Hiển thị kích thước màn hình 65''Độ phân giải: 3840 x 2160 | THEO BVTK | 1 | Bộ |
| 15 | Micro cổ nghổngNhãn hiệu: PHILIPSModel: CCS 800Đặc tính kỹ thuật:Sử dụng cho đại biểu hoặc chủ tọaMicro có cần điều chỉnh linh hoạtDùng nguồn 48V trực tiếp từ bàn Mixer- Thông số kỹ thuật khác còn lại theo tiêu chuẩn nhà sản xuất. | THEO BVTK | 1 | Chiếc |
| 16 | Amly chuyên dùng hội thảo, hội họpNhãn hiệu: JARGUARModel: SC-120Đặc tính kỹ thuật:Công suất: 700WĐộ nhạy đường dây 250mV micro 2 phútĐầu ra: 70v-100v, 4-16 omhĐiện áp sử dụng: AC 220V/50/60Hz- Thông số kỹ thuật khác còn lại theo tiêu chuẩn nhà sản xuất. | THEO BVTK | 1 | Chiếc |
| 17 | Tủ đựng thiết bịKT: 500x600x800mmChất liệu khung và giá bằng gỗ CN nhập khẩuPhía trong có các đợt để thiết bị | THEO BVTK | 1 | Chiếc |
| 18 | Loa chuyên dùng hội thảo, hội họpNhãn hiệu: JARGUARModel: SP90Đặc tính kỹ thuật:Công suất: 90WĐiện áp không đổi: 100VChất liệu: Nhựa ABS ShellĐộ nhạy: 89dBĐáp ứng tần số: 70~20KHz- Thông số kỹ thuật khác còn lại theo tiêu chuẩn nhà sản xuất. | THEO BVTK | 6 | Chiếc |
| 19 | Dây dẫn tín hiệu trung nhân, dây điện cả hệ thống | THEO BVTK | 10 | Mét |
| 20 | Hệ thống phông rèmPhông rèm sân khấu bằng vải nhung tuyết cao cấp nhập khẩu Đài Loan, độ chùng vải 3 lầnBao gồm:Phông chính: 11000x5000mmPhông di động: 11000x5000mmCánh gà: 1200x5000mm x6Diềm bèo: 700x11000mm x3Cờ đỏ: 1500x5000mmChất liệu nhung HQ, khung nhôm, hệ thống kéo chuyên dụng | THEO BVTK | 176,6 | m2 |
| 21 | Sao vàng búa liềm | THEO BVTK | 1 | Bộ |
| 22 | Khẩu hiệu hội trườngKT tiêu chuẩn, chất liệu khung nhôm chuyên dụng, chữ meka gương, nội dung " Đảng cộng sản…." theo yêu cầu | THEO BVTK | 1 | Bộ |
| 23 | Vận chuyển lắp đặt | THEO BVTK | 3 | chuyến |
| 24 | Máy chiếu OptomaModel: XA510Độ phân giải XGA-Độ sáng 3600 ANSI lumensĐộ tương phản 22.000:1Kết nối dễ dàng - HDMT, VGA, USB-ANhẹ và xách tay dễ dàng | THEO BVTK | 1 | Cái |
| 25 | Bộ phụ kiện máy chiếu.Màn chiếu 3 chân 80 inch dalite tripod - mã P80TS tỉ lệ 1:1KT: 2m03 x 2m03Đường chéo: 113 inchVùng chiếu: 80x80 | THEO BVTK | 1 | Bộ |
| 26 | Bàn làm việc + ghế cao cấpKT: 1800x900x760mmChất liệu: Bằng gỗ tự nhiên(P.Bí thư, P.chủ tịch UBND, P.chủ tịch MTTQ, 2 phó bí thư, 2 phó chủ tịch) | THEO BVTK | 7 | Bộ |
| 27 | Bàn làm việc + ghếKT: 1800x900x760mmChất liệu: Bằng gỗ tự nhiên(P. nhân viên, P. chính sách, P. văn hóa, P. hội nông dân, P. đoàn thanh niên, P. hội cựu chiến binh, P. hội phụ nữ) | THEO BVTK | 19 | Bộ |
| 28 | Bàn + ghế tiếp kháchChất liệu: Bằng gỗ tự nhiên | THEO BVTK | 3 | Bộ |
| 29 | Bàn phòng họp + ghế (20 ghế thường + 1 ghế chủ tọa)(Phòng họp UBND tầng 1)KT: D6000, R1600, C750mm mặt dày 70Chất liệu: Bằng gỗ tự nhiên | THEO BVTK | 1 | Bộ |
| 30 | Bàn phòng họp + ghế (13 ghế thường + 1 ghế chủ tọa)(Phòng họp Đảng ủy tầng 2)KT: D3500, R1600, C750mm mặt dày 70Chất liệu: Bằng gỗ tự nhiên | THEO BVTK | 1 | Bộ |
| 31 | Smart TV SONY 4K 65 inch KD-65X7000GModel: KD-65X7000G VN3Dynacord CMS 1000 là một bàn trộn 10 kênh với các thành phần cao cấp để mang lại âm thanh chất lượng tuyệt vời lý tưởng cho một loạt các ứng dụng. 10 kênh bị xâm nhập bởi các kênh đầu vào 6xmic/tuyến, 2 kênh mic/ stereo USB và 2 kênh dòng âm thanh nổi.Với 2 bộ xử lý hiệu ứng kỹ thuật số có thể chỉnh sửa | THEO BVTK | 2 | Cái |
| 32 | Bàn trộn âm thanh mixer cms 1000Nhãn hiệu: BMGModel: MX-802FĐặc tính kỹ thuật:42 line Micro- Điện áp 220/230V- Tần số 50/60Hz- Thông số kỹ thuật khác còn lại theo tiêu chuẩn nhà sản xuất. | THEO BVTK | 1 | Bộ |
| 33 | Tủ tài liệuKT: 1350x450x2000Tủ tài liệu (tủ 4 ngăn) | THEO BVTK | 7 | Cái |
| 34 | Tủ tài liệuKT: 1000x450x1830Tủ tài liệu (tủ 2 ngăn, sắt sơn tĩnh điện) | THEO BVTK | 14 | Cái |
| 35 | Điều hòa Daikin 1 chiềuĐiều hòa 9000BTUModel: ATF25UV1V | THEO BVTK | 3 | Bộ |
| 36 | Điều hòa Daikin 1 chiềuĐiều hòa 12000BTUModel: ATF35UV1V | THEO BVTK | 4 | Bộ |
| 37 | Laptop HP PavilionLoại CPU: 1125G4Số lỗi 4Số luồng 8Tốc độ CPU 2.00GHzBộ nhớ đệm 8mb Smart CacheTốc độ BUS 4GT/s | THEO BVTK | 1 | Cái |
| 38 | Máy tính bàn DellCông nghệ CPU: Intel Core I3 Comet Lake 10100T 3.0 GHzRAM: 4GB DDR4 2 kheỔ cứng: 256 GB SSDHệ điều hành: Windows 10 Home SLKT: Dài 177xRộng 175xDày 34mm | THEO BVTK | 12 | Bộ |
| 39 | Máy in Canon 2900Khổ giấy tối đa: A4, B5, A5, LGL, LTR,….Độ phân giải thực: 2400 x 600 DPIKhay giấy chính: 150 tờTốc độ in: 12 trang/ 1 phútKT: 370x251x217 mm | THEO BVTK | 15 | Cái |
| 40 | Máy in Mf 241DKhổ giấy in: tối đa A4Model: Máy in đa chức năng Canon MF241DTốc độ in: 27 trang/ phútChức năng: in, copy, scanKT: 390x371x312 mm | THEO BVTK | 2 | Cái |
| 41 | Rèm cửa sổ S1 (1200 x 1800)Rèm + phụ kiệnKT: 1500x2100mmChất liệu thô nhung, dày dặn, cản nắng và nhiệt rất tốt, hoa văn cổ điển | THEO BVTK | 38 | Bộ |
| 42 | Rèm cửa sổ S1 (1500 x 1800)Rèm + phụ kiệnKT: 1800x2100mmChất liệu thô nhung, dày dặn, cản nắng và nhiệt rất tốt, hoa văn cổ điển | THEO BVTK | 4 | Bộ |
| 43 | Máy photocopy RicohMáy Photocopy kỹ thuật số, laser trắng đen Ricoh MP 6503Chức năng: In mạng, copy, scan màuKT: 690x803x1161mmKhổ in tối đa: A3Công suất tiêu thụ: 1900WTrọng lượng: 214kg. | THEO BVTK | 1 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5410145E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5683575E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Phần xây lắp: Số lượng hợp đồng tương tự: 02 hoặc khác 2 hợp đồng Công trình dân dụng cấp III (hoặc công trình có cấp cao hơn) có tổng giá trị ≥ 11.571.206.000 Trong đó có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 5.785.603.000 đồng. Phần lắp đặt thiết bị: Số lượng hợp đồng có hạng mục lắp đặt thiết bị tương tự: 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu: 1.111.657.540 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.785.603.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.571.206.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng .- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng hạng III (Theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 )- Kinh nghiệm: Đã từng là Chỉ huy trưởng thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công:- 01 Cán bộ chuyên nghành cấp thoát nước- 01 Cán bộ tốt nghiệp đại học chuyên nghành điện- Kinh nghiệm: Đã từng là Kỹ thuật thi công thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách KCS | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có Chứng chỉ giám sát công trình dân dụng. (Theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021).+ Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ-VSMTKinh nghiệm: Đã từng là KCS thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ - VSMT | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ - VSMT.- Kinh nghiệm: Đã từng là ATV thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ >=07T | Hoạt động tốt, có đăng kí, đăng kiểm còn hạn đến thời điểm đóng thầu. | 2 |
| 2 | Ô tô cần cẩu ≥ 10T | Hoạt động tốt, có đăng kí, đăng kiểm còn hạn đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa - dung tích ≥ 80 lít | Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi >1,5KW | Hoạt động tốt | 3 |
| 5 | Máy đầm bàn >=1kW | Hoạt động tốt | 3 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy đào >= 1,25m3 | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5 KW | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 KW | Hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi