Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220105161-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/01/2022 17:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Xây dựng và Dịch vụ Đức Tín |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220105062 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-06 17:32:00 đến ngày 2022-01-16 17:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,443,282,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp 4 trở lên; Bản chất và nội dung công việc, độ phức tạp của công việc tương đương với gói thầu đang xét - Tham khảo tại chương V của HSMT và các tài liệu kèm theo như bản vẽ, dự toán (nếu có); Nhà thầu phải nộp bản scan từ bản chính các tài liệu gồm : Hợp đồng và bảng chi tiết nội dung công việc của hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; hóa đơn tài chính hoặc bảng xác nhận khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư; giấy báo có (nếu có yêu cầu) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.420.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.260.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư cảnh quan; hoặc kỹ sư xây dựng, kỹ sư hạ tầng kỹ thuật;- Đáp ứng Điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường quy định sửa đổi tại Điều 74 Nghị định 15, Đã từng tổ chức thi công ít nhất 03 công trình có tính chất tương tự, (Đối với dự án vốn nhà nước phải có tài liệu xác nhận bao gồm: Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư có tính chất tương tự. Trường hợp dự án tư nhân, doanh nghiệp tư nhân ngoài một trong các tài liệu trên phải bổ sung thêm giấy phép đầu tư và giấy tờ cấp phép tương tự của cấp thẩm quyền)- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công: Tối thiểu 2 người, trong đó:- Kỹ sư phụ trách phần xây lắp: Tối thiểu 01 người.- Kỹ sư phụ trách phần điện: Tối thiểu 01 người. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Quản lý kỹ thuật thi công phần xây lắp:+ Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nhiệp, Đã từng tổ chức thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự, (Đối với dự án vốn nhà nước phải có tài liệu xác nhận bao gồm: Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư có tính chất tương tự)- Quản lý kỹ thuật thi công phần điện:+ Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành điện Đã từng tổ chức thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự, (Đối với dự án vốn nhà nước phải có tài liệu xác nhận bao gồm: Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư có tính chất tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học, cao đẳng chuyên ngành Kế toán; hoặc kỹ sư định giá hạng III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Tất cả phải có chứng nhận an toàn lao động; Trong đó có tối thiểu 02 công nhân có chứng chỉ đào tạo hàn, cơ khí ; 01 công nhân kỹ thuật điện; 02 công nhân kỹ thuật xây dựng; 05 công nhân có chứng nhận đào tạo trồng và chăm sóc cây xanh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải có cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đầy đủ giấy tờ hợp lệ gồm: Đăng ký, đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe tải ≥ 1,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đầy đủ giấy tờ hợp lệ gồm: Đăng ký, đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe bồn dung tích ≥ 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đầy đủ giấy tờ hợp lệ gồm: Đăng ký, đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy tờ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy tờ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy tờ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy bắn Bulong | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy tờ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy nén khí 3 đầu bơm 12kg/cm3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy tờ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần Xây dựng và Dịch vụ Đức Tín |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Trang trí hoa kiểng các dịp lễ, tết trên địa bàn thành phố Bà Rịa năm 2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Thực hiện đầy đủ các biểu mẫu cần thiết được quy định trong Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu (E-HSMT); Bản sao y đã được chứng thực các giấy tờ sau: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Báo cáo tài chính đã được kiểm toán (năm 2018-2019-2020); Có Giấy xác nhận không nợ thuế đến hết 31/12/2020; Hợp đồng tương tự + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Các bằng cấp, chứng chỉ của Chỉ huy trưởng, cán bộ kỹ thuật, Công nhân kỹ thuật. Tài liệu chứng minh thiết bị, công cụ, dụng cụ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là Phòng Quản lý đô thị thành phố Bà Rịa; ĐC: Số 137, đường 27/4, Phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa
- Đơn vị tư vấn Lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT và được ủy quyền thực hiện một số công việc của bên mời thầu. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND TP Bà Rịa; Địa chỉ: Số 137, đường 27/4, Phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đô thị thành phố Bà Rịa; ĐC: Số 137, đường 27/4, Phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa; ĐT 02543862104 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Quản lý đô thị thành phố Bà Rịa; ĐC: Số 137, đường 27/4, Phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa; ĐT 02543862104 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | 1. Trang trí tiểu cảnh"Vườn cổ tích bạch tuyết và bảy chú lùn" trước cổng bên trái công viên Lê Thành Duy hướng nhà tròn | |||
| 1 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x19 h | Theo chương V của E-HSMT | 0,7 | m3 |
| 2 | Cung cấp keo silicol (dán gạch xuống nền) | Theo chương V của E-HSMT | 10 | chai |
| 3 | Quấn đèn Led siêu sáng quanh mô hình lâu đài | Theo chương V của E-HSMT | 30 | 10m |
| 4 | Lắp đèn pha nghệ thuật đổi màu | Theo chương V của E-HSMT | 3 | 1bộ |
| 5 | Lắp đèn pha 50W ánh sáng xanh | Theo chương V của E-HSMT | 5 | 1bộ |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x2,5 mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 7 | Lắp đặt MCB 15A | Theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 8 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x19 h | Theo chương V của E-HSMT | 0,976 | m3 |
| 9 | Cung cấp keo silicol (dán gạch xuống nền) | Theo chương V của E-HSMT | 10 | chai |
| 10 | Quấn đèn Led siêu sáng quanh mô hình | Theo chương V của E-HSMT | 140 | 10m |
| 11 | Lắp đèn pha 50W ánh sáng xanh | Theo chương V của E-HSMT | 14 | 1bộ |
| 12 | Lắp đèn pha nghệ thuật đổi màu | Theo chương V của E-HSMT | 2 | 1bộ |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x2,5 mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 14 | Lắp đặt MCB 15A | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x19 h | Theo chương V của E-HSMT | 0,976 | m3 |
| 16 | Cung cấp keo silicol (dán gạch xuống nền) | Theo chương V của E-HSMT | 10 | chai |
| 17 | Lắp đèn pha 50W ánh sáng xanh | Theo chương V của E-HSMT | 6 | 1 bộ |
| 18 | Quấn đèn dây nhuyễn siêu sáng quanh mô hình LOVE 2022 | Theo chương V của E-HSMT | 30 | 10m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x2,5 mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 20 | Lắp đặt MCB 15A | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 21 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x19 h | Theo chương V của E-HSMT | 1,17 | m3 |
| 22 | Cung cấp keo silicol (dán gạch xuống nền) | Theo chương V của E-HSMT | 15 | chai |
| 23 | Lát thảm cỏ nhân tạo | Theo chương V của E-HSMT | 0,098 | 100m2 |
| 24 | Lắp đèn pha nghệ thuật đổi màu | Theo chương V của E-HSMT | 3 | 1bộ |
| 25 | Lắp đèn pha 50W ánh sáng vàng | Theo chương V của E-HSMT | 5 | 1bộ |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x2,5 mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 27 | Lắp đặt MCB 15A | Theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 28 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x19 h | Theo chương V của E-HSMT | 1,344 | m3 |
| 29 | Cung cấp keo silicol (dán gạch xuống nền) | Theo chương V của E-HSMT | 10 | chai |
| 30 | Quấn đèn Led siêu sáng quanh mô hình | Theo chương V của E-HSMT | 50 | 10m |
| 31 | Quấn đèn dây siêu nhuyễn sáng quanh mô hình | Theo chương V của E-HSMT | 50 | 10m |
| 32 | Lắp đèn pha nghệ thuật đổi màu | Theo chương V của E-HSMT | 6 | 1bộ |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x2,5 mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 34 | Lắp đặt MCB 15A | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 35 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x19 h | Theo chương V của E-HSMT | 0,396 | m3 |
| 36 | Lắp dựng hàng rào gỗ cao 0,3m | Theo chương V của E-HSMT | 4,5 | m2 |
| 37 | Hàng rào gỗ cao 0,3m | Theo chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 38 | Cung cấp keo silicol | Theo chương V của E-HSMT | 5 | chai |
| 39 | Lát thảm cỏ nhân tạo | Theo chương V của E-HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 40 | Quấn đèn Led siêu sáng quanh mô hình | Theo chương V của E-HSMT | 50 | 10m |
| 41 | Lắp đèn pha nghệ thuật đổi màu | Theo chương V của E-HSMT | 3 | 1bộ |
| 42 | Lắp đèn pha 50W ánh sáng vàng | Theo chương V của E-HSMT | 2 | 1bộ |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x2,5 mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 44 | Lắp đặt MCB 15A | Theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 45 | Lắp dựng hàng rào gỗ cao 0,3m | Theo chương V của E-HSMT | 16,8 | m2 |
| 46 | Hàng rào gỗ cao 0,3m | Theo chương V của E-HSMT | 56 | m |
| 47 | Quấn đèn dây nhuyễn siêu sáng quanh hoa văn trang trí | Theo chương V của E-HSMT | 30 | 10m |
| 48 | Lắp đèn pha 50W ánh sáng vàng | Theo chương V của E-HSMT | 6 | 1bộ |
| 49 | Lắp đèn pha nghệ thuật đổi màu | Theo chương V của E-HSMT | 4 | 1bộ |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x2,5 mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 51 | Lắp đặt MCB 15A | Theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 52 | Lắp dựng hàng rào gỗ cao 0,3m | Theo chương V của E-HSMT | 4,8 | m2 |
| 53 | Hàng rào gỗ cao 0,3m | Theo chương V của E-HSMT | 16 | m |
| 54 | Lắp dựng hàng rào gỗ cao 0,3m | Theo chương V của E-HSMT | 4,2 | m2 |
| 55 | Hàng rào gỗ cao 0,3m | Theo chương V của E-HSMT | 14 | m |
| 56 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x19 h | Theo chương V của E-HSMT | 0,58 | m3 |
| 57 | Cung cấp keo silicol (dán gạch xuống nền) | Theo chương V của E-HSMT | 5 | chai |
| 58 | Quấn đèn Led siêu sáng quanh hoa văn trang trí | Theo chương V của E-HSMT | 20 | 10m |
| 59 | Lắp đèn pha 50W ánh sáng vàng | Theo chương V của E-HSMT | 2 | 1bộ |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x2,5 mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 61 | Lắp đặt MCB 15A | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 62 | Lắp dựng hàng rào gỗ cao 0,3m | Theo chương V của E-HSMT | 28,8 | m2 |
| 63 | Hàng rào gỗ cao 0,3m | Theo chương V của E-HSMT | 96 | m |
| 64 | Lát thảm cỏ nhân tạo | Theo chương V của E-HSMT | 0,96 | 100m2 |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x2,5 mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 66 | Lắp đặt MCB 15A | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 67 | Xe vận chuyển hoa từ bãi tập kết ra vị trí trang trí (400 giỏ/chuyến)+7 chậu mai /2 chuyến | Theo chương V của E-HSMT | 38 | chuyến |
| 68 | Xe vận chuyển gạch, mô hình từ bãi tập kết ra vị trí trang trí | Theo chương V của E-HSMT | 24 | chuyến |
| 69 | Xe vận chuyển dọn dẹp hoa đi đổ khi hết thời gian trang trí (1100 giỏ/chuyến) | Theo chương V của E-HSMT | 14 | chuyến |
| 70 | Xe cẩu các mô hình | Theo chương V của E-HSMT | 3 | chuyến |
| 71 | Xe vận chuyển gạch, mô hình từ vị trí trang trí về bãi tập kết | Theo chương V của E-HSMT | 14 | chuyến |
| 72 | Nhân công bốc xếp hoa từ bãi tập kết ra vị trí trang trí (4 công/chuyến x 38 chuyến ) | Theo chương V của E-HSMT | 152 | công |
| 73 | Nhân công sơn gạch, bốc xếp gạch, mô hình lên, xuống xe từ bãi tập kết ra trang trí (2 công /chuyến x 14 chuyến) | Theo chương V của E-HSMT | 28 | công |
| 74 | Nhân công tháo dở bốc xếp gạch, mô hình lên xuống xe từ chổ trang trí về bải tập kết (2 công /chuyến x 14 chuyến) | Theo chương V của E-HSMT | 28 | công |
| 75 | Nhân công dọn hoa và vệ sinh sau khi trang trí (9 công x 2 ngày) | Theo chương V của E-HSMT | 18 | công |
| 76 | Nhân công làm công tác vệ sinh, thu gom rác tại các địa điểm: Khu vực vòng xoay Phước Hưng, Chân cầu Long Hương | Theo chương V của E-HSMT | 15 | công |
| 77 | Nhân công làm công tác phát hoang: Bên hông siêu thị coopmart, bên hông trường Lê Thành Duy, Đường Trường Chinh, đường Bạch Đằng (đối diện phường Phước Trung) | Theo chương V của E-HSMT | 22 | công |
| 78 | Nhân công phát hoang dọn dẹp vệ sinh tuyến đường bên hông đền thờ liện sỹ P. Phước Trung | Theo chương V của E-HSMT | 18 | công |
| 79 | Ca máy phát hoang dọn dẹp vệ sinh tuyến đường bên hông đền thờ liện sỹ P. Phước Trung | Theo chương V của E-HSMT | 3 | ca |
| 80 | Lắp đặt mô hình bạch tuyết bằng mút xốp trét bột thạch cao vẽ nghệ thuật, đính kim tuyến | Theo chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 81 | Lắp đặt mô hình bảy chú lùn bằng mút xốp trét bột thạch cao vẽ nghệ thuật | Theo chương V của E-HSMT | 7 | 1 bộ |
| 82 | Lắp đặt mô hình cây cổ thụ khung sắt tạo hình, trét bột thạch cao vẽ màu nghệ thuật, dán hoa giả | Theo chương V của E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 83 | Lắp đặt mô hình lâu đài khung thép sơn mạ vàng, dán phông vẽ màu nghệ thuật | Theo chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 84 | Công tác xếp hoa dưới nền | Theo chương V của E-HSMT | 0,485 | 100 m2/lần |
| 85 | Dương xỉ | Theo chương V của E-HSMT | 111 | giỏ |
| 86 | Cúc lá nhám | Theo chương V của E-HSMT | 250 | giỏ |
| 87 | Mào gà | Theo chương V của E-HSMT | 200 | giỏ |
| 88 | Dạ yến thảo | Theo chương V của E-HSMT | 200 | giỏ |
| 89 | Dừa cạn | Theo chương V của E-HSMT | 200 | giỏ |
| 90 | Vạn thọ thái | Theo chương V của E-HSMT | 270 | giỏ |
| 91 | Tưới nước bão dưỡng hoa | Theo chương V của E-HSMT | 19,4 | 100 m2/lần |
| 92 | Lắp đặt mô hình trụ hoa sắc màu bằng khung sắt sơn nghệ thuật dán hoa vải cao 3,5m, rộng 3m | Theo chương V của E-HSMT | 14 | 1 bộ |
| 93 | Công tác xếp hoa dưới nền | Theo chương V của E-HSMT | 0,666 | 100 m2/lần |
| 94 | Dừa cạn | Theo chương V của E-HSMT | 500 | giỏ |
| 95 | Thọ kim cương | Theo chương V của E-HSMT | 565 | giỏ |
| 96 | Dạ yến thảo | Theo chương V của E-HSMT | 200 | giỏ |
| 97 | Mào gà | Theo chương V của E-HSMT | 200 | giỏ |
| 98 | Cẩm nhung | Theo chương V của E-HSMT | 100 | giỏ |
| 99 | Dương xỉ | Theo chương V của E-HSMT | 100 | giỏ |
| 100 | Tưới nước bão dưỡng hoa | Theo chương V của E-HSMT | 26,64 | 100 m2/lần |
| 101 | Lắp đặt mô hình chữ LOVE khung thép, dán phông vẽ màu nghệ thuật | Theo chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 102 | Lắp đặt mô hình 2022 trên mô hình chữ LOVE, khung thép, dán phông vẽ màu nghệ thuật | Theo chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 103 | Lắp đặt mô hình các hộp quà khung thép dán phông vẽ màu nghệ thuật | Theo chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 104 | Công tác xếp hoa dưới nền | Theo chương V của E-HSMT | 0,666 | 100 m2/lần |
| 105 | Dừa cạn | Theo chương V của E-HSMT | 500 | giỏ |
| 106 | Thọ kim cương | Theo chương V của E-HSMT | 565 | giỏ |
| 107 | Dạ yến thảo | Theo chương V của E-HSMT | 200 | giỏ |
| 108 | Mào gà | Theo chương V của E-HSMT | 200 | giỏ |
| 109 | Cẩm nhung | Theo chương V của E-HSMT | 100 | giỏ |
| 110 | Dương xỉ | Theo chương V của E-HSMT | 100 | giỏ |
| 111 | Tưới nước bão dưỡng hoa | Theo chương V của E-HSMT | 26,64 | 100 m2/lần |
| 112 | Lắp đặt mô hình cây đào khung thép tạo hình, trét bột thạch cao sơn màu nghệ thuật, dán hoa giả | Theo chương V của E-HSMT | 5 | 1 bộ |
| 113 | Lắp đặt mô hình cây cầu hoa khung thép sơn màu, ốp mành tre trang trí | Theo chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 114 | Lắp đặt mô hình hộp quà khung thép dán phông vẽ màu nghệ thuật và đồng tiền vàng làm bằng mút xốp tạo hình vẽ nghệ thuật | Theo chương V của E-HSMT | 5 | 1 bộ |
| 115 | Lắp đặt mô hình cọp vàng bằng xốp trát thạch cao sơn nghệ thuật | Theo chương V của E-HSMT | 5 | 1 bộ |
| 116 | Công tác xếp hoa dưới nền | Theo chương V của E-HSMT | 0,567 | 100 m2/lần |
| 117 | Cúc mâm xôi | Theo chương V của E-HSMT | 337 | giỏ |
| 118 | Thọ kim cương | Theo chương V của E-HSMT | 350 | giỏ |
| 119 | Dạ yến thảo | Theo chương V của E-HSMT | 350 | giỏ |
| 120 | Mào gà | Theo chương V của E-HSMT | 379 | giỏ |
| 121 | Công tác xếp hoa trên mô hình | Theo chương V của E-HSMT | 0,102 | 100 m2/lần |
| 122 | Thọ kim cương | Theo chương V của E-HSMT | 128 | giỏ |
| 123 | Dạ yến thảo | Theo chương V của E-HSMT | 127 | giỏ |
| 124 | Tưới nước bão dưỡng hoa | Theo chương V của E-HSMT | 26,76 | 100 m2/lần |
| 125 | Lắp đặt mô hình bàn tay yêu thương khung sắt uốn tạo hình nghệ thuật, dán phông sơn vẽ màu nghệ thuật | Theo chương V của E-HSMT | 10 | 1 bộ |
| 126 | Công tác xếp hoa dưới nền | Theo chương V của E-HSMT | 0,585 | 100 m2/lần |
| 127 | Dừa cạn | Theo chương V của E-HSMT | 190 | giỏ |
| 128 | Thọ kim cương | Theo chương V của E-HSMT | 251 | giỏ |
| 129 | Dạ yến thảo | Theo chương V của E-HSMT | 251 | giỏ |
| 130 | Cúc mâm xôi | Theo chương V của E-HSMT | 208 | giỏ |
| 131 | Cẩm nhung | Theo chương V của E-HSMT | 220 | giỏ |
| 132 | Cúc lá nhám | Theo chương V của E-HSMT | 220 | giỏ |
| 133 | Dương xỉ | Theo chương V của E-HSMT | 122 | giỏ |
| 134 | Tưới nước bão dưỡng hoa | Theo chương V của E-HSMT | 23,4 | 100 m2/lần |
| 135 | Lắp đặt mô hình trụ hoa khoe sắc khung thép sơn màu nghệ thuật, dán hoa giả (KT 3,5x3m) | Theo chương V của E-HSMT | 5 | 1 bộ |
| 136 | Công tác xếp hoa dưới nền | Theo chương V của E-HSMT | 0,446 | 100 m2/lần |
| 137 | Cúc mâm xôi | Theo chương V của E-HSMT | 200 | giỏ |
| 138 | Thọ kim cương | Theo chương V của E-HSMT | 305 | giỏ |
| 139 | Dạ yến thảo | Theo chương V của E-HSMT | 305 | giỏ |
| 140 | Cúc lá nhám | Theo chương V của E-HSMT | 305 | giỏ |
| 141 | Tưới nước bão dưỡng hoa | Theo chương V của E-HSMT | 17,84 | 100 m2/lần |
| 142 | Lắp đặt mô hình rọ hoa (Đế sắt V5, khung sắt sơn nghệ thuật, trét bột thạch cao vẽ nghệ thuật, dán hoa giả) | Theo chương V của E-HSMT | 6 | 1 bộ |
| 143 | Công tác xếp hoa dưới nền | Theo chương V của E-HSMT | 1,064 | 100 m2/lần |
| 144 | Dừa cạn | Theo chương V của E-HSMT | 532 | giỏ |
| 145 | Thọ kim cương | Theo chương V của E-HSMT | 532 | giỏ |
| 146 | Dạ yến thảo | Theo chương V của E-HSMT | 532 | giỏ |
| 147 | Vạn thọ thái | Theo chương V của E-HSMT | 532 | giỏ |
| 148 | Mào gà | Theo chương V của E-HSMT | 532 | giỏ |
| 149 | Tưới nước bão dưỡng hoa | Theo chương V của E-HSMT | 42,56 | 100 m2/lần |
| 150 | Công tác xếp hoa quanh hồ | Theo chương V của E-HSMT | 0,15 | 100 m2/lần |
| 151 | Mào gà tháp | Theo chương V của E-HSMT | 200 | giỏ |
| 152 | Vạn thọ thái | Theo chương V của E-HSMT | 175 | giỏ |
| 153 | Tưới nước bão dưỡng hoa | Theo chương V của E-HSMT | 6 | 100 m2/lần |
| 154 | Công tác xếp hoa quanh tượng | Theo chương V của E-HSMT | 0,14 | 100 m2/lần |
| 155 | Mào gà tháp | Theo chương V của E-HSMT | 200 | giỏ |
| 156 | Vạn thọ thái | Theo chương V của E-HSMT | 150 | giỏ |
| 157 | Tưới nước bão dưỡng hoa | Theo chương V của E-HSMT | 5,6 | 100 m2/lần |
| 158 | Lắp đặt mô hình cây hoa uốn hoa văn nghệ thuật, sơn mạ vàng kích thước 2,55mx2,2m | Theo chương V của E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 159 | Công tác xếp hoa dưới nền | Theo chương V của E-HSMT | 0,26 | 100 m2/lần |
| 160 | Cúc lá nhám | Theo chương V của E-HSMT | 200 | giỏ |
| 161 | Dừa cạn | Theo chương V của E-HSMT | 190 | giỏ |
| 162 | Dạ yến thảo | Theo chương V của E-HSMT | 200 | giỏ |
| 163 | Trạng nguyên | Theo chương V của E-HSMT | 60 | giỏ |
| 164 | Tưới nước bão dưỡng hoa | Theo chương V của E-HSMT | 10,4 | 100 m2/lần |
| 165 | Lắp đặt mô hình chữ "MỪNG XUÂN NHÂM DẦN" (chữ cao 0,8m) | Theo chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 166 | Lắp đặt mô hình chữ "2022" gắn sao (chữ số cao 1,2m) | Theo chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 167 | Lắp đặt mô hình mặt trời có biểu tượng Đảng (KT 2mx2,8m) | Theo chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 168 | Lắp đặt mô hình giàn khung sắt mô hình hoa mai | Theo chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 169 | Lắp đặt mô hình bộ giàn khung sắt đặt tiểu cảnh hoa dưới chữ MỪNG XUÂN NHÂM DẦN | Theo chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 170 | Công tác xếp hoa dưới nền | Theo chương V của E-HSMT | 0,486 | 100 m2/lần |
| 171 | Hướng Dương | Theo chương V của E-HSMT | 499 | chậu |
| 172 | Trạng nguyên | Theo chương V của E-HSMT | 188 | giỏ |
| 173 | Ráng ổ phụng | Theo chương V của E-HSMT | 64 | chậu |
| 174 | Cúc vàng has fam | Theo chương V của E-HSMT | 433 | giỏ |
| 175 | Cúc đỏ has fam | Theo chương V của E-HSMT | 18 | giỏ |
| 176 | Ráng ổ phụng (chậu sứ) | Theo chương V của E-HSMT | 12 | chậu |
| 177 | Tưới nước bão dưỡng hoa | Theo chương V của E-HSMT | 19,44 | 100 m2/lần |
| 178 | Lắp đặt Chậu hoa | Theo chương V của E-HSMT | 2 | chậu |
| 179 | Cúc mâm xôi | Theo chương V của E-HSMT | 18 | giỏ |
| 180 | Trạng nguyên | Theo chương V của E-HSMT | 40 | giỏ |
| 181 | Lắp đặt chậu mai vàng | Theo chương V của E-HSMT | 4 | chậu |
| 182 | Lắp đặt chậu để lan hồ điệp | Theo chương V của E-HSMT | 2 | chậu |
| 183 | Lan hồ điệp | Theo chương V của E-HSMT | 80 | giỏ |
| 184 | Công tác xếp hoa dưới nền | Theo chương V của E-HSMT | 0,055 | 100 m2/lần |
| 185 | Tưới nước bão dưỡng hoa | Theo chương V của E-HSMT | 2,2 | 100 m2/lần |
| 186 | Lắp đặt chậu mai vàng | Theo chương V của E-HSMT | 3 | chậu |
| 187 | Lắp đặt chậu để lan hồ điệp | Theo chương V của E-HSMT | 2 | chậu |
| 188 | Lắp đặt chậu để cúc đại đóa | Theo chương V của E-HSMT | 2 | chậu |
| 189 | Lan hồ điệp | Theo chương V của E-HSMT | 80 | giỏ |
| 190 | Cúc đại đóa | Theo chương V của E-HSMT | 50 | giỏ |
| 191 | Cúc mâm xôi | Theo chương V của E-HSMT | 40 | giỏ |
| 192 | Lắp đặt chậu để lan hồ điệp | Theo chương V của E-HSMT | 7 | chậu |
| 193 | Lan hồ điệp | Theo chương V của E-HSMT | 98 | giỏ |
| 194 | Công tác xếp hoa | Theo chương V của E-HSMT | 0,107 | 100 m2/lần |
| 195 | Tưới nước bão dưỡng hoa | Theo chương V của E-HSMT | 4,28 | 100 m2/lần |
| 196 | Vạn thọ thái | Theo chương V của E-HSMT | 300 | giỏ |
| 197 | Lắp đặt chậu đường kính 1,2m | Theo chương V của E-HSMT | 2 | chậu |
| 198 | Cúc đại đóa | Theo chương V của E-HSMT | 50 | giỏ |
| 199 | Công tác xếp hoa | Theo chương V của E-HSMT | 0,14 | 100 m2/lần |
| 200 | Tưới nước bão dưỡng hoa | Theo chương V của E-HSMT | 5,6 | 100 m2/lần |
| 201 | Lắp đặt chậu đường kính 1,4m | Theo chương V của E-HSMT | 8 | chậu |
| 202 | Cúc mâm xôi | Theo chương V của E-HSMT | 72 | giỏ |
| 203 | Trạng nguyên | Theo chương V của E-HSMT | 157 | giỏ |
| 204 | Lắp đặt chậu đường kính 1,4m | Theo chương V của E-HSMT | 8 | chậu |
| 205 | Cúc mâm xôi | Theo chương V của E-HSMT | 72 | giỏ |
| 206 | Trạng nguyên | Theo chương V của E-HSMT | 157 | giỏ |
| 207 | Lắp đặt chậu đường kính 1,4m | Theo chương V của E-HSMT | 8 | chậu |
| 208 | Cúc mâm xôi | Theo chương V của E-HSMT | 72 | giỏ |
| 209 | Trạng nguyên | Theo chương V của E-HSMT | 157 | giỏ |
| 210 | Lắp đặt chậu đường kính 1,4m | Theo chương V của E-HSMT | 8 | chậu |
| 211 | Cúc mâm xôi | Theo chương V của E-HSMT | 72 | giỏ |
| 212 | Trạng nguyên | Theo chương V của E-HSMT | 157 | giỏ |
| 213 | Công tác xếp hoa dưới nền | Theo chương V của E-HSMT | 0,367 | 100 m2/lần |
| 214 | Tưới nước bão dưỡng hoa | Theo chương V của E-HSMT | 14,8 | 100 m2/lần |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp 4 trở lên; Bản chất và nội dung công việc, độ phức tạp của công việc tương đương với gói thầu đang xét - Tham khảo tại chương V của HSMT và các tài liệu kèm theo như bản vẽ, dự toán (nếu có); Nhà thầu phải nộp bản scan từ bản chính các tài liệu gồm : Hợp đồng và bảng chi tiết nội dung công việc của hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; hóa đơn tài chính hoặc bảng xác nhận khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư; giấy báo có (nếu có yêu cầu) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.420.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.260.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Kỹ sư cảnh quan; hoặc kỹ sư xây dựng, kỹ sư hạ tầng kỹ thuật;- Đáp ứng Điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường quy định sửa đổi tại Điều 74 Nghị định 15, Đã từng tổ chức thi công ít nhất 03 công trình có tính chất tương tự, (Đối với dự án vốn nhà nước phải có tài liệu xác nhận bao gồm: Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư có tính chất tương tự. Trường hợp dự án tư nhân, doanh nghiệp tư nhân ngoài một trong các tài liệu trên phải bổ sung thêm giấy phép đầu tư và giấy tờ cấp phép tương tự của cấp thẩm quyền)- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công: Tối thiểu 2 người, trong đó:- Kỹ sư phụ trách phần xây lắp: Tối thiểu 01 người.- Kỹ sư phụ trách phần điện: Tối thiểu 01 người. | 2 | - Quản lý kỹ thuật thi công phần xây lắp:+ Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nhiệp, Đã từng tổ chức thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự, (Đối với dự án vốn nhà nước phải có tài liệu xác nhận bao gồm: Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư có tính chất tương tự)- Quản lý kỹ thuật thi công phần điện:+ Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành điện Đã từng tổ chức thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự, (Đối với dự án vốn nhà nước phải có tài liệu xác nhận bao gồm: Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư có tính chất tương tự). | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh toán | 1 | Tốt nghiệp đại học, cao đẳng chuyên ngành Kế toán; hoặc kỹ sư định giá hạng III trở lên. | 2 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Tất cả phải có chứng nhận an toàn lao động; Trong đó có tối thiểu 02 công nhân có chứng chỉ đào tạo hàn, cơ khí ; 01 công nhân kỹ thuật điện; 02 công nhân kỹ thuật xây dựng; 05 công nhân có chứng nhận đào tạo trồng và chăm sóc cây xanh. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải có cần cẩu | Có đầy đủ giấy tờ hợp lệ gồm: Đăng ký, đăng kiểm | 1 |
| 2 | Xe tải ≥ 1,5 tấn | Có đầy đủ giấy tờ hợp lệ gồm: Đăng ký, đăng kiểm | 1 |
| 3 | Xe bồn dung tích ≥ 5m3 | Có đầy đủ giấy tờ hợp lệ gồm: Đăng ký, đăng kiểm | 1 |
| 4 | Máy hàn | Có giấy tờ chứng minh | 3 |
| 5 | Máy cắt | Có giấy tờ chứng minh | 3 |
| 6 | Máy khoan | Có giấy tờ chứng minh | 3 |
| 7 | Máy bắn Bulong | Có giấy tờ chứng minh | 1 |
| 8 | Máy nén khí 3 đầu bơm 12kg/cm3 | Có giấy tờ chứng minh | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi