Gói thầu: Quản lý, BDTX tuyến tránh Quốc lộ 1 đoạn qua Đèo Con, tỉnh Hà Tĩnh và Quảng Bình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220106752-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/01/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Quản lý đường bộ II |
| Tên gói thầu | Quản lý, BDTX tuyến tránh Quốc lộ 1 đoạn qua Đèo Con, tỉnh Hà Tĩnh và Quảng Bình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211226009 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 26 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-06 17:51:00 đến ngày 2022-01-17 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,132,057,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.481E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.46006E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có tối thiểu 01 hợp đồng hoặc nhiều hơn 01 hợp đồng tương tự nhưng phải thực hiện trong cùng một thời gian trọn 12 tháng: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Tổng khối lượng trong các hợp đồng Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông đường bộ tính theo năm (12 tháng) tối thiểu quản lý 18 Km đường và 280 md cầu của các cầu có chiều dài L Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 493.532.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giám đốc/Người chỉ huy cao nhất cho vị trí quản lý điều hành việc thực hiện hợp đồng quản lý bảo dưỡng TX công trình giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Có bằng đại học trở lên về ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, hầm, đường hoặc cầu đường)b) Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự hoặc Phó của vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên cầu đường có thời gian thực hiện hợp đồng ≥ 01 năm hoặc đã làm hạt trưởng hạt quản lý cầu đường từ 5 năm trở lên.c) Có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của các Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Hạt trưởng quản lý cầu đường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Có bằng đại học trở lên về ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, hầm, đường hoặc cầu đường).b) Đã có ít nhất 01 năm làm hạt trưởng hạt quản lý cầu đường hoặc đội trưởng thi công xây công trình đường bộ hoặc làm đội phó, hạt phó 3 năm trở lên nhưng phải tham gia hoạt động quản lý BDTX từ 2 năm trở lên.c) Có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của các Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hạt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Có bằng cao đẳng trở lên về ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, hầm, đường hoặc cầu đường).b) Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc tương đương (quản lý, BDTX đường bộ, sửa chữa, thi công, thiết kế, kiểm tra công trình đường bộ) từ 1 năm trở lên.c) Có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của các Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân viên tuần đường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Có bằng từ trung cấp trở lên về ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, hầm, đường hoặc cầu đường) hoặc công nhân bảo trì, sửa chữa cầu đường có tay nghề bậc 5 trở lên.b) Trên 50% số nhân viên tuần đường có kinh nghiệm Tuần đường từ 1 năm trở lênc) Có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của các Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa cầu đường |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp với gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc chủ sở hữu; Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến ngày mở thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy phát điện dự phòng > 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe máy cho cán bộ tuần đường có gắn camera hành trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy xúc bánh lốp hoặc máy đào bánh lốp ≤ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe, máy chuyên dùng còn hiệu lực tối thiểu đến ngày mở thầu. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy xúc hoặc máy đào ≥0,7m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến ngày mở thầu. Trường hợp thuê phải kèm Hợp đồng thuê và đăng ký, đăng kiểm thiết bị của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi hoặc máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe, máy chuyên dùng còn hiệu lực tối thiểu đến ngày mở thầu. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; trường hợp thuê phải kèm Hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Khoan đá cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt cỏ cây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Ô tô có gắn cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến ngày mở thầu. Trường hợp thuê phải kèm Hợp đồng thuê và đăng ký, đăng kiểm thiết bị của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Thước dây, thước thép, xe đẩy đo khoảng cách | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy trộn bê tông xi măng, vữa xi măng > 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Thiết bị nấu tưới nhựa đồng bộ hoặc phun tưới nhũ tương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Thiết bị sơn kẻ đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Lu bánh sắt ≥ 6 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe, máy chuyên dùng. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Thiết bị đảm bảo ATGT (mỗi bộ gồm 02 rào chắn di động; 10 chóp nón; 02 đèn nháy, 6 biển báo các loại; 02 bộ đàm) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Xe quét đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến ngày mở thầu. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Thiết bị tái chế bê tông nhựa nóng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Cưa máy cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 23-Ồng nhòm (kiểm tra các bộ phận kết cấu trên cao, dưới cầu v.v...) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Thang treo (di động) kiểm tra cầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Máy tính và máy in kết nối mạng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 26-Điện thoại thông minh kết nối mạng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 27-Phần mềm quản lý cầu đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 28-Các trang thiết bị khác phục vụ ATLĐ và ATGT (áo phản quang, bảo hộ lao động) theo số nhân sự của gói thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 29-Thiết bị PCCC (bình bột, bình khí CO2, hộp đựng phương tiện cứu hỏa, vòi dẫn nước,…) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Quản lý đường bộ II |
| E-CDNT 1.2 |
Quản lý, BDTX tuyến tránh Quốc lộ 1 đoạn qua Đèo Con, tỉnh Hà Tĩnh và Quảng Bình Quản lý, BDTX tuyến tránh Quốc lộ 1 đoạn qua Đèo Con, tỉnh Hà Tĩnh và Quảng Bình 26 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Đính kèm bản scan chứng chỉ năng lực thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ từ hạng III trở lên của nhà thầu còn hiệu lực. Trường hợp nhà thầu không đính kèm và nếu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ này trước khi trao hợp đồng, nếu không xuất trình được thì chủ đầu tư sẽ từ chối trao hợp đồng và hủy kết quả trúng thầu đối với nhà thầu này; - Bản scan giấy cam kết hoặc chấp thuận tài trợ vốn để thi công gói thầu đạt tiến độ do ngân hàng hoặc tổ chức tài chính cấp trong trường hợp nhà thầu không tự bảo đảm đủ vốn lưu động để phục vụ thi công gói thầu; - Bản scan hoặc file định dạng MS Word Sơ đồ tổ chức của lực lượng thực hiện công tác QL, BDTX và công tác ứng cứu đột xuất, khắc phục sự cố, đảm bảo giao thông các cầu (kèm theo thuyết minh chi tiết cho sơ đồ này); - Bản scan Giấy cam kết thực hiện ngay các biện pháp ứng cứu, khắc phục sự cố, đảm bảo giao thông trong các trường hợp bất khả kháng do thiên tai, tai nạn giao thông (hoặc các trường hợp nằm ngoài tầm kiểm soát của Chủ đầu tư và nhà thầu) trong phạm vi gói thầu (nếu không có giấy này thì E-HSDT của Nhà thầu sẽ bị loại); - Đối với Hợp đồng lao động có hiệu lực đến thời điểm hoàn thành toàn bộ gói thầu theo quy định của E-HSMT (sau ngày 31/3/2024) của toàn bộ nhân sự được huy động để thực hiện gói thầu. Nhà thầu không phải nộp kèm theo tài liệu chứng minh trong E-HSDT nhưng nếu được mời vào thương thảo hợp đồng thì nhà thầu phải nộp đầy đủ bản sao công chứng các hợp đồng lao động này. - Bản scan Giấy cam kết của Nhà thầu về bảo đảm kích thước thùng hàng, không chở hàng quá khổ quá tải theo quy định tại văn bản số 1584/TCĐBVN-CQLXDĐB ngày 02/4/2015 của Tổng cục Đường bộ Việt Nam khi thực hiện gói thầu này. - Tài liệu chứng minh nhà thầu là doanh nghiệp nhỏ hoặc siêu nhỏ (Bảng số thống kê số lượng lao động đóng bảo hiểm xã hội có xác nhận của cơ quan bảo hiểm xã hội; Bảng doanh thu hoặc tổng nguồn vốn); - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến thời điểm ngày 30/9/2021 (bản gốc hoặc bản công chứng). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Quản lý đường bộ II, Số 58 đường Phan Đăng Lưu, Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.
Số điện thoại: 0238.3833748 Số fax: 0238.3844439 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục trưởng Lê Ngọc Minh, Số 58 đường Phan Đăng Lưu, Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. Số điện thoại: 0238.3833748 Số fax: 0238.3844439 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bà Nguyễn Thị Hòa, Điện thoại: 090 4575717, phòng Kế hoạch - Tài chính, Cục Quản lý đường bộ II, Số 58 đường Phan Đăng Lưu, Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. Số điện thoại: 0238.3833748 Số fax: 0238.3844439 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Chưa xác định |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| C | QL, BDTX ĐƯỜNG | |||
| D | Công tác quản lý đường | |||
| 1 | Đường cấp IV miền núi | Chương V/Phần II | 18,11 | Km |
| E | Mặt đường | |||
| 1 | Mặt đường láng nhựa 3 lớp rộng | Chương V/Phần II | 18,11 | Km |
| 2 | Nền đường, lề đường (Đắp phụ nền, lề đường; Hót sụt nhỏ; Bạt lề đường; Cắt cỏ; Phát quang cây cỏ) | Chương V/Phần II | 18,11 | Km |
| 3 | Vệ sinh mặt đường | Chương V/Phần II | 18,11 | Km |
| F | Rãnh thoát nước dọc | |||
| 1 | Rãnh gia cố hình thang | Chương V/Phần II | 4.461,15 | m |
| 2 | Rãnh gia cố hình tam giác | Chương V/Phần II | 640 | m |
| 3 | Rãnh đất | Chương V/Phần II | 10.474,6 | m |
| 4 | Rãnh kín (rãnh chữ U…..) | Chương V/Phần II | 390,5 | m |
| 5 | Cống thoát nước (72 cái) | Chương V/Phần II | 1.341,32 | m |
| G | Biển báo | |||
| 1 | Biển báo tam giác | Chương V/Phần II | 191 | Bộ |
| 2 | Biển báo hình tròn | Chương V/Phần II | 2 | Bộ |
| 3 | Biển báo chữ nhật | Chương V/Phần II | 41 | Bộ |
| 4 | Cọc H | Chương V/Phần II | 128 | Cọc |
| 5 | Cột Km | Chương V/Phần II | 19 | Cột |
| 6 | Cọc tiêu | Chương V/Phần II | 827 | Cọc |
| 7 | Cọc GPMB, MLG, ĐCĐB | Chương V/Phần II | 949 | Cọc |
| H | Gia cố mái taluy | |||
| 1 | Gia cố mái taluy bằng đá xây | Chương V/Phần II | 5.180,26 | m2 |
| 2 | Gia cố mái taluy bằng tấm BTXM | Chương V/Phần II | 3.453,89 | m2 |
| 3 | Tường chắn các loại | Chương V/Phần II | 38,14 | m |
| 4 | Hộ lan mềm bằng tôn sóng | Chương V/Phần II | 7.268 | m |
| 5 | Vạch kẻ đường | Chương V/Phần II | 18,11 | Km |
| 6 | Đảo giao thông | Chương V/Phần II | 1 | Đảo |
| I | QL, BDTX CẦU | |||
| 1 | Cầu có chiều dài | Chương V/Phần II | 279,65 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.481E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.46006E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có tối thiểu 01 hợp đồng hoặc nhiều hơn 01 hợp đồng tương tự nhưng phải thực hiện trong cùng một thời gian trọn 12 tháng: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Tổng khối lượng trong các hợp đồng Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông đường bộ tính theo năm (12 tháng) tối thiểu quản lý 18 Km đường và 280 md cầu của các cầu có chiều dài L Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 493.532.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giám đốc/Người chỉ huy cao nhất cho vị trí quản lý điều hành việc thực hiện hợp đồng quản lý bảo dưỡng TX công trình giao thông | 1 | a) Có bằng đại học trở lên về ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, hầm, đường hoặc cầu đường)b) Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự hoặc Phó của vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên cầu đường có thời gian thực hiện hợp đồng ≥ 01 năm hoặc đã làm hạt trưởng hạt quản lý cầu đường từ 5 năm trở lên.c) Có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của các Chủ đầu tư. | 5 | 1 |
| 2 | Hạt trưởng quản lý cầu đường | 1 | a) Có bằng đại học trở lên về ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, hầm, đường hoặc cầu đường).b) Đã có ít nhất 01 năm làm hạt trưởng hạt quản lý cầu đường hoặc đội trưởng thi công xây công trình đường bộ hoặc làm đội phó, hạt phó 3 năm trở lên nhưng phải tham gia hoạt động quản lý BDTX từ 2 năm trở lên.c) Có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của các Chủ đầu tư | 5 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật hạt | 1 | a) Có bằng cao đẳng trở lên về ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, hầm, đường hoặc cầu đường).b) Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc tương đương (quản lý, BDTX đường bộ, sửa chữa, thi công, thiết kế, kiểm tra công trình đường bộ) từ 1 năm trở lên.c) Có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của các Chủ đầu tư | 3 | 1 |
| 4 | Nhân viên tuần đường | 1 | a) Có bằng từ trung cấp trở lên về ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, hầm, đường hoặc cầu đường) hoặc công nhân bảo trì, sửa chữa cầu đường có tay nghề bậc 5 trở lên.b) Trên 50% số nhân viên tuần đường có kinh nghiệm Tuần đường từ 1 năm trở lênc) Có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của các Chủ đầu tư | 2 | 1 |
| 5 | Công nhân duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa cầu đường | 5 | Có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp với gói thầu | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải vận chuyển | Thiết bị thuộc chủ sở hữu; Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến ngày mở thầu. | 1 |
| 2 | Máy phát điện dự phòng > 5KW | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 1 |
| 3 | Xe máy cho cán bộ tuần đường có gắn camera hành trình | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 1 |
| 4 | Máy xúc bánh lốp hoặc máy đào bánh lốp ≤ 0,4m3 | Phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe, máy chuyên dùng còn hiệu lực tối thiểu đến ngày mở thầu. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; | 1 |
| 5 | Máy xúc hoặc máy đào ≥0,7m3 | Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến ngày mở thầu. Trường hợp thuê phải kèm Hợp đồng thuê và đăng ký, đăng kiểm thiết bị của bên cho thuê. | 1 |
| 6 | Máy ủi hoặc máy san | Phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe, máy chuyên dùng còn hiệu lực tối thiểu đến ngày mở thầu. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu; trường hợp thuê phải kèm Hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 7 | Khoan đá cầm tay | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 1 |
| 8 | Máy cắt cỏ cây | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 4 |
| 9 | Ô tô có gắn cẩu tự hành | Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến ngày mở thầu. Trường hợp thuê phải kèm Hợp đồng thuê và đăng ký, đăng kiểm thiết bị của bên cho thuê | 1 |
| 10 | Máy bơm nước | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 1 |
| 11 | Máy nén khí | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 1 |
| 12 | Máy hàn | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 1 |
| 13 | Thước dây, thước thép, xe đẩy đo khoảng cách | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 1 |
| 14 | Máy trộn bê tông xi măng, vữa xi măng > 250 lít | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 1 |
| 15 | Thiết bị nấu tưới nhựa đồng bộ hoặc phun tưới nhũ tương | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 1 |
| 16 | Thiết bị sơn kẻ đường | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 1 |
| 17 | Lu bánh sắt ≥ 6 Tấn | Phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe, máy chuyên dùng. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 1 |
| 18 | Đầm cóc | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 1 |
| 19 | Thiết bị đảm bảo ATGT (mỗi bộ gồm 02 rào chắn di động; 10 chóp nón; 02 đèn nháy, 6 biển báo các loại; 02 bộ đàm) | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 2 |
| 20 | Xe quét đường | Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến ngày mở thầu. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 1 |
| 21 | Thiết bị tái chế bê tông nhựa nóng | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 1 |
| 22 | Cưa máy cầm tay | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 2 |
| 23 | Ồng nhòm (kiểm tra các bộ phận kết cấu trên cao, dưới cầu v.v...) | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 1 |
| 24 | Thang treo (di động) kiểm tra cầu | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 1 |
| 25 | Máy tính và máy in kết nối mạng | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 1 |
| 26 | Điện thoại thông minh kết nối mạng | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 2 |
| 27 | Phần mềm quản lý cầu đường | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 1 |
| 28 | Các trang thiết bị khác phục vụ ATLĐ và ATGT (áo phản quang, bảo hộ lao động) theo số nhân sự của gói thầu) | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 10 |
| 29 | Thiết bị PCCC (bình bột, bình khí CO2, hộp đựng phương tiện cứu hỏa, vòi dẫn nước,…) | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi