Gói thầu: Gói thầu số 01XL: Toàn bộ phần xây lắp dự án
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211294221-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sông Cầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01XL: Toàn bộ phần xây lắp dự án |
| Số hiệu KHLCNT | 20211002186 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-06 17:46:00 đến ngày 2022-01-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 29,672,661,305 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 850,000,000 VNĐ ((Tám trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4508992E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.418E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu gói thầu này:+ Có 03 hoặc khác 03 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp III trở lên, có đầy đủ các hạng mục chính sau: đường giao thông có kết cấu bằng bê tông nhựa có diện tích ≥ 14.000m2 trên móng cấp phối đá dăm; Hệ thống thoát nước; Hệ thống điện chiếu sáng có quy mô: cáp điện đi ngầm có chiều dài tối thiểu ≥ 1,2km; Đèn công nghệ Led gắn trên trụ thép và Đèn trang trí công nghệ Led, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị của các hạng mục chính nêu trên ≥ 29.000.000.000 VND (trong đó: hạng mục đường giao thông có giá trị ≥ 14.500.000.000 VND, hạng mục hệ thống thoát nước có giá trị ≥ 10.000.000.000 VND, hạng mục hệ thống điện chiếu sáng có giá trị ≥ 4.500.000.000 VND) và tổng giá trị của các hạng mục chính trong tất cả các hợp đồng ≥ 87.000.000.000 VND. HOẶC: + Có 03 hoặc khác 03 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp III trở lên, có đầy đủ các hạng mục chính sau: đường giao thông có kết cấu bằng bê tông nhựa có diện tích ≥ 14.000m2 trên móng cấp phối đá dăm; Hệ thống thoát nước, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị của các hạng mục chính nêu trên ≥ 24.500.000.000 VND (trong đó: hạng mục đường giao thông có giá trị ≥ 14.500.000.000 VND, hạng mục hệ thống thoát nước có giá trị ≥ 10.000.000.000 VND) và tổng giá trị của các hạng mục chính trong tất cả các hợp đồng ≥ 73.500.000.000 VND. VÀ+ Có 03 hoặc khác 03 hợp đồng thi công xây dựng có hạng mục Hệ thống điện chiếu sáng có quy mô: cáp điện đi ngầm có chiều dài tối thiểu ≥ 1,2km; Đèn công nghệ Led gắn trên trụ thép và Đèn trang trí công nghệ Led, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị của hạng mục trên ≥ 4.500.000.000 VND và tổng giá trị của hạng mục trên trong tất cả các hợp đồng ≥ 13.500.000.000 VND.(Chứng minh bằng bản sao có chứng thực của: biên bản nghiệm thu và hợp đồng xây lắp, nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 29.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥87.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng Giao thông đường bộ (chứng minh bằng tốt nghiệp) và có số năm tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình Giao thông đường bộ ít nhất 02 năm (chứng minh bằng Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu); Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông đường bộ hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Giao thông đường bộ từ cấp III hoặc 02 công trình Giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên (đính kèm tài liệu chứng minh).- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc Cán bộ kỹ thuật thi công công trình giao thông cấp III trở lên, có đầy đủ các hạng mục chính sau: đường giao thông có kết cấu bằng bê tông nhựa trên móng cấp phối đá dăm; Hệ thống thoát nước, đã thi công hoàn thành và được nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. (Chứng minh bằng bản sao có chứng thực: hợp đồng xây lắp và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. Nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có trình độ từ Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng Giao thông đường bộ (chứng minh bằng tốt nghiệp) và có số năm tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình Giao thông đường bộ ít nhất 02 năm (chứng minh bằng Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu);- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc Cán bộ kỹ thuật thi công công trình giao thông cấp III trở lên, có đầy đủ các hạng mục chính sau: đường giao thông có kết cấu bằng bê tông nhựa trên móng cấp phối đá dăm; Hệ thống thoát nước, đã thi công hoàn thành và được nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. (Chứng minh bằng bản sao có chứng thực: hợp đồng xây lắp và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. Nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống điện chiếu sáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có trình độ Đại học thuộc chuyên ngành Điện (không xét ngành điện tử viễn thông) (chứng minh bằng tốt nghiệp) và có số năm tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình Điện ít nhất 02 năm (chứng minh bằng Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu);- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc Cán bộ kỹ thuật thi công công trình Hệ thống điện chiếu sáng gồm: cáp điện đi ngầm; Đèn công nghệ Led gắn trên trụ thép, đã thi công hoàn thành và được nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. (Chứng minh bằng bản sao có chứng thực: hợp đồng xây lắp và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. Nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần trắc địa công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có trình độ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Trắc địa công trình (chứng minh bằng tốt nghiệp) và có số năm tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình Giao thông đường bộ ít nhất 02 năm (chứng minh bằng Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có trình độ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng (chứng minh bằng tốt nghiệp) và có số năm tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình Giao thông đường bộ ít nhất 02 năm (chứng minh bằng Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu); Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ô tô tự đổ tải trọng ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. Có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Trạm trộn bêtông nhựa Công suất > 120 Tấn/giờ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Là Trạm trộn thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, được cơ quan có thẩm quyền cấp phép hoạt động. Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. Có Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa ≥ 130CV-140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. Có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào 0,2m3 - 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. Có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên . Có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đào ≥ 1,6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên . Có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy ủi công suất ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.Có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Xe tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. Có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tải (có cần cẩu nâng người làm việc trên cao >=12m) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên . Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ của Ô tô tải + thiết bị cẩu gắn trên Ô tô tải còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Cần trục ô tô, hoặc xe gắn cẩu >=3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên . Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ của Ô tô + thiết bị cẩu gắn trên Ô tô còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Xe tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.Có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu bánh thép 1T – 2T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.Có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy lu bánh thép 6T – 8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.Có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy lu tĩnh bánh thép 12T – 14T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.Có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy lu bánh thép ≥ 16 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.Có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Xe lu rung lực rung ≥ 25 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.Có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 17-Ô tô quét đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. Có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.Có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy lu bánh lốp ≥ 16 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.Có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy nén khí-năng suất ≥ 600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hóa đơn mua hàng. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hóa đơn mua hàng. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. Có Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hóa đơn mua hàng. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. Có Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sông Cầu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01XL: Toàn bộ phần xây lắp dự án Đường nội thị Phạm Văn Đồng (đoạn từ Bưu điện đến ngã ba tuyến tránh phía bắc thị xã) 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | + Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng Công trình: Giao thông đường bộ hạng III trở lên. Trường hợp Nhà thầu Liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng tương ứng với phần công việc đảm nhận. + Giấy phép đăng ký kinh doanh. + Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 850.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sông Cầu; địa chỉ 04 Lê Lợi, phường Xuân Phú, thị xã Sông Cầu, tỉnh Phú Yên; điện thoại: 02573.876.370 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị xã Sông Cầu. Địa chỉ: 04 Lê Lợi, phường Xuân Phú, thị xã Sông Cầu, Phú Yên; Điện thoại: 0257.3875289/Fax: 0257.3875226. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư. Địa chỉ: 02A Điện Biên Phủ, phường 7, TP. Tuy Hòa, Phú Yên; Điện thoại: 0257.3552868/ Fax : 0257.3842191 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Theo địa chỉ nêu trên |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Hạng mục chung còn lại gồm: Chi phí đảm bảo ATGT bằng NC; Chi phí phá dỡ, di dời nhà và vật kiến trúc tạo mặt bằng thi công | Theo quy định hiện hành | 1 | khoản |
| B | THUẾ TÀI NGUYÊN VÀ PHÍ BVMT | |||
| 1 | Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường | Theo quy định hiện hành | 2.936,15 | m3 |
| C | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp II (kể cả vận chuyển đi đổ đúng nơi quy định) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8,4777 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, đất cấp II (kể cả vận chuyển đi đổ đúng nơi quy định) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 48,5024 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K = 0,95 (kể cả tận dụng, khai thác, đào xúc và vận chuyển về chân công trình để đắp) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,6801 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K = 0,98 (kể cả khai thác, đào xúc và vận chuyển về chân công trình để đắp) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 25,7414 | 100m3 |
| D | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axit, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 78,8431 | 100m2 |
| 2 | Cung cấp, thi công rải thảm Bê tông nhựa chặt BTNC 9,5 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 75,4906 | 100m2 |
| 3 | Rải bạt nhựa lớp cách ly | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,48 | 100m2 |
| 4 | Cung cấp, thi công bê tông mặt đường bằng đá 1x2 M300 (kể cả ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14,05 | m3 |
| 5 | Cung cấp, thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 15,4448 | 100m3 |
| 6 | Cung cấp, thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12,342 | 100m3 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axit, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 74,2481 | 100m2 |
| 8 | Cung cấp, thi công rải thảm Bê tông nhựa chặt BTNC 12,5 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 74,2481 | 100m2 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axit, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 74,2481 | 100m2 |
| 10 | Cung cấp, thi công rải thảm Bê tông nhựa chặt BTNC 9,5 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 74,2481 | 100m2 |
| E | HÈ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào xúc, phá dỡ bê tông, tấm đan vỉa hè (kể cả vận chuyển đi đổ đúng nơi quy định) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,6179 | 100m3 |
| 2 | Rải bạt nhựa lớp cách ly | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 64,7809 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng bằng đá 4x6 M100 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 647,81 | m3 |
| 4 | Cung cấp, thi công lát đá Granite vỉa hè, VXM M75 dày 2cm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6.478,09 | m2 |
| 5 | Đào xúc, phá dỡ bê tông bó vỉa (kể cả vận chuyển đi đổ đúng nơi quy định) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2753 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng bằng đá 4x6 M100 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 113,47 | m3 |
| 7 | Cung cấp, thi công lắp đặt bó vỉa loại 1 dạng vát (đá Granite) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.592 | Cấu kiện |
| 8 | Cung cấp, thi công lắp đặt bó vỉa loại 2 dạng đứng (đá Granite) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 210 | Cấu kiện |
| 9 | Cung cấp, thi công lắp đặt bó vỉa loại 3 lối đi người tàn tật (đá Granite) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 104 | Cấu kiện |
| 10 | Bê tông móng bằng đá 1x2 M250 (kể cả công tác ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 63,56 | m3 |
| 11 | Đào móng, đất cấp III (kể cả vận chuyển đi đổ đúng nơi quy định) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 17,68 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng bằng đá 4x6 M100 (kể cả ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8,84 | m3 |
| 13 | Cung cấp, thi công lắp đặt đá Granite ô cây xanh | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 340 | Cấu kiện |
| 14 | Đắp đất, độ chặt K=0,90 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0442 | 100m3 |
| 15 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt 12cm (kể cả đào xúc, vận chuyển đi đổ đúng nơi quy định) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12,2487 | 100m |
| 16 | Cung cấp, thi công lắp đặt dải phân cách dạng đứng (đá Granite) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.225 | Cấu kiện |
| 17 | Bê tông lót móng bằng đá 4x6 M100 (kể cả ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 30,62 | m3 |
| 18 | Đào nền đường, đất cấp IV (kể cả vận chuyển đi đổ đúng nơi quy định) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,4534 | 100m3 |
| 19 | Đào nền đường, đất cấp III (kể cả vận chuyển đi đổ đúng nơi quy định) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,8167 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất, độ chặt K=0,95 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,5808 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất trồng cây | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 191,17 | m3 |
| 22 | Đắp đất sét phòng nước | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 95,58 | m3 |
| F | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 746,12 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 174,2 | m2 |
| 3 | Cung cấp, thi công lắp đặt trụ đỡ D76 và biển báo phản quang loại tam giác cạnh 70cm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 13 | cái |
| 4 | Cung cấp, thi công lắp đặt cột và biển báo phản quang loại biển tròn D70cm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 24 | cái |
| 5 | Đào móng, đất cấp III (kể cả vận chuyển đi đổ đúng nơi quy định) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 15,53 | m3 |
| 6 | Bê tông móng bằng bê tông đá 2x4 M150 (kể cả công tác ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,69 | m3 |
| 7 | Cung cấp, thi công lắp đặt cốt thép móng ĐK ≤ 10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0409 | tấn |
| 8 | Cung cấp, thi công lớp đá đệm móng, đường kính đá Dmax ≤ 6 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,56 | m3 |
| 9 | Đắp đất, độ chặt K=0,90 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1215 | 100m3 |
| G | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào xúc bê tông (kể cả vận chuyển đi đổ đúng nơi quy định) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,261 | 100m3 |
| 2 | Tháo dỡ ống cống bê tông, đoạn ống dài 1m (kể cả vận chuyển đi tập kết đúng nơi quy định) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 55 | 1 đoạn ống |
| 3 | Đào móng, đất cấp II (kể cả vận chuyển đi đổ đúng nơi quy định) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20,5638 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 44 | 1 cấu kiện |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt ống cống D60-VH, đoạn cống dài 4m (kể cả mối nối ống bằng phương pháp xảm) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 22 | 1 đoạn ống |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt ống cống D60-HL93, đoạn cống dài 3m(kể cả mối nối ống bằng phương pháp xảm) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | 1 đoạn ống |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt ống cống D60-VH, đoạn cống dài 2m (kể cả mối nối ống bằng phương pháp xảm) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | 1 đoạn ống |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt ống cống D60-VH, đoạn cống dài 1m (kể cả mối nối ống bằng phương pháp xảm) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | 1 đoạn ống |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 729 | 1 cấu kiện |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt ống cống D80-VH, đoạn cống dài 4m (kể cả mối nối ống bằng phương pháp xảm) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 332 | 1 đoạn ống |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt ống cống D80-VH, đoạn cống dài 3m (kể cả mối nối ống bằng phương pháp xảm) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 17 | 1 đoạn ống |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt ống cống D80-VH, đoạn cống dài 2m (kể cả mối nối ống bằng phương pháp xảm) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 18 | 1 đoạn ống |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt ống cống D80-VH, đoạn cống dài 1m (kể cả mối nối ống bằng phương pháp xảm) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10 | 1 đoạn ống |
| 14 | Đắp đất, độ chặt K=0,90 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12,4413 | 100m3 |
| 15 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt 12cm (kể cả đào xúc, vận chuyển đi đổ đúng nơi quy định) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,629 | 100m |
| 16 | Cắt mặt đường bê tông xi măng chiều dày lớp cắt 23cm (kể cả đào xúc, vận chuyển đi đổ đúng nơi quy định) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,719 | 100m |
| 17 | Đào móng, đất cấp IV (kể cả vận chuyển đi đổ đúng nơi quy định) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,5577 | 100m3 |
| 18 | Đào móng, đất cấp III (kể cả vận chuyển đi đổ đúng nơi quy định) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,1079 | 100m3 |
| 19 | Cung cấp, thi công lớp đá đệm móng, đường kính đá Dmax ≤ 6 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 27,4 | m3 |
| 20 | Bê tông móng bằng bê tông đá 2x4 M150 (kể cả công tác ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 75,86 | m3 |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt ống cống D60-HL93, đoạn cống dài 4m (kể cả mối nối ống bằng phương pháp xảm) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | 1 đoạn ống |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt ống cống D60-HL93, đoạn cống dài 2m (kể cả mối nối ống bằng phương pháp xảm) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | 1 đoạn ống |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt ống cống D80-HL93, đoạn cống dài 4m (kể cả mối nối ống bằng phương pháp xảm) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 43 | 1 đoạn ống |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt ống cống D80-HL93, đoạn cống dài 3m (kể cả mối nối ống bằng phương pháp xảm) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | 1 đoạn ống |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt ống cống D80-HL93, đoạn cống dài 2m (kể cả mối nối ống bằng phương pháp xảm) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9 | 1 đoạn ống |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt ống cống D80-HL93, đoạn cống dài 1m (kể cả mối nối ống bằng phương pháp xảm) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | 1 đoạn ống |
| 27 | Đắp đất, độ chặt K=0,95 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,7108 | 100m3 |
| 28 | Cung cấp, thi công lớp đá đệm móng, đường kính đá Dmax ≤ 6 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,9 | m3 |
| 29 | Bê tông móng bằng bê tông đá 1x2 M200 (kể cả công tác ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,65 | m3 |
| 30 | Bê tông hộp nối bằng bê tông đá 1x2 M200 (kể cả công tác ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14,1 | m3 |
| 31 | Bê tông tấm đan đúc sẵn bằng bê tông đá 1x2 M200 (kể cả công tác ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,7 | m3 |
| 32 | Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,3656 | tấn |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 60 | 1 cấu kiện |
| 34 | Đào xúc bê tông (kể cả vận chuyển đi đổ đúng nơi quy định) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0576 | 100m3 |
| 35 | Đào móng, đất cấp II (kể cả vận chuyển đi đổ đúng nơi quy định) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,3403 | 100m3 |
| 36 | Cung cấp, thi công lớp đá đệm móng, đường kính đá Dmax ≤ 6 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 74,22 | m3 |
| 37 | Bê tông móng bằng bê tông đá 1x2 M200 (kể cả công tác ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 32,64 | m3 |
| 38 | Bê tông hố thu bằng bê tông đá 1x2 M200 (kể cả công tác ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 80,04 | m3 |
| 39 | Bê tông hố thu bằng bê tông đá 1x2 M250 (kể cả công tác ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,07 | m3 |
| 40 | Bê tông tấm đan đúc sẵn bằng bê tông đá 1x2 M200 (kể cả công tác ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,83 | m3 |
| 41 | Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,4252 | tấn |
| 42 | Cung cấp, gia công lắp dựng Inox 304 đường kính D16 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,3963 | tấn |
| 43 | Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép ĐK | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,483 | tấn |
| 44 | Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép ĐK | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0408 | tấn |
| 45 | Cung cấp, gia công lắp dựng thép góc | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,7576 | tấn |
| 46 | Cung cấp, gia công lắp dựng thép góc | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,7786 | tấn |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa đường kính 20mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,7956 | 100m |
| 48 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 153 | 1 cấu kiện |
| 49 | Cung cấp, lắp đặt cụm hố ngăn mùi | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 50 | 1 cấu kiện |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa đường kính 200mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,76 | 100m |
| 51 | Lắp đặt côn nhựa đường kính 200mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 96 | cái |
| 52 | Đắp đất, độ chặt K=0,90 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,0855 | 100m3 |
| 53 | Đào móng, đất cấp II (kể cả vận chuyển đi đổ đúng nơi quy định) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,3342 | 100m3 |
| 54 | Cung cấp, thi công lớp đá đệm móng, đường kính đá Dmax ≤ 6 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,36 | m3 |
| 55 | Bê tông móng bằng bê tông đá 2x4 M150 (kể cả công tác ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 18,54 | m3 |
| 56 | Bê tông móng bằng bê tông đá 1x2 M200 (kể cả công tác ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8,52 | m3 |
| 57 | Đắp đất, độ chặt K=0,90 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1152 | 100m3 |
| 58 | Đào móng thân hào, đất cấp II (kể cả vận chuyển đi đổ đúng nơi quy định) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12,3217 | 100m3 |
| 59 | Cung cấp, thi công lớp đá đệm móng, đường kính đá Dmax ≤ 6 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 142,4 | m3 |
| 60 | Cung cấp, lắp đặt hào kỹ thuật, loại vỉa hè (kể cả mối nối bằng phương pháp xảm vữa xi măng) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.367 | 1 cấu kiện |
| 61 | Cung cấp, lắp đặt hào kỹ thuật, loại mặt đường (kể cả mối nối bằng phương pháp xảm vữa xi măng) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 57 | 1 cấu kiện |
| 62 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.424 | 1 cấu kiện |
| 63 | Đắp đất thân hào, độ chặt K=0,90 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,9 | 100m3 |
| 64 | Đào móng hố ga, đất cấp II (kể cả vận chuyển đi đổ đúng nơi quy định) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,4451 | 100m3 |
| 65 | Cung cấp, thi công lớp đá đệm móng, đường kính đá Dmax ≤ 6 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 13,6 | m3 |
| 66 | Bê tông móng bằng bê tông đá 1x2 M200 (kể cả công tác ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 26,8 | m3 |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa đường kính 42mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,72 | 100m |
| 68 | Bê tông hố ga bằng bê tông đá 1x2 M200 (kể cả công tác ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 35,12 | m3 |
| 69 | Bê tông hố ga bằng bê tông đá 1x2 M250 (kể cả công tác ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | m3 |
| 70 | Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép thang hố ga ĐK | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1264 | tấn |
| 71 | Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép móng ĐK | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,048 | tấn |
| 72 | Cung cấp, gia công lắp dựng thép góc (L130x130x5)mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,708 | tấn |
| 73 | Bê tông tấm đan đúc sẵn bằng bê tông đá 1x2 M200 (kể cả công tác ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8,4 | m3 |
| 74 | Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,37 | tấn |
| 75 | Cung cấp, gia công lắp dựng Inox 304 đường kính D16 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,518 | tấn |
| 76 | Cung cấp, gia công lắp dựng thép góc (L130x130x5)mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,6912 | tấn |
| 77 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 200 | 1 cấu kiện |
| 78 | Đắp đất thân hào, độ chặt K=0,90 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,8837 | 100m3 |
| 79 | Cung cấp, gia công lắp dựng cốt thép tấm bê tông cốt thép gia cường | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,4716 | tấn |
| 80 | Rải bạt nhựa lớp cách ly | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0527 | 100m2 |
| 81 | Bê tông mặt đường bằng bê tông đá 1x2 M250 (kể cả công tác ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 26,33 | m3 |
| 82 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K = 0,95 (kể cả khai thác, đào xúc và vận chuyển về chân công trình để đắp) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,3145 | 100m3 |
| 83 | Lu lèn lại mặt đường bê tông nhựa cũ đã cày phá, độ chặt K=0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,6211 | 100m2 |
| 84 | Cung cấp, thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2918 | 100m3 |
| 85 | Cung cấp, thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2594 | 100m3 |
| 86 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axit, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,6211 | 100m2 |
| 87 | Cung cấp, thi công rải thảm Bê tông nhựa chặt BTNC 12,5 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,6211 | 100m2 |
| 88 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axit, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,6211 | 100m2 |
| 89 | Cung cấp, thi công rải thảm Bê tông nhựa chặt BTNC 9,5 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,6211 | 100m2 |
| 90 | Lu lèn lại mặt đường bê tông xi măng cũ đã cày phá, độ chặt K=0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,9095 | 100m2 |
| 91 | Cung cấp, thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1637 | 100m3 |
| 92 | Rải bạt nhựa lớp cách ly | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,9095 | 100m2 |
| 93 | Bê tông mặt đường bằng bê tông đá 1x2 M300 (kể cả công tác ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20,92 | m3 |
| 94 | Tháo dỡ lan can sắt | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 28 | m2 |
| 95 | Phá dỡ kết cấu bê tông (kể cả đào xúc, vận chuyển đi đổ đúng nơi quy định) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 42,41 | m3 |
| 96 | Bê tông gờ chắn bằng bê tông đá 1x2 M250 (kể cả công tác ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,42 | m3 |
| 97 | Bê tông lan can, gờ chắn bằng bê tông đá 1x2 M250 (kể cả công tác ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,59 | m3 |
| 98 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | 1 cấu kiện |
| 99 | Bê tông tấm đan đúc sẵn bằng bê tông đá 1x2 M200 (kể cả công tác ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,11 | m3 |
| 100 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 37,6 | m2 |
| 101 | Cung cấp, lắp dựng lan can sắt | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 28 | m2 |
| 102 | Rải bạt nhựa lớp cách ly | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1306 | 100m2 |
| 103 | Cung cấp, thi công lớp đá đệm móng, đường kính đá Dmax ≤ 6 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,31 | m3 |
| 104 | Cung cấp, thi công lát đá Granite vỉa hè, VXM M75 dày 2cm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 13,06 | m2 |
| 105 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt 12cm (kể cả đào xúc, vận chuyển đi đổ đúng nơi quy định) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,4444 | 100m |
| 106 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính 60mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,54 | 100m |
| 107 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa đường kính 27mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,57 | 100m |
| 108 | Đào móng, đất cấp III (kể cả vận chuyển đi đổ đúng nơi quy định) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1452 | 100m3 |
| 109 | Đắp cát, độ chặt K=0,95 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0162 | 100m3 |
| H | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Tháo dỡ đèn Led 120W trên cột BTLT, không lắp lại | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 22 | đèn |
| 2 | Tháo dỡ đèn Led 150W trên cột thép, lắp lại | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | đèn |
| 3 | Tháo dỡ cần đèn treo cột bê tông, không lắp lại | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 22 | cần |
| 4 | Tháo dỡ hộp đèn trang trí, không lắp lại | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7 | hộp |
| 5 | Tháo dỡ dây đường trục chiếu sáng, cáp ABC không lắp lại | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 836 | m |
| 6 | Tháo dỡ tủ điều khiển chiếu sáng không lắp lại | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | tủ |
| 7 | Tháo dỡ cột đèn trụ thép 11m liền cần, lắp lại | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ cột bê tông lắp hộp đèn trang trí không lắp lại | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ móng trụ đèn chiếu sáng vận chuyển lắp lại sang vị trí mới | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | móng |
| 10 | Móng trụ thép trong dải phân cách (MT-CS1) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 26 | móng |
| 11 | Móng trụ thép trên vỉa hè (MT-CS2) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 18 | móng |
| 12 | Móng trụ thép trang trí dải phân cách | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20 | móng |
| 13 | Lắp bộ tiếp địa RL-1 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 58 | bộ |
| 14 | Lắp bộ tiếp địa RL-4 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | bộ |
| 15 | Thi công rãnh cáp ngầm nền đất dải phân cách | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 556 | m |
| 16 | Thi công rãnh cáp ngầm nền đất vỉa hè | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 374 | m |
| 17 | Thi công rãnh cáp ngầm chiếu sáng vượt đường nhựa | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 215,5 | m |
| 18 | Lắp đặt ống xoắn D65/50 bảo vệ cáp ngầm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 995,5 | m |
| 19 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D59,9 dày 2,6mm bảo vệ cáp | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 203 | m |
| 20 | Cung cấp, thi công kéo rải dây nối tiếp địa liên hoàn -đồng trần C16 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.494,3 | m |
| 21 | Các vật tư khác | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | Trọn bộ |
| 22 | Cột thép tròn côn rời cần đơn cao 10m | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 18 | bộ |
| 23 | Cột thép tròn côn rời cần đôi cao 10m | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14 | bộ |
| 24 | Cột thép tròn côn rời cần ba cao 10m | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12 | bộ |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt đèn chiếu sáng, đèn Led 120W | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 82 | bộ |
| 26 | Cột đèn trang trí 3,5m | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20 | bộ |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt đèn trang trí, đèn Led 60W | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20 | bộ |
| 28 | Kéo rải cáp ngầm CVV/DSTA/(4x25)mm2-0,6/1kV | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.494,3 | m |
| 29 | Lắp tủ điều khiển chiếu sáng thay mới | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | tủ |
| 30 | Lắp tủ điều khiển chiếu sáng sử dụng lại | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | tủ |
| 31 | Lắp xà đỡ tủ điện | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 32 | Cung cấp, thi công kéo rải cáp nguồn CVV/DSTA/(4x35)mm2-0,6/1kV | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 19,6 | m |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4508992E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.418E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu gói thầu này:+ Có 03 hoặc khác 03 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp III trở lên, có đầy đủ các hạng mục chính sau: đường giao thông có kết cấu bằng bê tông nhựa có diện tích ≥ 14.000m2 trên móng cấp phối đá dăm; Hệ thống thoát nước; Hệ thống điện chiếu sáng có quy mô: cáp điện đi ngầm có chiều dài tối thiểu ≥ 1,2km; Đèn công nghệ Led gắn trên trụ thép và Đèn trang trí công nghệ Led, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị của các hạng mục chính nêu trên ≥ 29.000.000.000 VND (trong đó: hạng mục đường giao thông có giá trị ≥ 14.500.000.000 VND, hạng mục hệ thống thoát nước có giá trị ≥ 10.000.000.000 VND, hạng mục hệ thống điện chiếu sáng có giá trị ≥ 4.500.000.000 VND) và tổng giá trị của các hạng mục chính trong tất cả các hợp đồng ≥ 87.000.000.000 VND. HOẶC: + Có 03 hoặc khác 03 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp III trở lên, có đầy đủ các hạng mục chính sau: đường giao thông có kết cấu bằng bê tông nhựa có diện tích ≥ 14.000m2 trên móng cấp phối đá dăm; Hệ thống thoát nước, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị của các hạng mục chính nêu trên ≥ 24.500.000.000 VND (trong đó: hạng mục đường giao thông có giá trị ≥ 14.500.000.000 VND, hạng mục hệ thống thoát nước có giá trị ≥ 10.000.000.000 VND) và tổng giá trị của các hạng mục chính trong tất cả các hợp đồng ≥ 73.500.000.000 VND. VÀ+ Có 03 hoặc khác 03 hợp đồng thi công xây dựng có hạng mục Hệ thống điện chiếu sáng có quy mô: cáp điện đi ngầm có chiều dài tối thiểu ≥ 1,2km; Đèn công nghệ Led gắn trên trụ thép và Đèn trang trí công nghệ Led, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị của hạng mục trên ≥ 4.500.000.000 VND và tổng giá trị của hạng mục trên trong tất cả các hợp đồng ≥ 13.500.000.000 VND.(Chứng minh bằng bản sao có chứng thực của: biên bản nghiệm thu và hợp đồng xây lắp, nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 29.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥87.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng thi công | 1 | - Phải có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng Giao thông đường bộ (chứng minh bằng tốt nghiệp) và có số năm tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình Giao thông đường bộ ít nhất 02 năm (chứng minh bằng Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu); Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông đường bộ hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Giao thông đường bộ từ cấp III hoặc 02 công trình Giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên (đính kèm tài liệu chứng minh).- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc Cán bộ kỹ thuật thi công công trình giao thông cấp III trở lên, có đầy đủ các hạng mục chính sau: đường giao thông có kết cấu bằng bê tông nhựa trên móng cấp phối đá dăm; Hệ thống thoát nước, đã thi công hoàn thành và được nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. (Chứng minh bằng bản sao có chứng thực: hợp đồng xây lắp và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. Nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 2 | - Phải có trình độ từ Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng Giao thông đường bộ (chứng minh bằng tốt nghiệp) và có số năm tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình Giao thông đường bộ ít nhất 02 năm (chứng minh bằng Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu);- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc Cán bộ kỹ thuật thi công công trình giao thông cấp III trở lên, có đầy đủ các hạng mục chính sau: đường giao thông có kết cấu bằng bê tông nhựa trên móng cấp phối đá dăm; Hệ thống thoát nước, đã thi công hoàn thành và được nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. (Chứng minh bằng bản sao có chứng thực: hợp đồng xây lắp và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. Nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống điện chiếu sáng | 1 | - Phải có trình độ Đại học thuộc chuyên ngành Điện (không xét ngành điện tử viễn thông) (chứng minh bằng tốt nghiệp) và có số năm tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình Điện ít nhất 02 năm (chứng minh bằng Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu);- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc Cán bộ kỹ thuật thi công công trình Hệ thống điện chiếu sáng gồm: cáp điện đi ngầm; Đèn công nghệ Led gắn trên trụ thép, đã thi công hoàn thành và được nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. (Chứng minh bằng bản sao có chứng thực: hợp đồng xây lắp và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. Nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần trắc địa công trình | 1 | - Phải có trình độ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Trắc địa công trình (chứng minh bằng tốt nghiệp) và có số năm tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình Giao thông đường bộ ít nhất 02 năm (chứng minh bằng Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu); | 2 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Phải có trình độ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng (chứng minh bằng tốt nghiệp) và có số năm tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình Giao thông đường bộ ít nhất 02 năm (chứng minh bằng Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu); Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực; | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô tự đổ tải trọng ≥ 10T | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. Có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. | 5 |
| 2 | Trạm trộn bêtông nhựa Công suất > 120 Tấn/giờ | Là Trạm trộn thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, được cơ quan có thẩm quyền cấp phép hoạt động. Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. Có Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. | 1 |
| 3 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa ≥ 130CV-140CV | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. Có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. | 2 |
| 4 | Máy đào 0,2m3 - 0,5m3 | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. Có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. | 2 |
| 5 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên . Có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. | 3 |
| 6 | Máy đào ≥ 1,6m3 | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên . Có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. | 3 |
| 7 | Máy ủi công suất ≥ 110CV | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.Có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. | 2 |
| 8 | Xe tưới nước | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. Có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. | 2 |
| 9 | Ô tô tải (có cần cẩu nâng người làm việc trên cao >=12m) | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên . Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ của Ô tô tải + thiết bị cẩu gắn trên Ô tô tải còn hiệu lực. | 1 |
| 10 | Cần trục ô tô, hoặc xe gắn cẩu >=3T | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên . Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ của Ô tô + thiết bị cẩu gắn trên Ô tô còn hiệu lực. | 1 |
| 11 | Xe tưới nhựa | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.Có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. | 1 |
| 12 | Máy lu bánh thép 1T – 2T | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.Có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. | 1 |
| 13 | Máy lu bánh thép 6T – 8T | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.Có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. | 1 |
| 14 | Máy lu tĩnh bánh thép 12T – 14T | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.Có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. | 1 |
| 15 | Máy lu bánh thép ≥ 16 T | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.Có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. | 1 |
| 16 | Xe lu rung lực rung ≥ 25 T | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.Có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. | 4 |
| 17 | Ô tô quét đường | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. Có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực | 1 |
| 18 | Máy san | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.Có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. | 1 |
| 19 | Máy lu bánh lốp ≥ 16 T | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.Có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. | 2 |
| 20 | Máy nén khí-năng suất ≥ 600m3/h | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hóa đơn mua hàng. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. | 1 |
| 21 | Máy toàn đạc điện tử | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hóa đơn mua hàng. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. Có Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. | 1 |
| 22 | Máy thủy bình | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hóa đơn mua hàng. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. Có Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi