Gói thầu: Cung cấp vật tư và thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220108653-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hà Đông
Tên gói thầu Cung cấp vật tư và thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211297085
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tín dụng thương mại, khấu hao cơ bản
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-06 17:38:00 đến ngày 2022-01-17 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,596,424,835 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.894637E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.789274E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công xây dựng mới công trạm biến áp phân phối có cấp điện áp đến 35kV, trong đó có hạng mục chính là thi công lắp đặt vật tư thiết bị cho trạm biến áp phân phối, kéo rải cáp ngầm trung thế, cáp ngầm hạ thế, kéo rải cáp vặn xoắn,…trong khu vực đô thị.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.817.497.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.452.491.900 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu trong các năm 2018, 2019, 2020).- Có bằng đại học chuyên nghành liên quan (điện, xây dựng).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường.- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 02 công trình (trong các năm 2018, 2019, 2020) có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: Tối thiểu 15 người.- Được cấp thẻ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu > 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông các loại
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện >10kVA
- Số lượng tối thiểu 1
8-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị Tời kéo
- Số lượng tối thiểu 2
9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Hà Đông
E-CDNT 1.2 Cung cấp vật tư và thi công xây lắp
Nâng cao năng lực cấp điện trung thế địa bàn Quận Hà Đông năm 2021
120 Ngày
E-CDNT 3 Tín dụng thương mại, khấu hao cơ bản
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hà Đông , địa chỉ: Số 4 phố Trưng Nhị, phường Nguyễn Trãi, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hà Đông - Số 159 Trần Phú, Quận Hà Đông, Hà Nội, Số điện thoại: 0423.214869, Số fax:0423220388, Hotline: 19001288
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty cổ phần năng lượng Nam Việt


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hà Đông , địa chỉ: Số 4 phố Trưng Nhị, phường Nguyễn Trãi, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hà Đông - Số 159 Trần Phú, Quận Hà Đông, Hà Nội, Số điện thoại: 0423.214869, Số fax:0423220388, Hotline: 19001288


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Đơn dự thầu - Bảng tổng hợp giá dự thầu (Mẫu số 18) - Thỏa thuận liên danh (nếu có) - Bảo đảm dự thầu - Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Bảng kê khai tiến độ thực hiện (Mẫu số 02, 17) - Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm (Mẫu số 03) - Bảng kê khai nhân sự chủ chốt (Mẫu số 04A) - Bảng kê khai thiết bị thi công chủ yếu (Mẫu số 04B) - Bảng kê khai, mô tả tính chất của hợp đồng tương tự (Mẫu số 10A, 10B) - Bảng đề xuất, lý lịch chuyên môn, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt (Mẫu số 11A, 11B, 11C) - Bảng kê khai thiết bị (Mẫu số 11D) - Bảng kê danh mục hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ (Mẫu số 12) - Bảng kê khai tình hình tài chính (Mẫu số 13A, 13B, 14, 15), kèm theo: bản chụp được chứng thực Báo cáo tài chính 2018, 2019,2020 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế cho năm 2020 hoặc Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế hoặc Báo cáo kiểm toán 2018, 2019,2020. - Phạm vi công việc sử dụng nhà thầu phụ (Nếu có) - Mẫu số 16 - Cam kết kỹ thuật, tài liệu kỹ thuật (nếu có) - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất), (nếu có). - Chứng chỉ quản lý chất lượng ISO 900X của nhà sản xuất còn hiệu lực (nếu có). - Cam kết về việc tuân thủ công tác vệ sinh môi trường theo Thông tư số 08/2017/TT-BXD ngày 16/5/2017 quy định về quản lý chất thải rắn xây dựng.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 38.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hà Đông - Số 159 Trần Phú, Quận Hà Đông, Hà Nội, Số điện thoại: 0423.214869, Số fax:0423220388, Hotline: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hoàng Minh Thủy - Giám đốc Công ty Điện lực Hà Đông.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án kiêm nhiệm - Công ty Điện lực Hà Đông - Số 159 Trần Phú, Quận Hà Đông, Hà Nội, Số điện thoại: 0423.214869, Số fax:0423220388, Hotline: 19001288
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án kiêm nhiệm - Công ty Điện lực Hà Đông - Số 159 Trần Phú, Quận Hà Đông, Hà Nội, Số điện thoại: 0423.214869, Số fax:0423220388, Hotline: 19001288
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần nhân công lắp đặt vật tư thiết bị (A cấp B thực hiện):
B PHẦN TBA:
C Thiết bị TBA:
1Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+2MC)-Không mở rộng được-2 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhàRMU 22kV-630A-16kA/s (2CD+2MC) Compact Non-Extensible Indoor1tủ
2Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhàRMU 22kV-630A-16kA/s (2CD+MC) Compact Non-Extensible Indoor11tủ
3Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x15kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ)6x15kVAr bao gồm: Vỏ tủ: VN; Tụ bù: EPCOS/Ấn Độ; Aptomat & Contactor: ABB/Bulgari; Bộ điều khiển tụ bù: MIKRO/Malaysia1tủ
4Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x20kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ)6x20kVAr bao gồm: Vỏ tủ: VN; Tụ bù: EPCOS/Ấn Độ; Aptomat & Contactor: ABB/Bulgari; Bộ điều khiển tụ bù: MIKRO/Malaysia1tủ
5Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x25kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ)6x25kVAr bao gồm: Vỏ tủ: VN; Tụ bù: EPCOS/Ấn Độ; Aptomat & Contactor: ABB/Bulgari; Bộ điều khiển tụ bù: MIKRO/Malaysia1tủ
6LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-16kA/1s-CO bằng tay-Ngoài trờiCDPT 22kV-630A-16kA/s, Outdoor - Buồng dập hồ quang bằng dầu13bộ
7Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu bệt-Trong nhà600V-1000A (2x400A+25A) Indoor1bộ
8Trụ thép đỡ MBA 400KVA-22/0,4kV có ngăn lắp tủ trung thế, kèm tủ hạ thế 600V-630A (01 MCCB 630A+01 MCCB 400A+02 MCCB 250A+01 MCCB 160A+MCB 25A+4TI 600/5A ccx0,5) kèm chụp cực TBA, máng cáp trung hạ thếTHB-MBA-4002trụ
9Trụ thép đỡ MBA 630KVA-22/0,4kV có ngăn lắp tủ trung thế, kèm tủ hạ thế 600V-1000A (01 MCCB 1000A+01 MCCB 400A+04MCCB 250A+MCB 25A+4TI 1000/5A ccx0,5) kèm chụp cực TBA, máng cáp trung hạ thếTHB-MBA-6301trụ
10Trụ thép đỡ MBA 750KVA-22/0,4kV có ngăn lắp tủ trung thế, kèm tủ hạ thế 600V-1250A (01 MCCB 1250A+02 MCCB 400A+03MCCB 250A+MCB 25A+4TI 1200/5A ccx0,5) kèm chụp cực TBA, máng cáp trung hạ thếTHB-MBA-7501trụ
D Vật liệu TBA:
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x95 mm2- Không lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x95 mm220m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x120 mm2- Không lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x120 mm260m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x185 mm2- Không lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x185 mm225m
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240 mm2- Không lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x240 mm275m
5Cáp ngầm trung áp 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ -Chống thấm nước22kV/Cu/XLPE/PVC-1x50mm2372m
6Hộp đầu cáp Elbow-22kV-200A-3x50mm2Elbow 22kV 3x1(50 ÷ 95)13bộ
7Hộp đầu cáp 22kV 3x240mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồngHĐC 22kV/Cu/XLPE-3x240mm28bộ
8Đầu cốt đồng M240ĐC-M24030cái
9Đầu cốt M185ĐC-M18510cái
10Đầu cốt M120ĐC-M12032cái
11Đầu cốt đồng M95ĐC-M9516cái
12Đầu cốt đồng M70ĐC-M7088cái
E PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ:
F Vật liệu cáp ngầm trung thế:
1Cáp ngầm trung áp 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-Màn chắn băng đồng-Chống thấm dọc22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240mm2143m
2Hộp nối cáp 22kV-Ruột đồng-3x240mm2-Đổ nhựa ResinHN 22kV/Cu/XLPE-3x240mm21Bộ
G PHẦN ĐƯỜNG DÂY KHÔNG:
H Vật liệu đường dây không:
1Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 22kV-ACSR/XLPE/HDPE-1x9522kV-ACSR/XLPE/HDPE-1x951.384m
2Ghíp MV-IPC 120-120 (35-120/35-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 7mm-2 bu lôngMV-IPC 120-120 (Vỏ cách điện dầy 3-7mm, 35 - 120 / 35 - 120, 2 bu lông M10 thép)36cái
3Sứ đứng 35kVSĐ-35125quả
4Chuỗi néo cách điện 35kV cho dây trần tiết diện 95-120mm2CN-3533chuỗi
5Chuỗi néo cách điện 35kV cho dây bọc tiết diện 95-120mm2 (phụ kiện giáp níu)CN-35B49chuỗi
6Đầu cốt xử lý AM120AM-1206cái
7Đầu cốt xử lý AM95AM-9524cái
I PHẦN HẠ THẾ:
J Thiết bị hạ thế:
1Tù Pillar 600V-(1100x1000x250mm)-400A- l mặt-Có vị trí lắp công tơ
2MCCB IP-400A, l MCCB 3P-250A, 3MCCB 3P- l00A, 8MCB lP-63A, 2 giàn thanh cái 2x50x5mm/1 pha, cầu đấu, thanh ray, dây nhị thứ, phụ kiện lắp đặt đầy đủ
PLCT1tủ
K Vật liệu đường trục hạ thế:
1Cáp hạ thế 0,4kV-Ruột đồng-4x120mm2-Có lớp giáp bảo vệ0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2876m
2Hộp đầu cáp 0,6/1kV- 4x(70-120)- Ngoài trời- Kèm đầu cốt đồng0,6/1kV Cu-4x(70-120)mm230bộ
3Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmLV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL-CT48cái
4Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2KH4x50-12012cái
5Hòm 1 công tơ 3 pha Composite không vị trí lắp TI, không gồm ATMH3f2hộp
6MCB 3 cực 63A-230/400VAC-≥6kArmsMCB 1 Pole 230/400VAC-63A2cái
L Phần vật tư vật liệu cung cấp và nhân công lắp đặt (B cấp B thực hiện):
M PHẦN TBA:
N Thiết bị TBA:
1Máy biến áp 400 kVA-22/0.4kV tháo hạ lắp đặt lạiMBA 400-THLĐL2máy
2Máy biến áp 560 kVA-22/0.4kV tháo hạ lắp đặt lạiMBA 560-THLĐL1máy
3Máy biến áp 630 kVA-22/0.4kV tháo hạ lắp đặt lạiMBA 630-THLĐL1máy
4Máy biến áp 750 kVA-22/0.4kV tháo hạ lắp đặt lạiMBA 750-THLĐL1máy
5Công tơ điện tử đầu nguồn tháo hạ lắp đặt lạiCT3f-LĐL5cái
6Modern thu thập dữ liệu tháo hạ lắp đặt lạiModernM2-LĐL5cái
7Bộ DCU tháo hạ lắp đặt lạiDCU-LĐL2cái
8Aptomat 3P 250A-600V tháo hạ lắp đặt lạiATM-LĐL2cái
9Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x10kVAr ngoài trời - Lắp đặt lạiTTB-LĐL1tủ
10Tủ RMU 4 ngăn (4CD) - Lắp đặt lạiRMU-LĐL1tủ
O Vật liệu TBA:
1Vỏ tủ RMU 3 ngăn (1200x1000x1750)VT-31cái
2Vỏ tủ RMU 4 ngăn (1800x900x1750)VT-41cái
3Khung vỏ trạm kiosk làm bằng tôn dày 2mm sơn tĩnh điện (KT: D4500xR2300xC2500)Kv-kiosk1cái
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x95 mm2-Không lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x95 mm26m
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x70 mm2-Không lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x70 mm26m
6Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x50 mm2-Không lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x50 mm26m
7Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x50mm2-Không lớp giáp bảo vệ - Lắp đặt lạiCu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x50 mm2 - LĐL6m
8Đầu sứ Ellbow máy biến áp 24kV-250ASu-Elbow4bộ/3pha
9Biển tên trạmBTT4cái
10Biển an toànBAT4cái
11Biển sơ đồ 1 sợiSĐ 1 sợi4cái
12Khóa cửaKC8cái
13Giá đỡ tủ RMU 3 ngănGĐ-32cái
14Giá đỡ tủ RMU 3 ngăn đặt trong nhàGĐ-3-TN5cái
15Giá đỡ tủ RMU 4 ngăn đặt trong nhàGĐ-4-TN1cái
16Lưới chống chim chuột (lưới thép dạng cuộn, khổ 1m/ô) và keo bọtLT+KB16m2
17Bệ đỡ tủ tụ bù hạ thếBĐ-TB4cái
18Làm đầu cáp T-Plug loại Cu-3x240mm2 kèm tủLĐC-3x24024bộ
19Làm đầu cáp T-Plug loại Cu-3x50mm2 kèm tủLĐC-3x5013bộ
20Móng TBA-Trụ hợp bộMTBA-THB4móng
21Hoàn trả hè block móng trạm cũ (8m2/trạm)HBL-HT3trạm
22Hoàn trả hè terrazo móng trạm cũ (8m2/trạm)HT-HT1trạm
23Phá dỡ và hoàn trả tường cửa ra vào (0.08m3/trạm)Phá dỡ và hoàn trả tường cửa ra vào (0.08m3/trạm)5trạm
24Hệ thống tiếp địa TBAHTTĐ-TBA4Hệ thống TĐ
P Thu hồi TBA:
1Tủ RMU 3 ngăn2CD+1CC4Tủ
2Tủ RMU 4 ngăn2CD+2CC1Tủ
3Cầu dao phụ tải 24kV-630A thu hồiCDPT24-TH18bộ
4Cầu dao chém ngang 24kV thu hồiCD24-TH9bộ
5Tụ bù hạ áp 10kVAr thu hồiTB10-TH2tụ
6Tụ bù hạ áp 20kVAr thu hồiTB20-TH5tụ
7Chống sét van 24kV thu hồiCSV24-TH4bộ
8Tủ điện hạ thế 630A thu hồiTHA630-TH2tủ
9Tủ điện hạ thế 800A thu hồiTHA800-TH1tủ
10Tủ điện hạ thế 1000A thu hồiTHA1000-TH1tủ
11Tủ điện hạ thế 1250A thu hồiTHA1250-TH1tủ
12Cầu chì tự rơiSI24-TH4bộ
13Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC-24kV-3x240mm2 thu hồiCu/XLPE/PVC-24kV-3x240mm2(th)19m
14Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC-24kV-3x50mm2 thu hồiCu/XLPE/PVC-24kV-3x50mm2(th)11m
15Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC-24kV-1x50mm2 thu hồiCu/XLPE/PVC-24kV-1x50mm2(th)144m
16Cáp đồng bọc Cu/XLPE/PVC-24kV-1x240mm2Cu-24kV-1x240-TH29m
17Cáp đồng bọc Cu/XLPE/PVC-24kV-1x50mm2Cu-24kV-1x50-TH60m
18Cáp đồng bọc Cu/XLPE/PVC-1kV-1x240mm2Cu-0,6/1V-1x240-TH186m
19Cáp đồng bọc Cu/XLPE/PVC-1kV-1x120mm2Cu-0,6/1V-1x120-TH30m
20Cáp đồng bọc Cu/XLPE/PVC-1kV-4x25mm2Cu-0,6/1V-4x25-TH9m
21Sứ đứng 24kVSĐ24-TH46quả
22Xà đỉnh trạmXĐT-TH2bộ
23Xà đỡ cáp ngầm lên cộtXĐC-TH5bộ
24Xà đỡ sứ trung gianXTG-TH6bộ
25Xà đỡ SIXSI-TH4bộ
26Giá đỡ máy biến ápGM-TH4bộ
27Ghế thao tácGTT-TH4bộ
28Giá đỡ tủ hạ ápGĐT-TH3bộ
29Thang trèoTT-TH4bộ
30Cột bê tông li tâm 10mLT10-TH2cột
31Cột bê tông li tâm 12mLT12-TH4cột
32Trụ bê tông đỡ dầm MBATĐMBA-TH1trụ
33Phá dỡ móng cột trạmMC-PD4móng
34Giá đỡ tủ RMU 3 ngănGĐ-3(th)1cái
35Giá đỡ tủ RMU 4 ngănGĐ-4(th)1cái
36Vỏ tủ RMU 4 ngănVT-4(th)1cái
Q PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ:
R Thiết bị cáp ngầm trung thế:
S Vật liệu cáp ngầm trung thế:
1ống nhựa xoắn HDPE d=195/150HDPE-F195/150165m
2Biển lộ cáp ngầm trung thếBTLTA8cái
3Mốc báo hiệu cáp bằng sứMBCN-sứ33viên
4Tấm đan bê tông bảo vệ hộp nối cápTĐBT1tấm
5Cáp ngầm 24kV-Cu-3x240mm2 tháo hạ lắp đặt lạiCN24-LĐL65m
6Đào, phá, lắp đặt hào 1 trung thế đi dưới vỉa hè gạch Block (Bao gồm cả Băng nilon báo hiệu cáp rộng 200, cát đen, gạch không nung 200x95x60)H22-1-HBK15m
7Hoàn trả hào 1 trung thế đi dưới vỉa hè gạch BlockHT H22-1-HBK (HT)15m
8Đào, phá, lắp đặt hào 2 trung thế đi dưới vỉa hè gạch Block (Bao gồm cả Băng nilon báo hiệu cáp rộng 200, cát đen, gạch không nung 200x95x60)H22-2-HBK65m
9Hoàn trả hào 2 trung thế đi dưới vỉa hè gạch BlockHT H22-2-HBK (HT)65m
10Đào, phá, lắp đặt hào 1 cáp trung thế đi dưới vỉa hè gạch Terrazo (Bao gồm cả Băng nilon báo hiệu cáp rộng 200, cát đen, gạch không nung 200x95x60)H22-1-HT8m
11Hoàn trả hào 1 cáp trung thế đi dưới vỉa hè gạch TerrazoHT H22-1-HT (HT8m
T PHẦN ĐƯỜNG DÂY KHÔNG TRUNG THẾ:
U Vật liệu đường dây không trung thế:
1Dây nhôm trần lõi thép ACSR 120/19mm2ACSR-120mm2126m
2Cột BTLT-NPC.I-16-190-11-Nối bíchLT16m (G6+N10)/11/19016cột
3Cột BTLT-NPC.I-16-190-13-Nối bíchLT16m (G6+N10)/13/1905cột
4Móng cột đơnMT-5(TC)19móng
5Móng cột đúpMTK-16(TC)1móng
6Xà đỡ cột đơn xuyên tâm 3 pha bằng 35kVXĐ-35(XT)14bộ
7Xà néo cột đơn xuyên tâm 3 pha bằng 35kVXN-35(XT)6bộ
8Xà néo cột đơn 3 pha bằng 35kVXN-353bộ
9Xà néo 2 tầng cột đơn 35kVXN2T-351bộ
10Xà néo cột đúp ngang 3 pha bằng 35kVXNĐN-351bộ
11Xà néo cột đúp dọc 3 pha bằng 35kVXNĐD-352bộ
12Xà rẽ cột đơn 3 pha bằng 35kVXR-354bộ
13Xà phụ 1 phaXP-11bộ
14Giằng cột đúpGC-161bộ
15Dây buộc cổ sứDBCS68cái
16Ghíp nhôm 3 bu lôngGN-3BL12cái
17Dây nhôm lõi thép tận dụng lắp đặt lạiAC-120-TDL3.828m
18Tiếp địa RC-1RC-120bộ
V Thu hồi đường dây không trung thế:
1Dây nhôm lõi thépAC-120 (th)120m
2Dây nhôm lõi thépAC-95 (th)1.290m
3Cột bê tông li tâmLT10 (th)7cột
4Cột bê tông li tâmLT12 (th)2cột
5Cột bê tông li tâmLT14 (th)1cột
6Xà X1-35kV loại X1-35-TH8bộ
7Xà X2-35kV loại X2-35-TH5bộ
8Xà bê tông 35kV loại XBT-35-TH9bộ
9Xà đỡ 2 tầng 35kV loại XĐ2T-35-TH1bộ
10Xà rẽ 35kV loại XR-35-TH1bộ
11Xà néo 35kV loại XN-35-TH4bộ
12Chuỗi néo polyme 35kVCN-35 (th)15chuỗi
13Chuỗi néo thủy tinh 35kVCNTT-35 (th)4chuỗi
14Chuỗi đỡ 35kVCĐ-35 (th)4chuỗi
15Sứ đứng 35kVSĐ-35 (th)76quả
16Sứ đứng polyme 35kVSĐ-35(Po) (th)20quả
W PHẦN ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ:
X Vật liệu hạ thế:
1Biển tên tủBTT1cái
2Giá đỡ tủ PillarGĐ-PL1bộ
3Tiếp địa tủ PillarTĐT1bộ
4Móng tủ PillarM-PL1móng
5Khóa tủKC2cái
6Ống nhựa luồn cáp HDPEHDPE F130/100699m
7Ống nhựa luồn cáp HDPEHDPE F90/7245m
8Giá đỡ 1 cáp hạ thế lên cột li tâm đơnGĐ1-LT1Bộ
9Giá đỡ 1 cáp hạ thế lên cột li tâm đúpGĐ1-LTĐ1Bộ
10Giá đỡ 2 cáp hạ thế lên cột li tâm đúpGĐ2-LTĐ1Bộ
11Giá đỡ 3 cáp hạ thế lên cột li tâm đơnGĐ3-LT1Bộ
12Giá đỡ 3 cáp hạ thế lên cột li tâm đúpGĐ3-LTĐ1Bộ
13Giá đỡ 4 cáp hạ thế lên cột li tâm đúpGĐ4-LTĐ1Bộ
14Biển tên đầu cápBTL30Cái
15Ống co ngót hạ thế cho cáp 150mm2OCN-15026m
16Ống nối đồng nhôm cho cáp 120mm2ON-Cu/AL-12052Cái
17Mốc báo hiệu cáp bằng sứMBH-S55cái
18Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liềnLT-8,5-4.3 /1905cột
19Móng cột li tâm đơnMLT-3(TC)1móng
20Móng cột li tâm đúpMLTĐ-3(TC)2móng
21Gông néo dây cột li tâm đơnGT1bộ
22Gông néo dây cột li tâm đúp dọcGT-ĐD2bộ
23Xà néo dây cột li tâm đúp dọcXN-ĐD1bộ
24Tháo hạ lắp đặt lại cáp ngầm 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2CN-4x120-LĐL15m
25Công tơ 3 pha tháo hạ lắp đặt lạiCT3-LĐL2cái
26Hộp 4 công tơ 1 pha tháo hạ lắp đặt lạiH4-LĐL10hộp
27Hộp 1 công tơ 3 pha tháo hạ lắp đặt lạiH3f-LĐL3hộp
28Cáp nguồn hộp công tơ tháo hạ lắp đặt lạiCu/XLPE/PVC-2x25-LĐL50m
29Cáp nguồn hộp công tơ tháo hạ lắp đặt lạiCu/XLPE/PVC-4x25-LĐL15m
30Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x6mm2-Không lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x6 mm24m
31Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x16mm2-Không lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x16 mm212m
32Cáp hạ áp 0,6/1kV(1,2)kV-Ruột đồng4x25mm2-Có lớp giáp bảo vệ0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x25mm220m
33Ống nhựa luồn cáp HDPEHDPE F65/5016m
34Cáp điện vặn xoắn thu hồiABC4x120-TH689m
35Cáp điện vặn xoắn thu hồiABC4x95-TH316m
36Đào, phá, lắp đặt hào 5 cáp đi dưới vỉa hè gạch block (Bao gồm cả Băng nilon báo hiệu cáp rộng 200, cát đen, gạch không nung 200x95x60)H5-HBK38m
37Hoàn trả hào 5 cáp đi dưới vỉa hè gạch blockHT H5-HBK (HT)38m
38Đào, phá, lắp đặt hào 5 cáp đi dưới vỉa hè gạch terrazo (Bao gồm cả Băng nilon báo hiệu cáp rộng 200, cát đen, gạch không nung 200x95x60)H5-HT6m
39Hoàn trả hào 5 cáp đi dưới vỉa hè gạch terrazoHT H5-HT (HT)6m
40Đào, phá, lắp đặt hào 5 cáp qua đường BTXM (Bao gồm cả Băng nilon báo hiệu cáp rộng 200, cát đen, gạch không nung 200x95x60)H5-ĐXM39m
41Hoàn trả hào 5 cáp qua hè BTXMHT H5-ĐXM (HT)39m
42Đào, phá, lắp đặt hào 5 cáp đi dưới đường asphalt (Bao gồm cả Băng nilon báo hiệu cáp rộng 200, cát đen, gạch không nung 200x95x60)H5-ĐAP18m
43Hoàn trả hào 5 cáp đi dưới đường asphaltHT H5-ĐAP (HT)18m
44Đào, phá, lắp đặt hào 4 cáp đi dưới vỉa hè gạch block (Bao gồm cả Băng nilon báo hiệu cáp rộng 200, cát đen, gạch không nung 200x95x60)H4-HBK9m
45Hoàn trả hào 4 cáp đi dưới vỉa hè gạch blockHT H4-HBK (HT)9m
46Đào, phá, lắp đặt hào 4 cáp đi dưới vỉa hè gạch terrazo (Bao gồm cả Băng nilon báo hiệu cáp rộng 200, cát đen, gạch không nung 200x95x60)H4-HT5m
47Hoàn trả hào 4 cáp đi dưới vỉa hè gạch terrazoHT H4-HT (HT)5m
48Đào, phá, lắp đặt hào 4 cáp đi dưới đường asphalt (Bao gồm cả Băng nilon báo hiệu cáp rộng 200, cát đen, gạch không nung 200x95x60)H4-ĐAP20m
49Hoàn trả hào 4 cáp đi dưới đường asphaltHT H4-ĐAP (HT)20m
50Đào, phá, lắp đặt hào 1 cáp đi dưới vỉa hè gạch block (Bao gồm cả Băng nilon báo hiệu cáp rộng 200, cát đen, gạch không nung 200x95x60)H1-HBK8m
51Hoàn trả hào 1 cáp đi dưới vỉa hè gạch blockHT H1-HBK (HT)8m
52Đào, phá, lắp đặt hào 1 cáp đi dưới đường asphalt (Bao gồm cả Băng nilon báo hiệu cáp rộng 200, cát đen, gạch không nung 200x95x60)H1-ĐAP50m
53Hoàn trả hào 1 cáp đi dưới đường asphaltHT H1-ĐAP (HT)50m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.894637E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.789274E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công xây dựng mới công trạm biến áp phân phối có cấp điện áp đến 35kV, trong đó có hạng mục chính là thi công lắp đặt vật tư thiết bị cho trạm biến áp phân phối, kéo rải cáp ngầm trung thế, cáp ngầm hạ thế, kéo rải cáp vặn xoắn,…trong khu vực đô thị.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.817.497.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.452.491.900 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu trong các năm 2018, 2019, 2020).- Có bằng đại học chuyên nghành liên quan (điện, xây dựng).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường.- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 02 công trình (trong các năm 2018, 2019, 2020) có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình.32
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 15 - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: Tối thiểu 15 người.- Được cấp thẻ an toàn lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu > 5 tấn Cần cẩu > 5 tấn1
2 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn2
3 Máy trộn bê tông đến 250 lít Máy trộn bê tông đến 250 lít1
4 Máy bơm nước Máy bơm nước1
5 Máy đầm bê tông các loại Máy đầm bê tông các loại1
6 Máy hàn điện Máy hàn điện1
7 Máy phát điện >10kVA Máy phát điện >10kVA1
8 Tời kéo Tời kéo2
9 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt2
10 Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->