Gói thầu: Gói thầu số 9: Xây lắp hạng mục san nền, đường giao thông, cấp thoát nước, điện trung hạ thế, trạm biến áp và điện chiếu sáng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220109283-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/01/2022 18:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bình Thuận
Tên gói thầu Gói thầu số 9: Xây lắp hạng mục san nền, đường giao thông, cấp thoát nước, điện trung hạ thế, trạm biến áp và điện chiếu sáng
Số hiệu KHLCNT 20211205066
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Trung ương hỗ trợ chương trình mục tiêu tái cơ cấu kinh tế nông nghiệp và phòng chống giảm nhẹ thiên tai, ổn định đời sống dân cư và vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-06 18:07:00 đến ngày 2022-01-16 18:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,176,589,333 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6764883E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.352976E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công xây lắp công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên (trong hợp đồng phải có hạng mục Đường dây và trạm biến áp, Cấp thoát nước và Đường giao thông có kết cấu láng nhựa hoặc bê tông nhựa).- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 8.000.000.000 VND(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 8.000.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự)- Nếu là hợp đồng đang thực hiện thì khối lượng hoàn thành phải đạt trên 80% giá trị hợp đồng. (Đối với hợp đồng đã hoàn thành phải đính kèm biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để đưa vào sử dụng cùng hồ sơ quyết toán khối lượng hoàn thành). Đối với hợp đồng chưa hoàn thành thì đính kèm bảng giá trị các lần nghiệm thu thanh toán.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành cầu đường hoặc đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng:
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 01 Kỹ sư chuyên ngành cầu đường hoặc đường bộ trở lên. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Đường giao thông có kết cấu láng nhựa hoặc bê tông nhựa.- 01 Kỹ sư chuyên ngành Cấp – thoát nước trở lên. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (công trình có hạng mục cấp nước hoặc thoát nước hoặc cấp thoát nước).- 01 Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc điện – điện tử trở lên. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (công trình có hạng mục đường dây và trạm biến áp).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ trắc địa:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ khảo sát địa hình hạng III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thí nghiệm:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Trung cấp có chuyên ngành phù hợp, có chứng nhận bồi dưỡng thí nghiệm viên xây dựng hoặc tương đương còn hiệu lực.(Trường hợp nhà thầu có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có chức năng thí nghiệm thì không yêu cầu nhân sự này)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách An toàn lao động và Vệ sinh môi trường trên công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành Xây dựng, có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật:
- Số lượng 50
- Trình độ chuyên môn Trong đó: + Công nhân kỹ thuật (thợ nề; mộc, cốp pha; hàn; cấp thoát nước; điện; cơ khí): ≥ 31 người.+ Lái xe tải: ≥ 03 người.+ Vận hành máy thi công: ≥ 06 người.+ Công nhân thi công điện: 10 người- Tất cả phải có:+ Văn bằng hoặc Chứng chỉ bồi dưỡng, đào đạo chuyên môn nghiệp vụ.+ Thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm III còn hiệu lực. Ngoài ra, đối với công nhân thi công điện phải có chứng chỉ huấn luyện làm việc trên cao.(Số lượng Công nhân kỹ thuật nhà thầu huy động phải đáp ứng với số lượng máy móc thiết bị thi công và biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu nhưng không được ít hơn 50 người)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Gầu ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 60 kg
- Số lượng tối thiểu 3
6-Đầm bánh hơi tự hành
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Đầm bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 108 cv
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 190 cv
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị ≥ 600m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
12-Xe tưới nước
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
15-Xe nâng người có thùng (xe cẩu có thùng chuyên dụng)
- Đặc điểm thiết bị chiều cao nâng ≥ 12m
- Số lượng tối thiểu 1
16-Cần trục ô tô (Xe tải có cẩu)
- Đặc điểm thiết bị sức nâng 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bình Thuận
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 9: Xây lắp hạng mục san nền, đường giao thông, cấp thoát nước, điện trung hạ thế, trạm biến áp và điện chiếu sáng
Khu dân cư Thôn 4, xã Gia Huynh, huyện Tánh Linh
360 Ngày
E-CDNT 3 Vốn Trung ương hỗ trợ chương trình mục tiêu tái cơ cấu kinh tế nông nghiệp và phòng chống giảm nhẹ thiên tai, ổn định đời sống dân cư và vốn ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bình Thuận , địa chỉ: Khu dân cư Bắc Xuân An, phường Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bình Thuận, địa chỉ: Khu dân cư Bắc Xuân An, phường Xuân An, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận, Điện thoại: 0252.3839174 - Fax: 0252.3839174;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Thiết kế và ĐTXD Thăng Long; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Kiểm định xây dựng Bình Thuận và Trung tâm Khuyến công Bình Thuận; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt; + Thẩm định E-HSMT: Ban QLDA Đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bình Thuận; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bình Thuận.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bình Thuận , địa chỉ: Khu dân cư Bắc Xuân An, phường Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bình Thuận, địa chỉ: Khu dân cư Bắc Xuân An, phường Xuân An, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận, Điện thoại: 0252.3839174 - Fax: 0252.3839174;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bình Thuận, địa chỉ: Khu dân cư Bắc Xuân An, phường Xuân An, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận, Điện thoại: 0252.3839174 - Fax: 0252.3839174;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào xúc đất hữu cơ bằng máy đào 1,25m33,6571100m3
2Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m3,6571100m3
3Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km3,6571100m3/1km
4Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III63,3201100m3
5Vận chuyển đất tận dụng để đắp bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III34,8686100m3
6Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,959,136100m3
7Đắp lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,922,3136100m3
8Đắp nền đường đất cấp 3 chọn lọc bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9821,2989100m3
9Cung cấp đất đắp nền đường, đất cấp 3 chọn lọc853,05m3
10Làm móng cấp phối đá dăm (Dmax 37,5mm) loại 2 - Lớp dưới10,6418100m3
11Làm mặt đường đá dăm kẹp đất, mặt đường đã lèn ép 14cm70,945100m2
12Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m270,3758100m2
13Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m270,3758100m2
14Đệm móng bó vỉa đá dăm 4x6 đầm chặt102,25m3
15Bê tông bó vỉa đá 1x2, PCB40192,22m3
16Gia công lắp dựng ván khuôn thép bó vỉa8,6909100m2
17Cung cấp biển báo tam giác phản quang C7010cái
18Cung cấp trụ đỡ biển báo D90 dày 4mm, L=2,77m10cái
19Lắp đặt trụ đỡ biển báo D90 và biển báo phản quang C7010cái
20Bê tông móng biển báo M150, đá 2x4, PCB400,77m3
21Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III0,9996100m3
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,1571100m3
23Đệm móng hố trồng cây đá dăm 4x6 đầm chặt19,99m3
24Bê tông móng hố trồng M200, đá 1x2, PCB4053,31m3
25Gia công lắp dựng ván khuôn hố trồng cây5,3312100m2
26Trồng cây Sao đk (6-8)cm, cao (3,5-4)m119cây
27Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồn1191cây /90 ngày
B HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III31,627100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9026,6588100m3
3Lắp đặt ống BTLT ĐK D400_Hvh, L=4m611 đoạn ống
4Lắp đặt ống BTLT ĐK D400_Hvh, L=3m91 đoạn ống
5Lắp đặt ống BTLT ĐK D400_Hvh, L=2m51 đoạn ống
6Lắp đặt ống BTLT ĐK D600_Hvh, L=4m2851 đoạn ống
7Lắp đặt ống BTLT ĐK D600_Hvh, L=3m421 đoạn ống
8Lắp đặt ống BTLT ĐK D600_Hvh, L=2m191 đoạn ống
9Lắp đặt ống BTLT ĐK D800_Hvh, L=4m241 đoạn ống
10Lắp đặt ống BTLT ĐK D800_Hvh, L=2m31 đoạn ống
11Đệm móng gối cống đá dăm 4x6 đầm chặt31,85m3
12Bê tông gối cống M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công97,42m3
13Sản xuất lắp dựng cốt thép BTĐS gối đỡ Ø ≤ 103,1973tấn
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn gối cống trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu8691cấu kiện
15Quét nhựa đường và dán bao tải (2lớp bao tải, 3lớp nhựa)74,31m2
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép gối cống7,652100m2
17Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III2,3947100m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,901,8906100m3
19Lắp đặt ống BTLT ĐK D600_H30, L=4m21 đoạn ống
20Lắp đặt ống BTLT ĐK D800_H30 L=4m101 đoạn ống
21Đệm móng gối cống đá dăm 4x6 đầm chặt5,18m3
22Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB4014,15m3
23Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa2,38m2
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng0,1856100m2
25Đệm móng đá dăm 4x6 đầm chặt24,235m3
26Bê tông cửa thu M250, đá 1x2, PCB4014,138m3
27Bê tông mũ mố hố ga M200, đá 1x2, PCB4010,23m3
28Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công10,656m3
29Bê tông móng hố ga M150, đá 1x2, PCB4028,416m3
30Bê tông hố ga M150, đá 1x2, PCB4081,379m3
31Sản xuất lắp dựng cốt thép BTĐS tấm đan Ø ≤ 101,4582tấn
32Sản xuất lắp dựng cốt thép BTĐS tấm đan Ø ≤ 180,228tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,87tấn
34Sản xuất lắp dựng thép hình viền đan3,2607tấn
35Gia công lắp dựng ván khuôn thép móng0,7104100m2
36Gia công lắp dựng ván khuôn thép tường, mũ mố11,9409100m2
37Gia công lắp dựng Ván khuôn thép cửa thu0,9383100m2
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm đan1,261100m2
39Cung cấp lươi chắn rác gang KT 90x20x5cm74bộ
40Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu2221cấu kiện
41Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg741 cấu kiện
42Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg741 cấu kiện
43Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III4,689100m3
44Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,902,6106100m3
C SAN NỀN
1Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II106,2031100m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85125,1466100m3
D TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC
1Lắp đặt Ống nhựa uPVC D60 dày 2,8mm (9bar)19,56100m
2Lắp đặt Ống nhựa uPVC D90 dày 3,8mm (9bar)2,73100m
3Lắp đặt Ống nhựa uPVC D114 dày 4,9mm (9bar)3,7100m
4Lắp đặt Ống nhựa uPVC D168 dày 7,3mm1,618100m
5Cung cấp nắp chụp van gang D150mm211 cấu kiện
6Lắp đặt van gang mặt bích - Đường kính 100mm4cái
7Lắp đặt van gang mặt bích - Đường kính 50mm14cái
8Lắp đặt BU gang BB D100mm8cái
9Lắp đặt BE PVC D60mm28cái
10Lắp đặt Tê PVC D114/114mm6cái
11Lắp đặt Tê PVC D90/90mm1cái
12Lắp đặt Tê PVC D90/60mm4cái
13Lắp đặt Tê PVC D60/60mm3cái
14Lắp đặt Cút PVC 135độ D114mm2cái
15Lắp đặt Cút PVC 135độ D90mm4cái
16Lắp đặt Cút PVC 135độ D60mm11cái
17Lắp đặt Côn PVC 114/90mm4cái
18Lắp đặt Côn PVC 114/60mm2cái
19Lắp đặt Côn PVC 90/60mm5cái
20Lắp đặt Nút bịt PVC D60mm6cái
21Lắp đặt Mối nối nhanh PVC D114mm8cái
22Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm3cái
23Lắp đặt Tê gang mặt bích D100mm3cái
24Lắp đặt đoạn ống gang BB D100, L=0,8m6cái
25Lắp đặt đoạn ống gang BB D100, L=0,3m3cái
26Lắp đặt BU gang D100mm6cái
27Lắp đặt van gang mặt bích - Đường kính 100mm3cái
28Lắp đặt Cút gang BB D100mm3cái
29Lắp đặt Mối nối nhanh PVC D114mm6cái
30Thử áp lực đường ống uPVC D60mm19,56100m
31Thử áp lực đường ống uPVC D90mm2,73100m
32Thử áp lực đường ống uPVC D114mm3,7100m
33Khử trùng đường ống nước uPVC D60mm19,56100m
34Khử trùng đường ống nước uPVC D90mm2,73100m
35Khử trùng đường ống nước uPVC D114mm3,7100m
36Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III10,396100m3
37Đào móng trụ cứu hỏa, bệ đỡ tê, cút bằng thủ công, Cấp đất III3,82881m3
38Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,8510,2948100m3
39Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB401,742m3
40Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB403,3555m3
41Thép dẹt L50x517,9928kg
42Bu lông + ê cu M1456bộ
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ0,9181m2
44Gia công lắp dựng ván khuôn thép móng0,1478100m2
E GIẾNG KHOAN (02 CÁI)
1Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính 250, cấp đá IV401m khoan
2Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính 132mm, cấp đá VII-VIII801m khoan
3Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính 132mm, cấp đá IX-X801m khoan
4Lắp đặt ống chống uPVC D160 dày 7,7mm0,16100m
5Lắp đặt ống chống uPVC D140 dày 6,8mm0,24100m
6Sỏi bao ống tạo tầng lọc ngược50bao
7Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB4010,2322m3
8Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB403,04m3
9Bê tông dầm treo máy bơm M200, đá 1x2, PCB400,22m3
10Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB400,942m3
11Xây tường bằng gạch thẻ KN 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB407,624m3
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4078,752m2
13Lắp đặt ống đẩy STK D60/50mm0,8100m
14Lắp đặt Van ren đồng D50mm2cái
15Lắp đặt Racco D60/50mm2cái
16Lắp đặt Van 1 chiều D50mm2cái
17Lắp đặt Van xả khí D27mm2cái
18Lắp đặt Cút STK D60/50mm6cái
19Nắp giếng bằng tôn dày 5mm khung thép6,72m2
20Gia công Thép hình L50x50x4mm0,0668tấn
21Khóa tiệp4cái
22Máy bơm chìm PENTAX 4ST 10-72cái
23Cáp treo máy bơm1100m
24Lắp dựng cốt thép dầm treo bơm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0344tấn
25Lắp dựng cốt thép dầm treo bơm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0045tấn
26Gia công lắp dựng Ván khuôn thép móng0,04100m2
27Ván khuôn gỗ dầm dầm treo bơm0,0308100m2
28Lắp đặt các automat 2 pha 20A2cái
29Lắp đặt đồng hồ Ampe kế xoay chiều 0-100A2cái
30Lắp đặt dây cáp điện CVV 4x12mm280m
31Lắp đặt Cầu chì ống 10A 250V Clipsal2cái
32Lắp đặt Ổ cắm âm 10A 250V Clipsal2cái
33Lắp đặt Tủ điện tôn Clipsal 400x600x8002hộp
34Lắp đặt bộ sứ 2 sứ có giá treo2sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
35Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III1,8841m3
36Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công28,722m3
F BỂ CHỨA 25M3
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III0,2494100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III1,1051m3
3Đắp đất nền móng công trình2,042m3
4Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB403,416m3
5Ván khuôn thép móng bể, hố van, hố ga0,303100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,3386tấn
7Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0308tấn
8Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,1753tấn
9Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40 (Có phụ gia chống thấm)4,554m3
10Ron cao su chống thấm tại mạch ngừng bê tông14,8m
11Bê tông hố van M150, đá 1x2, PCB402,142m3
12Gia công lắp dựng ván khuôn thép tường bể0,612100m2
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,6697tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,163tấn
15Bê tông thủ công bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 (Có phụ gia chống thấm)4,68m3
16Gia công lắp dựng ván khuôn gỗ dầm bể0,0924100m2
17Gia công lắp dựng ván khuôn thép bản nắp bể0,0989100m2
18Lắp dựng cốt thép dầm bể ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0261tấn
19Lắp dựng cốt thép dầm bể, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,1465tấn
20Lắp dựng cốt thép bản nắp ĐK ≤10mm0,1412tấn
21Bê tông xà dầm bể M250, đá 1x2, PCB40 (Có phụ gia chống thấm)0,892m3
22Bê tông bản nắp bể M250, đá 1x2, PCB40 (Có phụ gia chống thấm)0,7912m3
23Quét nước xi măng 2 nước51,03m2
24Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB4015,392m2
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan0,0208100m2
26Gia công lắp dựng nắp thăm bể nước INOX 3041,5625M2
27Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm0,0226tấn
28Đổ bê tông đúc sẵn đá 1x2, mác 2500,1664m3
29Gia công lắp dựng Thép viền đan L40x40x40,02tấn
30Lắp đặt Cút STK D100mm4cái
31Lắp đặt Ống nhựa PVC D21 dày 1,6mm0,072100m
32Lắp đặt Ống STK D100mm0,09100m
33Lắp đặt Ống STK D50mm0,41100m
34Lắp đặt Cút STK D50mm12cái
35Lắp đặt Tê STK D50mm2cái
36Lắp đặt van ren D100mm4cái
37Lắp đặt van ren D50mm4cái
38Lắp đặt Ống dẫn PVC D110mm, dày 3,4mm0,4100m
39Lắp đặt BU lá chắn D100mm8cái
40Lắp đặt BU lá chắn D60mm2cái
41Lắp đặt Vòi đồng D21mm18cái
G ĐÀI NƯỚC + STER NƯỚC INOX 20M3
1Lắp đặt Cút nhựa PVC 90độ D60mm2cái
2Lắp đặt Cút nhựa PVC 90độ D100mm5cái
3Lắp đặt Cút nhựa PVC 135độ D100mm2cái
4Lắp đặt Cút STK 76độ D100mm2cái
5Lắp đặt Cút STK 90độ D100mm6cái
6Lắp đặt Cút STK 135độ D100mm2cái
7Lắp đặt Cút STK 150độ D100mm7cái
8Lắp đặt Van ren đồng D100mm1cái
9Lắp đặt Van ren đồng D76mm1cái
10Lắp đặt Van ren 1 chiều D100mm1cái
11Lắp đặt Van phao D100mm1cái
12Cung cấp Phao điện1cái
13Lắp đặt Phễu thu nước D100-250mm1cái
14Lắp đặt BU lá chắn D100-200mm4cái
15Lắp đặt Racco STK D67mm2cái
16Lắp đặt Racco STK D100mm2cái
17Lắp đặt Tê STK D100mm2cái
18Lắp đặt Khâu nối PVC D67mm1cái
19Lắp đặt Khâu nối PVC D100mm2cái
20Lắp đặt Côn nhựa PVC D100-60mm1cái
21Cung cấp Thép bản 70x535,7175kg
22Cung cấp Bu lông fi 10 L=15040cái
23Lắp đặt Ống nhựa PVC D60mm dày 2,8mm0,09100m
24Lắp đặt Ống nhựa PVC D100mm dày 3,4mm0,4100m
25Lắp đặt Ống STK D67mm0,04100m
26Lắp đặt Ống STK D100mm0,12100m
27Lắp đặt Bồn nước inox 20m31bể
28Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III0,2163100m3
29Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,054100m3
30Bê tông lót đá 4x6, vữa Mác 751,014m3
31Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB402,673m3
32Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,567m3
33Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB401,344m3
34Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB400,924m3
35Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB403,2448m3
36Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB402,3808m3
37Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0576100m2
38Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,5316100m2
39Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,5119100m2
40Ván khuôn gỗ sàn mái0,1568100m2
41Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0841tấn
42Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,1247tấn
43Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,0559tấn
44Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m0,4891tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,0802tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m0,6355tấn
47Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,229tấn
48Lắp đặt ống STK D34 dày 1,5mm0,9466100m
49Lắp đặt ống STK D21 dày 1,0mm0,9396100m
50Sản xuất hàng rào lưới thép B4020,71m2
51Sơn sắt thép bằng sơn chống rì 2 thành phần16,30161m2
52Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 1,08100m2
53Lắp đặt Cầu thu sét 60m1cái
54Lắp đặt Dây dẫn sét cáp M6030m
55Lắp đặt Cọc tiếp địa mạ đồng D16 dài 2,4m5cọc
56Cung cấp Ốc siết cáp bằng đồng D150mm25cái
57Cung cấp Muối dẫn điện (chất phụ gia)6kg
58Cung cấp Trụ đỡ kim thu sét1trụ
59Cung cấp Kẹp đỡ dây thu sét30cái
60Lắp đặt Hộp đo điện trở1hộp
61Lắp đặt Ống nhựa PVC D27 luồn dây dẫn sét14m
62Đào kênh đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II4,81m3
63Đắp nền móng công trình bằng thủ công4,8m3
H HẠNG MỤC: CHIẾU SÁNG
1Lắp cần đèn đơn STK Φ 49mm cao 1.5 m vươn xa 2m, dày 2,5mm gắn trụ BTLT đơn32cần đèn
2Lắp cần đèn đơn STK Φ 49mm cao 1.5 m vươn xa 2m, dày 2,5mm gắn trụ BTLT đôi13cần đèn
3Lắp Bộ đèn LED công suất 100W - 220V45bộ
4Luồn dây dẫn CVV 2x1,5mm2 từ cáp treo lên đèn1,8100m
5Kéo dây LV ABC 4x16mm2 trên lưới đèn chiếu sáng15,178100m
6Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng1tủ
7Lắp đặt tiếp địa cho cột điện8bộ
8Ép đầu cốt, Tiết diện cáp 0,810 đầu
9Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính 0,06100m
10Lắp kẹp các loại1bộ
11Chi phí lắp đặt điện kế (đo đếm điện năng tiêu thụ, chi phí này tạm tính, khi thanh quyết toán tính theo hóa đơn lắp đặt điện kế của điện lực)1điện kế
I THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1Cung cấp thiết bị và lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4KV, loại 400kVA1máy
2Cung cấp thiết bị và lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV- 140kVAr11hệ thống
3Cung cấp thiết bị và lắp đặt khởi động từ, Ap tô mát 3P-415V-630A-45kA1cái
4Cung cấp thiết bị và lắp đặt cầu chì tự rơi FCO 27kA1bộ 3 pha
5Cung cấp thiết bị và lắp đặt van chống sét LA 18kA1bộ 3 pha
6Lắp đặt điện kế đo đếm điện năng1cái
7Lắp TI hạ thế 600/5A1bộ
J VẬT TƯ TRẠM BIẾN ÁP
1Lắp đặt xà composit gắn sứ đỡ dây dẫn1bộ
2Lắp đặt xà composit gắn LA - FCO1bộ
3Lắp đặt bộ đà ngồi đỡ máy biến áp1bộ
4Lắp đặt tủ kiện kế composit 2 ngăn loại ngoài trời : 1250 x 900 x 500 (R-C-S)1tủ
5Lắp đặt dây dẫn từ lưới trung thế xuống MBA CXV.25mm2-24kV24m
6Lắp đặt sứ đứng polymer đỡ dây dẫn trung thế xuống MBA31 cái
7Lắp đặt dây đồng từ MBA đến MCCB tổng, cáp CV.120mm2-600V (3 sợi/pha) cho dây pha90m
8Lắp đặt dây đồng từ MBA đến MCCB tổng, cáp CV.95mm2-600V (2 sợi/pha) cho dây trung tính20m
9Ép đầu cốt đồng C.120mm21,810 đầu
10Ép đầu cốt đồng C.95mm20,410 đầu
11Ép đầu cốt đồng C.25mm30,110 đầu
12Đào rãnh tiếp địa3,84m3
13Đắp đất rãnh tiếp địa, k=0,93,9168m3
14Đóng trực tiếp cọc tiếp địa D16-2,4m0,710cọc
15Rải dây tiếp địa5,410m
16Lắp đặt ống nhựa PVC D114 luồn cáp xuất hạ thế (8m/ống, 2 ống/trạm)0,16100m
17Lắp đặt ống nhựa PVC D21 luồn cáp tiếp địa (8m/ống, 2 ống/trạm)0,16100m
K XÂY DỰNG MỚI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22kV
1Móng 01 đà cản 1,5m trụ BTLT 14m M14b2móng
2Móng 01 đà cản 1,2m trụ BTLT 12m M12a22móng
3Móng bi giếng MG.12gh2móng
4Đóng trực tiếp cọc tiếp địa D16-2,4m0,610cọc
5Rải dây tiếp địa410m
6Trụ BTLT 14m-900kGF2trụ
7Trụ BTLT 12m-720kGF26trụ
8Xà đỡ đơn 2m bắt trụ đơn : X.20Đ26bộ
9Xà đỡ kép 2m bắt trụ đơn : X.20K18bộ
10Xà đỡ đơn 2,4m bắt trụ đơn : X.24Đ2bộ
11Xà đỡ kép 2,4m bắt trụ đơn : X.24K2bộ
12Xà đơn 2m lệch: X.L19bộ
13Xà kép 2m lệch: X.20KL7bộ
14Bộ chằng lệch trụ trung thế1bộ
15Căng dây lấy độ võng Dây nhôm lõi thép AC.70 (hệ số 1,02)6,989km/dây
16Lắp đặt bộ sứ đỉnh thẳng1,510sứ
17Lắp đặt sứ đứng polymer 24kV19,310sứ
18Lắp đặt sứ treo polymer 24kV54bộ
19Lắp đặt sứ đỡ dây trung hòa trụ đơn25sứ
20Lắp đặt sứ néo dây trung hòa trụ đơn2sứ
21Lắp đặt cầu chì tự rơi LBFCO 27kV2cái
22Lắp đặt van chống sét LA 18kV23 pha
23Kẹp và phụ kiện các loại1bộ
L THÁO - LẮP LẠI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Thay sứ đứng trung thế 22kV2,310 sứ
2Thay sứ treo polymer 24kV10bộ
3Thay cầu chì tự rơi, điện áp 35 (22)kV1cái
4Tháo xà đỡ kép X.20K2bộ
5Tháo các loại sứ hạ thế bằng thủ công4sứ
M HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Móng 02 đà cản M8aa31móng
2Móng bi giếng MG.8gh17móng
3Đóng trực tiếp cọc tiếp địa D16-2,4m1,310cọc
4Rải dây tiếp địa1310m
5Trụ BTLT 8,5m-300kGF65móng
6Lắp đặt cáp vặn xoắn LV-ABC 4x150mm21,2383km/dây
7Lắp đặt cáp vặn xoắn LV-ABC 4x70mm20,3641km/dây
8Lắp đặt hộp phân phối hạ áp trên cột BTLT48tủ
9Lắp đặt ống nhựa HDPE 108/80 bảo vệ cáp lên xuống trụ0,18100m
10Ép đầu cốt, Tiết diện cáp 0,910 đầu
11Kẹp treo, kẹp dừng, nối cáp và phụ kiện các loại1bộ
N HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH
1Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha 1máy
2Thí nghiệm chống sét van điện áp 22-35kv, 1 pha6bộ
3Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp 2bộ
4Thí nghiệm Aptomat và khởi động từø , dòng điện 5001cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6764883E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.352976E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công xây lắp công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên (trong hợp đồng phải có hạng mục Đường dây và trạm biến áp, Cấp thoát nước và Đường giao thông có kết cấu láng nhựa hoặc bê tông nhựa).- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 8.000.000.000 VND(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 8.000.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự)- Nếu là hợp đồng đang thực hiện thì khối lượng hoàn thành phải đạt trên 80% giá trị hợp đồng. (Đối với hợp đồng đã hoàn thành phải đính kèm biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để đưa vào sử dụng cùng hồ sơ quyết toán khối lượng hoàn thành). Đối với hợp đồng chưa hoàn thành thì đính kèm bảng giá trị các lần nghiệm thu thanh toán.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành cầu đường hoặc đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.32
2 Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng: 3 - 01 Kỹ sư chuyên ngành cầu đường hoặc đường bộ trở lên. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Đường giao thông có kết cấu láng nhựa hoặc bê tông nhựa.- 01 Kỹ sư chuyên ngành Cấp – thoát nước trở lên. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (công trình có hạng mục cấp nước hoặc thoát nước hoặc cấp thoát nước).- 01 Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc điện – điện tử trở lên. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (công trình có hạng mục đường dây và trạm biến áp).31
3 Cán bộ trắc địa: 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ khảo sát địa hình hạng III trở lên31
4 Cán bộ phụ trách thí nghiệm: 1 Trình độ Trung cấp có chuyên ngành phù hợp, có chứng nhận bồi dưỡng thí nghiệm viên xây dựng hoặc tương đương còn hiệu lực.(Trường hợp nhà thầu có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có chức năng thí nghiệm thì không yêu cầu nhân sự này)31
5 Nhân sự phụ trách An toàn lao động và Vệ sinh môi trường trên công trình: 1 - Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành Xây dựng, có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II11
6 Công nhân kỹ thuật: 50 Trong đó: + Công nhân kỹ thuật (thợ nề; mộc, cốp pha; hàn; cấp thoát nước; điện; cơ khí): ≥ 31 người.+ Lái xe tải: ≥ 03 người.+ Vận hành máy thi công: ≥ 06 người.+ Công nhân thi công điện: 10 người- Tất cả phải có:+ Văn bằng hoặc Chứng chỉ bồi dưỡng, đào đạo chuyên môn nghiệp vụ.+ Thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm III còn hiệu lực. Ngoài ra, đối với công nhân thi công điện phải có chứng chỉ huấn luyện làm việc trên cao.(Số lượng Công nhân kỹ thuật nhà thầu huy động phải đáp ứng với số lượng máy móc thiết bị thi công và biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu nhưng không được ít hơn 50 người)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Gầu ≥ 0,8 m31
2 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa ≥ 10 tấn3
3 Máy hàn .2
4 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít2
5 Máy đầm đất cầm tay ≥ 60 kg3
6 Đầm bánh hơi tự hành ≥ 16 tấn1
7 Đầm rung tự hành ≥ 25 tấn1
8 Đầm bánh thép tự hành ≥ 10 tấn1
9 Máy ủi ≥ 108 cv1
10 Máy tưới nhựa ≥ 190 cv1
11 Máy nén khí ≥ 600m3/h1
12 Xe tưới nước ≥ 5 m31
13 Máy thủy bình .1
14 Máy toàn đạc .1
15 Xe nâng người có thùng (xe cẩu có thùng chuyên dụng) chiều cao nâng ≥ 12m1
16 Cần trục ô tô (Xe tải có cẩu) sức nâng 5 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->