Gói thầu: Mua sắm vật tư cơ khí gia công theo yêu cầu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200830949-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/09/2020 09:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Ra đa/Viện Khoa học và Công nghệ quân sự |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư cơ khí gia công theo yêu cầu |
| Số hiệu KHLCNT | 20200830918 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-07 18:12:00 đến ngày 2020-09-15 09:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 858,510,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Cụm chia công suất | 1 | Bộ | Theo bản vẽ thiết kế, Ký hiệu bản vẽ: 05RĐ.OSCT-HQ.01.00.BL ( Tên bản vẽ lắp: 01.00-A4.pdf trong file đính kèm); Ký hiệu bản vẽ chi tiết như sau: 05RĐ.OSCT-HQ.01.01 ( Tên bản vẽ 01.01-A4.pdf trong file đính kèm); 05RĐ.OSCT-HQ.01.02 ( Tên bản vẽ 01.02-A4.pdf trong file đính kèm). | ||
| 2 | Cụm cộng công suất | 1 | Bộ | Theo bản vẽ thiết kế, Ký hiệu bản vẽ: 05RĐ.OSCT-HQ.02.00.BL ( Tên bản vẽ lắp: 02.00-A4.pdf trong file đính kèm); Ký hiệu bản vẽ chi tiết như sau: 05RĐ.OSCT-HQ.02.01 ( Chi tiết có bản vẽ 02.01-A4.pdf trong file đính kèm).; Ký hiệu bản vẽ: 05RĐ.OSCT-HQ.02.02 ( Chi tiết có bản vẽ 02.02-A4.pdf trong file đính kèm). | ||
| 3 | Bộ di pha | 1 | Bộ | Theo bản vẽ thiết kế, Ký hiệu bản vẽ: 05RĐ.OSCT-HQ.03.00.BL ( Tên bản vẽ lắp 03.00-A3.pdf trong file đính kèm). Ký hiệu bản vẽ chi tiết như sau: 05RĐ.OSCT-HQ.03.01 ( Chi tiết có bản vẽ 03.01-A3.pdf trong file đính kèm).; 05RĐ.OSCT-HQ.03.02 ( Chi tiết có bản vẽ 03.02-A4.pdf trong file đính kèm).; 05RĐ.OSCT-HQ.03.03 ( Chi tiết có bản vẽ 03.03-A4.pdf trong file đính kèm). | ||
| 4 | Cụm ống sóng cổng anten | 1 | Bộ | Theo bản vẽ thiết kế, Ký hiệu bản vẽ: 05RĐ.OSCT-HQ.04.00.BL ( Tên bản vẽ lắp: 04.00-A4.pdf trong file đính kèm). Ký hiệu bản vẽ chi tiết như sau: 05RĐ.OSCT-HQ.04.01 ( Chi tiết có bản vẽ 04.01-A4.pdf trong file đính kèm).; 05RĐ.OSCT-HQ.04.02 ( Chi tiết có bản vẽ 04.02-A4.pdf trong file đính kèm). | ||
| 5 | Cụm ống sóng cổng đèn phát | 1 | Bộ | Theo bản vẽ thiết kế, Ký hiệu bản vẽ: 05RĐ.OSCT-HQ.05.00.BL ( Tên bản vẽ lắp 05.00-A4.pdf trong file đính kèm). Ký hiệu bản vẽ chi tiết như sau: 05RĐ.OSCT-HQ.05.01 ( Chi tiết có bản vẽ 05.01-A4.pdf trong file đính kèm).; 05RĐ.OSCT-HQ.05.02 ( Chi tiết có bản vẽ 05.02-A4.pdf trong file đính kèm). | ||
| 6 | Cụm ống sóng cổng máy thu | 1 | Bộ | Theo bản vẽ thiết kế, Ký hiệu bản vẽ: 05RĐ.OSCT-HQ.06.00.BL ( Tên bản vẽ lắp 06.00-A4.pdf trong file đính kèm).; Ký hiệu bản vẽ chi tiết như sau: 05RĐ.OSCT-HQ.06.01 ( Chi tiết có bản vẽ 06.01-A4.pdf trong file đính kèm).; 05RĐ.OSCT-HQ.06.02 ( Chi tiết có bản vẽ 06.02-A4.pdf trong file đính kèm). | ||
| 7 | Cụm ống sóng cổng tải giả | 1 | Bộ | Theo bản vẽ thiết kế, Ký hiệu bản vẽ: 05RĐ.OSCT-HQ.07.00.BL ( Tên bản vẽ lắp 07.00-A4.pdf trong file đính kèm).;Ký hiệu bản vẽ chi tiết như sau: 05RĐ.OSCT-HQ.07.01 ( Chi tiết có bản vẽ 07.01-A4.pdf trong file đính kèm); 05RĐ.OSCT-HQ.07.02 ( Chi tiết có bản vẽ 07.02-A4.pdf trong file đính kèm). | ||
| 8 | Cụm hiệu chỉnh dải thông 1 | 1 | Bộ | Theo bản vẽ thiết kế, Ký hiệu bản vẽ: 05RĐ.OSCT-HQ.08.00.BL ( Tên bản vẽ lắp 08.00-A4.pdf trong file đính kèm).; Ký hiệu bản vẽ chi tiết như sau: 05RĐ.OSCT-HQ.08.01 ( Chi tiết có bản vẽ 08.01-A4.pdf trong file đính kèm).; OSCT-HQ.08.02 ( Chi tiết có bản vẽ 08.02-A4.pdf trong file đính kèm).; 05RĐ.OSCT-HQ.08.03 ( Chi tiết có bản vẽ 08.03-A4.pdf trong file đính kèm).; 05RĐ.OSCT-HQ.08.04 Chi tiết có bản vẽ 08.04-A4.pdf trong file đính kèm). | ||
| 9 | Cụm hiệu chỉnh dải thông 2 | 1 | Bộ | Theo bản vẽ thiết kế, Ký hiệu bản vẽ: 05RĐ.OSCT-HQ.09.00.BL ( Tên bản vẽ lắp 09.00-A4.pdf trong file đính kèm). Ký hiệu bản vẽ chi tiết như sau: 05RĐ.OSCT-HQ.09.01 ( Chi tiết có bản vẽ 09.01-A4.pdf trong file đính kèm).; 05RĐ.OSCT-HQ.09.02 ( Chi tiết có bản vẽ 09.02-A4.pdf trong file đính kèm).; 05RĐ.OSCT-HQ.09.03 ( Chi tiết có bản vẽ 09.03-A4.pdf trong file đính kèm).; 05RĐ.OSCT-HQ.09.04 ( Chi tiết có bản vẽ 09.04-A4.pdf trong file đính kèm). | ||
| 10 | Cụm ống sóng dài | 1 | Bộ | Theo bản vẽ thiết kế, Ký hiệu bản vẽ: 05RĐ.OSCT-HQ.10.00.BL ( Tên bản vẽ lắp 10.00-A4.pdf trong file đính kèm).; Ký hiệu bản vẽ chi tiết như sau: 05RĐ.OSCT-HQ.10.01 ( Chi tiết có bản vẽ 10.01-A4.pdf trong file đính kèm).; 05RĐ.OSCT-HQ.10.02 ( Chi tiết có bản vẽ 10.02-A4.pdf trong file đính kèm). | ||
| 11 | Cụm ống sóng cong | 1 | Bộ | Theo bản vẽ thiết kế, Ký hiệu bản vẽ như sau: 05RĐ.OSCT-HQ.00.02 ( Chi tiết có bản vẽ 00.02-A3.pdf trong file đính kèm). | ||
| 12 | Tấm đế | 1 | Bộ | Theo bản vẽ thiết kế, Ký hiệu bản vẽ: 05RĐ.OSCT-HQ.00.01 ( Chi tiết có bản vẽ 01.01-A3.pdf trong file đính kèm). | ||
| 13 | Keo dán Epoxy | 30 | Lọ | - Keo hai thành phần có pha sắt chất lượng cao, khô nhanh trong vòng 5 phút; - Chịu nhiệt 300 độ C; | ||
| 14 | Giấy ráp | 75 | Tờ | - Độ nhám: P4000; - Kích thước: 30x60 cm; - Có thể chà nhám với nước, độ bóng cao | ||
| 15 | Găng tay | 20 | Bộ | - Mầu : Trắng; - Cỡ: XL.; - Có đệm ma sát chống trượt. | ||
| 16 | Bu lông các loại | 60 | Bộ | - Bu lông, đai ốc, đệm đỡ M5; - Bước ren 0.5-2.0 mm; - Chiều dài: 15mm; 12mm; - Giác: Đầu 4 cạnh; - Vật liệu: Inox |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi