Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị đài phun nước và cải tạo điện trụ sở.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220109298-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị đài phun nước và cải tạo điện trụ sở. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220103407 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-06 18:24:00 đến ngày 2022-01-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,442,643,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.63E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng công trình mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng gồm 01 công trình giao thông có hạng mục thoát nước và mặt đường BTN có giá trị tối thiểu là 1,75 tỷ đồng và 01 công trình dân dụng có giá trị tối thiểu là 2,10 tỷ đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.750.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông hoặc đã tham gia ít nhất 01 công trình Giao thông từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành kỹ thuật xây dựng. Đã tham gia ít nhất 01 công trình Giao thông từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán An toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kế toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng, Đã tham gia ít nhất 01 công trình Giao thông từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cẩu tự hành các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm lu tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm lu tĩnh các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm lu rung hoặc lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm lu rung hoặc lu bánh lốp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy phun tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phun tưới nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy xúc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm dùi đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm bàn đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị đài phun nước và cải tạo điện trụ sở. Cải tạo, nâng cấp hạng mục phụ trợ trụ sở làm việc UBND huyện Khoái Châu 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các biểu mẫu dự thầu - Chương IV (nếu có) thuộc trách nhiệm thực hiện của nhà thầu. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng thì phải nộp HSDT (bản giấy) có các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng HĐND - UBND huyện Khoái Châu - Địa chỉ: Thị trấn Khoái Châu, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Khoái Châu (Địa chỉ: Thị trấn Khoái Châu, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng tài chính - Kế hoạch huyện Khoái Châu (Địa chỉ: Thị trấn Khoái Châu, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Khoái Châu (Địa chỉ: Thị trấn Khoái Châu, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép trụ cổng | 1,5478 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá trụ cổng | 10,339 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly 4Km (phế thải phá dỡ trụ cổng) | 11,8868 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 14,4942 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá trụ tường rào | 1,5805 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép trụ tường rào | 1,0696 | m3 | |
| 7 | Tháo dỡ hàng rào thép, cổng sắt | 6,8783 | tấn | |
| 8 | Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly 4Km (phế thải phá dỡ tường rào) | 17,1443 | m3 | |
| B | CỔNG | |||
| 1 | Đào móng trụ cổng - đất cấp II | 13,9634 | m3 | |
| 2 | Đắp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | 0,0465 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi ≤5km - Cấp đất II | 0,0931 | 100m3 | |
| 4 | Ván khuôn bê tông lót | 0,018 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông lót móng trụ cổng, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,632 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng trụ cổng | 0,039 | 100m2 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0156 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,0519 | tấn | |
| 9 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | 2,22 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn cột | 0,1968 | 100m2 | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,022 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,1615 | tấn | |
| 13 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | 1,3275 | m3 | |
| 14 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 6,9709 | m3 | |
| 15 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 53,9345 | m2 | |
| 16 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | 51,68 | m | |
| 17 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | 30 | m | |
| 18 | Đắp chi tiết | 14 | chi tiết | |
| 19 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 53,9345 | m2 | |
| 20 | Cung cấp cổng nhôm đúc mạ đồng vàng | 25,6505 | m2 | |
| 21 | Lắp dựng cổng nhôm đúc mạ đồng vàng | 25,6505 | m2 | |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt mô tơ cổng trượt mở tự động 230V/1400kg | 1 | bộ | |
| C | BIỂN TÊN: | |||
| 1 | Đào móng biển tên - đất cấp II | 9,9255 | m3 | |
| 2 | Đắp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0331 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi ≤5km - Cấp đất II | 0,0662 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng biển tên, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,5378 | m3 | |
| 5 | Xây móng biển tên bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | 3,9978 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ giằng tường biển tên | 0,0396 | 100m2 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép giằng tường biển tên, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0504 | tấn | |
| 8 | Bê tông giằng tường biển tên, M200, đá 1x2, PCB30 | 0,6972 | m3 | |
| 9 | Xây tường biển tên bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 4,3098 | m3 | |
| 10 | Ốp đá rubi màu đỏ biển tên sử dụng keo dán | 25,6448 | m2 | |
| 11 | Kính cường lực dày 10mm (Kèm phụ kiện) | 2,8923 | m2 | |
| 12 | Bộ chữ alu mạ vàng biển tên cơ quan | 1 | bộ | |
| 13 | Trát tường biển tên dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 2,6676 | m2 | |
| 14 | Sơn tường biển tên ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 2,6676 | m2 | |
| D | TƯỜNG RÀO: | |||
| 1 | Đào móng tường rào - đất cấp II | 126,4507 | m3 | |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | 0,4215 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi ≤5km - Cấp đất II | 0,843 | 100m3 | |
| 4 | Ván khuôn bê tông lót móng tường rào | 0,1412 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông lót móng tường rào, M100, đá 4x6, PCB30 | 6,8501 | m3 | |
| 6 | Xây móng tường rào bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | 46,9199 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ giằng tường rào | 1,0487 | 100m2 | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép giằng tường rào, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,5399 | tấn | |
| 9 | Bê tông giằng tường rào, M200, đá 1x2, PCB30 | 9,6773 | m3 | |
| 10 | Xây tường rào bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 9,3204 | m3 | |
| 11 | Trát tường rào dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 205,1904 | m2 | |
| 12 | Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 205,1904 | m2 | |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt hàng rào nhôm đúc mạ đồng vàng cao 1,83m | 113,2404 | m2 | |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt cột tường rào bằng nhôm đúc mạ đồng vàng cao 2,3m | 18 | cột | |
| E | CỘT CỜ: | |||
| 1 | Đào móng cột cờ - đất cấp II | 4,992 | 1m3 | |
| 2 | Đắp đất hố móng cột cờ, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | 0,0166 | 100m3 | |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng cột cờ | 0,013 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông lót móng cột cờ, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,512 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng cột cờ, M200, đá 1x2, PCB30 | 0,637 | m3 | |
| 6 | Xây móng cột cờ bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | 2,104 | m3 | |
| 7 | Bulong móng cột cờ M18x360 | 4 | bộ | |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt bản mã KT 3000x300x10 | 1 | cái | |
| 9 | Cột cờ inox | 57,82 | kg | |
| 10 | Dây cáp inox | 20 | m | |
| 11 | Puli inox | 2 | cụm | |
| 12 | Cầu inox 304 D100 | 1 | quả | |
| 13 | Quốc kỳ Việt Nam | 1 | bộ | |
| 14 | Ốp đá bệ cột cờ đá màu đỏ rubi | 9,82 | m2 | |
| F | CHIỀU SÁNG SÂN VƯỜN: | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt đèn chiếu sáng sân vườn chùm 4 bóng 80W | 6 | bộ | |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt cột đèn, cột thép, cột gang, cao | 10 | cột | |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt choá đèn - Đèn LED 150W ở độ cao ≤12m | 10 | bộ | |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt đèn rọi hắt tường IP66 20W | 8 | bộ | |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat 1 pha 20A | 16 | cái | |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 100A, KT 1000x600x350 thiết bị ngoại (Bao gồm giá đỡ) | 1 | tủ | |
| 7 | Cung cấp, kéo dải dây Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x10mm2 | 30 | m | |
| 8 | Cung cấp, kéo dải dây Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x6mm2 | 350 | m | |
| 9 | Cung cấp, kéo dải dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | 120 | m | |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt Ống HDPE D65/50 | 300 | m | |
| 11 | Cung cấp, đóng cọc tiếp địa L63x63x6x2500 | 20 | cọc | |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt Khung móng M16x240x240x500 | 6 | bộ | |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt Khung móng M24x300x300x675 | 10 | bộ | |
| 14 | Mặt thẻ báo hiệu cáp | 380 | viên | |
| 15 | Bốc xếp lên gạch xây các loại | 0,38 | 1000v | |
| G | HÀO CÁP: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 8,4 | m3 | |
| 2 | Đào hào cáp - đất cấp II | 51,975 | 1m3 | |
| 3 | Đắp đất lấp hào cáp, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,5198 | 100m3 | |
| 4 | Cung cấp, kéo dải dây Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x95mm2 | 35 | m | |
| 5 | Cung cấp, kéo dải dây Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x50mm2 | 125 | m | |
| 6 | Hoàn trả bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | 8,4 | m3 | |
| H | HẠNG MỤC: ĐÀI PHUN NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ hòn non bộ | 1 | cái | |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lát 400x400 | 149,7305 | m2 | |
| 3 | Đào móng đài phun nước - đất cấp II | 46,8988 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn bê tông lót móng | 0,0377 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | 5,0732 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn đáy đài phun nước: | 0,6287 | 100m2 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,9097 | tấn | |
| 8 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | 10,2744 | m3 | |
| 9 | Xây tường bao đài phun nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | 8,7041 | m3 | |
| 10 | Đắp cát lấp hố móng đài phun nước, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,1563 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi 5km - Cấp đất II | 0,3127 | 100m3 | |
| 12 | Ốp gạch mosaic 300x300 vào thành bể | 65,3076 | m2 | |
| 13 | Ốp đá rubi màu đỏ đáy bể | 67,7 | m2 | |
| 14 | Ốp đá kim sa màu trắng đáy bể và mặt trên thành bể | 63,84 | m2 | |
| 15 | Đào móng hộp kỹ thuật | 0,0518 | 1m3 | |
| 16 | Bê tông lót móng hộp kỹ thuật, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,0518 | m3 | |
| 17 | Xây hộp kỹ thuật bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 0,0988 | m3 | |
| 18 | Trát tường hộp kỹ thuật dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 1,152 | m2 | |
| 19 | Ván khuôn tấm đan hộp kỹ thuật đúc sẵn | 0,0017 | 100m2 | |
| 20 | Cốt thép tấm đan hộp kỹ thuật đúc sẵn, ĐK ≤10mm | 0,0012 | tấn | |
| 21 | Bê tông tấm đan hộp kỹ thuật đúc sẵn, bê tông M200, đá 1x2 | 0,026 | m3 | |
| 22 | Lắp dựng tấm đan hộp kỹ thuật đúc sẵn | 1 | cái | |
| 23 | Đào móng tủ điều khiển - đất cấp II | 0,572 | 1m3 | |
| 24 | Bê tông lót móng tủ điều khiển, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,044 | m3 | |
| 25 | Ván khuôn móng tủ điều khiển | 0,0344 | 100m2 | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng tủ điều khiển, ĐK ≤10mm | 0,0133 | tấn | |
| 27 | Khung móng tủ điều khiển D16x250x500x400 | 1 | bộ | |
| 28 | Cung cấp, kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | 8 | m | |
| 29 | Cung cấp, đóng cọc chống sét L63x63x6x2500 | 2 | cọc | |
| 30 | Đắp cát lấp hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0019 | 100m3 | |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 90mm, đoạn ống dài 40m | 0,45 | 100 m | |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 40mm, đoạn ống dài 150m | 0,6 | 100 m | |
| 33 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 125mm | 0,45 | 100m | |
| 34 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 65mm | 0,5 | 100m | |
| 35 | Cút INOX D90 | 8 | cái | |
| 36 | Tê INOX D90 | 20 | cái | |
| 37 | Tê INOX D90/25 | 35 | cái | |
| 38 | T thép DN125 | 2 | cái | |
| 39 | T thép DN65 | 2 | cái | |
| 40 | Cút thép DN125 | 5 | cái | |
| 41 | Cút thép DN65 | 5 | cái | |
| 42 | Chếch thép DN125 | 2 | cái | |
| 43 | Chếch thép DN65 | 2 | cái | |
| 44 | Chếch HDPE D90 | 3 | cái | |
| 45 | Chếch HDPE D40 | 3 | cái | |
| 46 | Cút HDPE D90 | 5 | cái | |
| 47 | Cút HDPE D40 | 8 | cái | |
| 48 | Y HDPE D90 | 2 | cái | |
| 49 | Y HDPE D40 | 1 | cái | |
| 50 | Van chặn HDPE DN90 | 2 | cái | |
| 51 | Van chặn HDPE DN40 | 1 | cái | |
| 52 | Van inox D40 | 34 | cái | |
| 53 | Van 1 chiều DN90 | 4 | cái | |
| 54 | Rắc co DN90 | 8 | cái | |
| 55 | Cung cấp, lắp đặt đèn chìm chuyên dụng NTP LED LIGHT 24VAC - 6x3W-18W/1IP68 (Không lỗ) | 4 | bộ | |
| 56 | Cung cấp, lắp đặt đèn chìm chuyên dụng NTP LED LIGHT 24VAC - 6x3W-18W/1IP68 (Có lỗ) | 34 | bộ | |
| 57 | Dây Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 | 45 | m | |
| 58 | Ống HDPE 65/50 | 50 | m | |
| 59 | Ống HDPE 85/65 | 25 | m | |
| 60 | Dây Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x10mm2 | 80 | m | |
| 61 | Dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | 100 | m | |
| 62 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 1,5 | m3 | |
| 63 | Đào móng hào cáp - đất cấp II | 8,4 | 1m3 | |
| 64 | Đắp đất lấp hào cáp, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,084 | 100m3 | |
| 65 | Xếp gạch 220x110x60 báo hiệu cáp | 130 | viên | |
| 66 | Bốc xếp lên gạch xây các loại | 0,13 | 1000v | |
| 67 | Hoàn trả bê tông nền sân, M200, đá 1x2, PCB30 | 1,5 | m3 | |
| I | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ MÁY PHÁT ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng - đất cấp II | 41,189 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót móng | 0,046 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | 2,7552 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng băng | 0,1604 | 100m2 | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,2801 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,3385 | tấn | |
| 7 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | 10,272 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,025 | 100m2 | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0042 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0795 | tấn | |
| 11 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | 0,1584 | m3 | |
| 12 | Xây móng bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 2,4112 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn giằng tường | 0,0438 | 100m2 | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0337 | tấn | |
| 15 | Bê tông giằng tường, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | 0,4822 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn móng bệ để máy phát điện | 0,1149 | 100m2 | |
| 17 | Bê tông lót móng bệ để máy phát điện, M100, đá 4x6, PCB30 | 1,0944 | m3 | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng bệ để máy phát điện, ĐK ≤18mm | 0,3284 | tấn | |
| 19 | Bê tông móng bệ để máy phát điện, M200, đá 1x2, PCB30 | 4,488 | m3 | |
| 20 | Đắp đất lấp hố móng | 0,1373 | 100m3 | |
| 21 | Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi 5km - Cấp đất II | 0,2746 | 100m3 | |
| 22 | Đắp cát tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0109 | 100m3 | |
| 23 | Bê tông nền, M100, đá 1x2, PCB30 | 2,1898 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,1211 | 100m2 | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0142 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0826 | tấn | |
| 27 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | 0,7999 | m3 | |
| 28 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,155 | 100m2 | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 0,0557 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 0,34 | tấn | |
| 31 | Ván khuôn sàn mái | 0,4206 | 100m2 | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | 0,5886 | tấn | |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB30 | 1,7051 | m3 | |
| 34 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 4,6872 | m3 | |
| 35 | Ván khuôn lanh tô | 0,0236 | 100m2 | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm | 0,0038 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm | 0,0133 | tấn | |
| 38 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 0,0836 | m3 | |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 7,1942 | m3 | |
| 40 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 36,3584 | m2 | |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 76,688 | m2 | |
| 42 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 68,126 | m2 | |
| 43 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | 42,06 | m2 | |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | 15,5 | m2 | |
| 45 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 3,3 | m2 | |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 76,688 | m2 | |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 128,986 | m2 | |
| 48 | Cung cấp cửa đi Nhôm hệ loại cửa 2 cánh độ dày thanh nhôm 1.00mm-1.2mm, kính trắng an toàn 5mm (phôi kính Việt Nhật), phụ kiện đồng bộ | 5,28 | m2 | |
| 49 | Cung cấp, lắp đặt khóa cửa đi | 1 | bộ | |
| 50 | Cung cấp, lắp đặt Cremon cửa đi | 1 | bộ | |
| 51 | Lắp dựng cửa Nhôm hệ các loại | 5,28 | m2 | |
| 52 | Cung cấp, lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 3 | bộ | |
| 53 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 40 | m | |
| 54 | Cung cấp, lắp đặt công tắc 1 hạt | 1 | cái | |
| 55 | Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đôi | 3 | cái | |
| 56 | Cung cấp, lắp đặt đế âm tường | 4 | hộp | |
| 57 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện 2 modul | 1 | hộp | |
| 58 | Cung cấp, lắp đặt Atomat 1P 20A | 3 | cái | |
| 59 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D20mm | 35 | m | |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | 0,04 | 100m | |
| 61 | Chếch nhựa PVC D90 | 4 | cái | |
| 62 | Lắp đặt phễu thu - cầu chắn rác D90 | 1 | cái | |
| 63 | Cung cấp, kéo dải dây cáp Vặn xoắn Al/XLPE 4x95mm2 | 70 | m | |
| 64 | Tháo cột điện bê tông | 1 | công tác | |
| 65 | Lắp dựng cột bê tông ly tâm, cao | 1 | cột | |
| 66 | Di chuyển hòm công tơ | 4 | hòm | |
| 67 | Cung cấp, kéo dải dây Cu/XLPE/PVC 2x50mm2 | 120 | m | |
| 68 | Cung cấp, lắp đặt ống HDPE 110/90 | 120 | m | |
| J | NHÀ BẢO VỆ: | |||
| 1 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | 1 | cái | |
| 2 | Tháo thiết bị điện | 1 | công | |
| 3 | Tháo dỡ cửa | 11,44 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | 30,2 | m | |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lát | 10,9344 | m2 | |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 87,096 | m2 | |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 22,09 | m2 | |
| 8 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | 22,09 | m2 | |
| 9 | Vận chuyển phế thải đổ đi, phạm vi 5Km | 2,1332 | m3 | |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 0,8624 | m3 | |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 1,0406 | m3 | |
| 12 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | 0,0859 | tấn | |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 0,203 | 100m2 | |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 6,232 | m2 | |
| 15 | Lát nền, sàn bằng gạch granit tiết diện 600x600, vữa XM M75, PCB30 | 10,9344 | m2 | |
| 16 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 34,564 | m2 | |
| 17 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 56,6984 | m2 | |
| 18 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 | 22,09 | m2 | |
| 19 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 56,654 | m2 | |
| 20 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 56,6984 | m2 | |
| 21 | Cung cấp cửa đi nhôm hệ: Cửa 1 cánh hoặc 2 cánh, độ dày thanh nhôm 1-1,2mm, kính trắng 6,38mm (phôi kính Việt-Nhật), phụ kiện đồng bộ | 1,84 | m2 | |
| 22 | Cung cấp cửa sổ nhôm hệ: Cửa 1 cánh hoặc 2 cánh, độ dày thanh nhôm 1-1,2mm, kính trắng 6,38mm (phôi kính Việt-Nhật), phụ kiện đồng bộ | 12,16 | m2 | |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt khóa cửa đi | 1 | bộ | |
| 24 | Lắp dựng cửa knhôm hệ các loại | 14 | m2 | |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện 2 modul | 1 | hộp | |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt Automat 1P 20A | 1 | cái | |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt Hộp nối dây 100x100 | 1 | hộp | |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt công tắc 1 hạt | 2 | cái | |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đôi | 2 | cái | |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt quạt trần | 1 | cái | |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt đế âm tường | 4 | hộp | |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 8 | m | |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 20 | m | |
| 34 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15mm | 20 | m | |
| 35 | Cung cấp, lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 2 | bộ | |
| 36 | Cung cấp, lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | 1 | máy | |
| 37 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | 0,04 | 100m | |
| 38 | Cung cấp, lắp đặt Chếch PVC D60 | 4 | cái | |
| 39 | Cung cấp, lắp đặt Phễu thu-rọ chắn rác D60 | 1 | cái | |
| K | KẾT CẤU MẶT SÂN: | |||
| 1 | Đào khuôn kết cấu sân loại I - đất cấp III | 85,233 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất thải đổ đi, phạm vi 5Km | 0,8523 | 100m3 | |
| 3 | Đắp cát nền sân, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,3934 | 100m3 | |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | 0,1967 | 100m3 | |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | 0,5708 | 100m3 | |
| 6 | Tưới lớp thấm bám lớp CPDD loại I bằng nhựa lỏng MC70 tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | 4,4 | 100m2 | |
| 7 | Tưới lớp dính bám trên măt sân cũ bằng nhựa lỏng MC70 tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | 28,7553 | 100m2 | |
| 8 | Bù vênh mặt sân bằng bê tông nhựa hạt mịn (BTNC 9,5) - Chiều dày bù vênh trung bình 2cm | 28,7553 | 100m2 | |
| 9 | Rải thảm mặt sân bê tông nhựa hạt mịn (BTNC 9,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | 34,1272 | 100m2 | |
| L | NẠO VÉT + THAY TẤM DAN CŨ RÃNH B300 HIỆN TRẠNG: | |||
| 1 | Tháo dỡ nắp đan rãnh hiện trạng | 16,3 | tấn | |
| 2 | Nạo, vét bùn rác lòng rãnh hiện trạng | 7,34 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển bùn, rác đổ đi, phạm vi 5km, đất cấp I | 0,0734 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải đổ đi, phạm vi 5Km | 1,96 | m3 | |
| 5 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, M250 | 1,96 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn nắp đan đúc sẵn | 0,1176 | 100m2 | |
| 7 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn, DK | 0,1455 | tấn | |
| 8 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn, DK | 0,1801 | tấn | |
| 9 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn trọng lượng >=50kg | 163 | 1cấu kiện | |
| M | NẠO VÉT + THAY TẤM DAN CŨ RÃNH B450 HIỆN TRẠNG: | |||
| 1 | Tháo dỡ nắp đan rãnh hiện trạng | 27,69 | tấn | |
| 2 | Nạo, vét bùn rác lòng rãnh hiện trạng | 14,38 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển bùn, rác đổ đi, phạm vi 5km, đất cấp I | 0,1438 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải đổ đi, phạm vi 5Km | 3,33 | m3 | |
| 5 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, M250 | 3,33 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn nắp đan đúc sẵn | 0,169 | 100m2 | |
| 7 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn, DK | 0,2311 | tấn | |
| 8 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn, DK | 0,312 | tấn | |
| 9 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn trọng lượng >=50kg | 213 | 1cấu kiện | |
| N | CẢI TẠO HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cắt mặt sân bê tông xi măng cũ dày 15cm | 1,6224 | 100m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép - Kết cấu đường BT cũ | 7,78 | m3 | |
| 3 | Đào móng rãnh, hố ga, cống - đất cấp III | 91,833 | m3 | |
| 4 | Tháo dỡ nắp đan rãnh hiện trạng | 2,24 | tấn | |
| 5 | Phá dỡ tường rãnh xây cũ - kết cấu gạch | 4,48 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ móng rãnh cũ - kết cấu bê tông không cốt thép | 3,01 | m3 | |
| 7 | Đắp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,3195 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi 5km, đất cấp III | 0,5669 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển phế thải đổ đi, phạm vi 5Km | 15,27 | m3 | |
| 10 | Thi công lớp đá dăm 2x4 đệm móng rãnh, hố ga, cống dày 10cm | 8,66 | m3 | |
| 11 | Bê tông móng rãnh, hố ga, cống, M150, đá 2x4 | 12,38 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn thép cho bê tông móng rãnh, hố ga, cống | 0,255 | 100m2 | |
| 13 | Bê tông thành hố ga, M250, đá 1x2 | 1,99 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông thành hố ga | 0,1887 | 100m2 | |
| 15 | Xây tường rãnh, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm vữa XMCV M75 | 12,26 | m3 | |
| 16 | Bê tông xà mũ rãnh, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | 7,17 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông xà mũ rãnh, hố ga | 0,8499 | 100m2 | |
| 18 | Trát, láng lòng rãnh, hố ga bằng vữa XMCV M75, dày 1,5cm | 128,93 | m2 | |
| 19 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, M250 | 3,96 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn nắp đan rãnh, hố ga đúc sẵn | 0,2362 | 100m2 | |
| 21 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mm | 3 | mối nối | |
| 22 | Cốt thép chống bật, ĐK | 0,0315 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép đáy hố ga, ĐK | 0,0482 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép thành hố ga, ĐK | 0,1729 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép thành hố ga, ĐK | 0,5563 | tấn | |
| 26 | Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 66 | 1cấu kiện | |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt đế cống D600 BTCT đúc sẵn | 8 | cái | |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, ĐK=600mm | 4 | 1 đoạn ống | |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt lưới chắn rác + khung KT 960x530 | 22 | 0.0 | |
| 30 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | 0,0542 | 100m3 | |
| 31 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | 0,0542 | 100m3 | |
| 32 | Tưới lớp thấm bám mặt CPDD loại I bằng nhựa lỏng MC70 tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | 0,4762 | 100m2 | |
| 33 | Tưới lớp dính bám trên mặt rãnh, hố ga bằng nhựa lỏng MC70 tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | 0,425 | 100m2 | |
| O | VẠCH KẺ SƠN: | |||
| 1 | Sơn kẻ mặt sân bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 61,1485 | m2 | |
| P | VỈA HÈ + TƯỜNG BO GÁY: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bó vỉa, rãnh tam giác hiện trạng không cốt thép | 8,59 | m3 | |
| 2 | Đào khuôn vỉa hè - đất cấp IV | 142,055 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển phế thải đổ đi, phạm vi 5Km | 8,59 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi 5km, đất cấp IV | 1,4205 | 100m3 | |
| 5 | Làm lớp cát vàng đệm móng vỉa hè | 34,58 | m3 | |
| 6 | Lát gạch block tự chèn hình lục giác trơn màu đỏ kt 215x215x45mm | 345,81 | m2 | |
| 7 | Lớp cát đen đệm móng tường bo gáy | 0,02 | m3 | |
| 8 | Xây tường bo gáy, hố trồng cây bằng gạch không nung kt 6,5x10,5x22cm, vữa XMCV M75 | 0,07 | m3 | |
| 9 | Trát ngoài tường bo gáy dày 1,5cm, vữa XM M75 | 0,32 | m2 | |
| 10 | Bê tông móng bó vỉa, rãnh tam giác đá 2x4, mác 150 | 4,51 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông móng bó vỉa, rãnh tam giác | 0,177 | 100m2 | |
| 12 | Bê tông bó vỉa, tấm đan rãnh tam giác đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 | 5,18 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn bó vỉa, tấm đan rãnh tam giác đúc sẵn | 0,7967 | 100m2 | |
| 14 | Lát tấm đan rãnh tam giác đúc sẵn | 22,13 | m2 | |
| 15 | Lắp đặt block bó vỉa đoạn thẳng | 69 | m | |
| 16 | Lắp đặt block bó vỉa đoạn cong | 39 | m | |
| Q | VUỐT NỐI | |||
| 1 | Đào khuôn vuốt nối - đất cấp IV | 62,589 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi 5km, đất cấp IV | 0,6259 | 100m3 | |
| 3 | Đắp móng vuốt nối bằng cát đen, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,1371 | 100m3 | |
| 4 | Lớp móng vuốt nối bằng lớp CPDD loại II | 0,0686 | 100m3 | |
| 5 | Lớp móng vuốt nối bằng CPDD loại I | 0,1478 | 100m3 | |
| 6 | Tưới lớp thấm trên mặt sân vuốt nối bằng nhựa lỏng MC70 tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | 1,0746 | 100m2 | |
| 7 | Rải thảm mặt vuốt nối bằng bê tông nhựa hạt mịn (BTNC 9,5) - chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | 1,0746 | 100m2 | |
| R | BỒN HOA, CÂY XANH | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bồn hoa hiện trạng - Kết cấu gạch | 16,5885 | m3 | |
| 2 | Đào đất bồn hoa | 55,8019 | 1m3 | |
| 3 | Vận chuyển phế thải đổ đi, phạm vi 5km | 72,3904 | m3 | |
| 4 | Di chuyển cây nhãn hiện trạng | 8 | cây | |
| 5 | Đào móng bồn hoa - đất cấp II | 57,472 | 1m3 | |
| 6 | Ván khuôn bê tông lót | 0,421 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | 8,8418 | m3 | |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 23,6204 | m3 | |
| 9 | Ốp tường gạch thẻ 6x24, vữa XM M75, PCB30 | 73,682 | m2 | |
| 10 | Đắp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | 0,1916 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi 5km, đất cấp II | 0,3831 | 100m3 | |
| 12 | Đắp đất màu trồng cây (không bao gồm tiền mua đất) | 80 | m3 | |
| 13 | Cung cấp đất màu trồng cây | 80 | m3 | |
| 14 | Cỏ nhật dải thảm (bao gồm chi phí trồng cây) | 400 | m2 | |
| 15 | Cây tùng tháp (bao gồm chi phí trồng cây) | 10 | cây | |
| 16 | Viền cây đơn thái (bao gồm chi phí trồng cây) | 126,8 | m | |
| 17 | Cây thiên tuế (bao gồm chi phí trồng cây) | 32 | cây | |
| S | THIẾT BỊ ĐÀI PHUN NƯỚC: | |||
| 1 | Bộ phun tia nước trong OASE Comet 10 - 14T. Có rãnh tạo luồng phun. Phun cao 2,5m-3,0m. Điều chỉnh hướng phun 12 độ- Sản xuất tại CHLB Đức. | 12 | Bộ | |
| 2 | Bộ phun tia nước trong OASE Comet 15 - 17T. Có rãnh tạo luồng phun. Phun cao 3,5m-4,0m. Điều chỉnh hướng phun 12 độ- Sản xuất tại CHLB Đức. | 6 | Bộ | |
| 3 | Bộ phun tia nước trong OASE Comet 10 - 12T. Có rãnh tạo luồng phun. Phun cao 2,5m-3,0m. Điều chỉnh hướng phun 12 độ- Sản xuất tại CHLB Đức. | 16 | Bộ | |
| 4 | Bộ phun tia nước trong SN75-38. Có rãnh tạo luồng phun. Phun cao 4m-8,0m. Điều chỉnh hướng phun 12 độ. | 1 | Bộ | |
| 5 | Máy bơm chuyên dụng thả chìm trong nước (loại trục ngang) Hiệu Mahendra OVM31 Công suất bơm 3Hp ~ 2,2KW -3pha/380V-415V/50Hz-60m3/h, H =8m - Sản xuất tại Ấn Độ. | 2 | Chiếc | |
| 6 | Máy bơm chuyên dụng thả chìm trong nước (loại trục ngang) Hiệu Mahendra OVM 5 Công suất bơm 5Hp ~ 3,7KW -3pha/380V-415V/ 50Hz-Q= 84m3/h; H= 8,0m - Sản xuất tại Ấn Độ. | 1 | Chiếc | |
| 7 | Máy bơm chuyên dụng thả chìm trong nước loại trục ngang. Hiệu Mahendra OVM23 - 7,5HP ~ 5,5KW 3pha/380V-415V/50HzQ= 112m3/h; H= 12m - Sản xuất tại Ấn Độ. | 1 | Chiếc | |
| 8 | Ống inox SUS304 - DN90 - dày 1,2mm | 120 | m | |
| 9 | Ống inox SUS304 - DN76- dày 1,2mm | 30 | m | |
| 10 | Ống inox SUS304 - DN25- dày 1,2mm | 40 | m | |
| 11 | Ống inox SUS304 - DN40- dày 1,2mm | 30 | m | |
| 12 | Ren ngoài inox - DN90 | 5 | Chiếc | |
| 13 | Ren ngoài inox - DN40 | 7 | Chiếc | |
| 14 | Ren ngoài inox - DN25 | 28 | Chiếc | |
| 15 | Van bi tay gạt bằng đồng DN25 | 28 | Chiếc | |
| 16 | Van bi tay gạt bằng đồng DN40 | 7 | Chiếc | |
| 17 | Vuông 15x15 dày 12 | 22 | Cái | |
| 18 | Vỏ tủ điều khiển kích thước 1200x800x400x1.2mm - tủ hai lớp cánh ngoài trời - sơn tĩnh điện | 1 | Chiếc | |
| 19 | Đồng hồ hiện thị điện áp V | 1 | Chiếc | |
| 20 | Đồng hồ hiện thị Cường độ dòng điện hiện thời A | 1 | Chiếc | |
| 21 | Nút ấn (Start ,Mode,Stop) | 4 | Chiếc | |
| 22 | Automat 3P - cường độ dòng điện 75A -Huyndai | 1 | Chiếc | |
| 23 | Automat MCB 3P - cường độ dòng điện 20A-30A-Huyndai | 4 | Chiếc | |
| 24 | Automat MCB 2P - cường độ dòng điện 20A-30A -Huyndai | 2 | Chiếc | |
| 25 | Bộ chống rò cho hệ thống bơm ERG + ZCT30mm | 1 | bộ | |
| 26 | Rơ le trung gian Idec | 4 | bộ | |
| 27 | khởi Động từ 3 pha, contactor 12A -Huyndai | 2 | Chiếc | |
| 28 | khởi Động từ 3 pha, contactor 18A -Huyndai | 3 | Chiếc | |
| 29 | khởi Động từ 3 pha, contactor 22A -Huyndai | 1 | Chiếc | |
| 30 | Rơ le nhiệt bảo vệ động cơ -Huyndai | 4 | Chiếc | |
| 31 | Cầu đấu 100A -4P | 1 | Chiếc | |
| 32 | Cầu đấu 30A -10P | 3 | Chiếc | |
| 33 | dây điều khiển M 0.7 | 100 | Chiếc | |
| 34 | Dây cáp mạch lực M4 | 60 | Chiếc | |
| 35 | Dây cáp mạch lực M16 | 12 | Chiếc | |
| 36 | Biến dòng Ti 150/5 | 1 | Chiếc | |
| 37 | Timer hẹn giờ loại cơ GRasslin - hẹn giờ tắt bật hệ thống | 2 | Chiếc | |
| 38 | Bộ điều khiển trung tâm - Logo 230RC-Hãng Siemens | 1 | Bộ | |
| 39 | Biến áp công suất 1000W - 220V- 24VAC | 1 | Chiếc | |
| 40 | Vật tư phụ cho hệ thống tủ điện | 1 | HT | |
| 41 | Chi phí lắp đặt và chuyển giao công nghệ | 1 | gói | |
| T | CẢI TẠO ĐIỆN TRỤ SỞ: | |||
| 1 | Đấu cột đồng nhôm AM95 | 16 | cái | |
| 2 | Áp tô mát 400A | 1 | cái | |
| 3 | Kẹp xiết cáp văn xoắn | 8 | cái | |
| 4 | Má ống phi 20 | 8 | cái | |
| 5 | Đai thép không gỉ | 2 | kg | |
| 6 | Khóa đai thép | 16 | cái | |
| 7 | Nhân công thực hiện | 1 | ct | |
| 8 | Vỏ tủ điện lắp đặt công tơ +TT+áp tô mát | 2 | cái | |
| 9 | Áp tô mát 250A | 2 | cái | |
| 10 | Đấu cột đồng M95 | 8 | cái | |
| 11 | Đấu cột đồng M150 | 8 | cái | |
| 12 | Nhân công thực hiện | 1 | ct | |
| 13 | Bong treo tường | 1 | cái | |
| 14 | Má ốp phi 20 | 1 | cái | |
| 15 | Đai thép không gỉ | 1 | kg | |
| 16 | Khóa đai thép | 2 | cái | |
| 17 | Vòng ốp bổ trợ sau công tơ | 1 | cái | |
| 18 | Kẹp xiết san công tơ | 10 | cái | |
| 19 | Dân sau công tơ 2x4mm2 | 50 | m | |
| 20 | Ghp GN2 | 8 | cái | |
| 21 | Ca cẩu | 1 | ca | |
| 22 | Nhân công thực hiện | 1 | ct | |
| 23 | Bong treo tường | 30 | cái | |
| 24 | Thanh sắt treo tường | 30 | cái | |
| 25 | Đấu cột M95 | 8 | cái | |
| 26 | ATM 200A | 1 | cái | |
| 27 | Nhân công thực hiện | 1 | Ct | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.63E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng công trình mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng gồm 01 công trình giao thông có hạng mục thoát nước và mặt đường BTN có giá trị tối thiểu là 1,75 tỷ đồng và 01 công trình dân dụng có giá trị tối thiểu là 2,10 tỷ đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.750.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông hoặc đã tham gia ít nhất 01 công trình Giao thông từ cấp IV trở lên. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành kỹ thuật xây dựng. Đã tham gia ít nhất 01 công trình Giao thông từ cấp IV trở lên. | 3 | 1 |
| 3 | Cán An toàn, vệ sinh lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kế toán | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng, Đã tham gia ít nhất 01 công trình Giao thông từ cấp IV trở lên. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu tự hành | Xe cẩu tự hành các loại | 1 |
| 2 | Máy đầm lu tĩnh | Máy đầm lu tĩnh các loại | 1 |
| 3 | Máy đầm lu rung hoặc lu bánh lốp | Máy đầm lu rung hoặc lu bánh lốp | 1 |
| 4 | Máy rải | Máy rải | 1 |
| 5 | Máy phun tưới nhựa | Máy phun tưới nhựa | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 1 |
| 7 | Máy xúc | Máy xúc | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ | 2 |
| 9 | Máy hàn | Máy hàn | 1 |
| 10 | Máy đầm dùi đầm bê tông | Máy đầm dùi đầm bê tông | 2 |
| 11 | Máy đầm bàn đầm bê tông | Máy đầm bàn đầm bê tông | 2 |
| 12 | Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông | Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông | 2 |
| 13 | Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình | Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi