Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị đài phun nước và cải tạo điện trụ sở.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220109298-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị đài phun nước và cải tạo điện trụ sở.
Số hiệu KHLCNT 20220103407
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-06 18:24:00 đến ngày 2022-01-17 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,442,643,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.63E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng công trình mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng gồm 01 công trình giao thông có hạng mục thoát nước và mặt đường BTN có giá trị tối thiểu là 1,75 tỷ đồng và 01 công trình dân dụng có giá trị tối thiểu là 2,10 tỷ đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.750.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông hoặc đã tham gia ít nhất 01 công trình Giao thông từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành kỹ thuật xây dựng. Đã tham gia ít nhất 01 công trình Giao thông từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán An toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kế toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng, Đã tham gia ít nhất 01 công trình Giao thông từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu tự hành các loại
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm lu tĩnh các loại
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm lu rung hoặc lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm lu rung hoặc lu bánh lốp
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Máy rải
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy phun tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Máy phun tưới nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Máy xúc
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm dùi đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm bàn đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị đài phun nước và cải tạo điện trụ sở.
Cải tạo, nâng cấp hạng mục phụ trợ trụ sở làm việc UBND huyện Khoái Châu
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP , địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Huyên, Phường An Tảo, Tp Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Văn phòng HĐND - UBND huyện Khoái Châu - Địa chỉ: Thị trấn Khoái Châu, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị khảo sát, lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng HYC - Địa chỉ: Khu đô thị Phúc Hưng, Phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. + Đơn vị thẩm định báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Khoái Châu - Địa chỉ: Thị trấn Khoái Châu, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên. + Đơn vị lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP - Địa chỉ: Phường An Tảo, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. + Đơn vị thẩm định HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Thái Hưng - Địa chỉ: Phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Chủ đầu tư: Văn phòng HĐND - UBND huyện Khoái Châu - Địa chỉ: Thị trấn Khoái Châu, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP , địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Huyên, Phường An Tảo, Tp Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Văn phòng HĐND - UBND huyện Khoái Châu - Địa chỉ: Thị trấn Khoái Châu, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Các biểu mẫu dự thầu - Chương IV (nếu có) thuộc trách nhiệm thực hiện của nhà thầu. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng thì phải nộp HSDT (bản giấy) có các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Văn phòng HĐND - UBND huyện Khoái Châu - Địa chỉ: Thị trấn Khoái Châu, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Khoái Châu (Địa chỉ: Thị trấn Khoái Châu, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng tài chính - Kế hoạch huyện Khoái Châu (Địa chỉ: Thị trấn Khoái Châu, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Khoái Châu (Địa chỉ: Thị trấn Khoái Châu, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép trụ cổng1,5478m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá trụ cổng10,339m3
3Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly 4Km (phế thải phá dỡ trụ cổng)11,8868m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm14,4942m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đá trụ tường rào1,5805m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép trụ tường rào1,0696m3
7Tháo dỡ hàng rào thép, cổng sắt6,8783tấn
8Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly 4Km (phế thải phá dỡ tường rào)17,1443m3
B CỔNG
1Đào móng trụ cổng - đất cấp II13,9634m3
2Đắp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)0,0465100m3
3Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi ≤5km - Cấp đất II0,0931100m3
4Ván khuôn bê tông lót0,018100m2
5Bê tông lót móng trụ cổng, M100, đá 4x6, PCB300,632m3
6Ván khuôn móng trụ cổng0,039100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0156tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,0519tấn
9Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB302,22m3
10Ván khuôn cột0,1968100m2
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,022tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,1615tấn
13Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB301,3275m3
14Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB306,9709m3
15Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3053,9345m2
16Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB3051,68m
17Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB3030m
18Đắp chi tiết14chi tiết
19Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ53,9345m2
20Cung cấp cổng nhôm đúc mạ đồng vàng25,6505m2
21Lắp dựng cổng nhôm đúc mạ đồng vàng25,6505m2
22Cung cấp, lắp đặt mô tơ cổng trượt mở tự động 230V/1400kg1bộ
C BIỂN TÊN:
1Đào móng biển tên - đất cấp II9,9255m3
2Đắp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,900,0331100m3
3Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi ≤5km - Cấp đất II0,0662100m3
4Bê tông lót móng biển tên, M100, đá 4x6, PCB300,5378m3
5Xây móng biển tên bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB303,9978m3
6Ván khuôn gỗ giằng tường biển tên0,0396100m2
7Lắp dựng cốt thép giằng tường biển tên, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0504tấn
8Bê tông giằng tường biển tên, M200, đá 1x2, PCB300,6972m3
9Xây tường biển tên bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M754,3098m3
10Ốp đá rubi màu đỏ biển tên sử dụng keo dán25,6448m2
11Kính cường lực dày 10mm (Kèm phụ kiện)2,8923m2
12Bộ chữ alu mạ vàng biển tên cơ quan1bộ
13Trát tường biển tên dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB302,6676m2
14Sơn tường biển tên ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ2,6676m2
D TƯỜNG RÀO:
1Đào móng tường rào - đất cấp II126,4507m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)0,4215100m3
3Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi ≤5km - Cấp đất II0,843100m3
4Ván khuôn bê tông lót móng tường rào0,1412100m2
5Bê tông lót móng tường rào, M100, đá 4x6, PCB306,8501m3
6Xây móng tường rào bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB3046,9199m3
7Ván khuôn gỗ giằng tường rào1,0487100m2
8Lắp dựng cốt thép giằng tường rào, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,5399tấn
9Bê tông giằng tường rào, M200, đá 1x2, PCB309,6773m3
10Xây tường rào bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB409,3204m3
11Trát tường rào dày 2cm, vữa XM M75, PCB30205,1904m2
12Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ205,1904m2
13Cung cấp, lắp đặt hàng rào nhôm đúc mạ đồng vàng cao 1,83m113,2404m2
14Cung cấp, lắp đặt cột tường rào bằng nhôm đúc mạ đồng vàng cao 2,3m18cột
E CỘT CỜ:
1Đào móng cột cờ - đất cấp II4,9921m3
2Đắp đất hố móng cột cờ, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)0,0166100m3
3Ván khuôn bê tông lót móng cột cờ0,013100m2
4Bê tông lót móng cột cờ, M100, đá 4x6, PCB300,512m3
5Bê tông móng cột cờ, M200, đá 1x2, PCB300,637m3
6Xây móng cột cờ bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB302,104m3
7Bulong móng cột cờ M18x3604bộ
8Cung cấp, lắp đặt bản mã KT 3000x300x101cái
9Cột cờ inox57,82kg
10Dây cáp inox20m
11Puli inox2cụm
12Cầu inox 304 D1001quả
13Quốc kỳ Việt Nam1bộ
14Ốp đá bệ cột cờ đá màu đỏ rubi9,82m2
F CHIỀU SÁNG SÂN VƯỜN:
1Cung cấp, lắp đặt đèn chiếu sáng sân vườn chùm 4 bóng 80W6bộ
2Cung cấp, lắp đặt cột đèn, cột thép, cột gang, cao 10cột
3Cung cấp, lắp đặt choá đèn - Đèn LED 150W ở độ cao ≤12m10bộ
4Cung cấp, lắp đặt đèn rọi hắt tường IP66 20W8bộ
5Cung cấp, lắp đặt Aptomat 1 pha 20A16cái
6Cung cấp, lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 100A, KT 1000x600x350 thiết bị ngoại (Bao gồm giá đỡ)1tủ
7Cung cấp, kéo dải dây Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x10mm230m
8Cung cấp, kéo dải dây Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x6mm2350m
9Cung cấp, kéo dải dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2120m
10Cung cấp, lắp đặt Ống HDPE D65/50300m
11Cung cấp, đóng cọc tiếp địa L63x63x6x250020cọc
12Cung cấp, lắp đặt Khung móng M16x240x240x5006bộ
13Cung cấp, lắp đặt Khung móng M24x300x300x67510bộ
14Mặt thẻ báo hiệu cáp380viên
15Bốc xếp lên gạch xây các loại0,381000v
G HÀO CÁP:
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép8,4m3
2Đào hào cáp - đất cấp II51,9751m3
3Đắp đất lấp hào cáp, độ chặt Y/C K = 0,900,5198100m3
4Cung cấp, kéo dải dây Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x95mm235m
5Cung cấp, kéo dải dây Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x50mm2125m
6Hoàn trả bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB308,4m3
H HẠNG MỤC: ĐÀI PHUN NƯỚC
1Phá dỡ hòn non bộ1cái
2Phá dỡ nền gạch lát 400x400149,7305m2
3Đào móng đài phun nước - đất cấp II46,8988m3
4Ván khuôn bê tông lót móng0,0377100m2
5Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB305,0732m3
6Ván khuôn đáy đài phun nước:0,6287100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,9097tấn
8Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB3010,2744m3
9Xây tường bao đài phun nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB308,7041m3
10Đắp cát lấp hố móng đài phun nước, độ chặt Y/C K = 0,900,1563100m3
11Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi 5km - Cấp đất II0,3127100m3
12Ốp gạch mosaic 300x300 vào thành bể65,3076m2
13Ốp đá rubi màu đỏ đáy bể67,7m2
14Ốp đá kim sa màu trắng đáy bể và mặt trên thành bể63,84m2
15Đào móng hộp kỹ thuật0,05181m3
16Bê tông lót móng hộp kỹ thuật, M100, đá 4x6, PCB300,0518m3
17Xây hộp kỹ thuật bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M750,0988m3
18Trát tường hộp kỹ thuật dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB301,152m2
19Ván khuôn tấm đan hộp kỹ thuật đúc sẵn0,0017100m2
20Cốt thép tấm đan hộp kỹ thuật đúc sẵn, ĐK ≤10mm0,0012tấn
21Bê tông tấm đan hộp kỹ thuật đúc sẵn, bê tông M200, đá 1x20,026m3
22Lắp dựng tấm đan hộp kỹ thuật đúc sẵn1cái
23Đào móng tủ điều khiển - đất cấp II0,5721m3
24Bê tông lót móng tủ điều khiển, M100, đá 4x6, PCB300,044m3
25Ván khuôn móng tủ điều khiển0,0344100m2
26Lắp dựng cốt thép móng tủ điều khiển, ĐK ≤10mm0,0133tấn
27Khung móng tủ điều khiển D16x250x500x4001bộ
28Cung cấp, kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm8m
29Cung cấp, đóng cọc chống sét L63x63x6x25002cọc
30Đắp cát lấp hố móng, độ chặt Y/C K = 0,900,0019100m3
31Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 90mm, đoạn ống dài 40m0,45100 m
32Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 40mm, đoạn ống dài 150m0,6100 m
33Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 125mm0,45100m
34Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 65mm0,5100m
35Cút INOX D908cái
36Tê INOX D9020cái
37Tê INOX D90/2535cái
38T thép DN1252cái
39T thép DN652cái
40Cút thép DN1255cái
41Cút thép DN655cái
42Chếch thép DN1252cái
43Chếch thép DN652cái
44Chếch HDPE D903cái
45Chếch HDPE D403cái
46Cút HDPE D905cái
47Cút HDPE D408cái
48Y HDPE D902cái
49Y HDPE D401cái
50Van chặn HDPE DN902cái
51Van chặn HDPE DN401cái
52Van inox D4034cái
53Van 1 chiều DN904cái
54Rắc co DN908cái
55Cung cấp, lắp đặt đèn chìm chuyên dụng NTP LED LIGHT 24VAC - 6x3W-18W/1IP68 (Không lỗ)4bộ
56Cung cấp, lắp đặt đèn chìm chuyên dụng NTP LED LIGHT 24VAC - 6x3W-18W/1IP68 (Có lỗ)34bộ
57Dây Cu/XLPE/PVC 4x6mm245m
58Ống HDPE 65/5050m
59Ống HDPE 85/6525m
60Dây Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x10mm280m
61Dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2100m
62Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép1,5m3
63Đào móng hào cáp - đất cấp II8,41m3
64Đắp đất lấp hào cáp, độ chặt Y/C K = 0,900,084100m3
65Xếp gạch 220x110x60 báo hiệu cáp130viên
66Bốc xếp lên gạch xây các loại0,131000v
67Hoàn trả bê tông nền sân, M200, đá 1x2, PCB301,5m3
I HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ MÁY PHÁT ĐIỆN
1Đào móng - đất cấp II41,189m3
2Ván khuôn bê tông lót móng0,046100m2
3Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB302,7552m3
4Ván khuôn móng băng0,1604100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,2801tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,3385tấn
7Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB3010,272m3
8Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,025100m2
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0042tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0795tấn
11Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB300,1584m3
12Xây móng bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M752,4112m3
13Ván khuôn giằng tường0,0438100m2
14Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0337tấn
15Bê tông giằng tường, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB300,4822m3
16Ván khuôn móng bệ để máy phát điện0,1149100m2
17Bê tông lót móng bệ để máy phát điện, M100, đá 4x6, PCB301,0944m3
18Lắp dựng cốt thép móng bệ để máy phát điện, ĐK ≤18mm0,3284tấn
19Bê tông móng bệ để máy phát điện, M200, đá 1x2, PCB304,488m3
20Đắp đất lấp hố móng0,1373100m3
21Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi 5km - Cấp đất II0,2746100m3
22Đắp cát tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,900,0109100m3
23Bê tông nền, M100, đá 1x2, PCB302,1898m3
24Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,1211100m2
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0142tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0826tấn
27Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB300,7999m3
28Ván khuôn xà dầm, giằng0,155100m2
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm0,0557tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm0,34tấn
31Ván khuôn sàn mái0,4206100m2
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm0,5886tấn
33Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB301,7051m3
34Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB304,6872m3
35Ván khuôn lanh tô0,0236100m2
36Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm0,0038tấn
37Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm0,0133tấn
38Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB300,0836m3
39Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M757,1942m3
40Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB3036,3584m2
41Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3076,688m2
42Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3068,126m2
43Trát trần, vữa XM M75, PCB3042,06m2
44Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB3015,5m2
45Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB303,3m2
46Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ76,688m2
47Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ128,986m2
48Cung cấp cửa đi Nhôm hệ loại cửa 2 cánh độ dày thanh nhôm 1.00mm-1.2mm, kính trắng an toàn 5mm (phôi kính Việt Nhật), phụ kiện đồng bộ5,28m2
49Cung cấp, lắp đặt khóa cửa đi1bộ
50Cung cấp, lắp đặt Cremon cửa đi1bộ
51Lắp dựng cửa Nhôm hệ các loại5,28m2
52Cung cấp, lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng3bộ
53Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm240m
54Cung cấp, lắp đặt công tắc 1 hạt1cái
55Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đôi3cái
56Cung cấp, lắp đặt đế âm tường4hộp
57Cung cấp, lắp đặt tủ điện 2 modul1hộp
58Cung cấp, lắp đặt Atomat 1P 20A3cái
59Cung cấp, lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D20mm35m
60Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm0,04100m
61Chếch nhựa PVC D904cái
62Lắp đặt phễu thu - cầu chắn rác D901cái
63Cung cấp, kéo dải dây cáp Vặn xoắn Al/XLPE 4x95mm270m
64Tháo cột điện bê tông1công tác
65Lắp dựng cột bê tông ly tâm, cao 1cột
66Di chuyển hòm công tơ4hòm
67Cung cấp, kéo dải dây Cu/XLPE/PVC 2x50mm2120m
68Cung cấp, lắp đặt ống HDPE 110/90120m
J NHÀ BẢO VỆ:
1Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ1cái
2Tháo thiết bị điện1công
3Tháo dỡ cửa11,44m2
4Tháo dỡ khuôn cửa đơn30,2m
5Phá dỡ nền gạch lát10,9344m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ87,096m2
7Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần22,09m2
8Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng22,09m2
9Vận chuyển phế thải đổ đi, phạm vi 5Km2,1332m3
10Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB300,8624m3
11Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB301,0406m3
12Gia công xà gồ thép mạ kẽm0,0859tấn
13Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ0,203100m2
14Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB306,232m2
15Lát nền, sàn bằng gạch granit tiết diện 600x600, vữa XM M75, PCB3010,9344m2
16Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB4034,564m2
17Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB4056,6984m2
18Trát trần, vữa XM M75, XM PCB4022,09m2
19Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ56,654m2
20Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ56,6984m2
21Cung cấp cửa đi nhôm hệ: Cửa 1 cánh hoặc 2 cánh, độ dày thanh nhôm 1-1,2mm, kính trắng 6,38mm (phôi kính Việt-Nhật), phụ kiện đồng bộ1,84m2
22Cung cấp cửa sổ nhôm hệ: Cửa 1 cánh hoặc 2 cánh, độ dày thanh nhôm 1-1,2mm, kính trắng 6,38mm (phôi kính Việt-Nhật), phụ kiện đồng bộ12,16m2
23Cung cấp, lắp đặt khóa cửa đi1bộ
24Lắp dựng cửa knhôm hệ các loại14m2
25Cung cấp, lắp đặt tủ điện 2 modul1hộp
26Cung cấp, lắp đặt Automat 1P 20A1cái
27Cung cấp, lắp đặt Hộp nối dây 100x1001hộp
28Cung cấp, lắp đặt công tắc 1 hạt2cái
29Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đôi2cái
30Cung cấp, lắp đặt quạt trần1cái
31Cung cấp, lắp đặt đế âm tường4hộp
32Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm28m
33Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm220m
34Cung cấp, lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15mm20m
35Cung cấp, lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng2bộ
36Cung cấp, lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường1máy
37Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm0,04100m
38Cung cấp, lắp đặt Chếch PVC D604cái
39Cung cấp, lắp đặt Phễu thu-rọ chắn rác D601cái
K KẾT CẤU MẶT SÂN:
1Đào khuôn kết cấu sân loại I - đất cấp III85,233m3
2Vận chuyển đất thải đổ đi, phạm vi 5Km0,8523100m3
3Đắp cát nền sân, độ chặt Y/C K = 0,950,3934100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm loại II0,1967100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm loại I0,5708100m3
6Tưới lớp thấm bám lớp CPDD loại I bằng nhựa lỏng MC70 tiêu chuẩn 1,0kg/m24,4100m2
7Tưới lớp dính bám trên măt sân cũ bằng nhựa lỏng MC70 tiêu chuẩn 0,5kg/m228,7553100m2
8Bù vênh mặt sân bằng bê tông nhựa hạt mịn (BTNC 9,5) - Chiều dày bù vênh trung bình 2cm28,7553100m2
9Rải thảm mặt sân bê tông nhựa hạt mịn (BTNC 9,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm34,1272100m2
L NẠO VÉT + THAY TẤM DAN CŨ RÃNH B300 HIỆN TRẠNG:
1Tháo dỡ nắp đan rãnh hiện trạng16,3tấn
2Nạo, vét bùn rác lòng rãnh hiện trạng7,34m3
3Vận chuyển bùn, rác đổ đi, phạm vi 5km, đất cấp I0,0734100m3
4Vận chuyển phế thải đổ đi, phạm vi 5Km1,96m3
5Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, M2501,96m3
6Ván khuôn nắp đan đúc sẵn0,1176100m2
7Cốt thép tấm đan đúc sẵn, DK 0,1455tấn
8Cốt thép tấm đan đúc sẵn, DK 0,1801tấn
9Lắp đặt tấm đan đúc sẵn trọng lượng >=50kg1631cấu kiện
M NẠO VÉT + THAY TẤM DAN CŨ RÃNH B450 HIỆN TRẠNG:
1Tháo dỡ nắp đan rãnh hiện trạng27,69tấn
2Nạo, vét bùn rác lòng rãnh hiện trạng14,38m3
3Vận chuyển bùn, rác đổ đi, phạm vi 5km, đất cấp I0,1438100m3
4Vận chuyển phế thải đổ đi, phạm vi 5Km3,33m3
5Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, M2503,33m3
6Ván khuôn nắp đan đúc sẵn0,169100m2
7Cốt thép tấm đan đúc sẵn, DK 0,2311tấn
8Cốt thép tấm đan đúc sẵn, DK 0,312tấn
9Lắp đặt tấm đan đúc sẵn trọng lượng >=50kg2131cấu kiện
N CẢI TẠO HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Cắt mặt sân bê tông xi măng cũ dày 15cm1,6224100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép - Kết cấu đường BT cũ7,78m3
3Đào móng rãnh, hố ga, cống - đất cấp III91,833m3
4Tháo dỡ nắp đan rãnh hiện trạng2,24tấn
5Phá dỡ tường rãnh xây cũ - kết cấu gạch4,48m3
6Phá dỡ móng rãnh cũ - kết cấu bê tông không cốt thép3,01m3
7Đắp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,950,3195100m3
8Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi 5km, đất cấp III0,5669100m3
9Vận chuyển phế thải đổ đi, phạm vi 5Km15,27m3
10Thi công lớp đá dăm 2x4 đệm móng rãnh, hố ga, cống dày 10cm8,66m3
11Bê tông móng rãnh, hố ga, cống, M150, đá 2x412,38m3
12Ván khuôn thép cho bê tông móng rãnh, hố ga, cống0,255100m2
13Bê tông thành hố ga, M250, đá 1x21,99m3
14Ván khuôn cho bê tông thành hố ga0,1887100m2
15Xây tường rãnh, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm vữa XMCV M7512,26m3
16Bê tông xà mũ rãnh, hố ga, bê tông M200, đá 1x27,17m3
17Ván khuôn cho bê tông xà mũ rãnh, hố ga0,8499100m2
18Trát, láng lòng rãnh, hố ga bằng vữa XMCV M75, dày 1,5cm128,93m2
19Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, M2503,96m3
20Ván khuôn nắp đan rãnh, hố ga đúc sẵn0,2362100m2
21Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mm3mối nối
22Cốt thép chống bật, ĐK 0,0315tấn
23Lắp dựng cốt thép đáy hố ga, ĐK 0,0482tấn
24Lắp dựng cốt thép thành hố ga, ĐK 0,1729tấn
25Lắp dựng cốt thép thành hố ga, ĐK 0,5563tấn
26Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg661cấu kiện
27Cung cấp, lắp đặt đế cống D600 BTCT đúc sẵn8cái
28Cung cấp, lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, ĐK=600mm41 đoạn ống
29Cung cấp, lắp đặt lưới chắn rác + khung KT 960x530220.0
30Thi công móng cấp phối đá dăm loại II0,0542100m3
31Thi công móng cấp phối đá dăm loại I0,0542100m3
32Tưới lớp thấm bám mặt CPDD loại I bằng nhựa lỏng MC70 tiêu chuẩn 1,0kg/m20,4762100m2
33Tưới lớp dính bám trên mặt rãnh, hố ga bằng nhựa lỏng MC70 tiêu chuẩn 0,5kg/m20,425100m2
O VẠCH KẺ SƠN:
1Sơn kẻ mặt sân bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm61,1485m2
P VỈA HÈ + TƯỜNG BO GÁY:
1Phá dỡ kết cấu bê tông bó vỉa, rãnh tam giác hiện trạng không cốt thép8,59m3
2Đào khuôn vỉa hè - đất cấp IV142,055m3
3Vận chuyển phế thải đổ đi, phạm vi 5Km8,59m3
4Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi 5km, đất cấp IV1,4205100m3
5Làm lớp cát vàng đệm móng vỉa hè34,58m3
6Lát gạch block tự chèn hình lục giác trơn màu đỏ kt 215x215x45mm345,81m2
7Lớp cát đen đệm móng tường bo gáy0,02m3
8Xây tường bo gáy, hố trồng cây bằng gạch không nung kt 6,5x10,5x22cm, vữa XMCV M750,07m3
9Trát ngoài tường bo gáy dày 1,5cm, vữa XM M750,32m2
10Bê tông móng bó vỉa, rãnh tam giác đá 2x4, mác 1504,51m3
11Ván khuôn cho bê tông móng bó vỉa, rãnh tam giác0,177100m2
12Bê tông bó vỉa, tấm đan rãnh tam giác đúc sẵn, đá 1x2, mác 2505,18m3
13Ván khuôn bó vỉa, tấm đan rãnh tam giác đúc sẵn0,7967100m2
14Lát tấm đan rãnh tam giác đúc sẵn22,13m2
15Lắp đặt block bó vỉa đoạn thẳng69m
16Lắp đặt block bó vỉa đoạn cong39m
Q VUỐT NỐI
1Đào khuôn vuốt nối - đất cấp IV62,589m3
2Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi 5km, đất cấp IV0,6259100m3
3Đắp móng vuốt nối bằng cát đen, độ chặt Y/C K = 0,950,1371100m3
4Lớp móng vuốt nối bằng lớp CPDD loại II0,0686100m3
5Lớp móng vuốt nối bằng CPDD loại I0,1478100m3
6Tưới lớp thấm trên mặt sân vuốt nối bằng nhựa lỏng MC70 tiêu chuẩn 1,0kg/m21,0746100m2
7Rải thảm mặt vuốt nối bằng bê tông nhựa hạt mịn (BTNC 9,5) - chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm1,0746100m2
R BỒN HOA, CÂY XANH
1Phá dỡ kết cấu bồn hoa hiện trạng - Kết cấu gạch16,5885m3
2Đào đất bồn hoa55,80191m3
3Vận chuyển phế thải đổ đi, phạm vi 5km72,3904m3
4Di chuyển cây nhãn hiện trạng8cây
5Đào móng bồn hoa - đất cấp II57,4721m3
6Ván khuôn bê tông lót0,421100m2
7Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB308,8418m3
8Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB3023,6204m3
9Ốp tường gạch thẻ 6x24, vữa XM M75, PCB3073,682m2
10Đắp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)0,1916100m3
11Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi 5km, đất cấp II0,3831100m3
12Đắp đất màu trồng cây (không bao gồm tiền mua đất)80m3
13Cung cấp đất màu trồng cây80m3
14Cỏ nhật dải thảm (bao gồm chi phí trồng cây)400m2
15Cây tùng tháp (bao gồm chi phí trồng cây)10cây
16Viền cây đơn thái (bao gồm chi phí trồng cây)126,8m
17Cây thiên tuế (bao gồm chi phí trồng cây)32cây
S THIẾT BỊ ĐÀI PHUN NƯỚC:
1Bộ phun tia nước trong OASE Comet 10 - 14T. Có rãnh tạo luồng phun. Phun cao 2,5m-3,0m. Điều chỉnh hướng phun 12 độ- Sản xuất tại CHLB Đức.12Bộ
2Bộ phun tia nước trong OASE Comet 15 - 17T. Có rãnh tạo luồng phun. Phun cao 3,5m-4,0m. Điều chỉnh hướng phun 12 độ- Sản xuất tại CHLB Đức.6Bộ
3Bộ phun tia nước trong OASE Comet 10 - 12T. Có rãnh tạo luồng phun. Phun cao 2,5m-3,0m. Điều chỉnh hướng phun 12 độ- Sản xuất tại CHLB Đức.16Bộ
4Bộ phun tia nước trong SN75-38. Có rãnh tạo luồng phun. Phun cao 4m-8,0m. Điều chỉnh hướng phun 12 độ.1Bộ
5Máy bơm chuyên dụng thả chìm trong nước (loại trục ngang) Hiệu Mahendra OVM31 Công suất bơm 3Hp ~ 2,2KW -3pha/380V-415V/50Hz-60m3/h, H =8m - Sản xuất tại Ấn Độ.2Chiếc
6Máy bơm chuyên dụng thả chìm trong nước (loại trục ngang) Hiệu Mahendra OVM 5 Công suất bơm 5Hp ~ 3,7KW -3pha/380V-415V/ 50Hz-Q= 84m3/h; H= 8,0m - Sản xuất tại Ấn Độ.1Chiếc
7Máy bơm chuyên dụng thả chìm trong nước loại trục ngang. Hiệu Mahendra OVM23 - 7,5HP ~ 5,5KW 3pha/380V-415V/50HzQ= 112m3/h; H= 12m - Sản xuất tại Ấn Độ.1Chiếc
8Ống inox SUS304 - DN90 - dày 1,2mm120m
9Ống inox SUS304 - DN76- dày 1,2mm30m
10Ống inox SUS304 - DN25- dày 1,2mm40m
11Ống inox SUS304 - DN40- dày 1,2mm30m
12Ren ngoài inox - DN905Chiếc
13Ren ngoài inox - DN407Chiếc
14Ren ngoài inox - DN2528Chiếc
15Van bi tay gạt bằng đồng DN2528Chiếc
16Van bi tay gạt bằng đồng DN407Chiếc
17Vuông 15x15 dày 1222Cái
18Vỏ tủ điều khiển kích thước 1200x800x400x1.2mm - tủ hai lớp cánh ngoài trời - sơn tĩnh điện1Chiếc
19Đồng hồ hiện thị điện áp V1Chiếc
20Đồng hồ hiện thị Cường độ dòng điện hiện thời A1Chiếc
21Nút ấn (Start ,Mode,Stop)4Chiếc
22Automat 3P - cường độ dòng điện 75A -Huyndai1Chiếc
23Automat MCB 3P - cường độ dòng điện 20A-30A-Huyndai4Chiếc
24Automat MCB 2P - cường độ dòng điện 20A-30A -Huyndai2Chiếc
25Bộ chống rò cho hệ thống bơm ERG + ZCT30mm1bộ
26Rơ le trung gian Idec4bộ
27khởi Động từ 3 pha, contactor 12A -Huyndai2Chiếc
28khởi Động từ 3 pha, contactor 18A -Huyndai3Chiếc
29khởi Động từ 3 pha, contactor 22A -Huyndai1Chiếc
30Rơ le nhiệt bảo vệ động cơ -Huyndai4Chiếc
31Cầu đấu 100A -4P1Chiếc
32Cầu đấu 30A -10P3Chiếc
33dây điều khiển M 0.7100Chiếc
34Dây cáp mạch lực M460Chiếc
35Dây cáp mạch lực M1612Chiếc
36Biến dòng Ti 150/51Chiếc
37Timer hẹn giờ loại cơ GRasslin - hẹn giờ tắt bật hệ thống2Chiếc
38Bộ điều khiển trung tâm - Logo 230RC-Hãng Siemens1Bộ
39Biến áp công suất 1000W - 220V- 24VAC1Chiếc
40Vật tư phụ cho hệ thống tủ điện1HT
41Chi phí lắp đặt và chuyển giao công nghệ1gói
T CẢI TẠO ĐIỆN TRỤ SỞ:
1Đấu cột đồng nhôm AM9516cái
2Áp tô mát 400A1cái
3Kẹp xiết cáp văn xoắn8cái
4Má ống phi 208cái
5Đai thép không gỉ2kg
6Khóa đai thép16cái
7Nhân công thực hiện1ct
8Vỏ tủ điện lắp đặt công tơ +TT+áp tô mát2cái
9Áp tô mát 250A2cái
10Đấu cột đồng M958cái
11Đấu cột đồng M1508cái
12Nhân công thực hiện1ct
13Bong treo tường1cái
14Má ốp phi 201cái
15Đai thép không gỉ1kg
16Khóa đai thép2cái
17Vòng ốp bổ trợ sau công tơ1cái
18Kẹp xiết san công tơ10cái
19Dân sau công tơ 2x4mm250m
20Ghp GN28cái
21Ca cẩu1ca
22Nhân công thực hiện1ct
23Bong treo tường30cái
24Thanh sắt treo tường30cái
25Đấu cột M958cái
26ATM 200A1cái
27Nhân công thực hiện1Ct
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.63E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng công trình mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng gồm 01 công trình giao thông có hạng mục thoát nước và mặt đường BTN có giá trị tối thiểu là 1,75 tỷ đồng và 01 công trình dân dụng có giá trị tối thiểu là 2,10 tỷ đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.750.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông hoặc đã tham gia ít nhất 01 công trình Giao thông từ cấp IV trở lên.52
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành kỹ thuật xây dựng. Đã tham gia ít nhất 01 công trình Giao thông từ cấp IV trở lên.31
3 Cán An toàn, vệ sinh lao động 1 Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.31
4 Cán bộ kế toán 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng, Đã tham gia ít nhất 01 công trình Giao thông từ cấp IV trở lên.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu tự hành Xe cẩu tự hành các loại1
2 Máy đầm lu tĩnh Máy đầm lu tĩnh các loại1
3 Máy đầm lu rung hoặc lu bánh lốp Máy đầm lu rung hoặc lu bánh lốp1
4 Máy rải Máy rải1
5 Máy phun tưới nhựa Máy phun tưới nhựa1
6 Máy đầm cóc Máy đầm cóc1
7 Máy xúc Máy xúc1
8 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ2
9 Máy hàn Máy hàn1
10 Máy đầm dùi đầm bê tông Máy đầm dùi đầm bê tông2
11 Máy đầm bàn đầm bê tông Máy đầm bàn đầm bê tông2
12 Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông2
13 Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->