Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220109311-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/01/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng tổng hợp Hưng Thịnh
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220109285
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-06 18:38:00 đến ngày 2022-01-16 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,755,396,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Từ năm 2018 tính đến thời điểm đóng thầu nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% khối lượng công việc của hợp đồng) ≥ 02 Hợp đồng thi công xây dựng tương tự theo mô tả dưới đây với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng nói trên là Hợp đồng thi công xây dựng Công trình xây dựng dân dụng; - Tương tự về quy mô công việc: giá trị công việc xây lắp của mỗi Hợp đồng ≥ 1,3 tỷ đồng;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, ngành hoặc chuyên ngành Xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình Xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng của 01 công trình hoàn thành có tính chất tương tự gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật (phần xây dựng, lắp đặt)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, ngành hoặc chuyên ngành Xây dựng dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật (phần điện):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, ngành hoặc chuyên ngành Điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, ngành hoặc chuyên ngành về xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng hạng III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ và danh sách chi tiết kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ trọng tải >=5T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ trọng tải >=5T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông >= 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông >= 250l
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi >=1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi >=1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn thép 5 Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép 5 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn >=14 Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn >=14 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá >=1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá >=1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy Kinh vĩ hoặc máy Toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Máy Kinh vĩ hoặc máy Toàn đạc
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng tổng hợp Hưng Thịnh
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo nhà làm việc trụ sở UBMT và các đoàn thể
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng tổng hợp Hưng Thịnh , địa chỉ: Khu phố 1, phường Ba Đồn, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH Tư vấn và XDTH Hưng Thịnh. Đ/c: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0935365366 E-mail: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo KT-KT: Công ty TNHH TVĐT&XD Minh Phượng. Đ/c: TDP Minh Phượng - P. Quảng Thọ - TX. Ba Đồn - T. Quảng Bình. + Đơn vị thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thị xã Ba Đồn. Đ/c: phường Ba Đồn, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn và XDTH Hưng Thịnh. Đ/c: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính – Kế hoạch thị xã Ba Đồn. Đ/c: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và XDTH Hưng Thịnh. Đ/c: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch thị xã Ba Đồn. Đ/c: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng tổng hợp Hưng Thịnh , địa chỉ: Khu phố 1, phường Ba Đồn, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH Tư vấn và XDTH Hưng Thịnh. Đ/c: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0935365366 E-mail: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Hóa đơn hoặc tài liệu tương đương để thể hiện doanh thu hàng năm. Xác nhận cơ quan quản lý hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế, không nợ đọng. - Bảo lãnh dự thầu, cam kết tín dụng, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công và các file scan năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (như hợp đồng, nhân sự, thiết bị các loại hóa đơn thiết bị...)
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH Tư vấn và XDTH Hưng Thịnh. Đ/c: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0935365366 E-mail: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn An Bình; Địa chỉ: phường Ba Đồn, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình; Điện thoại: 02323509570.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn và XDTH Hưng Thịnh. Đ/c: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0935365366 - E-mail: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch thị xã Ba Đồn. Đ/c: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY LẮP
B TRỤ SỞ UỶ BAN MTTQVN
1Tháo dỡ khuôn cửa đơnQuy định tại mục II chương V- phần 2299,314m
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngQuy định tại mục II chương V- phần 2119,2344m2
3Trát má cửa dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Quy định tại mục II chương V- phần 249,6351m2
4Lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay ( cữa nhôm xingpha )Quy định tại mục II chương V- phần 2361m2
5Lắp dựng cửa sổ đi 1 cánh lật (Cửa nhôm xingpha)Quy định tại mục II chương V- phần 24,51m2
6Lắp dựng cửa cửa sổ 2 cánh mở quay ( cữa nhôm xingpha )Quy định tại mục II chương V- phần 243,351m2
7Vách kính cố địnhQuy định tại mục II chương V- phần 215,961m2
8Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Quy định tại mục II chương V- phần 22,904m3
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Quy định tại mục II chương V- phần 213,2m2
10Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Quy định tại mục II chương V- phần 213,2m2
11Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mQuy định tại mục II chương V- phần 23,4484100m2
12Phá dỡ nền gạch nhà vệ sinhQuy định tại mục II chương V- phần 229,4m2
13Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmQuy định tại mục II chương V- phần 21,5072m3
14Lát nền, sàn gạch ceramic KT300X300Quy định tại mục II chương V- phần 229,4m2
15Tháo dỡ chậu rửaQuy định tại mục II chương V- phần 26bộ
16Tháo dỡ bệ xíQuy định tại mục II chương V- phần 26bộ
17Lắp đặt xí bệtQuy định tại mục II chương V- phần 24bộ
18Lắp đặt chậu rửa 1 vòiQuy định tại mục II chương V- phần 24bộ
19Lắp đặt vòi rửa 1 vòi4bộ
20Lắp đặt gương soiQuy định tại mục II chương V- phần 24cái
21Lắp đặt hộp đựng xà phòngQuy định tại mục II chương V- phần 24cái
22Lắp đặt vòi rửa vệ sinhQuy định tại mục II chương V- phần 24cái
23Lắp đặt máy điều hoà 1800w - Loại máy Treo tườngQuy định tại mục II chương V- phần 26máy
24Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mmQuy định tại mục II chương V- phần 20,2100m
25Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mmQuy định tại mục II chương V- phần 20,2100m
26Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmQuy định tại mục II chương V- phần 250m
27Lắp đặt các automat 1 pha 20A dùng cho điều hoàQuy định tại mục II chương V- phần 26cái
28Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàQuy định tại mục II chương V- phần 2137,7565m2
29Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàQuy định tại mục II chương V- phần 2387,5133m2
30Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủQuy định tại mục II chương V- phần 2137,7565m2
31Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủQuy định tại mục II chương V- phần 2387,5133m2
32Bảng tên trụ sởQuy định tại mục II chương V- phần 21bộ
33Lắp đặt quạt trầnQuy định tại mục II chương V- phần 26cái
34Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mQuy định tại mục II chương V- phần 280m
35Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1X1,5mmQuy định tại mục II chương V- phần 240m
36Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoQuy định tại mục II chương V- phần 237,5m2
37Lắp đặt đèn sát trần có chụpQuy định tại mục II chương V- phần 24bộ
38Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIQuy định tại mục II chương V- phần 231m3
39Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Quy định tại mục II chương V- phần 23m3
40Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtQuy định tại mục II chương V- phần 20,12100m2
41Gia công cột bằng thép hìnhQuy định tại mục II chương V- phần 20,2182tấn
42Lắp cột thép các loạiQuy định tại mục II chương V- phần 20,2182tấn
43Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mQuy định tại mục II chương V- phần 20,1897tấn
44Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mQuy định tại mục II chương V- phần 20,1897tấn
45Gia công xà gồ thépQuy định tại mục II chương V- phần 20,528tấn
46Lắp dựng xà gồ thépQuy định tại mục II chương V- phần 20,528tấn
47Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳQuy định tại mục II chương V- phần 21,05100m2
48Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIQuy định tại mục II chương V- phần 20,03100m3
C TRỤ SỞ ĐOÀN THANH NIÊN
1Tháo dỡ khuôn cửa đơnQuy định tại mục II chương V- phần 2388,1m
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngQuy định tại mục II chương V- phần 272,533m2
3Trát má cửa dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Quy định tại mục II chương V- phần 273,524m2
4Lắp dựng Cứa đi 1,2 cánh mở quay ( cữa nhôm xingpha Vạn Thành)Quy định tại mục II chương V- phần 253,7061m2
5Lắp dựng Cứa sổ 2 cánh mở quay ( cữa nhôm xingpha Vạn Thành)Quy định tại mục II chương V- phần 248,641m2
6Vách kính cố địnhQuy định tại mục II chương V- phần 224,4981m2
7Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiQuy định tại mục II chương V- phần 217,8164m2
8Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2Quy định tại mục II chương V- phần 217,8164m2
9Tháo dỡ trầnQuy định tại mục II chương V- phần 29,7944m2
10Gia công đà trần thép hộp nhà vệ sinhQuy định tại mục II chương V- phần 20,0305tấn
11Lắp dựng đà trần thép hộp nhà vệ sinhQuy định tại mục II chương V- phần 20,0305tấn
12Lợp tôn trần bằng tôn múi chiều dài bất kỳQuy định tại mục II chương V- phần 29,7944m2
13Lắp đặt xí bệtQuy định tại mục II chương V- phần 22bộ
14Lắp đặt chậu rửa 1 vòiQuy định tại mục II chương V- phần 22bộ
15Lắp đặt vòi rửa 1 vòiQuy định tại mục II chương V- phần 22bộ
16Lắp đặt gương soiQuy định tại mục II chương V- phần 22cái
17Lắp đặt vòi rửa vệ sinhQuy định tại mục II chương V- phần 22cái
18Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mQuy định tại mục II chương V- phần 250m2
19Lợp mái bằng tôn múi, chiều dài bất kỳQuy định tại mục II chương V- phần 20,5100m2
20Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngQuy định tại mục II chương V- phần 24máy
21Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mmQuy định tại mục II chương V- phần 20,1100m
22Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mmQuy định tại mục II chương V- phần 20,1100m
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mmQuy định tại mục II chương V- phần 280m
24Lắp đặt các automat 1 pha 20AQuy định tại mục II chương V- phần 24cái
25Lắp đặt ổ cắm đôiQuy định tại mục II chương V- phần 24cái
26Bảng tênQuy định tại mục II chương V- phần 21bộ
27Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàQuy định tại mục II chương V- phần 2989,887m2
28Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàQuy định tại mục II chương V- phần 2389,0866m2
29Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủQuy định tại mục II chương V- phần 21.063,411m2
30Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủQuy định tại mục II chương V- phần 2389,0866m2
31Phá lớp vữa trát trên sảnh, sê nôQuy định tại mục II chương V- phần 29,328m2
32Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngQuy định tại mục II chương V- phần 29,328m2
33Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M100, XM PCB40Quy định tại mục II chương V- phần 29,328m2
34Quét nước xi măng 2 nướcQuy định tại mục II chương V- phần 29,328m2
35Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mQuy định tại mục II chương V- phần 24,338100m2
D TRỤ SỞ LIÊN HIỆP PHỤ NỮ THỊ XÃ
1Tháo dỡ khuôn cửa đơnQuy định tại mục II chương V- phần 2115,2m
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngQuy định tại mục II chương V- phần 250,48m2
3Trát má cửa dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Quy định tại mục II chương V- phần 225,344m2
4Lắp dựng cửa đi 1,2 cánh mở quayQuy định tại mục II chương V- phần 219,2821m2
5Lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quayQuy định tại mục II chương V- phần 210,51m2
6Lắp dựng vách kính cố địnhQuy định tại mục II chương V- phần 220,181m2
7Phá lớp vữa trát trên sênôQuy định tại mục II chương V- phần 231,4m2
8Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngQuy định tại mục II chương V- phần 231,4m2
9Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M100, XM PCB40Quy định tại mục II chương V- phần 231,4m2
10Quét nước xi măng 2 nước sê nô chống thấmQuy định tại mục II chương V- phần 231,4m2
11Đục tẩy gạch mái ngói vãy cá trên mái nghiêng sảnhQuy định tại mục II chương V- phần 228,68m2
12Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 100viên/m2, vữa XM M100, PCB40Quy định tại mục II chương V- phần 228,68m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàQuy định tại mục II chương V- phần 2118,414m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủQuy định tại mục II chương V- phần 2118,414m2
15Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủQuy định tại mục II chương V- phần 225,344m2
16Bảng tênQuy định tại mục II chương V- phần 21bộ
17Lắp đặt máy điều hoà 1800- Loại máy Treo tườngQuy định tại mục II chương V- phần 26máy
18Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mmQuy định tại mục II chương V- phần 20,2100m
19Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mmQuy định tại mục II chương V- phần 20,2100m
20Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmQuy định tại mục II chương V- phần 250m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Quy định tại mục II chương V- phần 250m
22Lắp đặt các automat 1 pha 20AQuy định tại mục II chương V- phần 26cái
23Lắp đặt xí bệtQuy định tại mục II chương V- phần 22bộ
24Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Chậu+chân VTL)Quy định tại mục II chương V- phần 22bộ
25Lắp đặt vòi rửa 1 vòiQuy định tại mục II chương V- phần 22bộ
26Lắp đặt gương soiQuy định tại mục II chương V- phần 22cái
27Lắp đặt vòi rửa vệ sinhQuy định tại mục II chương V- phần 22cái
28Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiQuy định tại mục II chương V- phần 217,8164m2
29Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2Quy định tại mục II chương V- phần 217,8164m2
30Tháo dỡ trần phòng vệ sinhQuy định tại mục II chương V- phần 29,7944m2
31Gia công đà trần thép hộp nhà vệ sinhQuy định tại mục II chương V- phần 20,0305tấn
32Lắp dựng đà trần thép hộp nhà vệ sinhQuy định tại mục II chương V- phần 20,0609tấn
33Lợp tôn trần bằng tôn múi chiều dài bất kỳQuy định tại mục II chương V- phần 20,0979100m2
34Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mQuy định tại mục II chương V- phần 21,08100m2
E THIẾT BỊ
1Máy điều hoà 18000BTU (Phụ nữ)Quy định tại mục II chương V- phần 26Cái
2Máy điều hoà 18000BTU (Mặt trận)Quy định tại mục II chương V- phần 26Cái
3Máy điều hoà 18000BTU (Thị đoàn)Quy định tại mục II chương V- phần 24Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Từ năm 2018 tính đến thời điểm đóng thầu nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% khối lượng công việc của hợp đồng) ≥ 02 Hợp đồng thi công xây dựng tương tự theo mô tả dưới đây với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng nói trên là Hợp đồng thi công xây dựng Công trình xây dựng dân dụng; - Tương tự về quy mô công việc: giá trị công việc xây lắp của mỗi Hợp đồng ≥ 1,3 tỷ đồng;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có trình độ Đại học trở lên, ngành hoặc chuyên ngành Xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình Xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng của 01 công trình hoàn thành có tính chất tương tự gói thầu đang xét.55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật (phần xây dựng, lắp đặt) 1 Có trình độ Đại học trở lên, ngành hoặc chuyên ngành Xây dựng dân dụng.55
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật (phần điện): 1 Có trình độ Đại học trở lên, ngành hoặc chuyên ngành Điện55
4 Cán bộ KCS 1 Có trình độ Đại học trở lên, ngành hoặc chuyên ngành về xây dựng.33
5 Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu thanh toán 1 Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng hạng III trở lên.33
6 Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề 5 Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ và danh sách chi tiết kèm theo.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ trọng tải >=5T Ô tô tự đổ trọng tải >=5T1
2 Máy trộn bê tông >= 250l Máy trộn bê tông >= 250l1
3 Máy đầm dùi >=1,5 KW Máy đầm dùi >=1,5 KW1
4 Máy cắt uốn thép 5 Kw Máy cắt uốn thép 5 Kw1
5 Máy hàn >=14 Kw Máy hàn >=14 Kw1
6 Máy cắt gạch đá >=1,7kW Máy cắt gạch đá >=1,7kW1
7 Máy thủy bình Máy thủy bình1
8 Máy Kinh vĩ hoặc máy Toàn đạc Máy Kinh vĩ hoặc máy Toàn đạc1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->